wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi Toán học cơ bản

Total questions: 56

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Số thập phân 0,024 được viết dưới dạng phân số thập phân là:

a)

24\frac{\text{2}}{\text{4}}

b)

24100\frac{\text{24}}{\text{100}}

c)

241000\frac{\text{24}}{\text{1000}}

d)

2410 000\frac{\text{24}}{\text{10 000}}

2.

Kết quả của phép tính: 6,794 : 1000 là:

a)

6794

b)

67,94

c)

679,4

d)

6,794

3.

Làm tròn số thập phân 9,385 đến hàng phần mười.

a)

9,3

b)

9,4

c)

9,38

d)

9,39

4.

Giá trị của biểu thức 7,17 3,4 + 6,6 7,17 là.

a)

71,7

b)

24,378

c)

47,322

d)

30,978

5.

(0,5 điểm): Hỗn số 3 5100\frac{\text{5}}{\text{100}} được viết thành số thập phân là:

a)

3,005

b)

35

c)

3,5

d)

3,05

6.

Số tự nhiên thỏa mãn điều kiện 5,6 < < 6,2 là:

a)

5

b)

6

c)

7

d)

4

7.

Kết quả của phép tính 63: 0,1 là:

a)

630

b)

63

c)

6,3

d)

0,63

8.

Kết quả của phép tính: 5,34 x 100 là:

a)

53400

b)

53,4

c)

5340

d)

534

9.

Số thập phân 0,15 được viết dưới dạng phân số thập phân là:

a)

1510\frac{\text{15}}{\text{10}}

b)

151000\frac{\text{}15}{\text{1000}}

c)

15100\frac{\text{15}}{\text{100}}

d)

1510 000\frac{\text{15}}{\text{10 000}}

10.

Chữ số 5 trong số 457328 thuộc hàng nào?

a)

Hàng đơn vị

b)

Hàng chục nghìn

c)

Hàng trăm

d)

Hàng nghìn

11.

Chữ số 6 trong số thập phân 57,698 chỉ:

a)

6 đơn vị

b)

6 phần mười

c)

6 phần trăm

d)

6 phần nghìn

12.

Hỗn số 8 5100\frac{\text{5}}{\text{100}} viết dưới dạng số thập phân là:

a)

8,05

b)

8,5

c)

0,85

d)

80,5

13.

Phép nhân nhẩm 5,3265 x 100 có kết quả là:

a)

63175

b)

63,175

c)

631,75

d)

532,65

14.

Hiệu của 62,203 và 34,096 có kết quả là:

a)

28,10

b)

36,101

c)

28,107

d)

28,011

15.

Kết quả phép cộng 8356,37 + 542,81 là:

a)

889 918

b)

889,918

c)

8 899,18

d)

88 991,8

16.

Tích của phép nhân 4,34 x 3,6 là

a)

15,624

b)

15,246

c)

15

d)

15,62

17.

Giá trị của biểu thức (128,4 - 73,2) 2,4 + 18,32 là:

a)

150,08

b)
18.

Tích của phép nhân 4,34 x 3,6 là

a)

15,624

b)

15,246

c)

15

d)

15,62

19.

Giá trị của biểu thức (128,4 - 73,2) 2,4 + 18,32 là:

a)

150,08

b)

150,8

c)

150

d)

50,08

20.

Cho 4 chữ số 1; 2; 3; 4. Viết được bao nhiêu số có 3 chữ số khác nhau?

a)

10

b)

12

c)

18

d)

24

21.

Tỉ số phần trăm của 41 và 73 là?

a)

0,5616%

b)

5,616%

c)

56,16%

d)

561,6%

22.

Ba mươi hai đơn vị, bảy phần mười, tám phần trăm mét khối viết là:

a)

32,78m3

b)

32,078 m3

c)

32,87 m3

d)

328,7 m3

23.

Số 325 762 được đọc là:

a)

Ba trăm hai lăm nghìn bảy trăm sáu hai

b)

Ba hai lăm nghìn bảy sáu hai

c)

Ba trăm hai mươi lăm nghìn bảy trăm sáu mươi hai

d)

Ba trăm hai mươi lăm nghìn bảy sáu hai

24.

Cho số thập phân 673,289. Phần thập phân của số thập phân này là:

a)

673

b)

732

c)

328

d)

289

25.

Chữ số 6 trong số 560 420 thuộc hàng nào?

a)

Hàng trăm nghìn

b)

Hàng chục nghìn

c)

Hàng nghìn

d)

Hàng trăm

26.

Số thập phân nào có phần nguyên bằng 84?

a)

84,63

b)

48,36

c)

63,84

d)

36,48

27.

Số thích hợp điền vào chỗ chấm của phép tính 3,62 : 0,01 = 3,62 x … là:

a)

0,1

b)

0,01

c)

10

d)

100

28.

Kết quả của phép tính 7,023: 0,001 là:

a)

7023

b)

702,3

c)

70,23

d)

7,023

29.

Kết quả của phép tính 34, 63 + 653,7 x 0,1 là:

a)

1000

b)

100

c)

10

d)

0,001

30.

Số liền sau của số bé nhất có ba chữ số là:

a)

99

b)

100

c)

101

d)

999

31.

Làm tròn số thập phân 63,489 đến hàng đơn vị gần nhất, ta được số:

a)

64,5

b)

64

c)

63,5

d)

63

32.

sau của số bé nhất có ba chữ số là:

a)

99

b)

100

c)

101

d)

999

33.

Làm tròn số thập phân 63,489 đến hàng đơn vị gần nhất, ta được số:

a)

64,5

b)

64

c)

63,5

d)

63

34.

Giá trị của biểu thức: 43,45 - 9,8 x 2,3

a)

20

b)

20,91

c)

33,65

d)

77,395

35.

Cho 4 chữ số 1; 2; 3; 4. Viết được bao nhiêu số có 3 chữ số khác nhau?

a)

10

b)

12

c)

18

d)

24

36.

Tích của hai số là 46,8. Nếu gấp thừa số thứ nhất lên 2 lần và gấp thừa số thứ hai lên 3 lần thì tích của hai số mới là:

a)

6

b)

93,6

c)

140,4

d)

280,8

37.

Trong các phép chia dưới đây, phép chia nào có thương lớn nhất?

a)

4,26 : 40

b)

42,6 : 0,4

c)

426 : 0,4

d)

426 : 0,04

38.

Tìm 2 số biết tổng của hai số chia cho 12 thì được 5 và dư 5. Hiệu 2 số chia cho 6 thì được 2 và dư 3. Số lớn và số bé sẽ là:

a)

40 và 25

b)

40 và 15

c)

25 và 45

d)

50 và 40

39.

Có tất cả 18 quả táo, cam và xoài. Số quả cam bằng 1/2 số quả táo. Số quả xoài gấp 3 lần số quả cam. Số quả táo là:

a)

12

b)

3

c)

6

d)

9

40.

Làm tròn số thập phân 47,356 đến hàng phần mười, ta được số:

a)

47,3

b)

47,4

c)

47,5

d)

47,6

41.

Một bếp ăn dự trữ đủ gạo cho 120 người ăn trong trong 12 ngày. Nếu chỉ có 80 người thực ăn và mức ăn của mỗi người là như nhau thì chỗ gạo dự trữ đó đủ dùng trong bao nhiêu ngày?

a)

18

b)

36

c)

8

d)

16

42.

Kết quả của biểu thức: 1 là:

a)
b)

1

c)

3

d)
43.

dùng trong bao nhiêu ngày?

a)

18

b)

36

c)

8

d)

16

44.

Kết quả của biểu thức: 1 12\frac{\text{1}}{\text{2}} x 1 13\frac{\text{1}}{\text{3}} x 1 14\frac{\text{1}}{\text{4}} x 1 15\frac{\text{1}}{\text{5}}

a)

13\frac{\text{1}}{\text{3}}

b)

1 1120\frac{\text{1}}{\text{120}}

c)

3

d)

1120\frac{\text{1}}{\text{120}}

45.

Kết quả của dãy tính 12\frac{\text{1}}{\text{2}} + 14\frac{\text{1}}{\text{4}} + 18\frac{\text{1}}{\text{8}} + 116\frac{\text{1}}{\text{16}} + 132\frac{\text{1}}{\text{32}} + 164\frac{\text{1}}{\text{64}} bằng:

A. 164\frac{\text{1}}{\text{64}} B. 664\frac{\text{6}}{\text{64}} C. 3132\frac{\text{31}}{\text{32}} D. 6364\frac{\text{63}}{\text{64}}

4 lines
46.

Tìm x biết: 34-x30= 56\frac{\text{34-x}}{\text{30}}=\ \frac{\text{5}}{\text{6}}

a)

25

b)

9

c)

29

d)

15

47.

Chữ số 5 trong số thập phân 24,057 có giá trị là?

A. 510\frac{\text{5}}{\text{10}} B. 5100\frac{\text{5}}{\text{100}} C. 51000\frac{\text{5}}{\text{1000}} D. 510 000\frac{\text{5}}{\text{10 000}}

4 lines
48.

Kết quả của phép tính 40,25 + 9,367 =......?

a)

133,92

b)

496,17

c)

13,392

d)

49,617

49.

Kết quả của phép tính: 6,794 x 1000 = …….là:

a)

6,794

b)

67,94

c)

679,4

d)

6794

50.

Tổng của hai số bằng số lớn nhất có hai chữ số. Tỉ số của hai số đó là 45\frac{\text{4}}{\text{5}} , hai số đó là:

a)

44 và 55

b)

45 và 54

c)

32 và 6

d)

26 và 73

51.

Tỉ số 930\frac{\text{9}}{\text{30}} viết dưới dạng tỉ số phần trăm là:

a)

20%

b)

40%

c)

30%

d)

60%

52.

Tuổi mẹ hơn tuổi con 27 tuổi. Biết rằng tuổi con bằng tuổi mẹ. Tính tuổi của mỗi người.

a)

Con 9 tuổi, mẹ 36 tuổi

b)

Con 8 tuổi, mẹ 35 tuổi

c)

Con 7 tuổi, mẹ 34 tuổi

d)

Con 6 tuổi, mẹ 33 tuổi

53.

Trong các số dưới đây, số nào không bằng các số còn lại?

a)

0,5

b)

0,05

c)

0,50

d)

0,500

54.

Tính

a)

22,955

b)

24,955

c)

23,955

d)

21,955

55.

Tính 20 : 0,01 - 1999,9

a)

0,01

b)

0,1

c)

0,11

d)

0,111

56.

Trên một bản đồ có tỉ lệ 1 : 2 000 000, quãng đường từ Hà Nội - Thái Nguyên đo được 4,1 cm. Tìm độ dài thật của quãng đường từ Hà Nội - Thái Nguyên.

a)

82 km

b)

80 km

c)

41 km

d)

20 km