WorksheetsHSK2 BÀI 10
Total questions: 38
Worksheet time: 19mins
喂,你在哪儿,我____你半个小时了。
笑
待
等
有什么___ ___让你不高兴呢?
事情
事青
实情
今天的数学题_______难(khó),我不能做完。
一点儿
有点儿
一点点
________你来我们公司!
欢呼
欢乐
欢迎
这件衣服太_______了,我不想买。
贵
完
找
小明每天都早起_______六点就开始学习了。
从
到
完
妈妈不在家,我打电话________她。
找
等
玩
我________你能来参加我的生日会。
希望
觉得
准备
你做完作业妈妈________让你看电视。
又
再
不会
你会___ ___吗?
(a)
他做什么工作?
医生
服务员
学生
你不要_______别人这件事。
说
读
告诉
"bié "的 汉字是什么?
笔
比
别
"jīdàn "的汉字怎么写?
几单
鸡蛋
鸡单
Đặt " 对“ vào vị trí phù hợp trong câu sau.
运动(A)她(B)身体(C) 好
A
B
C
Đặt ”对" vào vị trí phù hợp trong cấu sau
这个工作(A)他姐姐(B)非常(C)适合
(A)
(B)
(C)
sắp xêp câu sau cho hợp lý;
看,对,电视,学,有,帮助,汉语,
看电视对汉语学有帮助
对看电视学汉语有帮助
看电视对学汉语有帮助
đăt " 后“ vào vị trí câu cho phù hợp
医生说(A)吃药(B)两个小时(C)不要(D)喝茶
A
B
C
D
đặt" 都“vào vị trí phù hợp.
明天的课(A)你(B)准备(C)好了吗?
A
B
c
Dịch sang tiếng trung:
Đừng xem tivi nữa, xem tivi không tốt cho mắt
(a)
Dịch sang tiếng trung:
Tập thể dục rất tốt cho sức khoẻ
(a)
Dịch sang tiếng trung:
ăn nhiều hoa quả rất tốt cho sức khoẻ
(a)
Dịch sang tiếng trung:
Đừng xem điện thoại nữa, bác sĩ nói bạn phải nghỉ ngơi nhiều hơn
(a)
Dịch sang tiếng trung:
Đừng uống trà sữa nữa, chúng ta chuẩn bị ăn cơm rồi
(a)
明天的。。。我都准备好了,可以睡觉了。
帮助
课
鸡蛋
正在
大卫是一个喜欢。。。别人的好孩子。
帮助
忙
课
正在
我不想去奶茶店, ... 在家做作业吧!
也
还
可不可以
就
Lượng từ của 衣服
把
辆
只
件
Từ nào không điền được vào chỗ trống : 今天我...开心
不
有点
很
非常
