wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lớp 6 - Giữa Học Kì 2

Total questions: 38

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Sơ đồ tư duy là gì?

a)

Một sơ đồ trình bày thông tin trực quan bằng cách sử dụng từ ngữ ngắn gọn, hình ảnh, các đường nối để thể hiện các khái niệm và ý tưởng

b)

Văn bản của một vở kịch, bộ phim hoặc chương trình phát sóng

c)

Bản vẽ kiến trúc một ngôi nhà

d)

Một sơ đồ hướng dẫn đường đi

2.

Để tạo sơ đồ tư duy em cần phải:

a)

vẽ chủ đề chính ở bên phải tờ giấy để tiện kết nối chủ đề chính với các chủ đề phụ

b)

tạo nhánh từ các chủ đề phụ

c)

thêm từ khóa, tạo các nhánh và chọn màu khác nhau

d)

xác định chủ đề chính, tạo nhanh, thêm từ khóa và chọn màu khác nhau cho nhánh.

3.

Phát biểu nào sai về việc tạo sơ đồ tư duy tốt?

a)

Các đường kẻ càng ở gần hình ảnh trung tâm thì càng nên tô màu đậm hơn và kích thước dày hơn

b)

Nên dùng các đường kẻ cong thay vì các đường thẳng

c)

Nên bố trí thông tin đều quanh hình ảnh trung tâm

d)

Không nên sử dụng màu sắc trong sơ đồ tư duy vì màu sắc làm người xem mất tập trung vào vấn đề chính

4.

Trong sơ đồ tư duy sau: Trong sơ đồ trên có bao nhiêu chủ đề nhánh:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

5.

Hãy sắp xếp các bước tạo sơ đồ tư duy:

a)

1 - 2 - 3 - 4

b)

1 - 3 - 2 - 4

c)

4 - 3 - 1 - 2

d)

4 - 1 - 2 - 3

6.

Các lệnh định dạng trang văn bản nằm trong thẻ nào trong phần mềm soạn thảo?

a)

Page layout

b)

Design

c)

Paragraph

d)

Font

7.

Nhược điểm của việc tạo sơ đồ tư duy theo cách thủ công là gì?

a)

Khó sắp xếp, bố trí nội dung

b)

Hạn chế khả năng sáng tạo

c)

Không linh hoạt để có thể làm ở bất cứ đâu, đòi hỏi công cụ khó tìm kiếm

d)

Không dễ dàng trong việc mở rộng, sửa chữa và chia sẻ cho nhiều người

8.

Phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Phần mềm soạn thảo văn bản chỉ có thể cài đặt được trên máy tính.

b)

Em không thể làm việc cộng tác với người khác trên cùng một văn bản ở bất cứ đâu.

c)

Có nhiều loại phần mềm soạn thảo văn bản khác nhau.

d)

Em không thể chỉnh sửa lại văn bản sau khi đã lưu.

9.

Phần mềm soạn thảo văn bản không có chức năng nào sau đây?

a)

Nhập văn bản

b)

Sửa đổi, chỉnh sửa văn bản

c)

Lưu trữ và in văn bản

d)

Chỉnh sửa hình ảnh và âm thanh

10.

Muốn chèn hình ảnh vào văn bản, ta thực hiện lệnh nào sau đây:

a)

Insert -> Clip Art

b)

Insert -> Shape

c)

Insert -> Picture

d)

Insert -> SmartArt

11.

Bạn An đang định in trang văn bản, theo em khi đang ở chế độ in, An có thể làm gì?

a)

Xem tất cả các trang văn bản

b)

Chỉ có thể thấy trang văn bản mà An đang làm việc

c)

Chỉ có thể thấy các trang không chứa hình ảnh

d)

Chỉ có thể thấy trang đầu tiên của văn bản

12.

Ý nào sau đây chưa đúng:

a)

Delete Columns: Xoá cột đã chọn

b)

Delete Rows: Xoá hàng đã chọn

c)

Merge Cells: Gộp nhiều ô thành một ô

d)

Split Cells: Thêm ô

13.

Để căn chỉnh lề, hướng của văn bản trong ô bạn cần sử dụng nhóm lệnh:

a)

Cell size

b)

Alignment

c)

Rows & colunms

d)

Merge

14.

Ý nghĩa của các nội dung được khoanh đỏ trong hình dưới đây là:

a)

Cho biết lề trên và lề dưới là 2.0cm, lề trái và lề phải là 3.0cm

b)

Cho biết lề trên và lề dưới là 3.0cm, lề trái và lề phải là 2.0cm

c)

Cho biết lề trên và lề dưới là 3.0cm, lề trái và lề phải là 3.0cm

d)

Cho biết lề

15.

Sử dụng lệnh Insert/Table rồi dùng chuột kéo thả để chọn số cột và số hàng thì số cột, số hàng tối đa có thể tạo được là:

a)

10 cột, 10 hàng.

b)

10 cột, 8 hàng.

c)

8 cột, 8 hàng.

d)

8 cột, 10 hàng.

16.

Phát biểu nào trong các phát biểu sau là sai?

a)

Bảng giúp trình bày thông tin một cách cô đọng

b)

Bảng giúp tìm kiếm, so sánh và tổng hợp thông tin một cách dễ dàng hơn

c)

Bảng chỉ có thể biểu diễn dữ liệu là những con số

d)

Bảng có thể được dùng để ghi lại dữ liệu của công việc thống kê, điều tra, khảo sát, …

17.

Trình bày thông tin ở dạng bảng giúp em

a)

Biết được nguồn gốc thông tin để có thể dễ dàng tìm kiếm và tổng hợp thông tin

b)

Tạo và định dạng văn bản

c)

Có thể tìm kiếm và sao chép mọi thông tin

d)

Trình bày thông tin một cách cô đọng, có thể dễ dàng tìm kiếm, so sánh, tổng hợp được thông tin.

18.

Bạn đã sử dụng lệnh nào trong nhóm lệnh Alignment:

a)

Trên, Trái.

b)

Trên, Giữa.

c)

Trên, Phải.

d)

Giữa, Giữa.

19.

Cách di chuyển con trỏ soạn thảo trong bảng là:

a)

Chỉ sử dụng các phím mũi tên trên bàn phím.

b)

Chỉ sử dụng chuột.

c)

Sử dụng thanh cuộn ngang, dọc.

d)

Có thể sử dụng chuột, phím Tab hoặc các phím mũi tên trên bàn phím.

20.

Nếu muốn tạo bảng nhiều cột, hàng hơn ta thực hiện như thế nào?

a)

Insert -> Table -> Quick Tables

b)

Insert -> Table -> Insert Table

c)

Insert -> Table -> Drawtable

d)

Insert -> Table -> Excel Speadsheet

21.

Bạn Lan đã nhập số hàng và số cột như hình bên dưới để tách một ô thành nhiều ô

a)

2 cột, 2 hàng

b)

1 cột, 2 hàng

c)

1 cột, 1 hàng

d)

2 cột, 1 hàng

22.

Trong phần mềm soạn thảo, thực hiện các thao tác như hình bên dưới để:

a)

Chèn thêm một cột vào bên trái

b)

Chèn thêm hàng vào bên phải

c)

Chèm thêm cột vào bên phải

d)

Chèn thêm hàng vào bên trái

23.

Tại sao không nên sử dụng cùng một mật khẩu cho nhiều tài khoản trực tuyến?

a)

Vì dễ bị quên mật khẩu

b)

Vì nếu một tài khoản bị hack, các tài khoản khác cũng có nguy cơ bị xâm nhập

c)

Vì phải thay đổi mật khẩu thường xuyên hơn

d)

Vì không thể đăng nhập nhiều tài khoản cùng lúc

24.

Hành vi nào sau đây là không phù hợp khi tham gia môi trường trực tuyến?

a)

Chia sẻ thông tin cá nhân với người lạ trên mạng

b)

Sử dụng mật khẩu mạnh cho tài khoản trực tuyến

c)

Kiểm tra nguồn gốc thông tin trước khi chia sẻ

d)

Báo cáo các nội dung vi phạm trên mạng

25.

Tiêu chí nào dưới đây giúp xác thực tài nguyên trên Internet?

a)

Kiểm tra nguồn gốc của tài nguyên và xem nó có đến từ một trang web đáng tin cậy không.

b)

Chia sẻ ngay thông tin mà bạn thấy thú vị mà không cần kiểm chứng.

c)

Chỉ tin vào thông tin có nhiều người thích (like) trên mạng xã hội.

d)

Tin tưởng bất kỳ nội dung nào xuất hiện đầu tiên khi tìm kiếm trên Google.

26.

Mối nguy hiểm nào sau đây có thể xảy ra khi sử dụng công nghệ kỹ thuật số?

a)

Bị đánh cắp thông tin cá nhân

b)

Tiếp cận nguồn thông tin đáng tin cậy

c)

Giao tiếp và học tập dễ dàng hơn

d)

Tăng cường bảo mật tài khoản

27.

Yếu tố nào giúp tạo nên một mật khẩu mạnh?

a)

Mật khẩu ngắn, dễ nhớ như tên hoặc ngày sinh

b)

Sử dụng cùng một mật khẩu cho tất cả các tài khoản

c)

Mật khẩu dài ít nhất 8 ký tự, có chữ hoa, chữ thường, số và ký tự đặc biệt

d)

Dùng mật khẩu là các từ thông dụng như "password" hoặc "123456"

28.

An thường xuyên sử dụng cùng một mật khẩu cho tất cả tài khoản trực tuyến của mình. Một ngày nọ, An nhận được thông báo rằng một trong các tài khoản của mình đã bị hack. Điều gì có thể xảy ra tiếp theo?

a)

Chỉ tài khoản bị hack bị ảnh hưởng, các tài khoản khác vẫn an toàn.

b)

Tất cả các tài khoản khác của An cũng có nguy cơ bị tấn công.

c)

Hacker sẽ không làm gì nếu An không lưu thông tin quan trọng trên tài khoản đó.

d)

An có thể tiếp tục sử dụng mật khẩu cũ mà không cần thay đổi.

29.

Yếu tố nào sau đây giúp xác thực một trang web có đáng tin cậy hay không?

a)

Trang web có giao diện đẹp, nhiều hình ảnh bắt mắt

b)

Địa chỉ trang web bắt đầu bằng "https://" và có biểu tượng ổ khóa

c)

Trang web yêu cầu nhập ngay thông tin cá nhân để truy cập nội dung

d)

Trang web có nhiều quảng cáo và yêu cầu tải xuống phần mềm lạ

30.

Khi sử dụng máy tính công cộng, em nên làm gì để bảo vệ thông tin cá nhân?

a)

Đăng xuất tài khoản sau khi sử dụng

b)

Lưu mật khẩu vào trình duyệt để tiện lợi

c)

Không cần đăng xuất vì người khác không thể truy cập tài khoản của mình

d)

Ghi lại thông tin đăng nhập trên máy tính để dễ nhớ

31.

Khi kiểm tra tính xác thực của một tài nguyên trực tuyến, yếu tố nào cần được xem xét đầu tiên?

a)

Tác giả hoặc nguồn cung cấp thông tin

b)

Hình ảnh minh họa trên trang web

c)

Số lượng bình luận của người dùng

d)

Độ dài của bài viết

32.

Nếu em nhận được một email lạ yêu cầu cung cấp thông tin cá nhân, em nên làm gì?

a)

Trả lời ngay để tránh mất tài khoản

b)

Kiểm tra kỹ địa chỉ email và không bấm vào liên kết lạ

c)

Chia sẻ thông tin với bạn bè để cùng trả lời

d)

Gửi thông tin cá nhân để được hỗ trợ nhanh hơn

33.

Trong quá trình soạn thảo văn bản trên máy tính, có nhiều quy tắc và tính năng hỗ trợ giúp việc nhập, chỉnh sửa và trình bày nội dung trở nên dễ dàng hơn. Dưới đây là một số nhận định liên quan đến quá trình soạn thảo văn bản:

a)

Khi soạn thảo văn bản trên máy tính, em luôn phải trình bày văn bản ngay khi gõ nội dung.

b)

Khi gõ nội dung, khi hết dòng máy tính sẽ tự động xuống dòng.

c)

Khi soạn thảo văn bản trên máy tính, em có thể sửa lỗi trong văn bản sau khi gõ xong nội dung hoặc bất cứ lúc nào em cảm thấy cần thiết.

d)

Em chỉ có thể trình bày nội dung văn bản bằng một vài phông chữ nhất định.

34.

Ngày nay, công nghệ kĩ thuật số ngày càng phát triển, đồng thời các mối quy cơ gây ảnh hưởng đến quyền lợi ích cá nhân của người dụng cũng bị xâm phạm khi sử dụng công nghệ kĩ thuật số. Dưới đây là các mối nguy hiểm có thể xảy đến với người dùng:

a)

Lộ thông tin cá nhân do bị tấn công hoặc chia sẻ không an toàn trên mạng.

b)

Bị lừa đảo trực tuyến thông qua email giả mạo, tin nhắn lừa đảo hoặc các trang web giả.

c)

Tăng cường khả năng bảo mật và quyền riêng tư tuyệt đối khi sử dụng mạng xã hội.

d)

Máy tính hoặc thiết bị cá nhân có thể bị nhiễm mã độc, virus từ các tệp tải xuống không an toàn.

35.

Sơ đồ tư duy là một công cụ giúp sắp xếp ý tưởng và khái niệm theo cách logic, thường sử dụng hình ảnh, màu sắc và các nhánh để thể hiện mối quan hệ giữa các thông tin. Dưới đây là một số nhận định về sơ đồ tư duy:

a)

Sơ đồ tư duy giúp sắp xếp các ý tưởng và khái niệm một cách logic

b)

Trong sơ đồ tư duy, các ý tưởng chính luôn được đặt ở phía ngoài cùng.

c)

Sơ đồ tư duy giúp ghi nhớ và tổ chức thông tin tốt hơn, nhưng không có tác dụng trong việc trao đổi thông tin.

d)

Có nhiều cách để tạo sơ đồ tư duy, như vẽ tay hoặc sử dụng phần mềm hỗ trợ.

36.

Khi xây dựng một sơ đồ tư duy, chúng ta thường sử dụng các nhánh để thể hiện mối quan hệ giữa các ý tưởng, trong đó chủ đề chính luôn đóng vai trò trung tâm. Dưới đây là một số nhận định về cách tạo và sử dụng sơ đồ tư duy:

a)

Chủ đề chính của sơ đồ tư duy luôn được đặt ở trung tâm, các nhánh phát triển từ đó.

b)

Mỗi nhánh của sơ đồ tư duy có thể chứa nhiều thông tin dài dòng để giải thích chi tiết.

c)

Sơ đồ tư duy giúp hệ thống hóa kiến thức và hỗ trợ quá trình ôn tập hiệu quả.

d)

Không thể chỉnh sửa sơ đồ tư duy sau khi đã vẽ xong.

37.

Định dạng văn bản giúp làm nổi bật nội dung quan trọng và tạo sự chuyên nghiệp trong trình bày văn bản. Dưới đây là một số nhận định liên quan đến định dạng văn bản:

a)

Em có thể sử dụng công cụ căn lề để điều chỉnh vị trí của đoạn văn trong trang.

b)

Khi định dạng văn bản, em chỉ có thể dùng một kiểu chữ duy nhất cho toàn bộ văn bản.

c)

Chức năng in đậm, in nghiêng, gạch chân giúp làm nổi bật nội dung quan trọng trong văn bản.

d)

Việc định dạng văn bản không ảnh hưởng đến nội dung của văn bản.

38.

Trong thời đại công nghệ số, bảo mật thông tin rất quan trọng, giúp người dùng tránh được nhiều rủi ro trên môi trường mạng. Sau đây là các thông tin giúp người dùng tránh được các trường hợp xấu diễn ra trong quá trình tham gia môi trường mạng: a) Bảo mật thông tin giúp ngăn chặn việc đánh cắp dữ liệu cá nhân và tài khoản trực tuyến. b) Nếu máy tính có phần mềm diệt virus, không cần lo lắng về bảo mật thông tin nữa. c) Một mật khẩu an toàn nên có ít nhất 3 ký tự, bao gồm chữ cái, số. d) Chế độ 'Duyệt web ẩn danh' giúp bảo vệ thông tin cá nhân khi sử dụng máy tính công cộng.

a)

Bảo mật thông tin giúp ngăn chặn việc đánh cắp dữ liệu cá nhân và tài khoản trực tuyến.

b)

Nếu máy tính có phần mềm diệt virus, không cần lo lắng về bảo mật thông tin nữa.

c)

Một mật khẩu an toàn nên có ít nhất 3 ký tự, bao gồm chữ cái, số.

d)

Chế độ 'Duyệt web ẩn danh' giúp bảo vệ thông tin cá nhân khi sử dụng máy tính công cộng.