wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP TUẦN 6 (BÀI 29,30)

Total questions: 78

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Dinh dưỡng là

a)

quá trình thu nhận, biến đổi và sử dụng chất dinh dưỡng.

b)

quá trình đào thải chất độ chảy ra khỏi cơ thể.

c)

quá trình quá trình phân giải các chất hữu cơ trong tế bào, giải phóng năng lượng cung cấp cho các hoạt động sống của cơ thể.

d)

quá trình đào thải chất dinh dưỡng.

2.

Chất dinh dưỡng là

a)

chất độ chảy cần loại bỏ ra khỏi cơ thể.

b)

tổng hợp các chất không cần thiết cho cơ thể.

c)

quá trình quá trình phân giải các chất hữu cơ trong tế bào, giải phóng năng lượng cung cấp cho các hoạt động sống của cơ thể.

d)

những chất hay hợp chất trong thức ăn có vai trò cung cấp nguyên liệu, năng lượng cho tế bào để duy trì hoạt động sống của cơ thể.

3.

Ở khoang miệng, thức ăn nào sau đây được tiêu hóa một phần?

a)

Tinh bột chín.

b)

Lipid.

c)

Protein.

d)

Carbohydrate.

4.

Tuyến tiêu hóa nào dưới đây không nằm trong ống tiêu hóa?

a)

Tuyến tuỵ.

b)

Tuyến vị.

c)

Tuyến ruột.

d)

Tuyến nước bọt.

5.

Loại thực phẩm nào cung cấp nhiều chất bột đường?

a)

Thịt, cá.

b)

Rau, củ, quả.

c)

Ngũ cốc.

d)

Sữa và sản phẩm từ sữa.

6.

Tế bào nhận chất dinh dưỡng không để thực hiện quá trình

a)

Trao đổi chất.

b)

Lớn lên.

c)

Phân chia.

d)

Tiêu hóa.

7.

Sau khi được tiêu hóa chất béo được chuyển hóa thành

a)

Đường đơn.

b)

Vitamin.

c)

Amino acid.

d)

Glycerol và acid béo.

8.

Khi ăn rau sống không được rửa sạch, ta có nguy cơ

a)

mắc bệnh sởi.

b)

nhiễm giun sán.

c)

mắc bệnh lậu.

d)

nổi mề đay.

9.

Loại đồ ăn/thức uống nào dưới đây tốt cho hệ tiêu hóa?

a)

Nước giải khát có gas.

b)

Xúc xích.

c)

Lạp xưởng.

d)

Khoai lang.

10.

Hình bên cho biết giá trị dinh dưỡng trong 100ml sữa, hãy cho biết trong 100ml sữa cung cấp bao nhiêu năng lượng?

a)

3,6 kcal.

b)

165 kcal.

c)

71,6 kcal.

d)

90 kcal.

11.

Hình bên cho biết giá trị dinh dưỡng trong 100ml sữa, hãy cho biết trong 100ml sữa cung cấp bao nhiêu Vitamin D3?

a)

165 IU.

b)

250 IU.

c)

71,6 IU.

d)

90 IU.

12.

Cơ quan nào của hệ tiêu hóa có chức năng tiết dịch vị tiêu hóa thức ăn?

a)

Dạ dày.

b)

Khoang miệng.

c)

Ruột non.

d)

Ruột già.

13.

Cơ quan nào của hệ tiêu hóa có chức năng tiết dịch vị tiêu hóa thức ăn?

a)

Dạ dày

b)

Khoang miệng

c)

Ruột non

d)

Ruột già

14.

Chất nào dưới đây bị biến đổi thành chất khác qua quá trình tiêu hóa?

a)

Vitamin

b)

Ion khoáng

c)

Chất bột đường

d)

Nước

15.

Tuyến nước bọt có chức năng

a)

tiêu hóa acid amin

b)

làm ẩm thức ăn, chứa enzyme amylase giúp tiêu hóa một phần tinh bột

c)

đảotrộn thức ăn

d)

hấp thụ các chất dinh dưỡng

16.

Đặc điểm giúp ruột non giúp chúng tăng hiệu quả hấp thụ chất dinh dưỡng là

a)

ruột non không có chức năng hấp thụ chất dinh dưỡng

b)

chứa enzyme amylase giúp tiêu hóa một phần tinh bột

c)

có dịch tụy giúp tiêu hóa protein, lipid,...

d)

lớp niêm mạc gấp nếp, trên đó là các mào với lông ruột dày đặc giúp làm tăng diện tích bề mặt ruột non

17.

Ruột non không có chức năng nào sau đây?

a)

Cử động nhu động, đẩy thức ăn di chuyển

b)

Hấp thụ chất dinh dưỡng

c)

Tiết dịch mật, có chức năng nhũ tương hóa Lipid

d)

Nhào trộn thức ăn với dịch mật, dịch tụy, dịch ruột

18.

Tại ruột già xảy ra hoạt động

a)

hấp thụ lại nước

b)

tiêu hóa thức ăn

c)

hấp thụ chất dinh dưỡng

d)

nghiền nát thức ăn

19.

Ruột già không bao gồm

a)

Manh tràng (ruột thừa)

b)

Đại tràng

c)

Tá tràng (phần đầu của ruột non)

d)

Trực tràng

20.

Ống tiêu hóa không bao gồm

a)

Gan

b)

Ruột non

c)

Dạ dày

d)

Khoang miệng

21.

Quá trình tiêu hóa cơ học là

a)

thức ăn biến đổi nhờ xúc tác của enzyme

b)

thức ăn được nghiền nhỏ, đảo trộn

c)

chất dinh dưỡng đi theo hệ tuần hoàn đi nuôi dưỡng tất cả các tế bào trong cơ thể

d)

thải các chất không thể tiêu hóa ra ngoài

22.

Ở đây chất dinh dưỡng được tích lũy hoặc loại bỏ, chất độc bị khử?

a)

Gan

b)

Thận

c)

Ruột già

d)

Ruột non

23.

Yêu cầu đầu tiên của một khẩu phần hợp lý là

a)

cung cấp đủ năng lượng theo nhu cầu cơ thể.

b)

cung cấp đủ các chất dinh dưỡng cần thiết.

c)

các chất dinh dưỡng có tỷ lệ thích hợp.

d)

cân đối giữa chất sinh năng lượng và không sinh năng lượng.

24.

Tuyến tiêu hóa được tạo thành từ mấy thành phần?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

25.

Tuyến vị nằm ở...

a)

dạ dày

b)

ruột non

c)

ruột già

d)

thực quản

26.

Cơ quan nào dưới đây không phải là một bộ phận của hệ tiêu hóa?

a)

Dạ dày

b)

Thực quản

c)

Thanh quản

d)

Gan

27.

Trong hệ tiêu hóa ở người, bộ phận nằm liền dưới dạ dày là

a)

Tá tràng

b)

Thực quản

c)

Hậu môn

d)

Kết tràng

28.

Trong quá trình tiêu hóa, ruột già có vai trò nào sau đây?

a)

Hấp thụ nước và thải phân.

b)

Tiêu hóa thức ăn triệt để.

c)

Hấp thụ các chất dinh dưỡng.

d)

Thải các chất dư thừa.

29.

Trong quá trình tiêu hóa thức ăn, gan tiết ra dịch tiêu hóa nào sau đây?

a)

Dịch mật

b)

Dịch tụy

c)

Dịch ruột

d)

Enzyme amylase

30.

Acid HCl được chứa trong tuyến nào?

a)

Tuyến nước bọt

b)

Tuyến tụy

c)

Tuyến vị

d)

Tuyến ruột

31.

Vệ sinh an toàn thực phẩm được hiểu là

a)

việc sử dụng thực phẩm đảm bảo vệ sinh.

b)

không dùng thực phẩm có chứa các chất gây độc hại cho người sử dụng.

c)

mọi biện pháp, mọi nỗ lực nhằm đảm bảo cho thực phẩm ăn vào không gây hại cho sức khỏe của người tiêu dùng.

d)

việc sử dụng thực phẩm tươi sạch không gây hại cho sức khỏe.

32.

Theo khuyến nghị của Viện Dinh dưỡng Việt Nam về ăn uống hợp lý cho người trưởng thành, nên

a)

ăn theo sở thích cá nhân.

b)

nhịn ăn buổi sáng.

c)

ăn nhiều vào buổi tối.

d)

ăn theo nhu cầu dinh dưỡng của cơ thể.

33.

Nguyên nhân gây bệnh béo phì là

a)

ăn quá nhiều, hoạt động quá ít.

b)

ăn quá nhiều, hoạt động quá ít.

c)

ăn bình thường, uống nước nhiều.

d)

ăn quá ít, hoạt động nhiều.

34.

Người thừa cân, béo phì có nguy cơ mắc các bệnh:

a)

Tim mạch, huyết áp cao, đau bụng.

b)

Tim mạch, tiểu đường, chóng mặt.

c)

Tiểu đường, huyết áp cao, tiêu chảy.

d)

Tiểu đường, huyết áp cao, tim mạch.

35.

Ngộ độc thực phẩm được hiểu là một tình trạng bệnh lý xảy ra do:

a)

Ăn phải các thức ăn có chứa chất độc.

b)

Ăn phải các thức ăn bị ô nhiễm bởi vi sinh vật hoặc các chất độc hại đối với sức khỏe con người.

c)

Ăn phải các thức ăn có chứa vi khuẩn gây bệnh.

d)

Ăn phải các thức ăn đã bị biến chất ôi thiu.

36.

Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống: Khi sử dụng thực phẩm bị ô nhiễm hoặc chứa độc tố sẽ gây...

a)

ngộ độc thực phẩm.

b)

bệnh tiêu chảy.

c)

viêm dạ dày.

d)

giun sán.

37.

Các chất mà cơ thể không hấp thụ được là:

a)

Đường đơn.

b)

Acid amin.

c)

Cellulose.

d)

Muối khoáng.

38.

Tác nhân nào dưới đây không gây hại cho hệ tiêu hóa?

a)

Vi sinh vật.

b)

Uống nhiều rượu, bia.

c)

Ăn thức ăn ôi thiu.

d)

Xây dựng khẩu phần ăn hợp lý.

39.

Các biện pháp đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm cần được áp dụng từ khâu:

a)

Sản xuất.

b)

xuất, vận chuyển, bảo quản.

c)

Sử dụng, chế biến.

d)

Sản xuất, vận chuyển, bảo quản, sử dụng và chế biến.

40.

Bệnh về đường tiêu hóa thường gặp nhất ở trẻ em là:

a)

tiêu chảy.

b)

trào ngược acid.

c)

bệnh sỏi dạ dày.

d)

bệnh viêm đại tràng.

41.

Biện pháp nào sau đây không có tác dụng phòng các bệnh tiêu hóa?

a)

Thực hiện vệ sinh an toàn thực phẩm.

b)

Xây dựng thói quen ăn uống lành mạnh.

c)

Uống ít nước, ăn ít chất xơ.

d)

Tập thể dục, thể thao phù hợp.

42.

Máu gồm các thành phần nào sau đây?

a)

Máu gồm huyết tương, hồng cầu, bạch cầu và tiểu cầu.

b)

Máu gồm nước, hồng cầu, bạch cầu và tiểu cầu.

c)

Máu gồm tuyết tương, nước, hồng cầu và bạch cầu.

d)

Máu gồm nước, hồng cầu, tiểu cầu và một số chất tan.

43.

Trong thành phần của máu, huyết tương có chức năng gì?

a)

Vận chuyển oxygen và carbon dioxide trong máu.

b)

Tham gia bảo vệ cơ thể bằng cách thực bào.

c)

Duy trì máu luôn ở thể lỏng, vận chuyển các chất.

d)

Tham gia vào quá trình đông máu chống mất máu khi bị thương.

44.

Trong thành phần của máu, hồng cầu có chức năng gì?

a)

Vận chuyển oxygen và carbon dioxide trong máu.

b)

Duy trì máu luôn ở thể lỏng, vận chuyển các chất.

c)

Tham gia bảo vệ cơ thể bằng cách thực bào.

d)

Tham gia vào quá trình đông máu chống mất máu khi bị thương.

45.

Trong thành phần của máu, bạch cầu có chức năng gì?

a)

Duy trì máu luôn ở thể lỏng, vận chuyển các chất.

b)

Vận chuyển oxygen và carbon dioxide trong máu.

c)

Tham gia vào quá trình đông máu.

d)

Bảo vệ cơ thể bằng cách chống lại các tác nhân lạ và ô cơ thể.

46.

Trong thành phần của máu, tiểu cầu có chức năng gì?

a)

Tham gia vào quá trình đông máu chống mất máu khi bị thương.

b)

Duy trì máu luôn ở thể lỏng, vận chuyển các chất.

c)

Bảo vệ cơ thể bằng cách chống lại các tác nhân lạ và ô cơ thể.

d)

Vận chuyển oxygen và carbon dioxide trong máu.

47.

Thành phần chiếm tỷ lệ cao nhất trong máu là

a)

Tiểu cầu.

b)

Huyết tương.

c)

Bạch cầu.

d)

Hồng cầu.

48.

Máu có màu đỏ là do màu của thành phần

a)

tiểu cầu.

b)

huyết tương.

c)

bạch cầu.

d)

hồng cầu.

49.

Máu bao gồm

a)

hồng cầu và tiểu cầu.

b)

huyết tương và các tế bào máu.

c)

bạch cầu và hồng cầu.

d)

hồng cầu, bạch cầu và tiểu cầu.

50.

Huyết tương không bao gồm thành phần

a)

Nước.

b)

Muối khoáng.

c)

Bạch cầu.

d)

Kháng thể.

51.

Khi hồng cầu kết hợp với chất khí....... thì máu sẽ có màu đỏ tươi

a)

N2.

b)

CO2.

c)

O2.

d)

CO.

52.

Trong hoạt động miễn dịch của cơ thể người, sự kết hợp của cặp nhân tố nào dưới đây diễn ra theo cơ chế chìa khóa và ổ khóa?

a)

A.Kháng nguyên-kháng thể

b)

B.Kháng nguyên-kháng sinh

c)

C.Kháng sinh-kháng thể

d)

D.Vik huẩn-protein độc

53.

Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống. Kháng nguyên là những phân tử...có khả năng kích thích cơ thể tiết ra các kháng thể.

a)

A.do tế bào hồng cầu tiết ra

b)

B.do tế bào bạch cầu tiết ra

c)

C.có trong cơ thể

d)

D.ngoại lai

54.

Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống. Miễn dịch là khả năng cơ thể...sự xâm nhập của mầm bệnh, đồng thời...mầm bệnh khi nó đã xâm nhập vào cơ thể.

a)

A.chống lại,ngăn cản

b)

B.cho phép, chống lại

c)

C. cho phép, tăng cường

d)

D. ngăn cản,chống lại

55.

Đâu không phải là hàng rào bảo vệ tự nhiên của cơ thể:

a)

A.Da

b)

B.Niêmmạc

c)

C.Vaccine

d)

D.Dịchtiết

56.

Kháng nguyên là

a)

A.các chất mà cơ thể đã tiếp xúc từ trước và đã tạo được kháng thể

b)

B.là chất do bạch cầu tiết ra

c)

C.là chất lạ, khi xâm nhập vào cơ thể sẽ được các bạch cầu nhận diện và sinh ra các kháng thể tương ứng

d)

D.là mầm bệnh

57.

Khángthểlà

a)

A.chấtlạ,khixâmnhậpvàocơthểsẽđượccácbạchcầunhậndiện

b)

B.cácchấtlạ

c)

C.cácchấtmàcơthểđãtiếpxúctừtrước

d)

D.chấtdobạchcầutiếtra,cókhảnăngliênkếtvớikhángnguyên

58.

Khi nói đến tiêm vaccine, phát biểu nào sau đây sai?

a)

A.Tiêm vaccine có tác dụng chữa bệnh

b)

B.Vacccine là mầm bệnh đã suy yếu

c)

C.Vaccine kích thích bạch cầu tiết kháng thể

d)

D.Vaccine có vai trò tạo miễn dịch đặc hiệu

59.

Máu có những chức năng sau, ngoại trừ

a)

vận chuyển

b)

điều nhiệt

c)

chống đỡ

d)

bảo vệ

60.

Vaccine giúp phòng bệnh vì

a)

trong vaccine chứa bạch cầu làm tăng sức đề kháng.

b)

trong vaccine chứa kháng nguyên, giúp kích thích bạch cầu sản sinh kháng thể đó.

c)

vaccine không có khả năng phòng bệnh.

d)

vaccine giúp tăng cường quá trình trao đổi chất trong cơ thể.

61.

Nhóm máu là

a)

sự phân loại máu dựa trên sự khác biệt về kháng nguyên trên bề mặt hồng cầu.

b)

sự phân loại máu dựa trên sự khác biệt về kháng thể trong huyết tương.

c)

sự phân loại một cách ngẫu nhiên.

d)

sự phân loại máu dựa trên sự khác biệt về kháng nguyên trên bề mặt hồng cầu và kháng thể trong huyết tương.

62.

Trong hệ nhóm máu ABO, không có nhóm máu nào sau đây?

a)

AB

b)

A

c)

C

d)

O

63.

Người có nhóm máu AB có thể truyền máu cho người có nhóm máu nào sau đây?

a)

Nhóm máu AB

b)

Nhóm máu A

c)

Nhóm máu B

d)

Nhóm máu O

64.

Trong hệ nhóm máu ABO, người nhóm máu nào sau đây có thể truyền cho tất cả các nhóm máu khác?

a)

Nhóm máu AB

b)

Nhóm máu A

c)

Nhóm máu B

d)

Nhóm máu O

65.

Sự đông máu

a)

giúp cơ thể tự bảo vệ chống mất nhiều máu khi bị thương.

b)

giúp cơ thể giảm thân nhiệt.

c)

giúp cơ thể tiêu diệt nhanh các loại vi khuẩn.

d)

giúp cơ thể không mất nước.

66.

Tìm gồm

a)

1 ngăn

b)

2 ngăn

c)

3 ngăn

d)

4 ngăn

67.

Máu được cung cấp khí O2 trong quá trình

a)

trao đổi khí giữa máu và phế nang của phổi.

b)

trao đổi chất giữa tế bào.

c)

trao đổi khí giữa máu và tế bào.

d)

trao đổi chất giữa máu và phế nang của phổi.

68.

Hệ mạch máu không bao gồm

a)

mao mạch

b)

tĩnh mạch

c)

phế nang

d)

động mạch

69.

Hệ tuần hoàn được cấu tạo từ

a)

tim và hệ mạch

b)

tim và động mạch

c)

tim và tĩnh mạch

d)

tim và mao mạch

70.

Trong khẩu phần ăn uống hằng ngày thì chất nào sau đây có nguy cơ bị thiếu máu?

a)

Sắt

b)

Calcium

c)

Đồng

d)

Phosphorus

71.

Loại mạch nào dưới đây vận chuyển máu giàu oxygen?

a)

Động mạch chủ

b)

Động mạch vành tim

c)

Tất cả các phương án còn lại

d)

Tĩnh mạch phổi

72.

Nguy cơ bị thiếu máu?

a)

Sắt

b)

Calcium

c)

Đồng

d)

Phosphorus

73.

Ở người, loại mạch nào là nơi xảy ra sự trao đổi chất với tế bào?

a)

Mao mạch

b)

Tĩnh mạch

c)

Động mạch

d)

Tất cả các phương án còn lại

74.

Để phòng ngừa các bệnh tim mạch, chúng ta cần lưu ý điều gì?

a)

Thường xuyên vận động và nâng cao sức chịu đựng.

b)

Không ăn với rượu, bia, thuốc lá, mỡ, nội tạng động vật và thực phẩm chế biến sẵn.

c)

Ăn nhiều rau quả tươi, thực phẩm giàu Omega–3.

d)

Ăn nhiều muối trong khẩu phần ăn hàng ngày.

e)

Đảm bảo môi trường sống sạch sẽ.

75.

Loại thức ăn dễ gây bệnh tim mạch là gì?

a)

Vitamin

b)

Chất xơ

c)

Mỡ động vật

d)

Chất khoáng

76.

Bệnh thiếu hồng cầu là do:

a)

Thiếu sắt

b)

Thiếu acid folic

c)

Vitamin B12

d)

Cả 3 đáp án trên

77.

Nguyên nhân gây ra bệnh sốt xuất huyết là:

a)

Muỗi vằn, muỗi Anophenes

b)

Động vật nhiễm bệnh

c)

Giun sán

d)

Ruồi

78.

Tăng huyết áp gây ra hậu quả gì?

a)

Suy tim, nhồi máu cơ tim, dễ đột quỵ...

b)

Đau đầu, bụng to, chóng mặt...

c)

Suy thận, vàng da...

d)

Mờ mắt, chóng mặt, đau ngực...