wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HỌC KỲ I - KHTN

Total questions: 73

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Dung dịch base làm dung dịch phenolphthalein chuyển sang:

a)

màu xanh

b)

màu đỏ

c)

màu hồng

d)

Không đổi màu

2.

Hiệu suất phản ứng là:

a)

Tỉ số giữa lượng chất tham gia và chất sản phẩm

b)

Tỉ số giữa lượng sản phẩm thu được theo thực tế và sản phẩm thu được theo lý thuyết

c)

Hiệu số giữa lượng chất tham gia và chất sản phẩm

d)

Hiệu số lượng sản phẩm thu được theo thực tế và sản phẩm thu được theo lý thuyết

3.

Thang pH được dùng để biểu thị :

a)

Độ tan của dung dịch

b)

Tốc độ phản ứng

c)

Nồng độ của dung dịch

d)

Độ acid, base của dung dịch

4.

Biến đổi vật lý là hiện tượng:

a)

Chất có sự biến đổi về trạng thái và biến đổi về chất

b)

Chất có sự biến đổi về màu sắc và biến đổi về chất

c)

Chất có sự biến đổi về kích thước và biến đổi về chất

d)

Chất có sự biến đổi về trạng thái, màu săc, kích thước... nhưng không biến đổi về chất.

5.

Chất ban đầu bị biến dổi trong một phản ứng hóa học được gọi là:

a)

Chất sản phẩm

b)

Chất tạo thành

c)

Chất tham gia

d)

Chất kết tủa

6.

Đâu là dấu hiệu nhận biết có phản ứng hóa học xảy ra?

a)

Thay đổi màu sắc, mùi

b)

Tạo ra chất khí hoặc chất kết tủa

c)

Có sự tỏa nhiệt và phát sáng

d)

Tất cả các đáp án trên

7.

Điền vào chỗ trống: "Trong một phản ứng hóa học, tổng khối lượng của các chất sản phẩm ... tổng khối lượng của các chất phản ứng".

a)

Lớn hơn.

b)

Nhỏ hơn.

c)

Bằng.

d)

Nhỏ hơn hoặc bằng.

8.

Base tan tốt trong nước còn được gọi là :

a)

Kiềm

b)

Kiềm thổ

c)

Phi kim

d)

Kim loại

9.

Cho phương trình hóa học : Ca + O2 → CaO. Tỉ lệ về số phân tử giữa các chất trong phản ứng là :

a)

1:1:1

b)

1:2:1

c)

1:1:2

d)

2:1:2

10.

Mol là lượng chất:

a)

Chứa 1 nguyên tử hoặc phân tử chất đó.

b)

Chứa NA nguyên tử hoặc phân tử chất đó.

c)

Chứa nhiều nguyên tử hoặc phân tử chất đó.

d)

Chứa 6,022 nguyên tử hoặc phân tử chất đó.

11.

Dung dịch là hỗn hợp lỏng đồng nhất của:

a)

Nước và dung môi

b)

Chất tham gia và nước

c)

Chất tan và dung môi

d)

Chất sản phẩm và nước

12.

Base là hợp chất trong phân tử có nguyên tử kim loại liên kết với:

a)

Oxygen

b)

nhóm OH

c)

gốc acid

d)

Kim loại

13.

Tốc độ phản ứng hóa học là đại lượng chỉ

a)

Mức độ tan nhiều hay ít trong nước của một chất

b)

Nhiệt độ nóng chảy của một chất

c)

Số chất tham gia phản ứng

d)

Mức độ nhanh hay chậm của một phản ứng hóa học

14.

Diện tích bề mặt tiếp xúc càng nhỏ, thì tốc độ phản ứng diễn ra :

a)

Càng chậm

b)

Càng nhanh

c)

Không đổi

d)

Lúc nhanh, lúc chậm

15.

Khi tan trong nước, acid tạo ra ion:

a)

OH-

b)

O2-

c)

H+

d)

Cl-

16.

Trong một phản ứng hoá học, các chất phản ứng và chất tạo thành phải chứa cùng:

a)

Số nguyên tử của mỗi nguyên tố.

b)

Số nguyên tử trong mỗi chất.

c)

Số phân tử trong mỗi chất.

d)

Số nguyên tố tạo ra chất.

17.

Đâu là ứng dụng của phản ứng tỏa nhiệt?

a)

Cung cấp năng lượng nhiệt

b)

Đun nấu

c)

Sưởi ấm

d)

Tất cả các đáp án trên

18.

Dấu hiệu của phản ứng hóa học

a)

Thay đổi màu sắc

b)

Tạo chất bay hơi hoặc kết tủa

c)

Tỏa nhiệt hoặc phát sáng

d)

Tất cả các ý trên

19.

Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau?

a)

Tổng khối lượng sản phẩm bằng tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng.

b)

Tổng khối lượng sản phẩm nhỏ hơn tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng.

c)

Tổng khối lượng sản phẩm lớn hơn tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng.

d)

Tổng khối lượng sản phẩm nhỏ hơn hoặc bằng tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng.

20.

Biến đổi hóa học khác với biến đổi vật lý là:

a)

biến đổi về trạng thái.

b)

có sinh ra chất mới.

c)

biến đổi về hình dạng.

d)

khối lượng thay đổi.

21.

Khi trời lạnh ta thấy mỡ bị đóng thành ván. Đun nóng các ván mỡ tan chảy. Nếu đun quá lửa sẽ có 1 phần hóa hơi và một phần cháy đen. Chọn câu đúng

a)

Khi trời lạnh mỡ đóng thành ván là hiện tượng vật lý

b)

Đun nóng mỡ bị cháy đen là hiện tượng vật lý

c)

Mỡ tan chảy khi đun nóng là hiện tượng hóa học

d)

Không có hiện tượng xảy ra

22.

Hiện tượng biến đổi hóa học khác với hiện tượng biến đổi vật lí là:

a)

Chỉ biến đổi về trạng thái

b)

Có sinh ra chất mới

c)

Biến đổi về hình dạng

d)

Biến đổi về kích thước

23.

Hiện tượng nào là hiện tượng hóa học trong số các hiện tượng sau?

a)

Làm bay hơi dung dịch muối ăn sẽ tạo thành tinh thể muối ăn.

b)

Sắt để lâu trong không khí sẽ bị gỉ.

c)

Hòa tan đường vào nước sẽ tạo thành dung dịch nước đường.

d)

Nước hóa đá dưới 0 độ C.

24.

Hydrochloric acid được ứng dụng để:

a)

Điều chế glucose

b)

Sản xuất dược phẩm

c)

Tẩy sắt thép

d)

Tất cả đều đúng

25.

Diện tích bề mặt tiếp xúc càng lớn, thì tốc độ phản ứng diễn ra:

a)

Không xảy ra

b)

Càng nhanh

c)

Không đổi

d)

Đáp án khác

26.

Vì sao khi cho dung dịch HCl vào ống nghiệm đựng Mg, thấy có bọt khí nổi lên?

a)

Vì phản ứng giải phóng khí CO2

b)

Vì phản ứng giải phóng khí O2

c)

Vì phản ứng giải phóng Mg

d)

Vì phản ứng giải phóng khí H2

27.

Dung dịch base làm quỳ tím chuyển sang:

a)

Màu xanh

b)

màu đỏ

c)

màu hồng

d)

Không đổi màu

28.

Thang pH thường dùng có các giá trị từ

a)

1-7

b)

7- 14

c)

1- 10

d)

1-14

29.

Phản ứng hóa học là

a)

quá trình kết hợp các đơn chất thành hợp chất.

b)

quá trình biến đổi chất này thành chất khác.

c)

sự trao đổi của hai hay nhiều chất ban đầu để tạo chất mới.

d)

là quá trình phân hủy chất ban đầu thành nhiều chất.

30.

pH của máu trong cơ thể người được duy trì ổn định trong khoảng:

a)

6 – 7

b)

6,6 – 7,7

c)

7,35 – 7,45

d)

5,15 – 6,95

31.

Oxide là hợp chất có

a)

Một nguyên tố, có một nguyên tố là phi kim

b)

Một nguyên tố

c)

Hai nguyên tố, có một nguyên tố là kim loại

d)

Hai nguyên tố, có một nguyên tố là Oxygen

32.

Cho các oxide : CaO, MgO, SO2, P2O5, Al2O3. Số chất acid oxide là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

33.

Thành phần chính có trong phân đạm là nguyên tố nào?

a)

Nitrogen

b)

Oxygen

c)

Calcium

d)

Phosphorus

34.

Khối lượng riêng của một chất là

a)

Khối lượng có được khi đặt chất lên cân

b)

Khối lượng của 1 đơn vị thể tích chất đó

c)

Khối lượng của chất khi cho vào chất lỏng

d)

Khối lượng của chất đó

35.

Để xác định khối lượng riêng của một chất lỏng ta cần dùng

a)

Cân, chất lỏng cần xác định khối lượng riêng

b)

Cân, cốc đong, chất lỏng cần xác định khối lượng riêng

c)

Cân, chất lỏng, chất rắn cần được xác định khối lượng riêng

d)

Dùng cốc đong và cân

36.

Vật chìm xuống khi

a)

Vật là hình cầu hoặc hình hộp chữ nhật

b)

Khi vật có thể tích lớn hơn thể tích chất lỏng

c)

Khi vật có khối lượng riêng lớn hơn khối lượng riêng chất lỏng

d)

Khi vật có khối lượng riêng nhỏ hơn hoặc bằng khối lượng riêng chất lỏng.

37.

Muối là hợp chất có nhiều trong tự nhiên, trong nước biển, trong đất, trong các mỏ. Hãy cho biết những nhận định sau là đúng:

a)

Muối là hợp chất được tạo ra khi thay thế ion H+ trong acid bằng ion kim loại hoặc ion NH4+

b)

Muối ăn (NaCl) là muối không tan trong nước.

c)

Muối là hợp chất gồm hai nguyên tố là kim loại và phi kim liên kết với nhau

d)

Muối Silver nitrate (AgCl) là muối tan được trong nước ở điều kiện thường

38.

Đơn vị đo khối lượng riêng là

a)

gam

b)

g/mol

c)

mol/l

d)

kg/m3

39.

Đâu là ứng dụng của phản ứng tỏa nhiệt?

a)

Cung cấp năng lượng nhiệt

b)

Đun nấu

c)

Sưởi ấm

d)

Tất cả các đáp án trên

40.

Cho sơ đồ phản ứng hóa học: A + B → C + D. Phương trình bảo toàn khối lượng là

a)

mA + mC = mB + mD.

b)

mA + mD = mB + mC.

c)

mA + mB = mC + mD.

d)

mA + mB = mC - mD.

41.

Dung dịch nào làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ:

a)

Acid

b)

Base

c)

Oxide

d)

Muối

42.

Phương trình hóa học cho biết:

a)

Chất tham gia

b)

Chất sản phẩm

c)

Tỉ lệ và số nguyên tử hoặc phân tử giữa các chất trong phản ứng

d)

Tất cả các ý trên

43.

Thể tích mol của chất khí là thể tích chiếm bởi

a)

1 phân tử của chất khí đó

b)

N phân tử của chất khí đó.

c)

1 lít phân tử của chất khí đó.

d)

chứa 6,022 phân tử của chất khí đó.

44.

Khi nhỏ dung dịch acid vào giấy quỳ tím, có hiện tượng gì xảy ra:

a)

Không có hiện tượng

b)

Giấy quỳ tím chuyển sang màu xanh

c)

Giấy quỳ tím chuyển sang màu đỏ

d)

Giấy quỳ tím chuyển sang màu hồng

45.

Hiệu suất phản ứng là:

a)

Tỉ số giữa lượng chất tham gia và chất sản phẩm

b)

Tỉ số giữa lượng sản phẩm thu được theo thực tế và sản phẩm thu được theo lý thuyết

c)

Hiệu số giữa lượng chất tham gia và chất sản phẩm

d)

Hiệu số lượng sản phẩm thu được theo thực tế và sản phẩm thu được theo lý thuyết

46.

Nhận định nào sau đây luôn đúng trong mọi phương trình hóa học?

a)

Tổng số phân tử chất tham gia luôn nhiều hơn tổng số phân tử chất sản phẩm.

b)

Tổng số chất trước phản ứng bằng tổng số chất sau phản ứng.

c)

Tổng hệ số của chất tham gia bằng tổng hệ số các sản phẩm.

d)

Tổng số nguyên tử của mỗi nguyên tố không thay đổi.

47.

Cho PTHH sau: Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2 Tỉ lệ số phân tử giữa các chất tham gia lần lượt là

a)

1:2

b)

1:1

c)

2:1

d)

1:2:1:1.

48.

Điền vào chỗ trống để hoàn thành câu sau: “Độ tan của một chất là số gam chất đó tan trong..... để tạo thành dung dịch bão hòa ở nhiệt độ nhất định.”

a)

1 lít nước

b)

100g nước

c)

1 ml nước

d)

10g nước

49.

Kiềm là các hydroxide:

a)

Tan tốt trong nước

b)

Không tác dụng với acid

c)

Không tan trong nước

d)

Làm quỳ tím hóa đỏ

50.

Đại lượng chỉ mức độ nhanh hay chậm của một phản ứng hóa học là:

a)

Nồng độ mol

b)

Hiệu suất

c)

Tốc độ phản ứng

d)

Khối lượng mol

51.

Acid là hợp chất trong phân tử có nguyên tử Hydrogen liên kết với:

a)

Oxygen

b)

nhóm OH

c)

gốc acid

d)

Kim loại

52.

Hydrochloric acid được ứng dụng để:

a)

Điều chế glucose

b)

Sản xuất dược phẩm

c)

Tẩy rửa kim loại

d)

Tất cả các ý trên

53.

Vì sao khi cho dung dịch HCl vào ống nghiệm đựng Zn, thấy có bọt khí nổi lên?

a)

Vì phản ứng giải phóng khí CO2

b)

Vì phản ứng giải phóng khí O2

c)

Vì phản ứng giải phóng Cl

d)

Vì phản ứng giải phóng khí H2

54.

Ở 25°C, hòa tan hết 33 gam NaCl vào 150 gam nước được dung dịch bão hòa. Xác định độ tan của NaCl ở nhiệt độ đó

a)

10g/100g nước

b)

22g/100g nước

c)

18,03g/100g nước

d)

33g/100g nước

55.

Tôm, cá sống trong môi trường nước có pH trong khoảng

a)

7– 8,5

b)

6,6 – 7,7

c)

7,35 – 7,45

d)

5,15 – 6,95

56.

Cho phát biểu : "A là một hợp chất gồm hai nguyên tố, trong đó có một nguyên tố là Oxygen (O)". Chất A là

a)

Base

b)

Acid

c)

Muối

d)

Oxide

57.

Cho các oxide : CaO, MgO, SO2, P2O5, Al2O3. Số chất base oxide là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

58.

Thành phần chính có trong phân lân là nguyên tố nào?

a)

Nitrogen

b)

Oxygen

c)

Calcium

d)

Phosphorus

59.

Khối lượng riêng của một chất là

a)

Khối lượng có được khi đặt chất lên cân

b)

Khối lượng của 1 đơn vị thể tích chất đó

c)

Khối lượng của chất khi cho vào chất lỏng

d)

Khối lượng của chất đó

60.

Để xác định khối lượng riêng của đá cuội ta cần dùng

a)

Cân, đá cuội, cát

b)

Cân, đá cuội, ống đong

c)

Cân, đá cuội, ống đong, nước

d)

Cân, đá cuội, ống đong, nước, sỏi

61.

Vật nổi lên khi

a)

Vật là hình cầu hoặc hình hộp chữ nhật

b)

Khi vật có thể tích lớn hơn thể tích chất lỏng

c)

Khi vật có khối lượng riêng lớn hơn khối lượng riêng chất lỏng

d)

Khi vật có khối lượng riêng nhỏ hơn khối lượng riêng chất lỏng.

62.

Câu 64: Muối là hợp chất có nhiều trong tự nhiên, trong nước biển, trong đất, trong các mỏ. Hãy cho biết những nhận định sau là đúng:

a)

A. Muối là hợp chất được tạo ra khi thay thế ion H+ trong acid bằng ion kim loại hoặc ion NH4+

b)

B. Muối ăn (NaCl) là muối không tan trong nước.

c)

C. Muối là hợp chất gồm hai nguyên tố là kim loại và phi kim liên kết với nhau

d)

D. Muối Silver nitrate (AgCl) là muối tan được trong nước ở điều kiện thường

63.

Câu 65. Đơn vị đo khối lượng riêng là

a)

A. g/mol

b)

B. g/cm3

c)

C. mol/l

d)

D. mol/m3

64.

Câu 66. Biết rằng ở 180C hòa tan 50,4 gam Na2CO3 vào 120g nước thì thu được dung dịch bão hòa. Tính độ tan của Na2CO3 ở 180C

a)

A. 42g/100g nước

b)

B. 22g/100g nước

c)

C. 32g/100g nước

d)

D. 52g/100g nước

65.

Câu 1. (1 điểm) Hòa tan 13g kim loại Zinc (Zn) trong dung dịch Hydrochloric acid (HCl). Sau phản ứng thu được muối Zinc Chloride (ZnCl2) và khí Hydrogen (H2). b. Tính thể tích khí Hydrogen sinh ra (ở 250C, 1bar)?

(a)  

66.

Câu 2. (1 điểm) Hòa tan 6,5g kim loại Zinc (Zn) trong dung dịch Hydrochloric acid (HCl). Sau phản ứng thu được muối Zinc Chloride (ZnCl2) và khí Hydrogen (H2).b. Tính thể tích khí Hydrogen sinh ra (ở 250C, 1bar)?

(a)  

67.

Hòa tan 11,2g kim loại Iron (Fe) trong dung dịch Hydrochloric acid (HCl). Sau phản ứng thu được muối Iron (II) Chloride (FeCl2) và khí Hydrogen (H2). Tính thể tích khí Hydrogen sinh ra (ở 25 0C, 1bar)?

(a)  

68.

Hòa tan 5,6g kim loại Iron (Fe) trong dung dịch Hydrochloric acid (HCl). Sau phản ứng thu được muối Iron (II) Chloride (FeCl2) và khí Hydrogen (H2).Tính thể tích khí Hydrogen sinh ra (ở 25 0C, 1bar)?

(a)  

69.

Nêu hiện tượng và viết phương trình hóa học khi cho kim loại Iron (Fe) vào dung dịch CuSO4

4 lines
70.

Nêu hiện tượng và viết phương trình hóa học khi cho kim loại Copper (Cu) vào dung dịch Silver nitrate (AgNO3)

4 lines
71.

Kể tên một số phân đạm, phân lân, phân kali mà em biết

4 lines
72.

Em hãy nêu các biện pháp giảm ô nhiễm của phân bón hóa học

4 lines
73.

Em hãy nêu các biện pháp giảm ô nhiễm của phân bón hóa học

(a)