Font size
WorksheetsTC2 - 1과: 읽기
Total questions: 40
Worksheet time: 3mins
Khoá học, lớp học
(a)
Tiến hành
(a)
Đẹp, ngầu
(a)
Phối đồ
(a)
Phong cách
(a)
Chủng loại
(a)
Phụ kiện, trang sức
(a)
Nhạy cảm với mốt
(a)
Giới trẻ
(a)
Vô điều kiện
(a)
Lỗi thời, lạc hậu
(a)
Người sành điệu
(a)
Chạy theo mốt
(a)
Cá tính
(a)
Cách ăn mặc
(a)
Người hiện đại
(a)
Một lúc lâu
(a)
Hình tròn, vòng tròn
(a)
Tiếng lóng
(a)
Một cách rộng rãi
(a)
Sự giao tiếp
(a)
Vai trò (N)
(a)
Biến mất
(a)
Nửa cuối, nửa sau
(a)
Khủng hoảng
(a)
Danh dự
(a)
Sự nghỉ hưu
(a)
Từ rút gọn, từ viết tắt
(a)
Tính lập dị, tính ngổ ngáo
(a)
Kỳ quái, lạ lùng (A)
(a)
Tính bất thường, tính ko bình thường
(a)
Từ mới xuất hiện
(a)
Vốn có, sẵn có
(a)
Thêm vào, gắn thêm vào
(a)
Được thể hiện, được biểu hiện
(a)
Lối tư duy
(a)
Tóm tắt (V)
(a)
Quan điểm nghề nghiệp
(a)
Sự khủng hoảng kinh tế
(a)
Tính bùng phát, tính bùng nổ
(a)
