wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TTQT

Total questions: 146

Worksheet time: 1hrs 13mins

Name
Class
Date
1.

Trình tự thực hiện trong phương thức thanh toán tín dụng chứng từ là:

a)
  • a. Mở L/C, ký hợp đồng, giao hàng, lập Hồi phiếu kèm chứng từ

b)
  • b. Mở L/C, ký hợp đồng, lập Hối phiếu kèm chứng từ, giao hàng

c)

c. Ký hợp đồng, giao hàng, mở L/C, lập Hồi phiếu kèm chứng từ

d)

d. Ký hợp đồng, mở L/C, giao hàng, lập Hối phiếu kèm chứng từ

2.

Trình tự thực hiện trong phương thức thanh toán nhờ thu Hối phiếu trơn là:

a)

a. Ký hợp đồng, giao hàng, lập Hối phiếu kèm chứng từ

b)

b. Ký hợp đồng, giao hàng kèm chứng tử, lập Hối phiếu

c)

c. Ký hợp đồng, mở L/C, giao hàng kèm chứng từ, lập Hối phiếu

d)

d. Ký hợp đồng, mở L/C, giao hàng, lập Hối phiếu kèm chứng từ

3.

Trình tự thực hiện trong phương thức thanh toán nhờ thu Hối phiếu kèm chứng từ là:

a)
  • a. Ký hợp đồng, giao hàng, lập hối phiếu kèm chứng từ

b)

• b. Ký hợp đồng, giao hàng kèm chứng từ, lập hối phiếu

c)

c. Ký hợp đồng, mở L/C, giao hàng kèm chứng từ, lập Hối phiếu

d)

• d. Ký hợp đồng, mở L/C, giao hàng, lập Hối phiếu kèm chứng từ

4.

Trong phương thức nhờ thu hối phiếu trơn, trách nhiệm của người xuất khẩu là:

a)

a. Trao chứng từ cho nhà nhập khẩu

b)

b. Không chế chứng từ cho đên khi nhà nhập khâu trả tiền

c)

c. Khống chế chứng từ cho đến khi nhà nhập khẩu kí chấp nhận hối phiếu

d)

d. Khống chế chứng từ cho đến khi nha nhập khâu trả tiên hoặc kí chấp nhận hối phiếu

5.

Theo UCP 500, một L/C không ghi rõ loại thì nó thuộc loại nào?

a)

a. L/C có thể hủy ngang

b)

c. L/C miễn truy đòi

c)

b. L/C không thể hủy ngang

d)

d. L/C không thể chuyển nhượng

6.

Cần phải quy định trên L/C loại nào điều khoản "Third party documents are acceptable"?

a)

a. Revolving L/C

b)

b. Back to back L/C

c)

c. Red clause L/C

d)
  1. d. Transferable L/C

7.

Trong phương thức thanh toán nhờ thu trơn (clean collection), nhà xuất khẩu phải xuất trình chứng từ nào qua ngân hàng?

a)

a. Bill of Lading

b)

b. Bill of Exchange

c)

c. Invoice

d)

d. C/O

8.

Trong thanh toán tín dụng chứng từ, người trả tiền hối phiếu là:

a)

a. Người xuất khấu

b)

c. Ngân hàng phát hành L/C

c)

b. Người nhập khẩu

d)

d. Ngân hàng thông báo L/C

9.

Trong thanh toán nhờ thu, người kí chấp nhận hối phiếu là:

a)

a. Người xuất khẩu

b)

c. Ngân hàng của người xuất khẩu

c)

b. Người nhập khẩu

d)

d. Ngân hàng của người nhập khẩu

10.

Trong thanh toán nhờ thu, người ký hậu hối phiếu là:

a)

a. Người xuất khẩu

b)

c. Ngân hàng của người xuất khẩu

c)

b. Người nhập khẩu

d)

d. Ngân hàng của người nhập khẩu

11.

Trong quan hệ thương mại quốc tế, khi các bên tham gia hiểu biết và tin tưởng lẫn nhau thì nên sử dụng phương thức thanh toán nào?

a)

a. Phương thức thanh toán chuyển tiền

b)

b. Phương thức mở tài khoản ghi số

c)

c. Phương thức thanh toán nhờ thu hối phiếu kèm chứng từ

d)

d. Phương thức thanh toán tín dụng chứng từ

12.

Công ty A mua GBP trả bằng USD (GBP là đồng yết giá), ngân hàng áp dụng tỷ giá giao ngay:


a)

a. Sm(GBP/USD)

b)

b. Sm(USD/GBP)

c)

c. Sb(GBP/USD)

d)

d. Sb(USD/GBP)

13.

Để tài trợ cho sự thâm hụt của cán cân thanh toán, một quốc gia KHÔNG sử dụng biện pháp nào trong các biện pháp sau:

a)

a. Giảm thuế NK

b)

b. Nâng giá tiền tệ

c)

c. Vay nước ngoài

d)

d. Thu hút du lịch trong

14.

Trong L/C xác nhận, người trả tiền cho người thụ hưởng là:

a)

a. Người nhập khẩu


b)

b. Ngân hàng xác nhận L/C

c)

C. Ngân hàng phát hành L/C

d)

d. Ngân hàng thông báo L/C

15.

Công ty X mua kỳ hạn USD trả bằng GBP (GBP là đồng yết giá), ngân hàng áp dụng tỷ giá kỳ hạn

a)

a. Fm(GBP/USD)

b)

b. Fm (USD/GBP)

c)

c. Fb (GBP/USD)

d)

 d. Fb(USD/GBP)

16.

Hạng mục nào KHÔNG nằm trong hạng mục thường xuyên của cán cân thanh toán?

a)

a. Cán cân thương mại hàng hóa hữu hình

b)

b. Cán cân thương mại dịch vụ

c)

c. Đầu tư nước ngoài

d)

d. Các khoản chuyển dịch đơn phương của cá nhân và chính phủ

17.

Hạng mục nào KHÔNG nằm trong hạng mục vốn của cán cân thanh toán?

a)

 a. Nợ ngân hàng

b)

b. Nợ ngoài ngân hàng


c)

c. Đầu tư nước ngoài


d)

d. Các khoản chuyển dịch đơn phương của cá nhân và chính phủ

18.

Ngân hàng phát hành L/C sẽ thanh toán hoặc chấp nhận thanh toán cho người hưởng lợi với điều kiện là

a)

a. Bộ chứng từ gửi hàng phù hợp với hợp đồng

b)

b. Bộ chứng từ gửi hàng phù hợp với L/C

c)

c. Hàng hóa nhận tại cảng đến phù hợp với hợp đồng


d)

d. Hàng hóa nhận tại cảng đến phù hợp với L/C

19.
  1. Trình tự thực hiện trong phụng thức thanh toán nhờ thu hối phiếu kèm chứng từ là:

a)

a. Ký hợp đồng, giao hàng, lập hồi phiêu kèm chứng tử

b)

b. Ký hợp đồng, giao hàng kèm chứng từ, lập hổi phiếu

c)

c. Ký hợp đồng , mở L/C , giao hàng kèm chứng từ , lập hối phiếu

d)

d. Ký hợp đồng, mở L/C, giao hàng, lập hồi phiếu kèm chứng từ

20.
  1. Trong phương thức thanh toán tín dụng chứng từ, trách nhiệm của Advising Bank là:

a)

a. Trao chứng từ cho nhà nhập khẩu

b)

b. Khống chế chứng từ cho đến khi nhà nhập khẩu trả tiền

c)

c. Khống chế chứng từ cho đến khi nhà nhập khẩu kí chấp nhận hối phiếu

d)

d. Trao chứng từ cho ngân hàng mở L/C khi ngân hàng này thanh toán (D/P) hoặc ký chấp nhận thanh toán (D/A)

21.

Rủi ro của ngân hàng phục vụ nhà nhập khẩu trong thanh toán nhờ thu so với thanh toán tín dụng chứng từ là

a)

a. Như nhau

b)

b. Ít hơn

c)

c. Nhiều hơn

d)

d. Tùy thuộc vào khả năng của người nhập khẩu

22.
  1. Thời hạn hiệu lực của L/C được tính kể từ:

a)

a. Ngày giao hàng quy định trong L/C

b)

b. Ngày phát hành L/C

c)

c. Ngày xuất trình chứng từ của người xuất khẩu

d)

d. Ngày ký hợp đồng

23.
  1. Người nhập khẩu ứng trước tiền cho người xuất khẩu thường yêu cầu ngân hàng phát hành loại L/C nào:

a)

a. Stand-by L/C

b)

b. Reciprocal L/C

c)

c. Red clause L/C

d)

d. Back to back L/C

24.
  1. Trong phương thức thanh toán nhờ thu trơn (clean collection) nhà XK phải xuất trình chứng từ nào qua NH?

a)

a. Bill of Lading

b)

b. Bill of Exchange

c)

C. Invoice

d)
  1. d. C/O


25.
  1. Trong thanh toán nhờ thu người ký phát hối phiếu là:

a)

a. Xuất khẩu

b)

b. Nhập khẩu

c)

c. Ngân hàng bên nước người xuất khẩu

d)

d. Ngân hàng bên nước người nhập khẩu

26.
  1. Khi nhận được các chỉ thị không đầy đủ hoặc không rõ ràng để thông báo thư tín dụng thì ai có trách nhiệm phải cung cấp các thông tin cần thiết không chậm trễ để giúp ngân hàng thông báo xác minh tính chân thật bề ngoài của thư tín dụng?

a)

a. Ngân hàng phát hành

b)

b. Ngân hàng xuất khẩu

c)

c. Ngân hàng chiết khấu

d)

d. Ngân hàng bảo lãnh

27.
  1. Trong nghiệp vụ tín dụng chứng từ tất cả các bên hữu quan chỉ giao dịch căn cứ vào:

a)

a. Hàng hóa, dịch vụ

b)

b. Hàng hóa, dịch vụ kèm chứng từ

c)

c. Chứng từ

d)

d. Các giao dịch khác mà chứng từ có thể liên quan đến

28.
  1. Trong L/C xác nhận, người trả tiền cho người thụ hưởng là ai?

a)

a. Người nhập khẩu

b)

b. Ngân hàng xác nhận L/C

c)

c. Ngân hàng phát hành L/C

d)

d. Ngân hàng thông báo L/C

29.
  1. Mục "người nhận hàng" ở vận đơn đường biển trong bộ chứng từ thanh toán nhờ thu là ai?

a)

a. Ngân hàng của người nhập khẩu

b)

b. Người nhập khẩu

c)

c. Đại diện người xuất khẩu

d)

d. Ngân hàng được chỉ định

30.
  1. Ngân hàng phát hành thanh toán hoặc chấp nhận thanh toán cho người hưởng lợi với điều kiện là:

a)

a. Bộ chứng từ gửi hàng phù hợp với hợp đồng

b)

b. Bộ chứng từ gửi hàng phù hợp với L/C

c)

c. Hàng hóa nhận tại cảng đến phù hợp với hợp đồng

d)

d. Hàng hóa nhận tại cảng đến phù hợp với L/C

31.
  1. Trong thanh toán tín dụng chứng từ người trả tiền hối phiếu là:

a)

a. Người xuất khẩu

b)

b. Người nhập khẩu

c)

c. Ngân hàng phát hành L/C

d)

d. Ngân hàng thông báo L/C

32.
  1. Trong thanh toán nhờ thu người kí chấp nhận hối phiếu là

a)

a. Người xuất khẩu

b)

b. Người nhập khẩu

c)

c. Ngân hàng của người xuất khẩu

d)

d. Ngân hàng của người nhập khẩu

33.
  1. Trong thanh toán nhờ thu người ký hậu hối phiếu là

a)

a. Người xuất khẩu

b)

b. Người nhập khẩu

c)

c. Ngân hàng của người xuất khẩu

d)

d. Ngân hàng của người nhập khẩu

34.
  1. Trong thương mại quốc tế khi nào lệnh (giấy) nhờ thu được nhà xuất khẩu lập?

a)

a. Trước khi giao hàng

b)

b. Sau khi giao hàng

c)

c. Đúng lúc giao hàng

d)

d. Nhà nhập khẩu nhận được hàng hoá

35.
  1. Trong quan hệ thương mại quốc tế khi các bên tham gia hiểu biết và tin tưởng lẫn nhau thì nên sử dụng phương thức thanh toán nào?

a)

a. Phương thức thanh toán chuyển tiền

b)

b. Phương thức thanh toán nhờ thu trơn

c)

c. Phương thức mở tài khoản ghi sổ

d)

d. Phương thức thanh toán tín dụng chứng từ

36.

“Bên bán kết thúc nghĩa vụ sau khi giao hàng vào quyền định đoạt của bên mua ngay tại cơ sở của bên bán” là đặc điểm của nhóm nào theo Incoterms 2020?

a)

a. Nhóm F

b)

b. Nhóm C

c)

c. Nhóm D

d)

d. Nhóm E

37.

“ Bên bán chịu trách nhiệm về mọi chi phí và rủi ro mất mát, hư hại hàng hóa cho đến khi giao hàng cho bên mua tại nơi đến hoặc cảng đến quy định ở nước nhập khẩu” là đặc điểm của nhóm nào theo Incoterms 2020?

a)

a. Nhóm F

b)

b. Nhóm C

c)

c. Nhóm D

d)

d. Nhóm E

38.

“Bên bán chịu trách nhiệm về mọi chi phí và rủi ro mất mát hư hại hàng hóa, cho đến khi giao hàng cho bên mua tại nơi đi hoặc cảng đi quy định. Bên bán không chịu chi phí vận chuyển hàng hóa chặng chính” là đặc điểm của nhóm nào theo Incoterms 2010?

a)

a. Nhóm F

b)

b. Nhóm C

c)

c. Nhóm D

d)

d. Nhóm E

39.

Thư tín dụng ......là loại thư tín dụng không thể hủy ngang, mà sau khi người hưởng thụ đã được trả tiền thì ngân hàng mở không có quyền đòi lại số tiền đó trong bất kỳ tình huống nào.

a)

a. Chuyển nhượng

b)

b. Không thể hủy ngang miễn truy đòi

c)

c. Không thể hủy ngang có xác nhận

d)

d. Tuần hoàn

40.

Thư tín dụng ......là loại thư tín dụng mà sau khi đã sử dụng xong hoặc hết thời hạn hiệu lực, lại tự động có giá trị như cũ và được tiếp tục sử dụng sau một thời gian nhất định.

a)

a. Tuần hoàn

b)

b. Dự phòng

c)

c. Đối ứng

d)

d. Giáp lưng

41.

“ Bên bán chịu trách nhiệm về mọi chi phí và rủi ro mất mát, hư hại hàng hóa cho đến khi giao hàng cho bên mua tại nơi đi hoặc cảng đi quy định. Bên bán không chịu chi phí về thông quan xuất khẩu và chi phí vận chuyển hàng hóa chặng chính” là đặc điểm của nhóm nào theo Incoterms 2010?

a)

a. Nhóm F

b)

b. Nhóm C

c)

c. Nhóm D

d)

d. Nhóm E

42.

Thư tín dụng ......là loại thư tín dụng được mở ra dựa trên số tiền của một thư tín dụng khác đã được mở trước đó.

a)

a. Tuần hoàn

b)

b. Dự phòng

c)

c. Đối ứng

d)

d. Giáp lưng

43.

Thư tín dụng ......là loại thư tín dụng không thể hủy ngang, mà ngân hàng trả tiền được phép trả toàn bộ hay một phần số tiền của thư tín dụng, cho một hay nhiều người theo lệnh của người hưởng lợi đầu tiên

a)

a. Chuyển nhượng

b)

b. Không thể hủy ngang miễn truy đòi

c)

c. Không thể hủy ngang có xác nhận

d)

d. Tuần hoàn

44.

Thư tín dụng ...là loại thư tín dụng có một điều khoản đặc biệt: người yêu cầu mở cho phép người thụ hưởng được nhận một số tiền nhất định trong tổng số tiền của thư tín dụng đã mở ngay cả khi người này còn chưa thực hiện nghĩa vụ xuất chuyển hàng hóa cho người mua.

a)

a. Thanh toán dần

b)

c. Đối ứng

c)

b. Có điều khoản đỏ

d)

d. Giáp lưng

45.

Thư tín dụng ......là loại thư mà sau khi nó đã được mở ra thì mọi việc liên quan tới sửa đổi, bổ sung hoặc hủy bỏ nó, ngân hàng mở chỉ có thể được tiến hành trên cơ sở sự thỏa thuận của các bên có liên quan.

a)

a. Giáp lưng

b)

c. Miễn truy đòi

c)

b. Có điều khoản đỏ

d)

d. Không thể hủy ngang

46.

Ở Việt Nam tổ chức nào phát hành C/O?

a)

a. Người xuất khẩu

b)

b. Ngân hàng thương mại

c)

c. Phòng thương mại công nghiệp Việt Nam

d)

d. Vinacontrol

47.

Thư tín dụng ......là loại thư tín dụng không thể hủy ngang, được một ngân hàng khác đảm bảo trả tiền cho người thụ hưởng theo yêu cầu của ngân hàng mở thư tín dụng đó.

a)

a. Chuyển nhượng

b)

b. Không thể hủy ngang miễn truy đòi

c)

c. Không thể hủy ngang có xác nhận

d)

d. Tuần hoàn

48.

Bộ chứng từ trong thương mại quốc tế được lập theo yêu cầu của ai?

a)

a. Người xuất khẩu

b)

c. Ngân hàng bên xuất khẩu

c)

b. Người nhập khẩu

d)

• d. Ngân hàng bên nhập khẩu

49.

Đồng tiền tính toán và đồng tiền thanh toán trong hợp đồng mua bán ngoại thương là:

a)

a. Tiền của nước xuất khẩu

b)

b. Tiền của nước nhập khẩu

c)

c. Tiền của nước trung gian

d)

d. Tùy thuộc vào sự thỏa thuận

50.

Có thể sử dụng mấy loại tiền để đảm bảo giá trị hợp đồng?

a)

a. Một

b)

b. Hai

c)

c. Ba

d)

d. Nhiều

51.

Số lượng điều khoản giao nhận hàng hóa trong Incoterms 2010 so với Incoterms 2000 là:

a)

a. Ít hơn 1 điều khoản

b)

c. Ít hơn 2 điều khoản

c)

b. Nhiều hơn 1 điều khoản

d)

d. Nhiều hơn 2 điều khoản

52.

Thuật ngữ “chiết khấu” có nghĩa là gì?

a)

a. Thanh toán ngay lập tức

b)

b. Kiểm tra chứng tứ rồi gửi chứng từ đến ngân hàng phát hành L/C yêu cầu thanh toán

c)

c. Kiểm tra chứng từ và thanh toán trước ngày đáo hạn

d)

d. Kiểm tra chứng từ và thanh toán sau ngày đáo hạn

53.

Thư tín dụng ......là loại thư tín dụng chỉ có giá trị hiệu lực khi thư tín dụng của bên đối tác cũng đã được mở ra.

a)

a. Tuần hoàn

b)

b. Dự phòng

c)

c. Đối ứng

d)

d. Giáp lưng

54.

Vì lợi ích quốc gia, nhà nhập khẩu nên chọn điều kiện giao hàng nào?

a)

a. FOB

b)

c. CIF

c)

b. FAS

d)

d. CFR

55.

Sử dụng L/C xác nhận trong trường hợp:

a)

a. Người xuất khẩu không tin tưởng vào khả năng thanh toán của ngân hàng phát hành

b)

b. Người xuất khẩu không tin tưởng vào khả năng thanh toán của người nhập khẩu

c)

c. Ngân hàng phát hành không tin tưởng vào khả năng giao hàng của người xuất khẩu

d)

d. Ngân hàng phát hành không tin tưởng vào khả năng thanh toán của người nhập khẩu khẩu

56.

Thư tín dụng .....là loại thư tín dụng được phát hành với mục tiêu nhằm trực tiếp bảo vệ quyền lợi cho bên mua.

a)

a. Tuần hoàn

b)

b. Dự phòng

c)

c. Đối ứng

d)

d. Giáp lưng

57.

Trong vận đơn đường biển ghi cước phí “Freight prepaid” thể hiện đây là điều kiện cơ sở giao hàng nào?

a)

a. FOB

b)

b. FAS

c)

c. CIF

d)

d. EXW

58.

Thư tín dụng .....là loại thư tín dụng mà ngân hàng mở sẽ thanh toán dần dần trị giá thư tín dụng cho người hưởng lợi theo tiến trình hoàn thành nghĩa vụ chuyển giao hàng hóa của họ đối với bên mua.

a)

a. Giáp lưng

b)

c. Đối ứng

c)

b. Có điều khoản đỏ

d)

d. Thanh toán dần

59.

Người nhận hàng ở vận đơn đường biển trong bộ chứng từ thanh toán L/C là ai?

a)

a. Người nhập khẩu

b)

b. Đại diện của người nhập khẩu

c)

c. Theo lệnh của ngân hàng phát hành L/C

d)

d. Ngân hàng được chỉ định

60.

Bảo lãnh thanh toán hàng hoá xuất nhập khẩu có lợi cho ai?

a)

a. Người nhập khẩu

b)

b. Người xuất khẩu

c)

c. Ngân hàng của người nhập khẩu

d)

d. Ngân hàng của người xuất khẩu

61.

Khi nào giấy chứng nhận bảo hiểm được ký phát?

a)

a. Trước ngày giao hàng

b)

c. Cùng ngày giao hàng

c)

b. Sau ngày giao hàng

d)

d. Do ngân hàng được lựa chọn

62.

Theo UCP 500, khi sử dụng các thuật ngữ “for”, “about”, “circa” chỉ số lượng hàng hóa thì dung sai là bao nhiêu?

a)

a. 3%

b)

b. 5%

c)

c. 10%

d)

d. 15%

63.

Tính chất nào sau đây KHÔNG đúng?

a)

a. L/C giáp lưng giao hàng sớm hơn L/C gốc

b)

b. Số tiền trong L/C giáp lưng lớn hơn số tiền trong L/C gốc

c)

c. L/C giáp lưng có thời hạn hiệu lực ngắn hơn L/C gốc

d)

d. L/C giáp lưng có sử dụng nhiều chứng từ hơn L/C gốc

64.

L/C được xác nhận có lợi cho ai?

a)

a. Người nhập khẩu

b)

c. Ngân hàng phát hành

c)

b. Người xuất khẩu

d)

d. Ngân hàng thông báo

65.

Một L/C có những thông tin: Date of issue 1/3/2014, Date of delivery 10/4/2014, Period of presentation 20/4/2014, Expiry date 1/5/2014. Hiệu lực của L/C được hiểu là ngày nào?

a)

a. Từ ngày 1/3/2014

b)

c. Từ ngày 20/4/2014

c)

b. Từ ngày 10/4/2014

d)

d. Từ ngày 1/5/2014

66.

Ngày xuất trình chứng từ trong thanh toán L/C phải là ngày nào?

a)

a. Trước hoặc cùng ngày giao hàng

b)

b. Cùng ngày giao hàng

c)

c. Sau ngày giao hàng

d)

d. Trước hoặc cùng ngày hết hạn hiệu lực L/C

67.

Căn cứ pháp lý để xác định giao hàng từng phần là:

a)

a. Số lượng hàng hóa

b)

b. Trọng tải của tàu

c)

c. Sự thỏa thuận trong hợp đồng

d)

d. Số lượng cảng bốc, cảng dỡ

68.

Khi sử dụng L/C tuần hoàn sẽ có lợi cho ai ?

a)

a. Người nhập khẩu

b)

c. Ngân hàng phát hành

c)

b. Người xuất khẩu

d)

d. Ngân hàng thông báo

69.

Thời hạn hiệu lực của L/C được tính từ:

a)

a. Ngày giao hàng quy định trong L/C

b)

b. Ngày phát hành L/C

c)

c. Ngày cấp B/L

d)

d. Ngày xuất trình chứng từ của người xuất khẩu

70.

Sửa đổi L/C được thực hiện ở:

a)

a. Ngân hàng thông báo

b)

b. Ngân hàng xác nhận

c)

c. Ngân hàng phát hành

d)

d. Ngân hàng chiết khấu

71.

Ai phải chấp nhận trả tiền “Hối phiếu trả sau” trong phương thức tín dụng chứng từ?

a)

a. Ngân hàng thông báo

b)

c. Ngân hàng phát hành L/C

c)

b. Người xin mở L/C

d)

d. Người hưởng lợi

72.

Ai là người ký quỹ mở L/C nhập khẩu?

a)

a. Người xuất khẩu

b)

c. Ngân hàng phát hành

c)

b. Người nhập khẩu

d)

d. Ngân hàng thông báo

73.

Trong Incoterms 2010 có bao nhiêu điều khoản?

a)

a. 10 điều khoản

b)

b. 11 điều khoản

c)

c. 12 điều khoản

d)

d. 13 điều khoản

74.

Loại L/C nào được coi là phương tiện tài trợ vốn cho nhà xuất khẩu?

a)

a. Irrevocable L/C

b)

b. Red clause L/C

c)

c. Revolving L/C

d)

d. Irrevocable Tranferable L/C

75.

Ai là người ra quyết định cuối cùng xem bộ chứng từ có phù hợp với các điều kiện và điều khoản của L/C?

a)

a. Issuing bank

b)

b. Applicant

c)

c. Negotiating bank

d)

d. Advising bank

76.

Bộ chứng từ trong thanh toán quốc tế do ai lập?

a)

a. Người xuất khẩu

b)

b. Người nhập khẩu

c)

c. Ngân hàng của người xuất khẩu

d)

d. Ngân hàng của người nhập khẩu

77.

Trong vận đơn đường biển ghi cước phí “Freight to collect” thể hiện đây là điều kiện cơ sở giao hàng nào?

a)

a. FOB

b)

b. CIF

c)

c. C&F

d)

d. CPT

78.

Ngày ký phát hoá đơn thương mại là ngày nào ?

a)

a. Trước ngày giao hàng

b)

b. Sau ngày chứng nhận bảo hiểm

c)

c. Sau ngày vận đơn đường biển

d)

d. Do người vận chuyển quyết định

79.

Thời hạn giao hàng của L/C giáp lưng với L/C gốc phải như thế nào?

a)

a. Trước

b)

b. Sau

c)

c. Cùng ngày

d)

d. Tuỳ người giao hàng chọn

80.

Ai là người quyết định sửa đổi L/C?

a)

a. Người xuất khẩu

b)

c. Ngân hàng thông báo

c)

b. Người nhập khẩu

d)

d. Ngân hàng phát hành

81.

Tiền ký quỹ xác nhận L/C do ai trả?

a)

a. Người nhập khẩu

b)

c. Ngân hàng phát hành L/C

c)

b. Người xuất khẩu

d)

d. Ngân hàng thông báo

82.

Trong điều kiện giao hàng CIF, trên B/L phải ghi phí cước như thế nào?

a)

a. Freight to collect

b)

b. Freight prepayable

c)

c. Freight prepaid

d)

d. Freight to be prepaid

83.

Trong L/C xác nhận, người có trách nhiệm thanh toán cho người thụ hưởng là ai?

a)

a. Người nhập khẩu

b)

c. Ngân hàng thông báo

c)

b. Ngân hàng phát hành

d)

d. Ngân hàng xác nhận

84.

Trong phương thức thanh toán tín dụng chứng từ, ngân hàng thường yêu cầu người xuất khẩu lập B/L theo lệnh của ai?

a)

a. Của người gửi hàng

b)

c. Của ngân hàng thông báo

c)

b. Của người yêu cầu mở L/C

d)

d. Của ngân hàng phát hành

85.

Rùi ro của ngân hàng phục vụ nhà nhập khẩu trong thanh toán nhờ thu so với thanh toán tín chứng từ là:

a)

a. Như nhau

b)

b. Ít hơn

c)

c. Nhiều hơn

d)

d. Tuy thuộc vào khả năng của người nhập khẩu

86.

Ai phải chấp nhận trả tiền “Hối phiếu trả sau” trong phương thức nhờ thu?

a)

a. Ngân hàng đại lý

b)

c. Người nhập khẩu

c)

b. Ngân hàng nhờ thu

d)

d. Người xuất khẩu

87.

Ký quỹ mở L/C sẽ có lợi cho ai?

a)

a. Người xuất khẩu

b)

c. Ngân hàng phát hành

c)

b. Người nhập khẩu

d)

d. Ngân hàng thông báo

88.

Người nhập khẩu ứng trước tiền cho người xuất khẩu thường yêu cầu ngân hàng phát hành loại L/C nào?

a)

a. Stand - by L/C

b)

c. Red clause L/C

c)

b. Reciprocal L/C

d)

d. Back to back L/C

89.

Trong thanh toán nhờ thu, người ký phát hồi phiếu là:

a)

a. Người xuất khẩu

b)

c. Ngân hàng bên nước người xuất khẩu

c)

b. Người nhập khẩu

d)

d. Ngân hàng bên nước người nhập

90.

Khi nhận được các chỉ thị không dầy dủ hoặc không rõ ràng để thông báo thư tín dụng thì ai có trách nhiệm phải cung cấp các thông tin cần thiết, không chậm trẻ để giúp ngân hàng thông báo xác minh tính chân thật bề ngoài của thư tin dụng?

a)

a. Ngân hàng phát hành

b)

c. Ngân hàng chiết khấu

c)

b. Ngân hàng xuất khẩu

d)

d. Ngân hàng bảo lành

91.

Trong phương thức thanh toán nhờ thu trơn (clean collection), nhà xuất khẩn phải xuất trình chúng từ nào qua ngân hàng?

a)

a. Revolving L/C

b)

c. Red clause L/C

c)

b. Back to back L/C

d)

d. Transferable L/C

92.

Trong nghiệp vụ tín dụng chứng từ, tất cả các bên hữu quan chỉ giao dịch căn cứ vào:

a)

a. Hàng hóa, dịch vụ

b)

b. Hàng hóa, dịch vụ kèm chứng tử

c)

c. Chứng từ

d)

d. Các giao dịch khác mà chứng tử có thể liên quan đến

93.

Trong thương mại quốc tế, khi nào lệnh (giấy) nhờ thu được nhà xuất khẩu lập?

a)

a. Trước khi giao hàng

b)

b. Sau khi giao hàng

c)

c. Đúng lúc giao hàng

d)
  1. d. Nhà nhập khẩu nhận được hàng

94.

Trong quan hệ thương mại quốc tế, khi các bên tham gia hiểu biết và tia tưởng lẫn nhau thì nên sử dụng phương thức thanh toán nào?

a)

a. Phương thức mở tài khoản ghi số

b)

b. Phương thức thanh toán nhờ thu hối phiếu trơn

c)

c. Phương thức thanh toán nhờ thu hồi phiều kèm chứng từ

d)

d. Phương thức thanh toán tín dụng chứng từ

95.

Tỷ giá USD/VND = 21.780 - 21.840 niêm yết tại Thành phố Hồ Chí Minh. Câu nào sau đây đúng?

a)

a. Yết giá trực tiếp, đồng yết giá là đồng USD

b)

b. Yết giá trực tiếp, đồng yết giá là đồng VND

c)

c. Yết giá gián tiếp, đồng yết giá là đồng USD

d)

d. Yết giá gián tiếp, đồng yết giá là đồng VND

96.

Đâu KHÔNG phải là biện pháp cân bằng cán cân thanh toán trong trưởng hợp thăm hụt?

a)

a. Vay nợ nước ngoài

b)

b. Nâng giá tiền tệ

c)

c. Chính sách chiết khấu

d)

d. Giảm dự trữ ngoại tệ

97.

Đâu KHÔNG phải là hạng mục làm tăng chỉ cán cân thanh toán?

a)

a. Xuất khẩu

b)

c. Đi du lịch ra nước ngoài

c)

b. Đầu tư ra nước ngoài

d)

d. Nhập khẩu sức lao động

98.

Tỷ giá EUR/VND - 23,500 - 23.600 niềm yết tại Frankfurt. Câu nào sau đãy đúng?

a)

a. Yết giá trực tiếp, đồng yết giá là đồng EUR

b)

b. Yết giá trực tiếp, đồng yết giá là đồng VND

c)

c. Yết giá gián tiếp, đồng yết giá là đồng EUR

d)

d. Yết giá gián tiếp, đồng yết giá là đồng VND

99.

Tại thởi diểm G, ta có các thông tin trên các thị trường hối đoái quốc tế như sau:

New York : USD/CHF = 1,3540 - 1,3550

Zurich : USD/CHF = 1,3555 - 1,3565

Frankfurt : USD/CHF = 1,3535 - 1,3545

Nên thực hiện nghiệp vụ Arbitrage như thế nào để lợi nhuận thu được lớn nhất?

a)

a. Mua ở Zurich bán ở NewYork

b)

c. Mua ở Frankfurt bán ở Zurich

c)

b. Mua ở NewYork bán ở Zurich

d)

d. Mua ở Zurich bán ở Frankfurt

100.

Thành phần kiếm lởi từ chênh lệch tỷ giá bán và tỷ giá mua gọi là:

a)

a. Nhà môi giới

b)

c. Nhà kinh doanh

c)

b. Nhà thương mại

d)

d. Nhà đầu tư

101.

Thành phần kiếm lởi nhờ dự báo tỷ giá và quyết định mua bán nếu sự thay đổi tỷ giá dúng dự đoán và chấp nhận rủi ro nều ngược lại gọi là:

a)

a. Nhà đầu cơ

b)

c. Nhà đầu tư

c)

b. Nhà môi giới

d)

d. Nhà thương mại

102.

Đâu KHÔNG phải là hạng mục làm tăng thu cán cân thanh toán?

a)

a. Xuất khẩu

b)

c. Đi du lịch ra nước ngoài

c)

b. Đầu tư từ nước ngoài

d)

d. Ký kết nhiều hợp đồng vận tải, bảo hiểm

103.

Thành phần tham gia thị trưởng nhằm điều hành và ổn định hoạt động của thị trường ngoại hồi gọi là:

a)

a. Nhà đầu tư

b)

c. Ngân hàng thương mại

c)

b. Nhà kinh doanh

d)

d. Ngân hàng trung ương

104.

Thành phần làm trung gian trong các giao dịch nhằm thu hoa hồng gọi là:

a)

a. Nhà đầu cơ

b)

c. Nhà đầu tư

c)

b. Nhà mỗi giới

d)

d. Nhà thương mại

105.

Thành phần tham gia mua bán ngoại tệ nhằm mục tiêu thanh toán hoặc phòng ngừa rủi ro tỷ giá trong hoạt động đầu tư gọi là:

a)

a. Nhà đầu cơ

b)

c. Nhà đầu tư

c)

b. Nhà mỗi giới

d)

d. Nhà thương mại

106.

Điểm giống nhau giữa hợp đồng kỳ hạn và hợp đồng giao sau:

a)

a. Được tiêu chuẩn hóa theo những chỉ tiết của sở giao dịch

b)

b. Không thanh toán tiền trước ngày đáo bạn

c)

c. Tỷ giá thay đổi hàng ngày

d)

d. Đều là hợp đồng bắt buộc

107.

Đâu KHÔNG phải là tính chất của hợp đồng kỳ hạn?

a)

a. Là hợp đồng thỏa thuận giữa ngân hàng và khách hàng, điều khoản hợp đồng rất linh hoạt

b)

b. Ngày giao dịch theo thoa thuận, thường là bội số của 30 ngày

c)

c. Thanh toán hàng ngày tùy theo biến động giá cả

d)

d. Đồng tiền giao dịch do thoa thuận, có thể úp dụng cho tất cả các loại ngoại tệ

108.

Giả sử thế giới chỉ gồm hai quốc gia, nều Nhật Bản giảm giá trị đồng Yen 20% và Tây Dức giảm giá trị đồng Mark 15%. Điều này dẫn đến:

a)

a. Sự lên giá của cả hai đồng tiền

b)

b. Sự xuống giá của cả hai đồng tiền

c)

c. Sự lên giá của đồng Yen so với đồng Mark

d)

d. Sự xuống giá của dồng Yen so với đồng Mark

109.

Khi đồng tiền của một quốc gia giảm xuống (nước này thực hiện theo phương pháp yết giá trực tiếp) thì:

a)
  1. a. Hàng hóa xuất khẩu của quốc gia đó sẽ rẻ hơn và hàng hóa nhập khẩu sẽ đắt hơn

b)

b. Hàng hóa xuất khẩu của quốc gia đó sẽ đất hơn, hàng hóa nhập khẩu rẻ hơn

c)

c. Không ảnh hưỡng tới giá hàng xuất khẩu, chỉ ảnh hưởng tới giá hàng nhập khẩu

d)

d. Nợ nước ngoài dưới dạng ngoại tệ sẽ giảm xuống

110.

Cấu tạo của một tỷ giá tối đa gồm ba phần, thứ tự lần lượt là:

a)

a. Phần nguyên, phần điểm, phần số

b)

b. Phần nguyên, phần số, phần điểm

c)

c. Phần diểm, phần nguyên, phần số

d)

d. Phần diễm, phần số, phần nguyên

111.

Lãi suất thực tương đổi thắp ở Hoa Kỳ có xu hưởng:

a)

a. Làm giảm cầu nước ngoài đổi với dollar, khiến đồng dollar giảm giá

b)

b. Làm giảm cầu nước ngoài đổi với dollar, khiển đồng dollar lên giá

c)

c. Tăng cầu nước ngoài đổi với dollar, khiến đồng dollar giảm giá

d)

d. Tăng cầu nước ngoài đối với doilar. khiến đồng dollar lên giá

112.

Trong hệ thống Bretton Woods, chế độ tỷ giá hối đoái cố định được gắn với vàng là đồng tiền nào?

a)

a. USD

b)

b. EUR

c)

c. SDR

d)

d. GBP

113.

Đồng tiền nào chỉ tồn tại dưới dạng tài khoản ghi số?

a)

a. SGD

b)

b. THB

c)

c. SDR

d)

d. LAK

114.

Có bao nhiêu nước là thành viên sáng lập ra đồng Euro?

a)

a. 9

b)

b. 10

c)

c. 11

d)

d. 12

115.

Các nước thành viên của liên minh Châu Âu quyết định lấy EUR làm đồng tiền chung vào năm nào?

a)

a. 1999

b)

b. 2000

c)

c. 2001

d)

d. 2002

116.

Đồng tiền nào là đồng tiền quốc tế?

a)

a. GBP

b)

b. USD

c)

c. EUR

d)

d. JPY

117.

Trên thế giới hiện nay có mấy đồng tiền quốc tế?

a)

a. 1

b)

b. 2

c)

с. 3

d)

d. 4

118.

Điều nào sau đây là KHÔNG thường được đưa ra như một lý do cho việc có một đồng tiền chung châu âu?

a)

a. Tăng đầu tư trong khối EU

b)

b. Xóa bò chi phí chuyển đổi tiền tệ

c)

c. Tăng cạnh tranh và hiệu suất

d)

d. Tăng sự tự do trong việc theo duổi chính sách tiền tệ quốc gia

119.

Liên minh tiền tệ châu Âu là một ví dụ về:

a)

a. Liên minh thuế quan (Customs unions)

b)

b. Khu vực thương mại tự do (FreeTrade Areas)

c)

c. Hiệp định thương mại hỗ tương (Receprocal Trade Agreement)

d)

d. Liên minh tiền tệ (Monetary Union)

120.

Tỷ giá hối đoái USD/VND có xu hướng tăng lên, ai là người bất lợi :

a)

a. Người Việt Nam xuất khẩu hàng hoá

b)

b. Người Việt Nam nhập khẩu hàng hoá

c)

c. Người đầu tư nước ngoài vào Việt Nam

d)

d. Khách du lịch ngoại quốc vào Việt Nam

121.

Nâng giá tiền tệ có tác động đến :

a)
  1. a. Đẩy mạnh xuất khẩu hàng hóa ra nước ngoài

b)

b. Khuyến khích đầu tư từ nước ngoài

c)

c. Nhập khẩu hàng hóa vào trong nước tăng lên

d)

d. Tăng lượng khách du lịch vào trong nước

122.

Sắp xếp thứ tự giảm dần của 4 đồng tiền lưu thông rộng rãi nhất trên thế giới hiện nay:

a)

a. EUR, USD, GBP, JPY

b)

b. GBP, EUR, USD, JPY

c)

c. JPY, EUR, USD, GBP

d)

d. USD, EUR, GBP, JPY

123.

Hoạt động của hệ thống Bretton Woods chia làm mấy giai đoạn?

a)

a. 2

b)

b. 3

c)

c. 4

d)

d. 5

124.

Trong thanh toán quốc tế, loại hối phiếu nào có độ an toàn cao nhất?

a)

a. Hối phiếu đích danh

b)

b. Hối phiếu trả cho người cầm phiếu

c)

c. Hối phiếu theo lệnh

d)

d. Hối phiếu trả tiền ngay

125.

Hối phiếu được lập khi nào?

a)

a. Sau khi ký hợp đồng

b)

b. Sau khi hoàn tất bộ chứng từ

c)

c. Sau khi giao hàng

d)

d. Sau khi bên mua nhận được hàng

126.

Loại hối phiếu mà không cần ký hậu là

a)

a. Hối phiếu đích danh

b)

b. Hối phiếu theo lệnh

c)

c. Hối phiếu xuất trình

d)

d Hồi phiếu trơn

127.

Trong thương mại quốc tế nhà xuất khẩu nên sử dụng loại séc nào?

a)

a. Séc đích danh

b)

b. Séc xác nhận

c)

c. Séc gạch chéo

d)

d. Séc tiền mặt

128.

Trong hối phiếu thương mại "Blank endorsed" được hiểu là gì ?

a)

a. Không kí hậu

b)

b. Kí hậu ghi tên người chuyển nhượng

c)

c. Kí hậu ghi tên người được chuyển nhượng

d)

d. Kí hậu ghi rõ tên người chuyển nhượng và người được chuyển nhượng

129.

Đâu không phải là chứng từ thương mại?

a)

a. Chứng từ hàng hóa

b)

b. Chứng từ bảo hiểm

c)

c. Chứng từ vận tải

d)

d. Lệnh phiếu

130.

Theo ULC, nếu Séc lưu thông trong một quốc gia thì thời hạn xuất trình được quy định là:

a)

a. 7 ngày làm việc

b)

b. 8 ngày làm việc

c)

c. 9 ngày làm việc

d)

d. 10 ngày làm việc

131.

Hối phiếu được lập thành mấy bản?

a)

a. Một bản

b)

b. Hai bản

c)

c. Ba bản

d)

d. Tùy thuộc vào các bên liên quan

132.

Ai là người hưởng lợi đầu tiên của hối phiếu?

a)

a. Người nhận hối phiếu

b)

b. Người ký phát hối phiếu

c)

c. Ngân hàng có tài khoản của người ký phát

d)

d. Ngân hàng có tài khoản của người trà tiền

133.

Ngày xin giấy chứng nhận xuất xứ phải trước ngày.

a)

a. Ký hợp đồng

b)

b. Mở thư tín dụng

c)

c. Giao hàng

d)

d. Làm thủ tục hải quan

134.

Người ký phát hối phiếu có thể ký hậu miễn truy đòi :

a)

a. Có

b)

b. Không

c)

c. Tùy thuộc vào loại L/C

d)

d. Tùy thuộc vào hợp đồng

135.

Phương tiện thanh toán có nhiều tiện ích, tiết kiệm tiền mặt, an toàn đơn giản linh hoạt.

a)

a. Hối phiếu

b)

b. Lệnh phiếu

c)

c. Séc

d)

d. Thẻ

136.

Các tờ hồi phiếu có thời hạn và số tiền giống nhau loại nào có khả năng chuyển nhượng cao hơn?

a)

a. Hồi phiếu theo lệnh

b)

b. Hối phiếu trong thanh toán nhờ thu

c)

c. Hối phiếu trong thanh toán L/C

d)

d. Hối phiếu được bảo lãnh

137.

Đâu không phải là chứng từ tài chính?

a)

a. Hối phiếu

b)

b. Lệnh phiếu

c)

c. Séc

d)

d. Chứng từ bảo hiểm

138.

Ký hậu không chi định người hưởng thụ kế tiếp là ai là loại ký hậu nào?

a)

a. Ký hậu theo lệnh

b)

b. Ký hậu để trắng

c)

c. Ký hậu hạn chế

d)

d. Ký hậu miễn truy đòi

139.

Theo ULC, nếu Séc lưu thông giữa các nước trong cùng lục địa thì thời hạn xuất trình được quy định là:

a)

a. 20 ngày làm việc

b)

b. 25 ngày làm việc

c)

c. 30 ngày làm việc

d)

d. 40 ngày làm việc

140.

Ký hậu chỉ định cụ thể tên người hưởng lợi kế tiếp và chi có người đó mà thôi là loại ký hậu nào?

a)

a. Ký hậu theo lệnh

b)

b. Ký hậu đề trắng

c)

c. Ký hậu miễn truy đòi

d)

d. Ký hậu hạn chế

141.

Căn cứ vào tính chất chuyển nhượng của hối phiếu, Hối phiếu gồm mấy loại?

a)

a. Một loại

b)

b. Hai loại

c)

c. Ba loại

d)

d. Bốn loại

142.

L/C được mở dựa trên:

a)

a. Nguyện vọng của người nhập khẩu

b)

b. Nguyện vọng của người xuất khẩu

c)

c. Hợp đồng ngoại thương

d)

d. Hối phiếu

143.

Những hạng mục nào không thuộc về hạng mục thường xuyên thuộc cán cân thanh toán quốc tế

a)

a. Xuất nhập dịch vụ

b)

b. Xuất nhập vốn

c)

c. Chuyển tiền

d)

d. Xuất nhập khẩu hàng hóa

144.

Người quyết định cuối cùng rằng bộ chứng từ có phù hợp với các điều kiện và điều khoản của L/C là

a)

a. Issuing bank

b)

b. Applicant

c)

c. Negotiating bank

d)

d. Advising bank

145.

Trong thương mại quốc tế khi tỷ giá hối đoái giảm (theo phương pháp yết giá trực tiếp) thì có lợi cho ai ?

a)

a. Người xuất khẩu

b)

c. Ngân hàng của người xuất khấu

c)

b. Người nhập khẩu

d)

d. Ngân hàng của người nhập khẩu

146.

Trong thanh toán quốc tê, hối phiếu nào được sử dụng phố biển nhất?

a)

a. Hối phiếu đích danh

b)

b. Hối phiếu trả cho người cầm phiếu

c)

c. Hối phiếu theo lệnh

d)

d. Hối phiếu trả tiền ngay