wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Dinh Dưỡng

Total questions: 164

Worksheet time: 1hrs 22mins

Name
Class
Date
1.

Sức khỏe theo tổ chức y tế thế giới WHO là

a)

Không mắc bệnh hay thương tật

b)

Trạng thái thoải mái về thể chất , tinh thần và XH

c)

Sinh hoạt, giao lưu bình thường

d)

Không mắc các bệnh nền

2.

Dinh dưỡng là

a)

Nhu cầu cần thiết để đảm bảo sinh vật sống và tồn tại

b)

Thực phẩm chúng ta ăn uống mỗi ngày

c)

Nguồn năng lượng cung cấp đầu vào

d)

Nguồn thực phẩm có trong tự nhiên

3.

Theo nhu cầu khuyến nghị của VN, năng lượng do glucid cung cấp hằng ngày cần chiếm bao nhiêu % tổng nhu cầu năng lượng của cơ thể

a)

56%- 70%

b)

45%- 56%

c)

25%- 30%

d)

30%- 50%

4.

Số nhóm chính chất dinh dưỡng thiết yếu chia thành

a)

3 nhóm

b)

4 nhóm

c)

5 nhóm

d)

6 nhóm

5.

Chỉ số nhân trắc đánh giá tình trạng dinh dưỡng

a)

Chiều cao, cân nặng, thành phần eo, đùi, vòng cánh tay

b)

Chiều cao, cân nặng, thành phần khối nạc và khối mỡ

c)

Chiều cao, cân nặng, vòng bụng, vòng đùi

d)

Chiều cao, cân nặng, vòng cánh tay, vòng đầu

6.

Chỉ số đo vòng bắp chân xác định người trưởng thành suy dinh dưỡng

a)

< 35%

b)

< 34%

c)

< 32%

d)

< 30%

7.

Xác định người trưởng thành suy dinh dưỡng, chu vi cánh tay:

a)

< 23,5%

b)

< 24,5%

c)

< 25,5%

d)

< 26,5%

8.

Bạn nặng 50kg, chiều cao 1m50. BMI của bạn

a)

16,66

b)

15

c)

A, B, C sai

d)

22,22

9.

Trong cộng đồng để đánh giá tình trạng dinh dưỡng cho người trưởng thành sử dụng:

a)

BMI( Body Mass Index)

b)

NRS( Nutrition Risk Screening)

c)

MUST( Malnutrition Universal Screening Tool)

d)

MNA ( Mini Nutrition Assessment)

10.

Mục đích của sàng lọc, đánh giá dinh dưỡng

a)

Phát hiện sớm nguy cơ suy dinh dưỡng, trên cơ sở đó định hướng can thiệp dinh dưỡng

b)

Phát hiện sớm nguy cơ suy dinh dưỡng, trên cơ sở đó điều chỉnh can thiệp dinh dưỡng

c)

Phát hiện sớm nguy cơ suy dinh dưỡng, béo phì

d)

Phát hiện sớm nguy cơ suy dinh dưỡng, trên cơ sở đó định

hướng can thiệp dinh dưỡng, đánh giá can thiệp, điều chỉnh can thiệp

11.

Nguyên nhân thiếu Vitamin A?

a)

Trẻ không được bú sữa non, mẹ không có sữa, hoặc dinh dưỡng trong giai đoạn cho con bú của mẹ không đảm bảo

b)

Bữa ăn của trẻ đa dạng nhiều chất dinh dưỡng

c)

Ngoài bữa ăn chính, bữa phụ trẻ được bổ sung sữa và trái cây có

màu đậm như đu đủ, quýt, xoài chín

d)

Trẻ béo phì

12.

Vitamin A hoặc tiền chất của Vitamin A có nhiều trong thực phẩm nào sau đây, NGOẠI TRỪ

a)

Gan động vật

b)

Rau lá xanh

c)

Cà rốt

d)

Thịt gia cầm

13.

Thiếu máu dinh dưỡng do thiếu sắt trung bình, hàm lượng

Hb là

a)

3 -6 g/dl

b)

4 -4g/dl

c)

7-10g/dl

d)

5-10g/dl

14.

Béo phì là :

a)

Tình trạng tích lũy mỡ quá mức và không bình thường tại một vùng cơ thể hay toàn thân đến mức ảnh hưởng tới sức khỏe.

b)

Tình trạng tích lũy cơ bắp quá mức và không bình thường tại

một vùng cơ thể hay toàn tân đến mức ảnh hưởng tới sức khỏe.

c)

Tình trạng tích lũy nước quá mức và không bình thường tại một

vùng cơ thể hay toàn tân đến mức ảnh hưởng tới sức khỏe

d)

Tình trạng tích lũy xương quá mức và không bình thường tại

một vùng cơ thể hay toàn tân đến mức ảnh hưởng tới sức khỏe

15.

Hậu quả của thiếu máu dinh dưỡng do thiếu sắt?

a)

Trẻ biếng ăn, lớn nhanh, ảnh hưởng phát triển trí tuệ, xanh xao, mất tập trung, trí nhớ kém, ngủ gật.

b)

Trẻ biếng ăn, chậm lớn, ảnh hưởng phát triển trí tuệ, xanh xao, mất tập trung, trí nhớ kém, ngủ gật

c)

Trẻ biếng ăn, lớn nhanh, ảnh hưởng phát triển trí tuệ, xanh xao, mất tập trung, trí nhớ khá, ngủ gật

d)

Trẻ biếng ăn, chậm lớn, ảnh hưởng phát triển trí tuệ, xanh xao, mất tập trung, trí nhớ kém, ít ngủ

16.

Thiếu Iốt gây nguy hiểm cho phụ nữ mang thai sẽ?

a)

Khó mang thai, sinh non, trẻ sinh ra thiểu năng giáp, khuyết tật bẩm sinh

b)

Dễ sinh non, trẻ sinh ra bị thiểu năng giáp, khuyết tật bẩm sinh

c)

Dễ sẩy thai, sinh non, trẻ sinh ra bị thiểu năng giáp, khuyết tật

bẩm sinh.

d)

a, b, c sai.

17.

Suy dinh dưỡng protein – năng lượng là

a)

Tình trạng thiếu hụt protein nhiều chất dinh dưỡng khác, đặc biệt là các vi chất dinh dưỡng

b)

Tình trạng thiếu hụt protein năng lượng vi chất dinh dưỡng , và các chất dinh dưỡng khác

c)

Tình trạng thiếu hụt protein và năng lượng, kết hợp nhiều chất dinh dưỡng khác, đặc biệt là các vi chất dinh dưỡng

d)

Tình trạng thiếu hụt protein và năng lượng mà thường thiếu các vi chất dinh dưỡng

18.

Để xác định tình trạng suy dinh dưỡng cộng đồng

a)

Dựa vào các chỉ tiêu nhân trắc cân nặng theo tuổi, chiều cao theo tuổi, cân nặng theo chiều cao

b)

Dựa vào các chỉ tiêu nhân trắc cân nặng, chiều cao theo tuổi, cân nặng theo chiều cao

c)

Dựa vào các chỉ tiêu nhân trắc cân nặng theo tuổi, chiều cao theo tuổi

d)

Dựa vào các chỉ tiêu nhân trắc, chiều cao theo tuổi, cân nặng theo chiều cao

19.

Thực hiện chăm sóc dinh dưỡng và sức khỏe cho bà mẹ có thai, nuôi con bú:

a)

Quản lý tốt thai phụ và chăm sóc bà mẹ sau đẻ. Thực hiện tư

vấn, giáo dục dinh dưỡng cho bà mẹ mang thai

b)

Thực hiện bà mẹ uống viên sắt/axit folic đầy đủ phòng chống

thiếu máu, uống Vitamin A liều cao ngay sau đẻ

c)

Cải thiện bữa ăn gia đình và bữa ăn của bà mẹ có thai, cho con

bú

d)

a,b,c phù hợp

20.

Nuôi con bằng sữa mẹ mang lại lợi ích gì cho trẻ

a)

Phòng tránh suy dinh dưỡng

b)

Phòng tránh các bệnh hô hấp

c)

Giúp trẻ thông minh hơn

d)

Giúp trẻ phát triển tốt hơn

21.

Các yếu tố sau đây có liên quan tăng huyết áp, NGOẠI TRỪ?

a)

Béo phì, ít hoạt động thể lực

b)

Thiếu protein năng lượng

c)

Ăn nhiều thực phẩm chế biến sẵn trong thời gian dà

d)

Hút thuốc lá

22.

Nhu cầu muối ăn khuyến cáo cho người bị tăng huyết áp chưa có tổn thương thận?

a)

<4g/ ngày

b)

<5g/ ngày

c)

<8g/ ngày

d)

<10g/ ngày

23.

Nhạy cảm với muối là?

a)

Huyết áp động mạch giảm 10mmHg khi hạn chế muối dưới 10g/ngày

b)

Huyết áp động mạch giảm 10% khi hạn chế muối dưới 10g/ ngày

c)

Khi ăn quá nhiều muối ít bị tăng huyết áp hơn so với người không bị nhạy cảm với muối

d)

Huyết áp động mạch giảm 10% khi hạn chế muối dưới 5g/ngày

24.

Lượng cholesterol khẩu phẩn ở người tăng huyết áp nên khống chế ở mức?

a)

<150mg/ngày

b)

<200mg/ngày

c)

<250mg/ngày

d)

<300mg/ngày

25.

Yếu tố nào sau đây giúp kiểm soát bệnh đái tháo đường hiệu quả?

a)

Kiểm soát đường huyết, huyết áp, biến chứng

b)

Phẩu thuật, dùng insulim, chế độ dinh dưỡng

c)

Hạn chế dung nạp tinh bột trong chế độ ăn uống

d)

Kiểm soát đường huyết, huyết áp, lipid máu

26.

Yếu tố nào quan trọng nhất trong chế độ ăn người bị đái tháo đường?

a)

Cung cấp năng lượng carbohydrate ăn vào phù hợp

b)

Giảm mỡ để giảm 30% kcalories mỗi ngày

c)

Giới hạn lượng carbohydrate ăn vào khoảng 300mg/ ngày

d)

Dùng viên đa vitamin và khoáng chất bổ sung mỗi ngày

27.

Thói quan dinh dưỡng nào KHÔNG có tác dụng phòng ngừa ung thư?

a)

Ăn nhiều rau quả có màu xanh đậm, đỏ đậm, cam tươi

b)

Ăn uống đa dạng thực phẩm

c)

Hạn chế rượu và không hút thuốc lá

d)

Ăn giảm chất đạm

28.

Tình trạng suy dinh dưỡng của bệnh nhân ung thư có nguyên nhân chính là?

a)

Khối u gia tăng sử dụng năng lượng và dưỡng chất

b)

Cơ thể tăng nhu cầu năng lượng để tiêu diệt tế bào ung thư

c)

Cơ thể tăng nhu cầu năng lượng để phục hồi các tổn thương

d)

Giảm năng lượng khẩu phần do ăn uống kém dưới tác dụng của

căn bệnh và việc trị liệu

29.

Mục tiêu của dinh dưỡng điều trị trong bệnh ugn thư. NGOẠI TRỪ?

a)

Cải thiện cảm quan của bệnh nhân

b)

Giảm thiểu tác dụng phụ khó chịu của trị liệu

c)

Duy trì tình trạng dinh dưỡng tối ưu để bệnh nhân nhanh chóng

phục hồi

d)

Đảm bảo an toàn cho bữa ăn, tránh nhiễm trùng từ đường tiêu

hóa

30.

Các loại Vitamin sau đây tham gia vào quá trình tạo máu,

NGOẠI TRỪ

a)

Sắt

b)

Kẽm

c)

I-ốt

d)

Đồng

31.

ai trò nào trong số các vai trò sau đây của Lipid là quan trọng nhất trong dinh dưỡng người?

a)

Tham gia cấu tạo tế bào

b)

Sinh năng lượng

c)

Cung cấp các vitamin tan trong Lipid

d)

Gây hương vị thơm ngon cho bữa năn

32.

Các đơn vị chất dinh dưỡng nào sau đây tham gia vào quá trình sinh năng lượng trong tế bào, NGOẠI TRỪ:

a)

Glycerol

b)

Rượu

c)

Thiamin

d)

Acid béo

33.

Khái niệm nào đúng nhất về thực phẩm chức năng:

a)

Thực phẩm bình thường có thêm chất dinh dưỡng

b)

Thực phẩm bình thường có chức năng sức khỏe

c)

Thực phẩm bình thường có thêm những chất chức năng

d)

Thực phẩm có tác dụng tích cực với sức khỏe

34.

rong các thực phẩm sau đây, loại nào có hàm lượng protid cao nhất?

a)

Ngũ cốc

b)

Thịt heo

c)

d)

Sữa đậu nành

35.

Vitamin A có chức năng nào sau đây, NGOẠI TRỪ?

a)

Chức năng tăng trưởng

b)

Chức năng thị giác

c)

Chức năng bảo vệ biểu mô

d)

Chức năng tim mạch

36.

Dinh dưỡng cho trẻ em cần bao nhiêu acid amin cần thiết?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

10

37.

Dinh dưỡng cho người trưởng thành cần bao nhiêu acid amin cần thiết?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

38.

Mục tiêu của dinh dưỡng điều trị bệnh lý dạ dày – tá tràng, ngoại trừ?

a)

Giảm các kích thích hóa học

b)

Giảm các kích thích cơ học

c)

Giảm các bữa ăn trong này

d)

Giảm nguy cơ thiếu hụt dinh dưỡng

39.

Nhóm bệnh nhân nào cần được hỗ trợ dinh dưỡng,

NGOẠI TRỪ?

a)

Ăn kém kéo dài trên 7 ngày

b)

Bệnh nặng

c)

Suy dinh dưỡng nặng

d)

Bệnh cảm cúm thông thường

40.

Tổ chức Y tế thế giới WHO nói: “ béo phì là đại dịch toàn cầu vì ”?

a)

Béo phì là bệnh lây lan nhanh

b)

Béo phì là bệnh tăng nhanh

c)

Béo phì là bệnh nguy hiểm

d)

Béo phì là bệnh không chữa được

41.

Béo phì là tình trạng?

a)

Cân nặng theo chiều cao nặng hơn cân nặng chuẩn trên + 2SD

b)

BMI lớn hơn 85

c)

BMI theo tuổi lớn hơn 60

d)

Tích tụ mỡ bất thường và quá mức trong cơ thể

42.

Nguyên nhân hay gặp nhất của béo phì do?

a)

Nội tiết

b)

Di truyền

c)

Dinh dưỡng

d)

Đột biến gen

43.

Chiền lược Quốc gia về dinh dưỡng đến 2020, giảm tỷ lệ SDD thể nhẹ cân của trẻ em dưới 5 tuổi trên toàn quốc xuống dưới?

a)

20%

b)

10%

c)

5%

d)

12%

44.

Chiến lược Quốc gia về dinh dưỡng đến 2020, khống chế tỷ lệ thừa cân béo phì của trẻ em dưới 5 tuổi trên toàn quốc ở dưới mức:

a)

20%

b)

10%

c)

5%

d)

12%

45.

Câu nào đúng nhất khi nói về vai trò của vitamin A:

a)

Tạo sắc tố võng mạc cần cho hoạt động thị giác

b)

Tái tạo biểu mô mắt, biểu mô dưới da

c)

Bảo vệ giác mạc, giúp mắt sáng

d)

Bảo vệ giác mạc, hạn chế những bệnh về mắt

46.

Các yếu tố sau thuộc vai trò Vitamin A, NGOẠI TRỪ

a)

Vai trò tăng trưởng

b)

Tái tạo biểu mô, bảo vệ giác mạc, biểu mô dưới da

c)

Tạo sắc tố vòng mạc cần cho hoạt động thị giác

d)

Bảo vệ sức khỏe toàn thân

47.

Bổ sung Vitamin A liều cao phòng bệnh khô mắt cho phụ nữ sau sinh trong vòng 0- 4 tuần, liều:

a)

200.000 UI( liều duy nhất)

b)

100.000 UI( liều duy nhất)

c)

300.000 UI( liều duy nhất)

d)

400.000 UI( liều duy nhất)

48.

Theo WHO thiếu máu dinh dưỡng do thiếu sắt, mức độ nặng,

hàm lượng Hb là:

a)

< 10g/dl

b)

< 18g/dl

c)

< 12g/dl

d)

< 7g/dl

49.

Theo WHO thiếu máu dinh dưỡng do thiếu sắt, mức độ nhẹ,

hàm lượng Hb là:

a)

> 10g/dl

b)

> 18g/dl

c)

> 12g/dl

d)

> 7g/dl

50.

Sàng lọc., đánh giá tình trạng dinh dưỡng là:

a)

Bước đầu tiên trong chăm sóc dinh dưỡng

b)

Quy trình đầu tiên trong dinh dưỡng

c)

Quá trình trong chăm sóc dinh dưỡng

d)

Diễn tiến trong chăm sóc dinh dưỡng

51.

Mục đích của sàng lọc, đánh giá dinh dưỡng:

a)

Phát hiện sớm nguy cơ suy dinh dưỡng, trên cơ sở đó định hướng can thiệp dinh dưỡng

b)

Phát hiện sớm nguy cơ suy dinh dưỡng, trên cơ sở đó điều chỉnh can thiệp dinh dưỡng

c)

Phát hiện sớm nguy cơ suy dinh dưỡng, béo phì

d)

Phát hiện sớm nguy cơ suy dinh dưỡng, trên cơ sở đó định

hướng can thiệp dinh dưỡng, đánh giá can thiệp, điều chỉnh can

thiệp

52.

Đánh giá tình trạng dinh dưỡng dựa và chỉ số khối cơ thể đối với người trưởng thành từ 19 đến 60 tuổi, thường sử dụng:

a)

Body Index BMI, dùng để xác định chẩn khối cơ thể theo phân

loại của Tổ chức y tế thế giới

b)

Body Index BMI, dùng để xác định suy dinh dưỡng hoặc thừ

cân béo phì

c)

Body Index BMI, dùng để xác định tình trạng dinh dưỡng theo

phân lọai của Tổ chức y tế thế giới

d)

Body Index BMI, dùng để xác định chuẩn cân nặng, chiều cao

theo phân loại của Tổ chức y tế thế giới

53.

Thực hiện chăm sóc dinh dưỡng và bảo vệ sức khỏe cho bà

mẹ có thai, nuôi con bú, NGOẠI TRỪ:

a)

Quản lý tốt thai phụ và chăm sóc bà mẹ sau đẻ. Thực hiện tư vấn, giáo dục dinh dưỡng cho bà mẹ mang thai

b)

Thực hiện bà mẹ uống viên sắt/axit folic đầy đủ phòng chống thiếu máu, uống Vitamin A liều cao ngay sau đẻ

c)

Cải thiện bữa ăn gia đình và bữa ăn của bà mẹ có thai, cho con bú

d)

Khám sức khỏe định kỳ

54.

Bộ ba acid amin nào sau đay được xem là quan trọng nhất trong dinh dưỡng người

a)

Leucin, Isoleucin, Lysin

b)

Lysin, Tryptophan, Phenylalanin.

c)

Tryptophan, Phenylalamin, Valin

d)

Lysin, Tryptophan, Methionin

55.

heo nhu cầu khuyến nghị của người Việt Nam, năng lượng do glucid cung cấp hằng ngày cần chiếm bao nhiêu % tổng nhu cầu năng lượng của cơ thể

a)

56 -70%

b)


45 – 56%

c)

25 – 30%

d)

30-50%

56.

Nhu cẩu vitamin A cần cung cấp cho trẻ dưới 10 tuổi là:

a)

400 – 500g/ngày

b)

325 – 400g/ngày

c)

500-600g/ngày

d)

00-700g/ngày

57.

Biểu hiện khi dùng vitamin A liều cao và kéo dài NGOẠI TRỪ:

a)

Đau đầu, buồn nôn, khô da, niêm mạc, đau xương khớp

b)

Tổn thương gan, quái thai đối với phụ nữ mang thai, đau đầu

c)

Tổn thương gan, quái thai đói với phụ nữ mang thai, đau xương

khớp

d)

Đau đầu, buồn nôn, rụng tóc, chống oxy hóa

58.

Trong cách phân chia thực phẩm thành 6 nhóm, thực phẩm nào sau đây thuộc nhóm 3

a)

Bơ, chất béo

b)

Thịt, cá

c)

Sữa, Phomát

d)

Đậu nành, Trứng

59.

rong cách phân chia thực phẩm thành 6 nhóm, thực phẩm nào sau đây thuộc nhóm 2

a)

Sữa, Phomat

b)

Bơ, chất béo

c)

Thịt, cá

d)

Đậu nành, trứng

60.

Bệnh nhân tăng huyết áp có triệu chứng phù hoặc suy tim, lượng muối được sử dụng là

a)

4 -6 gam/ngày

b)

Hạn chế muối tuyệt đối

c)

6-8 gam/ngày

d)

2-4 gam/ngày

61.

Nguyên tắc xây dựng chế độ ăn hạn chế Kali, NGOẠI TRỪ:

a)

Hạn chế, protein,kali và tổng số năng lượng của khẩu phần ăn

b)

Hạn chế đồ uống giàu kali: nước ép quả, bia, rượu vang

c)

Giảm bớt thịt cá và gia cầm, bổ sung các thực phẩm như chuối,

khoai tây, hồng xiêm, rau đay, mồng tơi

d)

Hạn chế các loại chè cà phê

62.

Theo khuyến nghị của Tổ chức Y tế thế giới, nên cho trẻ bú lúc nào sau sinh

a)

30 phút

b)

6 giờ

c)

24 giờ

d)

12 giờ

63.

Gọi là đủ vitamin A khi

a)

Vitamin A trong khẩu phẩn ăn > 100mcg/ngày

b)

Vitamin A trong khẩu phẩn ăn > 40mcg/ngày

c)

Vitamin A trong khẩu phẩn ăn > 200mcg/ngày

d)

Vitamin A trong khẩu phẩn ăn > 400mcg/ngày

64.

Nhiệt độ ( độ C) thích hợp nhất để pha sữa là

a)

40-50

b)

30-40

c)

50-60

d)

60-70

65.

Hai thành phần thường thiếu trong sữa mẹ đó là

a)

Glucid và vitamin C

b)

Sắt và vitamin C

c)

Canxi và sắt

d)

Sắt và chất xơ

66.

Khi đốt cháy hoàn toàn 1 gam Protid trong cơ thể, sẽ cung cấp ( Kcal)

a)

3.0

b)

3.5

c)

4.0

d)

4.5

67.

Thành phần calci và photpho trong gạo như thế nào?

a)

Ít calci, nhiều photpho

b)

Nhiều calci, nhiều photpho

c)

Nhiều calci, ít photpho

d)

Ít calci, ít photpho

68.

Nhu cầu vitamin B1 cho người trưởng thành theo khuyến nghị của Viện Dinh Dưỡng Việt Nam

a)

0.4mg/1000Kcal

b)

0.1mg/1000Kcal

c)

0.2mg/1000Kcal

d)

0.3mg/1000Kcal

69.

Nhu cầu Glucid của người trưởng thành theo để nghị của Viện Dinh Dưỡng Việt Nam

a)

70% ± 1

b)

65% ± 1

c)

12% ± 1

d)

18% ± 1

70.

Protid KHÔNG phải là thành phần cấu tạo của

a)

Enzyme

b)

Kháng thể

c)

Máu

d)

Hormone sinh dục

71.

Một chế độ ăn nhiều chất xơ có tác dụng, NGOẠI TRỪ

a)

Làm phân đào thải nhanh nên chuyển hoas lipid, glucid được

đẩy mạnh

b)

Làm tăng nhu động ruột nên gây ra ỉa chảy

c)

Làm giảm nguy cơ mắc các bệnh táo bón , trĩ

d)

Làm giảm nguy cơ mắc các bệnh ung thư trực tràng, sỏi mật

72.

Trong các vai trò sau đây của protid, vai trò nào là quan trọng hơn cả?

a)

Sinh năng lượng

b)

Tạo hình

c)

Chuyển hoá các chất dinh dưỡng khác

d)

Kích thích ăn ngon

73.

Khi thiếu Vitamin D, trẻ mắc bệnh còi xương do hiện tượng nhiễu loạn về tỷ lệ giữa các chất khoáng nào dưới đây

a)

Ca/p

b)

Ca/Mg

c)

Ca/Zn

d)

Mg/P

74.

Chất nào trong số các chất sau đây là yếu tố quan trọng điều hòa chuyển hóa cholesterol?

a)

Cephalin

b)

Lecithin

c)

Serotonin

d)

Glycerin

75.

So với protein chuẩn, protein của bột mì, gạo thì thành phần nào dưới đây có hàm lượng thấp

a)

Valin

b)

Treonin

c)

Lysin

d)

Leucin

76.

Lan 20 tuổi hiện và SV Y năm thứ nhất, cân nặng 55 kg, chiều cao 157cm. Lan thường xuyên duy trì chế độ sinh hoạt và hoạt động thể lực trung bình. Tổng trạng của Lan là

a)

Gầy

b)

Tiền béo phì

c)

Bình thường

d)

Bèo phì độ 1

77.

Chuyển hóa cơ bản được được đo lúc?

a)

Mới ngủ dậy buổi sáng, chưa vận động, sau khi ăn khoảng 12-

18 giờ

b)

Mới ngủ dậy buổi sáng, chưa vận động, sau khi ăn khoảng 12-

16 giờ

c)

Mới ngủ dậy buổi sáng, chưa vận động, sau khi ăn khoảng 6- 12

giờ

d)

Mới ngủ dậy buổi sáng, chưa vận động, sau khi ăn khoảng 8-

12giờ

78.

huyển hóa cơ bán chịu ảnh hưởng của các yếu tố, NGOẠI TRỪ

a)

Nữ thấp hơn Nam

b)

Càng ít tuổi mức chuyển hóa cơ bản càng thấp

c)

Cường giáp làm tăng chuyển hóa cơ bản

d)

Suy giáp làm giảm chuyển hóa cơ bản

79.

Theo Tổ chức Y tế thế giới, nữ trưởng thành bị coi là thiếu máu do thiếu sắt khi hàm lượng Hb trong máu thấp hơn:

a)

10g/100ml

b)

11g/100ml

c)

12g/100ml

d)

13g/100ml

80.

Trị số bình thường của BMI ở cả 2 giới người châu Á

a)

18.5 – 24.99

b)

18.5 – 22.99

c)

25.0 -29.99

d)

35.0 – 39.99

81.

Đối tượng có nhu cầu năng lượng là 2500kcal, nhu cầu lipid tính theo gam( theo đề nghị của Viện Dinh Dưỡng Việt Nam) sẽ là:

a)

40

b)

44

c)

46

d)

50

82.

Tiêu hao năng lượng( Kcal/ngày) nào sau đây đáp ứng nhu cầu chuyển hóa cơ bán cho nhóm nam 32 tuổi, cân nặng 50kg

a)

1839

b)

1341

c)

2134.24

d)

1459

83.

Nhóm chất ức chế hấp thu sắt trong cơ thể là nhóm nào?

a)

Phylat, polyphenol, tamin

b)

Vitamin C, thức ăn giàu protein, phylat

c)

Vitamin C, thức ăn giàu protein, tanin

d)

Polyphenol, thức ăn giàu protein, tanin

84.

Dựa vào thang phân lọa Welcom, khi cân nặng <60% so với chuẩn và kèm theo phù là biểu hiện của suy dinh dưỡng ở thể nào?

a)

Kwashiorkor

b)

Thể phối hợp

c)

Thiếu dinh dưỡng

d)

Marasmus

85.

ựa vào tháp dinh dưỡng cân đối Việt Nam, các nhóm thực phẩm nào dưới đây được sắp xếp theo mức độ giảm dần về nhu cầu:

a)

Rau xanh – quả chín – thịt cá – dầu mỡ, vừng , lạc

b)

Dầu mỡ, vừng, lạc – quả chín – rau xanh, thịt cá

c)

Quả chín – dầu mỡ, vừng, lạc – rau xanh – thịt,cá

d)

Thịt, các – dầu mỡ, vừng , lạc – quả chín – rau xanh

86.

Nhóm các nguyên tố vi lượng là

a)

F, Mn, Co, I

b)

I, F, Na, Cu, Zn

c)

Cu, Co, MN, Mg, F

d)

Mn, F, Cu, Zn, Na

87.

Đặc điểm chung của khoai củ là:

a)

Nghèo chất dinh dưỡng

b)

Giá trị sinh năng lượng thấp

c)

Cung cấp năng lượng chủ yếu cho cơ thể

d)

Nghèo chất dinh dưỡng và giá trị sinh năng lượng thấp

88.

Lạc phối hợp tốt với ngô vì:

a)

Lạc nhiều vitamin PP

b)

Lạc nhiều acid béo chưa no cần thiết hơn ngô

c)

Dễ hấp thu và đồng hóa

d)

Lạc nhiều vitamin PP và tryptopphan là 2 yếu tố hạn chế ở ngô

89.

Người ta phân loại lao động nhệ gồm có:

a)

Nhân viên hành chính, giáo viên, nội trợ, lao động trí óc

b)

Nhân viên hành chính, nông dân, nội trợ, lao động trí óc

c)

Lao động trí óc, giáo viên, nội trợ, sinh viên

d)

Lao động trí óc, giáo viên, nông dân, sinh viên

90.

Để đàm bảo mức kết hợp tối ưu giữa các chất sinh năng lượng, tỳ lệ năng lượng do protein, lipid, glucid( theo đề nghị của Viện Dinh Dưỡng Việt Nam) nên là:

a)

10:30:60

b)

12:35:53

c)

12:18:70

d)

25:15:60

91.

Các loại acid amin hay gặp trong thức ăn, NGOẠI TRỪ:

a)

Pepsin

b)

Lysin

c)

Leucin

d)

Valin

92.

1 gam lipid cho bao nhiêu kcal:

a)

8

b)

4

c)

9

d)

10

93.

Vai trò dinh dưỡng của lipid là:

a)

Cung cấp năng lượng, tạo hình, chế biến thức ăn

b)

Cung cấp năng lượng, cung cấp chất xơ, tạo hình

c)

Cung chấp chất xơ, điều hòa hoạt động cơ thể, chế biến thực

phẩm

d)

Chế biến thực phẩm, điều hòa hoạt động cơ thể, tham gia chức

năng cảm nhận thị giác

94.

Retinol có nhiều trong các thực phẩm sau:

a)

Sữa, phomat, lòng đỏ trứng, gan

b)

Bơ, sữa, gan, cà rốt, bí đỏ

c)

Rau muống, bí đỏ, cà rốt, rau dền, xoài

d)

Rau muống, rau ngót, bí đỏ, cà rốt

95.

Một chế độ ăn nhiều chất xơ có tác dụng, ngoại trừ:

a)

Làm phân đào thải nhanh nên chyển hóa lipid, glucid được đẩy

mạnh

b)

Làm tăng nhu động ruột nên gây ra ỉa chảy

c)

Làm giảm nguy cơ mắc các bệnh ung thư trực tràng, sỏi mật

d)

Làm giảm nguy cơ mắc các bệnh táo bón, trĩ

96.

Lượng sắt mất đi trung bình mỗi ngày ở nam là 1mg, ở nữ là 1,5mg. Theo kết quả nghiên cứu thì có bao nhiêu % lượng sắt ăn vào được hấp thụ:

a)

8%

b)

9%

c)

10%

d)

11%

97.

Nhu cầu iod co phụ nữ có thai là:

a)

175 mg/ngày

b)

170 mg/ngày

c)

180 mg/ngày

d)

185 mg/ngày

98.

Nhu cầu vitamin D cho phụ nữ có thai là:

a)

600 IU/ngày

b)

400 IU/ngày

c)

800 IU/ngày

d)

1000 IU/ngày

99.

Theo bảng nhu cầu dinh dưỡng khuyến nghị cho người Việt Nam, nhu cầu sắt của người phụ nữ cho con bú 6 tháng đầu là:

a)

30mg

b)

28mg

c)

40mg

d)

24mg

100.

Các câu sau đây đều đúng về giá trị dinh dưỡng cảu sữa mẹ, NGOẠI TRỪ:

a)

Trong sữa mẹ hàm lượng protein thấp hơn sữa bò

b)

Lipid của sữa mẹ có nhiều acid béo không no cần thiết, dễ hấp

thu và nhiều acid béo

c)

Trong sữa mẹ có đủ chất dinh dưỡng: protein, lipid, glucid,

vitamin và chất khoáng

d)

Sữa mẹ dễ tiêu hóa, dễ hấp thu, ít acid amin cần thiết

101.

Protid của cá dễ hấp thu và đồng hóa hơn protid của thịt vì lý do

a)

Protid của cá không có elastin và collagen

b)

Tổ chức liên kết ở cá thấp và phân phối đều

c)

Protid của cá không có elastin, tổ chức liên kết thấp và phân

phối đều

d)

Cá có đầy đủ acid amin cần thiết hơn thịt

102.

Thành phần chủ yếu của mỡ động vật bao gồm:

a)

Các acid béo no chiếm >50% và nhiều cholesterol

b)

Cholesterol và lexitin

c)

Lexitin và acid béo chưa no cần thiết

d)

Cholesterol và acid béo chưa no cần thiết

103.

Lipid của sữa có giá trị sinh học cao nhưng không phải do yếu tố này

a)

Ở dạng nhũ tương và có độ phân tán cao

b)

Có nhiều canxi

c)

Có nhiều lexitin là một phosphatit quan trọng

d)

Nhiệt độ tan chảy thấp và dễ đồng hóa

104.

Trong các thực phẩm sau đây, loại nào có hàm lượng protid cao nhất

a)

Ngũ cốc

b)

Thịt heo

c)

d)

Các loại đậu

105.

Mục tiêu của dinh dưỡng điều trị trong bệnh ung thư, NGOẠI TRỪ?

a)

Cải thiện cảm quan của bệnh nhân

b)

Giảm thiểu các tác dụng phụ khó chịu của trị liệu

c)

Duy trì dinh dưỡng tối ưu để bệnh nhân nhanh chóng phụ hồi

d)

Đảm bảo an toàn cho bữa ăn, tránh nhiễm trùng từ đường tiêu hoá

106.

Chỉ số đường huyết ông bảy là 7,992 mmol/l, nếu chuyển hoá qua nồng độ mg/dl có chỉ số là

a)

152

b)

172

c)

144

d)

159

107.

Yếu tố nào sau đây giúp kiểm soát bệnh tiểu đường hiệu quả?

a)

Kiểm soát đường huyết, huyết áp, biến chứng

b)

Phẩu thuật, dùng insulin, chế độ dinh dưỡng

c)

Hạn chế dung nạp tinh bột trong chế độ ăn uống

d)

Kiểm soát đường huyết, huyết áp, lipid máu

108.

Câu nào đúng nhất khi nói về vai trò của dinh dưỡng trong điều trị bệnh lý đường tiêu hoá ?

a)

Là yếu tố quyết định trong phát đồ điều trị

b)

Là yếu tố hỗ trợ cho việc điều trị bệnh nhân

c)

Có thể giúp điều trị nguyên nhân gây bệnh

d)

Là yếu tố duy nhất giúp duy trì khả năng phục hồi cho bệnh nhân

109.

Số phụ chất dinh dưỡng thiết yếu chia thành

a)

3 nhóm

b)

2 nhóm

c)

4 nhóm

d)

6 nhóm

110.

Đặc điểm ngộ độc thực phẩm do Samonella

a)

Do độc tố vi khuẩn, tiêu chảy, ói sau thức ăn nhiễm khuẩn 2-4 giờ

b)

Do độc tố vi khuẩn và có sốt, tiêu chảy sau thức ăn nhiễm khuẩn 24 giờ

c)

Sau khi thức ăn nhiễm vi khuẩn 2-4 giờ, không sốt

d)

Sau khi thức ăn nhiễm vi khuẩn 12-48 giờ, có thể sốt

111.

Biến chứng bệnh nào làm chậm lành các vết thương hoặc vết loét và dễ nhiễm khuẩn

a)

Ung thư

b)

Đái tháo đường

c)

Béo phì

d)

Tăng huyết áp

112.

Loại độc tố nào dễ bị nhiệt phân huỷ?

a)

Độc tố tụ cầu khuẩn Staphylococus aureus

b)

Độc tố do Aflatoxin

c)

Độc tố nấm độc

d)

Độc tố do vi khuẩn kỵ khí trong đồ hộp

113.

Nguồn lipid nào có nhiều acid béo chưa no ?

a)

Dầu thực vật có nhiều acid béo chưa no

b)

Mỡ động vật có nhiều acid béo chưa no

c)

Mỡ heo có nhiều acid béo chưa no

d)

Dầu thực vật và mỡ động vật có nhiều acid béo chưa no như nhau

114.

Béo phì không gây tác hại nào lên sức khoẻ ?

a)

Bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính

b)

Bệnh xương khớp

c)

Bệnh tim mạch

d)

Tất cả đều sai

115.

Thực phẩm nào dễ gây ung thư ?

a)

Ngũ cốc nguyên hạt, chất béo thực vật

b)

Thực phẩm chiên và nướng quá lửa, khét, thực phẩm ngâm chua

c)

Các loại phủ tạng động vật

d)

Các loại thực phẩm nhiễm vi khuẩn đường ruột

116.

Histamin là biến chất của chất nào ?

a)

Chất đạm

b)

Nấm mốc

c)

Chất béo

d)

Chất bột

117.

Chất nào ảnh hưởng nhiều lên hệ TKTW hàng ngày ?

a)

Lipid

b)

Khoáng chất

c)

Protid

d)

Glucide

118.

Chất nào tạo năng lượng nhiều nhất cho hoạt động của cơ thể ?

a)

Các acid béo

b)

Glycogen

c)

Các acid amin cần thiết

d)

Đường đôi

119.

Yêu cầu đối với người tham gia chế biến thực phẩm

a)

Có giấy phép đủ điều kiện chế biến thực phẩm

b)

Phải có bằng cấp chuyên môn về an toàn vệ sinh thực phẩm

c)

Phải được tập huấn kiến thức an toàn vệ sinh thực phẩm

d)

Phải được kiểm tra chuyên môn về chế biến thực phẩm

120.

Chất nào có hàm lượng đường cao nhất?

a)

Chuối

b)

Bắp

c)

Gạo

d)

Khoai tây

121.

Vi khuẩn nào sinh độc tố gây ngộ độc thực phẩm ?

a)

Trực khuẩn lỵ

b)

Tụ cầu vàng (Staphylocus aureus)

c)

Escherichia coli

d)

Vi khuẩn nhóm Samonella

122.

Chất lipid cung cấp calo như thế nào trong khẩu phần ăn ?

a)

1g lipid cung cấp 4 kcal và 55-65% tổng số năng lượng trong bữa ăn

b)

1g lipid cung cấp 4 kcal và 13-20% tổng số năng lượng trong bữa ăn

c)

1g lipid cung cấp 9 kcal và 13-20% tổng số năng lượng trong bữa ăn

d)

1g lipid cung cấp 9 kcal và 20-25% tổng số năng lượng trong bữa ăn

123.

Chất nào là thành phần của một số men tham gia chuyển hoá protid, glucid, lipid hô hấp ?

a)

Calcium

b)

Phospho

c)

Kẽm

d)

Sắt

124.

Acid amin thiết yếu là gì ?

a)

Có 20 acid amin tổng hợp nên các loại protein cho cơ thể

b)

Có 9 acid amin cơ thể không tự tổng hợp được

c)

20 acid amin phải được thức ăn cung cấp đầy đủ

d)

Cơ thể sẽ tổng hợp các acid amin thiết yếu

125.

Thiếu vitamin nào gây da niêm mạc bị khô, sừng hoá, các tuyến bị teo?

a)

Vitamin PP

b)

Vitamin A

c)

Vitamin C

d)

Vitamin E

126.

Vitamin nào là thành phần của nhiều hệ thống men tham gia chuyển hoá trung gian ?

a)

Vitamin B1

b)

Vitamin B2

c)

Vitamin B12

d)

Vitamin PP

127.

Thiếu các chất dinh dưỡng nào cơ thể sẽ ngừng hoặc chậm tăng trưởng, cơ thể bị nhiễm trùng ?

a)

Chất bột

b)

Chất béo

c)

Calcium

d)

Các acid amin cần thiết

128.

Độc tố nào gây bệnh ở gan ?

a)

Độc tố ruột

b)

Độc tố vi khuẩn kỵ khí trong thức ăn đóng hộp

c)

Aflatoxin

d)

Độc tố tụ cầu

129.

Bện nào thường gây biến chứng tim mạch nghiêm trọng như: Tai biến mạch máu não, suy tim, bệnh tim mạch vành, nhồi máu cơ tim,...

a)

Bệnh ung thư di căn

b)

Bệnh tăng huyết áp

c)

Bệnh béo phì

d)

Bệnh đái tháo đường

130.

Thực phẩm thường được phân loại thành các nhóm chính nào sau đây?

a)

Chất tinh bột, đường; vitamin

b)

Chất béo; chất đạm; vitamin

c)

Chất đường; chất đạm; chất béo; vitamin và chất khoáng

d)

Chất đường; chất đạm; chất béo; tinh bột; chất khoáng

131.

Nhóm thực phẩm nào dưới đây không thuộc các nhóm thực phẩm chính?

a)

Nhóm thực phẩm giàu chất đạm

b)

Nhóm thực phẩm giàu chất đường, bột

c)

Nhóm thực phẩm giàu chất xơ

d)

Nhóm thực phẩm giàu chất khoáng và vitamin 

132.

Nhóm thực phẩm cung cấp nhiều chất tinh bột, chất đường là

a)

Thịt nạc, cá, tôm, trứng, sữa

b)

Ngũ cốc, bánh mì, khoai tây, ngô

c)

Mỡ động vật, dầu thực vật, bơ, vừng

d)

Thịt bò, thịt gà, bắp cải, cà rốt 

133.

Chất béo có nhiều ở nhóm thực phẩm

a)

Mật ong, trái cây chín, rau xanh

b)

Thịt nạc, cá, tôm, trứng

c)

Mỡ động vật, mỡ thực vật, bơ

d)

Hoa quả tươi, trứng gà, cá

 

134.

Nhóm thực phẩm nào sau đây cung cấp nhiều chất đạm?

a)

Ngũ cốc, bánh mì, khoai, sữa

b)

Thịt nạc, cá, tôm, trứng

c)

Mỡ động vật, dầu thực vật, bơ

d)

Ớt chuông, cà rốt, cần tây 

135.

Trong các nhóm đồ ăn/thức uống sau đây, nhóm nào cung cấp nhiều vitamin nhất cho cơ thể?

a)

Thịt, trứng, sữa

b)

Dầu thực vật, nước ép hoa quả

c)

Hoa quả tươi, trứng gà, cá

d)

Rau, củ tươi, nước ép hoa quả 

136.

Thực phẩm cung cấp nhiều vitamin A nhất là

a)

Sắn, gạo, bánh kẹo, thịt gà

b)

Cơm, ngô, ổi, khoai tây, su hào

c)

Dầu cá, cà rốt, gấc, cà chua

d)

Gạo, bánh mì, ổi, tôm, thịt nạc

137.

Chất dinh dưỡng nào không cung cấp năng lượng cho cơ thể?

a)

Chất tinh bột, đường

b)

Chất khoáng

c)

Chất đạm

d)

Chất béo

138.

Để cung cấp đủ chất xơ cho cơ thể, cần bổ sung các loại thực phẩm nào sau đây?

a)

Rau, củ, quả

b)

Thịt các loại

c)

Cơm

d)

Chất béo

139.

Để rèn luyện thói quen ăn khoa học, nội dung nào sau đây không đúng?

a)

Ăn đúng bữa

b)

Uống đủ nước

c)

Ăn đúng cách

d)

Chỉ ăn những món mình thích

140.

Điền từ còn thiếu vào chỗ “...”

“Mỗi chất dinh dưỡng đều có vai trò quan trọng đối với sức khỏe con người, thừa hay thiếu ... đều gây ảnh hưởng không có lợi cho sức khỏe”.

a)

Chất đạm

b)

Chất tinh bột, chất đường

c)

Bất cứ chất dinh dưỡng nào

d)

Chất khoáng và vitamin

141.

Gạo cung cấp chất thiết yếu nào nhiều nhất cho cơ thể?

a)

Vitamin

b)

Chất béo

c)

Tinh bột

d)

Chất đạm

142.

Cùng với một lượng như nhau thì đồ uống nào dưới đây sẽ cung cấp nhiều năng lượng nhất?

a)

Sữa nguyên béo không đường

b)

Sữa nguyên béo có đường

c)

Sữa không béo có đường

d)

Sữa không đường 

143.

Trong các loại thực phẩm sau, loại nào cung cấp chất béo nhiều nhất cho người sử dụng?

a)

Gà luộc

b)

Gà kho

c)

Gà chiên

d)

Gà nướng

144.

Nội dung nào dưới đây chưa đúng khi nói về bữa ăn hợp lí?

a)

Đủ và cân đối dinh dưỡng

b)

Chỉ cần 1, 2 loại thực phẩm

c)

Đầy đủ năng lượng

d)

Phù hợp với điều kiện kinh tế gia đình 

145.

Làm chậm quá trình lão hóa, làm tăng sức bền của thành mạch máu là vai trò của

a)

Vitamin A

b)

Vitamin B

c)

Vitamin C

d)

Vitamin D

146.

Chất đạm có vai trò gì đối với cơ thể?

a)

Là nguyên liệu xây dựng thành tế bào

b)

Tăng cường thị lực của mắt

c)

Tăng sức đề kháng

d)

Đáp án A và C ( Là nguyên liệu xây dựng thành tế bào và Tăng sức đề kháng )

147.

Muốn cơ thể phát triển một cách cân đối và khoẻ mạnh, chúng ta cần

a)

Ăn thật no, ăn nhiều thực phẩm cung cấp chất béo

b)

Ăn nhiều bữa, ăn đủ chất dinh dưỡng

c)

Ăn đúng bữa, ăn đúng cách, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm

d)

Ăn nhiều thức ăn giàu chất đạm, ăn đúng giờ

148.

Người bị bệnh béo phì nên hạn chế dưỡng chất nào trong khẩu phần ăn thường ngày?

a)

Vitamin

b)

Chất khoáng

c)

Chất tinh bột, chất béo

d)

Chất đạm, chất béo

149.

Acid amin nào sau đây không được con người sử dụng?

a)

Methionine

b)

Histidine

c)

Pyrrolysine

d)

Valine

150.

Protein trong thịt chiếm bao nhiêu %?

a)

12 – 19%

b)

15 – 22%

c)

18 – 25%

d)

21 – 28%

151.

Trong thành phần của thịt, Cholesterol và lipid phức tạp khó tiêu tập trung nhiều nhất ở bộ phận nào?

a)

Phần mỡ

b)

Gan

c)

Phổi

d)

Tuỷ xương và não

152.

Thịt heo thịt bò dễ bị nhiễm thành phần nào sau đây?

a)

Giun móc

b)

Xoắn khuẩn leptospira

c)

Sán dây, giun xoắn

d)

Giun kim

153.

Nhận định nào sau đây là đúng nhất

a)

Lượng Na trong cá biển tương đương như ở cá nước ngọt

b)

Trong cá biển, lượng Na cao hơn

c)

Lượng Na trong cá nước ngọt rất thấp

d)

Lượng Na trong cá biển cao hơn nhiều cá nước ngọt

154.

Phương pháp thanh trùng thực phẩm (phương pháp Pasteur) là quá trình

a)

Tăng nhiệt độ cao trên 100 độ C trong trong thời gian ngắn

b)

Làm lạnh  đột ngột và giữ trong một thời gian xác định rồi đưa về nhiệt độ phòng

c)

Làm nóng đến một nhiệt độ nhất định trong một thời gian nhất định sau đó làm lạnh đột ngột

d)

Làm nóng đến 60 độ C rồi hạ nhiết độ từ từ

155.

Không ăn khoai tây mọc mầm vì có chứa chất độc nào sau đây?

a)

Antitrypsin

b)

Aflatoxin

c)

Solanin

d)

Xyanua

156.

Nhận định nào dưới đây không đúng với thực phẩm chức năng

a)

Thực phẩm chức năng là những thực phẩm cung cấp nhiều chất dinh dưỡng hơn những thực phẩm truyền thống

b)

Không có dạng thuốc như viên con nhộng, viên gel chỉ có dạng thực phẩm

c)

Được người Nhật sản xuất, bắt đầu từ năm 1980

d)

Được sản xuất và đóng gói dưới nhiều hình thức như viên nén, viên nang, gel mềm, chất lỏng, hoặc bột

157.

Giá trị dinh dưỡng của chất béo phụ thuộc vào các yếu tố nào sau?

a)

Hàm lượng các vitamin A, D, E... và phosphatid

b)

Hàm lượng các acid béo chưa no cần thiết và phosphatid

c)

Hàm lượng các vitamin A, D, E.; acid béo no và phosphatid

d)

Hàm lượng các vitamin A, D, E...; acid béo chưa no cần thiết và phosphatid

158.

Thực phẩm nào sau đây có hàm lượng chất béo cao nhất?

a)

Thịt heo

b)

Đậu nành

c)

d)

Đậu phụng

159.

Thức ăn nguồn gốc thực vật cung cấp vitamin A dưới dạng

a)

Retinol

b)

alpha caroten

c)

Beta caroten

d)

Y caroten

160.

Thực phẩm nào sau đây có hàm lượng  caroten cao nhất?

a)

Bí đỏ

b)

Cà chua

c)

Cà rốt

d)

Cần tây

161.

Nhu cầu Calci (cho người trưởng thành) theo khuyến nghị của Viện Dinh dưỡng Việt nam là:

a)

300 mg/ngày/người

b)

400 mg/ngày/người

c)

500 mg/ngày/người

d)

600 mg/ngày/người

162.

Vai trò nào trong số các vai trò sau đây của Lipid là quan trọng nhất trong dinh dưỡng của người?

a)

Tham gia cấu tạo tế bào

b)

Sinh năng lượng

c)

Cung cấp các vitamin tan trong lipid

d)

Gây hương vị thơm ngon cho bữa ăn

163.

Vitamin B1 cần thiết cho quá trình chuyển hóa:

a)

Protid

b)

Lipid

c)

Glucid

d)

Vitamin

164.

Nhu cầu Fe (cho nữ trưởng thành) theo khuyến nghị của Viện Dinh Dưỡng Việt nam:

a)

8 mg ngày

b)

18 mg ngày

c)

3 mg ngày

d)

23 mg ngày