wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về hệ thống nhà trường Quân đội

Total questions: 68

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Hệ thống nhà trường Quân đội có bao nhiêu học viện?

a)

8 học viện

b)

9 học viện

c)

10 học viện

d)

11 học viện

2.

Hệ thống nhà trường Quân đội có bao nhiêu học viện không tuyển sinh thí sinh từ học sinh trung học phổ thông?

a)

1 học viện

b)

2 học viện

c)

3 học viện

d)

4 học viện

3.

Học viện nào không tuyển sinh thí sinh từ học sinh trung học phổ thông?

a)

Học viện Quốc phòng

b)

Học viện Kĩ thuật Quân sự

c)

Học viện Phòng không - Không quân

d)

Học viện Hải Quân.

4.

Học viện nào không tuyển sinh thí sinh từ học sinh trung học phổ thông?

a)

Học viện Lục quân

b)

Học viện Kĩ thuật Quân sự

c)

Học viện Phòng không - Không quân

d)

Học viện Hải Quân.

5.

Học viện nào không tuyển sinh thí sinh từ học sinh trung học phổ thông?

a)

Học viện Chính trị

b)

Học viện Kĩ thuật Quân sự

c)

Học viện Phòng không - Không quân

d)

Học viện Hải Quân.

6.

Trường Sĩ quan Lục quân 1 còn có tên gọi khác là

a)

Trường Đại học Trần Quốc Tuấn

b)

Trường Đại học Nguyễn Huệ

c)

Trường Đại học Ngô Quyền

d)

Trường Đại học Trần Đại Nghĩa.

7.

Trường Sĩ quan Lục quân 2 còn có tên gọi khác là

a)

Trường Đại học Trần Quốc Tuấn

b)

Trường Đại học Nguyễn Huệ

c)

Trường Đại học Ngô Quyền

d)

Trường Đại học Trần Đại Nghĩa.

8.

Trường Sĩ quan Công Binh còn có tên gọi khác là

a)

Trường Đại học Trần Quốc Tuấn

b)

Trường Đại học Nguyễn Huệ

c)

Trường Đại học Ngô Quyền

d)

Trường Đại học Trần Đại Nghĩa.

9.

Trường Sĩ quan Kỹ thuật quân sự còn có tên gọi khác là

a)

Trường Đại học Trần Quốc Tuấn

b)

Trường Đại học Nguyễn Huệ

c)

Trường Đại học Ngô Quyền

d)

Trường Đại học Trần Đại Nghĩa.

10.

Học viện Quân y còn có tên gọi khác là

a)

Trường Đại học Y - Dược Lê Hữu Trác

b)
11.

Học viện Quân y còn có tên gọi khác là

a)

Trường Đại học Y - Dược Lê Hữu Trác

b)

Trường Đại học Y Hà Nội

c)

Trường Cao đẳng Y tế Đặng văn Ngữ

d)

Trường Cao đẳng Y tế Đặng Thùy Trâm

12.

Trường (học viện) nào không tuyển sinh thí sinh từ học sinh trung học phổ thông?

a)

Học viện Quân y

b)

Trường Sĩ quan Lục quân 1

c)

Trường Sĩ quan Đặc công

d)

Trường Cao đẳng Kĩ thuật Hải quân

13.

Đối tượng tuyển sinh trong các trường Quân đội không bao gồm đội tượng nào dưới đây?

a)

Quân nhân tại ngũ là hạ sĩ quan, binh sĩ có từ 12 tháng tuổi quân trở lên.

b)

Nam thanh niên ngoài quân đội (số lượng đăng khí dự thi không hạn chế).

c)

Nữ thanh niên ngoài quân đội (số lượng có quy định cụ thể).

d)

Công nhân viên chức quốc phòng có thời gian phục vụ quân đội từ 06 tháng trở lên.

14.

Độ tuổi qui định, thanh niên ngoài quân đội khi tham gia (thi) xét tuyển vào các trường Quân đội không quá

a)

20 tuổi

b)

21 tuổi

c)

22 tuổi

d)

23 tuổi

15.

Độ tuổi qui định, quân nhân tại ngũ hoặc đã xuất ngũ và công dân hoàn thành nghĩa vụ công an không quá khi tham gia (thi) xét tuyển vào các trường Quân đội không quá

a)

20 tuổi

b)

21 tuổi

c)

22 tuổi

d)

23 tuổi

16.

Thanh niên ngoài quân đội khi tham gia (thi) xét tuyển vào các trường Quân đội, phải qua sơ tuyển tại

a)

Ban Tuyển sinh quân sự cấp huyện (Nơi thí sinh cư trú)

b)

Tại trường Trung học phổ thông thí sinh đang học

c)

Tại Ủy ban nhân dân xã (Nơi thí sinh cư trú)

d)

Tại trường Đại học nơi thi sinh đăng kí nguyện vọng.

17.

Các trường Quân đội có bao nhiêu phương thức tuyển sinh?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

18.

Hệ thống nhà trường Công an có bao nhiêu Học viện?

a)

3 Học viện

b)

4 Học viện

c)

5 Học viện

d)

6 Học viện

19.

Hệ thống nhà trường Công an có bao nhiêu Trường Đại học?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

20.

Độ tuổi thí sinh là người dân tộc tiểu số được đăng kí dự thi vào các Trường Công an là không quá bao nhiêu tuổi?

a)

20 tuổi

b)

22 tuổi

c)

25 tuổi

d)

27 tuổi

21.

Mục tiêu của Học viện An ninh nhân dân là đào tạo chuyên ngành

a)

Nghiệp vụ An ninh

b)

Nghiệp vụ Cảnh sát

c)

Ngành Xây dựng Đảng và chính quyền Nhà nước

d)

Ngành ngôn ngữ (Anh, Trung Quốc)

22.

Mục tiêu của Học viện Cảnh sát nhân dân là đào tạo chuyên ngành

a)

Nghiệp vụ An ninh

b)

Nghiệp vụ Cảnh sát

c)

Ngành Xây dựng Đảng và chính quyền Nhà nước

d)

Ngành ngôn ngữ (Anh, Trung Quốc)

23.

Mục tiêu của Học viện Chính trị Công an nhân dân là đào tạo chuyên ngành

a)

Nghiệp vụ An ninh

b)

Nghiệp vụ Cảnh sát

c)

Ngành Xây dựng Đảng và chính quyền Nhà nước

d)

Ngành ngôn ngữ (Anh, Trung Quốc)

24.

Mục tiêu của Học viện Quốc tế là đào tạo chuyên ngành

a)

Ngành ngôn ngữ (Anh, Trung Quốc)

b)

Nghiệp vụ Cảnh sát

c)

Ngành Xây dựng Đảng và chính quyền Nhà nước

d)

Nghiệp vụ An ninh

25.

Các Trường Đại học An ninh nhân dân và Trường Đại học Cảnh sát nhân tuyển thí sinh phía nam tính từ tỉnh/thành phố nào trở vào?

a)

Huế

b)

Đà Nẵng

c)

Quảng Nam

d)

Nha Trang

26.

Tổ chức cao nhất trong hệ thống tổ chức quân đội là cơ quan nào?

a)

Bộ Quốc phòng

b)

Bộ Tổng tham mưu

c)

Tổng cục Chính trị

d)

Quân khu, quân đoàn

27.

QĐNDVN gồm những lực lượng nào?

a)

Bộ đội chủ lực, bộ đội dịa phương.

b)

Bộ đội chủ lực; Bộ đội địa phương; Bộ đội Biên phòng

c)

Bộ đội chủ lực, bộ đội địa phương và dân quân tự vệ

d)

Bộ đội chủ lực, bộ đội địa phương, bộ đội quân khu

28.

Hiện nay, trên toàn lãnh thổ Việt Nam có bao nhiêu quân khu?

a)

6 quân khu.

b)

7 quân khu.

c)

8 quân khu.

d)

9 quân khu.

29.

QĐNDVN dưới sự chỉ huy và điều hành trực tiếp của

a)

Tổng bí thư Đảng Cộng sản Việt Nam.

b)

Chủ tịch Quốc hội.

c)

Thủ tướng chính phủ.

d)

Bộ trưởng Bộ Quốc phòng.

30.

Người chỉ huy và điều hành cao nhất trong quân đội là

a)

Cục trưởng Cục Tác chiến

b)

Tư lệnh các đơn vị chiến đấu của quân đội

c)

Đại tướng, Thứ trưởng Bộ Quốc phòng

d)

Bộ trưởng Bộ Quốc phòng.

31.

Một trong chức năng của cơ quan Bộ Tổng Tham mưu trong quân đội là

a)

cơ quan chiến đấu bảo vệ quốc gia

b)

Thuộc cơ quan tham mưu cho phòng thủ quốc gia

c)

cơ quan chỉ huy lực lượng vũ trang quốc gia

d)

cơ quan tổ chức ra lực lượng vũ trang quốc gia.

32.

Một trong chức năng của cơ quan Tổng Cục Chính trị trong quân đội là

a)

đảm nhiệm công tác tổ chức giáo dục chính trị trong quân đội

b)

đảm nhiệm công tác chính trị trong quân đội

c)

đảm nhiệm công tác tuyên truyền chính trị trong quân đội

d)

đảm nhiệm công tác Đảng - Công tác chính trị trong quân đội.

33.

Bộ đội trực thuộc các Quận đội, Huyện đội là

a)

Bộ đội chủ lực

b)

Bộ đội lục quân

34.

Bộ đội trực thuộc các Quận đội, Huyện đội là

a)

Bộ đội chủ lực

b)

Bộ đội lục quân

c)

Bộ đội địa phương

d)

Bộ đội biên phòng

35.

Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội, Bộ Tư lệnh Thành phố, Bộ chỉ huy quân sự cấp tỉnh, Ban chỉ huy quân sự cấp huyện, Ban chỉ huy quân sự cấp xã là cơ quan quân sự

a)

chủ lực

b)

lục quân

c)

địa phương

d)

biên phòng

36.

Chỉ huy, điều hành, xây dựng phát triển lực lượng và huấn luyện sẵn sàng chiến đấu, chiến đấu của quân đội nhân dân và dân quân tự vệ đó là chức năng, nhiệm vụ của

a)

Bộ Tổng Tham mưu

b)

Tổng cục Chính trị

c)

Quân khu

d)

Quân đoàn

37.

Đảm nhiệm công tác Đảng, công tác chính trị trong toàn quân, đó là chức năng, nhiệm vụ của

a)

Bộ Tổng Tham mưu

b)

Tổng cục Chính trị

c)

Quân khu

d)

Quân đoàn

38.

Chỉ đạo công tác quốc phòng và xây dựng tiềm lực quân sự trong thời bình; chỉ đạo, chỉ huy lực lượng vũ trang địa phương trong thời chiến, để bảo vệ lãnh thổ quân khu, đó là chức năng, nhiệm vụ của

a)

Quân khu

b)

Quân đoàn

c)

Bộ đội địa phương

d)

Bộ đội biên phòng

39.

Là đơn vị cơ động lớn nhất của Lục quân, có nhiệm vụ bảo vệ các địa bản chiến lược trọng yếu của quốc gia, đó là chức năng, nhiệm vụ của

a)

Quân khu

b)

Quân đoàn

c)

Bộ đội địa phương

d)

Bộ đội biên phòng

40.

Các cơ quan, tổ chức nào sau đây thuộc hệ thống tổ chức quân đội nhân dân Việt nam?

a)

Hội Cựu chiến binh Việt Nam

b)

Bộ Tổng Tham mưu

c)

Tổng Cục Chính trị

d)

Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh, thành phố

41.

Lực lượng nào sau đây không nằm trong tổ chức quân đội?

a)

Cơ quan Bộ Quốc phòng

b)

Lực lượng cảnh sát biển

c)

Các đơn vị thuộc Bộ Quốc phòng

d)

Lực lượng cảnh sát cơ động

42.

Lực lượng nào sau đây không nằm trong tổ chức quân đội?

a)

Cơ quan Bộ Quốc phòng

b)

Lực lượng cảnh sát biển

c)

Các đơn vị thuộc Bộ Quốc phòng

d)

Lực lượng cảnh sát cơ động

43.

Quân hiệu của Quân đội nhân dân Việt Nam có dạng hình

a)

tròn

b)

vuông

c)

tam giác

d)

chữ nhật

44.

Quân hiệu của Quân đội nhân dân Việt Nam có mấy loại kích thước

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

45.

Sĩ quan trong quân đội nhân dân Việt nam có mấy cấp, bậc và mỗi cấp có mấy bậc?

a)

3 cấp 12 bậc: Cấp tướng có 4 bậc, cấp tá có 4 bậc, chiến sĩ có 4 bậc

b)

3 cấp 12 bậc: Cấp tướng có 4 bậc, sĩ quan có 4 bậc, cấp úy có 4 bậc

c)

3 cấp 12 bậc: Cấp tướng có 4 bậc, cấp tá có 3 bậc, chiến sĩ có 5 bậc

d)

3 cấp 12 bậc: Cấp tướng có 4 bậc, cấp tá có 4 bậc, cấp úy có 4 bậc.

46.

Theo thứ tự từ nhỏ đến lớn của bậc hàm cấp tướng trong QĐNDVN như thế nào là đúng?

a)

Thượng tướng → thiếu tướng → trung tướng → đại tướng

b)

Thiếu tướng → trung tướng → thượng tướng → đại tướng

c)

Đại tướng → thượng tướng → trung tướng → thiếu tướng

d)

Thượng tướng →trung tướng → thiếu tướng → đại tướng

47.

Theo thứ tự từ nhỏ đến lớn của cấp bậc hàm trong Quân chủng Hải quân của QĐNDVN như thế nào là đúng?

a)

Chuẩn đô đốc → Phó đô đốc → Đề đốc

b)

Phó đô đốc → Đô đốc → Chuẩn đô đốc

c)

Chuẩn đô đốc → Phó đô đốc → Đô đốc

d)

Đề đốc → Đô đốc → Phó đô đốc

48.

Cấp hiệu của QĐNDVN là biểu trưng thể hiện cấp bậc trong ngạch quân sự của sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp, học viên, hạ sĩ quan, binh sĩ trong QĐNDVN.

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Cấp hiệu của cảnh sát biển có nền xanh dương, viền màu vàng.

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Cấp hiệu của quân nhân chuyên nghiệp tương tự như cấp hiệu của sĩ quan, chỉ khác trên nền cấp hiệu có một đường màu hồng ở chính giữa theo chiều dọc.

(a)  

51.

Cấp hiệu của quân nhân chuyên nghiệp tương tự như cấp hiệu của sĩ quan, chỉ khác trên nền cấp hiệu có một đường màu hồng ở chính giữa theo chiều dọc.

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Tổ chức cao nhất trong hệ thống tổ chức quân đội là cơ quan nào?

a)

Bộ Công an

b)

Công an Thành phố Hà Nội

c)

Công an Thành phố Hồ Chí Minh

d)

Bộ Tư lệnh ở Cảnh vệ

53.

Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo Công an nhân dân Việt Nam theo nguyên tắc

a)

tuyệt đối, trực tiếp về mặt tổ chức cán bộ

b)

tuyệt đối, trực tiếp về mặt chính trị

c)

tuyệt đối, trực tiếp về mặt chiến lược

d)

tuyệt đối, trực tiếp về mọi mặt

54.

Công an nhân dân Việt Nam dưới sự điều hành và chỉ huy trực tiếp của

a)

Tổng Bí thư

b)

Chủ tịch nước

c)

Thủ tướng Chính phủ

d)

Bộ trưởng Bộ Công an

55.

Công an nhân dân Việt Nam bao gồm

a)

lực lượng an ninh và công an xã

b)

lực lượng cảnh sát và công an huyện, tỉnh

c)

lực lượng an ninh và công an địa phương

d)

lực lượng cảnh sát và lực lượng an ninh

56.

Tham mưu hướng dẫn và thực hiện quản lí nhà nước về an ninh mạng; phòng, chống tội phạm mạng theo quy định của pháp luật, đó là chức năng nhiệm vụ của

a)

Cục An ninh mạng

b)

Cục Cảnh sát hình sự

c)

Cục Cảnh sát điều tra tội phạm về ma túy

d)

Cục Cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội

57.

Tham mưu hướng dẫn và thực hiện các biện pháp nghiệp vụ để phòng ngừa, phát hiện, điều tra xử các loại tôi phạm về ma túy.

a)

Cục An ninh mạng

b)

Cục Cảnh sát hình sự

c)

Cục Cảnh sát điều tra tội phạm về ma túy

d)

Cục Cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội

58.

Công an hiệu của Công an nhân dân Việt Nam là biểu tượng của Công an nhân dân Việt Nam, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Công an hiệu có dạng hình tròn, đường kinh 36mm, ở

4 lines
60.

Công an hiệu của Công an nhân dân Việt Nam là biểu tượng của Công an nhân dân Việt Nam, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai.

61.

Công an hiệu có dạng hình tròn, đường kinh 36mm, ở giữa có ngôi sao năm cánh màu vàng nổi trên nền đỏ tươi, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai.

62.

Sĩ quan nghiệp vụ trong Công an nhân dân VN có mấy cấp, bậc và mỗi cấp có mấy bậc?

a)

3 cấp 12 bậc: Cấp tướng có 4 bậc, cấp tá có 4 bậc, chiến sĩ có 4 bậc

b)

3 cấp 12 bậc: Cấp tướng có 4 bậc, sĩ quan có 4 bậc, cấp úy có 4 bậc

c)

3 cấp 12 bậc: Cấp tướng có 4 bậc, cấp tá có 3 bậc, chiến sĩ có 5 bậc

d)

3 cấp 12 bậc: Cấp tướng có 4 bậc, cấp tá có 4 bậc, cấp úy có 4 bậc.

63.

Sĩ quan chuyên môn kĩ thuật trong Công an nhân dân VN có mấy cấp, bậc và mỗi cấp có mấy bậc?

a)

2 cấp 7 bậc: Cấp tá có 3 bậc, cấp úy có 4 bậc.

b)

2 cấp 8 bậc: Cấp tá có 4 bậc, cấp úy có 4 bậc.

c)

3 cấp 12 bậc: Cấp tướng có 4 bậc, cấp tá có 4 bậc, chiến sĩ có 4 bậc

d)

3 cấp 12 bậc: Cấp tướng có 4 bậc, cấp tá có 4 bậc, cấp úy có 4 bậc.

64.

Cấp bậc hàm của hạ sĩ quan nghiệp vụ, chuyên môn kĩ thuật và nghĩa vụ có ba bậc (hạ sĩ, trung sĩ, thượng sĩ), đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai.

65.

Cấp bậc hàm của chiến sĩ nghĩa vụ có hai bậc (Binh nhì và Binh nhất), đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai.

66.

Khi Công an mặc trang phục làm nhiệm vụ, phù hiệu được đeo ở vị trí nào?

a)

Trên nón mũ

b)

Vai áo

c)

Ve cổ áo

d)

Nắp túi áo.

67.

Em hãy so sánh cấp bậc hàm, cấp hiệu của sĩ quan , hạ sĩ quan nghiệp vụ với sĩ quan ,hạ sĩ quan chuyên môn kĩ thuật trong công an nhân dân Việt Nam.

4 lines
68.

Độ tuổi thí sinh được đăng kí dự thi vào các Trường Công an là không quá bao nhiêu tuổi?

a)

20

b)

22

c)

25

d)

27