wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN 7- ÔN GK2

Total questions: 34

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Nam châm là những vật có .…

a)

Từ tính.

b)

Điện tính

c)

Từ trường.

d)

Lực hút Trái Đất

2.

Nam châm có thể hút những vật nào sau đây, ngoại trừ:

a)

Sắt.

b)

Thép.

c)

Nhôm.

d)

Nickel.

3.

Nam châm có thể hút những vật nào sau đây?

a)

Đồng.

b)

Cobalt.

c)

Bạc.

d)

Vàng.

4.

Bình thường, kim nam châm luôn chỉ hướng

a)

bắc - nam.

b)

đông - nam.

c)

tây - bắc.

d)

tây - nam.

5.

Khi một thanh nam châm thẳng bị gãy thành 2 nửa. Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Mỗi một nửa tạo thành một nam châm mới chỉ có 1 cực từ ở 1 đầu.

b)

Hai nửa đều mất hết từ tính.

c)

Mỗi một nửa tạo thành một nam châm mới có 2 cực từ cùng tên ở 2 đầu.

d)

Mỗi một nửa tạo thành một nam châm mới có 2 cực từ khác tên ở 2 đầu.

6.

Nếu đặt kim nam châm trên Trái Đất thì cực Bắc (N) sẽ hướng về cực địa lý nào?

a)

Cực Nam.

b)

Cực Bắc.

c)

Không hướng cố định vào cực nào.

d)

Không đủ thông tin để kết luận

7.

Không gian xung quanh nam châm, xung quanh dòng điện tồn tại

a)

từ trường.

b)

trọng trường.

c)

điện trường.

d)

điện từ trường.

8.

Xung quanh vật nào sau đây có từ trường?

a)

Bóng đèn đang sáng.

b)

Cuộn dây đồng đang nằm trên kệ.

c)

Thanh sắt đặt trên bàn.

d)

Ti vi đang tắt.

9.

Người ta dùng dụng cụ nào để nhận biết sự tồn tại của từ trường?

a)

Nhiệt kế.

b)

Đồng hồ.

c)

Kim nam châm.

d)

Cân.

10.

Làm thế nào để nhận biết được tại một điểm trong không gian có từ trường?

a)

Đặt ở điểm đó một sợi dây dẫn, dây bị nóng lên.

b)

Đặt ở đó một kim nam châm, kim bị lệch khỏi hướng Bắc - Nam.

c)

Đặt ở đó các vụn giấy thì chúng bị hút về hai hướng Bắc - Nam.

d)

Đặt ở đó một kim bằng đồng, kim luôn chỉ hướng Bắc - Nam.

11.

Lực tác dụng của nam châm lên các vật liệu có từ tính và các nam châm khác gọi là:

a)

lực từ.

b)

lực điện.

c)

cường độ điện trường.

d)

cảm ứng từ.

12.

Ta có thể quan sát từ phổ của một nam châm bằng cách rải các

a)

vụn nhôm vào trong từ trường của nam châm.

b)

vụn sắt vào trong từ trường của nam châm.

c)

vụn nhựa vào trong từ trường của nam châm.

d)

vụn của bất kì vật liệu nào vào trong từ trường của nam châm.

13.

Chọn phát biểu sai khi mô tả từ phổ của một nam châm thẳng.

a)

Các mạt sắt xung quanh nam châm được sắp xếp thành những đường cong.

b)

Các đường cong này nối từ cực này sang cực kia của thanh nam châm.

c)

Các mạt sắt được sắp xếp dày hơn ở hai cực của nam châm.

d)

Dùng mạt sắt hay mạt nhôm thì từ phổ đều có dạng như nhau.

14.

Chọn phát biểu đúng về từ phổ và từ trường?

a)

Có thể thu được từ phổ bằng rắc mạt sắt lên tấm nhựa trong đặt trong từ trường

b)

Từ phổ là hình ảnh cụ thể về các đường sức điện

c)

Nơi nào mạt sắt dày thì từ trường yếu

d)

Nơi nào mạt sắt thưa thì từ trường mạnh

15.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Cực Bắc địa từ trùng với cực Nam địa lí.

b)

Cực Bắc địa từ trùng với cực Bắc địa lí.

c)

Cực Nam địa từ trùng với cực Nam địa lí.

d)

Cực Bắc địa từ và cực Bắc địa lí không trùng nhau.

16.

Từ trường của Trái Đất mạnh nhất ở những vùng nào?

a)

Ở vùng xích đạo.

b)

Chỉ ở vùng Bắc cực.

c)

Chỉ ở vùng Nam cực.

d)

Ở vùng Bắc cực và Nam cực.

17.

La bàn là một dụng cụ dùng để xác định

a)

khối lượng của một vật.

b)

phương hướng trên mặt đất.

c)

trọng lượng của vật.

d)

nhiệt độ của môi trường sống.

18.

La bàn gồm các bộ phận là:

a)

vỏ và kính bảo vệ, mặt số.

b)

vỏ và kính bảo vệ, kim nam châm, mặt số.

c)

kim nam châm, kính bảo vệ.

d)

nút bấm, mặt số, vỏ và kính bảo vệ.

19.

Bộ phận chính của la bàn là

a)

đế la bàn.

b)

mặt chia độ.

c)

kim nam châm.

d)

hộp đựng la bàn.

20.

Tại một điểm trên bàn làm việc, người ta thử đi thử lại vẫn thấy kim nam châm luôn nằm dọc theo một hướng xác định không trùng với hướng Bắc - Nam. Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

Miền xung quanh nơi đặt kim nam châm tồn tại từ trường khác từ trường Trái Đất.

b)

Miền xung quanh nơi đặt kim nam châm tồn tại từ trường trùng với từ trường Trái Đất.

c)

Miền xung quanh nơi đặt kim nam châm không tồn tại từ trường.

d)

Không xác định được miền xung quanh nam châm nơi đặt kim nam châm có tồn tại từ trường hay không.

21.

Đi từ vị trí của la bàn tới ngọn núi là đi về hướng

a)

Đông Nam.

b)

Đông.

c)

Tây.

d)

Tây Nam.

22.

Sử dụng la bàn, hãy cho biết vị trí của điểm A.

a)

Hướng Tây.

b)

Hướng Đông.

c)

Hướng Nam.

d)

Hướng Bắc.

23.

Chuyển hóa năng lượng là sự biến đổi từ dạng năng lượng này sang ……

a)

Năng lượng lớn hơn

b)

Năng lượng nhỏ hơn

c)

Năng lượng như nhau

d)

Năng lượng khác.

24.

Chất nào sau đây là sản phẩm của quá trình trao đổi chất được động vật thải ra môi trường?

a)

Oxygen.

b)

Carbon dioxide.

c)

Chất dinh dưỡng.

d)

Vitamin.

25.

Trong quá trình quang hợp, cây xanh chuyển hóa năng lượng ánh sáng mặt trời thành dạng năng lượng nào sau đây?

a)

Cơ năng.

b)

Quang năng.

c)

Hoá năng.

d)

Nhiệt năng.

26.

Nguồn năng lượng cơ thể sinh vật giải phóng ra ngoài môi trường dưới dạng nào là chủ yếu?

a)

Cơ năng.

b)

Động năng.

c)

Hoá năng.

d)

Nhiệt năng.

27.

Sự biến đổi nào sau đây là chuyển hóa năng lượng trong cơ thể sinh vật?

a)

Hóa năng - Nhiệt năng.

b)

Hóa năng- Điện năng

c)

Điện năng - Hóa năng.

d)

Quang năng - Cơ năng.

28.

Chất nào sau đây không được dùng làm nguyên liệu cho quá trình chuyển hóa các chất trong tế bào?

a)

Carbon dioxide.

b)

Oxygen.

c)

Nhiệt.

d)

Tinh bột.

29.

Khi ta ăn thức ăn, cơ thể chuyển hóa thức ăn thành gì để giúp ta duy trì các hoạt động sống?

a)

Quang năng.

b)

Cơ năng.

c)

Điện năng.

d)

Hóa năng.

30.

Cho 3 trường hợp sau: (A) Người đang chơi thể thao; (B) Người đang ngủ; (C) Người đang đi bộ.

Tốc độ trao đổi chất ở 3 trường hợp trên theo thứ tự giảm dần là:

a)

(A) > (B) > (C)

b)

(A) > (C) > (B).

c)

(B) > (C) > (A)

d)

(C) > (B) > (A)

31.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về vai trò của quá trình trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng trong cơ thể?

a)

Tạo ra nguồn nguyên liệu cấu tạo nên tế bào và cơ thể.

b)

Sinh ra nhiệt để giải phóng ra ngoài môi trường.

c)

Cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống của tế bào.

d)

Tạo ra các sản phẩm tham gia hoạt động chức năng của tế bào.

32.

Quá trình quang hợp diễn ra chủ yếu ở đâu?

a)

Lá cây

b)

Thân cây

c)

Rễ cây

d)

Quả

33.

Ở cây xương rồng, cơ quan thực hiện quang hợp là

a)

Lá gai

b)

Thân

c)

Nụ hoa

d)

Rễ

34.

Bào quan nào của lá xảy ra quá trình quang hợp?

a)

Lục lạp.

b)

Khí khổng.

c)

Biểu bì.

d)

Gân lá.