Font size
WorksheetsBài 3
Total questions: 48
Worksheet time: 24mins
Chọn pinyin đúng của từ "学":
xué
jué
xuě
xǔe
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "学":
Học
Chơi
Làm
Ngủ
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "học":
玩
读
学
觉
Chọn pinyin đúng của từ "英语":
yīngyǔ
yīngyù
yīngyū
yīngyu
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "英语":
Tiếng Anh
Tiếng Nhật
Tiếng Hàn
Tiếng Pháp
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "tiếng Anh":
汉语
日语
英语
俄语
Chọn pinyin đúng của từ "对":
dùi
deì
dǔi
dūi
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "对":
Đúng
đối với
Lên
Xuống
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "đúng, đối với":
错
对
远
近
Chọn pinyin đúng của từ "明天":
míngtiān
mīngtiān
míngtián
míngtiēn
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "明天":
Hôm qua
Ngày mai
Hôm nay
Buổi tối
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "ngày mai":
今天
昨天
现在
明天
Chọn pinyin đúng của từ "见":
jiàn
jiǎn
jìan
jiān
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "见":
Gặp
Nghe
Nhìn
Nói
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "gặp":
贵
见
贝
员
Chọn pinyin đúng của từ "去":
qù
qǔ
jū
jù
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "去":
Đi
Đến
Ở lại
Chạy
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "đi (xa người nói)":
来
去
进
出
Chọn pinyin đúng của từ "邮局":
yóuju
yóujú
yóujū
yǒujú
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "邮局":
Ngân hàng
Bưu điện
Trường học
Siêu thị
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "bưu điện":
银行
邮局
医院
商店
Chọn pinyin đúng của từ "寄":
jì
jī
jǐ
jí
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "寄":
Gửi
Nhận
Mua
Bán
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "gửi":
拿
送
寄
奇
Chọn pinyin đúng của từ "信":
xīn
xìn
xǐn
xìng
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "信":
Thư, tin tưởng
Đọc
Viết
Nói
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "thư, tin tưởng":
纸
信
书
信用
Chọn pinyin đúng của từ "银行":
yíngháng
yínháng
yīnháng
yínxíng
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "银行":
Ngân hàng
Tiệm vàng
Siêu thị
Công ty
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "ngân hàng":
书店
医院
公司
银行
Chọn pinyin đúng của từ "取":
qǔ
jǔ
qù
qú
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "取":
Rút, lấy
Đưa
Gửi
Đổi
Chọn pinyin đúng của từ "钱":
qiān
qiǎn
qián
jían
Chọn pinyin đúng của từ "钱":
qiān
qiǎn
qián
jían
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "钱":
Tiền
Vàng
Thẻ ngân hàng
Ví
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "tiền":
找
钱
换
银行
Chọn pinyin đúng của từ "六":
liǔ
liù
lǐu
luì
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "六":
Năm
Bảy
Sáu
Tám
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "sáu":
七
六
八
九
Chọn pinyin đúng của từ "七":
qī
qǐ
jī
jì
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "七":
Bốn
Sáu
Bảy
Tám
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "bảy":
六
人
九
八
Chọn pinyin đúng của từ "九":
jiǔ
jìu
jiù
jǐu
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "九":
Chín
Tám
Mười
Sáu
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "chín":
六
八
九
十
Chọn pinyin đúng của từ "零":
líng
lìng
lǐng
lēng
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "零":
Không
Một
Tròn
Mười
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "không (số 0)":
一
十
百
零
