wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ỨNG DỤNG NGỮ ÂM TV TRONG DẠY HỌC VĂN

Total questions: 42

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

12. Các nguyên âm hàng sau là

a)

     A. a (ă), ơ (â)

b)

B. ư, ươ (ua

c)

C.o, ô, u, uô (ua)

d)

D.e, ê, i/y, iê (ia)

2.

11.. Dựa trên vị trí của lưỡi, xác định các các nguyên âm hàng trước e, ê, i/y, iê (ia).

a)

A.Lưỡi đưa ra trước, âm sắc sáng, bổng, môi bẹt             

b)

B. Lưỡi nằm ở giữa, âm sắc trung hoà, môi không bẹt, không tròn

c)

C. Lưỡi rụt về sau, âm sắc tối, trầm, môi tròn

3.

16. Trong hệ thống âm vị tiếng việt, hệ thống âm nào mang đường nét cơ bản của thanh điệu và luôn được thể hiện bằng chữ viết?

a)

A. Âm đầu

b)

B. Âm đệm

c)

C. Âm chính

d)

D. Âm cuối

4.

18.  Phụ âm vang [p],[t], [k], kết thúc âm tiết, ta gọi đó là gì?

a)

A.  Âm tiết khép

b)

B.  Âm tiết mở

c)

C. Âm tiết nửa mở

d)

D.  Âm tiết nửa khép

5.

18.  Phụ âm vang [p],[t], [k], kết thúc âm tiết, ta gọi đó là gì?

a)

A.  Âm tiết khép

b)

B.  Âm tiết mở

c)

C. Âm tiết nửa mở

d)

D.  Âm tiết nửa khép

6.

Luật thơ là toàn bộ những quy tắc về số câu, số tiếng, cách gieo vần, phép hài thanh, ngắt nhịp… được khái quát theo một kiểu mẫu nhất định. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Vừa đúng, vừa sai

d)

Hoàn toàn sai

7.

Theo truyền thống, thanh bằng (B) được hiểu là những thanh nào?

a)

Ngang, huyền, sắc

b)

Huyền, sắc, ngã

c)

Ngang, huyền

d)

Huyền, ngã, hỏi

8.

Liệt kê những thanh trắc (T)?

a)

Ngang, huyền, sắc

b)

Nặng, hỏi, ngã

c)

Nặng, hỏi, sắc

d)

Sắc, nặng, hỏi, ngã

9.

Thể thơ nào sau đây không thuộc các thể thơ dân tộc?

a)

Lục bát

b)

Song thất lục bát

c)

Kịch nói

d)

Hát nói

10.

Những đặc điểm nào sau đây không phải của thơ lục bát (thể sáu - tám)?

a)

Số tiếng: Mỗi cặp lục bát gồm hai dòng: dòng lục (6 tiếng), dòng bát (8 tiếng)

b)

Vần lưng hiệp vần ở tiếng thứ 6 của hai dòng và giữa tiếng thứ 8 của dòng bát với tiếng thứ 6 của dòng lục

c)

Nhịp chẵn dựa vào tiếng có thanh không đổi (tức các tiếng 2, 4 6): 2-2-2

d)

Có sự đối xứng luân phiên B – T – B ở các tiếng 2, 4, 6 trong dòng thơ và đối lập âm vực trầm bổng ở tiếng thứ 6 và tiếng thứ 8 dòng bát

e)

Nhịp lẻ 2/3

11.

Thể thơ song thất lục bát không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Nhịp 4/3

b)

Số tiếng: cặp song thất (7 tiếng) và cặp lục bát (6 – 8 tiếng) luân phiên kế tiếp nhau trong toàn bài.

c)

Vần: gieo vần lưng  ở mỗi cặp; cặp song thất có vần trắc, cặp lục bát có vần bằng. Giữa cặp song thất và cặp lục bát có vần liền.

d)

Nhịp: 3 - 4 ở hai câu thất và 2 – 2 – 2 ở cặp lục bát.

e)

Hài thanh: cặp song thất lấy tiếng thứ ba làm chuẩn mực, có thể có thanh bằng (câu thất – bằng) hoặc trắc (câu thất – trắc) nhưng không bắt buộc. Cặp lục bát thì sự đối xứng bằng - trắc chặt chẽ hơn (giống như ở thể lục bát).

12.

Liệt kê những đặc điểm chính của thể thơ ngũ ngôn bát cú Đường luật?

a)

Số tiếng: 5 tiếng; số dòng: 8 dòng

b)

Vần: 1 vần, gieo vần cách

c)

Nhịp lẻ: 2/3

d)

Hài thanh: Có sự luân phiên B-T hoặc niêm B-B, T-T ở tiếng thứ hai và thứ tư.

13.

Thể ngũ ngôn tứ tuyệt Đường luật và thể ngũ ngôn bát cú Đường luật khác nhau ở điểm gì?

a)

ố dòng của thể ngũ ngôn tứ tuyệt Đường luật là 4 dòng còn thể ngũ ngôn bát cú Đường luật là 8 dòng

b)

Vần của thể ngũ ngôn tứ tuyệt Đường luật là 1 còn thể ngũ ngôn bát cú Đường luật là 2

c)

Nhịp của thể ngũ ngôn tứ tuyệt Đường luật là 2/3 còn thể ngũ ngôn bát cú Đường luật là 3/2

d)

Không có điểm khác nhau

14.

Cách nhận biết của thể thơ thất ngôn tứ tuyệt Đường luật là gì?

a)

Số tiếng: 7 tiếng; số dòng: 4 dòng

b)

Vần: vần chân, độc vần, gieo vần cách

c)

Nhịp: 4/3

d)

Hài thanh: theo luật trắc hoặc luật bằng

15.

Đặc điểm của thể thơ thất ngôn bát cú Đường luật là gì?

a)

Số tiếng: 7 tiếng; số dòng: 8 dòng (chia thành 4 phần: đề, thực, luận, kết)

b)

Vần: vần chân, độc vần

c)

Nhịp: 4/3

d)

Hài thanh: theo luật trắc vần bằng hoặc luật bằng vần bằng

16.

Dòng nào sau đây là một số các thể thơ hiện đại?

a)

Thơ 3,4,5,6,7,8 tiếng; thơ tự do; thơ - văn xuôi; hỗn hợp

b)

Thơ 3,4,5,6,7,8,9 tiếng

c)

Thơ tự do; thơ hỗn hợp; thơ - văn xuôi

d)

Không có thể nhất định, tùy theo ý thích người viết

17.

Xác định thể thơ của đoạn thơ sau: 

"Da trắng và mắt trong

Tóc nâu và môi hồng

Nhỏ mà ưa chải chuốt

Chữ O đọc không thuộc."

a)

Ngũ ngôn tứ tuyệt Đường luật 

b)

Ngũ ngôn bát cú Đường luật 

c)

Thất ngôn tứ tuyệt Đường luật

d)

Thất ngôn bát cú Đường luật

18.

Hai nhân tố quan trọng nhất trong luật thơ là gì?

a)

Nhân vật trữ tình và tứ thơ

b)

Tứ thơ và tiết tấu

c)

Tiết tấu và vần

d)

Vần và thể thơ

19.

“Nhất,tam, ngũ bất luận – Nhị, tứ, lục phân minh” nói về thể thơ nào?

a)

Thơ lục bát

b)

Thơ song thất lục bát

c)

Thơ Đường luật

d)

Thơ tự do

20.

“Nhất,tam, ngũ bất luận – Nhị, tứ, lục phân minh” nói về yếu tố nào trong luật thơ?

a)

Nhịp thơ

b)

Vần điệu

c)

Thể thơ

d)

Luật bằng – trắc

21.

Nhận xét nào là chính xác về vần và nhịp của hai câu ca dao sau?

“Trèo lên cây bưởi hái hoa

Bước xuống vườn cà hái nụ tầm xuân”.

a)

Nhịp chẵn, vần chân

b)

Nhịp lẻ, vần lưng

c)

Nhịp chẵn, vần lưng

d)

Nhịp lẻ, vần chân

22.

Thanh của các tiếng 2, 4, 6 trong thơ lục bát tuân theo luật nào?

a)

bằng, trắc, bằng

b)

trắc, bằng, trắc

c)

bằng, bằng, bằng

23.

Yếu tố nào được lặp lại để liên kết dòng trước với dòng sau?

a)

A. Phụ âm đầu.

b)

B. Tiếng.

c)

C. Thanh điệu

d)

D. Vần.

24.

Đáp án nào sau đây không phải là đặc điểm chính của thể thơ Ngũ ngôn Đường luật?

a)

A. Gieo vần cách, độc vận (1 vần)

b)

B. Mỗi dòng có 5 tiếng.

c)

C. Có sự luân phiên B-T, B-B hoặc T-T ở tiếng thứ ba và thứ năm

d)

D. Nhịp lẻ 2/3

25.

Dòng nào sau đây không nêu đúng đặc điểm của thể thơ thất ngôn bát cú?

a)

A. Niêm luật đơn giản, không gò bó.

b)

B. 7 tiếng, 8 dòng

c)

C. Gieo vần chân, độc vận

d)

D. Nhịp 4/3

26.

Để hình thành luật thơ cũng như mô phỏng, cách tân các thể thơ, cần phải dựa trên yếu tố nào?

a)

A. Đặc trưng ngữ âm của tiếng Việt.

b)

B. Đặc trưng ngôn ngữ của tiếng Việt.

c)

C. Đặc trưng từ vựng của tiếng Việt.

d)

D. Đặc trưng ngữ pháp của tiếng Việt.

27.

Những đặc điểm sau đây là đặc trưng của thể thơ nào?

Có 7 tiếng và 4 dòng; Gieo vần chân, vần cách; Nhịp 4/3; Tiếng 2-4-6 được gieo vần theo cấu trúc: T-B-T; B-T-B; B-T-B; T-B-T.

a)

A. Ngũ ngôn tứ tuyệt

b)

B. Thất ngôn bát cú.

c)

C. Thất ngôn tứ tuyệt.

d)

D. Ngũ ngôn

28.

Để tạo nên nhạc điệu cho thơ, các thanh điệu cần phải phối hợp với nhau như thế nào?

a)

A. Các thanh Bằng kết hợp với nhau và các thanh Trắc kết hợp với nhau.

b)

B. Các thanh điệu có sự luân phiên, đối xứng, hài hòa giữa các thanh Bằng và thanh Trắc

c)

C. Các thanh Bằng - Trắc được sắp xếp đan xen theo một trật tự nhất định.

d)

D. Cả ba đáp án trên.

29.

Chỉ ra cách ngắt nhịp đúng trong khổ thơ sau:

" Trống Tràng thành lung lay bóng nghuyệt,

Khói Cam Tuyền mờ mịt thức mây,

Chín lần gươm báu trao tay

Nửa đêm truyền hịch định ngày xuất chinh"

(Sách giáo khoa Ngữ văn 12, tập 1, trang 107)

a)

A. Hai câu song thất nhịp: 5/2, hai câu lục bát nhịp: 2/2/2

b)

B. 2 câu song thất nhịp: 3/4, 2 câu lục bát nhịp:2/2/2

c)

C. Hai câu song thất nhịp 3/2/2, hai câu lục bát nhịp: 3/3/2

d)

D. Hai câu song thất nhịp: 3/2/2, hai câu lục bát nhịp:2/2/2

30.

Đáp án nào không nêu lên đặc điểm của thơ lục bát?

a)

A. Có sự đối xứng luân phiên B-T-B ở các tiếng 2-4-6 trong dòng thơ, đối lập âm vực trầm bổng tiếng thứ 6 và 8 ở dòng 8.

b)

B. Là sự kết hợp của từng cặp lục bát (câu 6 tiếng - câu 8 tiếng)

c)

C. Tiếng thứ 6 của câu 6 hiệp với tiếng thớ 6 của câu 8, tiếng thứ 8 của câu 8 hiệp với tiếng thứ 6 của câu 6 tiếp theo.

d)

D. Nhịp lẻ 3/3 ở câu 6 và 3/3/4 ở câu 8.

31.

Đáp án nào sau đây không phải là yếu tố cấu thành nên luật thơ?

a)

A. Ngắt nhịp.

b)

B. Số tiếng và cách hiệp vần.

c)

C. Số âm tiết.

d)

D. Cách hài thanh.

32.

"Toàn bộ những quy tắc về số câu, số tiếng, cách hiệp vần, phép hài thanh, ngắt nhịp...trong các thể thơ được khái quát theo những kiểu mẫu nhất định". Định nghĩa trên để nói về khái niệm nào?

a)

A. Quy luật sáng tác văn.

b)

B. Quy luật sáng tác văn chương nói chung.

c)

C. Quy luật sáng tác thơ.

d)

D. Quy luật của ngôn ngữ.

33.

Đặc điểm chính của thơ hiện đại là gì?

a)

A. Phá bỏ hoàn toàn luật thơ cũ.

b)

B. Ảnh hưởng của thơ ca nước ngoài và cách tân thơ cũ

c)

C. Tiếp nhận toàn bộ văn hóa của thơ ca nước ngoài.

d)

D. Ảnh hưởng thơ ca nước ngoài và tiếp nối hoàn toàn thơ cũ.

34.

Sự phân biệt thơ cũ, thơ mới điều quan trọng nhất là căn cứ vào đâu?

a)

A. Lời thơ trong thơ Mới không còn nặng tính ước lệ, cách điệu như thơ trung đại

b)

B. Sự thay đổi trong cách diễn đạt

c)

C. Cách nhìn đời, nhìn thiên nhiên của cái tôi cá nhân

d)

D. Hình thức của thơ nói chung

35.

Thơ hiện đại và thơ truyền thống chủ yếu khác nhau ở điểm nào?

a)

Số lượng từ ngữ trong câu thơ

b)

Đề tài mà bài thơ thể hiện

c)

Số lượng câu trong một bài thơ

d)

Sự tuân thủ theo cách luật

36.

Trong đầm gì đẹp bằng sen

Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng

Cặp từ gieo vần là:

a)

Sen - chen

b)

sen - vàng

c)

nhị - vàng

d)

bằng - vàng

37.

Tiếng thứ 2, 6, 8 trong thơ lục bát phải là thanh điệu gì?

a)

thanh bằng

b)

thanh trắc

c)

thanh huyền

d)

thanh sắc

38.

Ta về mách với mùa thu

Có người lẩn thẩn đang ru tóc thề

Ta đi mách với nắng hè

Có người tiếc tuổi hát về mùa xuân.

Vần được gieo trong các câu thơ trên là vần nào?

a)

Vần "e" và vần "uân"

b)

Vần "u" và vần "i"

c)

Vần "u" và vần "ê-e"

d)

Vần "u" và vần "uân"

39.

Mẹ là cơn gió mùa thu

Cho con mát mẻ lời ru năm nào

Mẹ là đêm sáng trăng sao

Soi đường chỉ lối con vào bến mơ

Mẹ là tất cả - Lăng Kim Thanh

Em hãy chỉ ra luật bằng - trắc trong bài thơ trên.

a)

B-T-B

B-T-T-B

b)

B-T-B

B-T-B-T

c)

T-B-T

B-T-B-T

d)

B-T-B

B-T-B-B

40.

Thể thất ngôn tứ tuyệt Đường luật và thể thất ngôn bát cú Đường luật khác nhau ở điểm nào?

a)

A. Khả năng thất ngôn bát cú Đường luật là 1 còn khả năng thất ngôn bát cú Đường luật là 2

b)

B. Số dòng có thể thất bại ngôn ngữ tứ tuyệt Đường luật là 4 dòng còn có thể thất bại ngôn ngữ bát cú Đường luật là 8 dòng

c)

C. Nhịp của thất ngôn bát cú Đường luật là 4/3 còn thất ngôn bát cú Đường luật là 3/4

d)

D. Không có điểm khác nhau

41.

Vần gieo ở giữa câu thơ gọi là vần gì?

a)

Vần chân

b)

Vần lưng

c)

Vần liền

42.

Vần gieo ở cuối dòng thơ gọi là vần gì?

a)

Vần chân

b)

Vần lưng

c)

Vần liền