Font size
WorksheetsCâu hỏi Toán học cơ bản
Total questions: 56
Worksheet time: 33mins
Số thập phân 0,024 được viết dưới dạng phân số thập phân là:
42
10024
100024
10 00024
Kết quả của phép tính: 6,794 : 1000 là:
6794
67,94
679,4
6,794
Làm tròn số thập phân 9,385 đến hàng phần mười.
9,3
9,4
9,38
9,39
Giá trị của biểu thức 7,17 3,4 + 6,6 7,17 là.
71,7
24,378
47,322
30,978
(0,5 điểm): Hỗn số 3 1005 được viết thành số thập phân là:
3,005
35
3,5
3,05
Số tự nhiên thỏa mãn điều kiện 5,6 < < 6,2 là:
5
6
7
4
Kết quả của phép tính 63: 0,1 là:
630
63
6,3
0,63
Kết quả của phép tính: 5,34 x 100 là:
53400
53,4
5340
534
Số thập phân 0,15 được viết dưới dạng phân số thập phân là:
1015
100015
10015
10 00015
Chữ số 5 trong số 457328 thuộc hàng nào?
Hàng đơn vị
Hàng chục nghìn
Hàng trăm
Hàng nghìn
Chữ số 6 trong số thập phân 57,698 chỉ:
6 đơn vị
6 phần mười
6 phần trăm
6 phần nghìn
Hỗn số 8 1005 viết dưới dạng số thập phân là:
8,05
8,5
0,85
80,5
Phép nhân nhẩm 5,3265 x 100 có kết quả là:
63175
63,175
631,75
532,65
Hiệu của 62,203 và 34,096 có kết quả là:
28,10
36,101
28,107
28,011
Kết quả phép cộng 8356,37 + 542,81 là:
889 918
889,918
8 899,18
88 991,8
Tích của phép nhân 4,34 x 3,6 là
15,624
15,246
15
15,62
Giá trị của biểu thức (128,4 - 73,2) 2,4 + 18,32 là:
150,08
Tích của phép nhân 4,34 x 3,6 là
15,624
15,246
15
15,62
Giá trị của biểu thức (128,4 - 73,2) 2,4 + 18,32 là:
150,08
150,8
150
50,08
Cho 4 chữ số 1; 2; 3; 4. Viết được bao nhiêu số có 3 chữ số khác nhau?
10
12
18
24
Tỉ số phần trăm của 41 và 73 là?
0,5616%
5,616%
56,16%
561,6%
Ba mươi hai đơn vị, bảy phần mười, tám phần trăm mét khối viết là:
32,78m3
32,078 m3
32,87 m3
328,7 m3
Số 325 762 được đọc là:
Ba trăm hai lăm nghìn bảy trăm sáu hai
Ba hai lăm nghìn bảy sáu hai
Ba trăm hai mươi lăm nghìn bảy trăm sáu mươi hai
Ba trăm hai mươi lăm nghìn bảy sáu hai
Cho số thập phân 673,289. Phần thập phân của số thập phân này là:
673
732
328
289
Chữ số 6 trong số 560 420 thuộc hàng nào?
Hàng trăm nghìn
Hàng chục nghìn
Hàng nghìn
Hàng trăm
Số thập phân nào có phần nguyên bằng 84?
84,63
48,36
63,84
36,48
Số thích hợp điền vào chỗ chấm của phép tính 3,62 : 0,01 = 3,62 x … là:
0,1
0,01
10
100
Kết quả của phép tính 7,023: 0,001 là:
7023
702,3
70,23
7,023
Kết quả của phép tính 34, 63 + 653,7 x 0,1 là:
1000
100
10
0,001
Số liền sau của số bé nhất có ba chữ số là:
99
100
101
999
Làm tròn số thập phân 63,489 đến hàng đơn vị gần nhất, ta được số:
64,5
64
63,5
63
sau của số bé nhất có ba chữ số là:
99
100
101
999
Làm tròn số thập phân 63,489 đến hàng đơn vị gần nhất, ta được số:
64,5
64
63,5
63
Giá trị của biểu thức: 43,45 - 9,8 x 2,3
20
20,91
33,65
77,395
Cho 4 chữ số 1; 2; 3; 4. Viết được bao nhiêu số có 3 chữ số khác nhau?
10
12
18
24
Tích của hai số là 46,8. Nếu gấp thừa số thứ nhất lên 2 lần và gấp thừa số thứ hai lên 3 lần thì tích của hai số mới là:
6
93,6
140,4
280,8
Trong các phép chia dưới đây, phép chia nào có thương lớn nhất?
4,26 : 40
42,6 : 0,4
426 : 0,4
426 : 0,04
Tìm 2 số biết tổng của hai số chia cho 12 thì được 5 và dư 5. Hiệu 2 số chia cho 6 thì được 2 và dư 3. Số lớn và số bé sẽ là:
40 và 25
40 và 15
25 và 45
50 và 40
Có tất cả 18 quả táo, cam và xoài. Số quả cam bằng 1/2 số quả táo. Số quả xoài gấp 3 lần số quả cam. Số quả táo là:
12
3
6
9
Làm tròn số thập phân 47,356 đến hàng phần mười, ta được số:
47,3
47,4
47,5
47,6
Một bếp ăn dự trữ đủ gạo cho 120 người ăn trong trong 12 ngày. Nếu chỉ có 80 người thực ăn và mức ăn của mỗi người là như nhau thì chỗ gạo dự trữ đó đủ dùng trong bao nhiêu ngày?
18
36
8
16
Kết quả của biểu thức: 1 là:
1
3
dùng trong bao nhiêu ngày?
18
36
8
16
Kết quả của biểu thức: 1 21 x 1 31 x 1 41 x 1 51
31
1 1201
3
1201
Kết quả của dãy tính 21 + 41 + 81 + 161 + 321 + 641 bằng:
A. 641 B. 646 C. 3231 D. 6463
Tìm x biết: 3034-x= 65
25
9
29
15
Chữ số 5 trong số thập phân 24,057 có giá trị là?
A. 105 B. 1005 C. 10005 D. 10 0005
Kết quả của phép tính 40,25 + 9,367 =......?
133,92
496,17
13,392
49,617
Kết quả của phép tính: 6,794 x 1000 = …….là:
6,794
67,94
679,4
6794
Tổng của hai số bằng số lớn nhất có hai chữ số. Tỉ số của hai số đó là 54 , hai số đó là:
44 và 55
45 và 54
32 và 6
26 và 73
Tỉ số 309 viết dưới dạng tỉ số phần trăm là:
20%
40%
30%
60%
Tuổi mẹ hơn tuổi con 27 tuổi. Biết rằng tuổi con bằng tuổi mẹ. Tính tuổi của mỗi người.
Con 9 tuổi, mẹ 36 tuổi
Con 8 tuổi, mẹ 35 tuổi
Con 7 tuổi, mẹ 34 tuổi
Con 6 tuổi, mẹ 33 tuổi
Trong các số dưới đây, số nào không bằng các số còn lại?
0,5
0,05
0,50
0,500
Tính
22,955
24,955
23,955
21,955
Tính 20 : 0,01 - 1999,9
0,01
0,1
0,11
0,111
Trên một bản đồ có tỉ lệ 1 : 2 000 000, quãng đường từ Hà Nội - Thái Nguyên đo được 4,1 cm. Tìm độ dài thật của quãng đường từ Hà Nội - Thái Nguyên.
82 km
80 km
41 km
20 km
