wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz Doanh Nhân

Total questions: 125

Worksheet time: 1hrs 3mins

Name
Class
Date
1.

Doanh nhân là người được hiểu như thế nào?

a)

Người người bắt đầu việc kinh doanh riêng của họ

b)

Một người làm nghề tự do

c)

Một nhân viên văn phòng

d)

Một người độc lập (không thuộc công ty)

2.

Để trở thành một doanh nhân, bạn cần phải có những điều gì sau đây?

a)

Doanh nhân cần có tài năng

b)

Doanh nhân cần có nhiều tiền

c)

Doanh nhân cần có sự may mắn

d)

Doanh nhân không bắt buộc cần có tất cả các điều trên

3.

Đâu thường KHÔNG PHẢI là đặc điểm chung của doanh nhân?

a)

Cẩn trọng (Careful)

b)

Tự tin (Confidence)

c)

Giao tiếp xã hội tốt (Gregarious)

d)

Lo xa (Forward thinking)

4.

Quá trình mà các cá nhân theo đuổi cơ hội kinh doanh, mà không quan tâm đến các nguồn lực mà họ hiện đang kiểm soát được hiểu là gì?

a)

Quản lý khởi sự

b)

Tinh thần khởi nghiệp

c)

Phân tích tài chính

d)

Lập kế hoạch khả thi

5.

Các doanh nhân được thúc đẩy bởi yếu tố ?

a)

Tài chính

b)

Giá trị cá nhân

c)

Tinh thần kinh doanh

d)

Tất cả các điều trên

6.

Doanh nhân thường có kiểu tư duy như thế nào?

a)

Lạc quan và có khả năng xác định tương lai

b)

Bi quan và không có khả năng xác định tương lai

c)

Bi quan và có khả năng xác định tương lai

d)

Lạc quan và không có khả năng xác định tương lai

7.

Điều đầu tiên một doanh nhân làm khi bắt đầu kinh doanh nói chung là gì?

a)

Thu thập tài nguyên

b)

Thuê văn phòng

c)

Nhận ra cơ hội kinh doanh

d)

Hỏi tất cả bạn bè

8.

Doanh nhân theo phong cách sống là gì?

a)

Một người muốn khởi nghiệp liên quan đến lối sống lành mạnh

b)

Một người nào đó đang tìm cách kiếm một số tiền nhất định để sống một lối sống cụ thể

c)

Một doanh nhân đặt ra một công việc kinh doanh phụ để sống một lối sống cụ thể

d)

Một người muốn có thu nhập cao và chỉ làm việc 40 giờ một tuần

9.

Doanh nhân có xu hướng hoạt động xã hội tương tự như thế nào?

a)

Các tổ chức phi lợi nhuận

b)

Tổ chức từ thiện

c)

Người gây quỹ

d)

Các nhà từ thiện

10.

Loại hình kinh doanh nào cần sự nỗ lực kiên trì, bền vững nhất mới có thể đi đến thành công?

a)

Khởi nghiệp

b)

Kinh doanh theo phong cách sống

c)

Kinh doanh phụ

d)

Tất cả đều sai

11.

Đâu là nhận định SAI về Doanh nhân xã hội?

a)

Doanh nhân xã hội có thể phân phối giá trị của mình bằng hoạt động từ thiện.

b)

Doanh nhân xã hội hoạt động như là 1 tổ chức từ thiện.

c)

Doanh nhân xã hội xây dựng các hệ thống hoạt động có lợi cho cộng đồng nhưng cũng đem về doanh thu cho doanh nghiệp.

d)

Doanh thu/lợi nhuận từ các hoạt động xã hội được tái đầu tư cho các dự án hoạt động tiếp theo.

12.

Đâu KHÔNG PHẢI là đặc điểm của 1 doanh nhân khởi nghiệp?

a)

Ý tưởng lớn

b)

Rủi ro lớn

c)

Phần thưởng nhỏ

d)

Tham vọng lớn

13.

Một thoả thuận kinh doanh trong đó một bên cho phép một bên khác sử dụng tên doanh nghiệp và bán các sản phẩm hoặc dịch vụ của mình được gọi là gì?

a)

Hợp tác xã

b)

Nhượng quyền thương mại

c)

Doanh nghiệp tư nhân

d)

Công ty trách nhiệm hữu hạn

14.

Mô hình kinh doanh là gì?

a)

Tập hợp các chiến lược bạn sử dụng để tìm kiếm khách hàng

b)

Cách bạn kiếm tiền dựa trên những gì bạn đang bán.

c)

Kế hoạch chi tiết về cách tiếp cận các cơ hội kinh doanh

d)

Các phương pháp sử dụng để quảng bá sản phẩm, dịch vụ của mình

15.

Đâu là nhận định đúng về phương pháp xác thực ý tưởng kinh doanh thông qua Khung khởi nghiệp tinh gọn (The lean startup framework)?

a)

Quan điểm của khung khởi nghiệp tinh gọn là ngừng sản xuất những thứ mà mọi người không muốn mua.

b)

Khung khởi nghiệp tinh gọn giúp doanh nhân biết sớm hơn liệu mọi người có mua sản phẩm/dịch vụ hay không; và sau đó tiết kiệm tài nguyên và tập trung vào việc thích ứng nhanh hơn.

c)

Khung khởi nghiệp tinh gọn hướng tới sản phẩm cuối cùng có thể chấp nhận một cách phổ biến và giúp doanh nhân hướng tới sản phẩm cuối cùng đó một cách sớm hơn.

d)

D. Tất cả các phương án đều đúng.

16.

Bạn nên khảo sát (survey) ai để nhận phản hồi cho ý tưởng của mình?

a)

Khách hàng tiềm năng và người trong ngành

b)

Bạn bè và gia đình

c)

Khách hàng tiềm năng và bạn bè

d)

Chỉ các chuyên gia trong ngành

17.

Sự khác biệt giữa vay vốn (Dept) và đầu tư cổ phần (Equity) là gì?

a)

Không có, bạn phải trả lại cả hai

b)

Một khoản đầu tư có thể mang lại cho bạn nhiều tiền hơn một khoản vay

c)

Mọi người đều có thể vay vốn dễ dàng

d)

Các khoản cho vay thì phải được hoàn trả theo sinh nợ, các khoản đầu tư thì không phải hoàn trả theo sinh nợ mà hoàn trả theo cách khác như cổ tức, cổ phiếu...

18.

Nhóm người nào sao đây có thể cần kế hoạch kinh doanh

a)

Ngân hàng

b)

Các nhà đầu tư

c)

Cố vấn

d)

Tất cả các ý trên

19.

Chúng ta cần cập nhật kế hoạch kinh doanh bởi vì:

a)

Các yếu tố môi trường và yếu tố bên trong có thể thay đổi hướng của kế hoạch.

b)

Các mục tiêu do doanh nhân đặt ra có thể không hợp lý

c)

Các mục tiêu có thể không do lường được

d)

Các mục tiêu có thể không cụ thể

20.

Nhà đầu tư kinh doanh trong doanh nghiệp với vai trò gì?

a)

Cung cấp lời khuyên cho doanh nghiệp nhỏ

b)

Cung cấp vốn phát triển kinh doanh để đổi lấy cổ phần trong doanh nghiệp quyền sở hữu

c)

Thành lập một doanh nghiệp để nhượng quyền thương mại

d)

Để hỗ trợ doanh nhân mạo hiểm

21.

Doanh nhân khi nhận đầu tư dưới hình thức nào sau đây là rủi ro nhất?

a)

Vốn cổ phần

b)

Cổ phiếu ưu đãi

c)

Các khoản nợ

d)

Đầu tư là không có rủi ro

22.

Để cung cấp hỗ trợ tài chính cho các doanh nghiệp, chính phủ đã thành lập một số tổ chức

a)

Cố vấn tài chính

b)

Các trung gian tài chính

c)

Không cần hỗ trợ

d)

Các tổ chức tài chính đầu tư mạo hiểm (Venture Capital)

23.

Điền vào chỗ trống: ________ là cách thức huy động vốn và nguồn lực để hiện thực hóa ý tưởng kinh doanh.

a)

Gọi vốn

b)

Khởi nghiệp

c)

Xác thực ý tưởng

d)

Khái niệm hóa cơ hội

24.

Loại đổi mới nào có thể giúp doanh nghiệp giảm những phức tạp không muốn?

a)

Đổi mới tốc độ

b)

Đổi mới sự tiện lợi

c)

Đổi mới giá cả

d)

Đổi mới chất lượng

25.

Đổi mới có thể được định nghĩa là?

a)

Những ý tưởng cơ bản

b)

Sự phát triển ý tưởng

c)

Đối lập với sáng tạo

d)

Sự khai thác thành công những ý tưởng mới

26.

Niềm đam mê có thể giúp bạn như thế nào trong công việc kinh doanh?

a)

Bạn có thể dành nhiều thời gian hơn để làm việc mà không cảm thấy nhàm chán

b)

Bạn có thể bán sản phẩm của mình dễ dàng hơn

c)

Bạn làm tốt tất cả các công việc liên quan đến đam mê của bạn

d)

Bạn không quan tâm

27.

Quá trình khởi sự kinh doanh bao gồm mỗi bước sau, “Ngoại trừ”

a)

Quyết định trở thành doanh nhân

b)

Phát minh ra quy trình mới

c)

Quản lý và phát triển công ty kinh doanh

d)

Chuyển từ một ý tưởng sang một công ty kinh doanh.

28.

Để nhận biết được ý tưởng kinh doanh nào thực sự phù hợp với bạn, bạn cần cân nhắc các yếu tố nào sau đây?

a)

Sở thích (hobby) và đam mê (passion) của bạn.

b)

Kỹ năng (skill) và kinh nghiệm (experience) của bạn.

c)

Những sở thích, đam mê gắn liền với kỹ năng, kinh nghiệm mà bạn có.

d)

Không có phương án đúng.

29.

Ý tưởng kinh doanh nảy sinh dựa trên khả năng phát hiện ra vấn đề cần giải quyết. Kỹ thuật nảy sinh ý tưởng kinh doanh này là gì?

a)

Ý tưởng kinh doanh dựa trên vấn đề

b)

Ý tưởng kinh doanh dựa trên lợi ích

c)

Tưởng tượng về tương lai

d)

Trí tưởng tượng đảo ngược

30.

Người dùng quyền lực (power user) là ai?

a)

Người dùng có quyền thay đổi những gì công ty cung cấp.

b)

Một số ít người nhưng chiếm phần lớn thị trường

c)

Những người giàu có và nổi tiếng sử dụng nền tảng của bạn

d)

Bất kỳ người dùng nào cũng có thể trở thành người dùng quyền lực nếu họ trả phí

31.

Khi một công ty mới phát triển, doanh nhân sẽ cần phải đáp ứng những điều gì?

a)

Thích nghi với những thay đổi của thị trường

b)

Đảm bảo duy trì kiểm soát tài chính

c)

Xây dựng đội ngũ quản lý

d)

Tất cả các điều trên

32.

Ba lý do chính mà mọi người trở thành doanh nhân và thành lập công ty riêng của họ là:

a)

Làm ông chủ của chính họ, theo đuổi ý tưởng của riêng họ và nhận ra phần thưởng tài chính

b)

Tận dụng trợ cấp của chính phủ, theo đuổi ý tưởng riêng của họ và nhận phần thưởng tài chính

c)

Có được uy tín, nhận được phần thưởng tài chính và loại bỏ rủi ro trong cuộc sống của họ

d)

Chấp nhận rủi ro, làm điều mình thích, có được uy tín.

33.

Người doanh nhân cần phải có các năng lực nào?

a)

Kỹ năng sáng tạo

b)

Kiến thức chuyên môn

c)

Hiểu biết về thị trường

d)

Tất cả ý trên

34.

Bước nào sau đây là bước đầu tiên của quá trình khởi nghiệp?

a)

Phát triển các ý tưởng kinh doanh thành công

b)

Quyết định trở thành doanh nhân

c)

Phát triển công ty kinh doanh

d)

Chuyển một ý tưởng sang một công ty kinh doanh

35.

Lĩnh vực công nghiệp nào thúc đẩy các doanh nghiệp quy mô nhỏ khởi nghiệp và có rào cản gia nhập thị trường thấp hơn ?

a)

Dịch vụ

b)

Chế tạo

c)

Phân phối

d)

Nông nghiệp

36.

Để tạo niềm tin cho nhà đầu tư thì kế hoạch kinh doanh nên bắt đầu từ việc xác định:

a)

Vốn khởi sự

b)

Đội ngũ quản lý

c)

Mô hình kinh doanh

d)

Sản phẩm/ dịch vụ kinh doanh

37.

Muốn giải quyết những lỗ hỏng về kỹ năng của đội ngũ quản lý bạn cần:

a)

Mô tả chi tiết về điểm mạnh và điểm yếu của đội ngũ quản lý

b)

Nên có hội đồng cố vấn tư vấn giải pháp cải thiện những điểm yếu của đội ngũ quản lý

c)

Cả A và B đều sai

d)

Cả A và B đều đúng

38.

Mô tả đặc điểm chi tiết về khách hàng bao gồm:

a)

Tuổi, giới tính, nơi sống, mức thu nhập, ngôn ngữ sử dụng,...

b)

Nhu cầu

c)

Hành vi

d)

Tất cả A, B, C đề đúng

39.

Hoạt động nghiên cứu thị trường giúp doanh nghiệp:

a)

Xác định được đối tượng khách hàng mục tiêu

b)

Mô tả được đặc điểm, hành vi của khách hàng

c)

Cả A và B đều sai

d)

Cả A và B đều đúng

40.

Phân tích đối thủ cạnh tranh cần phải phân tích những yếu tố gì?

a)

Điểm mạnh và điểm yếu

b)

Chính sách quản lý

c)

Chiến lược giá

d)

Tất cả Câu trên đều đúng

41.

Hành động nào sau đây của đối thủ cạnh tranh có thể giúp doanh nghiệp bạn dự đoán được chiến lược của họ trong tương lai?

a)

Thông tin vị trí và lĩnh vực tuyển dụng nhân sự

b)

Tài trợ các hoạt động cộng đồng

c)

Thông cáo báo chí doanh nghiệp dừng hoạt động

d)

Quảng cáo sản phẩm

42.

Công ty bạn thông qua những người khác phân phối sản phẩm hoặc dịch vụ của bạn trực tiếp cho khách hàng (là cửa hàng bán lẻ mà bạn không sở hữu) được gọi là:

a)

Phân phối trực tiếp

b)

Phân phối gián tiếp

c)

Phân phối rộng rãi

d)

Phân phối có chọn lọc

43.

Chuyên gia khuyến khích bạn sử dụng kênh truyền thông nào để truyền thông thông điệp đến với khách hàng hiệu quả?

a)

Google Alerts

b)

Mạng xã hội (social media)

c)

Google Analytics

d)

Banner quảng cáo

44.

Vì sao trong bản kế hoạch kinh doanh cần nên đánh giá các rủi ro trọng yếu?

a)

Bản kế hoạch kinh doanh quy định bắt buộc có nội dung này

b)

Tuỳ theo quan điểm lập kế hoạch kinh doanh của mỗi người

c)

Giúp người đọc bản kế hoạch kinh doanh tin tưởng hơn vào tiềm năng thành công của công ty

d)

Do nhà quản trị chỉ đạo

45.

_________ là tài liệu phản ánh tổng quát tình hình và kết quả kinh doanh trong một kỳ hoạt động của doanh nghiệp; báo cáo này liệt kê rõ doanh thu, chi phí, lãi/lỗ.

a)

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

b)

Báo cáo kết quả kinh doanh

c)

Báo cáo kết quả bán hàng

d)

Bảng cân đối kế toán

46.

__________là một báo cáo tài chính doanh nghiệp tổng hợp, phản ánh tổng quát được toàn bộ tài sản hiện có cũng như nguồn vốn để hình thành các tài sản của doanh nghiệp tại một thời điểm nhất định.

a)

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

b)

Báo cáo tài chính

c)

Báo cáo kết quả bán hàng

d)

Bảng cân đối kế toán

47.

Bộ báo cáo tài chính bao gồm các bản báo cáo nào sau đây?

a)

Báo cáo kết quả kinh doanh (Income Statement)

b)

Bảng cân đối kế toán (Balance sheet)

c)

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ (Cash flow statement)

d)

Cả A, B, C

48.

_________ là toàn bộ số tiền sẽ thu được do tiêu thụ sản phẩm/ hoặc cung cấp dịch vụ, hoạt động tài chính và các hoạt động khác của doanh nghiệp.

a)

Lợi nhuận

b)

Chi phí

c)

Doanh thu

d)

Giá bán

49.

__________ là toàn bộ các khoản mà doanh nghiệp cần phải chi trả để có thể đạt được mục tiêu kinh doanh cuối cùng

a)

Doanh thu

b)

Chi phí

c)

Lợi nhuận

d)

Công nợ

50.

Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh (Statement of income) doanh giúp nhà quản trị:

a)

Theo dõi dòng tiền thu, dòng tiền chi

b)

Theo dõi doanh thu bán hàng

c)

Theo dõi doanh thu, chi phí, lợi nhuận

d)

Theo dõi các khoản nợ doanh nghiệp phải trả

51.

Bản chất của khấu hao là:

a)

khoản chi phí

b)

khoản tiền mặt

c)

loại tài sản

d)

vốn khởi sự

52.

Kết thúc kỳ kinh doanh năm tài chính 2023, công ty ABC đạt biên lợi nhuận gộp là 36%. Chỉ số này có ý nghĩa gì?

a)

Cứ 100 đồng chi phí bỏ ra thì công ty ABC có 36 đồng lợi nhuận gộp

b)

Cứ 100 đồng vốn bỏ ra thì công ty ABC có 36 đồng lợi nhuận gộp

c)

Cứ 100 đồng doanh thu tạo ra thì công ty ABC có 36 đồng lợi nhuận gộp

d)

Tất cả A, B, C đều sai

53.

Kết thúc kỳ kinh doanh năm tài chính 2023, công ty A đã báo cáo tổng doanh thu thuần đạt được là 354 tỷ đồng. Vậy với giá vốn hàng bán là 212 tỷ đồng thì biên lợi nhuận gộp của A trong năm 2021 bằng bao nhiêu?

a)

25%

b)

40%

c)

62%

d)

66%

54.

Phần phụ lục trong bản kế hoạch kinh doanh bao gồm những tài liệu gì?

a)

Sơ yếu lý lịch của đội ngũ quản lý

b)

Tài liệu giới thiệu sản phẩm

c)

Tất cả tài liệu liên quan nhằm muốn chi tiết hoá nội dung của kế hoạch kinh doanh

d)

Cả A,B,C đều đúng

55.

Trong mô hình kinh doanh Canvas (Business Model Canvas), những yếu tố cấu thành thuộc tổ chức nội bộ doanh nghiệp mà khách hàng không thể nhìn thấy bao gồm?

a)

Các đối tác chính

b)

Các nguồn lực chính

c)

Các hoạt động chính

d)

Cả 3 phương án trên

56.

Đâu KHÔNG PHẢI là yếu tố THƯỜNG được sử dụng để phân khúc thị trường?

a)

Nhu cầu

b)

Kinh nghiệm

c)

Nhân khẩu học

d)

Hành vi

57.

Giá trị mà doanh nghiệp bạn cung cấp cho khách hàng trả lời các câu hỏi nào sau đây?

a)

Lý do tại sao khách hàng của bạn trả tiền cho sản phẩm của bạn

b)

Sản phẩm của bạn mang lại cho họ điều gì

c)

Làm sao để đề xuất giá trị sản phẩm của doanh nghiệp bạn nổi bật hơn của đối thủ cạnh tranh

d)

Cả 3 phương án trên

58.

Đâu KHÔNG được xem là giá trị mà doanh nghiệp bạn có thể cung cấp cho khách hàng?

a)

Rủi ro

b)

Cắt giảm chi phí

c)

Xác định địa vị

d)

Giá cả linh hoạt

59.

Yếu tố nào sau đây trong mô hình kinh doanh Canvas (Business Model Canvas) thuộc khía cạnh doanh nghiệp mà khách hàng có thể nhìn thấy?

a)

Các hoạt động chính

b)

Các kênh phân phối

c)

Các đối tác chính

d)

Các nguồn lực chính

60.

Các chức năng KHÔNG PHẢI của kênh phân phối bao gồm?

a)

Giúp khách hàng tiềm năng đánh giá về sản phẩm hay dịch vụ

b)

Tạo điều kiện để khách hàng mua hàng

c)

Bàn giao giá trị cho khách hàng

d)

Tạo ra dòng doanh thu cho doanh nghiệp

61.

Các kênh phân phối tiêu biểu gồm:

a)

Đại lý truyền thống

b)

Đến tận nơi hoặc trong cửa hàng

c)

Phân phối qua Internet

d)

Cả 3 phương án trên

62.

Các nguồn lực chính của doanh nghiệp KHÔNG bao gồm

a)

Nhân lực

b)

Vật lực

c)

Trí lực

d)

Tài lực

63.

Đâu KHÔNG PHẢI là loại hình doanh nghiệp có sự phụ thuộc đặc biệt vào nguồn nhân lực chất lượng cao?

a)

Bệnh viện

b)

Doanh nghiệp sản xuất dược phẩm

c)

Siêu thị bán lẻ

d)

Trung tâm nghiên cứu

64.

Vật lực KHÔNG bao gồm?

a)

Nhà xưởng

b)

Thương hiệu

c)

Dây truyền sản xuất

d)

Phương tiện di chuyển

65.

Trí lực bao gồm:

a)

Thuơng hiệu

b)

Bằng sáng chế

c)

Bản quyền

d)

Cả 3 phương án trên

66.

Tài lực bao gồm

a)

Đất đai

b)

Hạn mức tín dụng

c)

Thương hiệu

d)

Cả 3 phương án trên

67.

Vật lực bao gồm

a)

Tiền mặt

b)

Nhà xưởng

c)

Phần mềm

d)

Cả 3 phương án trên

68.

Hoạt động bán hàng bao gồm:

a)

Thực hiện các cuộc điện thoại chào hàng

b)

Nghiên cứu phát triển sản phẩm mới

c)

Điều tra thị trường

d)

Cả 3 phương án trên

69.

Quản trị sản xuất là loại hoạt động vận hành doanh nghiệp nào?

a)

Tuyển dụng

b)

Kiểm toán

c)

Sản xuất

d)

Kế toán

70.

Đâu KHÔNG phải là đối tác chính của doanh nghiệp?

a)

Khách hàng

b)

Nhà cung cấp

c)

Nhà cung cấp các dịch vụ bổ sung

d)

Kênh trung gian

71.

Vai trò của các đối tác chính?

a)

Mạng lưới mang lại hiệu quả kinh doanh

b)

Tối ưu hoá chi phí

c)

Chia sẻ hạ tầng

d)

Cả 3 phương án trên

72.

Vai trò của đối tác chính KHÔNG bao gồm?

a)

Phát triển thị trường

b)

Gỉảm thiểu rủi ro

c)

Tối ưu hoá chi phí

d)

Chia sẻ hạ tầng

73.

Chi phí cố định bao gồm

a)

Tiền thuê nhà xưởng

b)

Tiền trả lãi

c)

Tiền bảo hiểm

d)

Cả 3 phương án trên

74.

Chi phí cố định bao gồm

a)

Tiền mua nguyên vật liệu

b)

Tiền lương nhân viên kinh doanh

c)

Tiền thuê nhà xưởng

d)

Cả 3 phương án trên

75.

Chọn từ phù hợp: Chi phí cố định là Chi phí [ _______ ] kể cả khi khối lượng sản xuất thay đổi, số lượng bán hàng thay đổi hoặc số lượng dịch vụ được cung cấp thay đổi.

a)
Hoạt động
b)

Không thay đổi

c)

Biến thiên

d)

Cả 3 phương án trên

76.

Các hoạt động phát sinh chi phí gồm:

a)

Tìm kiếm các nguồn lực chính

b)

Thực hiện các hoạt động chính

c)

Làm việc với các đối tác chính

d)

Cả 3 phương án trên

77.

Yếu tố tạo ra sự khác biệt độc đáo của một doanh nghiệp là?

a)

Hiệu suất tốt hơn

b)

Hệ thống ưu việt hơn

c)

Bên vững hơn

d)

Cả 3 phương án trên

78.

Thành phần được xem là giá trị mà doanh nghiệp cung cấp là:

a)

Chi phí cơ hội

b)

Quảng cáo

c)

Sự thuận tiện

d)

Cả 3 phương án trên

79.

Chìa khoá giúp các ngành công nghiệp cung cấp sản phẩm/ dịch vụ tăng hiệu suất hơn là?

a)

Khoa học, công nghệ

b)

Con người

c)

Mối quan hệ chiến lược

d)

Tăng trưởng thị trường

80.

Đối với các doanh nghiệp dịch vụ, các hoạt động giúp cải thiện trải nghiệm khách hàng là?

a)

Thiết kế các nền tảng công nghệ nhằm tăng cường sự tin tưởng của khách hàng và các bên tham gia.

b)

Tuyển đội ngũ nhân viên có ngoại hình xinh đẹp

c)

Đưa ra chế độ đãi ngộ cao với nhân viên kinh doanh

d)

Đầu tư trang thiết bị cơ sở vật chất đẹp mắt

81.

Với một công ty khởi nghiệp, xu hướng tiếp cận khách hàng nào sẽ có hiệu quả tốt nhất?

a)

Tặng quà dùng thử

b)

Đảm bảo hoàn lại tiền

c)

Gọi điện trực tiếp cho khách hàng

d)

Quảng cáo trên các đài truyền hình uy tín

82.

Đâu KHÔNG PHẢI là lợi thế được tạo ra từ hệ thống kênh phân phối?

a)

Tốc độ giao hàng

b)

Giao hàng theo yêu cầu ( on demand delivery)

c)

Chuyển đổi số sản phẩm

d)

Mở rộng mạng lưới các cửa hàng tiện lợi

83.

Kênh bán hàng số KHÔNG bao gồm

a)

Gian hàng tại website

b)

Trang thương mại điện tử

c)

Ứng dụng Mobile

d)

Ti vi

84.

Quy trình phát tiển sản phẩm mới bao gồm

a)

Tư duy thiết kế

b)

Phân tích dữ liệu

c)

Phương pháp tinh gọn

d)

Cả 3 phương án trên đều đúng

85.

Lý do cơ bản tại sao mọi người mua hàng?

a)

Sự hưng phấn

b)

Sự cần thiết

c)

Sự nóng vội

d)

Sự mong chờ

86.

Nhà khởi nghiệp luôn

a)

Khởi nghiệp kinh doanh khi còn trẻ

b)

Rời bỏ trường học để dồn hết tâm trí cho hoạt động khởi nghiệp kinh doanh

c)

Sử dụng thẻ tín dụng để tài trợ cho dự án khởi nghiệp

d)

Hình thành ý tưởng và lên kế hoạch triển khai ý tưởng kinh doanh

87.

Phát biểu nào trong số các phát biểu sau ây là đúng

a)

Nhà khởi nghiệp có khả năng hình thành và phát triển một tầm nhìn từ những điều chưa có trong hiện tại

b)

Sự thành công của nhà khởi nghiệp chủ yếu do may mắn

c)

Điều quan trọng nhất mà nhà khởi nghiệp phải làm chính là tìm kiếm nguồn tài trợ cho dự án khởi nghiệp

d)

Khởi nghiệp kinh doanh chỉ đơn thuần là tạo nên sự giàu có

88.

Sáng tạo chính là ____về điều mới và đổi mới chính là______ điều mới

a)

Tư duy; thực hiện

b)

Thực hiện; tư duy

c)

Nhìn thấy; thực hiện

d)

Tư duy; ứng dụng

89.

Kết quả từ sáng tạo và đổi mới chính là

a)

Làm cho một điều gì đó trở nên hoàn hảo hơn

b)

Kết hợp những yếu tố thành phần theo một cách mới để tạo ra sản phẩm mới

c)

Loại bỏ những gì thừa và không cần thiết để sản phẩm trở nên đơn giản và tốt hơn

d)

Tất cả những điều trên đều đúng

90.

Tư duy tuyến tính của ________ tập trung phạm vi hẹp, mang tính hệ thống và logic

a)

Trực giác

b)

Tư duy không theo quy ước

c)

Bán cầu não phải

d)

Bán cầu não trái

91.

Kỹ năng cần thiết của người kinh doanh:

a)

Kỹ năng thương lượng, đàm phám

b)

Kỹ năng lãnh đạo

c)

Kỹ năng tư duy sáng tạo

d)

A, B, C đều đúng

92.

Điều nào sau đây không thể hiện lợi ích tiềm năng của người được nhượng quyền

a)

Các hỗ trợ đào tạo nhân viên và bán hàng

b)

Lợi ích từ các chương trình marketing trên toàn quốc

c)

Quyền mặc cả khi mua hàng tập trung

d)

Dòng sản phẩm bị hạn chế

93.

Tỷ lệ thành công của những người nhượng quyền kinh doanh sẽ cao khi hệ thống nhượng quyền kinh doanh

a)

Đòi hỏi người được nhượng quyền phải có kinh nghiệm về lĩnh vực kinh doanh được nhượng quyền

b)

Đòi hỏi người được nhượng quyền phải quản trị ơn vị của mình một cách chủ động

c)

Xây dựng được một thương hiệu mạnh thông qua các chương trình huấn luyện kỹ năng và kiến thức cho người được nhượng quyền

d)

Thực hiện tất cả những điều nêu trên

94.

Đáp ứng ___________là điều căn bản cho mọi doanh nghiệp khởi nghiệp

a)

Nhu cầu

b)

Mong muốn

c)

Sự cần thiết

d)

Những điểm tổn thương của khách hàng

95.

Quy trình phát triển ý tưởng kinh doanh theo trình tự nào trong số các trình tự sau đây

a)

Nhận dạng cơ hội – Phân tích thị trường – Xây dựng kế hoạch kinh doanh

b)

Phân tích thị trường – Nhận dạng cơ hội – Xây dựng kế hoạch kinh doanh

c)

Xây dựng kế hoạch kinh doanh – Nhận dạng cơ hội – Phân tích thị trường

d)

Xây dựng kế hoạch kinh doanh – Phân tích thị trường – Nhận dạng cơ hội

96.

Cách thức nào được xem là tốt nhất để nhà khởi nghiệp thiết lập mối quan hệ hiệu quả với cộng đồng khởi nghiệp tại địa phương:

a)

Nắm bắt bản chất của những thông tin thị trường

b)

Kiên trì thuyết phục các doanh nghiệp địa phương đầu tư vào doanh nghiệp của mình

c)

Tham dự các hội chợ triển lãm và hội thảo

d)

Chia sẻ thông tin về nội dung các hoạt động kinh doanh của những doanh nghiệp khác trên truyền thông xã hội

97.

Lựa chọn ý tưởng kinh doanh dựa vào:

a)

Năng khiếu của chủ doanh nghiệp

b)

Nhu cầu thị trường

c)

Khả năng tài chính của doanh nghiệp

d)

Tất cả đều đúng

98.

Điều kiện tạo nên hiệu quả cho chuỗi phân phối chính là:

a)

Các thành viên trong chuỗi không phải chia sẻ nhiệm vụ

b)

Phải có từ 4 thành viên trong chuỗi

c)

Các thành viên phải có những mục tiêu khác nhau

d)

Được quản lý một cách cách có hiệu quả

99.

Điều nào trong số những điều sau đây mô tả một kênh phân phối

a)

Nhà sản xuất – Khách hàng

b)

Nhà sản xuất – Nhà bán lẻ - Khách hàng

c)

Nhà sản xuất – Nhà bán buôn – Nhà bán lẻ - Khách hàng

d)

Tất cả các câu trả lời nêu trên đều đúng

100.

Phân tích sản phẩm/dịch vụ cần thực hiện các điều sau đây, NGOẠI TRỪ:

a)

Nghiên cứu ý định mua hàng

b)

Xác định lượng tiền vốn cần thiết cho doanh nghiệp khởi nghiệp

c)

Nghiên cứu dữ liệu thứ cấp tại bàn

d)

Điều tra thu thập các thông tin về hành vi khách hàng

101.

Các yếu tố sau đây cần thể hiện trong một tuyên bố về khái niệm sản phẩm, NGOẠI TRỪ:

a)

Mô tả về tính năng và thuộc tính của sản phẩm

b)

Mô tả cách thức bán hàng và phân phối

c)

Mô tả về công nghệ sử dụng để sản xuất sản phẩm

d)

Mô tả về lợi ích em lại cho người tiêu dùng khi sử dụng sản phẩm

102.

Nhà đầu tư sẽ nhấn mạnh đến các yếu tố nào khi xem xét bản kế hoạch kinh doanh?

a)

Ý tưởng kinh doanh có tốt và thị trường có đủ lớn hay không

b)

Kinh nghiệm và năng lực của đội quản trị

c)

Tính khả thi về tài chính

d)

Tất cả những vấn đề nêu trên

103.

Yếu tố quan trọng quyết định sự thành công của doanh nghiệp chính là việc thấu hiểu khách hàng mục tiêu của mình, điều này nhà khởi nghiệp phải biết:

a)

Khách hàng của mình là ai

b)

Khách hàng muốn điều gì

c)

Hành vi của khách hàng như thế nào

d)

Tất cả những điều như trên

104.

Một bản kế hoạch có tầm chiến lược:

a)

Rất nhạy cảm và là thông tin chỉ có cấp cao mới nắm được

b)

Làm cho doanh nghiệp của bạn trở nên khác biệt so với đối thủ cạnh tranh

c)

Đảm bảo cho doanh nghiệp giành được thị trường

d)

Tất cả những iều nêu trên điều đúng

105.

Các yếu tố thuộc về hoạt động vận hành sau đây sẽ làm tăng khả năng cạnh tranh của doanh nghiệp khởi nghiệp, NGOẠI TRỪ:

a)

Môi trường làm việc

b)

Các chương trình marketing có hiệu quả

c)

Hiệu suất hoạt động

d)

Mối quan hệ mật thiết với các đối tác chiến lược

106.

__________ có thể giúp hình thành những ý tưởng về sản phẩm mới cũng như hỗ trợ giới thiệu chúng trên thị trường

a)

Các sản phẩm và dịch vụ hiện tại

b)

Chính phủ

c)

Các kênh phân phối

d)

Người tiêu dùng

107.

Yếu tố nào sau đây không thuộc về tiêu thức nhân khẩu học được sử dụng để xác định phân khúc thị trường:

a)

Độ tuổi và giới tính

b)

Trình độ văn hóa

c)

Mật độ dân cư

d)

Thu nhập

108.

Đối với một số ngành, trong một số thời điểm hay giai đoạn trong năm doanh số bán hàng lớn hơn mức bình thường, hiện tượng này được gọi là

a)

Tính chu kỳ

b)

Tính nhạy cảm

c)

Tính bất ổn

d)

Tính mùa vụ

109.

Kế hoạch nhân sự bao gồm nội dung nào:

a)

Tuyển dụng

b)

Trả lương

c)

Đào tạo, bồi dưỡng

d)

Tất cả đều đúng

110.

Chị Dung định mở cửa hàng bán Bánh. Chị tính rằng: - Lương cho bản thân chị Dung là 6.000.000 đồng một tháng - Trong một tháng sản xuất đầy đủ ngày công chị có thể làm được 500 chiếc bánh. - Chi phí nguyên liệu cho một chiếc bánh là 60.000 đồng - Các chi phí khác trong doanh nghiệp hết tổng cộng 3.000.000 đồng mỗi tháng Hãy tính chi phí toàn bộ để sản xuất một chiếc bánh ?

a)

78.000 đồng

b)

60.000 đồng

c)

72.000 đồng

d)

Tất cả đều sai

111.

Cần tích hợp các yếu tố nào trong số các yếu tố sau đây khi định vị chiến lược:

a)

Điểm mạnh và điểm yếu của doanh nghiệp

b)

Xu hướng và tình hình phát triển của ngành

c)

Thay đổi của thị trường và các cơ hội

d)

Tất cả những điều nêu trên

112.

Nguyên tắc xây dựng cơ cấu tổ chức quản trị doanh nghiệp:

a)

Có mục tiêu chiến lược thống nhất

b)

Có sự mềm dẻo về tổ chức

c)

Bảo đảm tăng hiệu quả trong sản xuất kinh doanh

d)

A, B, C đều đúng

113.

Mô hình kinh doanh Canvas (Business Model Canvas - BMC) được phát triển bởi Alexander Osterwalder và Yves Pigneur. Trong đó, bao gồm những yếu tố tương ứng với những trụ cột khác nhau góp phần tạo nên tổ chức của một doanh nghiệp. Mô hình kinh doanh Canvas có bao nhiêu yếu tố:

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

114.

Trong các yêu tố sau đây của mô hình kinh doanh Canvas (Business Model Canvas - BMC) , yếu tố nào xác định tại sao khách hàng mua và sử dụng sản phẩm/dịch vụ của bạn, giúp khách hàng giải quyết vấn đề gì? Những nhu cầu nào của khách hàng cần được thỏa mãn?

a)

Giải pháp giá trị – Value Propositions (VP)

b)

Quan hệ khách hàng (Customer Relationships)

c)

Kênh phân phối và truyền thông (Channels)

d)

Hoạt động chính – Key Activities (KA)

115.

Trong các yêu tố sau đây của mô hình kinh doanh Canvas (Business Model Canvas - BMC) , yếu tố nào cho biết cách thức cần duy trì để giữ được công việc kinh doanh của mình, việc sử dụng nguồn lực chính để tạo ra các giá trị mục tiêu khác biệt và qua đó thu được lợi nhuận.

a)

Kênh phân phối và truyền thông (Channels)

b)

Nguồn lực chính – Key Resources (KR)

c)

Hoạt động chính – Key Activities (KA)

d)

Giải pháp giá trị – Value Propositions (VP)

116.

Một doanh nghiệp khởi nghiệp sẽ đối mặt với các vấn đề pháp lý bao gồm:

a)

Loại hình doanh nghiệp theo quy định của pháp luật

b)

Bảo hộ tài sản tri thức

c)

Cả A và B

d)

Lịch trình lắp đặt thiết bị

117.

Công ty là doanh nghiệp do:

a)

Hai hay nhiều bên hùn vốn

b)

Do một chủ sở hữu đầu tư

c)

Cả A và B

d)

Tất cả đều sai

118.

Loại hình nào sau đây đăng ký kinh doanh tại Phòng Đăng ký kinh doanh thuộc Sở Kế hoạch – đàu tư cấp tỉnh / thành phố trực thuộc Trung ương:

a)

Hộ kinh doanh cá thể

b)

Công ty Cổ phần

c)

Công ty TNHH

d)

B, C đều đúng

119.

Về mặt pháp lý, doanh nghiệp tư nhân là doanh nghiệp:

a)

Được phép phát hành trái phiếu

b)

Không được phép phát hành trái phiếu

c)

Có khả năng kiểm soát doanh nghiệp tối đa

d)

Được phép phát hành cổ phiếu

120.

Loại doanh nghiệp nào phải chịu trách nhiệm vô hạn:

a)

Doanh nghiệp nhà nước

b)

Công ty cổ phần

c)

Doanh nghiệp tư nhân

d)

Tất cả đều đúng

121.

Hồ sơ đăng ký kinh doanh hộ kinh doanh cá thể bao gồm:

a)

Văn bản ủy quyền

b)

Bản sao chứng chỉ hành nghề (đối với ngành nghề theo quy định)

c)

Văn bản xác nhận vốn pháp ịnh (đối với ngành nghề theo quy định)

d)

Giấy đề nghị đăng ký kinh doanh theo mẫu

122.

Trong loại hình doanh nghiệp nào, chủ sở hữu không được trực tiếp rút 1 phần số vốn đã góp vào công ty:

a)

Công ty TNHH 1 thành viên

b)

Hộ kinh doanh cá thể

c)

Doanh nghiệp tư nhân

d)

Tất cả đều đúng

123.

Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp tư nhân:

a)

Giám đốc

b)

Chủ doanh nghiệp tư nhân

c)

Chủ tịch hội đồng quản trị

d)

A, B, C đều đúng

124.

Công ty trách nhiệm hữu hạn có vốn góp của:

a)

Nhiều người

b)

Một chủ sở hữu

c)

Nhà nước

d)

Tất cả đều đúng

125.

Hồ sơ đăng ký kinh doanh công ty cổ phần bao gồm:

a)

Dự thảo điều lệ công ty

b)

Danh sách thành viên cổ đông sáng lập

c)

A, B đều đúng

d)

A, B đều sai