Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HSK2 BÀI 10

Total questions: 38

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

喂,你在哪儿,我____你半个小时了。

a)

笑

b)

待

c)

等

2.

有什么___ ___让你不高兴呢?

a)

事情

b)

事青

c)

实情

3.

今天的数学题_______难(khó),我不能做完。

a)

一点儿

b)

有点儿

c)

一点点

4.

________你来我们公司!

a)

欢呼

b)

欢乐

c)

欢迎

5.

这件衣服太_______了,我不想买。

a)

贵

b)

完

c)

找

6.

小明每天都早起_______六点就开始学习了。

a)

从

b)

到

c)

完

7.

妈妈不在家,我打电话________她。

a)

找

b)

等

c)

玩

8.

我________你能来参加我的生日会。

a)

希望

b)

觉得

c)

准备

9.

你做完作业妈妈________让你看电视。

a)

又

b)

再

c)

不会

10.

你会___ ___吗?

(a)  

11.

他做什么工作?

a)

医生

b)

服务员

c)

学生

12.

你不要_______别人这件事。

a)

说

b)

读

c)

告诉

13.
哥哥
a)
Dưa hấu
b)
Anh trai
c)
Điện thoại
d)
Trứng gà
14.
正在
a)
Anh trai
b)
Dưa hấu
c)
Trứng gà
d)
Đang
15.
鸡蛋
a)
Anh trai
b)
Giúp đỡ
c)
Trứng gà
d)
Điện thoại
16.
帮助
a)
Dưa hấu
b)
Điện thoại
c)
Trứng gà
d)
Giúp đỡ
17.
西瓜
a)
Dưa hấu
b)
Anh trai
c)
Điện thoại
d)
Giúp đỡ
18.
手机
a)
Dưa hấu
b)
Giúp đỡ
c)
Anh trai
d)
Điện thoại
19.
课
a)
Rửa, giặt, gội
b)
Môn học, Giờ học; tiết học
c)
Khác
d)
Anh trai
20.
洗
a)
Khác
b)
Rửa, giặt, gội
c)
Môn học, Giờ học; tiết học
d)
Điện thoại
21.
别
a)
Đang
b)
Môn học, Giờ học; tiết học
c)
Rửa, giặt, gội
d)
Khác
22.

"bié "的 汉字是什么?

a)

笔

b)

比

c)

别

23.

"jīdàn "的汉字怎么写?

a)

几单

b)

鸡蛋

c)

鸡单

24.

Đặt " 对“ vào vị trí phù hợp trong câu sau.

运动(A)她(B)身体(C) 好

a)

A

b)

B

c)

C

25.

Đặt ”对" vào vị trí phù hợp trong cấu sau

这个工作(A)他姐姐(B)非常(C)适合

a)

(A)

b)

(B)

c)

(C)

26.

sắp xêp câu sau cho hợp lý;

看,对,电视,学,有,帮助,汉语,

a)

看电视对汉语学有帮助

b)

对看电视学汉语有帮助

c)

看电视对学汉语有帮助

27.

đăt " 后“ vào vị trí câu cho phù hợp

医生说(A)吃药(B)两个小时(C)不要(D)喝茶

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.

đặt" 都“vào vị trí phù hợp.

明天的课(A)你(B)准备(C)好了吗?

a)

A

b)

B

c)

c

29.

Dịch sang tiếng trung:

Đừng xem tivi nữa, xem tivi không tốt cho mắt



(a)  

30.

Dịch sang tiếng trung:

Tập thể dục rất tốt cho sức khoẻ



(a)  

31.

Dịch sang tiếng trung:

ăn nhiều hoa quả rất tốt cho sức khoẻ

(a)  

32.

Dịch sang tiếng trung:

Đừng xem điện thoại nữa, bác sĩ nói bạn phải nghỉ ngơi nhiều hơn



(a)  

33.

Dịch sang tiếng trung:

Đừng uống trà sữa nữa, chúng ta chuẩn bị ăn cơm rồi



(a)  

34.

明天的。。。我都准备好了,可以睡觉了。

a)

帮助

b)

课

c)

鸡蛋

d)

正在

35.

大卫是一个喜欢。。。别人的好孩子。

a)

帮助

b)

忙

c)

课

d)

正在

36.

我不想去奶茶店, ... 在家做作业吧!

a)

也

b)

还

c)

可不可以

d)

就

37.

Lượng từ của 衣服

a)

把

b)

辆

c)

只

d)

件

38.

Từ nào không điền được vào chỗ trống : 今天我...开心

a)

不

b)

有点

c)

很

d)

非常