wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin Học 12

Total questions: 77

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

 (BÀI 7) Câu 1. Thẻ HTML được viết trong cặp dấu nào?

a)

A.  { }

b)

B.  [ ]

c)

C. ( )

d)

D. < >

2.

(BÀI 7) Câu 2. Tên thẻ HTML có phân biệt chữ hoa và chữ thường không?

a)

A. Có, luôn phải viết chữ hoa

b)

B. Có, luôn phải viết chữ thường

c)

C. Không phân biệt, nhưng thường viết chữ thường

d)

D. Không phân biệt, nhưng thường viết chữ hoa

3.

(BÀI 7) Câu 3: Thẻ HTML nào dưới đây là thẻ đơn?

a)

A. <div>

b)

B. <img>

c)

C. <h1>

d)

D. <p>

4.

(BÀI 7) Câu 4: Phần tử nào chứa toàn bộ nội dung HTML của trang web?

a)

A. <head>

b)

B. <body>

c)

C. <html>

d)

D. <footer>

5.

(BÀI 7) Câu 5: Thẻ nào dùng để đặt tên cho trang web, xuất hiện trong kết quả tìm kiếm?

a)

A. <meta>

b)

B. <title>

c)

C. <header>

d)

D. <script>

6.

(BÀI 7) Câu 6: Phần tử HTML nào chứa nội dung hiển thị của trang web?

a)

A. <header>

b)

B. <body>

c)

C. <main>

d)

D. <footer>

7.

(BÀI 7) Câu 7: Thẻ nào sau đây dùng để mô tả các thông tin bổ sung như mã hoá và từ khoá?

a)

A. <style>

b)

B. <meta>

c)

C. <script>

d)

D. <link>

8.

(BÀI 7) Câu 8: Thẻ <p> trong HTML dùng để tạo phần tử nào?

a)

A. Tiêu đề

b)

B. Đoạn văn bản

c)

C. Hình ảnh

d)

D. Liên kết

9.

(BÀI 7) Câu 9: Để soạn thảo HTML chuyên nghiệp, người ta có thể sử dụng phần mềm nào sau đây?

a)

A. WordPad

b)

B. Notepad++

c)

C. Microsoft Word

d)

D. Excel

10.

(BÀI 7) Câu 10: [TH] Thẻ HTML <h1> đến <h6> được sử dụng để?

a)

A. Định dạng văn bản thành tiêu đề

b)

B. Chèn hình ảnh

c)

C. Tạo liên kết

d)

D. Tạo danh sách

11.

(BÀI 7) Câu 11: Thẻ nào sau đây không có thẻ đóng đi kèm?

a)

A. <p>

b)

B. <em>

c)

C. <br>

d)

D. <h1>

12.

(BÀI 7) Câu 12: [TH] Phần mở rộng của tệp ngôn ngữ siêu văn bản là?

a)

A. *.html

b)

B. *.htmn

c)

C. *.hxtt

d)

D. *.hxml

13.

(BÀI 7) Câu 13: Kí hiệu nào sau đây nằm trong cặp thẻ html?

a)

A. *

b)

B. /

c)

C. \

d)

D. |

14.

(BÀI 7) Câu 14: [TH] Thẻ đánh dấu nào sau đây là gốc của cây trang web?

a)

A. <meta>

b)

B. <title>

c)

C. <html>

d)

D. <body>

15.

(BÀI 7) Câu 15: [TH] Thuộc tính của thẻ được đặt ở vị trí nào trong phần tử html?

a)

A. Nằm trong nội dung của phần tử

b)

B. Nằm trong thẻ đóng, trước tên thẻ

c)

C. Nằm trong thẻ mở, trước tên thẻ

d)

D. Nằm trong thẻ mở, sau tên thẻ

16.

(BÀI 7) Câu 16: [VD] [TF] Phát biểu sau đây đúng hay sai về các đặc điểm của thẻ HTML?

a)

A. Thẻ HTML luôn phải có cả thẻ bắt đầu và thẻ kết thúc.

b)

B. Tên thẻ HTML không phân biệt chữ hoa và chữ thường.

c)

C. Các thẻ HTML có thể lồng nhau.

d)

D. Trình duyệt không nhận biết được dấu cách dư thừa trong mã HTML.

17.

(BÀI 7) Câu 17: [VD] [TF] Phát biểu sau đây đúng hay sai về cấu trúc và các phần tử HTML?

a)

A. Dòng <!DOCTYPE html> thông báo cho trình duyệt biết đây là tệp HTML5.

b)

B. Phần tử <html> chứa tất cả các nội dung của trang web, bao gồm cả <head> và <body>.

c)

C. Thẻ <meta> chỉ được sử dụng để xác định mã hóa ký tự cho trang web.

d)

D. Các thẻ định dạng như <h1> đến <h6> và <p> được sử dụng để định dạng văn bản thành tiêu đề và đoạn văn bản.

18.

(BÀI 8) Câu 1: Thẻ HTML nào được sử dụng để định dạng tiêu đề chính của một văn bản?

a)

A. <h1>

b)

B. <h2>

c)

C. <h3>

d)

D. <title>

19.

(BÀI 8) Câu 2: Thẻ HTML nào thường được sử dụng để tạo đoạn văn bản?

a)

A. <div>

b)

B. <span>

c)

C. <p>

d)

D. <section>

20.

(BÀI 8) Câu 3: Thẻ nào trong HTML được sử dụng để tạo một khối nội dung và bắt đầu trên dòng mới?

a)

A. <span>

b)

B. <div>

c)

C. <section>

d)

D. <p>

21.

(BÀI 8) Câu 4: Thẻ nào không còn được hỗ trợ trong HTML 5?

a)

A. <big>

b)

B. <u>

c)

C. <strong>

d)

D. <em>

22.

(BÀI 8) Câu 5: Thuộc tính nào được sử dụng để thay đổi màu sắc của phông chữ trong HTML?

a)

A. color

b)

B. font-family

c)

C. font-size

d)

D. style

23.

(BÀI 8) Câu 6: Để thay đổi kiểu phông chữ trong một đoạn văn bản HTML, thuộc tính nào được sử dụng?

a)

A. color

b)

B. font-family

c)

C. font-size

d)

D. text-align

24.

(BÀI 8) Câu 7: Thẻ nào được sử dụng để tạo dòng kẻ ngang trên trang web?

a)

A. <br>

b)

B. <hr>

c)

C. <line>

d)

D. <span>

25.

(BÀI 8) Câu 8: Để viết số mũ trong HTML, thẻ nào được sử dụng?

a)

A. <sub>

b)

B. <sup>

c)

C. <s>

d)

D. <b>

26.

(BÀI 8) Câu 9: Trong HTML, thẻ nào được sử dụng để in đậm văn bản?

a)

A. <em>

b)

B. <i>

c)

C. <strong>

d)

D. <mark>

27.

(BÀI 8) Câu 10: Để xuống dòng trong HTML mà không tạo đoạn mới, thẻ nào được sử dụng?

a)

A. <div>

b)

B. <p>

c)

C. <br>

d)

D. <hr>

28.

(BÀI 8) Câu 11: [VD] [TF] Để định dạng tiêu đề và đoạn văn bản trong HTML, có thể sử dụng các thẻ sau đúng hay sai?

a)

A. Thẻ <h1> đến <h6> được sử dụng để định dạng các tiêu đề từ cấp 1 đến cấp 6.

b)

B. Thẻ <p> được sử dụng để định dạng đoạn văn bản.

c)

C. Thẻ <span> được sử dụng để tạo các đoạn văn bản bắt đầu trên dòng mới.

d)

D. Thẻ <div> và <span> có thể được sử dụng để chứa các nội dung khác nhau trong trang web.

29.

(BÀI 8) Câu 12: [VD] [TF] Trong HTML, các thuộc tính và thẻ sau được sử dụng để định dạng phông chữ đúng hay sai?

a)

A. HTML hỗ trợ thẻ <big> để làm chữ to hơn.

b)

B. Thuộc tính color trong style dùng để thay đổi màu sắc của văn bản.

c)

C. Thuộc tính font-family trong style dùng để thay đổi phông chữ của văn bản.

d)

D. Thuộc tính font-size có thể dùng đơn vị px hoặc từ khóa như small, medium, large để chỉ định kích thước chữ.

30.

(BÀI 9) Câu 1: Để tạo danh sách có thứ tự, chúng ta sử dụng thẻ nào trong HTML?

a)

A. <ul>

b)

B. <ol>

c)

C. <dl>

d)

D. <li>

31.

(BÀI 9) Câu 2: [TH] Thuộc tính nào được sử dụng để xác định kiểu đánh số trong danh sách có thứ tự?

a)

A. start

b)

B. list-style-type

c)

C. type

d)

D. order

32.

(BÀI 9) Câu 3: Để tạo danh sách không có thứ tự, chúng ta sử dụng thẻ nào?

a)

A. <ol>

b)

B. <dl>

c)

C. <ul>

d)

D. <li>

33.

(BÀI 9) Câu 4: [TH] Để thay đổi kí tự đầu dòng trong danh sách không có thứ tự, chúng ta sử dụng thuộc tính nào?

a)

A. type

b)

B. list-style-type

c)

C. start

d)

D. bullet-type

34.

(BÀI 9) Câu 5: [TH] Thẻ nào được sử dụng để tạo danh sách mô tả?

a)

A. <ul>

b)

B. <ol>

c)

C. <dl>

d)

D. <li>

35.

(BÀI 9) Câu 6: Trong cấu trúc danh sách mô tả, thẻ <dt> có chức năng gì?

a)

A. Định nghĩa từ khóa

b)

B. Định nghĩa mô tả

c)

C. Tạo mục không có thứ tự

d)

D. Tạo mục có thứ tự

36.

(BÀI 9) Câu 7: [TH] Thuộc tính nào được sử dụng để thêm tiêu đề cho bảng trong HTML?

a)

A. <caption>

b)

B. <title>

c)

C. <header>

d)

D. <thead>

37.

(BÀI 9) Câu 8: [TH] Để tạo một hàng trong bảng, chúng ta sử dụng thẻ nào?

a)

A. <tr>

b)

B. <td>

c)

C. <th>

d)

D. <table>

38.

(BÀI 9) Câu 9: [TH] Để gộp ô trong một bảng, chúng ta sử dụng thuộc tính nào?

a)

A. colspan và rowspan

b)

B. mergecell

c)

C. span

d)

D. cellmerge

39.

(BÀI 9) Câu 10: [TH] Thuộc tính nào trong HTML được sử dụng để điều chỉnh kích thước của bảng?

a)

A. width và height

b)

B. size và length

c)

C. dimension và length

d)

D. width và size

40.

(BÀI 9) Câu 11: [VD] [TF] Đánh dấu Đúng (Đ) hoặc Sai (S) cho các phát biểu sau về danh sách trong HTML?

a)

A. Thẻ <ol> được sử dụng để tạo danh sách có thứ tự.

b)

B. Thẻ <ul> không hỗ trợ thay đổi kí tự đầu dòng.

c)

C. Thuộc tính list-style-type được sử dụng để thay đổi kiểu kí tự đầu dòng trong danh sách không có thứ tự.

d)

D. Thẻ <dl> được sử dụng để tạo danh sách có thứ tự.

41.

(BÀI 9) Câu 12:[VD] [TF] Đánh dấu Đúng (Đ) hoặc Sai (S) cho các phát biểu sau về bảng trong HTML?

a)

A. Thẻ <caption> được sử dụng để thêm tiêu đề cho bảng.

b)

B. Thuộc tính colspan được sử dụng để gộp các hàng trong bảng.

c)

C. Thuộc tính width và height được sử dụng để điều chỉnh kích thước của bảng.

d)

D. Thẻ <tr> được sử dụng để tạo ô trong bảng.

42.

(BÀI 10) Câu 1: Siêu văn bản là gì?

a)

A. Một loại văn bản chỉ chứa văn bản thuần túy

b)

B. Văn bản chứa nhiều loại dữ liệu và các liên kết tới siêu văn bản khác

c)

C. Văn bản chứa hình ảnh và âm thanh

d)

D. Văn bản chỉ chứa liên kết tới các trang web khác

43.

(BÀI 10) Câu 2: Đường dẫn tương đối là gì?

a)

A. Đường dẫn chứa giao thức và tên miền đầy đủ

b)

B. Đường dẫn chỉ cần cung cấp tên đường dẫn đến tài liệu trong cùng máy chủ

c)

C. Đường dẫn chứa thông tin về địa chỉ IP của máy chủ

d)

D. Đường dẫn chỉ cần chứa tên tệp tin

44.

(BÀI 10) Câu 3: Thẻ HTML nào được sử dụng để tạo liên kết?

a)

A. <link>

b)

B. <a>

c)

C. <href>

d)

D. <anchor>

45.

(BÀI 10) Câu 4: Để tạo liên kết tới một trang web khác trên Internet, ta sử dụng loại đường dẫn nào?

a)

A. Đường dẫn tuyệt đối

b)

B. Đường dẫn tương đối

c)

C. Đường dẫn ảo

d)

D. Đường dẫn tĩnh

46.

(BÀI 10) Câu 5: Liên kết nội bộ là gì?

a)

A. Liên kết tới một trang web khác trên Internet

b)

B. Liên kết tới một phần khác của cùng trang web

c)

C. Liên kết tới một máy chủ khác

d)

D. Liên kết tới một tài liệu khác trên cùng máy chủ

47.

(BÀI 10) Câu 6: Thẻ HTML nào được sử dụng để tạo mã định danh cho phần tử, giúp liên kết đến vị trí cụ thể trong trang web?

a)

A. <class>

b)

B. <div>

c)

C. <id>

d)

D. <section>

48.

(BÀI 10) Câu 7: Thuộc tính nào của thẻ <a> dùng để xác định đường dẫn liên kết?

a)

A. src

b)

B. href

c)

C. link

d)

D. target

49.

(BÀI 10) Câu 8: Để mở liên kết trong một cửa sổ hoặc tab mới, ta sử dụng thuộc tính nào của thẻ <a>?

a)

A. target="_blank"

b)

B. href="_blank"

c)

C. rel="_blank"

d)

D. window="_blank"

50.

(BÀI 10) Câu 9: Để tạo liên kết đến hình ảnh, ta cần chỉ định URL của hình ảnh vào thuộc tính nào của thẻ <a>?

a)

A. src

b)

B. img

c)

C. href

d)

D. alt

51.

(BÀI 10) Câu 10: Trong HTML, để tạo liên kết nội bộ đến một phần tử có id là "footer", cú pháp đúng là gì?

a)

A. <a href="#footer">Go to Footer</a>

b)

B. <a link="footer">Go to Footer</a>

c)

C. <a id="footer">Go to Footer</a>

d)

D. <a href="footer">Go to Footer</a>

52.

(BÀI 10) Câu 1: [TF] Khái niệm về siêu văn bản và đường dẫn tương đối sau đây là đúng hay sai?

a)

A. Siêu văn bản là văn bản chỉ chứa văn bản thuần túy và không có liên kết tới các tài liệu khác

b)

B. Đường dẫn tương đối trong HTML cần phải chỉ định giao thức (http:// hoặc https://) và tên miền của trang web.

c)

C. Đường dẫn tương đối được sử dụng khi liên kết đến các tài liệu khác trên cùng trang web hoặc cùng máy chủ.

d)

D. Thẻ <a> và thuộc tính href được sử dụng để tạo liên kết trong HTML.

53.

(BÀI 10) Câu 2: [TF] Các cách liên kết tới một trang web sau đây đúng hay sai?

a)

A. Liên kết từ một trang web tới một trang web khác trên Internet được gọi là liên kết ngoài và sử dụng đường dẫn tương đối.

b)

B. Liên kết trong web là liên kết trỏ tới các trang trong cùng một trang web và thường sử dụng đường dẫn tương đối.

c)

C. Để liên kết tới một vị trí khác trong cùng trang web, chúng ta cần sử dụng một đường dẫn tuyệt đối và mã định danh của phần tử mục tiêu.

d)

D. Thẻ <a href="#CLBTT">Theo dõi lịch hoạt động các CLB Thể thao</a> tạo liên kết đến bảng "Lịch hoạt động các CLB Thể thao" có mã định danh id="CLBTT"

54.

(BÀI 11) Câu 1: Thẻ nào được sử dụng để chèn ảnh vào trang web?

a)

A. <img>

b)

B. <picture>

c)

C. <photo>

d)

D. <image>

55.

(BÀI 11) Câu 2: Thuộc tính nào của thẻ <img> là bắt buộc?

a)

A. alt

b)

B. src

c)

C. width

d)

D. height

56.

(BÀI 11) Câu 3: Để thiết lập kích thước cho ảnh trong HTML, bạn nên sử dụng thuộc tính nào?

a)

A. size

b)

B. dimension

c)

C. width và height

d)

D. scale

57.

(BÀI 11) Câu 4: Thẻ nào được sử dụng để chèn video vào trang web?

a)

A. <audio>

b)

B. <media>

c)

C. <video>

d)

D. <movie>

58.

(BÀI 11) Câu 5: [TH] Thuộc tính nào không có trong thẻ <audio>?

a)

A. controls

b)

B. autoplay

c)

C. poster

59.

(BÀI 11) Câu 6: Thẻ nào được sử dụng để chèn âm thanh vào trang web?

a)

A. <music>

b)

B. <audio>

c)

C. <sound>

d)

D. <track>

60.

(BÀI 11) Câu 7: [TH] Khi chèn khung nội tuyến vào trang web, bạn nên sử dụng thẻ nào?

a)

A. <iframe>

b)

B. <frame>

c)

C. <embed>

d)

D. <object>

61.

(BÀI 11) Câu 8: [TH] Thuộc tính nào của thẻ <iframe> không đúng?

a)

A. src

b)

B. width

c)

C. height

d)

D. alt

62.

(BÀI 11) Câu 9: [TH] Để video tự động phát khi trang web được mở, bạn cần sử dụng thuộc tính nào trong thẻ <video>?

a)

A. controls

b)

B. poster

c)

C. autoplay

d)

D. loop

63.

(BÀI 11) Câu 10: [TH] Khi chèn liên kết đến trang web khác vào khung nội tuyến bằng thẻ <iframe>, thuộc tính nào được sử dụng để xác định nội dung hiển thị?

a)

A. src

b)

B. link

c)

C. ref

d)

D. url

64.

(BÀI 11) Câu 11: [VD] [TF] Phát biểu sau đây đúng hay sai về  Chèn tệp ảnh vào trang web?

a)

A. Thẻ <img> là thẻ đôi và yêu cầu phải có thuộc tính src để chỉ đường dẫn tới tệp ảnh.

b)

B. Thuộc tính alt trong thẻ <img> là tùy chọn và không cần thiết nếu ảnh không hiển thị.

c)

C. Kích thước của ảnh trong thẻ <img> có thể được thiết lập bằng thuộc tính width và height, và nếu chỉ sử dụng một thuộc tính, chiều còn lại sẽ được tính toán tự động.

d)

D. Để tránh lỗi khi ảnh trên mạng bị thay đổi, nên sử dụng đường dẫn tuyệt đối khi chèn ảnh vào trang web.

65.

(BÀI 11) Câu 12: [VD] [TF] Đánh dấu đúng hay sai các ý sau đây khi chèn âm thanh và video vào trang web?

a)

A. Thẻ <video> và <audio> có các thuộc tính cơ bản như src, width, height, và có thể sử dụng thẻ <source> để chỉ định nhiều định dạng khác nhau.

b)

B. Thẻ <audio> hỗ trợ thuộc tính width và height để thiết lập kích thước của âm thanh khi hiển thị.

c)

C. Thuộc tính controls trong thẻ <video> và <audio> cho phép hiển thị các thành phần điều khiển như nút phát/tạm dừng và điều chỉnh âm lượng.

d)

D. Thẻ <iframe> có thể được sử dụng để nhúng video từ YouTube hoặc Google Maps vào trang web.

66.

(BÀI 12) Câu 1: Thẻ nào được sử dụng để tạo biểu mẫu trên web?

a)

A. <input>

b)

B. <label>

c)

C. <form>

d)

D. <select>

67.

(BÀI 12) Câu 2: Thuộc tính nào của thẻ <input> được sử dụng để xác định loại dữ liệu mà phần tử input chứa?

a)

A. id

b)

B. name

c)

C. type

d)

D. value

68.

(BÀI 12) Câu 3: Thẻ nào được sử dụng để nhóm các phần tử có liên quan trong biểu mẫu?

a)

A. <fieldset>

b)

B. <legend>

c)

C. <label>

d)

D. <select>

69.

(BÀI 12) Câu 4: Thẻ <label> thường được sử dụng để:

a)

A. Nhập dữ liệu

b)

B. Nhóm phần tử

c)

C. Định nghĩa nhãn cho phần tử input

d)

D. Hiển thị các lựa chọn

70.

(BÀI 12) Câu 5: [TH] Để tạo một danh sách thả xuống cho phép người dùng chọn một trong các lựa chọn, thẻ nào được sử dụng?

a)

A. <input>

b)

B. <label>

c)

C. <select>

d)

D. <textarea>

71.

(BÀI 12) Câu 6: Khi sử dụng thẻ <input> với type="radio", mục đích của nó là để:

a)

A. Cho phép chọn nhiều tùy chọn

b)

B. Cho phép chọn một tùy chọn duy nhất trong một nhóm

c)

C. Nhập dữ liệu dạng chữ

d)

D. Nhập dữ liệu dạng số

72.

(BÀI 12) Câu 7: [TH] Để tạo một trường nhập dữ liệu cho số, thẻ <input> nên sử dụng thuộc tính nào?

a)

A. type="text"

b)

B. type="number"

c)

C. type="date"

d)

D. type="checkbox"

73.

(BÀI 12) Câu 8: [TH] Thẻ nào không hỗ trợ thuộc tính width và height?

a)

A. <video>

b)

B. <audio>

c)

C. <img>

d)

D. <iframe>

74.

(BÀI 12) Câu 9: [TH] Thuộc tính nào của thẻ <input> không phải là thuộc tính chính để xác định dữ liệu nhập vào?

a)

A. id

b)

B. name

c)

C. type

d)

D. value

75.

(BÀI 12) Câu 10: [TH] Để tạo một nút gửi thông tin trong biểu mẫu, thẻ <input> nên sử dụng thuộc tính nào?

a)

A. type="text"

b)

B. type="submit

c)

C. type="button"

d)

D. type="reset"

76.

(BÀI 12) Câu 11: [VD] [TF] Các phát biểu về biểu mẫu web sau đây đúng hay sai?

a)

A. <form> là thẻ được sử dụng để nhóm các phần tử liên quan trọng biểu mẫu.

b)

B. Thẻ <input> với type="checkbox" cho phép người dùng chọn một hoặc nhiều tùy chọn từ danh sách.

c)

C. Thẻ <label> không cần thiết nếu thẻ <input> đã có thuộc tính id.

d)

D. Thẻ <fieldset> được sử dụng để tạo khung bao quanh các phần tử của biểu mẫu và có thể chứa thẻ <legend> để đặt tên cho nhóm phần tử.

77.

(BÀI 12) Câu 12: [VD] [TF] Phát biểu về thẻ <input> và các thuộc tính của nó đúng hay sai?

a)

A. Thuộc tính type="submit" của thẻ <input> tạo một nút gửi thông tin của biểu mẫu.

b)

B. Thẻ <input> với type="radio" cho phép chọn nhiều tùy chọn cùng một lúc.

c)

C. Thuộc tính name của thẻ <input> xác định tên của phần tử input để gửi dữ liệu đến máy chủ.

d)

D. Thẻ <input> với type="date" cho phép người dùng nhập dữ liệu dạng văn bản.