Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về chế phẩm phòng trừ sâu bệnh

Total questions: 42

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Có máy loại ché phầm phòng trừ sâu, bệnh hại cho cây tròng có nguồn gốc t vi sinh vật?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

2.

Đâu là chế phẩm vi khuần trừ sâu?

a)

Chế phầm Bt

b)

Chế phẩm NPV

c)

Chế phẩm nấm xanh Metarhizium

d)

Chế phầm nấm Trichoderma

3.

Đâu là chế phầm virus trừ sâu?

a)

Chế phầm Bt

b)

Chế phầm NPV

c)

Chế phầm nấm xanh Metarhizium

d)

Chế phâm nấm Trichoderma

4.

Đâu là chế phẩm nấm trừ sâu?

a)

Chế phầm Bt

b)

Chế phầm NPV

c)

Chế phẩm nấm xanh Metarhizium

d)

Chế phẩm nấm Trichoderma

5.

Đâu là chế phầm nấm trừr bệnh?

a)

Chế phảm Bt

b)

Chế phẩm NPV

c)

Chế phầm nầm xanh Metarhizium

d)

Chế phầm nắm Trichoderma

6.

Phòng trừ tổng hợp sâu, bệnh hại cây trồng gôm mấy nguyên lí chính?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

7.

Nguyên li đầu tiên trong phờng trừ tổng hợp sầu, bệnh hại cây trồng là:

a)

Tròng cây khỏe

b)

Bảo tồn thiên dịch

c)

Thường xuyên thăm đồng ruộng

d)

Nông dân trở thành chuyên gia

8.

Nguyên lí thứ hai trong phòng trừ tổng hợp sâu, bệnh hại cây trồng là:

a)

Tròng cây khỏe

b)

Bảo tồn thiên dịch

c)

Thường xuyên thăm đồng ruộng

d)

Nông dân trở thành chuyên gia

9.

Nguyên li thứ ba trong phòng trừr tồng hợp sâu, bệnh hại cây trồng là:

a)

Trồng cây khỏc

b)

Bảo tồn thiên dịch

c)

Thường xuyên thăm đồng ruộng

d)

Nông dân trờ thành chuyên gia

10.

Nguyên lí thứ tư trong phòng trừ tồng hợp sâu, bệnh hại cây trồng là:

a)

Trồng cây khỏe

b)

Bảo tồn thiên dich

c)

Thường xuyên thăm đồng ruộng

d)

Nông dân trở thành chuyên gia

11.

Đâu không phải ưu điễm của biện pháp canh tác?

a)

Dễ áp dụng, hiệu quå lâu dài

b)

Không gây ô nhiễm môi trường

c)

An toàn cho sức khỏe người sản xuất

d)

Hiệu quâ cao khi sâu, bệnh da phát sinh thành dịch

12.

Đâu là nội dung của biện pháp canh tác?

a)

Làm dất, vê sinh đòng ruộng; gieo trồng đúng thời vụ; chăm sóc kịp thời, bón phân hợp lí luân canh cây trồng.

b)

Đùng tay, dùng vợt bắt sâu; ngắt bỏ bộ phận cây trồng bi bệnh; dùng bẫy đèn, bấy dính đề diệt sâu hại.

c)

Sử dụng giống cây trồng mang gen chống chịu sâu, bệnh hại.

d)

Sử dụng các loài động vật, thực vật, vi sinh vật có ích và chế phảm từ chúng đế phòng trừ sâu, bệnh hại.

13.

Đâu là nội dung cùa biện pháp cơ giới, vật li?

a)

Làm đắt, vệ sinh đồng ruộng; gieo trồng đúng thời vụ; chăm sóc kịp thời, bón phân hợp li; luân canh cây trồng.

b)

Dùng tay, dùng vợt bắt sâu; ngắt bỏ bộ phận cây trồng bi bệnh; dùng bãy dèn bẫy dính đế diệt sâu hại.

c)

Sử dụng giống cây tròng mang gen chống chịu sâu, bệnh hại.

d)

Sử dụng các loài động vật, thực vật, vi sinh vật có ích và chế phằm từ chúng dề phòng trừ sâu, bệnh hại.

14.

Đâu là nội dung cùa biện pháp sứ dụng gióng chồng chịu sâu, bệnh?

a)

Làm dắt, vệ sinh đồng ruộng; gico trồng đúng thời Vụ; chăm sóc kịp thời, bón phân hợp lí; luân canh cây trông.

b)

Dùng tay- dùng vợt bắt sâu; ngắt bỏ bộ phận cây trồng bi bệnh; dùng bẫy đèn, bẫy dính đề diệt: sâu hại.

c)

Sử dụng giống cây tròng mang gen chống chiu sâu, bệnh hại.

d)

Sử dụng các loài động vật, thực vật, vi sinh vật Có ich và chế phẩm từ chúng dẻ phòng trừ sâu, bệnh hại.

15.

Đâu là nội dung của biện pháp sinh học?

a)

Làm đắt, vệ sinh đồng ruộng; gieo tròng đúng thời vụ; chăm sóc kip thời, bón phân hợp lí; luân canh cây trông.

b)

Dùng tay, dùng vợt bắt sâu; ngắt bỏ bộ phận cây trồng bị bệnh; dùng bấy dèn, bãy dính dễ diệt sâu hại.

c)

Sử dụng giống cây trồng mang gen chống chju sâu, bệnh hại.

d)

Sứ dụng các loài động vật, thực vật, vi sinh vật có ích và chế phẩm từ chúng đễ phồng trừ sâu, bệnh hại.

16.

Có bao nhiêu biện pháp phòng trừ sâu, bệnh hại cây trồng chủ yếu?

a)

5

b)

7

c)

4

d)

3

17.

Có bao nhiêu biện pháp phòng trừ sâu, bệnh hại cây trồng chủ yếu?

a)

5

b)

7

c)

4

d)

3

18.

Trong phòng trừ sâu, bệnh hại cây trồng, không có nguyên tác nào dưới đây?

a)

Phòng là chính

b)

Trừ sớm

c)

cần thận

d)

Có hiện quà kinh tế cao

19.

Biện pháp canh tác không có tu diềm nào dưới đây?

a)

Dễ áp dụng, hiệu quà lâu dài

b)

Không gây ô nhiễm môi trường

c)

An toàn cho sức khỏe của người sản xuất và người tiêu dùng

d)

Hiệu quả tháp khi sâu, bệnh đã phát sinh thành dịch

20.

Biện pháp hóa học không có nhược điễm nào dưới đây?

a)

Gây độc cho con người, cây trồng, vật nuôi

b)

Ô nhiễm môi trường

c)

Hiện quả chậm, không có ác dụng dập dịch

d)

Tiêu diệt các sinh vật có lợi khác

21.

Đâu là ưu điểm của biện pháp cơ giới, vật lí?

a)

Đơn giản, dễ thực hiện

b)

Giảm chi phí phòng, trừ sâu, bệnh

c)

Đảm bảo cân bằng sinh thái

d)

Tiết kiệm thời gian và công sức

22.

Bước làm đất bón lót gồm mấy công việc chính?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

23.

Bước làm dát, bón lót có công việc chính như:

a)

Cày bừa đất

b)

Lên luống

c)

Bón phân lót

d)

Cả 3 đáp án trên

24.

Có mấy phương pháp bón lót?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

25.

Bón vãi tức là:

a)

Rải đều phân bón trên mặt luống

b)

Rạch hàng trên mặt luống và rải phân vào rạch

c)

Bổ hốc trên mặt luống theo đúng khoảng cách trồng

d)

Đào hố

26.

Bón theo hàng tức là:

a)

Rải đều phân bón trên mặt luống

b)

Rạch hàng trên mặt luống và rải phân vào rạch

c)

Bồ hốc trên mặt luống theo đúng khoảng cách trồng

d)

Đào hố

27.

Quy trình trồng trọt bao gồm mấy bước cơ bản?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

28.

Bước đầu tiên trong quy trình trồng trọt là:

a)

Làm đất, bón lót

b)

Gieo hạt, trồng cây

c)

Chăm sóc

d)

Thu hoạch

29.

Bước thứ hai trong quy trình trồng trọt là:

a)

Làm đất, bón lót

b)

Gieo hạt, trồng cây

c)

Chăm sóc

d)

Thu hoạch

30.

Bước thứ hai trong quy trình trồng trot là:

a)

Làm đắt,bón lót

b)

Gieo hạt, trồng cây

c)

Chăm sóc

d)

Thu hoạch

31.

Bước thứ ba trong quy trình trồng trọt là:

a)

Làm dất, bón lót

b)

Gieo hạt, trồng cây

c)

Chăm sóc

d)

Thu hoạch

32.

Bước thứ tr trong quy trình tròng trọt là:

a)

Làm dất, bón lót

b)

Gieo hạt, tròng cây

c)

Chăm sóc

d)

Thu hoạch

33.

Bón theo hốc tức là:

a)

Rải đều phân bón trên mặt luống

b)

Rạch hàng trên mặt luống và rải phân vào rach

c)

Bổ hốc trên măt luống theo đúng khoàng cách trồng

d)

Đào hố

34.

Bón theo hố tức là:

a)

Rải đều phân bón trên mặt luống

b)

Rạch hàng trên mặt luống và rải phân vào rạch

c)

Bổ hốc trên mặt luống theo đúng khoảng cách trồng

d)

Đào hố

35.

Có máy phương pháp gieo hạt?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

36.

Có phương pháp gieo hạt nào?

a)

Gieo vãi

b)

Gieo theo hàng

c)

Gieo theo hốc

d)

Cả 3 dáp án trên

37.

Loại cây nào nên bón lót ngay trước khi geo trồng?

a)

Cây thân thảo

b)

Cây ngắn ngày

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

38.

Có bao nhiêu phương pháp bón phân lót chủ yếu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

39.

Đâu không phải là phương pháp gieo hạt?

a)

Gieo vãi

b)

Gieo theo hố

c)

Gieo theo hàng

d)

Gieo theo hốc

40.

Phương pháp nào không đùng đế trồng cây?

a)

Tưới đẫm nước sau khi gieo hoặc trồng cây

b)

để cây chính giữa hàng, hốc hoặc hố đã bón lót

c)

Đặt cây giống nhẹ nhành vào hốc dất

d)

Lấp đất kín rễ hoặc lấp ngang miệng bầu

41.

Nếu cây giống ượm trong bầu thì khi trồng cây có cần tách cây giống ra khỏi vỏ không?

a)

có

b)

Không

42.

Có bao nhiêu cách bón thúc?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4 ( chưa học bài đúng k?)