wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu Hỏi Về Nhà Nước

Total questions: 149

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, sự tồn tại của Nhà nước:

a)

Là do ý chí của các thành viên trong xã hội với mong muốn thành lập nên nhà nước để bảo vệ lợi ích chung.

b)

Cả 3 đáp án đều đúng

c)

Là kết quả tất yếu của xã hội có giai cấp

d)

Là kết quả tất yếu của xã hội loài người, ở đâu có xã hội ở đó tồn tại nhà nước

2.

Quan điểm nào cho rằng Nhà nước ra đời là sự thỏa thuận của các công dân:

a)

Học thuyết Mác - Lênin

b)

Thuyết thần quyền

c)

Thuyết khế ước xã hội

d)

Thuyết gia trưởng

3.

Bộ máy hành chính nhà nước không bao gồm cơ quan nào sau?

a)

Ủy ban nhân dân cấp huyện

b)

Hội đồng nhân dân

c)

Chính phủ

d)

Ủy ban nhân dân cấp tinh

4.

Các chức năng quản lý nhà nước của bộ máy hành chính nhà nước là?

a)

Chức năng giai cấp

b)

Chức năng xã hội

c)

Chức năng lợi nhuận

d)

Chức năng tập trung

5.

Bộ máy Nhà nước là:

a)

Hệ thống các cơ quan nhà nước từ Chính phủ đến Ủy ban nhân dân

b)

Hệ thống các cơ quan nhà nước từ Trung ương đến địa phương

c)

Hệ thống các cơ quan nhà nước, cơ quan Đảng, Mặt trận và các đoàn thể.

d)

Hệ thống các cơ quan nhà nước từ Trung ương đến cấp xã

6.

Cơ cấu tổ chức của bộ máy hành chính nhà nước theo đơn vị hành chính - lãnh thổ:

a)

Bộ máy hành chính địa phương và Bộ máy hành chính trung ương

b)

Tất cả đều đúng

c)

Bộ máy hành chính tỉnh và Bộ máy hành chính huyện xã

d)

Bộ máy hành chính cấp Bộ và Bộ máy hành chính cấp tỉnh

7.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, nguyên nhân Nhà nước ra đời:

a)

Do Hội đồng thị tộc bầu ra.

b)

Do sự thỏa thuận của những người dân sống trong cộng đồng.

c)

Do xã hội xuất hiện tư hữu và mâu thuẫn giai cấp không thể điều hòa.

d)

Do thượng đế sáng tạo ra

8.

Số lượng tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương hiện nay của nước Cộng hò

4 lines
9.

Số lượng tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương hiện nay của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là:

a)

64

b)

62

c)

65

d)

63

10.

Việt Nam có…. Thành phố trực thuộc Trung ương

a)

3

b)

5

c)

2

d)

4

11.

Nhà nước có … dấu hiệu đặc trưng:

a)

5

b)

3

c)

6

d)

4

12.

Hình thức Nhà nước bao gồm ... yếu tố:

a)

4 yếu tố

b)

5 yếu tố

c)

2 yếu tố

d)

3 yếu tố

13.

Cơ quan có chức năng xét xử:

a)

Viện kiểm sát nhân dân

b)

Tòa án nhân dân

c)

Ủy ban nhân dân

d)

Quốc hội

14.

Chính phủ là:

a)

Cơ quan hành chính nhà nước cao nhất của nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, thực hiện quyền lập pháp, hành pháp, tư pháp.

b)

Cơ quan hành chính nhà nước của nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, thực hiện quyền lập pháp, hành pháp, tư pháp.

c)

Cơ quan hành chính nhà nước cao nhất của nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, thực hiện quyền hành pháp.

d)

Cơ quan hành chính nhà nước cao nhất của nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, thực hiện quyền lập pháp.

15.

Nhà nước mang bản chất:

a)

Giai cấp và bình đẳng

b)

Giai cấp

c)

Giai cấp và xã hội

d)

Xã hội

16.

Nếu không có kỳ họp bất thường, theo quy định của Hiến pháp hiện hành, mỗi năm Quốc hội Việt Nam triệu tập mấy kỳ họp:

a)

4 kỳ

b)

1 kỳ

c)

3 kỳ

d)

2 kỳ

17.

Cơ sở kinh tế quyết định:

a)

Hình thức thục hiện chức năng của nhà nước

b)

Cách thức tổ chức bộ máy nhà nước

c)

Phương thức thực hiện chức năng của nhà nước

d)

Phương thức tổ chức và hoạt động của nhà nước

18.

Theo quy định của Hiến pháp hiện hành, cơ quan có quyền xét xử của nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là:

a)

Tòa án nhân dân

b)

Quốc hội

c)

Tòa án nhân dân và UBND các cấp

d)

Chính phủ và UBND các cấp

19.

Cơ quan có quyền xét xử của nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là:

a)

Tòa án nhân dân

b)

Quốc hội

c)

Tòa án nhân dân và UBND các cấp

d)

Chính phủ và UBND các cấp

20.

Các thuộc tính của pháp luật:

a)

Tính bắt buộc chung (hay tính quy phạm phổ biến), tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức và nội dung, tính đảm bảo bằng nhà nước.

b)

Tính bắt buộc chung (hay tính quy phạm phổ biến), tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức.

c)

Tính bắt buộc, tính chặt chẽ, tính đảm bảo.

d)

Tính bắt buộc chung (hay tính quy phạm phổ biến), tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức.

21.

Xét về độ tuổi, người có năng lực hành vi dân sự đầy đủ là:

a)

Từ đủ 21 tuổi trở lên

b)

Từ đủ 12 tuổi trở lên

c)

Từ đủ 18 tuổi trở lên

d)

Từ đủ 6 tuổi trở lên

22.

Năng lực pháp luật của cá nhân có từ khi:

a)

Đủ 18 tuổi

b)

Sinh ra

c)

Hình thành bào thai

d)

Đăng ký giấy khai sinh

23.

Cơ quan thực hiện chức năng thực hành quyền công tố và kiểm sát các hoạt động tư pháp:

a)

Tòa án nhân dân

b)

Viện kiểm sát nhân dân

c)

Quốc hội

d)

Chính phủ

24.

Việc thực hiện pháp luật được đảm bảo bằng:

a)

Cả 3 đáp án đều đúng

b)

Hệ thống các cơ quan bảo vệ pháp luật của Nhà nước

c)

Đường lối, chính sách của Nhà nước

d)

Cưỡng chế nhà nước

25.

Pháp luật là:

a)

Những quy tắc xử sự mang tính bắt buộc chung do nhà nước đặt ra hoặc thừa nhận, được nhà nước bảo đảm thực hiện

b)

Những quy định do cơ quan nhà nước ban hành theo trình tự, thủ tục nhất định

c)

Những quy định mang tính cưỡng chế đối với các cơ quan, tổ chức trong xã hội

d)

Những quy định mang tính bắt buộc chung cho mọi người trong xã hội

26.

Văn bản quy phạm pháp luật có mấy loại:

a)

2 loại là: Văn bản luật; văn

b)

3 loại là: Hiến pháp; Đạo luật, bộ luật; văn bản dưới luật

c)

2 loại là: Văn bản luật; văn bản dưới luật

27.

Văn bản quy phạm pháp luật có mấy loại:

a)

2 loại là: Văn bản luật; văn bản dưới luật

b)

1 loại là: bao gồm tất cả các văn bản do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành

c)

3 loại là: Hiến pháp; Đạo luật, bộ luật; văn bản dưới luật

d)

2 loại là: Văn bản luật; văn bản áp dụng pháp luật

28.

Văn bản quy phạm pháp luật giá trị pháp lí cao nhất là:

a)

Bộ luật Dân sự

b)

Nghị định

c)

Bộ luật Hình sự

d)

Hiến pháp

29.

Văn bản luật là loại văn bản do:

a)

Chính phủ ban hành

b)

Quốc Hội ban hành

c)

Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ban hành theo trình tự, thủ tục nhất định

d)

Ủy ban Thường vụ Quốc Hội ban hành

30.

Thực hiện pháp luật là:

a)

Hành vi hợp pháp của các chủ thể pháp luật luôn có sự tham gia của nhà nước.

b)

Quá trình nhà nước tổ chức cho các chủ thể thực hiện các quy định của pháp luật

c)

Hành vi của các chủ thể pháp luật nhằm làm cho những quy định của pháp luật đi vào cuộc sống.

d)

Một quá trình hoạt động có mục đích làm cho những quy định của pháp luật đi vào cuộc sống, trở thành những hành vi thực tế hợp pháp của các chủ thể pháp luật.

31.

Tuân thủ pháp luật là một hình thức thực hiện pháp luật, trong đó:

a)

Các chủ thể pháp luật thực hiện quyền chủ thể của mình do pháp luật quy định.

b)

Các chủ thể pháp luật kiềm chế không tiến hành những hành vi mà pháp luật ngăn cấm.

c)

Các chủ thể pháp luật tiến hành những hoạt động mà pháp luật không cấm.

d)

Các chủ thể pháp luật thực hiện nghĩa vụ pháp lý của mình bằng hành động tích cực.

32.

Thi hành pháp luật là một hình thức thực hiện pháp luật, trong đó:

a)

Các chủ thể pháp luật kiềm chế không tiến hành những hoạt động mà pháp luật ngăn cấm.

b)

Các chủ thể pháp luật tiến hành những hoạt động mà pháp luật không cấm.

c)

Các chủ thể pháp luật thực hiện nghĩa vụ pháp lý của mình bằng hành động tích cực.

33.

Sử dụng pháp luật là một hình thức thực hiện pháp luật, trong đó:

a)

Các chủ thể pháp luật kiềm chế không tiến hành những họat động mà pháp luật ngăn cấm.

b)

Các chủ thể pháp luật thực hiện nghĩa vụ pháp lý của mình bằng hành động tích cực.

c)

Các chủ thể pháp luật thực hiện quyền chủ thể của mình do pháp luật quy định.

d)

Các chủ thể pháp luật tiến hành những hoạt động mà pháp luật không cấm.

34.

Dấu hiệu của vi phạm pháp luật là:

a)

Chủ thể thực hiện hành vi trái pháp luật có năng lực trách nhiệm pháp lý

b)

Tất cả các đáp án đều đúng

c)

Hành vi xác định của con người

d)

Hành vi trái pháp luật, có lỗi của chủ thể thực hiện hành vi đó

35.

Có mấy hình thức lỗi trong vi phạm pháp luật?

a)

3

b)

2

c)

5

d)

4

36.

Căn cứ vào tính chất và mức độ nguy hiểm cho xã hội của hành vi vi phạm thì vi phạm pháp luật được phân thành các loại:

a)

Vi phạm pháp luật hình sự; vi phạm pháp luật dân sự; vi phạm pháp luật hành chính và vi phạm kỷ luật

b)

Tội phạm và vi phạm pháp luật khác

c)

Tùy theo mức độ nguy hiểm của hành vi

d)

Vi phạm luật tài chính, vi phạm luật đất đai, vi phạm luật lao động, vi phạm luật hôn nhân, gia đình

37.

Hành vi trái pháp luật là:

a)

Thực hiện hành vi vượt quá giới hạn pháp luật cho phép

b)

Tất cả các đáp án đều đúng

c)

Đã làm những việc mà pháp luật cấm

d)

Không làm những việc mà pháp luật buộc phải làm

38.

Vi phạm pháp luật là:

a)

Chủ thể thực hiện hành vi đó phải có năng lực trách nhiệm pháp lý

b)

Hành vi trái pháp luật, do chủ thể thực hiện

c)

Chủ thể thực hiện hành vi đó phải có lỗi

39.

Vi phạm pháp luật là:

a)

Chủ thể thực hiện hành vi đó phải có năng lực trách nhiệm pháp lí

b)

Tất cả các đáp án đều đúng

c)

Chủ thể thực hiện hành vi đó phải có logic

d)

Hành vi trái pháp luật, do chủ thể thực hiện

40.

Lỗi là yếu tố thuộc… của cấu thành vi phạm pháp luật

a)

Mặt chủ quan

b)

Mặt khách quan

c)

Khách thể

d)

Chủ thể

41.

Loại lỗi nào chủ thể vi phạm hình sự không thấy trước hậu quả nguy hại cho xã hội?

a)

Lỗi cố ý gián tiếp

b)

Lỗi vô ý do cẩu thả

c)

Lỗi cố ý trực tiếp

d)

Lỗi vô ý do quá tự tin

42.

Lỗi nào người phạm tội nhận thức rõ hành vi của mình là nguy hiểm cho xã hội, thấy trước hậu quả của hành vi đó và mong muốn hậu quả xảy ra?

a)

Lỗi vô ý do cẩu thả

b)

Lỗi cố ý gián tiếp

c)

Lỗi cố ý trực tiếp

d)

Lỗi vô ý do quá tự tin

43.

Lỗi nào người phạm tội tuy thấy trước hành vi của mình có thể gây ra hậu quả nguy hại cho xã hội, nhưng cho rằng hậu quả đó sẽ không xảy ra hoặc có thể ngăn ngừa được?

a)

Lỗi cố ý trực tiếp

b)

Lỗi cố ý gián tiếp

c)

Lỗi vô ý do cẩu thả

d)

Lỗi vô ý do quá tự tin

44.

Về nguyên tắc, cơ cấu của quy phạm pháp luật gồm:

a)

Chế tài

b)

Giả định

c)

Gồm cả giả định, quy định và chế tài.

d)

Quy định

45.

Bộ luật dân sự hiện hành được ban hành vào năm nào?

a)

Năm 2015, có hiệu lực từ 1/1/2017

b)

Năm 1995, được sửa đổi bổ sung năm 2005

c)

Năm 2005, có hiệu lực từ 1/1/2006

d)

Năm 1995, có hiệu lực từ 1/7/1996

46.

Đối tượng điều chỉnh của luật dân sự là:

a)

Các quan hệ tài sản và các quan hệ nhân thân

b)

Các quan hệ nhân thân phi tài sản

c)

Các quan hệ vật chất

d)

Các quan hệ tài sản

47.

Quyền bình đẳng, quyền tự do tín ngưỡng là:

a)

Quyền tài sản

b)

Quyền đối nhân.

c)

Quyền nhân thân

d)

Quyền chính trị

48.

Đối tượng của nghĩa vụ dân sự trong luật dân sự là:

a)

Công việc khác

b)

Tài sản

c)

Công việc phải làm

49.

Đối tượng của nghĩa vụ dân sự trong luật dân sự là:

a)

Tất cả các đáp án đều đúng

b)

Công việc không được làm

c)

Tài sản

d)

Công việc phải làm

50.

Nguyên tắc giao kết hợp đồng dân sự là:

a)

Tự nguyện, bình đẳng

b)

Tự do giao kết hợp đồng nhưng không trái pháp luật, đạo đức xã hội

c)

Tự do giao kết hợp đồng nhưng không trái pháp luật, đạo đức xã hội; Tự nguyện, bình đẳng

d)

Không được vi phạm phong tục tập quán tốt đẹp của dân tộc

51.

Hợp đồng nào sau đây không quy định trong luật dân sự?

a)

Hợp đồng thuê nhà

b)

Hợp đồng tặng cho tài sản

c)

Hợp đồng thương mại

d)

Hợp đồng hứa thưởng và thi có giải

52.

Năng lực lập di chúc là:

a)

Minh mẫn, sáng suốt vào thời điểm lập di chúc.

b)

Có tài sản riêng hợp pháp.

c)

18 tuổi trở lên.

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

53.

Theo quy định của Bộ luật dân sự hiện hành, hình thức di chúc gồm các loại:

a)

Di chúc bằng miệng trong trường hợp một người bị cái chết đe dọa

b)

Di chúc bằng văn bản có người làm chứng hoặc không có người làm chứng

c)

Di chúc bằng văn bản có công chứng hoặc có chứng thực

d)

Di chúc bằng văn bản, di chúc miệng

54.

Giao dịch dân sự có thể được lập bằng:

a)

Lời nói

b)

Văn bản

c)

Hành vi cụ thể

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

55.

Nhận định nào sau đây về thời hiệu thừa kế là đúng:

a)

Thời hiệu để người thừa kế yêu cầu chia di sản là 10 năm, kể từ thời điểm mở thừa kế

b)

Thời hiệu để người thừa kế yêu cầu chia di sản là 20 năm, kể từ thời điểm mở thừa kế

c)

Thời hiệu để người thừa kế yêu cầu chia di sản là 30 năm, kể từ thời điểm mở thừa kế

d)

Thời hiệu để người thừa kế yêu cầu chia di sản là 30 năm đối với bất động sản, 10 năm đối với động sản, kể từ thời điểm mở thừa kế

56.

Thời hiệu để người thừa kế yêu cầu chia di sản là bao nhiêu năm đối với bất động sản, bao nhiêu năm đối với động sản?

4 lines
57.

Người thừa kế tài sản là ai?

a)

Người đủ 18 tuổi vào thời điểm mở thừa kế

b)

Người còn sống vào thời điểm mở thừa kế

c)

Người không có tài sản

d)

Là công dân Việt Nam

58.

Điều kiện để một tổ chức được coi là pháp nhân là gì?

a)

Được thành lập hợp pháp; có cơ cấu tổ chức chặt chẽ

b)

Có tài sản độc lập với tài sản của tổ chức, cá nhân khác và tự chịu trách nhiệm bằng tài sản đó; nhân danh mình tham gia vào các quan hệ pháp luật một cách độc lập

c)

Tất cả đều đúng

d)

Tất cả đều sai

59.

Có bao nhiêu hình thức thừa kế theo Bộ luật dân sự hiện hành?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

60.

Người từ đủ 15 tuổi đến chưa đủ 18 tuổi có thể tự mình xác lập giao dịch dân sự trong trường hợp nào sau đây?

a)

Liên quan đến bất động sản

b)

Giao dịch dân sự phù hợp với lứa tuổi

c)

Giao dịch dân sự phải đăng ký

d)

Khi không có người đại diện theo pháp luật

61.

Điều nào sau đây đúng về người nghiện ma túy bị hạn chế năng lực hành vi dân sự?

a)

Không thể tham gia bất kỳ giao dịch dân sự nào

b)

Cần có sự đồng ý của người đại diện pháp luật khi thực hiện giao dịch tài sản

c)

Bị tước quyền nhân thân

d)

Có thể tự thực hiện giao dịch về bất động sản

62.

Người nào được gọi là người thành niên theo Bộ luật Dân sự hiện hành?

a)

Người từ đủ 16 tuổi trở lên

b)

Người từ đủ 18 tuổi trở lên

c)

Người từ trên 18 tuổi

d)

Người từ trên 16 tuổi

63.

Người bị tuyên bố mất năng lực hành vi dân sự phải được xác định dựa trên cơ sở nào?

a)

Ý kiến của gia đình

b)

Kết quả giám định pháp y tâm thần

c)

Xác nhận của chính quyền địa phương

d)

Quyết định của người đại diện theo pháp luật

64.

Năng lực hành vi dân sự của cá nhân là khả năng của cá nhân làm gì?

4 lines
65.

Năng lực hành vi dân sự của cá nhân là khả năng của cá nhân làm gì?

a)

Tham gia các hoạt động xã hội

b)

Tự mình xác lập và thực hiện các quyền, nghĩa vụ dân sự

c)

Thực hiện các quyền và nghĩa vụ dân sự khi có đại diện pháp luật

d)

Quản lý tài sản cá nhân

66.

Người từ đủ 6 tuổi đến chưa đủ 15 tuổi khi tham gia giao dịch dân sự phải có điều kiện gì?

a)

Phải có sự đồng ý của cha mẹ

b)

Phải được người đại diện theo pháp luật đồng ý, trừ giao dịch phục vụ nhu cầu sinh hoạt hàng ngày

c)

Không cần điều kiệu gì cả vì chưa đủ năng lực hành vi dân sự

d)

Tự mình thực hiện các giao dịch

67.

Giao dịch dân sự của người chưa đủ 06 tuổi sẽ do ai thực hiện?

a)

Bản thân người đó

b)

Người đại diện theo ủy quyền

c)

Người đại diện theo pháp luật

d)

Người thân trong gia đình

68.

Người từ đủ 15 tuổi đến chưa đủ 18 tuổi có thể tự mình thực hiện giao dịch dân sự nào sau đây mà không cần người đại diện theo pháp luật đồng ý?

a)

Chuyển nhượng quyền sử dụng đất

b)

Mua quần áo

c)

Lập di chúc

d)

Mua xe ô tô

69.

Tài sản là gì?

a)

Vật, tiền và giấy tờ tùy thân

b)

Vật, tiền, giấy tờ có giá và quyền tài sản

c)

Vật, tiền, giấy tờ có giá trị cao

d)

Vật, tiền và bất động sản

70.

Theo Bộ luật dân sự hiện hành, bất động sản bao gồm những tài sản nào sau đây?

a)

Nhà ở và tiền tệ

b)

Đất đai và động sản

c)

Nhà, công trình xây dựng gắn liền với đất và tài sản khác theo quy định của pháp luật

d)

Giấy tờ có giá và tài sản hình thành trong tương lai

71.

Theo Bộ luật dân sự hiện hành, tài sản nào sau đây được coi là động sản?

a)

Đất đai

b)

Nhà ở

c)

Tài sản không phải là bất động sản

d)

Công trình xây dựng gắn liền với đất

72.

Tài sản nào dưới đây được coi là "vật" theo quy quy định của pháp luật?

4 lines
73.

Tài sản nào sau đây được coi là động sản?

a)

Đất đai

b)

Nhà ở

c)

Tài sản không phải là bất động sản

d)

Công trình xây dựng gắn liền với đất

74.

Tài sản nào dưới đây được coi là "vật" theo quy quy định của pháp luật?

a)

Tiền gửi ngân hàng

b)

Quyền sở hữu trí tuệ

c)

Chiếc ô tô

d)

Cổ phiếu

75.

Giấy tờ nào sau đây được coi là giấy tờ có giá theo quy định của Bộ luật dân sự hiện hành?

a)

Giấy chứng minh nhân dân

b)

Hợp đồng lao động

c)

Trái phiếu chính phủ

d)

Sổ hộ khẩu

76.

Quyền nào sau đây được coi là quyền tài sản theo quy định của Bộ luật dân sự hiện hành?

a)

Quyền sở hữu trí tuệ

b)

Quyền tự do kinh doanh

c)

Quyền tham gia giao thông

d)

Quyền mua sắm hàng hóa

77.

Giấy tờ nào sau đây không được coi là giấy tờ có giá?

a)

Cổ phiếu

b)

Hợp đồng mua bán nhà

c)

Séc

d)

Trái phiếu

78.

Theo Bộ luật dân sự hiện hành, loại tài sản nào sau đây là "giấy tờ có giá"?

a)

Căn cước công dân

b)

Hợp đồng lao động

c)

"Sổ đỏ"

d)

Chứng chỉ quỹ

79.

Giao dịch dân sự được định nghĩa là gì?

a)

Hợp đồng hoặc hành vi pháp lý đơn phương làm phát sinh, thay đổi hoặc chấm dứt quyền, nghĩa vụ dân sự.

b)

Một văn bản xác nhận quyền sở hữu tài sản.

c)

Hành vi phạm tội làm mất quyền lợi của người khác.

d)

Quyền lợi và nghĩa vụ phát sinh từ các mối quan hệ xã hội.

80.

Điều kiện nào không phải là điều kiện có hiệu lực của giao dịch dân sự?

a)

Chủ thể có năng lực pháp luật dân sự.

b)

Chủ thể tham gia giao dịch hoàn toàn tự nguyện.

c)

Mục đích giao dịch phải hợp pháp.

d)

Giao dịch phải được thực hiện trong thời gian nhất định.

81.

Khi nào hình thức giao dịch dân sự trở thành điều kiện có hiệu lực của giao dịch dân sự?

a)

Khi luật có quy định cụ thể yêu cầu hình thức đó.

b)

Khi các bên tự thỏa thuận về hình thức.

c)

Khi giao dịch liên quan đến tài sản có giá trị lớn.

d)

Khi có sự can thiệp của Tòa án.

82.

Một giao dịch dân sự sẽ không có hiệu lực nếu:

a)

Một bên tham gia giao dịch không đủ năng lực hành vi dân sự.

b)

Các bên không thỏa thuận về lợi ích.

c)

Giao dịch được thực hiện bằng lời nói.

d)

Giao dịch không được thực hiện trong thời gian quy định.

83.

Theo Bộ luật dân sự hiện hành, giao dịch dân sự thông qua phương tiện điện tử được coi là gì?

a)

Giao dịch bằng lời nói.

b)

Giao dịch bằng văn bản.

c)

Giao dịch không hợp pháp.

d)

Giao dịch không cần công chứng.

84.

Khái niệm "đại diện" theo Bộ luật dân sự hiện hành là gì?

a)

Là việc một người tự nhân danh mình thực hiện giao dịch dân sự.

b)

Là việc một người tự nhân danh và vì lợi ích của người khác thực hiện giao dịch dân sự.

c)

Là việc một cá nhân hoặc pháp nhân nhân danh và vì lợi ích của người khác xác lập, thực hiện giao dịch dân sự.

d)

Là việc chỉ có pháp nhân mới có quyền đại diện cho người khác.

85.

Theo Bộ luật dân sự hiện hành, ai là người đại diện theo pháp luật đối với người chưa thành niên?

a)

Người giám hộ.

b)

Cha, mẹ của người chưa thành niên.

c)

Người do Tòa án chỉ định.

d)

Cả ba người trên đều có thể là người đại diện theo pháp luật.

86.

Theo Bộ luật dân sự hiện hành, người từ đủ bao nhiêu tuổi có thể là người đại diện theo ủy quyền?

a)

16 tuổi

b)

17 tuổi

c)

15 tuổi

d)

18 tuổi

87.

Người đại diện có quyền xác lập giao dịch dân sự khi nào?

a)

Bất kỳ khi nào người đại diện muốn.

b)

Khi giao dịch nằm trong phạm vi đại diện theo quy định của pháp luật.

c)

Khi người được đại diện đồng ý với mọi giao dịch.

d)

Khi người đại diện cảm thấy cần thiết.

88.

Thời hiệu khởi kiện là gì?

4 lines
89.

Thời hiệu khởi kiện là gì?

a)

Thời hạn mà khi kết thúc, chủ thể có quyền khởi kiện vụ án dân sự.

b)

Thời hạn mà khi kết thúc, chủ thể mất quyền yêu cầu thực hiện nghĩa vụ dân sự.

c)

Thời hạn mà chủ thể được quyền khởi kiện để yêu cầu Tòa án bảo vệ quyền lợi bị xâm phạm.

d)

Thời hạn mà chủ thể phải thực hiện quyền dân sự của mình.

90.

Người có quyền sử dụng tài sản thì được làm gì?

a)

Khai thác công dụng, hưởng hoa lợi, lợi tức từ tài sản.

b)

Định đoạt tài sản theo ý muốn của mình.

c)

Chuyển nhượng quyền sở hữu tài sản.

d)

Chỉ được giữ tài sản mà không được sử dụng.

91.

Quyền định đoạt tài sản không bao gồm quyền nào sau đây?

a)

Tiêu dùng hoặc tiêu hủy tài sản.

b)

Tặng cho hoặc bán tài sản.

c)

Khai thác công dụng và lợi tức từ tài sản.

d)

Từ bỏ quyền sở hữu tài sản.

92.

Anh X thuê nhà của Y để kinh doanh văn phòng phẩm. Theo Bộ luật dân sự hiện hành, X có thể thực hiện hành vi nào sau đây?

a)

Sửa đổi kết cấu nhà theo ý mình

b)

Sử dụng nhà theo mục đích kinh doanh trong thời gian thuê

c)

Chuyển quyền sở hữu căn nhà cho người khác

d)

Cả 3 đều đúng

93.

M được N (chủ sở hữu xe ô tô) ủy quyền sử dụng chiếc xe ô tô trong thời hạn 6 tháng. Sau khi hết thời hạn 6 tháng, M có quyền gì đối với chiếc xe?

a)

Tiếp tục sử dụng xe mà không cần xin phép N

b)

Trở thành chủ sở hữu chiếc xe

c)

Không còn quyền sử dụng chiếc xe

d)

Chuyển nhượng chiếc xe cho người khác

94.

Trách nhiệm dân sự phát sinh khi:

a)

Bên có quyền vi phạm nghĩa vụ

b)

Bên có nghĩa vụ thực hiện nghĩa vụ đúng hạn

c)

Bên có nghĩa vụ vi phạm nghĩa vụ

d)

Không bên nào vi phạm nghĩa vụ

95.

Trong các biện pháp bảo đảm thực hiện nghĩa vụ dân sự sau đây, biện pháp nào yêu cầu bên bảo đảm phải giao tài sản cho bên nhận bảo đảm?

a)

Thế chấp tài sản

b)

Cầm cố tài sản

c)

Tín chấp

d)

Bảo lưu quyền sở hữu

96.

Khi nào bên bị thiệt hại không được bồi thường?

a)

Khi họ có lỗi trong việc gây thiệt hại

b)

Khi họ không có tài sản

c)

Khi có thỏa thuận với bên gây thiệt hại

d)

Khi thiệt hại không đáng kể

97.

Người từ đủ mười tám tuổi trở lên gây thiệt hại thì có trách nhiệm bồi thường như thế nào?

a)

Phải tự bồi thường bằng tài sản của mình

b)

Phải nhờ cha mẹ bồi thường bằng tài sản của cha mẹ

c)

Không phải bồi thường

d)

Có thể nhờ người khác bồi thường

98.

Trong trường hợp tài sản gây thiệt hại, ai sẽ phải chịu trách nhiệm bồi thường?

a)

Chủ sở hữu tài sản

b)

Người chiếm hữu tài sản

c)

Chủ sở hữu tài sản hoặc người chiếm hữu tài sản

d)

Không ai cả

99.

Trong trường hợp người sử dụng lao động là cá nhân, điều kiện nào sau đây là bắt buộc để có thể giao kết hợp đồng lao động?

a)

Phải có hộ khẩu tại địa phương

b)

Phải có hợp đồng lao động đã công chứng

c)

Phải có năng lực hành vi dân sự đầy đủ

d)

Phải là người có chức danh trong doanh nghiệp

100.

Theo quy định của Bộ luật Lao động hiện hành, người lao động dưới 15 tuổi chỉ được phép làm việc trong các trường hợp ngoại lệ nào sau đây?

a)

Được phép làm việc theo mọi hình thức miễn có sự đồng ý của phụ huynh

b)

Chỉ được phép làm các công việc không ảnh hưởng đến sự phát triển thể chất, trí lực và nhân cách

c)

Được phép làm mọi công việc nếu có giấy phép từ tổ chức lao động

d)

Chỉ được phép làm việc bán thời gian dưới sự giám sát của cơ quan quản lý lao động

101.

Quan hệ nào sau đây là "quan hệ lao động"?

a)

Quan hệ phát sinh giữa người sử dụng lao động và công đoàn

b)

Quan hệ về việc trả lương và điều hành công việc theo thỏa thuận giữa người lao động và người sử dụng lao động

c)

Quan hệ phát sinh giữa người lao động và cơ quan nhà nước

d)

Quan hệ bảo trợ của tổ chức đại diện người lao động tại doanh nghiệp

102.

Trong các hành vi dưới đây, hành vi nào không được xem là phân biệt đối xử trong lao động?

a)

Không tuyển dụng lao động vì lý do giới tính

b)

Không phân công công việc cho lao động vì lý do chủng tộc

c)

Ưu tiên người lao động khuyết tật cho một công việc yêu cầu sức bền cao

d)

Đưa ra ưu tiên cho người có kỹ năng phù hợp hơn với yêu cầu công việc đặc thù

103.

Hợp đồng lao động phải được làm thành bao nhiêu bản?

a)

01 bản

b)

02 bản

c)

03 bản

d)

04 bản

104.

Trừ những trường hợp pháp luật có quy định khác, hợp đồng lao động có thể giao kết bằng lời nói khi có thời hạn dưới bao nhiêu tháng?

a)

1 tháng

b)

3 tháng

c)

6 tháng

d)

12 tháng

105.

Theo Bộ luật lao động hiện hành, các bên giao kết hợp đồng dựa trên nguyên tắc nào sau đây?

a)

Thiện chí và hợp tác

b)

Công bằng và tự do

c)

Bảo mật thông tin

d)

Có lợi cho bên yếu thế

106.

Ai là người đại diện hợp pháp để ký hợp đồng lao động cho doanh nghiệp trong những đáp án dưới đây?

a)

Giám đốc nhân sự

b)

Người đại diện theo pháp luật hoặc người được ủy quyền

c)

Bất kỳ nhân viên cấp quản lý nào

d)

Phó giám đốc tài chính

107.

Đối với loại hợp đồng lao động xác định thời hạn, thời hạn dài nhất mà người lao động và người sử dụng lao động có thể thỏa thuận là:

(a)  

108.

ân viên cấp quản lý nào

4 lines
109.

Đối với loại hợp đồng lao động xác định thời hạn, thời hạn dài nhất mà người lao động và người sử dụng lao động có thể thỏa thuận là:

a)

12 tháng

b)

24 tháng

c)

36 tháng

d)

48 tháng

110.

Khi hợp đồng lao động xác định thời hạn hết hạn mà 2 bên không ký hợp đồng lao động mới thì hợp đồng lao động đã ký sẽ được chuyển đổi thành loại hợp đồng nào nếu người lao động vẫn làm việc?

a)

Hợp đồng không xác định thời hạn

b)

Hợp đồng ngắn hạn

c)

Hợp đồng tạm thời

d)

Hợp đồng thời vụ

111.

Người lao động dưới 15 tuổi cần sự đồng ý của ai để ký hợp đồng lao động?

a)

Người sử dụng lao động

b)

Phụ huynh

c)

Người đại diện pháp luật

d)

Có thể tự mình ký hợp đồng lao động mà không cần phải có sự đồng ý của người khác

112.

Hợp đồng lao động xác định thời hạn chỉ được ký thêm một lần, trừ trường hợp nào sau đây?

a)

Người lao động từ chối gia hạn

b)

Hợp đồng thuê giám đốc doanh nghiệp nhà nước

c)

Hợp đồng có thời hạn dưới 1 tháng

d)

Người lao động có yêu cầu cụ thể

113.

Loại hợp đồng nào sau đây không cần xác định thời điểm chấm dứt?

a)

Hợp đồng không xác định thời hạn

b)

Hợp đồng xác định thời hạn

c)

Hợp đồng thời vụ

d)

Hợp đồng ngắn hạn

114.

Trường hợp nào sau đây không áp dụng thử việc theo quy định tại Bộ luật lao động hiện hành?

a)

Người lao động giao kết hợp đồng lao động có thời hạn từ 1 tháng trở lên

b)

Người lao động giao kết hợp đồng lao động có thời hạn dưới 1 tháng

c)

Người lao động làm công việc cần trình độ cao đẳng trở lên

d)

Người lao động thử việc không đạt yêu cầu

115.

Thời gian thử việc tối đa cho công việc cần trình độ từ cao đẳng trở lên là bao lâu?

a)

180 ngày

b)

60 ngày

c)

30 ngày

d)

06 ngày

116.

Thời gian thử việc cho công việc của người quản lý doanh nghiệp tối đa là bao lâu?

4 lines
117.

ối đa cho công việc cần trình độ từ cao đẳng trở lên là bao lâu?

a)

180 ngày

b)

60 ngày

c)

30 ngày

d)

06 ngày

118.

Thời gian thử việc cho công việc của người quản lý doanh nghiệp tối đa là bao lâu?

a)

60 ngày

b)

30 ngày

c)

180 ngày

d)

06 ngày

119.

Thời gian thử việc không quá 06 ngày áp dụng cho loại công việc nào?

a)

Công việc quản lý doanh nghiệp

b)

Công việc cần trình độ từ cao đẳng trở lên

c)

Công việc cần trình độ trung cấp

d)

Công việc khác

120.

Bộ luật lao động hiện hành quy định mức lương thử việc thấp nhất là bao nhiêu phần trăm so với mức lương chính thức?

a)

85%

b)

75%

c)

100%

d)

90%

121.

Khi kết thúc thời gian thử việc, người sử dụng lao động phải thông báo gì cho người lao động?

a)

Chế độ nâng lương

b)

Kết quả thử việc

c)

Điều kiện làm việc mới

d)

Thời hạn nghỉ phép

122.

Người sử dụng lao động có thể cho người lao động thử việc bao nhiêu lần cho một công việc?

a)

Tối đa 2 lần

b)

3 lần tùy vào tính chất công việc

c)

1 lần

d)

Không giới hạn

123.

Nếu thử việc không đạt yêu cầu, người sử dụng lao động có thể làm gì?

a)

Gia hạn thử việc

b)

Chấm dứt hợp đồng thử việc hoặc hợp đồng lao động

c)

Giảm mức lương thử việc

d)

Thay đổi nội dung công việc thử việc

124.

Trường hợp nào dưới đây cho phép tạm thời chuyển người lao động làm công việc khác so với hợp đồng lao động?

a)

Nhu cầu nâng cao kỹ năng

b)

Khắc phục tai nạn lao động

c)

Thay đổi môi trường làm việc

d)

Mở rộng quy mô doanh nghiệp

125.

Khi chuyển người lao động làm công việc khác so với hợp đồng lao động, người sử dụng lao động phải báo trước ít nhất bao lâu?

a)

01 ngày làm việc

b)

02 ngày

c)

03 ngày làm việc

d)

05 ngày

126.

Nếu người lao động không đồng ý làm công việc khác quá 60 ngày cộng dồn trong một năm, họ sẽ được hưởng gì?

a)

Mức lương công việc mới

b)

Lương ngừng việc theo Đi

127.

Nếu người lao động không đồng ý làm công việc khác quá 60 ngày cộng dồn trong một năm, họ sẽ được hưởng gì?

a)

Mức lương công việc mới

b)

Lương ngừng việc theo Điều 99 BLLĐ 2019

c)

Trợ cấp thất nghiệp

d)

Phụ cấp khó khăn

128.

Trong những trường hợp sau, trường hợp nào người lao động có thể tạm hoãn thực hiện hợp đồng?

a)

Tham gia nghĩa vụ quân sự

b)

Tham gia khóa đào tạo kỹ năng

c)

Được thăng chức

d)

Được điều chuyển công tác

129.

Người lao động bị tạm giữ hoặc tạm giam có thể tạm hoãn hợp đồng lao động không?

a)

b)

Không

c)

Chỉ khi có quyết định của tòa án

d)

Chỉ khi người sử dụng lao động đồng ý

130.

Trong thời gian tạm hoãn hợp đồng lao động, người lao động có quyền hưởng gì?

a)

Mức lương thỏa thuận trong hợp đồng

b)

Các loại phụ cấp

c)

Lương ngừng việc

d)

Không được hưởng lương và quyền lợi trừ khi có thỏa thuận khác

131.

Thời gian mà người lao động phải có mặt tại nơi làm việc sau khi hết thời hạn tạm hoãn thực hiện hợp đồng lao động là bao lâu?

a)

07 ngày

b)

15 ngày

c)

30 ngày

d)

60 ngày

132.

Trong trường hợp hai bên thỏa thuận được việc sửa đổi, bổ sung nội dung hợp đồng lao động, việc sửa đổi này có thể thực hiện qua hình thức nào?

a)

Ký phụ lục hợp đồng hoặc ký hợp đồng lao động mới

b)

Thay đổi hợp đồng lao động ngay lập tức

c)

Chỉ ký hợp đồng lao động mới

d)

Chỉ ký phụ lục hợp đồng

133.

Khi nào người sử dụng lao động không phải báo trước khi chấm dứt hợp đồng lao động?

a)

Khi người lao động bị ốm đau thời gian dài

b)

Khi người lao động tự ý bỏ việc từ 5 ngày làm việc liên tục trở lên mà không có lý do chính đáng

c)

Khi người lao động bỏ việc từ 5 ngày làm việc trở lên mà không có lý do chính đáng

d)

Khi người lao động không hoàn thành công việc

134.

Thời hạn báo trước của người lao động đối với hợp đồng lao động xác định thời hạn từ 12 tháng đến 36 tháng là bao nhiêu?

a)

15 ngày

b)

30 ngày

c)

45 ngày

d)

3 ngày làm việc

135.

Nếu giấy phép lao động của người lao động là người nước ngoài hết hiệu lực, hợp đồng lao động sẽ:

a)

Tạm hoãn thực hiện

b)

Chấm dứt

c)

Được kéo dài thêm 1 tháng

d)

Vẫn tiếp tục nếu người lao động nộp lại hồ sơ mới

136.

Thời hạn mà người lao động cần báo trước khi đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động không xác định thời hạn là:

a)

30 ngày

b)

45 ngày

c)

15 ngày

d)

60 ngày

137.

Người lao động khi đơn phương chấm dứt hợp đồng trái pháp luật phải bồi thường cho người sử dụng lao động số tiền tương ứng với:

a)

Một tháng tiền lương

b)

Nửa tháng tiền lương và tiền lương trong những ngày không báo trước

c)

Hai tháng tiền lương

d)

Không phải bồi thường

138.

Theo Điều 46 Bộ luật Lao động năm 2019 , người lao động phải làm việc thường xuyên cho người sử dụng lao động từ bao lâu trở lên thì đủ điều kiện nhận trợ cấp thôi việc?

a)

6 tháng

b)

9 tháng

c)

12 tháng

d)

24 tháng

139.

Mức trợ cấp thôi việc mà người lao động nhận được là bao nhiêu cho mỗi năm làm việc?

a)

Một tháng tiền lương

b)

Nửa tháng tiền lương

c)

Hai tháng tiền lương

d)

Không có trợ cấp

140.

Theo Bộ luật lao động hiện hành, trong trường hợp người lao động đã nhận trợ cấp thôi việc từ người sử dụng lao động, họ có nghĩa vụ gì khi được nhận lại làm việc?

a)

Không cần hoàn trả khoản trợ cấp đã nhận

b)

Phải hoàn trả khoản trợ cấp thôi việc đã nhận

c)

Phải ký lại hợp đồng lao động mới

d)

Phải làm việc ít nhất một năm mới được nhận trợ cấp

141.

Thời hạn tối đa để tập nghề theo quy định của Bộ luật lao động hiện hành là:

a)

01 tháng

b)

02 tháng

c)

03 tháng

d)

06 tháng

142.

Theo Bộ luật lao động hiện hành, điều kiện nào dưới đây là không bắt buộc khi người sử dụng lao động tuyển người vào học nghề?

a)

Người học nghề có đủ sức khỏe

b)

Người học nghề phải từ đủ 14 tuổi trở lên

c)

Người học nghề phải có bằng cấp trung học phổ thông

d)

Người học nghề thuộc danh mục nghề nặng nhọc phải từ đủ 18 tuổi trở lên

143.

Theo Bộ luật lao động hiện hành, tiền lương của người lao động bao gồm các thành phần nào sau đây?

a)

Mức lương cơ bản và tiền thưởng

b)

Mức lương theo công việc hoặc chức danh, phụ cấp lương và các khoản bổ sung khác

c)

Mức lương tối thiểu và các khoản thưởng khác

d)

Mức lương công việc và bảo hiểm xã hội

144.

Mức lương theo công việc hoặc chức danh của người lao động không được thấp hơn:

a)

Mức lương cơ sở

b)

Mức lương của ngành nghề tương ứng

c)

Mức lương tối thiểu

d)

Mức lương do doanh nghiệp quy định

145.

Theo Bộ luật lao động hiện hành, nếu ngừng việc do sự cố không phải lỗi của người sử dụng lao động, hai bên thỏa thuận tiền lương ngừng việc nhưng không thấp hơn mức lương tối thiểu trong:

a)

10 ngày đầu tiên

b)

14 ngày đầu tiên

c)

20 ngày đầu tiên

d)

30 ngày đầu tiên

146.

Tiền lương trả cho người lao động ngừng việc do lỗi của người sử dụng lao động là:

a)

50% lương theo hợp đồng

b)

Đ

147.

Cơ quan nào có quyền lập pháp tại nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam?

a)

Chính phủ

b)

Quốc hội

c)

Tòa án nhân dân

d)

Viện kiểm sát nhân dân

148.

Nguyên tắc nào không phải là nguyên tắc của pháp luật Việt Nam?

a)

Nguyên tắc bình đẳng

b)

Nguyên tắc tôn trọng quyền con người

c)

Nguyên tắc độc quyền của nhà nước

d)

Nguyên tắc bảo vệ lợi ích của nhà nước

149.

Hệ thống pháp luật Việt Nam được chia thành mấy lĩnh vực chính?

a)

3 lĩnh vực

b)

5 lĩnh vực

c)

4 lĩnh vực

d)

2 lĩnh vực