wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Quản lý CSDL

Total questions: 132

Worksheet time: 1hrs 16mins

Name
Class
Date
1.

Tại sao lại phải thay đổi thói quen quản lí thủ công, chuyển sang sử dụng máy tính với hệ QTCSD?

a)

Tiện lợi, kịp thời

b)

Nhanh chóng hơn

c)

Hạn chế sai sót

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

2.

So với việc quản lí thủ công thì quản lí CSDL trên máy tính như thế nào?

a)

Quản lý CSDL trên máy tính cung cấp khả năng kiểm soát truy cập và độ bảo mật cao hơn so với quản lý thủ công

b)

Quản lý CSDL trên máy tính thường nhanh chóng, tiết kiệm thời gian và công sức hơn so với quản lý thủ công

c)

Quản lý CSDL trên máy tính mang lại khả năng tra cứu và phân tích dữ liệu hiệu quả hơn so với quản lý thủ công

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

3.

Do đâu mà Quản lý CSDL trên máy tính cung cấp khả năng kiểm soát truy cập và độ bảo mật cao hơn so với quản lý thủ công?

a)

Dữ liệu trong CSDL có thể được tìm kiếm, lọc, và phân tích theo nhiều tiêu chí khác nhau trong thời gian ngắn, giúp người quản lý dễ dàng đưa ra quyết định hoặc tìm kiếm thông tin cần thiết.

b)

Các hoạt động cập nhật và chỉnh sửa dữ liệu trên máy tính thường được tự động hóa và có thể được thực hiện đồng thời trên nhiều bản ghi, giúp tiết kiệm thời gian và giảm bớt công sức so với quản lý thủ công mà phải xử lý từng bản ghi một

c)

Được trải nghiệm nhiều tính năng khác nhau: nghe, gọi, chơi trò chơi, xem video...

d)

Dữ liệu trong CSDL có thể được bảo vệ bằng các biện pháp bảo mật như mã hóa

4.

Do đâu mà Quản lý CSDL trên máy tính thường đem lại tính chính xác và độ tin cậy cao hơn so với quản lý thủ công?

a)

CSDL trên máy tính được thiết kế để đảm bảo tính toàn vẹn dữ liệu và hạn chế các sai sót như nhập sai, tính toán sai, hoặc mất mát dữ liệu

b)

Quản lý thủ công có nguy cơ cao về sai sót do con người như ghi nhầm, đọc nhầm, hay không cập nhật đúng thông tin, gây ảnh hưởng đến tính chính xác của dữ liệu

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

5.

Do đâu mà Quản lý CSDL trên máy tính thường nhanh chóng, tiết kiệm thời gian và công sức hơn so với quản lý thủ công?

4 lines
6.

Do đâu mà Quản lý CSDL trên máy tính thường nhanh chóng, tiết kiệm thời gian và công sức hơn so với quản lý thủ công?

a)

Dữ liệu trong CSDL có thể được tìm kiếm, lọc, và phân tích theo nhiều tiêu chí khác nhau trong thời gian ngắn, giúp người quản lý dễ dàng đưa ra quyết định hoặc tìm kiếm thông tin cần thiết.

b)

Các hoạt động cập nhật và chỉnh sửa dữ liệu trên máy tính thường được tự động hóa và có thể được thực hiện đồng thời trên nhiều bản ghi, giúp tiết kiệm thời gian và giảm bớt công sức so với quản lý thủ công mà phải xử lý từng bản ghi một.

c)

Được trải nghiệm nhiều tính năng khác nhau: nghe, gọi, chơi trò chơi, xem video...

d)

Dữ liệu trong CSDL có thể được bảo vệ bằng các biện pháp bảo mật như mã hóa.

7.

Do đâu mà Quản lý CSDL trên máy tính mang lại khả năng tra cứu và phân tích dữ liệu hiệu quả hơn so với quản lý thủ công?

a)

Dữ liệu trong CSDL có thể được tìm kiếm, lọc, và phân tích theo nhiều tiêu chí khác nhau trong thời gian ngắn, giúp người quản lý dễ dàng đưa ra quyết định hoặc tìm kiếm thông tin cần thiết.

b)

Các hoạt động cập nhật và chỉnh sửa dữ liệu trên máy tính thường được tự động hóa và có thể được thực hiện đồng thời trên nhiều bản ghi, giúp tiết kiệm thời gian và giảm bớt công sức so với quản lý thủ công mà phải xử lý từng bản ghi một.

c)

Được trải nghiệm nhiều tính năng khác nhau: nghe, gọi, chơi trò chơi, xem video...

d)

Dữ liệu trong CSDL có thể được bảo vệ bằng các biện pháp bảo mật như mã hóa.

8.

Nhờ quản trị cơ sở dữ liệu mà công ty có hệ thống quản trị khách hàng trên máy tính giúp?

a)

Nhân viên bán hàng có thể nhanh chóng tra cứu thông tin của khách hàng.

b)

Nhân viên bán hàng có thể cập nhật thông tin mới.

c)

Nhân viên bán hàng có thể quản lý các hoạt động tiếp thị và dịch vụ chăm sóc khách hàng.

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng.

9.

Hệ thống quản trị CSDL giúp?

a)

Đơn giản hóa quá trình tuyển dụng.

b)

Cung cấp dữ liệu chính xác.

10.

Hệ thống quản trị CSDL giúp?

a)

Đơn giản hóa quá trình tuyển dụng

b)

Cung cấp dữ liệu chính xác về nhân viên

c)

Tính toán lương thưởng, quản lý chấm công, và đánh giá hiệu suất

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

11.

Hệ thống quản lý sản phẩm và kho hàng giúp?

a)

Dự đoán và quản lý nhu cầu cung cấp, và cải thiện quy trình đặt hàng và vận chuyển

b)

Mạch tích hợp (IC)

c)

Quản lý tối ưu hoá dòng sản phẩm, đồng bộ hóa thông tin giữa các phòng ban, và cung cấp dịch vụ khách hàng nhanh chóng và chính xác

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

12.

Hệ thống quản lý dự án giúp?

a)

Đồng bộ thông tin giữa các bộ phận khác

b)

Dự đoán và quản lý nhu cầu cung cấp, và cải thiện quy trình đặt hàng và vận chuyển

c)

Mạch tích hợp (IC)

d)

Đơn giản hóa quá trình tuyển dụng

e)

Cung cấp dữ liệu chính xác về nhân viên

13.

Quản trị CSDL đem lại lợi ích trong?

a)

Hệ thống quản lý khách hàng, nhân viên

b)

Hệ thống quản lý sản phẩm và kho hàng

c)

Hệ thống quản lý dự án

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

14.

MySQL là?

a)

Một hệ quản trị CSDL mã nguồn mở được phát triển bởi Oracle Corporation

b)

Được cộng đồng nguồn mở hỗ trợ và phát triển

c)

Là một trong những hệ quản trị CSDL phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng web, từ các trang web cá nhân, blog, cho đến các công ty công nghệ lớn

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

15.

Do đâu mà MySQL là một trong những hệ quản trị CSDL phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng web, từ các trang web cá nhân, blog, cho đến các công ty công nghệ lớn?

a)

Do miễn phí

b)

Do dễ sử dụng

c)

Do tính ổn định và đáng tin cậy

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

16.

Đâu là đặc điểm của MySQL?

a)

MySQL hỗ trợ khả năng mở rộng lên đến hàng triệu bản ghi và hàng nghìn người dùng

b)

Có giao diện quản lý đồ họa (MySQL Workbench) giúp dễ dàng quản lý và tương tác với CSDL

c)

Cho phép phát triển ứng dụng lớn và có

17.

Trước khi có máy tính và giải pháp quản trị CSDL thì việc quản lý dữ liệu thủ công như thế nào

a)

Khó kiểm soát

b)

Đòi hỏi nhiều công sức

c)

Vất vả với những dữ liệu không được phép sai sót

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

18.

Lợi ích của hệ QTCSDL trong ngân hàng là

a)

Tài khoản đích trong mỗi giao dịch cso thể được kiểm tra xác nhận trước khi giao dịch

b)

Cho phép cài đặt bổ sung các dịch vụ phần mềm hỗ trợ giao dịch trực tuyến trên máy tính, di dộng

c)

Việc tìm kiếm, xác định một khách hàng trong các giao dịch đã thực hiện nhanh chóng

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

19.

Để làm việc được với CSDL thì phải?

a)

Có một hệ QTCSDL

b)

Có một phần mềm giúp giao tiếp với hệ QRCSDL đó

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

20.

Các hệ QTCSDL phổ biến hiện nay là?

a)

ORACLE

b)

MySQK

c)

Microsoft SQL Sever

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

21.

My SQL có sẵn các phần mềm khách giúp?

a)

Người dùng có thể kết nối với SQL

b)

Người dùng có thể làm việc với SQL

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

22.

MySQL có hạn chế nào sau đây?

a)

Dễ sử dụng

b)

Miễn phí

c)

Giao diện dòng lệnh không thuận tiện với người dùng mới

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

23.

HeidiSQL có ưu điểm?

a)

Phần mềm mã nguồn mở, miễn phí

b)

Giúp kết nối, làm việc với nhiều hệ QTCSDL

c)

Có hỗ trợ tiếng Việt

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

24.

Làm sao để từ các thông tin và yêu cầu bất kì của một tập hợp dữ liệu liên quan người ta lại đi đến được CSDL với các bảng cụ thể?

a)

Nhờ việc xác định cấu trúc bảng và các khóa chính

b)

Nhờ việc xác định khóa ngoài

c)

Nhờ việc tạo liên kết giữa các bảng

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

25.

n được CSDL với các bảng cụ thể?

a)

Nhờ việc xác định cấu trúc bảng và các khóa chính

b)

Nhờ việc xác định khóa ngoài

c)

Nhờ việc tạo liên kết giữa các bảng

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

26.

Tổ chức cơ sở dữ liệu (CSDL) âm nhạc với các bảng mang lại lợi ích gì?

a)

Quản lý thông tin về các ca sĩ (casi) và nhạc sĩ (nhacsi)

b)

Quản lý thông tin về các ban nhạc (bannhac) và bản thu âm (banthuam)

c)

Quản lý quan hệ giữa ca sĩ, ban nhạc và nhạc sĩ

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

27.

Việc CSDL sẽ cho phép lưu trữ và quản lý thông tin về các ca sĩ và nhạc sĩ, bao gồm các trường như idcasi, tencasi, idnhacsi, tennhacsi có lợi ích gì?

a)

Giúp tổ chức có thể dễ dàng tra cứu và quản lý thông tin cá nhân

b)

Giúp tổ chức có thể dẽ dàng tra cứu và quản lý thông tin hoạt động nghệ thuật, tác phẩm âm nhạc của các ca sĩ và nhạc sĩ một cách hiệu quả

c)

Giúp tổ chức có thể dẽ dàng tra cứu và quản lý tác phẩm âm nhạc của các ca sĩ và nhạc sĩ một cách hiệu quả

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

28.

Việc Quản lý thông tin về các ban nhạc (bannhac) và bản thu âm (banthuam) được thể hiện qua?

a)

CSDL cũng cho phép lưu trữ và quản lý thông tin về các ban nhạc và bản thu âm của các ban nhạc

b)

Các thông tin như idbannhac, tenbannhac, idnhacsi sẽ giúp tổ chức có thể theo dõi và quản lý hoạt động của các ban nhạc, bao gồm cả thông tin về các tác phẩm âm nhạc mà các ban nhạc đã thực hiện

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

29.

Trong việc Quản lý quan hệ giữa ca sĩ, ban nhạc và nhạc sĩ, CSDL giúp?

a)

Tổ chức có thể quản lý các mối quan hệ giữa các ca sĩ, ban nhạc và nhạc sĩ thông qua các khóa ngoại như idcasi, idbanthuam, idnhacsi

b)

Tổ chức có thể theo dõi và quản lý các hoạt động nghệ thuật, dự án âm nhạc và các tác phẩm hợp tác giữa các ca sĩ, ban nhạc và nhạc sĩ

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

30.

Em có thể Tra cứu và tìm kiếm dữ liệu dễ dàng do đâu?

4 lines
31.

Em có thể Tra cứu và tìm kiếm dữ liệu dễ dàng do đâu?

a)

CSDL âm nhạc với các bảng được thiết kế hợp lý giúp tổ chức có thể dễ dàng tra cứu và tìm kiếm dữ liệu

b)

Đáp ứng nhanh chóng nhu cầu tìm kiếm thông tin của người dùng hoặc nhân viên trong tổ chức

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

32.

Quản lý CSDL âm nhạc giúp tổ chức có thể tối ưu hóa hoạt động trong việv?

a)

Quản lý dữ liệu

b)

Phân tích

c)

Bảo mật

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

33.

Nếu muốn quản lí thêm thông tin nơi sinh của nhạc sĩ, ca sĩ (tên tỉnh/thành phố), CSDL cần thay đổi như thế nào?

a)

Cần xóa bỏ cấu trúc CSDL và thay bằng cấu trúc khác

b)

Thêm các trường vào CSDL

c)

Cần thay đổi cấu trúc CSDL bằng cách thêm một bảng mới để lưu trữ thông tin này

d)

Đáp án khác

34.

Để thêm thông tin ngày sinh của các nhạc sĩ, ca sĩ vào CSDL, bạn cần?

a)

Cần thay đổi cấu trúc CSDL bằng cách thêm một bảng mới để lưu trữ thông tin này

b)

Thêm một trường mới vào bảng "nhacsi" và bảng "casi" để lưu trữ thông tin ngày sinh

c)

Cần xóa bỏ cấu trúc CSDL và thay bằng cấu trúc khác

d)

Đáp án khác

35.

Để thực hiện mô hình quản lí danh sách tên quận/huyện của các tỉnh thành phố em phải xác định mối quan hệ giữa?

a)

Tỉnh thành phố và Quận/Huyện

b)

Tính và Thị trấn

c)

Tỉnh và thị xã

d)

Huyện và thị trấn

36.

Để thực hiện mô hình quản lí danh sách tên quận/huyện của các tỉnh thành phố, em có thể xác định khóa chính trong trong bảng Tỉnh thành phố là

a)

Mã của huyện

b)

Mã của thị trấn

c)

Mã của tỉnh thành phố

d)

Mã của thị xã

37.

Để thực hiện mô hình quản lí danh sách tên quận/huyện của các tỉnh thành phố, em có thể xác định khóa ngoại trong bảng Quận/Huyện là?

a)

Mã của huyện

b)

Mã của thị trấn

c)

Mã của tỉnh thành phố

d)

Mã của thị xã

38.

Để thực hiện mô hình quản lí danh sách tên quận/huyện của các tỉnh thành phố, em có thể xác định cấu trúc CSDL có bảng nào dưới đây?

a)

Bảng Tỉnh thành phố

b)

Bả

39.

Để thực hiện mô hình quản lí danh sách tên quận/huyện của các tỉnh thành phố, em có thể xác định cấu trúc CSDL có bảng nào dưới đây?

a)

Bảng Tỉnh thành phố

b)

Bảng Quận/Huyện

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

40.

Để thực hiện mô hình quản lí danh sách tên quận/huyện của các tỉnh thành phố, em có thể xác định cấu trúc CSDL của bảng Tỉnh thành phố gồm?

a)

MaTinhThanhPho (khóa chính)

b)

TenTinhThanhPho

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

41.

Để thực hiện mô hình quản lí danh sách tên quận/huyện của các tỉnh thành phố, em có thể xác định cấu trúc CSDL của bảng Quận/Huyện gồm?

a)

MaQuanHuyen (khóa chính)

b)

TenQuanHuyen

c)

MaTinhThanhPho

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

42.

Để thực hiện mô hình quản lí danh sách tên quận/huyện của các tỉnh thành phố, trong bảng Quận/Huyện thì MaTinhThanhPho sẽ là?

a)

Khóa chính

b)

Khóa ngoại tham chiếu tới bảng Quận/Huyện

c)

Khóa ngoại tham chiếu tới bảng Tỉnh thành phố

d)

Đáp án khác

43.

Trong mô hình quản lí danh sách tên quận/huyện của các tỉnh thành phố, Bảng "Quận/Huyện" lưu trữ thông tin về các quận/huyện, bao gồm?

a)

Mã của tỉnh/thành phố mà chúng thuộc về

b)

Tên của tỉnh/thành phố mà chúng thuộc về

c)

Mã của tỉnh/thành phố mà chúng thuộc về

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

44.

Để tạo lập bảng thì cần?

a)

Tổng kết tất cả các thông tin cần quản lý

b)

Phân tích và sắp xếp lại dữ liệu

c)

Cùng xem xét lại các bài toán quản lý

d)

Tất cả đều đúng

45.

Để tổ chức lại bảng dữ liệu thì cần?

a)

Phân tích và sắp xếp lại dữ liệu để hạn chế dữ liệu lặp lại

b)

Tổng kết tất cả các thông tin cần quản lý

c)

Cùng xem xét lại các bài toán quản lý

d)

Tất cả đều đúng

46.

Có các loại khóa nào trong CSDL?

a)

Khóa chính

b)

Khóa ngoài

c)

Khóa cấm trùng lặp giá trị

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

47.

Các kiểu dữ liệu của các trường có thể có là?

a)

Kiểu INT và tự động tăng giá trị

b)

Xâu kí tự

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án tr

48.

Các kiểu dữ liệu của các trường có thể có là?

a)

Kiểu INT và tự động tăng giá trị

b)

Xâu kí tự

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

49.

Việc đầu tiên để làm việc với một CSDL là?

a)

Thu thập

b)

Xử lý

c)

Tạo lập

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

50.

Việc đầu tiên để tạo lập một CSDL quan hệ là?

a)

Thu thập dữ liệu

b)

Xử lý dữ liệu

c)

Tạo ra một hay nhiều bảng

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

51.

Để thực hiện tạo bảng thì cần phải?

a)

Xác định cấu trúc bảng

b)

Khai báo cấu trúc bảng

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

52.

Cần phải xác định và khai báo gì để tạo lập bảng?

a)

Tên bảng

b)

Kiểu dữ liệu

c)

Khai báo kích thước của mỗi trường

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

53.

Mở HeidiSQL và kết nối đến cơ sở dữ liệu của bạn (nếu đã có). Nếu chưa có cơ sở dữ liệu, bạn có thể tạo mới một cơ sở dữ liệu bằng cách nhấp chuột phải vào?

a)

" Create database"

b)

"Create new"

c)

"Root"

d)

Đáp án khác

54.

Sau khi kết nối đến cơ sở dữ liệu, bạn có thể chọn cơ sở dữ liệu đó trong?

a)

Danh sách cơ sở dữ liệu được hiển thị bên dưới của HeidiSQL

b)

Danh sách cơ sở dữ liệu được hiển thị bên phải của HeidiSQL

c)

Danh sách cơ sở dữ liệu được hiển thị bên trái của HeidiSQL

d)

Đáp án khác

55.

Để tạo bảng mới trong HeidiSQL, em chọn?

a)

" Create database"

b)

"Root"

c)

"Create new"

d)

Đáp án khác

56.

Sau khi đã tạo các bảng, bạn có thể thiết lập các quan hệ giữa các bảng bằng cách?

a)

Thiết lập khóa phụ

b)

Thiết lập khóa chính

c)

Thiết lập khóa ngoại

d)

Đáp án khác

57.

Bạn có thể sử dụng các câu lệnh SQL hoặc giao diện đồ họa của HeidiSQL để?

a)

Thêm dữ liệu trong các bảng

b)

Sửa đổi dữ liệu trong các bảng

c)

Xóa dữ liệu trong các bảng

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

58.

Để Tạo bảng Cas: thì em cần?

a)

Nháy nút trái chuột ở vùng danh sách các CSDL đã có, chọn thẻ tạo mới, chọn Bảng

b)

Nhấn giữ nút phải chuột ở vùng danh

59.

Để Tạo bảng Cas: thì em cần?

a)

Nháy nút trái chuột ở vùng danh sách các CSDL đã có, chọn thẻ tạo mới, chọn Bảng

b)

Nhấn giữ nút phải chuột ở vùng danh sách các CSDL đã có, chọn thẻ tạo mới, chọn Bảng

c)

Nháy nút phải chuột ở vùng danh sách các CSDL đã có, chọn thẻ tạo mới, chọn Bảng

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

60.

Khi chọn thêm mới để thêm trường thì một trường mới hiện ra với tên mặc định là?

a)

Cột mới

b)

Trường mới

c)

Column 1

d)

Row 1

61.

Để thêm khai báo trường tiếp theo ta thực hiện?

a)

Nhấn Ctrl+Insert

b)

Nháy nút phải chuột dưới dòng tên trường và chọn Add column

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

62.

Để ấn định khóa chính thì ta thực hiện?

a)

Chọn Create new index -> Primary

b)

Chọn Create new index -> Key

c)

Chọn Create new index -> Unique

d)

Chọn Create new index -> Fulltext

63.

Cần làm gì trong trường hợp chọn nhầm trường làm khóa chính, như chọn nhầm trường tenNhacsi ?

a)

Nháy chuột vào ô tenNhacsi ở dưới ô PRIMARY KEY ở phần trên và chọn lại idNhacsi

b)

Nháy chuột vào ô bên cạnh dưới ô PRIMARY

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

64.

Nếu muốn quản lí thêm thông tin nơi sinh của nhạc sĩ, ca sĩ (tên tỉnh/thành phố), CSDL cần thay đổi như thế nào?

a)

Cần xóa bỏ cấu trúc CSDL và thay bằng cấu trúc khác

b)

Thêm các trường vào CSDL

c)

Cần thay đổi cấu trúc CSDL bằng cách thêm một bảng mới để lưu trữ thông tin này

d)

Đáp án khác

65.

Khi lập CSDL quản lí tên các Quận/Huyện, Tỉnh/Thành phố của Việt Nam. Tạo bảng Tỉnh/Thành phố thì cần có các trường nào dưới đây?

a)

idtenthanhpho

b)

tenthanhpho

c)

tenquan (huyen)

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

66.

Để thực hiện mô hình quản lí danh sách tên quận/huyện của các tỉnh thành phố em phải xác định mối quan hệ giữa?

a)

Tỉnh thành phố và Quận/Huyện

b)

Tính và Thị trấn

c)

Tỉnh và thị xã

d)

Huyện và thị trấn

67.

i xác định mối quan hệ giữa?

a)

Tỉnh thành phố và Quận/Huyện

b)

Tính và Thị trấn

c)

Tỉnh và thị xã

d)

Huyện và thị trấn

68.

Để thực hiện mô hình quản lí danh sách tên quận/huyện của các tỉnh thành phố, em có thể xác định khóa chính trong trong bảng Tỉnh thành phố là

a)

Mã của huyện

b)

Mã của thị trấn

c)

Mã của tỉnh thành phố

d)

Mã của thị xã

69.

Để tạo lập bảng thì cần?

a)

Tổng kết tất cả các thông tin cần quản lý

b)

Phân tích và sắp xếp lại dữ liệu

c)

Cùng xem xét lại các bài toán quản lý

d)

Tất cả đều đúng

70.

Các kiểu dữ liệu của các trường có thể có là?

a)

Kiểu INT và tự động tăng giá trị

b)

Xâu kí tự

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

71.

Khoá ngoài có tác dụng?

a)

Thể hiện dữ liệu chính

b)

Liên kết các dữ liệu trong bảng với nhau

c)

Liên kết dữ liệu giữa các bảng

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

72.

Việc thiết lập khoá ngoài được thực hiện như thế nào??

a)

Việc thiết lập khoá ngoài được thực hiện bằng cách xác định cột trong bảng hiện tại là khoá ngoài

b)

Việc thiết lập khoá ngoài được thực hiện bằng cách chỉ định bảng mà khoá ngoài này tham chiếu đến (bảng gốc)

c)

Việc thiết lập khoá ngoài được thực hiện bằng cách xác định cột trong bảng hiện tại là khoá ngoài, và chỉ định bảng mà khoá ngoài này tham chiếu đến (bảng gốc)

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

73.

Để chọn giá trị mặc định là AUTO_INCREMENT thì nháy chuột vào ô?

a)

Allow NULL

b)

Add column

c)

No default

d)

Đáp án khác

74.

Các trường là khóa ngoài của bảng là ?

a)

Các dữ liệu trong một cột liên kết đến một cột của bảng khác

b)

Các ô trong bảng liên kết đến một ô của bảng khác

c)

Các trường tham chiếu đến một trường khóa chính của bảng khác

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

75.

Cần khai báo giá trị mặc định phù hợp với?

a)

Giá trị tương ứng của hàng

b)

Giá trị tương ứng của cột

c)

Giá trị tương ứng của k

d)

Đáp án khác

76.

Tên các trường không được trùng lặp giá trị nên phải khai báo khóa?

a)

Chính

b)

Phụ

c)

Cấm

77.

Giá trị tương ứng của hàng?

a)

Giá trị tương ứng của hàng

b)

Giá trị tương ứng của cột

c)

Giá trị tương ứng của k

d)

Đáp án khác

78.

Tên các trường không được trùng lặp giá trị nên phải khai báo khóa?

a)

Chính

b)

Phụ

c)

Cấm trùng lặp

d)

Đáp án khác

79.

Để khai báo khóa cấm trùng lặp ta dùng?

a)

Chọn Create new index -> Primary

b)

Chọn Create new index -> Key

c)

Chọn Create new index -> Unique

d)

Chọn Create new index -> Fulltext

80.

Để khai báo khóa ngoài chọn thẻ?

a)

" Create database"

b)

"Create new"

c)

"Root"

d)

Foreign keys

81.

Để chọn bảng tham chiếu ta chọn ô?

a)

" Create database"

b)

"Create new"

c)

Reference table

d)

Foreign keys

82.

Để tạo bảng mới trong HeidiSQL, em chọn?

a)

" Create database"

b)

"Root"

c)

"Create new"

d)

Đáp án khác

83.

Bảng banthuam có các trường nào dưới đây?

a)

idbanthuam

b)

idbannhac

c)

idcasi

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

84.

Khi chọn thêm mới để thêm trường thì một trường mới hiện ra với tên mặc định là?

a)

Cột mới

b)

Trường mới

c)

Column 1

d)

Row 1

85.

Để tạo bảng banthuam thì em cần?

a)

Nháy nút phải chuột ở vùng danh sách các CSDL đã có, chọn thẻ tạo mới, chọn Bảng

b)

Nhập tên: Banthuam

c)

Thêm các trường của bảng

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

86.

Để thêm khai báo trường tiếp theo ta thực hiện?

a)

Nhấn Ctrl+Insert

b)

Nháy nút phải chuột dưới dòng tên trường và chọn Add column

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

87.

Khi tạo bảng trong cơ sở dữ liệu có hỗ trợ khoá ngoài (foreign key), việc thiết lập khoá ngoài được thực hiện bằng cách?

a)

Xác định cột trong bảng hiện tại là khoá ngoài

b)

Chỉ định bảng mà khoá ngoài này tham chiếu đến (bảng gốc)

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

88.

Để ấn định khóa chính thì ta thực hiện?

a)

Chọn Create new index -> Primary

b)

Chọn Create new index -> Key

c)

Chọn Create new index -> Unique

d)

Chọn Create new index -> Fulltext

89.

Khi tạo lập bảng Quận/Huyện trong CSDL quản lí tên Quận/Huyện, Tỉnh/Thành phố, bảng quanhuyen sẽ gồm các trường nào dưới đây?

a)

idquanhuyen

b)

tenquanhuyen

c)

dientich, danso

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

90.

Khi lập CSDL quản lí tên các Quận/Huyện, Tỉnh/Thành phố của Việt Nam. Tạo bảng Tỉnh/Thành phố thì cần có các trường nào dưới đây?

a)

idtenthanhpho

b)

tenthanhpho

c)

tenquan (huyen)

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

91.

Để Tạo lập bảng Quận/Huyện trong CSDL quản lí tên Quận/Huyện, Tỉnh/Thành phố thì em cần?

a)

Nháy nút trái chuột ở vùng danh sách các CSDL đã có, chọn thẻ tạo mới, chọn Bảng

b)

Nhấn giữ nút phải chuột ở vùng danh sách các CSDL đã có, chọn thẻ tạo mới, chọn Bảng

c)

Nháy nút phải chuột ở vùng danh sách các CSDL đã có, chọn thẻ tạo mới, chọn Bảng

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

92.

Các kiểu dữ liệu của các trường có thể có là?

a)

Kiểu INT và tự động tăng giá trị

b)

Xâu kí tự

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

93.

Đâu là công việc chính khi làm việc với một CSDL?

a)

Cập nhật dữ liệu

b)

Truy xuất dữ liệu

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

94.

HeidiSQL hỗ trợ việc thực hiện Cập nhật dữ liệu như thế nào với những bảng đơn giản, không có khoá ngoài??

a)

Bằng cách chọn bảng cần chỉnh sửa, bạn có thể thêm mới, chỉnh sửa hoặc truy xuất dữ liệu trong bảng

b)

Bằng cách chọn bảng cần truy xuất và sử dụng truy vấn SQL, bạn có thể truy xuất dữ liệu trong bảng

c)

HeidiSQL cung cấp giao diện đồ họa cho phép bạn chỉnh sửa, thêm mới hoặc xoá dữ liệu trong các bảng

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

95.

HeidiSQL hỗ trợ việc thực hiện Truy xuất dữ liệu như thế nào với những bảng đơn giản, không có khoá ngoài??

a)

Bằng cách chọn bảng cần chỉnh sửa, bạn có thể thêm mới, chỉnh sửa hoặc truy xuất dữ liệu trong bảng

b)

HeidiSQL cung cấp giao diện đồ họa cho phép bạn chỉnh sửa, thêm mới hoặc xoá dữ liệu trong các bảng

96.

xuất dữ liệu như thế nào với những bảng đơn giản, không có khoá ngoài??

a)

Bằng cách chọn bảng cần chỉnh sửa, bạn có thể thêm mới, chỉnh sửa hoặc truy xuất dữ liệu trong bảng

b)

HeidiSQL cung cấp giao diện đồ họa cho phép bạn chỉnh sửa, thêm mới hoặc xoá dữ liệu trong các bảng

c)

Bằng cách chọn bảng cần truy xuất và sử dụng truy vấn SQL, bạn có thể truy xuất dữ liệu trong bảng

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

97.

Để truy xuất dữ liệu từ bảng "casi" theo các tiêu chí khác nhau, có thể sử dụng?

a)

Trực tiếp lọc ra các dữ liệu thủ công

b)

Đặt lệnh và thực hiện lệnh

c)

Ngôn ngữ truy vấn cơ sở dữ liệu (SQL) để tạo các câu truy vấn phù hợp

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

98.

Muốn truy xuất tất cả các dòng dữ liệu từ bảng "casi" ta dùng ?

a)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE '%Hoa%';

b)

SELECT * FROM casi WHERE idcasi = 1;

c)

SELECT * FROM casi;

d)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE 'N%';

99.

Muốn truy xuất các ca sĩ theo thứ tự tên theo thứ tự từ A đến Z ta dùng ?

a)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE '%Hoa%';

b)

SELECT * FROM casi WHERE idcasi = 1;

c)

SELECT * FROM casi ORDER BY tencasi ASC;

d)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE 'N%';

100.

Muốn truy xuất dữ liệu các ca sĩ có "idcasi" nằm trong danh sách (1, 2, 3) ta dùng ?

a)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE '%Hoa%';

b)

SELECT * FROM casi WHERE idcasi = 1;

c)

SELECT * FROM casi WHERE idcasi IN (1, 2, 3);

d)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE 'N%';

101.

Muốn truy xuất dữ liệu các ca sĩ theo thứ tự "idcasi" giảm dần ta dùng ?

a)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE '%Hoa%';

b)

SELECT * FROM casi WHERE idcasi = 1;

c)

SELECT * FROM casi ORDER BY idcasi DESC;

d)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE 'N%';

102.

Muốn truy xuất dữ liệu các ca sĩ có "idcasi" là 1 ta dùng ?

a)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE '%Hoa%';

b)

SELECT * FROM casi WHERE idcasi = 1;

c)

SELECT * FROM casi;

d)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE 'N%';

103.

Muốn truy xuất dữ liệu các ca sĩ có "tencasi" bắt đầu

4 lines
104.

Muốn truy xuất dữ liệu các ca sĩ có "tencasi" bắt đầu bằng chữ "N" ta dùng?

a)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE '%Hoa%';

b)

SELECT * FROM casi WHERE idcasi = 1;

c)

SELECT * FROM casi;

d)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE 'N%';

105.

Muốn truy xuất dữ liệu các ca sĩ có "tencasi" chứa từ khóa "Hoa" ta dùng?

a)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE '%Hoa%';

b)

SELECT * FROM casi WHERE idcasi = 1;

c)

SELECT * FROM casi;

d)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE 'N%';

106.

Để thêm vào một hàng dữ liệu mới ta dùng?

a)

Nhấn phím Insert

b)

Chọn biểu tường dấu cộng + tròn màu xanh

c)

Nháy nút phải chuột lên vùng dữ liệu của bảng và chọn Chèn hàng

d)

Tích hợp quy mô rất lớn, gồm hàng trăm nghìn thành phần trên một chip silicon duy nhất

107.

Để chỉnh sửa dữ liệu trong bảng ta thực hiện?

a)

Nháy đúp chuột vào ô dữ liệu cần sửa và nhập lại

b)

Nhấn phím Insert

c)

Nháy nút phải chuột vào ô cần sửa

d)

Nháy nút trái chuột vào ô dữ liệu cần sửa

108.

Để xóa các dòng dữ liệu trong bảng, ta thực hiện?

a)

Đánh dấu những dòng muốn chọn và nhấn tổ hợp phím Ctrl+Delete

b)

Đánh dấu những dòng muốn chọn và chọn biểu tượng x màu đỏ

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

109.

Để đánh dấu những dòng muốn chọn ta thực hiện?

a)

Nhấn giữ phím Shift và nháy chuột để chọn những dòng liền nhau

b)

Nhấn giữ phím Ctrl và nháy chuột để chọn những dòng tách rời nhau

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

110.

Để xem toàn bộ dữ liệu trong bảng ta chọn thẻ?

a)

Truy vấn

b)

Table:.....

c)

Dữ liệu

d)

Đáp án khác

111.

Để lấy ra danh sách dữ liệu thỏa mãn một yêu cầu nào đó ta thực hiện?

a)

Các thao tác tạo bộ lọc

b)

Các thao tác xóa

c)

Các thao tác sắp xếp

d)

Đáo án khác

112.

Để thực hiện thao tác tạo bộ lọc ta cần?

a)

Nháy nút phải chuột vào vùng dữ liệu

b)

Chọn Quick Filter

c)

Cả hai đáp á

113.

Để thực hiện thao tác tạo bộ lọc ta cần?

a)

Nháy nút phải chuột vào vùng dữ liệu

b)

Chọn Quick Filter

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

114.

Để xóa bộ lọc ta chọn?

a)

Dọn dẹp và Lọc

b)

Lọc

c)

Quick Filter

d)

Đáp án khác

115.

Có thể nhập câu truy vấn SQL để?

a)

Sắp xếp dữ liệu một cách linh hoạt hơn

b)

Xóa dự liệu nhanh hơn

c)

Truy xuất dữ liệu một cách linh hoạt hơn

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

116.

Biểu thức dữ liệu là?

a)

Biểu thức logic xác lập các điều kiện với các giá trị của các trường dữ liệu

b)

Biểu thức kí tự xác lập các điều kiện với các giá trị của các trường dữ liệu

c)

Biểu thức số xác lập các điều kiện với các giá trị của các trường dữ liệu

d)

Đáp án khác

117.

Cặp dấu [ ] dùng để?

a)

Biểu thị nội dung bên ngoài nó là một lựa chọn có thể dùng hoặc không dùng

b)

Biểu thị nội dung bên trong nó là một lựa chọn có thể dùng hoặc không dùng

c)

Biểu thị nội dung bên trong nó là một lựa chọn bắt buộc dùng

d)

Đáp án khác

118.

Để biểu diễn thứ tự tăng dần ta dùng

a)

DESC

b)

LIKE

c)

AND

d)

ASC

119.

Để biểu diễn thứ tự GIẢM dần ta dùng

a)

ASC

b)

LIKE

c)

AND

d)

DESC

120.

Khi cập nhật một bảng có khoá ngoài, dữ liệu của trường khoá ngoài phải là?

a)

Biểu thức logic một bảng khác

b)

Biểu thức kí tự liên kết với một ô trong bảng

c)

Dữ liệu tham chiếu được đến một trường khoá chính của một bảng tham chiếu

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

121.

HeidiSQL hỗ trợ kiểm soát việc cập nhật dữ liệu của trường khoá ngoài bằng cách?

a)

Đảm bảo rằng giá trị của trường khoá chính phải là giá trị tham chiếu đến một trường khoá chính của bảng tham chiếu

b)

Đảm bảo rằng giá trị của trường khoá ngoài phải là giá trị tham chiếu đến một bảng khác

c)

Đảm bảo rằng giá trị của trường khoá ngoài phải là giá trị tham chiếu đến một trường khoá chính của bảng tham chiếu

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

122.

Khi người dùng cập nhật dữ liệu trong bảng chứa khoá ngoài, HeidiSQL sẽ?

a)

Kiểm tra giá trị của các trường trong bảng để đảm bảo rằng nó phải là giá trị tham chiếu đến một trường khoá chính của bảng tham chiếu

b)

Kiểm tra giá trị của trường khoá ngoài để đảm bảo rằng nó phải là giá trị tham chiếu đến một trường khoá chính của bảng tham chiếu

c)

Kiểm tra các giá trị trong bảng

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

123.

Nếu giá trị của trường khoá ngoài không hợp lệ thì?

a)

HeidiSQL sẽ thông báo lỗi

b)

Không cho phép bạn thực hiện thao tác cập nhật

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

124.

Việc HeidiSQL hỗ trợ kiểm soát việc cập nhật dữ liệu của trường khoá ngoài giúp?

a)

Đảm bảo tính toàn vẹn dữ liệu trong các bảng có khoá ngoài

b)

Tránh việc cập nhật dữ liệu không đúng hoặc gây ra sự cố

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

125.

Để truy vấn dữ liệu trong sql ta sử dụng?

a)

Mệnh đề ORDER BY

b)

Cú pháp câu lệnh SELECT

c)

Dùng toán tử BETWEEN...AND

d)

Đáp án khác

126.

Để truy xuất dữ liệu từ bảng "banthuam" với điều kiện cụ thể trên trường "idbannhac" ta dùng câu lệnh?

a)

SELECT * FROM banthuam;

b)

SELECT * FROM banthuam ORDER BY idbannhac ASC;

c)

SELECT idbannhac, idcasi FROM banthuam;

d)

SELECT * FROM banthuam WHERE idbannhac = 1; -- Giả sử giá trị idbannhac cần tìm là 1

127.

Để truy xuất tất cả dữ liệu từ bảng "banthuam" ta dùng câu lệnh?

a)

SELECT * FROM banthuam;

b)

SELECT * FROM banthuam ORDER BY idbannhac ASC;

c)

SELECT idbannhac, idcasi FROM banthuam;

d)

SELECT * FROM banthuam WHERE idbannhac = 1; -- Giả sử giá trị idbannhac cần tìm là 1

128.

Để truy xuất dữ liệu từ bảng "banthuam" với điều kiện kết hợp giữa nhiều trường ta dùng câu lệnh?

4 lines
129.

Để truy xuất dữ liệu từ bảng "banthuam" với điều kiện kết hợp giữa nhiều trường ta dùng câu lệnh?

a)

SELECT * FROM banthuam WHERE idcasi = 2 -- Giả sử giá trị idcasi cần tìm là 2 AND banthuam >= 100; -- Giả sử giá trị banthuam cần tìm là lớn hơn hoặc bằng 100

b)

SELECT * FROM banthuam ORDER BY idbannhac ASC;

c)

SELECT idbannhac, idcasi FROM banthuam;

d)

SELECT * FROM banthuam WHERE idbannhac = 1; -- Giả sử giá trị idbannhac cần tìm là 1

130.

Để truy xuất dữ liệu từ bảng "banthuam" sắp xếp theo một trường cụ thể ta dùng câu lệnh?

a)

SELECT * FROM banthuam;

b)

SELECT * FROM banthuam ORDER BY idbannhac ASC;

c)

SELECT * FROM banthuam ORDER BY idbannhac ASC; -- Giả sử muốn sắp xếp theo trường idbannhac tăng dần

d)

SELECT * FROM banthuam WHERE idbannhac = 1; -- Giả sử giá trị idbannhac cần tìm là 1

131.

Để Truy xuất tất cả dữ liệu từ bảng "quanhuyen" ta dùng câu lệnh?

a)

SELECT * FROM quanhuyen WHERE danso > 1000000 -- Giả sử giá trị danso cần tìm là lớn hơn 1.000.000 AND dientich < 1000; -- Giả sử giá trị dientich cần tìm là nhỏ hơn 1000

b)

SELECT * FROM quanhuyen WHERE idquanhuyen = 1; -- Giả sử giá trị idquanhuyen cần tìm là 1

c)

SELECT * FROM quanhuyen;

d)

SELECT idquanhuyen, tenquanhuyen FROM quanhuyen;

132.

Để Truy xuất dữ liệu từ bảng "quanhuyen" với điều kiện cụ thể trên trường "idquanhuyen" ta dùng câu lệnh?

a)

SELECT * FROM quanhuyen WHERE danso > 1000000 -- Giả sử giá trị danso cần tìm là lớn hơn 1.000.000 AND dientich < 1000; -- Giả sử giá trị dientich cần tìm là nhỏ hơn 1000

b)

SELECT * FROM quanhuyen WHERE idquanhuyen = 1; -- Giả sử giá trị idquanhuyen cần tìm là 1

c)

SELECT * FROM quanhuyen;

d)

SELECT idquanhuyen, tenquanhuyen FROM quanhuyen;