wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm Tra Giữa Học Kỳ II - Khối 10

Total questions: 45

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Tỉ suất sinh thô của thế giới năm 2020 là 19% có nghĩa là

a)

trung bình 1000 dân, có 19 trẻ em được sinh ra trong năm đó.

b)

trung bình 1000 dân, có 19 trẻ em bị chết trong năm đó.

c)

trung bình 1000 dân, có 19 trẻ em nguy cơ tử vong trong năm.

d)

trung bình 1000 dân, có 19 trẻ em dưới 5 tuổi trong năm đó.

2.

Năm 2020 châu lục nào có tỉ suất tăng dân số tự nhiên cao nhất thế giới?

a)

Châu Phi.

b)

Châu Á.

c)

Châu Âu.

d)

Châu Mỹ.

3.

Tốc độ gia tăng dân số khoảng giữa thế kỷ XX là

a)

không tăng, không giảm.

b)

nhanh có xu hướng giảm.

c)

rất nhanh.

4.

Hiệu số giữa tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử thô được gọi là

a)

nhóm dân số trẻ.

b)

gia tăng cơ học.

c)

tỉ suất tăng dân số tự nhiên.

d)

số dân trung bình ở thời điểm đó.

5.

Cơ cấu dân số theo trình độ văn hóa phản ánh

a)

trình độ phân công lao động xã hội.

b)

trình độ phát triển kinh tế - xã hội của một quốc gia.

c)

trình độ phát triển của lực lượng sản xuất.

d)

trình độ dân trí và học vấn của dân cư.

6.

Cơ cấu dân số theo lao động cho biết

a)

nguồn lao động và trình độ học vấn của dân cư.

b)

nguồn lao động và chất lượng cuộc sống của dân cư.

c)

nguồn lao động và cơ cấu giới tính của dân cư.

d)

nguồn lao động và dân số hoạt động theo khu vực kinh tế.

7.

Kiểu tháp dân số có nguồn lao động dồi dào trong tương lai là

a)

ổn định.

b)

mở rộng.

c)

thu hẹp.

d)

bền vững.

8.

Cơ cấu kinh tế được hình thành dựa trên cơ sở chế độ sở hữu về tư liệu sản xuất là

a)

Cơ cấu ngành kinh tế.

b)

Cơ cấu thành phần kinh tế.

c)

Cơ cấu lãnh thổ.

d)

Cơ cấu ngành kinh tế và thành phần kinh tế.

9.

Nhân tố nào sau đây có vai trò quyết định trong sự phân bố dân cư

a)

Điều kiện tự nhiên và lịch sử khai thác lãnh thổ.

b)

Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất và lịch sử khai thác lãnh thổ.

c)

Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất và tính chất của nền kinh tế.

d)

Điều kiện tự nhiên và tính chất của nền kinh tế.

10.

Tác động tiêu cực của đô thị hóa đến kinh tế - xã hội là

a)

Làm chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

b)

Đẩy nhanh tốc độ tăng trưởng kinh tế.

c)

Quá tải cơ sở hạ tầng, phân hóa giàu nghèo giữa các vùng.

d)

Tạo việc làm và tăng thu nhập cho người lao động.

11.

Nhân tố nào sau đây có tính chất quyết định trong quá trình đô thị hóa?

a)

Lối sống đô thị.

b)

Đường lối chính sách của Nhà nước.

c)

Quá trình công nghiệp hóa ở nông thôn.

d)

Trình độ phát triển kinh tế.

12.

Tiêu chí nào sau đây được sử dụng để thể hiện tình hình phân bố dân cư?

a)

Quy mô số dân.

b)

Cơ cấu dân số.

c)

Mật độ dân số.

d)

Loại quần cư.

13.

Nguồn lực có vai trò quyết định đối với sự phát triển kinh tế của một nước là

a)

nguồn lực tự nhiên.

b)

nguồn lực trong nước.

c)

nguồn lực kinh tế - xã hội.

d)

nguồn lực ngoài nước.

14.

Cách phân loại nguồn lực phổ biến hiện nay là:

a)

dựa vào nguồn gốc hình thành và phạm vi lãnh thổ.

b)

dựa vào tính chất và phạm vi lãnh thổ.

c)

dựa vào nguồn gốc hình thành và tính chất.

d)

dựa vào nguồn gốc hình thành, phạm vi lãnh thổ và tính chất.

15.

Nguồn lực phát triển kinh tế của một quốc gia không phải là

a)

nguồn nhân lực chất lượng cao.

b)

lịch sử phát triển lãnh thổ tự nhiên.

c)

toàn bộ hệ thống tài sản quốc gia.

d)

các nguồn tài nguyên thiên nhiên.

16.

Căn cứ vào phạm vi lãnh thổ, có thể phân chia nguồn lực thành

a)

nguồn lực tự nhiên, nguồn lực vị trí địa lý.

b)

nguồn lực trong nước, nguồn lực ngoài nước.

c)

nguồn lực tự nhiên, nguồn lực kinh tế - xã hội.

d)

nguồn lực kinh tế - xã hội, nguồn lực vị trí địa lý.

17.

Tổng sản phẩm trong nước (GDP) không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Tổng giá trị sản phẩm vật chất và dịch vụ cuối cùng được sản xuất ra bên trong lãnh thổ một nước.

b)

Trong một khoảng thời gian nhất định, thường làm.

18.

Tổng sản phẩm trong nước (GDP) không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Tổng giá trị sản phẩm vật chất và dịch vụ cuối cùng được sản xuất ra bên trong lãnh thổ một nước.

b)

Trong một khoảng thời gian nhất định, thường là một năm.

c)

Không phân biệt dòng người trong nước hay nước ngoài tạo ra.

d)

Phân biệt dòng người trong nước hay nước ngoài tạo ra.

19.

Để đánh giá chất lượng cuộc sống của một quốc gia, người ta dùng các chỉ số

a)

GDP và GNI.

b)

GDP/người và GNI/người.

c)

GDP và GNI/người.

d)

GDP/người và GNI.

20.

Nhận định nào sau đây không đúng với GDP?

a)

Thể hiện nguồn của cải tạo ra trong một quốc gia

b)

Thể hiện khả năng phát triển kinh tế.

c)

GDP dùng để phân tích quy mô, cơ cấu kinh tế

d)

Đo lường tổng giá trị công dân mang quốc tịch.

21.

Các thành phần kinh tế có tác động với nhau như thế nào?

a)

Vừa thúc đẩy, vừa kìm hãm nhau trên thị trường kinh tế trong nước

b)

Vừa tạo động lực, vừa tạo cơ sở bình ổn cho sự phát triển kinh tế.

c)

Vừa hợp tác, vừa cạnh tranh với nhau trên cơ sở bình đẳng trước pháp luật.

d)

Vừa tác động trực tiếp, vừa tác động gián tiếp đến hoạt động kinh tế.

22.

Nhân tố tự nhiên ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản là

a)

dân cư, lao động.

b)

khí hậu, sinh vật.

c)

vốn đầu tư, thị trường.

d)

khoa học - công nghệ.

23.

Trong sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản đất trồng, mặt nước được coi là

a)

tư liệu sản xuất.

b)

công cụ lao động.

c)

cơ sở vật chất.

d)

đối tượng lao động.

24.

Chất lượng của đất ảnh hưởng tới đặc điểm nào dưới đây?

a)

Sự phân bố cây trồng.

b)

Sự phát triển của cây trồng

c)

Năng suất cây trồng.

d)

Quy mô sản xuất nông nghiệp.

25.

Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng đến thị trường tiêu thụ nông sản?

a)

Khoa học – công nghệ.

b)

Nguồn lao động.

c)

Dân cư.

d)

Điều kiện tự nhiên.

26.

Loại cây nào sau đây được trồng nhiều ở miền nhiệt đới?

a)

Cà phê.

b)

Chè.

c)

Củ cải đường.

d)

Lúa mì.

27.

ngtiêuthụnôngsản?

a)

Khoahọc–côngnghệ.

b)

Nguồnlaođộng.

c)

Dâncư.

d)

Điềukiệntựnhiên.

28.

Loạicâynàosauđâyđượctrồngnhiềuởmiềnnhiệtđới?

a)

Càphê.

b)

Chè.

c)

Củcảiđường.

d)

Lúamì.

29.

Vaitròquantrọngcủarừngđốivớisảnxuấtvàđờisốnglà

a)

điềuhòalượngnướctrênmặtđất.

b)

láphổixanhcânbằngsinhthái.

c)

cungcấplâm,đặcsản,dượcliệu.

d)

bảovệđấtđai,chốngxóimòn.

30.

Phátbiểunàosauđâykhôngđúngvớicácthayđổicủachănnuôitrongnềnnôngnghiệphiệnđại?

a)

Từlấythịt,sữa,trứngđếnlấysứckéo,phânbón.

b)

Từđacanh,độccanhtiếnđếnchuyênmônhóa.

c)

Từnửachuồngtrại,chuồngtrạiđếncôngnghiệp.

d)

Từchănthảsangnửachuồngtrạirồichuồngtrại.

31.

Vaitròcủangànhthuỷsảnlà

a)

Cungcấpnguyênliệuchocôngnghiệpthựcphẩm,dượcphẩmvàlàmặthàngxuấtkhẩucógiátrị.

b)

Đảmbảochứcnăngnghiêncứukhoahọc.

c)

Đảmnhậnchứcnăngphònghộ,bảovệmôitrườngsốngvàcảnhquan.

d)

đảmbảosựpháttriểnbềnvữngvàgiảmthiểutácđộngcủabiếnđổikhíhậu.

32.

Phátbiểunàosauđâykhôngđúngvớivấnđềpháttriểnnềnnôngnghiệphiệnđại?

a)

Đốimặtvớinguycơsuygiảmtàinguyênđất.

b)

Chịutácđộnglớncủavấnđềbiếnđổikhíhậu.

c)

Nhucầulươngthựccủathếgiớingàycànggiảm.

d)

Nôngnghiệpcólúctácđộngxấutớimôitrường.

33.

Phátbiểunàosauđâykhôngđúngvềtổchứclãnhthổnôngnghiệp?

a)

Thúcđẩychuyênmônhóa.

b)

Sửdụnghợplítàinguyên.

c)

Gópphầnbảovệmôitrường.

d)

Giatănglệthuộcvàotựnhiên.

34.

Hìnhthứcnàolàhìnhthứccaonhấtcủatổchứclãnhthổnôngnghiệp?

a)

Trangtrại.

b)

Thểtổnghợpnôngnghiệp.

c)

Vùngnôngnghiệp.

d)

Hợptácxãnôngnghiệp.

35.

Nôngnghiệpxanhcòncótêngọikháclà

a)

nôngnghiệpsinhthái.

b)

nôngnghiệphữucơ.

c)

nôngnghiệpvôcơ.

d)

nôngnghiệpcôngnghệcao.

36.

Cho đoạn thông tin sau: “Đặc điểm ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản: Đất trồng là tư liệu sản xuất chủ yếu của ngành nông nghiệp và lâm nghiệp, diện tích mặt nước là tư liệu sản xuất của ngành thủy sản, đối tượng sản xuất là cây trồng và vật nuôi, cần phải hiểu biết và tôn trọng các quy luật sinh học, quy luật tự nhiên, sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản thường có tính mùa vụ. Vậy nhân tố là tiền đề cơ bản phát triển và phân bố nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản?

a)

Đất đai, tiền bộ khoa học – kỹ thuật, thị trường tiêu thụ.

b)

Khí hậu, nước, thị trường tiêu thụ, sở hữu ruộng đất.

c)

Đất đai, sinh vật, dân số, lao động, khí hậu, nước.

d)

Sở hữu ruộng đất, thị trường tiêu thụ, sinh vật, đất đai.

37.

Trong các câu sau, câu nào đúng, câu nào sai?

a)

Đô thị hóa thường đi kèm với sự phát triển của công nghiệp và dịch vụ, làm giảm sự phụ thuộc vào nông nghiệp.

b)

Vị trí địa lý không ảnh hưởng đến lịch sử hình thành và phát triển đô thị.

c)

Sự phát triển kinh tế, đặc biệt là phát triển nông nghiệp có tác động đặc biệt quan trọng tới đô thị hóa.

d)

Chính sách phát triển đô thị quyết định hướng phát triển đô thị trong tương lai.

38.

Quá trình đô thị hóa ảnh hưởng như thế nào đến việc phân bố dân cư trên toàn cầu?

a)

Sự tập trung dân cư tại các thành phố lớn dẫn đến hiện tượng 'rỗng hóa' khu vực nông thôn.

b)

Sự phân bố dân cư trở nên đồng đều hơn giữa các khu vực nhờ vào đô thị hóa toàn diện.

c)

Sự gia tăng nhanh chóng của dân số đô thị góp phần vào việc gia tăng tỷ lệ thất nghiệp.

d)

Sự phát triển của các thành phố vệ tinh xung quanh các đô thị lớn giúp cân bằng phân bố dân cư.

39.

Vai trò của lâm nghiệp trong việc phát triển kinh tế và bảo vệ môi trường là gì?

4 lines
40.

Vai trò của lâm nghiệp trong việc phát triển kinh tế và bảo vệ môi trường là gì?

a)

Lâm nghiệp là nguồn cung cấp gỗ và các sản phẩm từ rừng, góp phần phát triển các ngành công nghiệp chế biến gỗ.

b)

Khai thác lâm nghiệp bền vững giúp bảo vệ hệ sinh thái và ngăn chặn quá trình xói mòn đất.

c)

Việc phát triển lâm nghiệp không cần quá chú trọng vì đây là ngành kinh tế phụ, không có giá trị lớn đối với nền kinh tế quốc dân.

d)

Sự suy giảm diện tích rừng sẽ không ảnh hưởng nhiều đến khí hậu toàn cầu do diện tích rừng chỉ chiếm phần nhỏ trên Trái Đất.

41.

Hãy nêu khái niệm tỉ suất sinh thô?

4 lines
42.

Hãy nêu khái niệm tỉ suất tử thô?

4 lines
43.

Hãy nêu khái niệm tỉ suất gia tăng cơ học?

4 lines
44.

Hãy nêu khái niệm gia tăng dân số thực tế?

4 lines
45.

Rèn luyện kĩ năng vẽ biểu đồ tròn và nhận xét.

4 lines