wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TỪ ĐỒNG NGHĨA, TỪ TRÁI NGHĨA, ĐỒNG ÂM, ĐA NGHĨA

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Từ đồng âm là những từ như thế nào?

a)

Giống nhau về âm nhưng khác nhau về nghĩa.

b)

Giống nhau về nghĩa nhưng khác nhau về âm.

c)

Giống nhau về âm.

d)

Giống nhau về nghĩa.

2.

Từ đồng trong các cụm từ nào sau đây có nghĩa là “cùng”?

a)

Trống đồng

b)

Đồng nghiệp

c)

Đồng ruộng

d)

Đồng tiền

3.

Trong câu “Ăn xôi đậu để thi đậu.” từ đậu thuộc:

a)

Từ trái nghĩa

b)

Từ đồng nghĩa

c)

Từ đồng âm

d)

Cả a,b,c đều sai.

4.

Từ nào chứa tiếng “hữu” có nghĩa là “bạn”?

a)

Hữu tình

b)

Hữu ích

c)

Bằng hữu

d)

Hữu hạn

5.

Từ nào dưới đây có tiếng đồng không có nghĩa là “cùng”?

a)

Đồng hương

b)

Thần đồng

c)

Đồng nghĩa

d)

Đồng chí

6.

Từ đồng nghĩa là từ có nghĩa giống hoặc gần giống nhau nên có thể thay thế cho nhau, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

7.

Dòng nào dưới đây nêu đúng đặc điểm của từ trái nghĩa?

a)

Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa không giống nhau.

b)

Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa gần nhau.

c)

Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa trái ngược nhau.

d)

Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa rộng, hẹp khác nhau.

8.

Tìm cặp từ trái nghĩa trong câu thơ sau:

"Dữ dội và dịu êm

Ồn ào và lặng lẽ

Sông không hiểu nổi mình

Sóng tìm ra tận bể"

a)

Dữ dội - dịu êm

b)

Ồn ào - lặng lẽ

c)

Sông - Sóng

d)

Ý A và B đúng

9.

Dòng nào sau đây đều là các từ đồng âm ?

a)

Mai một, hoa mai, mai táng

b)

Bình yên, bình an, bình tĩnh

c)

Bàn bạc, luận bàn, bàn cãi

d)

tất cả các đáp án đúng

10.

Các từ sau là đồng âm hay đồng nghĩa ?

Bàn bạc - Bàn học

Thu hoạch - Mùa thu

a)

Đồng âm

b)

Đồng nghĩa

c)

A và B đều đúng

d)

A và B đều sai

11.

Dòng nào sau đây chỉ gồm những từ đồng âm?

a)

Đánh mìn, đánh đàn, đánh luống

b)

Đảng phái, đảng phí, đảng viên.

c)

Ăn diện, ăn cỗ, ăn chơi

d)

Ngựa lồng, lồng chim, lồng ruột chăn bông

12.

Dãy từ nào dưới đây chứa từ in đậm là từ đồng âm?

a)

Mực nước biển, lọ mực, cá mực, khăng khăng một mực.

b)

Hoa xuân, hoa tay, hoa điểm mười, hoa văn.

c)

Rúc rích, thì thào, ào ào, tích tắc.

d)

Cánh buồm, cánh chim, cánh diều, cánh quạt.

13.

Từ in đậm trong dòng nào dưới đây là từ đồng âm?

a)

hạt nhãn, hạt na, hạt mưa.

b)

bàn ăn, bàn bạc, bàn thắng.

c)

chân trời, chân mây, chân tay.

d)

học liệu, học viên, học thức.

14.

Từ trái nghĩa với từ "bỏ" trong câu: "Bạn chỉ giữ lại những hạt mẩy, còn hạt lép thì bỏ đi." là:

a)

Vất

b)

Giữ

c)

Quên

d)

Dùng

15.

Thành ngữ nào có nghĩa tương đương với "Uống nước nhớ nguồn"?

a)

Thức khuya dậy sớm

b)

Đồng sức đồng lòng

c)

Ăn quả nhớ kẻ trồng cây

d)

Lá lành đùm lá rách

16.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ "khôn ngoan"?

a)

khôn khéo

b)

chăm ngoan

c)

ngoan ngoãn

d)

khôn lỏi

17.

Từ nào đồng nghĩa với "vắng vẻ"?

a)

hiu quạnh

b)

lay lắt

c)

hiu hiu

d)

đơn côi

18.

Câu nào dưới đây có chứa cặp từ trái nghĩa?

a)

Magic vua thua lỗ.

b)

Học ăn, học nói, học gói, học mở.

c)

Không có ba ngày Tết, đói ba tháng hè.

d)

Góp gió thành bão.

19.

Trái nghĩa với từ "lành" trong "lá lành đùm lá rách" là:

a)

Rách

b)

Non

c)

Già

d)

20.

Thế nào là từ đồng nghĩa?

a)

Là những từ có nghĩa trái ngược nhau

b)

Là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau

c)

Là những từ có nghĩa khác xa nhau

d)

Là những từ có âm giống nhau

21.

Thế nào là từ trái nghĩa?

a)

Là những từ có nghĩa trái ngược nhau

b)

Là những từ có nghĩa giống nhau

c)

Là những từ có nghĩa gần nhau

d)

Là những từ có âm giống nhau

22.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “lạnh giá”?

a)

Lạnh lùng

b)

Buốt lạnh

c)

Đau buốt

d)

Ghẻ lạnh

23.

Cặp từ đồng nghĩa nào sau đây là đồng nghĩa hoàn toàn?

a)

chết - hi sinh

b)

ăn - xơi

c)

đất nước - tổ quốc

d)

xanh ngắt - xanh um

24.

Cặp từ đồng nghĩa nào sau đây là đồng nghĩa không hoàn toàn?

a)

quả - trái

b)

ba - bố

c)

vác - khiêng

d)

hổ - hùm

25.

Tìm cặp từ đồng nghĩa trong câu thơ sau:

“Ôi Tổ quốc giang sơn hùng vĩ

Đất anh hùng của thế kỷ hai mươi!”

(Tố Hữu)

a)

Tổ quốc – hùng vĩ

b)

Tổ quốc – anh hùng

c)

Tổ quốc – giang sơn

d)

Tổ quốc – thế kỷ

26.

Lựa chọn trình tự phù hợp nhất để điền vào chỗ trống trong câu văn sau:

“Cảnh vật trưa hè ở đây.............., cây cối đứng......................, không gian.............., không một tiếng động nhỏ. ”

a)

im lìm - yên tĩnh - vắng lặng

b)

yên tĩnh - im lìm - vắng lặng

c)

vắng lặng - im lìm - yên tĩnh

d)

im lìm - vắng lặng - yên tĩnh

27.

Trong các câu sau, câu nào có từ “quả” được hiểu theo nghĩa gốc?

a)

Trăng tròn như quả bóng.

b)

Quả dừa đàn lợn con nằm trên cao.

c)

Quả đồi trơ trụi cỏ.

d)

Quả đất là ngôi nhà của chúng ta.

28.

Từ nào không đồng nghĩa với từ “nhi đồng”?

a)

A. Trẻ em

b)

B. Trẻ con

c)

C. Trẻ tuổi

d)

D. Con trẻ

29.

Tìm từ trái nghĩa với từ sau:

"Thối"

(Bắt đầu có mùi, không còn tươi ngon nữa.)

a)

A. Bắt đầu

b)

B. Buộc

c)

C. Thác

d)

D. Tươi

30.

Tìm từ trái nghĩa với từ sau:

"Lớn"

(Có kích thước quy mô quá lớn so với mức bình thường.)

a)

A. Bỏ

b)

B. Trừ

c)

C. Bé

d)

D. Lịch sự

31.

Tìm từ trái nghĩa với từ sau:

"Mặn"

(Đồ ăn có thịt hoặc các chất làm từ động vật.)

a)

A. Được

b)

B. Cá thể

c)

C. Chay

d)

D. Mưa

32.

Tìm từ trái nghĩa với từ sau:

"Gian khổ"

(Thiếu thốn, khó khăn về vật chất hoặc đau đớn, bị giày vò về tinh thần.)

a)

A. Lạc hậu

b)

B. Lý luận

c)

C. Nhân tạo

d)

D. Sung sướng

33.

Tìm từ trái nghĩa với từ sau:

"Chậm"

(Có tốc độ, nhịp độ dưới mức bình thường.)

a)

A. Chia rẽ

b)

B. Rắn

c)

C. Nhanh

d)

D. Hi sinh

34.

“Chết đuối bám được cọc”; “Bụi bám đầy quần áo”; “Bé bám lấy mẹ”

Các từ bám ở trong những ví dụ trên là các từ:

a)

Từ nhiều nghĩa

b)

Từ đồng nghĩa

c)

Từ đồng âm

d)

Từ gần nghĩa

35.

Từ “đánh” trong câu nào được dùng với nghĩa gốc?

a)

Mẹ chẳng đánh em Hoa bao giờ vì em rất ngoan.

b)

Bạn Hùng có tài đánh trống.

c)

Quân địch bị các chiến sĩ ta đánh lạc hướng.

d)

Bố cho chú bé đánh giầy một chiếc áo len.

36.

Câu văn nào có từ gạch chân không phải là dùng từ đồng âm?

a)

Mọi người ngồi vào bàn, bàn kế hoạch công tác.

b)

Con ngựa sổ lồng, chạy như lồng.

c)

Cô gái vàng trong thể thao Việt Nam đã nhận được huy chương vàng ở cuộc thi đó.

d)

Trong các món đồ cổ thì có cái bình cao cổ là đẹp nhất.

37.

Điền từ tiêu dùng, tiêu thụ, tiêu hao vào chỗ chấm cho thích hợp:

Loại xe ấy.......... nhiều xăng quá, không hợp với ý muốn người..... nên rất khó ......

a)

tiêu dùng, tiêu thụ, tiêu hao

b)

tiêu thụ,tiêu dùng, tiêu hao

c)

tiêu hao, tiêu dùng, tiêu thụ,

38.

Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “chăm chỉ"?

a)

cần cù, chịu khó, siêng năng, giỏi giang.

b)

thông minh, khó khăn, chuyên cần, chịu.

c)

cần mẫn, siêng năng, thật thà, chuyên cần.

d)

cần cù, chịu khó, siêng năng, chuyên cần.

39.

cho biết những từ nào là từ nhiều nghĩa?

1. Cái nhẫn bằng bạc.

2. Đồng bạc trắng hoa xoè.

3. Cờ bạc là bác thằng bần.

4.Ông Ba tóc đã bạc.

5. Dừng xanh như lá bạc như vôi.

6. Cái quạt máy này phải thay bạc.

a)

2, 3, 4

b)

4, 5, 6

c)

1, 2, 3

d)

2, 5, 6

40.

Cho biết những từ nào là từ đồng âm

1. Cái nhẫn bằng bạc.

2. Đồng bạc trắng hoa xoè.

3. Cờ bạc là bác thằng bần.

4.Ông Ba tóc đã bạc.

5. Dừng xanh như lá bạc như vôi.

6. Cái quạt máy này phải thay bạc.

a)

1, 4, 5, 6

b)

1, 2, 5

c)

5, 6, 1, 3

d)

1, 3, 6