Font size
WorksheetsDinh Dưỡng
Total questions: 164
Worksheet time: 1hrs 22mins
Sức khỏe theo tổ chức y tế thế giới WHO là
Không mắc bệnh hay thương tật
Trạng thái thoải mái về thể chất , tinh thần và XH
Sinh hoạt, giao lưu bình thường
Không mắc các bệnh nền
Dinh dưỡng là
Nhu cầu cần thiết để đảm bảo sinh vật sống và tồn tại
Thực phẩm chúng ta ăn uống mỗi ngày
Nguồn năng lượng cung cấp đầu vào
Nguồn thực phẩm có trong tự nhiên
Theo nhu cầu khuyến nghị của VN, năng lượng do glucid cung cấp hằng ngày cần chiếm bao nhiêu % tổng nhu cầu năng lượng của cơ thể
56%- 70%
45%- 56%
25%- 30%
30%- 50%
Số nhóm chính chất dinh dưỡng thiết yếu chia thành
3 nhóm
4 nhóm
5 nhóm
6 nhóm
Chỉ số nhân trắc đánh giá tình trạng dinh dưỡng
Chiều cao, cân nặng, thành phần eo, đùi, vòng cánh tay
Chiều cao, cân nặng, thành phần khối nạc và khối mỡ
Chiều cao, cân nặng, vòng bụng, vòng đùi
Chiều cao, cân nặng, vòng cánh tay, vòng đầu
Chỉ số đo vòng bắp chân xác định người trưởng thành suy dinh dưỡng
< 35%
< 34%
< 32%
< 30%
Xác định người trưởng thành suy dinh dưỡng, chu vi cánh tay:
< 23,5%
< 24,5%
< 25,5%
< 26,5%
Bạn nặng 50kg, chiều cao 1m50. BMI của bạn
16,66
15
A, B, C sai
22,22
Trong cộng đồng để đánh giá tình trạng dinh dưỡng cho người trưởng thành sử dụng:
BMI( Body Mass Index)
NRS( Nutrition Risk Screening)
MUST( Malnutrition Universal Screening Tool)
MNA ( Mini Nutrition Assessment)
Mục đích của sàng lọc, đánh giá dinh dưỡng
Phát hiện sớm nguy cơ suy dinh dưỡng, trên cơ sở đó định hướng can thiệp dinh dưỡng
Phát hiện sớm nguy cơ suy dinh dưỡng, trên cơ sở đó điều chỉnh can thiệp dinh dưỡng
Phát hiện sớm nguy cơ suy dinh dưỡng, béo phì
Phát hiện sớm nguy cơ suy dinh dưỡng, trên cơ sở đó định
hướng can thiệp dinh dưỡng, đánh giá can thiệp, điều chỉnh can thiệp
Nguyên nhân thiếu Vitamin A?
Trẻ không được bú sữa non, mẹ không có sữa, hoặc dinh dưỡng trong giai đoạn cho con bú của mẹ không đảm bảo
Bữa ăn của trẻ đa dạng nhiều chất dinh dưỡng
Ngoài bữa ăn chính, bữa phụ trẻ được bổ sung sữa và trái cây có
màu đậm như đu đủ, quýt, xoài chín
Trẻ béo phì
Vitamin A hoặc tiền chất của Vitamin A có nhiều trong thực phẩm nào sau đây, NGOẠI TRỪ
Gan động vật
Rau lá xanh
Cà rốt
Thịt gia cầm
Thiếu máu dinh dưỡng do thiếu sắt trung bình, hàm lượng
Hb là
3 -6 g/dl
4 -4g/dl
7-10g/dl
5-10g/dl
Béo phì là :
Tình trạng tích lũy mỡ quá mức và không bình thường tại một vùng cơ thể hay toàn thân đến mức ảnh hưởng tới sức khỏe.
Tình trạng tích lũy cơ bắp quá mức và không bình thường tại
một vùng cơ thể hay toàn tân đến mức ảnh hưởng tới sức khỏe.
Tình trạng tích lũy nước quá mức và không bình thường tại một
vùng cơ thể hay toàn tân đến mức ảnh hưởng tới sức khỏe
Tình trạng tích lũy xương quá mức và không bình thường tại
một vùng cơ thể hay toàn tân đến mức ảnh hưởng tới sức khỏe
Hậu quả của thiếu máu dinh dưỡng do thiếu sắt?
Trẻ biếng ăn, lớn nhanh, ảnh hưởng phát triển trí tuệ, xanh xao, mất tập trung, trí nhớ kém, ngủ gật.
Trẻ biếng ăn, chậm lớn, ảnh hưởng phát triển trí tuệ, xanh xao, mất tập trung, trí nhớ kém, ngủ gật
Trẻ biếng ăn, lớn nhanh, ảnh hưởng phát triển trí tuệ, xanh xao, mất tập trung, trí nhớ khá, ngủ gật
Trẻ biếng ăn, chậm lớn, ảnh hưởng phát triển trí tuệ, xanh xao, mất tập trung, trí nhớ kém, ít ngủ
Thiếu Iốt gây nguy hiểm cho phụ nữ mang thai sẽ?
Khó mang thai, sinh non, trẻ sinh ra thiểu năng giáp, khuyết tật bẩm sinh
Dễ sinh non, trẻ sinh ra bị thiểu năng giáp, khuyết tật bẩm sinh
Dễ sẩy thai, sinh non, trẻ sinh ra bị thiểu năng giáp, khuyết tật
bẩm sinh.
a, b, c sai.
Suy dinh dưỡng protein – năng lượng là
Tình trạng thiếu hụt protein nhiều chất dinh dưỡng khác, đặc biệt là các vi chất dinh dưỡng
Tình trạng thiếu hụt protein năng lượng vi chất dinh dưỡng , và các chất dinh dưỡng khác
Tình trạng thiếu hụt protein và năng lượng, kết hợp nhiều chất dinh dưỡng khác, đặc biệt là các vi chất dinh dưỡng
Tình trạng thiếu hụt protein và năng lượng mà thường thiếu các vi chất dinh dưỡng
Để xác định tình trạng suy dinh dưỡng cộng đồng
Dựa vào các chỉ tiêu nhân trắc cân nặng theo tuổi, chiều cao theo tuổi, cân nặng theo chiều cao
Dựa vào các chỉ tiêu nhân trắc cân nặng, chiều cao theo tuổi, cân nặng theo chiều cao
Dựa vào các chỉ tiêu nhân trắc cân nặng theo tuổi, chiều cao theo tuổi
Dựa vào các chỉ tiêu nhân trắc, chiều cao theo tuổi, cân nặng theo chiều cao
Thực hiện chăm sóc dinh dưỡng và sức khỏe cho bà mẹ có thai, nuôi con bú:
Quản lý tốt thai phụ và chăm sóc bà mẹ sau đẻ. Thực hiện tư
vấn, giáo dục dinh dưỡng cho bà mẹ mang thai
Thực hiện bà mẹ uống viên sắt/axit folic đầy đủ phòng chống
thiếu máu, uống Vitamin A liều cao ngay sau đẻ
Cải thiện bữa ăn gia đình và bữa ăn của bà mẹ có thai, cho con
bú
a,b,c phù hợp
Nuôi con bằng sữa mẹ mang lại lợi ích gì cho trẻ
Phòng tránh suy dinh dưỡng
Phòng tránh các bệnh hô hấp
Giúp trẻ thông minh hơn
Giúp trẻ phát triển tốt hơn
Các yếu tố sau đây có liên quan tăng huyết áp, NGOẠI TRỪ?
Béo phì, ít hoạt động thể lực
Thiếu protein năng lượng
Ăn nhiều thực phẩm chế biến sẵn trong thời gian dà
Hút thuốc lá
Nhu cầu muối ăn khuyến cáo cho người bị tăng huyết áp chưa có tổn thương thận?
<4g/ ngày
<5g/ ngày
<8g/ ngày
<10g/ ngày
Nhạy cảm với muối là?
Huyết áp động mạch giảm 10mmHg khi hạn chế muối dưới 10g/ngày
Huyết áp động mạch giảm 10% khi hạn chế muối dưới 10g/ ngày
Khi ăn quá nhiều muối ít bị tăng huyết áp hơn so với người không bị nhạy cảm với muối
Huyết áp động mạch giảm 10% khi hạn chế muối dưới 5g/ngày
Lượng cholesterol khẩu phẩn ở người tăng huyết áp nên khống chế ở mức?
<150mg/ngày
<200mg/ngày
<250mg/ngày
<300mg/ngày
Yếu tố nào sau đây giúp kiểm soát bệnh đái tháo đường hiệu quả?
Kiểm soát đường huyết, huyết áp, biến chứng
Phẩu thuật, dùng insulim, chế độ dinh dưỡng
Hạn chế dung nạp tinh bột trong chế độ ăn uống
Kiểm soát đường huyết, huyết áp, lipid máu
Yếu tố nào quan trọng nhất trong chế độ ăn người bị đái tháo đường?
Cung cấp năng lượng carbohydrate ăn vào phù hợp
Giảm mỡ để giảm 30% kcalories mỗi ngày
Giới hạn lượng carbohydrate ăn vào khoảng 300mg/ ngày
Dùng viên đa vitamin và khoáng chất bổ sung mỗi ngày
Thói quan dinh dưỡng nào KHÔNG có tác dụng phòng ngừa ung thư?
Ăn nhiều rau quả có màu xanh đậm, đỏ đậm, cam tươi
Ăn uống đa dạng thực phẩm
Hạn chế rượu và không hút thuốc lá
Ăn giảm chất đạm
Tình trạng suy dinh dưỡng của bệnh nhân ung thư có nguyên nhân chính là?
Khối u gia tăng sử dụng năng lượng và dưỡng chất
Cơ thể tăng nhu cầu năng lượng để tiêu diệt tế bào ung thư
Cơ thể tăng nhu cầu năng lượng để phục hồi các tổn thương
Giảm năng lượng khẩu phần do ăn uống kém dưới tác dụng của
căn bệnh và việc trị liệu
Mục tiêu của dinh dưỡng điều trị trong bệnh ugn thư. NGOẠI TRỪ?
Cải thiện cảm quan của bệnh nhân
Giảm thiểu tác dụng phụ khó chịu của trị liệu
Duy trì tình trạng dinh dưỡng tối ưu để bệnh nhân nhanh chóng
phục hồi
Đảm bảo an toàn cho bữa ăn, tránh nhiễm trùng từ đường tiêu
hóa
Các loại Vitamin sau đây tham gia vào quá trình tạo máu,
NGOẠI TRỪ
Sắt
Kẽm
I-ốt
Đồng
ai trò nào trong số các vai trò sau đây của Lipid là quan trọng nhất trong dinh dưỡng người?
Tham gia cấu tạo tế bào
Sinh năng lượng
Cung cấp các vitamin tan trong Lipid
Gây hương vị thơm ngon cho bữa năn
Các đơn vị chất dinh dưỡng nào sau đây tham gia vào quá trình sinh năng lượng trong tế bào, NGOẠI TRỪ:
Glycerol
Rượu
Thiamin
Acid béo
Khái niệm nào đúng nhất về thực phẩm chức năng:
Thực phẩm bình thường có thêm chất dinh dưỡng
Thực phẩm bình thường có chức năng sức khỏe
Thực phẩm bình thường có thêm những chất chức năng
Thực phẩm có tác dụng tích cực với sức khỏe
rong các thực phẩm sau đây, loại nào có hàm lượng protid cao nhất?
Ngũ cốc
Thịt heo
Cá
Sữa đậu nành
Vitamin A có chức năng nào sau đây, NGOẠI TRỪ?
Chức năng tăng trưởng
Chức năng thị giác
Chức năng bảo vệ biểu mô
Chức năng tim mạch
Dinh dưỡng cho trẻ em cần bao nhiêu acid amin cần thiết?
6
7
8
10
Dinh dưỡng cho người trưởng thành cần bao nhiêu acid amin cần thiết?
6
7
8
9
Mục tiêu của dinh dưỡng điều trị bệnh lý dạ dày – tá tràng, ngoại trừ?
Giảm các kích thích hóa học
Giảm các kích thích cơ học
Giảm các bữa ăn trong này
Giảm nguy cơ thiếu hụt dinh dưỡng
Nhóm bệnh nhân nào cần được hỗ trợ dinh dưỡng,
NGOẠI TRỪ?
Ăn kém kéo dài trên 7 ngày
Bệnh nặng
Suy dinh dưỡng nặng
Bệnh cảm cúm thông thường
Tổ chức Y tế thế giới WHO nói: “ béo phì là đại dịch toàn cầu vì ”?
Béo phì là bệnh lây lan nhanh
Béo phì là bệnh tăng nhanh
Béo phì là bệnh nguy hiểm
Béo phì là bệnh không chữa được
Béo phì là tình trạng?
Cân nặng theo chiều cao nặng hơn cân nặng chuẩn trên + 2SD
BMI lớn hơn 85
BMI theo tuổi lớn hơn 60
Tích tụ mỡ bất thường và quá mức trong cơ thể
Nguyên nhân hay gặp nhất của béo phì do?
Nội tiết
Di truyền
Dinh dưỡng
Đột biến gen
Chiền lược Quốc gia về dinh dưỡng đến 2020, giảm tỷ lệ SDD thể nhẹ cân của trẻ em dưới 5 tuổi trên toàn quốc xuống dưới?
20%
10%
5%
12%
Chiến lược Quốc gia về dinh dưỡng đến 2020, khống chế tỷ lệ thừa cân béo phì của trẻ em dưới 5 tuổi trên toàn quốc ở dưới mức:
20%
10%
5%
12%
Câu nào đúng nhất khi nói về vai trò của vitamin A:
Tạo sắc tố võng mạc cần cho hoạt động thị giác
Tái tạo biểu mô mắt, biểu mô dưới da
Bảo vệ giác mạc, giúp mắt sáng
Bảo vệ giác mạc, hạn chế những bệnh về mắt
Các yếu tố sau thuộc vai trò Vitamin A, NGOẠI TRỪ
Vai trò tăng trưởng
Tái tạo biểu mô, bảo vệ giác mạc, biểu mô dưới da
Tạo sắc tố vòng mạc cần cho hoạt động thị giác
Bảo vệ sức khỏe toàn thân
Bổ sung Vitamin A liều cao phòng bệnh khô mắt cho phụ nữ sau sinh trong vòng 0- 4 tuần, liều:
200.000 UI( liều duy nhất)
100.000 UI( liều duy nhất)
300.000 UI( liều duy nhất)
400.000 UI( liều duy nhất)
Theo WHO thiếu máu dinh dưỡng do thiếu sắt, mức độ nặng,
hàm lượng Hb là:
< 10g/dl
< 18g/dl
< 12g/dl
< 7g/dl
Theo WHO thiếu máu dinh dưỡng do thiếu sắt, mức độ nhẹ,
hàm lượng Hb là:
> 10g/dl
> 18g/dl
> 12g/dl
> 7g/dl
Sàng lọc., đánh giá tình trạng dinh dưỡng là:
Bước đầu tiên trong chăm sóc dinh dưỡng
Quy trình đầu tiên trong dinh dưỡng
Quá trình trong chăm sóc dinh dưỡng
Diễn tiến trong chăm sóc dinh dưỡng
Mục đích của sàng lọc, đánh giá dinh dưỡng:
Phát hiện sớm nguy cơ suy dinh dưỡng, trên cơ sở đó định hướng can thiệp dinh dưỡng
Phát hiện sớm nguy cơ suy dinh dưỡng, trên cơ sở đó điều chỉnh can thiệp dinh dưỡng
Phát hiện sớm nguy cơ suy dinh dưỡng, béo phì
Phát hiện sớm nguy cơ suy dinh dưỡng, trên cơ sở đó định
hướng can thiệp dinh dưỡng, đánh giá can thiệp, điều chỉnh can
thiệp
Đánh giá tình trạng dinh dưỡng dựa và chỉ số khối cơ thể đối với người trưởng thành từ 19 đến 60 tuổi, thường sử dụng:
Body Index BMI, dùng để xác định chẩn khối cơ thể theo phân
loại của Tổ chức y tế thế giới
Body Index BMI, dùng để xác định suy dinh dưỡng hoặc thừ
cân béo phì
Body Index BMI, dùng để xác định tình trạng dinh dưỡng theo
phân lọai của Tổ chức y tế thế giới
Body Index BMI, dùng để xác định chuẩn cân nặng, chiều cao
theo phân loại của Tổ chức y tế thế giới
Thực hiện chăm sóc dinh dưỡng và bảo vệ sức khỏe cho bà
mẹ có thai, nuôi con bú, NGOẠI TRỪ:
Quản lý tốt thai phụ và chăm sóc bà mẹ sau đẻ. Thực hiện tư vấn, giáo dục dinh dưỡng cho bà mẹ mang thai
Thực hiện bà mẹ uống viên sắt/axit folic đầy đủ phòng chống thiếu máu, uống Vitamin A liều cao ngay sau đẻ
Cải thiện bữa ăn gia đình và bữa ăn của bà mẹ có thai, cho con bú
Khám sức khỏe định kỳ
Bộ ba acid amin nào sau đay được xem là quan trọng nhất trong dinh dưỡng người
Leucin, Isoleucin, Lysin
Lysin, Tryptophan, Phenylalanin.
Tryptophan, Phenylalamin, Valin
Lysin, Tryptophan, Methionin
heo nhu cầu khuyến nghị của người Việt Nam, năng lượng do glucid cung cấp hằng ngày cần chiếm bao nhiêu % tổng nhu cầu năng lượng của cơ thể
56 -70%
45 – 56%
25 – 30%
30-50%
Nhu cẩu vitamin A cần cung cấp cho trẻ dưới 10 tuổi là:
400 – 500g/ngày
325 – 400g/ngày
500-600g/ngày
00-700g/ngày
Biểu hiện khi dùng vitamin A liều cao và kéo dài NGOẠI TRỪ:
Đau đầu, buồn nôn, khô da, niêm mạc, đau xương khớp
Tổn thương gan, quái thai đối với phụ nữ mang thai, đau đầu
Tổn thương gan, quái thai đói với phụ nữ mang thai, đau xương
khớp
Đau đầu, buồn nôn, rụng tóc, chống oxy hóa
Trong cách phân chia thực phẩm thành 6 nhóm, thực phẩm nào sau đây thuộc nhóm 3
Bơ, chất béo
Thịt, cá
Sữa, Phomát
Đậu nành, Trứng
rong cách phân chia thực phẩm thành 6 nhóm, thực phẩm nào sau đây thuộc nhóm 2
Sữa, Phomat
Bơ, chất béo
Thịt, cá
Đậu nành, trứng
Bệnh nhân tăng huyết áp có triệu chứng phù hoặc suy tim, lượng muối được sử dụng là
4 -6 gam/ngày
Hạn chế muối tuyệt đối
6-8 gam/ngày
2-4 gam/ngày
Nguyên tắc xây dựng chế độ ăn hạn chế Kali, NGOẠI TRỪ:
Hạn chế, protein,kali và tổng số năng lượng của khẩu phần ăn
Hạn chế đồ uống giàu kali: nước ép quả, bia, rượu vang
Giảm bớt thịt cá và gia cầm, bổ sung các thực phẩm như chuối,
khoai tây, hồng xiêm, rau đay, mồng tơi
Hạn chế các loại chè cà phê
Theo khuyến nghị của Tổ chức Y tế thế giới, nên cho trẻ bú lúc nào sau sinh
30 phút
6 giờ
24 giờ
12 giờ
Gọi là đủ vitamin A khi
Vitamin A trong khẩu phẩn ăn > 100mcg/ngày
Vitamin A trong khẩu phẩn ăn > 40mcg/ngày
Vitamin A trong khẩu phẩn ăn > 200mcg/ngày
Vitamin A trong khẩu phẩn ăn > 400mcg/ngày
Nhiệt độ ( độ C) thích hợp nhất để pha sữa là
40-50
30-40
50-60
60-70
Hai thành phần thường thiếu trong sữa mẹ đó là
Glucid và vitamin C
Sắt và vitamin C
Canxi và sắt
Sắt và chất xơ
Khi đốt cháy hoàn toàn 1 gam Protid trong cơ thể, sẽ cung cấp ( Kcal)
3.0
3.5
4.0
4.5
Thành phần calci và photpho trong gạo như thế nào?
Ít calci, nhiều photpho
Nhiều calci, nhiều photpho
Nhiều calci, ít photpho
Ít calci, ít photpho
Nhu cầu vitamin B1 cho người trưởng thành theo khuyến nghị của Viện Dinh Dưỡng Việt Nam
0.4mg/1000Kcal
0.1mg/1000Kcal
0.2mg/1000Kcal
0.3mg/1000Kcal
Nhu cầu Glucid của người trưởng thành theo để nghị của Viện Dinh Dưỡng Việt Nam
70% ± 1
65% ± 1
12% ± 1
18% ± 1
Protid KHÔNG phải là thành phần cấu tạo của
Enzyme
Kháng thể
Máu
Hormone sinh dục
Một chế độ ăn nhiều chất xơ có tác dụng, NGOẠI TRỪ
Làm phân đào thải nhanh nên chuyển hoas lipid, glucid được
đẩy mạnh
Làm tăng nhu động ruột nên gây ra ỉa chảy
Làm giảm nguy cơ mắc các bệnh táo bón , trĩ
Làm giảm nguy cơ mắc các bệnh ung thư trực tràng, sỏi mật
Trong các vai trò sau đây của protid, vai trò nào là quan trọng hơn cả?
Sinh năng lượng
Tạo hình
Chuyển hoá các chất dinh dưỡng khác
Kích thích ăn ngon
Khi thiếu Vitamin D, trẻ mắc bệnh còi xương do hiện tượng nhiễu loạn về tỷ lệ giữa các chất khoáng nào dưới đây
Ca/p
Ca/Mg
Ca/Zn
Mg/P
Chất nào trong số các chất sau đây là yếu tố quan trọng điều hòa chuyển hóa cholesterol?
Cephalin
Lecithin
Serotonin
Glycerin
So với protein chuẩn, protein của bột mì, gạo thì thành phần nào dưới đây có hàm lượng thấp
Valin
Treonin
Lysin
Leucin
Lan 20 tuổi hiện và SV Y năm thứ nhất, cân nặng 55 kg, chiều cao 157cm. Lan thường xuyên duy trì chế độ sinh hoạt và hoạt động thể lực trung bình. Tổng trạng của Lan là
Gầy
Tiền béo phì
Bình thường
Bèo phì độ 1
Chuyển hóa cơ bản được được đo lúc?
Mới ngủ dậy buổi sáng, chưa vận động, sau khi ăn khoảng 12-
18 giờ
Mới ngủ dậy buổi sáng, chưa vận động, sau khi ăn khoảng 12-
16 giờ
Mới ngủ dậy buổi sáng, chưa vận động, sau khi ăn khoảng 6- 12
giờ
Mới ngủ dậy buổi sáng, chưa vận động, sau khi ăn khoảng 8-
12giờ
huyển hóa cơ bán chịu ảnh hưởng của các yếu tố, NGOẠI TRỪ
Nữ thấp hơn Nam
Càng ít tuổi mức chuyển hóa cơ bản càng thấp
Cường giáp làm tăng chuyển hóa cơ bản
Suy giáp làm giảm chuyển hóa cơ bản
Theo Tổ chức Y tế thế giới, nữ trưởng thành bị coi là thiếu máu do thiếu sắt khi hàm lượng Hb trong máu thấp hơn:
10g/100ml
11g/100ml
12g/100ml
13g/100ml
Trị số bình thường của BMI ở cả 2 giới người châu Á
18.5 – 24.99
18.5 – 22.99
25.0 -29.99
35.0 – 39.99
Đối tượng có nhu cầu năng lượng là 2500kcal, nhu cầu lipid tính theo gam( theo đề nghị của Viện Dinh Dưỡng Việt Nam) sẽ là:
40
44
46
50
Tiêu hao năng lượng( Kcal/ngày) nào sau đây đáp ứng nhu cầu chuyển hóa cơ bán cho nhóm nam 32 tuổi, cân nặng 50kg
1839
1341
2134.24
1459
Nhóm chất ức chế hấp thu sắt trong cơ thể là nhóm nào?
Phylat, polyphenol, tamin
Vitamin C, thức ăn giàu protein, phylat
Vitamin C, thức ăn giàu protein, tanin
Polyphenol, thức ăn giàu protein, tanin
Dựa vào thang phân lọa Welcom, khi cân nặng <60% so với chuẩn và kèm theo phù là biểu hiện của suy dinh dưỡng ở thể nào?
Kwashiorkor
Thể phối hợp
Thiếu dinh dưỡng
Marasmus
ựa vào tháp dinh dưỡng cân đối Việt Nam, các nhóm thực phẩm nào dưới đây được sắp xếp theo mức độ giảm dần về nhu cầu:
Rau xanh – quả chín – thịt cá – dầu mỡ, vừng , lạc
Dầu mỡ, vừng, lạc – quả chín – rau xanh, thịt cá
Quả chín – dầu mỡ, vừng, lạc – rau xanh – thịt,cá
Thịt, các – dầu mỡ, vừng , lạc – quả chín – rau xanh
Nhóm các nguyên tố vi lượng là
F, Mn, Co, I
I, F, Na, Cu, Zn
Cu, Co, MN, Mg, F
Mn, F, Cu, Zn, Na
Đặc điểm chung của khoai củ là:
Nghèo chất dinh dưỡng
Giá trị sinh năng lượng thấp
Cung cấp năng lượng chủ yếu cho cơ thể
Nghèo chất dinh dưỡng và giá trị sinh năng lượng thấp
Lạc phối hợp tốt với ngô vì:
Lạc nhiều vitamin PP
Lạc nhiều acid béo chưa no cần thiết hơn ngô
Dễ hấp thu và đồng hóa
Lạc nhiều vitamin PP và tryptopphan là 2 yếu tố hạn chế ở ngô
Người ta phân loại lao động nhệ gồm có:
Nhân viên hành chính, giáo viên, nội trợ, lao động trí óc
Nhân viên hành chính, nông dân, nội trợ, lao động trí óc
Lao động trí óc, giáo viên, nội trợ, sinh viên
Lao động trí óc, giáo viên, nông dân, sinh viên
Để đàm bảo mức kết hợp tối ưu giữa các chất sinh năng lượng, tỳ lệ năng lượng do protein, lipid, glucid( theo đề nghị của Viện Dinh Dưỡng Việt Nam) nên là:
10:30:60
12:35:53
12:18:70
25:15:60
Các loại acid amin hay gặp trong thức ăn, NGOẠI TRỪ:
Pepsin
Lysin
Leucin
Valin
1 gam lipid cho bao nhiêu kcal:
8
4
9
10
Vai trò dinh dưỡng của lipid là:
Cung cấp năng lượng, tạo hình, chế biến thức ăn
Cung cấp năng lượng, cung cấp chất xơ, tạo hình
Cung chấp chất xơ, điều hòa hoạt động cơ thể, chế biến thực
phẩm
Chế biến thực phẩm, điều hòa hoạt động cơ thể, tham gia chức
năng cảm nhận thị giác
Retinol có nhiều trong các thực phẩm sau:
Sữa, phomat, lòng đỏ trứng, gan
Bơ, sữa, gan, cà rốt, bí đỏ
Rau muống, bí đỏ, cà rốt, rau dền, xoài
Rau muống, rau ngót, bí đỏ, cà rốt
Một chế độ ăn nhiều chất xơ có tác dụng, ngoại trừ:
Làm phân đào thải nhanh nên chyển hóa lipid, glucid được đẩy
mạnh
Làm tăng nhu động ruột nên gây ra ỉa chảy
Làm giảm nguy cơ mắc các bệnh ung thư trực tràng, sỏi mật
Làm giảm nguy cơ mắc các bệnh táo bón, trĩ
Lượng sắt mất đi trung bình mỗi ngày ở nam là 1mg, ở nữ là 1,5mg. Theo kết quả nghiên cứu thì có bao nhiêu % lượng sắt ăn vào được hấp thụ:
8%
9%
10%
11%
Nhu cầu iod co phụ nữ có thai là:
175 mg/ngày
170 mg/ngày
180 mg/ngày
185 mg/ngày
Nhu cầu vitamin D cho phụ nữ có thai là:
600 IU/ngày
400 IU/ngày
800 IU/ngày
1000 IU/ngày
Theo bảng nhu cầu dinh dưỡng khuyến nghị cho người Việt Nam, nhu cầu sắt của người phụ nữ cho con bú 6 tháng đầu là:
30mg
28mg
40mg
24mg
Các câu sau đây đều đúng về giá trị dinh dưỡng cảu sữa mẹ, NGOẠI TRỪ:
Trong sữa mẹ hàm lượng protein thấp hơn sữa bò
Lipid của sữa mẹ có nhiều acid béo không no cần thiết, dễ hấp
thu và nhiều acid béo
Trong sữa mẹ có đủ chất dinh dưỡng: protein, lipid, glucid,
vitamin và chất khoáng
Sữa mẹ dễ tiêu hóa, dễ hấp thu, ít acid amin cần thiết
Protid của cá dễ hấp thu và đồng hóa hơn protid của thịt vì lý do
Protid của cá không có elastin và collagen
Tổ chức liên kết ở cá thấp và phân phối đều
Protid của cá không có elastin, tổ chức liên kết thấp và phân
phối đều
Cá có đầy đủ acid amin cần thiết hơn thịt
Thành phần chủ yếu của mỡ động vật bao gồm:
Các acid béo no chiếm >50% và nhiều cholesterol
Cholesterol và lexitin
Lexitin và acid béo chưa no cần thiết
Cholesterol và acid béo chưa no cần thiết
Lipid của sữa có giá trị sinh học cao nhưng không phải do yếu tố này
Ở dạng nhũ tương và có độ phân tán cao
Có nhiều canxi
Có nhiều lexitin là một phosphatit quan trọng
Nhiệt độ tan chảy thấp và dễ đồng hóa
Trong các thực phẩm sau đây, loại nào có hàm lượng protid cao nhất
Ngũ cốc
Thịt heo
Cá
Các loại đậu
Mục tiêu của dinh dưỡng điều trị trong bệnh ung thư, NGOẠI TRỪ?
Cải thiện cảm quan của bệnh nhân
Giảm thiểu các tác dụng phụ khó chịu của trị liệu
Duy trì dinh dưỡng tối ưu để bệnh nhân nhanh chóng phụ hồi
Đảm bảo an toàn cho bữa ăn, tránh nhiễm trùng từ đường tiêu hoá
Chỉ số đường huyết ông bảy là 7,992 mmol/l, nếu chuyển hoá qua nồng độ mg/dl có chỉ số là
152
172
144
159
Yếu tố nào sau đây giúp kiểm soát bệnh tiểu đường hiệu quả?
Kiểm soát đường huyết, huyết áp, biến chứng
Phẩu thuật, dùng insulin, chế độ dinh dưỡng
Hạn chế dung nạp tinh bột trong chế độ ăn uống
Kiểm soát đường huyết, huyết áp, lipid máu
Câu nào đúng nhất khi nói về vai trò của dinh dưỡng trong điều trị bệnh lý đường tiêu hoá ?
Là yếu tố quyết định trong phát đồ điều trị
Là yếu tố hỗ trợ cho việc điều trị bệnh nhân
Có thể giúp điều trị nguyên nhân gây bệnh
Là yếu tố duy nhất giúp duy trì khả năng phục hồi cho bệnh nhân
Số phụ chất dinh dưỡng thiết yếu chia thành
3 nhóm
2 nhóm
4 nhóm
6 nhóm
Đặc điểm ngộ độc thực phẩm do Samonella
Do độc tố vi khuẩn, tiêu chảy, ói sau thức ăn nhiễm khuẩn 2-4 giờ
Do độc tố vi khuẩn và có sốt, tiêu chảy sau thức ăn nhiễm khuẩn 24 giờ
Sau khi thức ăn nhiễm vi khuẩn 2-4 giờ, không sốt
Sau khi thức ăn nhiễm vi khuẩn 12-48 giờ, có thể sốt
Biến chứng bệnh nào làm chậm lành các vết thương hoặc vết loét và dễ nhiễm khuẩn
Ung thư
Đái tháo đường
Béo phì
Tăng huyết áp
Loại độc tố nào dễ bị nhiệt phân huỷ?
Độc tố tụ cầu khuẩn Staphylococus aureus
Độc tố do Aflatoxin
Độc tố nấm độc
Độc tố do vi khuẩn kỵ khí trong đồ hộp
Nguồn lipid nào có nhiều acid béo chưa no ?
Dầu thực vật có nhiều acid béo chưa no
Mỡ động vật có nhiều acid béo chưa no
Mỡ heo có nhiều acid béo chưa no
Dầu thực vật và mỡ động vật có nhiều acid béo chưa no như nhau
Béo phì không gây tác hại nào lên sức khoẻ ?
Bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính
Bệnh xương khớp
Bệnh tim mạch
Tất cả đều sai
Thực phẩm nào dễ gây ung thư ?
Ngũ cốc nguyên hạt, chất béo thực vật
Thực phẩm chiên và nướng quá lửa, khét, thực phẩm ngâm chua
Các loại phủ tạng động vật
Các loại thực phẩm nhiễm vi khuẩn đường ruột
Histamin là biến chất của chất nào ?
Chất đạm
Nấm mốc
Chất béo
Chất bột
Chất nào ảnh hưởng nhiều lên hệ TKTW hàng ngày ?
Lipid
Khoáng chất
Protid
Glucide
Chất nào tạo năng lượng nhiều nhất cho hoạt động của cơ thể ?
Các acid béo
Glycogen
Các acid amin cần thiết
Đường đôi
Yêu cầu đối với người tham gia chế biến thực phẩm
Có giấy phép đủ điều kiện chế biến thực phẩm
Phải có bằng cấp chuyên môn về an toàn vệ sinh thực phẩm
Phải được tập huấn kiến thức an toàn vệ sinh thực phẩm
Phải được kiểm tra chuyên môn về chế biến thực phẩm
Chất nào có hàm lượng đường cao nhất?
Chuối
Bắp
Gạo
Khoai tây
Vi khuẩn nào sinh độc tố gây ngộ độc thực phẩm ?
Trực khuẩn lỵ
Tụ cầu vàng (Staphylocus aureus)
Escherichia coli
Vi khuẩn nhóm Samonella
Chất lipid cung cấp calo như thế nào trong khẩu phần ăn ?
1g lipid cung cấp 4 kcal và 55-65% tổng số năng lượng trong bữa ăn
1g lipid cung cấp 4 kcal và 13-20% tổng số năng lượng trong bữa ăn
1g lipid cung cấp 9 kcal và 13-20% tổng số năng lượng trong bữa ăn
1g lipid cung cấp 9 kcal và 20-25% tổng số năng lượng trong bữa ăn
Chất nào là thành phần của một số men tham gia chuyển hoá protid, glucid, lipid hô hấp ?
Calcium
Phospho
Kẽm
Sắt
Acid amin thiết yếu là gì ?
Có 20 acid amin tổng hợp nên các loại protein cho cơ thể
Có 9 acid amin cơ thể không tự tổng hợp được
20 acid amin phải được thức ăn cung cấp đầy đủ
Cơ thể sẽ tổng hợp các acid amin thiết yếu
Thiếu vitamin nào gây da niêm mạc bị khô, sừng hoá, các tuyến bị teo?
Vitamin PP
Vitamin A
Vitamin C
Vitamin E
Vitamin nào là thành phần của nhiều hệ thống men tham gia chuyển hoá trung gian ?
Vitamin B1
Vitamin B2
Vitamin B12
Vitamin PP
Thiếu các chất dinh dưỡng nào cơ thể sẽ ngừng hoặc chậm tăng trưởng, cơ thể bị nhiễm trùng ?
Chất bột
Chất béo
Calcium
Các acid amin cần thiết
Độc tố nào gây bệnh ở gan ?
Độc tố ruột
Độc tố vi khuẩn kỵ khí trong thức ăn đóng hộp
Aflatoxin
Độc tố tụ cầu
Bện nào thường gây biến chứng tim mạch nghiêm trọng như: Tai biến mạch máu não, suy tim, bệnh tim mạch vành, nhồi máu cơ tim,...
Bệnh ung thư di căn
Bệnh tăng huyết áp
Bệnh béo phì
Bệnh đái tháo đường
Thực phẩm thường được phân loại thành các nhóm chính nào sau đây?
Chất tinh bột, đường; vitamin
Chất béo; chất đạm; vitamin
Chất đường; chất đạm; chất béo; vitamin và chất khoáng
Chất đường; chất đạm; chất béo; tinh bột; chất khoáng
Nhóm thực phẩm nào dưới đây không thuộc các nhóm thực phẩm chính?
Nhóm thực phẩm giàu chất đạm
Nhóm thực phẩm giàu chất đường, bột
Nhóm thực phẩm giàu chất xơ
Nhóm thực phẩm giàu chất khoáng và vitamin
Nhóm thực phẩm cung cấp nhiều chất tinh bột, chất đường là
Thịt nạc, cá, tôm, trứng, sữa
Ngũ cốc, bánh mì, khoai tây, ngô
Mỡ động vật, dầu thực vật, bơ, vừng
Thịt bò, thịt gà, bắp cải, cà rốt
Chất béo có nhiều ở nhóm thực phẩm
Mật ong, trái cây chín, rau xanh
Thịt nạc, cá, tôm, trứng
Mỡ động vật, mỡ thực vật, bơ
Hoa quả tươi, trứng gà, cá
Nhóm thực phẩm nào sau đây cung cấp nhiều chất đạm?
Ngũ cốc, bánh mì, khoai, sữa
Thịt nạc, cá, tôm, trứng
Mỡ động vật, dầu thực vật, bơ
Ớt chuông, cà rốt, cần tây
Trong các nhóm đồ ăn/thức uống sau đây, nhóm nào cung cấp nhiều vitamin nhất cho cơ thể?
Thịt, trứng, sữa
Dầu thực vật, nước ép hoa quả
Hoa quả tươi, trứng gà, cá
Rau, củ tươi, nước ép hoa quả
Thực phẩm cung cấp nhiều vitamin A nhất là
Sắn, gạo, bánh kẹo, thịt gà
Cơm, ngô, ổi, khoai tây, su hào
Dầu cá, cà rốt, gấc, cà chua
Gạo, bánh mì, ổi, tôm, thịt nạc
Chất dinh dưỡng nào không cung cấp năng lượng cho cơ thể?
Chất tinh bột, đường
Chất khoáng
Chất đạm
Chất béo
Để cung cấp đủ chất xơ cho cơ thể, cần bổ sung các loại thực phẩm nào sau đây?
Rau, củ, quả
Thịt các loại
Cơm
Chất béo
Để rèn luyện thói quen ăn khoa học, nội dung nào sau đây không đúng?
Ăn đúng bữa
Uống đủ nước
Ăn đúng cách
Chỉ ăn những món mình thích
Điền từ còn thiếu vào chỗ “...”
“Mỗi chất dinh dưỡng đều có vai trò quan trọng đối với sức khỏe con người, thừa hay thiếu ... đều gây ảnh hưởng không có lợi cho sức khỏe”.
Chất đạm
Chất tinh bột, chất đường
Bất cứ chất dinh dưỡng nào
Chất khoáng và vitamin
Gạo cung cấp chất thiết yếu nào nhiều nhất cho cơ thể?
Vitamin
Chất béo
Tinh bột
Chất đạm
Cùng với một lượng như nhau thì đồ uống nào dưới đây sẽ cung cấp nhiều năng lượng nhất?
Sữa nguyên béo không đường
Sữa nguyên béo có đường
Sữa không béo có đường
Sữa không đường
Trong các loại thực phẩm sau, loại nào cung cấp chất béo nhiều nhất cho người sử dụng?
Gà luộc
Gà kho
Gà chiên
Gà nướng
Nội dung nào dưới đây chưa đúng khi nói về bữa ăn hợp lí?
Đủ và cân đối dinh dưỡng
Chỉ cần 1, 2 loại thực phẩm
Đầy đủ năng lượng
Phù hợp với điều kiện kinh tế gia đình
Làm chậm quá trình lão hóa, làm tăng sức bền của thành mạch máu là vai trò của
Vitamin A
Vitamin B
Vitamin C
Vitamin D
Chất đạm có vai trò gì đối với cơ thể?
Là nguyên liệu xây dựng thành tế bào
Tăng cường thị lực của mắt
Tăng sức đề kháng
Đáp án A và C ( Là nguyên liệu xây dựng thành tế bào và Tăng sức đề kháng )
Muốn cơ thể phát triển một cách cân đối và khoẻ mạnh, chúng ta cần
Ăn thật no, ăn nhiều thực phẩm cung cấp chất béo
Ăn nhiều bữa, ăn đủ chất dinh dưỡng
Ăn đúng bữa, ăn đúng cách, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
Ăn nhiều thức ăn giàu chất đạm, ăn đúng giờ
Người bị bệnh béo phì nên hạn chế dưỡng chất nào trong khẩu phần ăn thường ngày?
Vitamin
Chất khoáng
Chất tinh bột, chất béo
Chất đạm, chất béo
Acid amin nào sau đây không được con người sử dụng?
Methionine
Histidine
Pyrrolysine
Valine
Protein trong thịt chiếm bao nhiêu %?
12 – 19%
15 – 22%
18 – 25%
21 – 28%
Trong thành phần của thịt, Cholesterol và lipid phức tạp khó tiêu tập trung nhiều nhất ở bộ phận nào?
Phần mỡ
Gan
Phổi
Tuỷ xương và não
Thịt heo thịt bò dễ bị nhiễm thành phần nào sau đây?
Giun móc
Xoắn khuẩn leptospira
Sán dây, giun xoắn
Giun kim
Nhận định nào sau đây là đúng nhất
Lượng Na trong cá biển tương đương như ở cá nước ngọt
Trong cá biển, lượng Na cao hơn
Lượng Na trong cá nước ngọt rất thấp
Lượng Na trong cá biển cao hơn nhiều cá nước ngọt
Phương pháp thanh trùng thực phẩm (phương pháp Pasteur) là quá trình
Tăng nhiệt độ cao trên 100 độ C trong trong thời gian ngắn
Làm lạnh đột ngột và giữ trong một thời gian xác định rồi đưa về nhiệt độ phòng
Làm nóng đến một nhiệt độ nhất định trong một thời gian nhất định sau đó làm lạnh đột ngột
Làm nóng đến 60 độ C rồi hạ nhiết độ từ từ
Không ăn khoai tây mọc mầm vì có chứa chất độc nào sau đây?
Antitrypsin
Aflatoxin
Solanin
Xyanua
Nhận định nào dưới đây không đúng với thực phẩm chức năng
Thực phẩm chức năng là những thực phẩm cung cấp nhiều chất dinh dưỡng hơn những thực phẩm truyền thống
Không có dạng thuốc như viên con nhộng, viên gel chỉ có dạng thực phẩm
Được người Nhật sản xuất, bắt đầu từ năm 1980
Được sản xuất và đóng gói dưới nhiều hình thức như viên nén, viên nang, gel mềm, chất lỏng, hoặc bột
Giá trị dinh dưỡng của chất béo phụ thuộc vào các yếu tố nào sau?
Hàm lượng các vitamin A, D, E... và phosphatid
Hàm lượng các acid béo chưa no cần thiết và phosphatid
Hàm lượng các vitamin A, D, E.; acid béo no và phosphatid
Hàm lượng các vitamin A, D, E...; acid béo chưa no cần thiết và phosphatid
Thực phẩm nào sau đây có hàm lượng chất béo cao nhất?
Thịt heo
Đậu nành
Mè
Đậu phụng
Thức ăn nguồn gốc thực vật cung cấp vitamin A dưới dạng
Retinol
alpha caroten
Beta caroten
Y caroten
Thực phẩm nào sau đây có hàm lượng caroten cao nhất?
Bí đỏ
Cà chua
Cà rốt
Cần tây
Nhu cầu Calci (cho người trưởng thành) theo khuyến nghị của Viện Dinh dưỡng Việt nam là:
300 mg/ngày/người
400 mg/ngày/người
500 mg/ngày/người
600 mg/ngày/người
Vai trò nào trong số các vai trò sau đây của Lipid là quan trọng nhất trong dinh dưỡng của người?
Tham gia cấu tạo tế bào
Sinh năng lượng
Cung cấp các vitamin tan trong lipid
Gây hương vị thơm ngon cho bữa ăn
Vitamin B1 cần thiết cho quá trình chuyển hóa:
Protid
Lipid
Glucid
Vitamin
Nhu cầu Fe (cho nữ trưởng thành) theo khuyến nghị của Viện Dinh Dưỡng Việt nam:
8 mg ngày
18 mg ngày
3 mg ngày
23 mg ngày
