wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu Hỏi Trắc Nghiệm Thương Mại Điện Tử

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Giai đoạn đầu tiên trong quá trình phát triển thương mại điện tử?

a)

Thương mại thông tin

b)

Thương mại giao dịch

c)

Thương mại cộng tác

d)

Nội dung quảng cáo

2.

Chỉ ra yếu tố KHÔNG PHẢI là lợi thế của Online Banking?

a)

Thanh toán hoá đơn qua mạng

b)

Truy cập mọi lúc

c)

Giao tiếp trực tiếp với nhân viên

d)

Xem chi tiết các giao dịch đã thực hiện

3.

Tốc độ hiệu lực trong thanh toán thương mại điện tử như thế nào?

a)

Ngay tức thời

b)

Tùy quy mô và phạm vi giao dịch

c)

Sau 1 ngày

d)

Theo định kỳ

4.

Đâu KHÔNG PHẢI là lợi ích đối với ngân hàng khi sử dụng thanh toán điện tử?

a)

Giảm chi phí, tăng hiệu quả kinh doanh

b)

Mở nhiều chi nhánh đến nhiều quốc gia

c)

Đa dạng hoá dịch vụ, sản phẩm

d)

Xúc tiến thương mại toàn cầu

5.

Chủ thể tham gia vào việc giao kết hợp đồng điện tử mà không có trong giao kết hợp đồng truyền thống:

a)

Người bán

b)

Người mua

c)

Các nhà cung cấp dịch vụ mạng

d)

Trung gian bán hàng

6.

Đâu KHÔNG PHẢI là hình thức thanh toán thường được sử dụng của hợp đồng điện tử?

a)

Thẻ tín dụng

b)

Tiền mặt

c)

Tiền điện tử

d)

Ví điện tử

7.

Đâu KHÔNG PHẢI là lợi ích của intranet?

a)

Thông tin liên lạc nội bộ nhanh hơn, rẻ hơn và thân thiện hơn

b)

Chi phí duy trì thấp

c)

Bảo mật tuyệt đối

d)

Công bố, phân phối thông tin và đào tạo dễ dàng.

8.

Công ty ABC có nhiều chi nhánh đã thiết kế được hệ thống thông tin của mình cho phép truy cập từ bên ngoài thông qua internet. Công ty sẽ liên kết các chi nhánh này với nhau. Mạng của công ty thuộc loại gì?

a)

Internet

b)

Intranet

c)

Extranet

d)

VPN

9.

Đâu KHÔNG PHẢI là đặc điểm của hợp đồng điện tử?

a)

Thể hiện bằng thông điệp dữ liệu

b)

Phạm vi giao kết hợp đồng rộng toàn cầu

c)

Do các phương tiện điện tử tạo ra, truyền gửi và lưu trữ

d)

Đơn giản về mặt kỹ thuật

10.

Yếu tố nào không tác động trực tiếp đến sự phát triển thương mại điện tử:

a)

Nhận thức của người dân

b)

Cơ sở pháp lý

c)

Chính sách pháp lý của thương mại điện tử

d)

Môi trường khí hậu thời tiết

11.

Trong hợp đồng điện tử, người bán ghi chú ở cuối mỗi đơn đặt hàng rằng: “Hợp đồng này tuân theo các điều khoản tiêu chuẩn của Công ty”. Đây là hình thức hiển thị nội dung nào?

a)

Hiển thị không có đường dẫn "without hyperlink"

b)

Hiển thị có đường dẫn "With hyperlink"

c)

Hiển thị điều khoản ở cuối trang web

d)

Hiển thị điều khoản ở dạng hộp thoại (dialogue box)

12.

Điền vào khoảng trống: "______ bao gồm tất cả các hoạt động để thỏa mãn nhu cầu và mong muốn của khách hàng thông qua internet và các phương tiện điện tử."

a)

Marketing

b)

Marketing điện tử

c)

Thương mại

d)

Thương mại điện tử

13.

Ưu điểm giúp đa dạng hóa sản phẩm của Marketing điện tử thể hiện như thế nào?

a)

Nhờ thực hiện Marketing điện tử, doanh nghiệp bán được sản phẩm với số lượng nhiều hơn.

b)

Nhờ thực hiện Marketing điện tử, doanh nghiệp bán được sản phẩm nhanh hơn.

c)

Nhờ thực hiện Marketing điện tử, doanh nghiệp có thể bán hàng tới nhiều quốc gia đa dạng khác nhau.

d)

Doanh nghiệp nhận biết được mức độ tham gia/quan tâm của khách hàng đối với mỗi sản phẩm / dịch vụ cung cấp, từ đó theo đuổi thành công chiến lược đa dạng hóa sản phẩm.

14.

TCP/IP là gì?

a)

Giao thức truyền siêu văn bản

b)

Giao thức được dùng để trao đổi tập tin qua mạng lưới truyền thông

c)

Giao thức dùng để liên hệ thông tin giữa máy tính cung cấp dịch vụ và máy tính dùng dịch vụ

d)

Bộ giao thức truyền thông mà Internet và hầu hết các mạng máy tính thương mại đang chạy trên đó

15.

Việc phỏng vấn nhóm khách hàng KHÔNG thể thực hiện thông qua hình thức nào dưới đây?

a)

Chat room

b)

Diễn đàn

c)

Họp trực tuyến

d)

Fax

16.

Đâu KHÔNG PHẢI là ưu thế của marketing điện tử?

a)

Dễ dàng đo lường tính hiệu quả

b)

Độ tin tưởng cao hơn

c)

Không giới hạn không gian và thời gian

d)

Tốc độ giao dịch nhanh

17.

Đâu KHÔNG PHẢI là phương tiện marketing điện tử?

a)

Out of home (OOH)

b)

Email marketing

c)

SEO – SEM

d)

Mobile marketing

18.

Công ty ABC cho phép người sử dụng sản phẩm thảo luận về sản phẩm, công dụng, cách sử dụng _______ trên website của mình, công ty đang sử dụng hình thức gì?

a)

Email marketing

b)

Mạng xã hội

c)

Phòng chat

d)

Banner

19.

Đâu KHÔNG PHẢI là các hình thức của mobile marketing?

a)

SMS/MMS

b)

Wifi marketing

c)

Voucher

d)

QR code

20.

Đâu KHÔNG PHẢI là lợi thế của quảng cáo trả phí trên công cụ tìm kiếm?

a)

Tiết kiệm chi phí cho doanh nghiệp

b)

Cho ra kết quả tức thời, nhanh chóng

c)

Vị trí trên trang

d)

Tiếp cận được lượng khách hàng rộng lớn

21.

Đâu KHÔNG PHẢI là các công cụ online PR?

a)

Blog

b)

Báo giấy

c)

Báo điện tử

d)

Forum

22.

Đâu KHÔNG PHẢI là những cách thu thập thông tin dữ liệu cá nhân của người dùng trên Internet?

a)

Người dùng đăng ký trên website của doanh nghiệp

b)

Dùng mạng Internet

c)

Sử dụng các Cookie

d)

Sử dụng các phần mềm gián điệp

23.

Quảng cáo điện tử không mong đợi là loại nào trong số những hình thức sau?

a)

Gửi email cho người dùng đã đăng ký nhận bản tin email trong mẫu form trên website của doanh nghiệp

b)

Thông báo gửi tới người dùng đã đăng ký kênh youtube và page của doanh nghiệp

c)

Thư rác điện tử

d)

Giới thiệu sản phẩm / dịch vụ qua SMS những khách hàng đã để lại số điện thoại qua chơi mini game của doanh nghiệp

24.

Đâu KHÔNG PHẢI là gian lận trong thương mại điện tử?

a)

Gian lận trong đấu giá trực tuyến

b)

Gian lận trong thị trường chứng khoán

c)

Ăn cắp danh tính và phishing

d)

Giới thiệu sản phẩm / dịch vụ qua địa chỉ email của khách hàng

25.

Đâu KHÔNG PHẢI là giải pháp cho người bán trong gian lận thương mại điện tử?

a)

Sử dụng hạ tầng mã hóa công cộng và các chứng nhận số hóa.

b)

Sử dụng phần mềm thông minh để xác định khách hàng có vấn đề.

c)

Theo dõi hành vi của người dùng, lấy dữ liệu của người dùng bí mật.

d)

Xác định các dấu hiệu cảnh báo đối với các giao dịch giả mạo.

26.

Internet là giao thức mạng TCP/IP. Giao thức IP (internet protocol) liên quan tới việc:

a)

Cắt một bản tin thành các gói, chuyển các gói đi riêng biệt rồi ghép lại ở nơi nhận.

b)

Chuyển các gói thông tin tới nơi nhận

c)

Cơ chế dẫn đường cho các gói thông tin

d)

Cơ chế định địa chỉ cho các máy tham gia mạng

27.

Đâu là nhận định đúng về gian lận trong thương mại điện tử?

a)

Những từ ngữ, khẩu hiệu, tên và địa chỉ web bị người khác sử dụng.

b)

Thu thập email dựa trên sự cho phép của người dùng

c)

Thu thập thông tin họ tên, địa chỉ người dùng phục vụ cho việc giao hàng và thanh toán

d)

Chính sách minh bạch rõ ràng

28.

Website thegioididong.com hoạt động theo hình thức nào dưới đây?

a)

Sàn thương mại điện tử

b)

Website bán hàng

c)

Báo điện tử

d)

Trang thông tin điện tử

29.

Đâu KHÔNG PHẢI là vấn đề pháp lý trong thương mại điện tử?

a)

Sử dụng Internet không liên quan đến công việc

b)

Vấn đề riêng tư

c)

Quyền sở hữu trí tuệ

d)

Quảng cáo điện tử không mong đợi

30.

Trong hợp đồng điện tử, người bán ghi chú ở cuối mỗi đơn đặt hàng rằng: “Hợp đồng này tuân theo các điều khoản tiêu chuẩn của Công ty”. Đồng thời, có đường dẫn đến trang web chứa các điều khoản tiêu chuẩn của công ty. Đây là hình thức hiển thị nội dung nào?

a)

Hiển thị không có đường dẫn "without hyperlink"

b)

Hiển thị có đường dẫn "With hyperlink"

c)

Hiển thị điều khoản ở cuối trang web

d)

Hiển thị điều khoản ở dạng hộp thoại (dialogue box)

31.

Đâu là đặc điểm của mô hình M-Commerce

a)

Bảo mật website kết hợp với tính năng bảo mật của di động.

b)

Mobile banking

c)

Di chuyển dễ dàng

d)

Tất cả đáp án trên

32.

Đâu là cách gọi đúng của thương mại điện tử?

a)

Online Trade

b)

Cyber Trade

c)

Electronic Business

d)

Tất cả đều đúng

33.

Theo cách hiểu chung hiện nay, thương mại điện tử là việc sử dụng _________ để tiến hành các hoạt động thương mại.

a)

Internet

b)

Các mạng

c)

Các phương tiện điện tử

d)

Các phương tiện điện tử và mạng Internet

34.

Yếu tố nào không phải lợi ích của thương mại điện tử?

a)

Giảm chi phí, tăng lợi nhuận

b)

Dịch vụ khách hàng tốt hơn

c)

Giao dịch an toàn hơn

d)

Tăng thêm cơ hội mua bán

35.

Yếu tố nào không phải là lợi ích của thương mại điện tử?

a)

Khách hàng có nhiều sự lựa chọn hơn

b)

Tăng phúc lợi xã hội

c)

Khung pháp lý mới, hoàn chỉnh hơn

d)

Tiếp cận nhiều thị trường mới hơn

36.

Yếu tố nào không thuộc hạ tầng công nghệ thông tin cho thương mại điện tử?

a)

Hệ thống máy tính được nối mạng và hệ thống phần mềm ứng dụng thương mại điện tử

b)

Ngành điện lực

c)

Hệ thống các đường truyền Internet trong nước và kết nối ra nước ngoài

d)

Tất cả các yếu tố trên

37.

Thành phần nào không trực tiếp tác động đến sự phát triển của thương mại điện tử?

a)

Chuyên gia tin học

b)

Dân chúng

c)

Người biết sử dụng Internet

d)

Nhà kinh doanh thương mại điện tử

38.

Trong các yếu tố sau, yếu tố nào quan trọng nhất với sự phát triển thương mại điện tử?

a)

Công nghệ thông tin

b)

Nguồn nhân lực

c)

Môi trường pháp lý, kinh tế

d)

Môi trường chính trị, xã hội

39.

Chỉ ra thành phần của AIDA trong Marketing điện tử được giải thích chưa đúng?

a)

A (Attention:): Website phải thu hút sự chú ý của người xem

b)

I (Interest): Website được thiết kế tốt, cung cấp sản phẩm, dịch vụ, thông tin đa dạng, phong phú

c)

D (Desire): Có các biện pháp xúc tiến để tạo mong muốn mua hàng: giảm giá, quà tặng

d)

A (Action): Form mẫu đẹp, tiện lợi, an toàn để khách hàng thực hiện đơn hàng qua mạng

40.

Đối tượng nào không được phép kí kết hợp đồng mua bán ngoại thương qua mạng?

a)

Doanh nghiệp xuất nhập khẩu

b)

Doanh nghiệp

c)

Cá nhân

d)

Chưa có quy định rõ về điều này

41.

Nội dung gì của hợp đồng điện tử không khác với hợp đồng truyên thống?

a)

Địa chỉ các bên

b)

Quy định về thời gian, địa điểm của giao dịch

c)

Quy định về thời gian, địa điểm hình thành hợp đồng

d)

Quy định về các hình thức thanh toán điện tử

42.

Chỉ ra yếu tố không phải đặc điểm của chữ kí điện tử?

a)

Bằng chứng pháp lý: xác minh người lập chứng từ

b)

Ràng buộc trách nhiệm: người kí có trách nhiệm với nội dung trong văn bản

c)

Đồng ý: thể hiện sự tán thành và cam kết thực hiện các nghĩa vụ trong chứng từ

d)

Duy nhất: Chỉ duy nhất người kí có khả năng kí điện tử vào văn bản

43.

Vấn đề gì nên chú ý nhất khi sử dụng Chữ kí số hoá

a)

Xác định chính xác người kí

b)

Lưu giữ chữ kí bí mật

c)

Nắm được những vấn đề khó khăn được công khai

d)

Biết sự khác nhau luật pháp của các nước về chữ kí điện tử

44.

Để thực hiện các giao dịch điện tử B2B các bên cần có bằng chứng đảm bảo chữ kí trong hợp đồng điện từ chính là của bên đối tác mình giao dịch, để đảm bảo như vậy cần...

a)

Có cơ quan quản lý nhà nước đảm bảo

b)

Có tổ chức quốc tế có uy tín đảm bảo

c)

Có ngân hàng lớn, có tiềm lực tài chính, uy tín lớn đảm bảo

d)

Có tổ chức trung gian, có uy tín, có khả năng tài chính đảm bảo

45.

Phương tiện thanh toán điện tử nào được dựng phổ biến nhất?

a)

Thẻ tín dụng

b)

Thẻ ghi nợ

c)

Thẻ thông minh

d)

Tiền điện tử

46.

Chỉ ra yếu tố không phải khó khăn khi tham gia thương mại điện tử?

a)

Nhân lực: đội ngũ chuyên gia kém cả về số lượng và chất lượng

b)

Vốn: thiếu vốn đầu tư xây dựng hạ tầng viễn thông

c)

Thương mại truyền thống chưa phát triển

d)

Nhận thức quá “đơn giản” về thương mại điện tử

47.

Chỉ ra các ví dụ thành công điển hình của e-markespace.

a)

Amazon.com

b)

Alibaba.com

c)

Jetro.go.jp

d)

Hp.com

48.

Chỉ ra giải pháp không có chung tính chất với các giải pháp còn lại.

a)

Hoàn thiện hệ thống chính sách pháp lý về thương mại điện tử

b)

Bảo hộ sở hữu trí tuệ

c)

Bảo vệ người tiêu dùng

d)

Chiến lược ứng dụng thương mại điện tử cho SMEs

49.

Chỉ ra giải pháp không có chung tính chất với các giải pháp còn lại.

a)

Đầu tư phát triển hệ thống thông tin cho các tổ chức, doanh nghiệp

b)

Đầu tư, phát triển nguồn nhân lực cho thương mại điện tử

c)

Xây dựng lộ trình cụ thể ứng dụng thương mại điện tử cho doanh nghiệp xuất nhập khẩu

d)

Luật hoá vấn đề bảo mật thông tin cá nhân

50.

Quảng bá website như thế nào sẽ không tiết kiệm nhất?

a)

Đăng kí trên các search engine

b)

Liên kết quảng cáo giữa các doanh nghiệp với nhau

c)

Sử dụng viral-marketing

d)

Quảng cáo trên tạp chí chuyên ngành như thương mại hay bưu chính viễn thông

51.

Chỉ ra yếu tố không phải là lợi ích của hợp đồng điện tử?

a)

Tiết kiệm thời gian và chi phí cho các bên tham gia

b)

Tăng thêm thị phần cho doanh nghiệp trên thị trường quốc tế

c)

Đảm bảo sự an toàn, chính xác, tránh giả mạo

d)

Tiến tới thế giới tự động hoá trong kinh doanh

52.

Điều gì không phải sự khác biệt giữa hợp đồng điện tử và hợp đồng truyền thống?

a)

Sử dụng chữ kí bằng tay và sử dụng chứ kí điện tử

b)

Một hợp đồng bằng giấy hoàn chỉnh và một hợp đồng được tổng hợp thông qua thống nhất các điều khoản ở các thông điệp dữ liệu khác nhau

c)

Thời điểm kí của hai bên gần nhau và cách xa nhau

d)

Nội dung hợp đồng truyền thống đơn giản hơn

53.

Chỉ ra mệnh đề không đúng:

a)

Hợp đồng B2B linh hoạt hơn hợp đồng B2C

b)

Hợp đồng điện tử phụ thuộc vào máy tính và các phần mềm lập và hiển thị nó

c)

Người mua trong hợp đồng điện tử nhiều khi không thể nhận được hàng

d)

Hợp đồng điện tử được kí giữa người và phần mềm máy tính

54.

Chỉ ra mệnh đề sai.

a)

Website là phương pháp không dễ dàng để sản phẩm được biết đến trên thế giới

b)

Xây dựng website dễ hơn việc cập nhật, duy trì và phát triển website

c)

Các trung gian thương mại sẽ bị loại bỏ khi thương mại điện tử ra đời và phát triển

d)

Các rủi ro trong thanh toán bằng thẻ tín dụng do người bán chịu

55.

Yếu tố nào không thuộc quy trình tạo lập chữ kí điện tử?

a)

Thông điệp gốc

b)

Bản tóm lược của thông điệp

c)

Khó công cộng

d)

Chữ kí điện tử

56.

Về cơ bản, trên chứng thực điện tử (hay chứng chỉ số hoá) được cấp cho một tổ chức gồm có, ngoại trừ:

a)

Tên đầy đủ, tên viết tắt, tên giao dịch

b)

Địa chỉ liên lạc

c)

Thời hạn hiệu lực, mã số của chứng thực

d)

Mã số công cộng và khả năng tài chính của tổ chức

57.

Đặc trưng nào không phải của riêng thương mại điện tử?

a)

Các bên giao dịch không cần gặp trực tiếp, không cần biết nhau từ trước

b)

Xoá nhoà khái niệm biên giới quốc gia

c)

Sự tham gia của cơ quan chứng thực là tất yếu

d)

Thông tin thị trường trở thành công cụ cạnh tranh đắc lực

58.

Các mô hình kinh doanh sau đây, mô hình nào không phù hợp với môi trường kinh doanh trên Internet?

a)

Marketing liên kết

b)

Đấu giá

c)

Chuyển phát nhanh

d)

Khách hàng tự đặt giá

59.

Đâu không phải là 1 hình thái mạng?

a)

Intranet

b)

Internet

c)

Extranet

d)

Hệ điều hành window

60.

Cá biệt hoá rộng rãi cho phép công ty có thể:

a)

Sản xuất số lượng lớn sản phẩm giống nhau

b)

Sản xuất các sản phẩm phù hợp từng nhóm khách hàng

c)

Sản xuất số lượng lớn sản phẩm phù hợp từng cá nhân

d)

Hiểu được những nhu cầu cụ thể của số đông khách hàng để từ đó tạo ra những sản phẩm thành công

61.

Nhận xét nào không phải là hạn chế của thương mại điện tử?

a)

Một số khách hàng thích kiểm tra hàng hoá thực khi mua

b)

Tốc độ đường truyền Internet ngày càng nhanh hơn

c)

Vấn đề an ninh còn ít được chú ý và đang trong giai đoạn xây dựng

d)

Các phần mềm ứng dụng thay đổi thường xuyên

62.

Công ty XYZ bán hàng hoá cho các khách hàng cá nhân, mô hình nào được sử dụng?

a)

B2B

b)

B2C

c)

C2C

d)

P2P

63.

Chỉ ra hạn chế của thương mại điện tử.

a)

Khả năng hoạt động liên tục 24/7

b)

Liên kết với hệ thống thông tin của nhà cung cấp, nhà phân phối

c)

Yêu cầu về hệ thống phần cứng, phần mềm, nối mạng

d)

Mở rộng thị trường

64.

Thương mại điện tử làm giảm chu kì của các hoạt động sau, ngoại trừ:

a)

Sự thoả mãn của khách hàng

b)

Các chiến lược marketing

c)

Vòng đời sản phẩm

d)

Thời gian tung sản phẩm ra thị trường

65.

Tại sao thương mại điện tử B2C lại kém hấp dẫn hơn so với B2B?

a)

Dễ tiến hành hơn

b)

Chi phí đầu tư và thực hiện thấp hơn

c)

Số lượng khách hàng lớn hơn

d)

Xung đột trong kênh phân phối

66.

ABC là một hiệp hội giúp các thành viên của mình mua sắm với giá thấp hơn khi mua số lượng lớn. Mô hình kinh doanh mà ABC đang sử dụng là mô hình gì?

a)

Mua sắm theo nhóm

b)

Đấu giá trực tuyến

c)

Marketing liên kết

d)

Khách hàng tự định giá

67.

Giai đoạn thứ 2 trong quá trình phát triển thương mại điện tử?

a)

Thương mại thông tin

b)

Thương mại giao dịch

c)

Thương mại cộng tác

d)

Nội dung quảng cáo

68.

Yếu tố nào không phải chức năng của thị trường?

a)

Kết nối người mua và người bán

b)

Tạo điều kiện để tiến hành giao dịch

c)

Đảm bảo lợi nhuận cho người môi giới

d)

Cung cấp môi trường để tiến hành các hoạt động kinh doanh

69.

Chỉ ra trung gian

a)

Một hãng marketing chuyên cung cấp các quảng cáo

b)

Hệ thống máy tính, phần mềm kết nối những người mua và người bán

c)

Người bán cung cấp các sản phẩm đến khách hàng

d)

UPS cung cấp các sản phẩm đến khách hàng

70.

Hoạt động nào không được sử dụng để làm tăng lòng tin về chất lượng?

a)

Mẫu hàng miễn phí

b)

Giảm giá

c)

Chính sách trả lại hàng

d)

Bảo hành

71.

Theo chiến lược khác biệt hoá sản phẩm, định giá căn cứ vào:

a)

Chi phí sản xuất

b)

Chi phí của sản phẩm tương tự

c)

Giá trên thị trường

d)

Mức giá khách hàng sẵn sàng chấp nhận thanh toán

72.

Tại sao người kinh doanh muốn cá biệt hoá sản phẩm?

a)

Có thể định giá cao hơn

b)

Giảm chi phí sản xuất

c)

Trong thương mại điện tử yêu cầu phải cá biệt hoá

d)

Khách hàng có xu hướng chỉ chấp nhận các sản phẩm cá biệt hoá

73.

Chỉ ra yếu tố là hạn chế của đấu giá truyền thống.

a)

Thời gian tiến hành

b)

Thời gian kiểm tra

c)

Khả năng kĩ thuật của người mua

d)

Yêu cầu hiện diện thực

74.

Chỉ ra các bước trong quá trình trả giá (mặc cả) trên mạng.

a)

Tìm kiếm. lựa chọn, thương lượng, hoàn thành giao dịch

b)

Tìm kiếm, lựa chọn, thương lượng, tiếp tục lựa chọn, thương lượng, hoàn thành giao dịch

c)

Tìm kiếm, thương lượng, lựa chọn, hoàn thành giao dịch

d)

Tìm kiếm, thương lượng, lựa chọn, tiếp tục lựa chọn và thương lượng, hoàn thành giao dịch

75.

Chỉ ra hạn chế của đấu giá:

a)

Có nguy cơ giả mạo

b)

Đa dạng hoá các sản phẩm chào bán

c)

Quy mô thị trường

d)

Bán hàng linh hoạt

76.

Công ty XYZ sử dụng ______ để chia sẻ thông tin liên quan tới sản xuất kinh doanh với các đối tác, nhà cung cấp, khách hàng và các bạn hàng khác của doanh nghiệp:

a)

Intranet

b)

Extranet

c)

EDI

d)

Internet

77.

Chỉ ra dịch vụ không được các công ty du lịch qua mạng cung cấp.

a)

Bán và đặt vé

b)

Thông tin giới thiệu

c)

Giảm giá vé máy bay

d)

Máy tính chuyển đổi tiền

78.

Dịch vụ nào không thuộc khả năng của Home Banking?

a)

In séc mới từ Internet

b)

Thanh toán hoá đơn

c)

Xem thông tin về tài khoản

d)

Chuyển tiền giữa các tài khoản

79.

Chỉ ra yếu tố không phải là lợi thế của Online Banking?

a)

Thanh toán hoá đơn qua mạng

b)

Truy cập mọi lúc

c)

Giao tiếp trực tiếp với nhân viên

d)

Xem chi tiết các giao dịch đã thực hiện

80.

Các nội dung được xuất bản nhưng chỉ có thể đọc được qua máy vi tính hay các thiết bị cầm tay là ví dụ nào của xuất bản điện tử?

a)

Edu-tainment

b)

E-book

c)

P2P

d)

Distance Learning

81.

Một website có 10000 người xem một ngày nhưng chủ website không thể biết chính xác những người xem đó giống hay khác nhau. 10000 lần mở website này được gọi là:

a)

Impression

b)

Unique visitors

c)

Hits

d)

Cookies

82.

Chỉ ra yếu tố không phải hạn chế của quảng cáo trực tuyến

a)

Chưa có tiêu chuẩn chung để đánh giá

b)

Khó phân đoạn thị trường

c)

Khó đo lường quy mô thị trường

d)

Khó so sánh các cơ hội quảng cáo

83.

Tạo sao email được sử dụng phổ biến trong quảng cáo điện tử?

a)

Phản hồi nhanh từ phía khách hàng tiềm năng

b)

Khách hàng có số lượng message giảm dần

c)

Không có phản ứng dữ dội từ phía khách hàng

d)

Chi phí cao khiến ngày càng ít người sử dụng phương thức này

84.

Công ty ABC gửi những email đến các khách hàng trung thành của mình, công ty hi vọng rằng những khách hàng này sẽ chuyển tiếp những thông điệp đến bạn bè, đồng nghiệp của họ, hình thức marketing này được gọi là gì?

a)

Push marketing

b)

Pull marketing

c)

Test marketing

d)

Viral marketing

85.

Chỉ ra yếu tố không phải là lợi thế của online catalogue đối với catalogue truyền thống.

a)

Đòi hỏi kĩ năng về tin học

b)

Cá biệt hoá đơn giản

c)

Dễ cập nhật

d)

Có khả năng so sánh dễ dàng hơn

86.

Điều gì không bị coi là vi phạm đạo đức kinh doanh đối với người sử dụng web?

a)

Bán danh sách thông tin khách hàng mà không được sự đồng ý của họ

b)

Sử dụng cookies

c)

Bán hàng trên mạng

d)

Spamming

87.

Yếu tố nào là không cần thiết khi tiến hành quảng cáo trên mạng

a)

Phối hợp quảng cáo truyền thống

b)

Xác định khách hàng mục tiêu

c)

Khách hàng mục tiêu cần online

d)

Có phần cứng phù hợp

88.

Chỉ ra yếu tố không phải là lợi ích của đấu giá với người bán?

a)

Nhiều khách hàng

b)

Giải trí

c)

Nhanh chóng thu được tiền

d)

Loại bỏ các trung gian

89.

Đâu là lỗi của nhà bán hàng trên Shopee cần chú ý:

a)

Nhà bán hàng tăng giá bán tăng bất hơp lý trước khuyến mãi

b)

Nhà bán hàng tăng giá khi có bằng chúng tăng giá từ nhà cung cấp

c)

Nhà bán hàng tăng giá khi không tham gia chương trình khuyến mãi

d)

Nhà bán hàng điều chỉnh giá khuyến mãi không điều chỉnh giá gốc

90.

Tiêu đề chuẩn SEO trong Shopee là 1 tiêu đề cần có các yếu tố nào sau đây:

a)

Nhồi nhét các từ khóa không liên quan vào tên sản phẩm

b)

Tiêu đề có liên quan đến sản phẩm, có chứa từ khoá hot và từ khoá ngách

c)

A và B đều đúng

d)

A và B đều sai

91.

Đâu là nhân tố cơ bản của mô hình kinh doanh trong thương mại điện tử:

a)

Mô hình quảng cáo

b)

Quy trình kinh doanh

c)

Mô hình sản xuất

d)

Mô hình chi phí

92.

Mô hình kinh doanh trong thương mại điện tử B2B có bao nhiêu mô hình?

a)

3

b)

5

c)

7

d)

9

93.

Loại mô hình kinh doanh thương mại điện tử trong B2B nào giúp các doanh nghiệp tìm được hàng hóa, dịch vụ mà họ cần; giới thiệu, xúc tiến thương mại, đầu tư?

a)

Nhà phân phối điện tử

b)

Nhà cung cấp dịch vụ B2B

c)

Nhà môi giới giao dịch B2B

d)

Trung gian thông tin

94.

Yếu tố ảnh hưởng đến chiến lược giá trong marketing điện tử hỗ trợ sản phẩm truyền thống là:

a)

Khó định giá khác nhau giữa các thị trường

b)

Nhà phân phối sẽ gặp khó khăn

c)

Nhà sản xuất gặp khó khăn trong bán hàng

d)

Ổn định giá bán

95.

Chiến lược phân phối trong thương mại điện tử đối với sản phẩm số hoá

a)

Phân phối truyền thống

b)

Thông qua hệ thống logistics

c)

Gửi trực tiếp cho khách hàng qua mạng

d)

Giao hàng chuyển phát nhanh

96.

Đâu không phải là giải pháp công nghệ đảm bảo an ninh thương mại điện tử

a)

An ninh mạng và bức tường lửa

b)

Chữ ký điện tử

c)

Thuế VAT

d)

Chứng thực điện tử

97.

Đâu không phải yếu tố 7C khi phân tích website?

a)

Complete (Hoàn thành)

b)

Context (Tính thẩm mỹ)

c)

Content (Nội dung)

d)

Connection (Tính kết nối)

98.

Tạo sự thống nhất giữa các trang, có tích hợp hệ thống điều hướng breadcrumbs là thuộc vào yếu tố nào dưới đây?

a)

Tối ưu trang tin tức

b)

Tối ưu trang chủ

c)

Tối ưu UX

d)

Tối ưu UI

99.

Đâu không phải là lợi ích của email marketing

a)

Mất nhiều thời gian

b)

Tối ưu chi phí

c)

Ứng dụng linh hoạt

d)

Thống kê chi tiết

100.

Cách thức thu thập danh sách email khách hàng

a)

Tạo form đăng ký nhận tin trên website

b)

Email từ các khách hàng đăng ký trên website

c)

Tổ chức khuyến mãi giảm giá

d)

A, B, C đều đúng

101.

Đâu là nguyên tắc xây dựng tiêu đề mail

a)

Tiêu đề chung gửi cho nhiều người

b)

Rõ ràng về mục đích của email

c)

Giống toàn bộ nội dung

d)

Không cần tiêu đề

102.

Trong email marketing khách hàng cảm thấy bị làm phiền có nghĩa là?

a)

Khách hàng đồng ý nhận mail

b)

Khách hàng đã tích email của bạn vào spam hoặc “báo cáo lừa đảo”

c)

Khách hàng chưa nhận được mail

d)

Khách hàng đã mở mail

103.

Điền vào chỗ trống _______ đảm bảo rằng 1 cá nhân hoặc 1 chương trình có quyền truy cập tới các nguồn lực nhất định.

a)

Tính phủ định

b)

Sự cấp phép

c)

Sự xác thực

d)

Tính toàn vẹn

104.

Đâu là đặc điểm của truyền thông mạng xã hội?

a)

Tính đối thoại hai chiều

b)

Đối thoại giữa doanh nghiệp với khách hàng và giữa khách hàng với nhau

c)

Mất nhiều thời gian

d)

Chi phí cao

105.

Lợi ích của truyện thông mạng xã hội đối với doanh nghiệp

a)

Tăng tỷ lệ chuyển đổi và tăng doanh số bán hàng

b)

Giúp mỗi cá nhân có cái nhìn sâu sắc về doanh nghiệp

c)

Mở rộng nối quan hệ bạn bè

d)

Dễ dàng tìm kiếm được sản phẩm

106.

Vì sao quản trị khủng hoảng là xu hướng của truyền thộng mạng xã hội?

a)

Doanh nghiệp tự tạo cuộc khủng hoảng truyền thông

b)

Môi trường mạng xã hội nhiều tiềm năng song cũng tiềm ẩn nhiều nguy cơ khủng hoảng, có thể gây ảnh hưởng đến danh tiếng của doanh nghiệp

c)

Doanh nghiệp không cần quản trị khủng hoảng

d)

Doanh nghiệp cần chú ý đầu tư sản xuất và đăng tải những video ngắn

107.

Có bao nhiêu loại mô hình doanh thu chính?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

108.

Đâu không phải là mô hình doanh thu?

a)

Mô hình doanh thu bán hàng

b)

Mô hình doanh thu đăng ký

c)

Mô hình doanh thu sản xuất

d)

Mô hình doanh thu phí giao dịch

109.

Website coolmate.me thuộc mô hình doanh thu nào?

a)

Mô hình doanh thu bán hàng

b)

Mô hình doanh thu đăng ký

c)

Mô hình doanh quảng cáo

d)

Mô hình doanh thu phí giao dịch

110.

Netflix áp dụng mô hình kinh doanh thương mại điện tử nào?

a)

Mô hình doanh thu liên kết

b)

Mô hình đấu giá

c)

Mô hình cửa hàng ảo

d)

Mô hình doanh thu đăng ký

111.

Phân theo đối tượng tham gia thì có bao nhiêu mô hình kinh doanh?

a)

9

b)

11

c)

13

d)

15

112.

Mô hình kinh doanh trong thương mại điện tử B2C có bao nhiêu mô hình?

a)

3

b)

5

c)

7

d)

9

113.

Trang web www.tncnonline.com.vn (thuế thu nhập cá nhân) là mô hình thương mại điện tử gì?

a)

B2C

b)

B2B

c)

G2C

d)

C2C

114.

Đâu KHÔNG PHẢI là mô hình kinh doanh trong B2C?

a)

Cổng thông tin

b)

Nhà bán lẻ điện tử

c)

Nhà cung cấp dịch vụ

d)

Nhà phân phối

115.

Đâu không phải là đặc điểm của thương mại điện tử?

a)

Tối thiểu 3 bên tham gia

b)

Phạm vi bị giới hạn

c)

24/7, tự động giao dịch

d)

Giao dịch qua mạng

116.

Loại mô hình kinh doanh thương mại điện tử nào cung cấp các sản phẩm số hóa đến người tiêu dùng cuối cùng và công chúng?

a)

Cổng thông tin

b)

Nhà bán lẻ điện tử

c)

Nhà cung cấp nội dung

d)

Nhà kiến tạo thị trường

117.

Loại hình thương mại điện tử mà trong đó đối tác kinh doanh là Doanh nghiệp với Doanh nghiệp, được gọi là loại hình thương mại điện tử nào sau đây?

a)

B2B

b)

B2C

c)

B2G

d)

B2E

118.

Đâu KHÔNG PHẢI là mô hình kinh doanh trong B2B?

a)

Thị trường sàn giao dịch

b)

Nhà bán lẻ điện tử

c)

Nhà phân phối điện tử

d)

Trung gian thông tin

119.

Đâu là mô hình kinh doanh kiểu khu chợ điện tử - sàn giao dịch điện tử nơi người mua và người bán là những cá nhân gặp nhau để trao đổi về hàng hoá và giá cả của chúng?

a)

B2C

b)

C2C

c)

C2B

d)

B2B

120.

Đâu KHÔNG PHẢI là đặc điểm của mô hình C2C?

a)

Giảm thiểu nghĩa vụ đối với sản phẩm

b)

Giảm thiểu chi phí marketing

c)

Giảm chi phí phân phối

d)

Tăng chi phí lưu trữ

121.

Shopee ứng dụng mô hình kinh doanh nào trong thương mại điện tử?

a)

Mô hình đăng ký

b)

Mô hình cửa hàng ảo

c)

Mô hình đấu giá

d)

Mô hình cổng thông tin

122.

Nắm bắt và giữ mối quan tâm của khách hàng thuộc giai đoạn nào trong chuỗi giá trị thương mại?

a)

Thu hút khách hàng

b)

Tương tác khách hàng

c)

Hành động theo ý muốn

d)

Hỗ trợ sau bán

123.

Phục vụ khách hàng, theo dõi đơn hàng thuộc giai đoạn nào trong chuỗi giá trị thương mại?

a)

Thu hút khách hàng

b)

Tương tác khách hàng

c)

Hành động theo ý muốn

d)

Hỗ trợ sau bán

124.

Khi người mua tìm thấy hàng hóa và ra quyết định mua thì cần phải có 1 cách thức nào đó nắm bắt được đơn đặt hàng, tiến hành thanh toán, thực hiện việc bán hàng?

a)

Thu hút khách hàng

b)

Tương tác khách hàng

c)

Hành động theo ý muốn

d)

Hỗ trợ sau bán

125.

Hành động theo ý muốn của khách hàng không bao gồm các hoạt động nào dưới đây?

a)

Quá trình đặt hàng

b)

Thanh toán

c)

Thực hiện đơn đặt hàng

d)

Thu hút khách hàng

126.

Đâu KHÔNG PHẢI nguyên tắc chung khi tiến hành giao dịch trực tuyến?

a)

Tự nguyện lựa chọn phương tiện điện tử thực hiện giao dịch

b)

Tự thỏa thuận việc lựa chọn công nghệ thực hiện giao dịch

c)

Đảm bảo sự bình đẳng và an toàn khi thực hiện giao dịch

d)

Luôn có 1 loại công nghệ được xem là duy nhất khi thực hiện giao dịch

127.

Đâu không phải là nhận định đúng?

a)

Thương mại điện tử mang lại nhiều lợi ích cho người tiêu dùng

b)

Thương mại điện tử chỉ mang lại lợi ích cho doanh nghiệp

c)

Thương mại điện tử mạng lại lợi ích cho người tiêu dùng, doanh nghiệp và toàn xã hội

d)

Thương mại điện tử mang lại lợi ích to lớn cho xã hội

128.

Đặc điểm của đặt đơn hàng trong B2C?

a)

Đa dạng, số lượng lớn

b)

Đa dạng, số lượng nhỏ/vừa

c)

Hạn chế mẫu mã, số lượng lớn

d)

Đa dạng, số lượng rất lớn

129.

Chỉ ra hoạt động KHÔNG PHẢI là giao dịch trong chuỗi giá trị thương mại mô hình B2B

a)

Nhận diện người bán

b)

Đặt hàng

c)

Điều khiển phương tiện di chuyển

d)

Giải quyết các vấn đề phát sinh sau khi nhận hàng

130.

Đối tượng khách hàng thu hút trong B2B?

a)

Khách hàng cá nhân

b)

Khách hàng doanh nghiệp

c)

Khách hàng chính phủ

d)

Khách hàng vừa doanh nghiệp, cá nhân

131.

Tính năng cho phép khách hàng lọc sản phẩm theo giá, size, màu sắc, kích thước mà họ mong muốn thuộc yếu tố nào sau đây?

a)

Content (Nội dung)

b)

Context (Tính thẩm mỹ)

c)

Customization (Cá nhân hóa)

d)

Connection (Tính kết nối)

132.

Đâu không phải là lợi ích của thương mại điện tử mang lại cho người tiêu dùng?

a)

Nhiều lựa chọn về sản phẩm, dịch vụ

b)

Giá thấp hơn, giao hàng nhanh hơn

c)

Thông tin phong phú, thuận tiện và chất lượng cao hơn

d)

Sản phẩm chất lượng tốt hơn thương mại truyền thống

133.

Đâu KHÔNG thuộc các tính năng của Ecommerce?

a)

Trang giỏ hàng, thanh toán

b)

So sánh giá cả

c)

Để lại email đăng ký nhận thông tin doanh nghiệp

d)

Theo dõi đơn hàng

134.

UX là viết tắt của cụm từ nào?

a)

User Experience

b)

User Expert

c)

User Executive

d)

User Express

135.

UI là viết tắt của cụm từ nào?

a)

User Interface

b)

User Interests

c)

User Interaction

d)

User Internet

136.

Website tương thích với thiết bị di động kiểm tra qua công cụ nào dưới đây?

a)

Mobile friendly test

b)

Google Analytics

c)

Pagespeed Insights

d)

Seoquakes

137.

Sàn giao dịch thương mại điện tử là website cung cấp dịch vụ thương mại điện tử cho thương nhân, tổ chức, cá nhân khác tiến hành ________

a)

Hoạt động thương mại

b)

Hoạt động trao đổi hàng hóa

c)

Hoạt động sản xuất

d)

Hoạt động bán hàng

138.

Shopee, Tiki, Lazada là những ví dụ điển hình về thể loại nào sau đây?

a)

Website bán hàng hóa dịch vụ

b)

Thương mại xã hội

c)

Sàn thương mại điện tử

d)

Trang báo điện tử

139.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Thương mại điện tử giúp doanh nghiệp giảm chi phí và tăng hiệu quả trong quảng cáo

b)

Thương mại điện tử giúp doanh nghiệp vươn ra thị trường quốc tế

c)

Thương mại điện tử hoàn toàn độc lập với thương mại truyền thống

d)

Thương mại điện tử còn tương đối mới tại Việt Nam

140.

Đâu KHÔNG PHẢI là hình thức hoạt động của sàn thương mại điện tử?

a)

Website cho phép người tham gia được mở các gian hàng trên đó để trưng bày, giới thiệu hàng hóa hoặc dịch vụ..

b)

Website cho phép người tham gia được lập các website nhánh để trưng bày, giới thiệu hàng hóa hoặc dịch vụ.

c)

Zalo shop và marketplace trên facebook

d)

Website có chuyên mục mua bán trên đó cho phép người tham gia đăng tin mua bán hàng hóa và dịch vụ.

141.

Nền tảng nào sau đây KHÔNG THUỘC vào thương mại xã hội?

a)

Facebook

b)

Instagram

c)

Shopee

d)

Messenger

142.

Nền tảng mạng xã hội có chức năng đặt hàng trực tuyến hiện nay là?

a)

Zalo shop

b)

Tiktok shop

c)

Marketplace của Facebook

d)

Instagram

143.

Đâu KHÔNG PHẢI là mục đích chính của thương mại xã hội?

a)

Xây dựng mạng lưới quan hệ giữa người bán và người mua

b)

Hợp tác, chia sẻ thông tin, trải nghiệm với người dùng

c)

Doanh nghiệp chủ động tiếp cận với những đánh giá, phản hồi và hỗ trợ khách hàng của mình một cách dễ dàng.

d)

Nghiên cứu về mặt kỹ thuật để nâng cao trải nghiệm người dùng, giúp cho quy trình mua sắm tìm kiếm – thanh toán - vận chuyển diễn ra hiệu quả nhất.

144.

Một loại thẻ thanh toán không có giới hạn nhất định, chủ thẻ phải trả các khoản chi tiêu mua sắm hàng tháng, đây là loại thẻ nào?

a)

Thẻ tín dụng

b)

Thẻ mua hàng

c)

Thẻ ghi nợ

d)

Thẻ thanh toán điện tử

145.

Dịch vụ kết nối người bán, khách hàng và ngân hàng liên quan để thực hiện các giao dịch thanh toán điện tử được gọi là?

a)

Dịch vụ thanh toán trực tuyến - Payment processing service

b)

Ngân hàng phát hành - isuing bank

c)

Ngân hàng thông báo - acquiring bank

d)

Người bán – merchant

146.

Đâu không phải là lợi ích của thương mại điện tử đối với doanh nghiệp?

a)

Tiếp cận toàn cầu

b)

Đáp ứng nhu cầu cá biệt của khách hàng

c)

Hoàn thiện chuỗi cung ứng

d)

Tương tác 1 chiều

147.

Loại thẻ nào có độ bảo mật cao hơn các loại thẻ còn lại?

a)

Thẻ rút tiền mặt ATM

b)

Thẻ thông minh

c)

Thẻ mua hàng

d)

Thẻ băng từ

148.

"Thanh toán điện tử là việc thanh toán tiền thông qua _____ thực hiện _____ chuyển tiền từ tài khoản này sang tài khoản khác."

a)

Các phương tiện điện tử - nhận lệnh theo kỳ

b)

Các thông điệp điện tử - tự động

c)

Các tài khoản điện tử - nhận lệnh theo kỳ

d)

Tiền điện tử - tự động

149.

Thẻ tín dụng là công cụ thanh toán theo phương thức thanh toán nào?

a)

Thanh toán truyền thống

b)

Thanh toán điện tử thông thường

c)

Thanh toán trong thương mại điện tử

d)

Không được phép sử dụng để thanh toán

150.

Yêu cầu đối với hệ thống thanh toán điện tử cần phải có?

a)

Tài khoản

b)

Tiền điện tử

c)

Ví điện tử

d)

Séc điện tử