wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về kháng thể

Total questions: 151

Worksheet time: 1hrs 21mins

Name
Class
Date
1.

Mỗi phân tử kháng thể IgG đơn phân trong huyết thanh có bao nhiêu chuỗi polypeptide:

a)

1

b)

2

c)

4

d)

10

2.

Một phân tử IgM trong huyết thanh có mấy vị trí kết hợp kháng nguyên:

a)

1

b)

2

c)

5

d)

10

3.

Một phân tử IgM hoàn chỉnh trong huyết thanh cấu tạo bởi bao nhiêu chuỗi polypeptide:

a)

4

b)

5

c)

10

d)

Tất cả đều đúng

4.

Tế bào sản xuất kháng thế là:

a)

lympho bào B

b)

lympho bào T

c)

tế bào plasma (tương bào, plasmocyte)

d)

đại thực bào

5.

Lớp kháng thể nào có thể đi qua được màng rau thai vào cơ thể thai nhi:

a)

IgM

b)

IgA

c)

IgG

d)

IgM và IgG

6.

Kháng thể tự nhiên chống kháng nguyên hồng cầu hệ ABO chủ yếu thuộc lớp kháng thể:

a)

IgG

b)

IgG và IgA

c)

IgA và IgM

d)

IgM

7.

Tiêm SAT dự phòng bệnh uốn ván là:

a)

đưa kháng nguyên uốn ván vào cơ thể để gây miễn dịch chống uốn ván

b)

đưa kháng nguyên uốn ván cùng với kháng thể chống uốn ván vào cơ thể

c)

đưa kháng thể chống uốn ván vào cơ thể

d)

đưa giải độc tố uốn ván vào cơ thể nhằm tạo đáp ứng miễn dịch chủ động chống uốn ván

8.

Tiêm hoặc cho uống vacxin phòng bệnh là:

a)

đưa kháng thể chống mầm bệnh vào cơ thể, tạo ra trạng thái miễn dịch thụ động ở cơ thể được sử dụng vacxin

b)

đưa kháng nguyên mầm bệnh vào cơ thể nhằm tạo ra trạng thái miễn dịch thụ động chống mầm bệnh khi mầm bệnh xâm nhập vào cơ thể được tiêm (hoặc uống) vacxin

c)

đưa kháng nguyên mầm bệnh vào cơ thể nhằm tạo ra trạng thái miễn dịch chủ động chống mầm bệnh khi mầm bệnh xâm nhập vào cơ thể được tiêm (hoặc uống) vacxin

d)

đưa kháng nguyên mầm bệnh cùng với kháng thể chống mầm bệnh vào cơ

9.

Bản chất của kháng thể là:

a)

glycoprotein

b)

albumin

c)

globulin

d)

lipoprotein

10.

Kháng thể 'opsonin hoá' trong hiện tượng thực bào có khả năng:

a)

hoạt hóa tế bào thực bào

b)

kết hợp với vật lạ và làm tan vật lạ

c)

kết hợp với vật lạ

d)

gắn lên tế bào thực bào, qua đó làm giảm khả năng thâu tóm vật lạ của tế bào thực bào

11.

có khả năng:*

a)

hoạt hóa tế bào thực bào

b)

kết hợp với vật lạ và làm tan vật lạ

c)

kết hợp với vật lạ

d)

gắn lên tế bào thực bào, qua đó làm giảm khả năng thâu tóm vật lạ của tế bào thực bào

12.

Chuỗi nặng á tham gia cấu trúc của lớp kháng thể:

a)

IgG

b)

IgA

c)

IgM

d)

IgD

13.

Chuỗi nặng μ tham gia cấu trúc của kháng thê thuộc lớp:

a)

IgG

b)

IgA

c)

IgM

d)

IgD

14.

Chuỗi ă tham gia cấu trúc của kháng thể thuộc lớp:

a)

IgG

b)

IgA

c)

IgM

d)

IgD

15.

ă2ê2, ă2ë2 là cấu trúc của kháng thể thuộc lớp:

a)

IgG

b)

IgA

c)

IgM

d)

IgD

16.

μ2ê2, μ2ë2 là cấu trúc của kháng thể thuộc lớp

a)

IgG

b)

IgA

c)

IgM

d)

IgD

17.

Khi chạy điện di miễn dịch, kháng thể nằm chủ yếu ở vùng:

a)

Albumin

b)

Alphal- globulin

c)

Alpha2- globulin

d)

Gamma- globulin

18.

Immunoglobulin được vận chuyển qua nhau thai thuộc lớp:*

a)

IgG

b)

IgA

c)

IgM

d)

IgD

19.

Lớp kháng thể có nồng độ cao nhất trong máu là:

a)

IgG

b)

IgA

c)

IgM

d)

IgD

20.

Lớp kháng thể có nồng độ thấp nhất trong máu là:

a)

IgG

b)

IgA

c)

IgM

d)

IgE

21.

Trong đáp ứng miễn dịch tiên phát, kháng thể được tạo ra chú yếu thuộc

a)

IgG

b)

IgA

c)

IgM

d)

IgD

22.

Trong đáp ứng miễn dịch thứ phát, kháng thể được tạo ra chủ yếu thuộc*

a)

IgG

b)

IgA

c)

IgM

d)

IgD

23.

Kháng thể gắn trên bề mặt dưỡng bào và bạch cầu hạt ái kiềm chủ yếu thuộc lớp:

a)

IgG

b)

IgA

c)

IgM

d)

IgE

24.

Kháng thể được tiết ra niêm mạc đường hô hấp và tiêu hóa thuộc lớp:

a)

IgG

b)

IgA

c)

IgM

d)

IgD

25.

Kháng thế gây ngưng kết các kháng nguyên hữu hình mạnh nhất thuộc lớp:

a)

IgG

b)

IgA

c)

IgM

d)

IgD

26.

Số lượng chuỗi polypeptid trong một phân tử kháng thế là:

a)

2 chuôi

b)

3 chuỗi

c)

4 chuỗi

d)

5 chuỗi

27.

Số lượng chuỗi nặng trong một phân tử kháng thể là:

a)

2 chuỗi

b)

3 chuỗi

c)

4 chuỗi

d)

5 chuỗi

28.

Số lượng chuỗi nặng trong một phân tử kháng thể là:

a)

2 chuỗi

b)

3 chuỗi

c)

4 chuỗi

d)

5 chuỗi

29.

Số lượng chuỗi nhẹ trong một phân tử kháng thể là

a)

2 chuỗi

b)

3 chuỗi

c)

4 chuỗi

d)

5 chuỗi

30.

Trong phân tử kháng thể, chuỗi nặng này nối với chuỗi nặng kia bằng:

a)

cầu nỗi disulfua

b)

lưc liên kết tĩnh điện Coulomb

c)

lực liên kết hydro

d)

lực liên phân tử van der Waals

31.

Trong phân tử kháng thế , chuỗi nặng nối nhẹ bằng:

a)

cầu nỗi disulfua

b)

lưc liên kết tĩnh điện Coulomb

c)

lực liên kết hydro

d)

lực liên phân tử van der Waals

32.

Vị trí kháng thể gắn với kháng nguyên nằm tại:

a)

vùng CH1

b)

vùng CH2

c)

vùng CH3

d)

mãnh Fab

33.

Trên IgG, vị trí cố định bổ thể nằm tại:*

a)

vùng CHI

b)

vùng CH2

c)

vùng CH3

d)

mãnh Fc

34.

Kháng thể có thêm vùng CH4 thuộc lớp:*

a)

IgG

b)

IgG và IgA

c)

IgG và IgM

d)

IgM và IgE

35.

Xử lý phân tử kháng thế bằng mercaptoethanol có thể:

a)

tạo ra hai mãnh Fab và một mãnh Fc*

b)

tạo ra một mãnh F (ab/ )2 và một mãnh Fc

c)

tách được thành bốn chuỗi polypeptid riêng

d)

tách được cặp hai chuỗi nặng riêng và cặp hai chuỗi nhẹ riêng

36.

Xử lý phân tử kháng thể bằng enzym papain có thể:

a)

tạo ra hai mãnh Fab và một mãnh Fc

b)

tạo ra một mãnh F (ab/ )2 và một mãnh Fc/

c)

tách được thành bốn chuỗi polypeptid riêng

d)

tách được cặp hai chuỗi nặng riêng và cặp hai chuỗi nhẹ riêng

37.

Xử lý phân tử kháng thể bằng enzym pepsin có thể:*

a)

tạo ra hai mãnh Fab và một mãnh Fc

b)

tạo ra một mãnh F(ab/ )2 và một mãnh Fe

c)

tách được thành bồn chuỗi polypeptid riêng

d)

tách được cặp hai chuỗi nặng riêng và cặp hai chuỗi nhẹ riêng

38.

Một phân tử kháng thể nguyên vẹn có:

a)

hoá trị 1

b)

hoa trị 2

c)

hóá trị 4

d)

hoa trị 8

39.

Mãnh Fab có:

a)

hoa trị 1

b)

hoá trị 2

c)

hoa trị 4

d)

hoa trị 8

40.

Một phân tử kháng thể nguyên vẹn có:

a)

hoá trị 1

b)

hoa trị 2

c)

hóá trị 4

d)

hoa trị 8

41.

Mãnh Fab có:

a)

hoa trị 1

b)

hoá trị 2

c)

hoa trị 4

d)

hoa trị 8

42.

Kháng thể chống hồng cầu cừu có thể gây tan hồng cầu cừu khi:*

a)

không cần sự tham gia của bổ thể

b)

có sự tham gia của bổ thể; bổ thể trực tiếp gây tan hồng cầu cừu

c)

có sự tham gia của bổ thể; kháng thể trực tiếp gây tan hồng cầu cừu

d)

có sự hỗ trợ của yếu tố hỗ trợ do lympho bào T sản xuất ra

43.

Khi kháng nguyên hữu hình kết hợp với kháng thể đặc hiệu, có thể xảy ra hiện tượng:*

a)

kết tủa

b)

khuếch tán

c)

kết dính

d)

ngưng kết

44.

Mãnh F(ab/ )2 có:

a)

hoa trị 1

b)

hoa trị 2

c)

hoa trị 4

d)

hoá trị 8

45.

IgA tiết (sigA) có: *

a)

hoá trị 1

b)

hoa trị 2

c)

hoa trị 4

d)

hoá trị 8

46.

Trong đáp ứng tạo kháng thể lần 1 đổi với một kháng nguyên, kháng thể được hình thành chủ yếu thuộc lớp:

a)

IgG

b)

IgM

c)

IgA

d)

IgE

47.

Trong đáp ứng tạo kháng thể lần 2 đối với một kháng nguyên, kháng thể được hình thành chủ yếu thuộc lớp:

a)

IgG

b)

IgM

c)

IgA

d)

IgE

48.

Kháng thể từ cơ thể mẹ chuyến qua màng rau thai vào cơ thể thai nhi tạo ra trạng thái miễn dịch gì ở cơ thể thai nhi và trẻ sơ sinh sau đó:*

a)

miễn dịch vay mượn

b)

miễn dịch chủ động

c)

miễn dịch thụ động

d)

miễn dịch thu được

49.

Kháng thể đơn clôn là*

a)

kháng thể do một clôn tế bào sản xuất ra, có khả năng kết hợp với nhiều kháng nguyên khác nhau

b)

kháng thể do nhiều clôn tế bào sản xuất ra, có khả năng kết hợp với cùng một kháng nguyên nào đó

c)

kháng thể đặc hiệu với một quyết định kháng nguyên nào đó

d)

Tất cả đều đúng

50.

IgM pentame có

a)

hoa trị 1

b)

hoá trị 2

c)

hoá trị 4

d)

hoá trị 10

51.

So với đáp ứng tạo kháng thể lần 1, đáp ứng tạo kháng thể lần 2 (đối với cùng một kháng nguyên) có:*

a)

cường độ như nhau, thời gian tồn tại dài hơn

b)

thời

52.

So với đáp ứng tạo kháng thể lần 1, đáp ứng tạo kháng thể lần 2 (đối với cùng một kháng nguyên) có:

a)

cường độ như nhau, thời gian tồn tại dài hơn

b)

thời gian tiềm tàng như nhau, thời gian tồn tại và cường độ lớn hơn

c)

kháng thể chủ yếu thuộc lớp IgG

d)

kháng thể chủ yếu thuộc lớp IgM

53.

Hai phân tử kháng thể IgG đặc hiệu với cùng một quyết định kháng nguyên, lấy từ hai cơ thế khác gen cùng loài:

a)

giống nhau hoàn toàn về cấu trúc phân tử

b)

giống nhau về cấu trúc chuỗi nặng

c)

giống nhau về cấu trúc chuỗi nhẹ

d)

giống nhau về vị trí gắn kháng nguyên

54.

Kháng thể thuộc lớp nào có thể từ cơ thể mẹ đi qua được màng rau thai vào cơ thể thai nhi:

a)

IgG

b)

IgM

c)

IgA

d)

IgE

55.

Kháng thể thuộc lớp nào có khả năng gây phản ứng ngưng kết mạnh nhất:

a)

IgG

b)

IgM

c)

IgA

d)

IgE

56.

Kháng thể IgE thường tham gia trực tiếp vào hiện tượng (hoặc hiệu quả) gì trong các hiện tượng (hoặc hiệu quả) sau đây:

a)

opsonin hoá

b)

hiệu quả ADCC (gây độc tế bào bởi tế bào phụ thuộc kháng thể)

c)

hiệu quả canh cửa

d)

trung hòa ngoại độc tố vi khuẩn

57.

Kháng thể IgE có thể gắn lên bề mặt của các tế bào nào dưới đây:

a)

bạch cầu trung tính

b)

bạch cầu ái kiềm

c)

bạch cầu ái toan

d)

lympho bào B

58.

Kháng thể IgE có thể có ảnh hưởng trực tiếp đến những quá trình nào trong các quá trình dưới đây:

a)

thực bào

b)

gây độc tế bào bởi lympho bào Tc

c)

giải phóng amin hoạt mạch

d)

sản xuất lymphokin

59.

Sự sản xuất IgA tiết trong lòng ống tiêu hóa có sự tham gia trực tiếp của các tế bào:

a)

đại thực bào

b)

tế bào biểu mô niêm mạc ống tiêu hóa

c)

tế bào mast

d)

lựa chọn A và D

60.

Kháng thể IgA tiết thường có mặt trong:

a)

dịch nhay đường tiêu hóá, hô hâp

b)

nước bọt

c)

sữa mẹ

d)

Tất cả đều đúng

61.

Chức năng sinh học của kháng thể trong đáp ứng miễn dịch:

a)

chỉ thể hiện khi kháng thể kết hợp đặc hiệu với kháng nguyên

b)

có đư

62.

Chức năng sinh học của kháng thể trong đáp ứng miễn dịch:*

a)

chỉ thể hiện khi kháng thể kết hợp đặc hiệu với kháng nguyên

b)

có được là do kháng thể có khả năng gắn lên một số tế bào có thẩm quyền miễn dịch và hoạt hóa các tế bào này

c)

thể hiện ở việc kháng thể sau khi gắn với kháng nguyên trên bề mặt tế bàc đích thì có khả năng trực tiếp gây tan tế bào đích

d)

Tất cả đều đúng

63.

Kháng thể có thể trực tiếp gây ra những tác động, hiệu quả hoặc hiện tượng gì trong số các tác động, hiệu quả hoặc hiện tượng dưới đây:

a)

cố định bổ thể, đưa đến hoạt hóá bồ thể

b)

kích thích sản xuất lymphokin

c)

tan tế bào vi khuẩn (không cần sự tham gia của bổ thể)

d)

kích thích sản xuất bổ thê

64.

Hoạt tính sinh học của kháng thể IgE:

a)

tương tự như IgG, nghĩa là IgE có thê kết hợp với kháng nguyên, gây ra đhững hiệu quả tương tự như khi IgG kết hợp với kháng nguyên

b)

khác với của IgG ở chỗ IgE chỉ có thể tham gia vào hiện tượng opsonin hóa chứ không tham gia vào các hiệu quả khác mà IgG có thể tham gia, như cổ định bố thế, làm tan tế bào đích ...

c)

khác với các lớp kháng thể khác ở chỗ IgE không trực tiếp tham gia vào các hiện tượng (hoặc hiệu quả) như kháng thể nói chung (chẳng hạn opsonin hoá, cố định bổ thể, làm tan tế bào đích ...), mà nó có tác dụng tạo thuận cho các cơ chế đáp ứng miễn dịch khác

d)

tương tự như các lớp kháng thể khác ở chỗ IgE thể hiện các hoạt tính này khi ở dạng tự do lưu hành trong máu ngoại vi

65.

Nồng độ kháng thể IgE trong huyết thanh:

a)

rất thấp, vì IgE có khả năng kết hợp kháng nguyên cao, do đó khi được san xuất ra sẽ kết hợp với kháng nguyên, dẫn đến giảm nồng độ trong huyết thanh

b)

rất thấp, vì IgE khi được sản xuất ra sẽ gắn với các tế bào đại thực bào

c)

rất thấp, vì IgE khi được sản xuất ra sẽ gắn với các lympho bào T

d)

rất thấp, vì IgE khi được sản xuất ra sẽ gắn với các tế bào khác

66.

Trong phân tử kháng thể, các chỗi polypeptid nối với nhau bằng:

a)

cầu nỗi disulfua

b)

lưc liên kết tĩnh điện Coulomb

c)

lực liên kết hydro

d)

lực liên phân tử van der Waal

67.

Hoạt tính sinh học của IgE:

a)

chỉ có thể được thể hiện khi có sự tham gia trực tiếp của tế bào đại thực bào

b)

chỉ có thể được thể hiện khi có sự tham gia trực tiếp của lympho bào T

c)

chỉ có thể được thể hiện khi có sự tham gia trực tiếp của bổ thể

d)

Chỉ có thể được thể hiện có sự tham gia trực tiếp của tế bảo mast, bạch cầu ái kiềm

68.

Tế bào nào có khả năng sản xuất kháng thể IgE:

a)

tế bào mast

b)

bạch cầu ái kiềm

c)

tế bào plasma

d)

lympho bào B

69.

Sự liên kết giữa kháng nguyên và kháng thể diến ra nhờ

a)

lưc liên kết tĩnh điện Coulomb

b)

lực liên kết hydro

c)

lực liên phân tử van der Waals

d)

tất cả các lực trên

70.

Ở người nhiễm HIV/AIDS:*

a)

không có sự giảm tổng hợp kháng thể, vì các lympho bào B và tế bào plasma không bị HIV tân công

b)

có sự giảm tổng hợp kháng thể, vì HIV tấn công các lympho bào B, làm cho các tế bào này không biệt hóá thành tế bào plasma để sản xuất kháng thể đượcc

c)

có sự giảm tổng hợp kháng thể, vì HIV tấn công các tế bào plasma, làm cho các tế bào này không sản xuất kháng thể đượ

d)

có sự giảm tổng hợp kháng thể, mặc dù HIV không tấn công trực tiếp các lympho bào B và tế bào plasma

71.

Ba vùng quyết định tính bổ cứu (CDR) của chuỗi nặng kết hợp với ba CDR của chuỗi nhẹ tạo thành:

a)

mãnh Fab

b)

mãnh F(ab/ )2

c)

vùng thay đổi

d)

paratop

72.

Người nhiễm HIV/AIDS thường dễ mắc bệnh lao vì*

a)

cơ thể những người này suy giảm khả năng sản xuất kháng thể chống lao

b)

các tế bào thực bào ở những ngư

73.

Người nhiễm HIV/AIDS thường dễ mắc bệnh lao vì*

a)

cơ thể những người này suy giảm khả năng sản xuất kháng thể chống lao

b)

các tế bào thực bào ở những người này giảm khả năng bắt giữ vi khuẩn lao

c)

cơ thể những người này suy giảm khả năng đáp ứng miễn dịch tế bào kiểu gây độc tế bào, do đó giảm khả năng tiêu diệt vi khuẩn lao

d)

cơ thể những người này suy giảm khả năng đáp ứng miễn dịch tế bào kiểu quá mẫn muộn, đo đó giảm khả năng tiêu diệt vi khuân lao

74.

Vùng siêu biến nằm trong:

a)

vùng CH1

b)

vùng CH2

c)

vùng CH3

d)

vùng VH và VL

75.

Lớp kháng thể có thể cố định bổ thể là:

a)

IgG

b)

IgA

c)

IgM

d)

IgG và IgM

76.

Người nhiễm HIV/AIDS thường có các biểu hiện của:*

a)

suy giảm đáp ứng tạo kháng thế, vì các lympho bào B bị tấn công bởi HIV

b)

suy giảm đáp ứng tạo kháng thể, mặc dù HIV không tấn công lympho bào B

c)

suy giảm đáp ứng miễn dịch qua trung gian tế bào, nhưng khả năng đáp ứng tạo kháng thể vẫn bình thường vì HIV không tấn công các lympho bào B

d)

Cả 3 lựa chọn trên đều sai

77.

Thành phần của bổ thể tham gia hiện tương opsonin hóá các tế bào thực bào là:

a)

C1

b)

Yếu tố B

c)

C3b

d)

C5a

78.

Kháng thể IgA tiết trong lòng ống tiêu hóa thường tham gia vào các hiện tượng (hoặc hiệu quả) gì trong số các hiện tượng (hoạc hiệu quá) dưới đay:*

a)

trung hoả ngoại độc tố vi khuẩn

b)

opsonin hoa

c)

làm tan tế bào vi khuẩn

d)

hiệu quả ADCC

79.

Thành phần của bổ thể có tác dụng hoá ứng động dương đồi với bạch cầu hạt trung tính là:*

a)

C1

b)

Yếu tố B

c)

C3b

d)

C5a

80.

Một phân tử kháng thể IgA tiết cấu tạo bởi:*

a)

4 chuỗi polypeptide

b)

5 chuỗi polypeptide

c)

8 chuỗi polypeptide và một mảnh tiết (secretory component)

d)

9 chuỗi polypeptide và một mảnh tiết

81.

Trong một phân tử kháng thể IgA tiết có:

4 lines
82.

Trong một phân tử kháng thể IgA tiết có:

a)

1 phân tử IgA đơn phân

b)

2 phân tử IgA đơn phân

c)

4 phân tử IgA đơn phân

d)

5 phân tử IgA đơn phân

83.

Lớp kháng thể nào có trọng lượng phân tử lớn nhất:

a)

IgG

b)

IgM

c)

IgA

d)

IgE

84.

Lớp kháng thể nào có nồng độ trong huyết thanh cao nhất:

a)

IgG

b)

IgM

c)

IgA

d)

IgE

85.

Thành phần của bổ thể gây ly giải tế bào đích là:*

a)

C1

b)

Yếu tố B

c)

С3b

d)

C5b

86.

Trong huyết thanh thai nhi có thể có mặt:*

a)

kháng thể lớp IgM, từ cơ thể mẹ chuyển sang

b)

kháng thể lớp IgE, từ cơ thể mẹ chuyển sang

c)

kháng thể lớp IgM, do thai nhi tự tổng hợp

d)

kháng thể lớp IgA, do thai nhi tự tổng hợp

87.

Kháng thể lớp nào có khả năng gây hiện tượng dị ứng (quá mẫn tức thì):

a)

IgM

b)

IgA

c)

IgE

d)

IgM và lgE

88.

Mục đích của tiêm hoặc cho uống vacxin là:

a)

kích thích cơ thể sinh đáp ứng miễn dịch đặc hiệu chống mầm bệnh

b)

hình thành các tế bào trí nhớ miễn dịch đối với mầm bệnh

c)

kích thích các cơ chế đáp ứng miễn dịch của cơ thể nói chung

d)

A, B đúng

89.

Đáp ứng miễn dịch tế bào kiểu quá mẫn muộn (delayed-type hypersensitivity) có sự tham gia của các tế bào nào:

a)

lympho bào T gây quá mẫn muộn

b)

tế bào làm nhiệm vụ thực bào

c)

tế bào trình diện kháng nguyên

d)

Tất cả đều đúng

90.

Cấu tạo của enzym cắt C3 (C3 convertase) trong hoạt hoá bổ thể theo con đường cổ điển là:*

a)

C1qrs

b)

C4b2b

c)

C4b2b3b

d)

C3bBb

91.

Đáp ứng miễn dịch tế bào kiểu gây độc tế bào (cytotoxicity) có sự tham gia của các tế bào nào:

a)

lympho bào B

b)

lympho bào T gây độc tế bào

c)

tế bào làm nhiệm vụ thực bào

d)

tế bào trình diện kháng nguyên

92.

Cấu tạo enzym cắt C5 (C5 convertase) trong hoạt hoá bổ thể theo con đường cổ điển là:

a)

Clars

b)

C4b2b

c)

C4b2b3b

d)

СЗbВb

93.

Cấu tạo enzym cắt C5 (C5 convertase) trong hoạt hoá bổ thể theo con đường cổ điển là:

a)

Clars

b)

C4b2b

c)

C4b2b3b

d)

СЗbВb

94.

Lymphokin là tên gọi chung của nhiều yếu tố hòa tan, có đặc điểm:*

a)

do lympho bào

b)

sản xuất ra khi phản ứng với kháng nguyên

c)

bản chất là kháng thể

d)

có khả năng ảnh hưởng lên các tế bào miễn dịch

e)

có khả năng kết hợp kháng nguyên dẫn đến loại bỏ kháng nguyên

95.

Trong một đáp ứng miễn dịch qua trung gian tế bào kiểu quá mẫn muộn (delayed-type hypersensitivity):*

a)

không có sự tham gia trực tiếp của kháng thể đặc hiệu với kháng nguyên

b)

nhất thiết phải có sự tham gia của kháng thể đặc hiệu với kháng nguyên

c)

có thể không cần quá trình sản xuất các lymphokin

d)

Tất cả đều đúng

96.

Cấu tạo của enzym cắt C3 (C3 convertase) trong hoạt hóá bố thể theo con đường tắt là:

a)

Clqrs

b)

C4b2b

c)

C46263b

d)

СЗЬВЬ

97.

Cấu tạo của enzym cắt C5 (C5 convertase) trong hoạt hóa bố thế theo con đường tắt là:

a)

Clqrs

b)

C4b2b

c)

C4b2b3b

d)

D.C3bBb3b

98.

Trong các yếu tố sau, yếu tố nào là lymphokin:

a)

immunoglobulin

b)

histamin

c)

interleukin-2

d)

serotonin

99.

Phức hợp miễn dịch hoạt hóa hệ thống bổ thể bắt đầu từ:

a)

C1q

b)

Clr

c)

Cls

d)

C4 và C2

100.

Lectin hoạt hoá hệ thống bổ thể bắt đầu từ:

a)

Clq

b)

Clr

c)

Cls

d)

C4 và C2

101.

Nội độc tố vi khuẩn Gram âm hoạt hóa bổ thể bắt đầu từ:

a)

Clq

b)

Clr

c)

Cls

d)

C4 và C2

102.

Trên bề mặt tế bào cơ thể có yếu tố nào sau đây gây phân ly enzym chuyển C3 (C3 convertase) do vậy giúp tế bào cơ thể tránh khỏi tác dụng ly giải của bổ thể:

a)

Yếu tố ức chế C1 (C1 INH)

b)

Yếu tố I

c)

Yếu tố H

d)

DAF (Decay-accelerating factor)

103.

Hiện tượng Arthus là biểu hiện của phản ứng quá mẫn:

a)

Typ I: Quá mẫn kiểu phản vệ

b)

Typ II: Quá mẫn độc tế bào

c)

Typ III: Quá mẫn do phức hợp

104.

Hiện tượng Arthus là biểu hiện của phản ứng quá mẫn:

a)

Typ I: Quá mẫn kiểu phản vệ

b)

Typ II: Quá mẫn độc tế bào

c)

Typ III: Quá mẫn do phức hợp miễn dịch

d)

Typ IV: Quả mẫn trung gian tế bào

105.

Trong một phản ứng miễn dịch qua trung gian tế bào kiểu gây độc tế bào do lympho bào TC thực hiện đối với một tế bào ung thư hoá của cơ thể:

a)

Không có sự tham gia của kháng thể chống kháng nguyên ung thư

b)

nhất thiết phải có sự tham gia của kháng thể chống kháng nguyên ưng thu

c)

không có sự tham gia của tế bào đại thực bào

d)

có sự tham gia của tế bào đại thực bào; tế bào đại thực bào có khả năng gây độc dẫn đến tiêu diệt tế bào ung thư

106.

Phản ứng quá mẫn gây ra bệnh huyết thanh thuộc:

a)

Typ I: Quá mẫn kiêu phản vệ

b)

Typ II: Quá mẫn độc tế bào

c)

Typ III: Quá mẫn do phức hợp miễn dịch

d)

Typ IV: Quá mẫn trung gian tế bào

107.

Hình thức đáp ứng miễn dịch qua trung gian tế bào kiếu gây độc tế bào có vai trò bảo vệ cơ thể trong trường hợp nào dưới đây:*

a)

nhiễm vi khuẩn lao

b)

nhiêm vi khuẩn tả

c)

nhiễm virut

d)

nhiễm nấm

108.

Phản ứng quá mẫn gây ra bệnh viêm da tiếp xúc thuộc:

a)

Typ I: Quá mẫn kiểu phản vệ

b)

Typ II: Quá mẫn độc tế bào

c)

Typ III: Quá mẫn do phức hợp miễn dịch

d)

Typ IV: Quá mẫn trung gian tế bào

109.

Phù mặt diễn ra nhanh sau khi bị ong đốt thuôc quá mẫn:

a)

Typ I: Quá mẫn kiểu phản vệ

b)

Typ II: Quá mẫn độc tế bào

c)

Typ III: Quá mẫn do phức hợp miễn dịch

d)

Typ IV: Quá mẫn trung gian tế bào

110.

Phản ứng quá mẫn gây ra bệnh thiếu máu tan huyết ở trẻ sơ sinh thuộc:*

a)

Typ I: Quá mẫn kiểu phản vệ

b)

Typ II: Quá mẫn độc tế bào

c)

Typ III: Quá mẫn do phức hợp miễn dịch

d)

Typ IV: Quá mẫn trung gian tế bào

111.

Trong hen phế quản dị ứng, chất gây co cơ trơn phế quản mạnh nhất là:*

a)

Histamin

b)

Serotonin

c)

Leucotrien B4

d)

Leucotrien C4, D4, E4

112.

Trong hen phế quản dị ứng, chất gây co cơ trơn phế quản mạnh nhất là:*

a)

Histamin

b)

Serotonin

c)

Leucotrien B4

d)

Leucotrien C4, D4, E4

113.

Hình thức đáp ứng miễn dịch qua trung gian tế bào kiểu quá mẫn muộn có vai trò bảo vệ cơ thể trong trường hợp nào dưới đây:*

a)

nhiễm vi khuẩn ly

b)

nhiễm vi khuẩn lao

c)

nhiêm virut

d)

Tất cả đều đúng

114.

Test tuberculin được tiến hành nhằm mục đích *

a)

chẩn đoán xác định một bệnh nhân có nhiễm vi khuẩn lao hay không

b)

xác định xem bệnh nhân có kháng thể chống vi khuẩn lao trong huyết thanh hay không

c)

xác định khả năng đáp ứng miễn dịch tế bào và tình trạng mẫn cảm với vi khuẩn lao của bệnh nhân

d)

chẩn đoán xác định một bệnh nhân có mắc bệnh lao hay không

115.

Kết quả test tuberculin dương tính chứng tỏ rằng:*

a)

bệnh nhân đã hoặc đang bị mắc bệnh lao

b)

bệnh nhân đang mang vi khuẩn lao

c)

bệnh nhân đã mẫn cảm với vi khuẩn lao

d)

bệnh nhân chưa sử dụng thuốc chống lao bao giờ

116.

Kháng nguyên PPD được sử dụng trong test tuberculin có bản chất là: *

a)

vi khuân lao sông

b)

vì khuận lao sống da lam gim độc Nục

c)

Vi khuẩn lao chết

d)

Protein có nguồn gốc từ vi khuẩn lao

117.

Cơ chế gây độc tế bào đích trong đắp rng miễn dịch tể bào kiểu gây độc tế bào

a)

Không có sự tham gia của bổ thế,vi bổ thể là một cơ chế miễn dịch không đặc hiệu, trong khi đó đáp ứng miễn dịch tế bảo kiểu gây độc tế bảo là một co hế miễn dịch đặc hiệu

b)

Không có sự tham gia của bổ thể, vì không có sự tham gia của kháng thể đặc hiệu, do đó không có hiện tượng cố định bổ thể

c)

có sự tham gia của bố thể, trong đó bổ thể có tác dụng gây độc tế bảo đích

d)

có sự tham gia của bồ thể, tron h đó tô thực không có tác dụng gây độc tế bản đích, mà tác dụng này do lympho bào Tc thực hiện

118.

Cơ chế gậy độc tế bào đích trong đáp ứng miễn dịch tế bào kiểu gây độc tế bào:*

4 lines
119.

Cơ chế gậy độc tế bào đích trong đáp ứng miễn dịch tế bào kiểu gây độc tế bào:

a)

đưa kháng nguyên PPD vào cơ thể bằng đường tiêm dưới da

b)

đưa kháng nguyên PPD vào cơ thể bằng đường tiêm tĩnh mạch

c)

đưa kháng nguyên PPD vào cơ thể bằng đường tiêm trong da

d)

đưa kháng nguyên PPD vào cơ thể bằng đường uống

120.

Trong một đáp ứng miễn dịch tế bào kiểu gây độc tế bào:

a)

không cần có quá trình nhận diện quyết kháng nguyên trên bề mặt tế bào đích; lympho bào Tc có khả năng gây độc trực tiếp tế bào đích

b)

lympho bào Tc nhận diện quyết định kháng nguyên trên bề mặt tế bào đích trong sự giới hạn của kháng nguyên hòa hợp tổ chức lớp I

c)

lympho bào Tc nhận diện quyết định kháng nguyên trên bề mặt tế bào đích trong sự giới hạn của kháng nguyên hòà hợp tổ chức lớp II và với sự hỗ trợ của kháng thể đặc hiệu với quyết định kháng nguyên

d)

Tất cả đều đúng

121.

Quá trình nhận diện quyết định kháng nguyên của lympho bào T trong đáp ứng miễn dịch tế bào kiểu quá mẫn muộn:

a)

mang tính đặc hiệu kháng nguyên, nhưng không mang tính đặc hiệu loài

b)

mang tính đặc hiệu loài, nhưng không mang tính đặc hiệu kháng nguyên

c)

vừa có tính đặc hiệu loài, vừa có tính đặc hiệu kháng nguyên

d)

cần có sự tham gia của kháng thê

122.

Trong thí nghiệm của Landsteiner - Chase và Lurie về đáp ứng miễn dịch trong bệnh lao:

a)

kháng thể chống vi khuẩn lao không có khả năng bảo vệ cơ thể thoát khỏi bệnh lao nhưng có tác dụng ức chế vi khuẩn lao làm cho vi khuẩn lao không nhân lên được

b)

kháng thể chống vi khuẩn lao chỉ có tác dụng bảo vệ cơ thể thoát khỏi bệnh lao khi có sự hợp tác của các tế bào đại thực bào

c)

tất cả các tế bào lách, hạch ở chuột đã mẫn cảm với vi khuẩn lao có khả năng tiêu diệt trực tiếp vi khuẩn lao, nhờ đó có thể bảo vệ cơ thể thoát khỏi bệnh lao

d)

tế bào đại thực bào tăng khả

123.

Trong đáp ứng miễn dịch qua trung gian tế bào kiểu quá mẫn muộn:

a)

hoạt động của tế bào thực bào là không đặc hiệu với kháng nguyên, vì hiện tượng thực bào là một cơ chế miễn dịch không đặc hiệu

b)

hoạt động của tế bào thực bào là đặc hiệu với kháng nguyên, vì kháng nguyên này trước đó được nhận diện một cách đặc hiệu bởi lympho bào T

c)

sự sản xuất lymphokin có tính đặc hiệu kháng nguyên, vì vậy hình thức đáp ứng miễn dịch này được xếp vào đáp ứng miễn dịch đặc hiệu

d)

cả 3 lựa chọn trên đều sai

124.

Bản chất của test tuberculin là:*

a)

phát hiện sự sản xuất kháng thể kháng vi khuẩn lao ở cơ thể túc chủ (cơ thể được làm test) khi thử thách với kháng nguyên PPD

b)

phát hiện sự sản xuất lymphokin ở cơ thể túc chủ khi thử thách với kháng nguyên PPD

c)

phát hiện sự kết hợp của kháng nguyên PPD với kháng thể kháng vi khuẩn lao được hình thành từ trước trong cơ thể túc chủ

d)

phát hiện khả năng sản xuất kháng thể nói chung ở cơ thể túc chủ

125.

Nhóm thuốc nào sau đây thường gây dị ứng nhất:

a)

Thuốc kháng viêm

b)

Thuốc kháng sinh

c)

Thuốc giảm sốt

d)

Thuốc giảm đau

126.

Kết quả test tuberculin âm tính chứng tỏ:*

a)

bệnh nhân chắc chắn không bị mắc bệnh lao

b)

bệnh nhân chưa bao giờ bị nhiễm lao

c)

bệnh nhân chưa bao giờ được tiêm vacxin phòng lao BCG

d)

Cả 3 lựa chọn trên đều sai

127.

Quá trình nhận diện quyết định kháng nguyên của lympho bảo T trong đáp ứng miễn dịch tế bào kiểu gây độc tế bào:

a)

mang tính đặc hiệu kháng nguyên, nhưng không mang tính đặc hiệu loài

b)

mang tính đặc hiệu loài, nhưng không mang tính đặc hiệu kháng nguyên

c)

vừa có tính đặc hiệu loài, vừa có tính đ

128.

độc tế bào:

a)

mang tính đặc hiệu kháng nguyên, nhưng không mang tính đặc hiệu loài

b)

mang tính đặc hiệu loài, nhưng không mang tính đặc hiệu kháng nguyên

c)

vừa có tính đặc hiệu loài, vừa có tính đặc hiệu kháng nguyên

d)

cần có sự tham gia của kháng thể

129.

Đường dùng thuốc dễ gây sốc phản vệ nhất là:

a)

Đường uông

b)

Đường tiêm

c)

Đường bôi ngoài da

d)

Đường nhỏ mắt

130.

Đáp ứng miễn dịch tế bào kiểu quá mẫn muộn thể hiện tính đặc hiệu ở chỗ:*

a)

quá trình nhận diện quyết định kháng nguyên mang tính đặc hiệu kháng nguyên và đặc hiệu loài

b)

sự sản xuất lymphokin mang tính đặc hiệu với kháng nguyên

c)

hình thức đáp ứng này phải có sự kết hợp của kháng thể đặc hiệu với kháng nguyên tương ứng

d)

tác động của lymphokin lên các tế bào thực hiện mang tính đặc hiệu loài

131.

Penicillin có thể gây dị ứng thuốc theo phản ứng quá mẫn:

a)

Typ I: Quá mẫn kiểu phản vệ

b)

Typ II: Quá mẫn độc tế bào

c)

Typ III: Quá mẫn do phức hợp miễn dịch

d)

Tất cả các typ trên

132.

Đáp ứng miễn dịch tế bào kiểu gây độc tế bào thể hiện tính đặc hiệu ở chỗ

a)

quá trình nhận diện quyết định kháng nguyên mang tính đặc hiệu kháng nguyên

b)

hình thức đáp ứng này phải có sự kết hợp của kháng thể đặc hiệu với kháng nguyên tương ứng

c)

quá trình nhận điện quyết định kháng nguyên mang tính đặc hiệu loài

d)

A, C đều đúng

133.

Trong thí nghiệm của Landsteiner - Chase về đáp ứng miễn dịch trong bệnh lao, việc truyền các tế bào lách, hạch lấy từ chuột đã mẫn cảm với vi khuẩn lao sang chuột chưa mẫn cảm tạo ra trạng thái miễn dịch gì ở chuột chưa mẫn cảm:*

a)

miễn dịch thụ động

b)

miễn dịch chủ động

c)

miễn dịch vay mượn

d)

miễn dịch tự nhiên

134.

Lớp kháng thể gây ra quá mẫn typ II là:

a)

IgG

b)

IgM

c)

IgG và IgM

d)

IgA tiết (sIgA)

135.

Lympho bào T tham gia đáp ứng miễn dịch tế bào kiểu quá mẫn muộn có các dấu ấn bề mặt nào:*

a)

CD4

b)

CD8

c)

CD19

d)

CD40

136.

Lympho bào T tham gia đáp ứng miễn dịch tế bào kiểu quá mẫn muộn có các dấu ấn bề mặt nào:*

a)

CD4

b)

CD8

c)

CD19

d)

CD40

137.

Lympho bào T tham gia đáp ứng miễn dịch tế bào kiểu gây độc tế bào có các dấu ấn bề mặt nào:

a)

CD4

b)

CD8

c)

CD19

d)

CD40

138.

Lớp kháng thể quan trọng nhất gây ra phản ứng quá mẫn typ III là:

a)

IgG

b)

IgA

c)

IgM

d)

IgD

139.

Biểu hiện "quá mẫn" trong một đáp ứng miễn dịch qua trung gian tế hảo kiểu quá mẫn muộn:

a)

là kết quả của phản ứng giữa kháng thể với kháng nguyên

b)

là kết quả của một phản ứng viêm do lymphokin kích thích gây ra

c)

là kết quả của tương tác trực tiếp giữa lymphokin với kháng nguyên

d)

là do kháng thể lgE gây ra

140.

Những tế bào nào trong các tế bào dưới đây tham gia trực tiếp trong các cu chế đáp ứng miễn dịch không đặc hiệu:

a)

lympho bào T

b)

lympho bào B

c)

bạch cầu đa nhân trung tính

d)

tế bào plasma

141.

Tế bào quan trọng nhất tiết các hóa chất trung gian gây ra phản ứng quá mẫn typ I là:

a)

Đại thực bào

b)

Bạch cầu hạt trung tính

c)

Dưỡng bào

d)

Lymphô B

142.

Tế bào quan trọng nhất tiết các enzym gây ra phản ứng quá mẫn typ III là:*

a)

Đại thực bào

b)

Bạch cầu hạt trung tính

c)

Dưỡng bào

d)

Lymphô B

143.

Bổ thể có khả năng:

a)

kết hợp đặc hiệu với kháng nguyên

b)

gắn với kháng thể ngay cả khi kháng thể ở dạng tự do lưu hành trong huyết thanh

c)

gắn với kháng thể khi kháng thể đã kết hợp với kháng nguyên

d)

gắn với kháng thể và làm tăng khả năng kết hợp kháng nguyên của kháng thể đó

144.

Những tế bào nào sau đây sản xuất bố thể:

a)

đại thực bào

b)

tế bào mast

c)

tế bào plasma

d)

tế bào gan

145.

Tế bào quan trọng nhất gây ra phản ứng quá mẫn typ IV là:

a)

Đại thực bào

b)

Bạch cầu hạt trung tính

c)

Dưỡng bào

d)

Lymphô T

146.

Bổ thể có khả năng làm tan tế bào đích (là tế bào mà bổ thể gắn lên):*

a)

song nhất thiết phải có sự tham gia của kháng thể chống tế bào đích

b)

ngay cả khi không có sự tham gia của kháng thể chống tế bào đích

c)

song nhất thiết phải có sự hỗ trợ của tế bào làm nhiệm vụ thực bào

d)

song nhất thiết phải có sự hợp tác của các lympho bào T

147.

Những tế bào nào trong các tế bào sau đây có khả năng thực bào:

a)

lympho bào T

b)

bạch cầu đa nhân trung tính

c)

tế bào mast

d)

tế bào plasma

148.

Hoạt tính của bổ thể có đặc điểm:*

a)

không có tính đặc hiệu loài nhưng có tính đặc hiệu với kháng nguyên

b)

không có tính đặc hiệu với kháng nguyên nhưng có tính đặc hiệu loài

c)

không có tính đặc hiệu với kháng nguyên cũng như không có tính đặc hiệu loài

d)

mang tính đặc hiệu với kháng nguyên và đặc hiệu loài

149.

Thuốc chọn lựa đầu tiên trong xử trí sốc phản vệ là:

a)

Corticoid

b)

Kháng histamin

c)

Adrenalin

d)

Thuốc giãn phế quản

150.

Sự opsonin hóá trong hiện tượng thực bào:*

a)

làm tăng khả năng giết của tế bào thực bào

b)

làm tăng khả năng thâu tóm vật lạ của tế bào thực bào

c)

làm tăng khả năng tiêu vật lạ của tế bào thực bào

d)

lựa chọn A và B

151.

Trong các ống nghiệm sau đây, ống nghiệm nào có thể xáy ra hiện tượng tan te bao hong cau:

a)

ống nghiệm có hồng cầu cừu, huyết thanh người bình thường và huyết thang thỏ bình thường

b)

ống nghiệm có hồng cầu cừu, huyết thanh thỏ mẫn cảm với hồng cầu cừu

c)

ống nghiệm có hồng cầu cừu, huyết thanh người bình thường và huyết thanh thỏ mẫn cảm với hồng cầu cừu

d)

ống nghiệm có hồng cầu cừu, huyết thanh người bình thường và huyết tha