wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA KIẾN THỨC VỀ VĂN BẢN VÀ LIÊN KẾT VĂN BẢN

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Chọn các đáp án đúng để xác định Liên kết trong một văn bản là gì?

a)

Là sự nối kết ý nghĩa giữa câu với câu, giữa đoạn văn với đoạn văn bằng các từ ngữ có tác dụng liên kết.

b)

Là các câu trong một đoạn văn và các đoạn văn trong một văn bản phải luôn có sự liên kết chặt chẽ về nội dung và hình thức.

c)

Các đoạn văn phải phục vụ chủ đề chung của văn bản, các câu phải phục vụ chủ đề chung của đoạn; các đoạn văn, câu văn phải được sắp xếp theo trình tự hợp lí.

d)

Các câu văn, đoạn văn thường được liên kết với nhau bằng một số biện pháp chính là phép lặp, phép đồng nghĩa, trái nghĩa, phép liên tưởng, phép thế, phép nối,...

2.

Chọn đáp án đúng nhất để xác định Liên kết chủ đề là:

a)

Lặp lại ở câu đứng sau từ ngữ đã có ở câu trước.

b)

Sử dụng ở câu đứng sau các từ ngữ có tác dụng thay thế từ ngữ đã có ở câu trước.

c)

Các đoạn văn phải phục vụ chủ đề chung của văn bản và chủ đề của đoạn văn.

d)

Các đoạn văn và các câu phải được sắp xếp theo một trình tự hợp lí.

3.

Chọn đáp án đúng nhất để xác định Liên kết lô-gíc là:

a)

Lặp lại ở câu đứng sau từ ngữ đã có ở câu trước.

b)

Sử dụng ở câu đứng sau các từ ngữ có tác dụng thay thế từ ngữ đã có ở câu trước.

c)

Các đoạn văn phải phục vụ chủ đề chung của văn bản và chủ đề của đoạn văn.

d)

Các đoạn văn và các câu phải được sắp xếp theo một trình tự hợp lí.

4.

Chọn đáp án đúng nhất để chỉ ra phép liên kết về hình thức trong đoạn văn sau:

Trời xanh thẳm, biển cũng xanh thẳm, như dâng cao, chắc nịch. Trời rải mây trắng nhạt, biển mơ màng dịu hơi sương. Trời âm u mây mưa, biển xám xịt nặng nề. Trời ầm ầm giông gió, biển đục ngầu, giận dữ.

(Vũ Tú Nam)

a)

Các câu trên sử dụng phép liên kết lặp từ ngữ.

b)

Các câu trên không sử dụng phép liên kết.

c)

Các câu trên sử dụng phép liên tưởng.

d)

Các câu trên sử dụng phép liên kết thế.

5.

Chọn đáp án đúng nhất để chỉ ra phép liên kết về hình thức trong đoạn văn sau:

Nghe chuyện Phù Đổng Thiên Vương, tôi tưởng tượng đến một trang nam nhi, sức vóc khác người, nhưng tâm hồn còn thô sơ giản dị, như tâm hồn tất cả mọi người thời xưa. Tráng sĩ ấy gặp lúc quốc gia lâm nguy đã xông pha ra trận đem sức khỏe mà đánh tan giặc, nhưng bị thương nặng. Tuy thế, người trai làng Phù Đổng vẫn còn ăn một bữa cơm,...

(Nguyễn Đình Thi)

a)

Các câu trên sử dụng phép liên kết lặp từ ngữ.

b)

Các câu trên không sử dụng phép liên kết.

c)

Các câu trên sử dụng phép liên tưởng.

d)

Các câu trên sử dụng phép liên kết thế.

6.

Chọn đáp án đúng nhất để chỉ ra phép liên kết về hình thức trong đoạn văn sau:

Mẹ tôi là một người phụ nữ đẹp. Con gái mẹ cũng xinh.

a)

Các câu trên sử dụng phép liên kết lặp từ ngữ.

b)

Các câu trên không sử dụng phép liên kết.

c)

Các câu trên sử dụng phép đồng nghĩa.

d)

Các câu trên sử dụng phép liên kết thế.

7.

Chọn đáp án đúng nhất để chỉ ra phép liên kết về hình thức trong đoạn văn sau:

Cóc chết bỏ nhái mồ côi,

Chẫu ngồi chẫu khóc: chàng ơi là chàng!

Ễnh ương đánh lệnh đã vang!

Tiền đâu mà trả nợ làng ngóe ơi!

(Thơ khuyết danh Việt Nam)

a)

Các câu trên sử dụng phép liên kết lặp từ ngữ.

b)

Các câu trên sử dụng phép liên kết liên tưởng

c)

Các câu trên sử dụng phép đồng nghĩa.

d)

Các câu trên sử dụng phép liên kết thế.

8.

Chọn đáp án đúng nhất để chỉ ra phép liên kết về hình thức trong đoạn văn sau:

Một chú nhái con màu xanh lục nhảy dưới chân em. Em định bắt nó. Nó thoát được. Em đuổi theo nó vồ hụt ba lần liền.

(Mô-pat-xăng)

a)

Các câu trên sử dụng phép liên kết lặp từ ngữ.

b)

Các câu trên sử dụng phép liên kết liên tưởng

c)

Các câu trên sử dụng phép đồng nghĩa.

d)

Các câu trên sử dụng phép liên kết thế.

9.

Chọn đáp án đúng nhất để chỉ ra phép liên kết về hình thức trong đoạn văn sau:

Trách nhiệm của cán bộ chính quyền và đoàn thể là phải xem trọng những phê bình và những lời đề nghị của quần chúng.

Nhưng vẫn có nhiều cán bộ không làm đúng như vậy.

(Hồ Chí Minh)

a)

Các câu trên sử dụng phép liên kết liên tưởng

b)

Các câu trên sử dụng phép liên kết trái nghĩa

c)

Các câu trên sử dụng phép nối

d)

Các câu trên sử dụng phép liên kết thế.

10.

Chọn các đáp án đúng để chỉ ra phép liên kết về hình thức trong đoạn văn sau:

Nguyễn Trãi sẽ sống mãi trong trí nhớ và tình cảm của người Việt Nam ta. Và chúng ta phải làm cho tên tuổi và sự nghiệp của Nguyễn Trãi rạng rỡ ra ngoài bờ cõi nước ta.

(Phạm Văn Đồng)

a)

Các câu trên sử dụng phép liên kết liên tưởng

b)

Các câu trên sử dụng phép liên kết lặp từ ngữ

c)

Các câu trên sử dụng phép nối

d)

Các câu trên sử dụng phép liên kết thế.

11.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong câu sau: "................... là thông tin thành văn được truyền đạt bằng ngôn ngữ hoặc ký hiệu, hình thành trong hoạt động của các cơ quan, tổ chức và được trình bày đúng thể thức, kỹ thuật theo quy định."

a)

Văn bản

b)

Văn bản chuyên ngành

c)

Văn bản hành chính

d)

Văn bản điện tử

12.

Đoạn văn bản sau thuộc loại văn bản nào?

"Thành phố Hạ Long có diện tích 1.119,36 km², dân số năm 2018 là 300.267 người, mật độ dân số đạt 268 người/km². Diện tích tự nhiên của thành phố bao gồm phần diện tích trên đất liền và hàng trăm đảo đá vôi trên các vịnh Hạ Long, Bái Tử LongLan Hạ. Như vậy, hiện nay Hạ Long là thành phố trực thuộc tỉnh có diện tích lớn nhất cả nước, lớn hơn diện tích 3 tỉnh nhỏ nhất là Bắc Ninh, Hà Nam, Hưng Yên và xấp xỉ diện tích của thành phố trung ương Đà Nẵng. Theo thống kê năm 2019, dân số thành phố là 322.710 người."

a)

Khoa học

b)

Thuyết minh

c)

Nghị luận

d)

Báo chí

e)

Sinh hoạt

13.

Xác định đối tượng giao tiếp, mục đích giao tiếp, nội dung giao tiếp, cách thức giao tiếp thuộc bước nào sau đây?

a)

Định hướng

b)

Lập dàn ý

c)

Viết

d)

Chỉnh sửa, hoàn thiện

14.

Trong các loại văn bản sau, những văn bản nào được phân loại theo phương thức biểu đạt?

a)

Văn bản miêu tả

b)

Văn bản nghệ thuật

c)

Văn bản sinh hoạt

d)

Văn bản thuyết minh

e)

Văn bản nghị luận

15.

Trong các loại văn bản sau, những văn bản nào được phân loại theo phong cách ngôn ngữ?

a)

Văn bản sinh hoạt

b)

Văn bản tự sự

c)

Văn bản báo chí

d)

Văn bản khoa học

e)

Văn bản thuyết minh

16.

Xác định cách liên kết câu trong trường hợp sau: "Mùa thu. (2) Hồn tôi hóa thành chiếc sáo trúc nâng ngang môi chú bé ngồi vắt vẻo trên lưng trâu. (3) Và mùa thu vang lên những âm thanh xao động đồng quê. "

(Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Lặp từ ngữ (từ “mùa thu”)

b)

Thay thế từ ngữ ("chú bé" thay thế "tôi")

c)

Dùng từ ngữ nối (từ “Và” ở đầu câu 3)

17.

Tìm từ được lặp lại để liên kết câu:

"Bé thích làm kĩ sư giống bố và thích làm cô giáo giống mẹ. Lại có lúc bé thích làm bác sĩ để chữa bệnh cho ông ngoại…."

a)

làm

b)

c)

bé thích làm

d)

lại có lúc

18.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm để 2 câu được liên kết bằng phép thay thế từ ngữ:

"Tiếng tu hú mới khắc khoải làm sao…….. kêu cho nắng về, cho rặng vải ven sông chín đỏ, cho cái chua bay đi, cái vị ngọt còn lại."

a)

Tu hú

b)

c)

19.

Tìm từ có tác dụng nối trong đoạn sau:

"Lựa chọn trở thành một bác sĩ hay giáo viên là quyết định của con. Vì vậy, ngay từ bây giờ con phải suy nghĩ thật kĩ."

a)

Lựa chọn

b)

Vì vậy

c)

suy nghĩ

d)

quyết định

20.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

"Dạo này, bé rất lười học. Việc học dường như chỉ khiến .... cảm thấy mệt mỏi và áp lực mà không hề thoải mái hay hứng thú gì cả."

a)

mình

b)

mẹ

c)

d)

bố

21.

Các câu liên kết bằng cách nào?

"Mặt biển đã yên hơn. Nhưng con tàu vẫn tiếp tục chìm."

a)

Lặp từ ngữ

b)

Thay thế từ ngữ

c)

Dùng từ ngữ nối

22.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm để tạo sự liên kết giữa câu 2 và câu 3 bằng phép thế:

(1)Tôi thích phá lớp băng để nhặt những chiếc lá chết cóng ấy và mang về nhà. (2)Chỉ ít lâu sau, trên bậc cửa sổ phòng tôi đã có một đống lá như thế. (3)....... được sưởi ấm và thoang thoảng mùi rượu.

a)

b)

Đống lá

c)

Chúng

d)

23.

Đoạn văn sau sử dụng phép liên kết câu là phép lặp, đúng hay sai?

Đích ngắm của anh ấy là trở thành một cầu thủ đỉnh cao. Giấc mơ đó buộc anh phải thực hành mỗi ngày, luyện tập, luyện tập và không ngừng luyện tập.

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Liên kết trong văn bản cần phải

a)

Liên kết về nội dung

b)

tùy thuộc ý đồ nghệ thuật của người viết

c)

Liên kết cả về nội dung và hình thức

d)

Liên kết về hình thức với các phương tiện liên kết rõ ràng

25.

Vì sao các câu thơ sau không tạo thành một đoạn thơ hoàn chỉnh?

"Ngày xuân con én đưa thoi

Thiều quang chín chục đã ngoài sáu mươi

Long lanh đáy nước in trời

Thành xây khói biếc non phơi bóng vàng

Sè sè nắm đất bên đàng

Rầu rầu ngọn cỏ nửa vàng nửa xanh"

a)

Vì chúng không vần với nhau

b)

Vì chúng có vần nhưng vẫn không gieo đúng luật

c)

Vì các câu thơ chưa đủ một ý trọn vẹn

d)

Vì chúng có vần nhưng ý của các câu không liên kết với nhau

26.

Hãy sắp xếp các câu văn sau theo thứ tự hợp lí để tạo thành một đoạn văn hoàn chỉnh:


1. Ai dám bảo thảo mộc tự nhiên không có tình mẫu tử? 2. Măng trồi lên nhọn hoắt như một mũi gai khổng lồ xuyên qua đất luỹ mà trỗi dậy. Bẹ măng bọc kín thân cây non, ủ kĩ như áo mẹ trùm lần trong lần ngoài cho đứa con non nớt. 3. Dưới gốc tre, tua tủa những mầm măng.

a)

1-3-2

b)

1-2-3

c)

3-2-1

d)

2-1-3

27.

Từ nối in đậm trong đoạn văn sau chưa phù hợp. Em hãy thay thế bằng một từ thích hợp :

"Làng quê tôi đã khuất hẳn, nhưng tôi vẫn đăm đắm nhìn theo. Tôi đã đi nhiều nơi, đóng quân nhiều chỗ phong cảnh đẹp hơn đây nhiều, mặc dù sức quyến rũ, nhớ thương vẫn không mãnh liệt, day dứt bằng mảnh đất cọc cằn này." (Theo Nguyễn Khải, Ngày Tết về thăm quê)

a)

sao cho

b)

nhưng sao

c)

bởi vậy

d)

cho nên

28.

Đọc đoạn văn sau và nhận xét về tính liên kết của nó

Đêm nay trăng sáng. Ánh trăng tràn xuống mặt đường, len lỏi trong những ngỏ nhỏ . Những con ngõ tối om, chẳng có một bóng người. Mọi người làm việc quần quật từ sáng đến tối mà chẳng mở lời than phiền.

a)

Đoạn văn có liên kết

b)

Đoạn văn không có sự liên kết vì mỗi câu văn diễn đạt một nội dung khác nhau

c)

Đoạn văn không có sự liên kết bởi ý đồ của người viết là như vậy

d)

Đoạn văn không có sự liên kết do không tìm thấy các phương tiện liên kết

29.

Dòng nào nói đúng nhất về liên kết trong văn bản?

a)

Chỉ có các phương tiện liên kết của ngôn ngữ mới có thể làm nhiệm vụ liên kết.

b)

Người ta liên kết các câu bằng mối liên quan của nội dung mà chúng thể hiện, và cũng có thể dùng các phương tiện liên kết của ngôn ngữ để liên kết.

c)

Không bao giờ cần các phương tiện ngôn ngữ khi liên kết các câu văn trong văn bản.

d)

Các dấu câu là phương tiện liên kết chủ yếu.

30.

Nguyên nhân làm cho văn bản thiếu mạch lạc là :

a)

Các đoạn văn không liên kết chặt chẽ với nhau

b)

Nội dung văn bản không thống nhất

c)

Bố cục lộn xộn

d)

Cả 3 đáp án

31.

Một văn bản có tính liên kết chặt chẽ cần

a)

Bố cục mạch lạc

b)

Thống nhất về chủ đề

c)

Cả 2 đáp án trên

32.

Điền từ ngữ thích hợp vào mỗi chỗ trống để tạo sự liên kết giữa các câu:

"Ngày nay, con người tìm ra nhiều loại vật liệu xây dựng mới. [...........] cây rừng vẫn là một vật liệu quan trọng để làm nhà."

a)

Tuy nhiên

b)

Nhưng

c)

Vì thế

d)

Tuy vậy

e)

Nếu vậy

33.

Liên kết trong văn bản là gì?

a)

Liên kết là một tỏng những tính chất quan trọng nhất của văn bản, làm cho văn bản trở nên có nghĩa và dễ hiểu

b)

Liên kết là sự móc nối các đoạn, các phần của văn bản với nhau

c)

Liên kết là sự kết nối tác phẩm này với tác phẩm khác, tạo nên sự liên kết về mặt chủ đề, đề tài giữa các tác phẩm

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

34.

Để văn bản có tính liên kết, người viết hoặc người nói cần làm gì?

a)

. Phải làm cho nội dung của các câu, các đoạn thống nhất, gắn bó chặt chẽ với nhau

b)

Phải biết kết nối câu, đoạn văn đó bằng từ ngữ, câu… thích hợp

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

35.

Đọc đoạn văn dưới đây và cho viết các câu văn đã có tính liên kết với nhau không?

Tôi nhớ đến mẹ tôi “lúc người còn sống, tôi lên mười”. Mẹ tôi âu yếm dắt tay tôi dẫn đi trên con đường làng dài và hẹp. Sáng nay, lúc cô giáo đến thăm, tôi nói với mẹ có nhỡ thốt ra một lời thiếu lễ độ. Còn chiều nay, mẹ hiền từ của tôi đi dạo chơi với anh con trai lớn của bác gác cổng.

a)

b)

Không

36.

Đoạn đoạn văn dưới đây và cho biết đoạn văn có tính liên kết không?

Vừa nghe thấy thế, em tôi bất giác run lên bần bật, kinh hoàng đưa cặp mắt nhìn tôi. Cặp mắt đen của em buồn thăm thẳm, hai bờ mi đã sưng mọng lên vì khóc nhiều

a)

b)

Không

37.

Chọn các phát biểu đúng về đoạn văn

(có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Đoạn văn biểu đạt một ý trọn vẹn

b)

Chỉ có 3 kiểu đoạn văn: ĐV diễn dịch, ĐV quy nạp, ĐV tổng phân hợp

c)

Cấu trúc đoạn văn gồm: câu chủ đề, câu lập luận.

d)

Việc xác định được câu chủ đề giúp ta xác định được kiểu đoạn văn

38.

Xác định kiểu đoạn văn của đoạn văn sau:

Sách mang tới cho chúng ta nguồn kiến thức vô hạn.(1) Bởi sách không chỉ cung cấp cho chúng ta thông tin, kiến thức về văn hóa, chính trị, về tôn giáo, ... mà còn giúp chúng ta chiêm nghiệm về xã hội xa xưa thông qua các tác phẩm văn học, lịch sử.(2) Nó giúp chúng ta được sống nhiều cuộc đời khác nhau, giúp chúng ta mở mang chân trời mới.(3) Đọc sách, người ta thấu hiểu nhiều điều, nhiều nền văn hóa khác nhau.(4) Vì vậy, có thể nói, sách chính là kho tàng kiến thức của cả nhân loại.(5)

a)

Quy nạp

b)

Móc xích

c)

Diễn dịch

d)

Tổng phân hợp

39.

Câu 2: Nêu hình thức của một đoạn văn?

a)

A. Bắt đầu từ chữ viết hoa lùi đầu dòng, kết thúc bằng dấu chấm xuống dòng

b)

B. Do nhiều câu văn tạo thành

c)

C. Có từ ngữ và có câu thể hiện chủ đề

d)

D. Cả A, B, C đều đúng

40.

Câu hỏi 6:Ý nào nói đúng về câu chủ đề?

a)

A/ Câu đứng đầu đoạn văn

b)

B/ Câu đứng cuối đoạn văn

c)

C/ Câu dài nhất trong đoạn văn

d)

D/ Câu mang ý khái quát toàn đoạn văn

41.

Đối với đoạn văn quy nạp, câu chủ đề thường đặt ở vị trí nào ?

a)

Bất cứ vị trí nào

b)

Đầu đoạn văn

c)

Giữa đoạn văn

d)

Cuối đoạn văn

42.

Trong đoạn văn song hành

a)

Câu chủ đề nằm ở cuối đoạn văn

b)

Câu chủ đề nằm ở đầu đoạn văn

c)

Thường không có câu chủ đề

d)

Câu chủ đề nằm ở đầu và cuối đoạn văn

43.

Đối với đoạn văn diễn dịch, câu chủ đề thường đặt ở vị trí nào ?

a)

Bất cứ vị trí nào

b)

Đầu đoạn văn

c)

Giữa đoạn văn

d)

Cuối đoạn văn

44.

Câu 3: Từ như thế nào thì có thể coi là từ ngữ chủ đề của đoạn văn?

a)

A. Thường được dùng để làm đề mục hoặc được lặp đi lặp lại nhiều lần

b)

B. Được đặt ở đầu hoặc cuối đoạn văn

c)

C. Cả A, B đều đúng

d)

D. Cả A, B đều sai

45.

Câu 5: Xác định câu chủ đề

Hiện nay trình độ đại đa số đồng bào ta bây giờ không cho phép đọc dài, điều kiện giấy mực của ta không cho phép viết dài và in dài, thì giờ của ta, người lính đánh giặc người dân đi làm không cho phép xem lâu. Vì vậy cho nên viết ngắn chừng nào tốt chừng ấy”

a)

A/ Đứng đầu đoạn văn.

b)

B/ Không có câu chủ đề

c)

C/ Câu chủ đề đứng cuối đoạn văn.

d)

D/ Các câu có ý ngang nhau