wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

quadedivoimi

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Nguồn thức ăn cho chăn nuôi gia súc lớn ở Trung du và miền núi Bắc Bộ chủ yếu dựa vào

a)

hoa màu lương thực.

b)

phụ phẩm thủy sản.

c)

thức ăn công nghiệp.

d)

các đồng cỏ tự nhiên.

2.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Diện tích lớn nhất so với các vùng khác.

b)

Dân số đông nhất so với các vùng khác.

c)

Phân hóa thành hai tiểu vùng.

d)

Giáp cả Trung Quốc và Lào.

3.

Loại khoáng sản kim loại có nhiều nhất ở Tây Bắc là

a)

đồng, niken.

b)

thiếc, bôxit.

c)

đồng, vàng.

d)

apatit, sắt.

4.

Nguồn than khai thác ở Trung du và miền núi Bắc Bộ được sử dụng chủ yếu cho

a)

nhiệt điện và hóa chất.

b)

nhiệt điện và luyện kim.

c)

nhiệt điện và luyện kim.

d)

luyện kim và xuất khẩu.

5.

Sông có trữ năng thủy điện lớn nhất vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

sông Gâm.

b)

sông Đà.

c)

sông Chảy.

d)

sông Lô.

6.

Tỉnh nào sau đây ở Trung du và miền núi Bắc Bộ có chung biên giới với cả Lào và Trung Quốc?

a)

Lai Châu.

b)

Điện Biên.

c)

Lạng Sơn

d)

Lào Cai.

7.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vị trí địa lí và lãnh thổ vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Giáp vùng biển giàu tiềm năng.

b)

Có diện tích tự nhiên lớn nhất.

c)

Có biên giới với Trung Quốc và Lào.

d)

Giáp với Đồng bằng sông Hồng.

8.

Cây công nghiệp chính của Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

Thuốc lá.

b)

Cao su.

c)

Cà phê.

d)

Chè.

9.

 Các nhà máy thuỷ điện nào sau đây được xây dựng trên sông Đà?

a)

Hoà Bình và Thác Bà.

b)

Hoà Bình và Tuyên Quang.

c)

Thác Bà và Sơn La.

d)

Hoà Bình và Sơn La.

10.

Ý nghĩa lớn nhất của việc phát triển thủy điện ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

đáp ứng nhu cầu ngày càng tăng về điện năng.

b)

điều tiết lũ trên các sông và phát triển du lịch.

c)

thúc đẩy quá trình công nghiệp hóa trong vùng.

d)

đẩy mạnh khai thác và chế biến khoáng sản.

11.

Phát biểu nào sau đây không đúng về ý nghĩa của việc phát triển thủy điện ở Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Tạo động lực cho vùng phát triển công nghiệp khai thác.

b)

Góp phần giảm thiểu lũ lụt cho đồng bằng sông Hồng.

c)

Làm thay đổi đời sống của đồng bào dân tộc ít người.

d)

Tạo việc làm tại chỗ cho người lao động ở địa phương.

12.

Nguyên nhân quan trọng nhất để vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ trồng được cây công nghiệp có nguồn gốc cận nhiệt là do có

a)

lao động có truyền thống, kinh nghiệm.

b)

khí hậu cận nhiệt đới và có mùa đônglạnh.

c)

nhiều bề mặt cao nguyên đá vôi bằng phẳng.

d)

đất feralit, đất xám phù sa cổ bạc màu.

13.

Nhân tố chủ yếu để tiểu vùng Tây Bắc nước ta vẫn trồng được giống cà phê chè là do

a)

khí hậu, đất đai.

b)

địa hình, nguồn nước.

c)

địa hình, đất đai.

d)

đất đai, nguồn nước.

14.

Trung du và miền núi Bắc Bộ có nguồn thủy năng lớn là do

a)

nhiều sông ngòi, mưa nhiều.

b)

đồi núi cao, mặt bằng rộng, mưa nhiều.

c)

địa hình dốc, lắm thác ghềnh.

d)

địa hình dốc và có lưu lượng nước lớn.

15.

Khó khăn lớn nhất ảnh hưởng đến việc phát triển ngành chăn nuôi theo hướng hàng hóa ở Trrung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

kết cấu hạ tầng còn nhiều hạn chế

b)

khí hậu khắc nghiệt, nhiều thiên tai.

c)

thiếu công nghiệp chế biến, thú y.

d)

diện tích đồng cỏ ít, chất lượng thấp.

16.

Việc phát huy thế mạnh của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ mang lại ý nghĩa nào sau đây về mặt xã hội?

a)

Góp phần bảo vệ tốt an ninh biên giới.

b)

Củng cố tình đoàn kết giữa các dân tộc.

c)

Giảm sự chênh lệch mức sống các dân tộc

d)

Giải quyết việc làm, đẩy mạnh đô thị hóa.

17.

Trâu tập trung nhiều nhất ở Trung du và miền núi Bắc Bộ vì có đặc tính

a)

trâu có nhiều giống tốt và khỏe.

b)

trâu to, khỏe, ưa nóng, chịu hạn.

c)

trâu thích nghi với các địa hình.

d)

trâu khỏe, ưa ẩm và chịu rét giỏi.

18.

Thế mạnh để Đồng bằng sông Hồng phát triển du lịch là

a)

đồng bằng chiếm phần lớn diện tích với đất phù sa màu mỡ.

b)

đồi núi ở phía bắc, rìa phía tây, tây nam có đất feralit chủ yếu.

c)

địa hình khá bằng phẳng, được phù sa sông bồi tụ nên màu mỡ.

d)

các vườn quốc gia, khu dự trữ sinh quyển, sinh vật nhiệt đới.

19.

Đồng bằng sông Hồng là vùng có

a)

 mật độ dân số cao nhất cả nước.

b)

 số dân chiếm một nửa cả nước.

c)

 gia tăng dân số tự nhiên rất cao.

d)

 tỉ lệ dân thành thị còn rất thấp.

20.

Thế mạnh để Đồng bằng sông Hồng phát triển kinh tế biển là

a)

đồng bằng chiếm phần lớn diện tích với đất phù sa màu mỡ.

b)

đồi núi ở phía bắc, rìa phía tây, tây nam có đất feralit chủ yếu.

c)

nhiều vũng, vịnh ven biển; vùng biển có nhiều đảo, quần đảo.

d)

các vườn quốc gia, khu dự trữ sinh quyển, sinh vật nhiệt đới.