wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP KHTN 8 CUỐI HK MÙA ĐÔNG

Total questions: 48

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Đơn vị của áp suất là 


a)

N

b)

 m/s 

c)

Pa 

d)

kg

2.

Mối liên hệ giữa áp lực F, diện tích bị ép S và áp suất p là


a)

b)

c)

d)

3.

Áp lực là

a)

 lực ép vuông góc với mặt bị ép.


b)

lực song song với mặt bị ép.


c)

lực kéo vuông góc với mặt bị kéo.


d)

lực tác dụng của vật lên giá treo.


4.

Phương án nào trong các phương án sau đây có thể tăng áp suất của vật tác dụng lên mặt sàn nằm ngang.


a)

Tăng áp lực và tăng diện tích bị ép.    

b)

Giảm áp lực và tăng diện tích bị ép.


c)

Giảm áp lực và giảm diện tích bị ép

d)

Tăng áp lực và giảm diện tích bị ép.


5.

Một áp lực 9 N tác dụng lên một diện tích 3 m2 gây ra áp suất là


a)

b)

c)

d)

6.

Có 4 khối tam giác có khối lượng bằng nhau đặt trên mặt sàn như hình. Khối tam giác ở hình nào tác dụng áp suất lớn nhất trên sàn?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

Một bình đựng chất lỏng như bên. Áp suất tại điểm nào nhỏ nhất?


a)

M

b)

N

c)

P

d)

Q

8.

Phát biểu nào sau đây đúng về áp suất chất lỏng?


a)
  1. Chất lỏng chỉ gây áp suất lên đáy bình.

b)
  1. Chất lỏng chỉ gây áp suất lên đáy bình và thành bình.

c)
  1. Chất lỏng gây áp suất lên cả đáy bình, thành bình và các vật ở trong chất lỏng.

d)
  1. Chất lỏng chỉ gây áp suất lên các vật nhúng trong nó.

9.

Chọn câu sai.


a)

 Áp suất chất lỏng tác dụng lên đáy bình, thành bình và các vật ở trong lòng nó.


b)

Vật nhưng càng sâu trong chất lỏng thì áp suất do chất lỏng tác dụng lên vật càng lớn.


c)

Đơn vị đo áp suất chất lỏng là N/m3.


d)

Đơn vị đo áp suất chất lỏng là Pa.


10.

Áp suất mà chất lỏng tác dụng lên một điểm phụ thuộc


a)
  1. Khối lượng lớp chất lỏng phía trên

b)
  1. Trọng lượng lớp chất lỏng phía trên

c)
  1. Thể tích lớp chất lỏng phía trên

d)
  1. Độ cao lớp chất lỏng phía trên

11.

Cho hình vẽ bên. Kết luận nào sau đây đúng khi so sánh áp suất tại các điểm A, B, C, D.


a)
  1. pA > pB > pC > pD

b)
  1. pA > pB > pC = pD

c)
  1. pA < pB < pC = pD

d)
  1. pA < pB < pC < pD

12.

 Điển vào chỗ trống cụm từ thích hợp: Một trong những yếu tố ảnh hưởng đến độ lớn của áp suất chất lỏng là ....(1).... Càng xuống sâu, áp suất chất lỏng .... (2) ....


a)

(1) độ cao, (2) càng giảm.


b)

 (1) độ sâu, (2) càng tăng.


c)

 (1) độ cao, (2) càng tăng.

d)

(1) độ sâu, (2) càng nhỏ.


13.

Khi nhiệt độ của vật tăng lên thì


a)

nội năng của vật giảm.

b)

động năng của các phân tử cấu tạo nên vật giảm.

c)

động năng của các phân tử cấu tạo nên vật tăng.

d)

thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật tăng.

14.

Nhiệt năng của một vật là

a)

hiệu thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

b)

hiệu động năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

c)

tổng thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

d)

tổng động năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

15.

Đơn vị của nhiệt lượng là:

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

Năng lượng Mặt Trời truyền xuống Trái Đất bằng cách nào?


a)

Bằng sự dẫn nhiệt qua không khí.


b)

Bằng sự đối lưu.

c)

Bằng bức xạ nhiệt.


d)

Bằng một hình thức khác.


17.

Trong các hình thức truyền nhiệt dưới đây, sự truyền nhiệt nào không phải là bức xạ nhiệt?


a)

Sự truyền nhiệt từ đầu bị nung nóng sang đầu không bị nung nóng của một thanh đồng.


b)

Sự truyền nhiệt từ bếp lò đến người đứng gần bếp lò.


c)

 Sự truyền nhiệt từ Mặt Trời tới Trái Đất.


d)

Sự truyền nhiệt từ dây tóc bóng đèn đang sáng ra khoảng không gian bên trong bóng đèn.


18.

Năng lượng nhiệt luôn truyền từ:


a)

nơi có nhiệt độ cao đến nơi có nhiệt độ thấp


b)

nơi có nhiệt độ thấp đến nơi có nhiệt độ cao


c)

nơi có thế năng thấp đến nơi có thế năng cao

d)

nơi có thế năng cao đến nơi có thế năng thấp


19.

Tại sao trong chất rắn không xảy ra đối lưu?


a)

Vì khối lượng riêng của chất rắn thường rất lớn.


b)

Vì các phân tử của chất rắn liên kết với nhau rất chặt, chúng không thể di chuyển thành dòng được.


c)

Vì nhiệt độ của chất rắn thường không lớn lắm.


d)

Vì các phân tử trong chất rắn không chuyển động.


20.

 Đối lưu là:

a)

Sự truyền nhiệt bằng các dòng chất lỏng hoặc chất khí.


b)

Sự truyền nhiệt bằng các dòng chất rắn.

c)

Sự truyền nhiệt bằng các dòng chất lỏng.


d)

Sự truyền nhiệt bằng các dòng chất khí.


21.

Chọn câu phát biểu sai.


a)

Chất rắn khi nóng lên thì nở ra.   


b)

Các chất rắn khác nhau nở vì nhiệt khác nhau.


c)

Chất rắn khi lạnh đi thì co lại.       


d)

Các chất rắn khác nhau nở vì nhiệt như nhau.


22.

Khi đi xe đạp trời nắng không nên bơm căng lốp xe vì


a)

lốp xe dễ bị nổ do sự nở ra của không khí bên trong lốp xe.


b)

lốp xe dễ bị xuống hơi.


c)

không có hiện tượng gì xảy ra đối với lốp xe.


d)

cả ba kết luận trên đều sai.

23.

Hãy dự đoán chiều cao của một chiếc cột bằng sắt sau mỗi năm.


a)

Không có gì thay đổi.

b)

Vào mùa hè cột sắt dài ra và vào mùa đông cột sắt ngắn lại.

c)

Ngắn lại sau mỗi năm do bị không khí ăn mòn.

d)

Vào mùa đông cột sắt dài ra và vào mùa hè cột sắt ngắn lại.

24.

Để đo áp suất, người ta dùng_________

a)

áp kế

b)

vôn kế

c)

ampe kế

d)

lực kế

25.

Một vật ở trong nước chịu tác dụng của những lực nào?


a)

 Lực đẩy Archimedes.

b)

Lực đẩy Archimedes và lực ma sát.


c)

C. Trọng lực.

d)

. Trọng lực và lực đẩy Archimedes.


26.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về lực đẩy Archimedes?

A. Hướng thẳng đứng lên trên.

B. Hướng thẳng đứng xuống dưới.

C. Theo mọi hướng.

D. Một hướng khác.


a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.

Lực đẩy Archimedes phụ thuộc vào các yếu tố:


a)

Trọng lượng riêng của vật và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ.


b)

Trọng lượng riêng của chất lỏng và thể tích của vật.

c)

Trọng lượng của chất lỏng và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ.


d)

Trọng lượng riêng của chất lỏng và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ.


28.


Một vật được đặt trong cốc nước muối. Vật có trọng lượng 1,5N. Lực đẩy Ác si mét có độ lớn 5N. Vật nổi trên mặt nước muối hay chìm?


a)

Vật nổi trên mặt nước.

b)

Vật chìm dưới đáy cốc.

c)

Vật lơ lửng trong nước.


d)

Cả 3 đều sai.


29.

Một vật nặng 50 kg đang nổi trên mặt chất lỏng. Lực đẩy Ác-si-mét tác dụng lên vật bằng:

a)

lớn hơn 500 N.

b)

bằng 500 N.

c)

nhỏ hơn 500 N.

d)

Không xác định được


30.

Một chiếc bè có dạng hình hộp dài 4 m, rộng 2 m. Biết bè ngập sâu trong nước 0,5 m; trọng lượng riêng của nước 10.000 N/m3. Chiếc bè có trọng lượng là bao nhiêu?


a)

40 000 N.

b)

45 000 N.

c)

50 000 N.

d)

Một giá trị khác.

31.

Áp suất khí quyển tác dụng:

a)

Chỉ từ trên xuống

b)

Theo mọi hướng

c)

Chỉ từ dưới lên

d)

Không tác dụng theo phương ngang

32.

Hiện tượng nào sau đây là do sự thay đổi áp suất đột ngột tác dụng lên tai?

a)

Nhức đầu

b)

Mắt cay khi bơi

c)

Ù tai khi đi máy bay

d)

Khát nước

33.

Giác mút (giác hút) bám chặt vào tường nhờ:

a)

Trọng lượng của giác mút

b)

Ma sát giữa giác mút và tường

c)

Áp suất không khí bên ngoài lớn hơn áp suất bên trong

d)

Keo dính ở mép giác mút

34.

Bình xịt hoạt động dựa trên nguyên lý:

a)

 Giảm áp suất bên trong để chất lỏng phụt ra ngoài

b)

Tăng áp suất trong bình để đẩy chất lỏng ra ngoài

c)

Tăng nhiệt độ để chất lỏng sôi

d)

Hút chân không hoàn toàn

35.

Khi ta co duỗi cánh tay thì vị trí điểm tựa nằm ở đâu?

a)

Cổ tay.

b)

Khuỷu tay. 


c)

Bả vai.

d)

Cẳng tay.

36.

Dụng cụ nào sau đây không phải là ứng dụng của đòn bẩy?

a)

Cái kéo.

b)

 Cái kìm.

c)

 Cái cưa.

d)

Cái nút mở chai.

37.

Đòn bẩy là dụng cụ dùng để

a)

 làm thay đổi tính chất hoá học của vật.

b)

 làm biến đổi màu sắc của vật.

c)

làm đổi hướng của lực tác dụng vào vật.

d)

làm thay đổi khối lượng của vật.

38.

Hoạt động nào dưới đây không dùng vật như một đòn bẩy?

a)

Dùng kéo cắt giấy. 

b)

 Dùng kìm cắt sắt. 

c)

Dùng búa đóng đinh.

d)

Dùng búa nhổ đinh.

39.

Khi nhiệt độ của vật tăng lên thì

a)

nội năng của vật giảm.

b)

động năng của các phân tử cấu tạo nên vật giảm.

c)

động năng của các phân tử cấu tạo nên vật tăng.

d)

thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật tăng.

40.

Nhiệt năng của một vật là

a)

hiệu thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

b)

 hiệu động năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

c)

 tổng thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

d)

tổng động năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

41.

Khi chuyển động nhiệt của phân tử cấu tạo nên vật nhanh lên thì đại lượng nào sau đây của vật không thay đổi?

a)

khối lượng

b)

Nhiệt năng. 

c)

Động năng

d)

nhiệt độ

42.

Dùng cờ-lê cán dài để tháo những chiếc đai ốc để

a)

làm đai ốc nở ra.

b)

làm cho tay đỡ bị đau khi vặn đai ốc.

c)

tăng lực tác dụng làm quay đai ốc.

d)

giảm lực tác dụng làm quay đai ốc.

43.

Quả cam chìm trong cốc nước là do

a)

A. trọng lượng quả cam lớn hơn lực đẩy Archimedes.

b)

B. trọng lượng quả cam nhỏ hơn lực đẩy Archimedes.

c)

C. trọng lượng riêng của nước lớn hơn lực đẩy Archimedes.

d)

D. trọng lượng riêng của nước bằng lực đẩy Archimedes.

44.

Momen lực xuất hiện khi

a)

ta tác động một lực lên vật.

b)
  1. ta tác động một lực lên vật làm thay đổi vận tốc của vật.

c)
  1. ta tác động một lực làm vật quay tại một điểm cố định.

d)
  1. ta tác động một lực lớn theo phương thẳng đứng lên vật.

45.

Trong các hiện tượng sau, hiện tượng nào là ví dụ của áp suất chất lỏng trong cuộc sống?

a)

Xe ô tô đi trên cát làm lún cát.

b)

Người thợ lặn cảm thấy áp lực nước tăng khi lặn sâu hơn.

c)

Thổi phồng 1 quả bóng bay.

d)

Khi lên núi cao cảm thấy khó thở.

46.

Đánh cảm bằng khăn bọc muối và gừng được làm nóng vào trán, thái dương. Đây là cách truyền nhiệt nào

a)

dẫn nhiệt

b)

đối lưu

c)

bức xạ nhiệt

47.

Sưởi ấm người dưới ánh sáng đèn halogen trong phòng tắm vào mùa rét.

a)

dẫn nhiệt

b)

đối lưu

c)

bức xạ nhiệt

48.

Trời rét, ngồi sưởi ấm bên bếp than hồng.

a)

đối lưu

b)

dẫn nhiệt

c)

bức xạ nhiệt