wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 3

Total questions: 48

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Chọn pinyin đúng của từ "学":

a)

xué

b)

jué

c)

xuě

d)

xǔe

2.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "学":

a)

Học

b)

Chơi

c)

Làm

d)

Ngủ

3.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "học":

a)

b)

c)

d)

4.

Chọn pinyin đúng của từ "英语":

a)

yīngyǔ

b)

yīngyù

c)

yīngyū

d)

yīngyu

5.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "英语":

a)

Tiếng Anh

b)

Tiếng Nhật

c)

Tiếng Hàn

d)

Tiếng Pháp

6.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "tiếng Anh":

a)

汉语

b)

日语

c)

英语

d)

俄语

7.

Chọn pinyin đúng của từ "对":

a)

dùi

b)

deì

c)

dǔi

d)

dūi

8.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "对":

a)

Đúng

b)

đối với

c)

Lên

d)

Xuống

9.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "đúng, đối với":

a)

b)

c)

d)

10.

Chọn pinyin đúng của từ "明天":

a)

míngtiān

b)

mīngtiān

c)

míngtián

d)

míngtiēn

11.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "明天":

a)

Hôm qua

b)

Ngày mai

c)

Hôm nay

d)

Buổi tối

12.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "ngày mai":

a)

今天

b)

昨天

c)

现在

d)

明天

13.

Chọn pinyin đúng của từ "见":

a)

jiàn

b)

jiǎn

c)

jìan

d)

jiān

14.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "见":

a)

Gặp

b)

Nghe

c)

Nhìn

d)

Nói

15.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "gặp":

a)

b)

c)

d)

16.

Chọn pinyin đúng của từ "去":

a)

b)

c)

d)

17.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "去":

a)

Đi

b)

Đến

c)

Ở lại

d)

Chạy

18.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "đi (xa người nói)":

a)

b)

c)

d)

19.

Chọn pinyin đúng của từ "邮局":

a)

yóuju

b)

yóujú

c)

yóujū

d)

yǒujú

20.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "邮局":

a)

Ngân hàng

b)

Bưu điện

c)

Trường học

d)

Siêu thị

21.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "bưu điện":

a)

银行

b)

邮局

c)

医院

d)

商店

22.

Chọn pinyin đúng của từ "寄":

a)

b)

c)

d)

23.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "寄":

a)

Gửi

b)

Nhận

c)

Mua

d)

Bán

24.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "gửi":

a)

b)

c)

d)

25.

Chọn pinyin đúng của từ "信":

a)

xīn

b)

xìn

c)

xǐn

d)

xìng

26.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "信":

a)

Thư, tin tưởng

b)

Đọc

c)

Viết

d)

Nói

27.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "thư, tin tưởng":

a)

b)

c)

d)

信用

28.

Chọn pinyin đúng của từ "银行":

a)

yíngháng

b)

yínháng

c)

yīnháng

d)

yínxíng

29.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "银行":

a)

Ngân hàng

b)

Tiệm vàng

c)

Siêu thị

d)

Công ty

30.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "ngân hàng":

a)

书店

b)

医院

c)

公司

d)

银行

31.

Chọn pinyin đúng của từ "取":

a)

b)

c)

d)

32.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "取":

a)

Rút, lấy

b)

Đưa

c)

Gửi

d)

Đổi

33.

Chọn pinyin đúng của từ "钱":

a)

qiān

b)

qiǎn

c)

qián

d)

jían

34.

Chọn pinyin đúng của từ "钱":

a)

qiān

b)

qiǎn

c)

qián

d)

jían

35.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "钱":

a)

Tiền

b)

Vàng

c)

Thẻ ngân hàng

d)

36.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "tiền":

a)

b)

c)

d)

银行

37.

Chọn pinyin đúng của từ "六":

a)

liǔ

b)

liù

c)

lǐu

d)

luì

38.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "六":

a)

Năm

b)

Bảy

c)

Sáu

d)

Tám

39.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "sáu":

a)

b)

c)

d)

40.

Chọn pinyin đúng của từ "七":

a)

b)

c)

d)

41.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "七":

a)

Bốn

b)

Sáu

c)

Bảy

d)

Tám

42.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "bảy":

a)

b)

c)

d)

43.

Chọn pinyin đúng của từ "九":

a)

jiǔ

b)

jìu

c)

jiù

d)

jǐu

44.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "九":

a)

Chín

b)

Tám

c)

Mười

d)

Sáu

45.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "chín":

a)

b)

c)

d)

46.

Chọn pinyin đúng của từ "零":

a)

líng

b)

lìng

c)

lǐng

d)

lēng

47.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "零":

a)

Không

b)

Một

c)

Tròn

d)

Mười

48.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "không (số 0)":

a)

b)

c)

d)