wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về xâu kí tự trong Python

Total questions: 44

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Một xâu kí tự là

a)

Tập hợp các từ.

b)

Một dãy các từ.

c)

Một dãy các kí tự.

d)

Một chuỗi các kí tự.

2.

Trong Python, xâu kí tự được đặt trong

a)

Cặp nháy kép.

b)

Cặp nháy đơn.

c)

Cả A và B đều đúng.

d)

Cả A và B đều sai.

3.

Các kí tự trong xâu được đánh số bắt đầu từ

a)

0

b)

-1

c)

1

d)

Theo quy ước của người viết chương trình.

4.

Python cung cấp hàm để đếm số kí tự trong một xâu kể cả kí tự dấu cách

a)

length()

b)

len()

c)

high()

d)

dem()

5.

Trong Python, ghép xâu bằng phép

a)

Phép cộng.

b)

Phép and.

c)

Phép //.

d)

Phép ^.

6.

Trong Python, đếm số lần xuất hiện xâu con bằng hàm

a)

count(x)

b)

y.count(x)

c)

abs(x)

d)

y.abs(x)

7.

Xác định xâu con của xâu y từ vị trí m đến trước vị trí n (m

a)

y[m:n)

b)

y(m,n)

c)

y[m:n]

d)

y(m:n]

8.

Cú pháp y[:m] có nghĩa là

a)

Xâu con được nhận bằng cách bỏ m kí tự cuối cùng của xâu y.

b)

Xâu con gồm m kí tự bất kì của xâu y.

c)

Xâu con gồm m kí tự cuối cùng của xâu y.

d)

Xâu con gồm m kí tự đầu tiên của xâu y.

9.

Cú pháp y[m:] có nghĩa là

a)

Xâu con gồm m kí tự cuối cùng của xâu y.

b)

Xâu con gồm m kí tự bất kì của xâu y.

c)

Xâu con được nhận bằng cách bỏ m kí tự cuối cùng của xâu y.

d)

Xâu con được nhận bằng cách bỏ m kí tự đầu tiên của xâu y.

10.

Trong Python, để tìm vị trí xuất hiện lần đầu của một xâu trong xâu khác, ta dùng hàm

a)

y.find()

b)

y.find(x)

c)

find[x]

d)

find(x)

11.

Hàm y.replace(x1,x2) dùng để

a)

Tạo xâu mới từ xâu y bằng cách đổi chỗ xâu con x1 và x2 của y.

b)

Tạo xâu mới từ xâu y bằng cách thay thế xâu con x1 của y bằng xâu x2.

c)

Tạo xâu mới từ xâu y bằng cách bỏ đi xâu con x1 và x2 của y.

d)

Tạo xâu mới từ xâu y bằng cách thay thế xâu con x2 của y bằng xâu x1.

12.

Cho xâu st='abc'. Hàm len(st) có giá trị là

a)

3

b)

2

c)

4

d)

0

13.

Cho đoạn chương trình sau s1='a' s2='b' print(s1+s2) Kết quả trên màn hình là

a)

'ba'

b)

'ab'

c)

'aa'

d)

'bb'

14.

Xâu rỗng là xâu có độ dài bằng

a)

not

b)

1

c)

0

d)

-1

15.

Cho xâu st='abc'. S[0]=

a)

0

b)

'c'

c)

'b'

d)

'a'

16.

Cho xâu s1='ha noi', xâu s2='ha noi cua toi'. Khẳng định nào sau đây là đúng

a)

Xâu s2 nhỏ hơn xâu s1.

b)

Xâu s2 lớn hơn xâu s1.

c)

Xâu s1 bằng xâu s2.

d)

Xâu s2 lớn hơn hoặc bằng xâu s1.

17.

Cho đoạn chương trình sau s='abcde' print(s[1:4]) Trên màn hình máy tính sẽ xuất hiện xâu

a)

'bcde'

b)

'abc'

c)

'cde'

d)

'bcd'

18.

Cho đoạn chương trình sau s='abcde' print(s[:4]) Trên màn hình máy tính sẽ xuất hiện xâu

a)

'abc'

b)

'cde'

c)

'abcd'

d)

'bcde'

19.

Cho đoạn chương trình sau s='abcde' print(s[1:3]) Trên màn hình máy tính sẽ xuất hiện xâu

a)

'cde'

b)

'de'

c)

'bcde'

d)

'bc'

20.

Cho đoạn chương trình sau y='abcae' x1='a' x2='d' print(y.replace(x1,x2)) Trên màn hình máy tính sẽ xuất hiện xâu

a)

'adbcade'

b)

'bca'

c)

'dbcae'

d)

'dbcde'

21.

Cách nào không dùng để biểu diễn xâu kí tự

a)

Đặt xâu trong ba cặp dấu nháy kép.

b)

Ghi như bình thường.

c)

Đặt xâu trong cặp dấu nháy đơn.

d)

Đặt xâu trong cặp dấu nháy kép.

22.

Cho chương trình sau y = "Trúc xin trúc mọc sân đình" x1 = "sân đình" x2 = "bờ ao" print(y.replace(x1,x2)) Kết quả của chương trình trên là

a)

Trúc xinh trúc mọc sân đình bờ ao

b)

Trúc xinh trúc mọc bờ ao sân đình

c)

Trúc xinh trúc mọc sân đình

d)

Trúc xinh trúc mọc bờ ao

23.

Cho đoạn code sau Kết quả của đoạn lệnh trên là

a)

yes

b)

2

c)

1

d)

0

24.

Kết quả của đoạn lệnh sau là

a)

h

b)

c

c)

à

d)

o

25.

Cho biết chương trình sau thực hiện công việc gì

a)

Thay thế xâu "anh" bằng xâu "em"

b)

Thay thế xâu "em" bằng xâu "anh"

c)

Tìm vị trí xâu "anh"

d)

Tìm vị trí xâu "em"

26.

Cho trước xâu kí tự S bất kì. Viết đoạn chương trình đếm số các kí tự là chữ cái tiếng Anh trong S

a)

count = 0 for ch in S: if "a" <= ch <= "z" or "A" <= ch <= "Z": count = count + 1 i = i + 1 print(count)

b)

count = 0 for ch in S: if "a" <= ch <= "z" or "A" <= ch <= "Z": print(count)

c)

count = 0 for ch in S: if "a" <= ch <= "z" or "A" <= ch <= "Z": count = count + 1 print(count)

d)

count = 0 for ch in S: if "a" <= ch <= "z" or "A" <= ch <= "Z": count = count + 1 print(ch)

27.

Xâu kí tự được đặt trong cặp dấu:

a)

Nháy đơn ('') hoặc nháy kép ('')

b)

Ngoặc đơn ()

c)

Ngoặc vuông []

d)

Ngoặc nhọn {}

28.

Chương trình trên giải quyết bài toán gì? s = "" for i in range(10): s = s + str(i) print(s)

a)

In một chuỗi kí tự từ 0 tới 10.

b)

In một chuỗi kí tự từ 0 tới 9.

c)

In một chuỗi kí tự từ 1 tới 10.

d)

In một chuỗi kí tự từ 1 đến 9.

29.

Có bao nhiêu xâu kí tự nào hợp lệ? 1) "123_@##" 2) "hoa hau" 3) "346h7g84jd" 4) python 5) "01028475" 6) 123456

a)

5.

b)

6.

c)

4.

d)

3

30.

Trong Python, xâu nào chương trình sẽ báo lỗi

a)

'This is a string in Python' message = "This is also a string".

b)

"Beautiful is better than ugly.". Said Tim Peters.

c)

Không có xâu bị lỗi.

d)

'It\'s also a valid string'

31.

Xâu "1234%^^%TFRESDRG" có độ dài bằng bao nhiêu?

a)

16.

b)

17.

c)

18.

d)

15.

32.

Sau khi thực hiện lệnh sau, biến s sẽ có kết quả là s1 ="3986443" s2 = "" for ch in s1: if int(ch) % 2 == 0: s2 = s2 + ch print(s2)

a)

3986443.

b)

8644.

c)

39864.

d)

443.

33.

Cho s = "123456abcdefg", s1 = "124", s2 = "235", s3 = "ab", s4 = "56" + s3 Có bao nhiêu biểu thức lôgic sau đúng? 1) s1 in s. 2) s2 in s. 3) s3 in s. 4) s4 in s.

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

34.

Kết quả của chương trình sau là bao nhiêu? >>> s = "abcdefg" >>> print(s[2])

a)

'c'.

b)

'b'.

c)

'a'.

d)

'd'.

35.

Biểu thức sau cho kết quả đúng hay sai? S1 = "12345" S2 = "3e4r45" S3 = "45" S3 in S1 S3 in S2

a)

True, False.

b)

True, True.

c)

False, False.

d)

False, True.

36.

Chương trình sau giải quyết bài toán gì? n = input("Nhập n") s = "" for i in range(n): if i % 2 == 0: s. append(i) print(s)

a)

In ra một chuỗi các số từ 0 tới n.

b)

Chương trình bị lỗi.

c)

In ra một chuỗi các số lẻ từ 0 đến n.

d)

In ra một chuỗi các số chẵn từ 0 đến n - 1.

37.

Cho xâu s1='abc', xâu s2='abc'. Khẳng định nào sau đây đúng

a)

Xâu s2 lớn hơn xâu s1.

b)

Xâu s1 bằng xâu s2.

c)

Xâu s2 nhỏ hơn xâu s1.

d)

Xâu s2 lớn hơn hoặc bằng xâu s1.

38.

Nếu S = "1234567890" thì S[0:4] là gì?

a)

"123".

b)

"0123".

c)

"01234".

d)

"1234".

39.

Chuỗi sau được in ra mấy lần? s = "abcdefghi" for i in range(10): if i % 4 == 0: print(s)

a)

0.

b)

1.

c)

2.

d)

3.

40.

Chương trình sau cho kết quả là bao nhiêu? name = "Codelearn" print(name[0])

a)

"C".

b)

"o".

c)

"c".

d)

Câu lệnh bị lỗi.

41.

Biểu thức logic "01" in "10101" sẽ trả về giá trị gì?

a)

True.

b)

False.

c)

true.

d)

false.

42.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Có thể truy cập từng kí tự của xâu thông qua chỉ số.

b)

Chỉ số bắt đầu từ 0.

c)

Có thể thay đổi từng kí tự của một xâu.

d)

Python không có kiểu dữ liệu kí tự.

43.

Kết quả đoạn chương trình sau là gì? S = "0123456789" T = "" for i in range(0, len(S), 2): T = T + S [i] print(T)

a)

"".

b)

"02468".

c)

"13579".

d)

"0123456789".

44.

Kết quả của chương trình sau là bao nhiêu? >>> s = "0123145" >>> s[0] = '8' >>> print(s[0])

a)

'8'.

b)

'0'.

c)

'1'.

d)

Chương trình bị lỗi.