wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 19: Từ trường

Total questions: 28

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Lực tác dụng của nam châm lên các vật có từ tính và các nam châm khác gọi là gì?

a)

Lực điện.

b)

Lực hấp dẫn.

c)

Lực ma sát.

d)

Lực từ.

2.

Từ trường tồn tại ở đâu?

a)

Xung quanh điện tích đứng yên.

b)

Xung quanh nam châm.

c)

Xung quanh dây dẫn mang dòng điện.

d)

Xung quanh khúc gỗ

3.

Dưới đây là hình ảnh về

a)

Từ trường.

b)

Đường sức từ.

c)

Từ phổ.

d)

Tất cả đểu đúng

4.

Chọn đáp án đúng

a)

Từ phổ cho ta hình ảnh trực quan về từ trường.

b)

Đường sức từ chính là hình ảnh cụ thể của từ trường.

c)

Vùng nào các đường mạt sắt sắp xếp mau thì từ trường ở đó yếu.

d)

vùng nào các đường mạt sắt sắp xếp mau thì từ trường ở đó mạnh

5.

Ở bên ngoài thanh nam châm, đường sức từ là

a)

những đường thẳng đi ra từ cực Bắc, đi vào ở cực Nam của nam châm.

b)

những đường thẳng đi ra từ cực Nam, đi vào ở cực Bắc của nam châm.

c)

những đường cong đi ra từ cực Bắc, đi vào ở cực Nam của nam châm.

d)

những đường cong đi ra từ cực Nam, đi vào ở cực Bắc của nam châm

6.

La bàn là dụng cụ dùng để làm gì?

a)

Là dụng cụ để đo tốc độ.

b)

Là dụng cụ để đo nhiệt độ.

c)

Là dụng cụ để xác định độ lớn của lực.

d)

Là dụng cụ để xác định hướng.

7.

Cấu tạo của la bàn gồm những bộ phận nào?

a)

Kim la bàn, vỏ la bàn.

b)

Kim la bàn, vỏ la bàn, mặt la bàn.

c)

Kim la bàn, mặt la bàn.

d)

Vỏ la bàn, mặt la bàn.

8.

Sắp xếp các bước theo đúng thứ tự thực hiện sử dụng la bàn xác định hướng địa lí?
(1) Đọc giá trị của góc tạo bởi hướng cần xác định (hưởng trước mặt) so với hướng bắc trên mặt chia độ của la bàn để tìm hướng cần xác định.

(2) Đặt la bàn cách xa nam châm và các vật liệu có tính chất từ, để tránh tác động của các vật này lên kim la bàn.

(3) Giữ la bàn trong lòng bàn tay hoặc đặt trên một mặt bàn sao cho la bàn nằm ngang trước mặt. Sau đó xoay vỏ của la bàn sao cho đầu kim màu đỏ chỉ hướng Bắc trùng khít với vạch chữ N trên la bàn.

a)

(1) – (2) – (3).

b)

(2) – (1) – (3).

c)

(2) – (3) – (1).

d)

(1) – (3) – (2).

9.

Có thể tạo ra từ phổ bằng cách nào dưới đây?

a)

Rắc các hạt mạt sắt lên tấm bìa đặt trong từ trường và gõ nhẹ.

b)

Rắc các hạt mạt đồng lên tấm bìa đặt trong từ trường và gõ nhẹ.

c)

Rắc các hạt mạt nhôm lên tấm bìa đặt trong từ trường và gõ nhẹ.

d)

Rắc các hạt mạt nhôm lên tấm bìa đặt trong điện trường và gõ nhẹ.

10.

Chọn đáp án đúng về từ trường Trái Đất.

a)

Trái Đất là một nam châm khổng lồ.

b)

Ở bên ngoài Trái Đất, đường sức từ trường Trái Đất có chiều đi từ Nam bán cầu đến Bắc bán cầu.

c)

Cực Bắc địa lí và cực Bắc địa từ không trùng nhau.

d)

Cực Nam địa lí trùng cực Nam địa từ.

11.

Không gian xung quanh nam châm, xung quanh dòng điện tồn tại

a)

từ trường.

b)

trọng trường.

c)

điện trường.

d)

điện từ trường.

12.

Để nhận biết từ trường có thể sử dụng dụng cụ nào dưới đây?

a)

Thanh sắt.

b)

Thanh nhôm.

c)

Thanh đồng.

d)

Kim nam châm.

13.

Xung quanh vật nào sau đây có từ trường?

a)

Bóng đèn đang sáng.

b)

Cuộn dây đồng đang nằm trên kệ.

c)

Thanh sắt đặt trên bàn.

d)

Ti vi đang tắt.

14.

Cung cấp điện vào hai đầu của đoạn dây dẫn, đặt kim nam châm sao cho trục của kim nam châm song song với trục của dây dẫn. Khi đóng mạch điện có hiện tượng gì xảy với kim nam châm?

a)

Kim nam châm đứng yên.

b)

Kim nam châm quay vòng tròn.

c)

Kim nam châm chỉ hướng Bắc – Nam.

d)

Kim nam châm bị lệch khỏi vị trí ban đầu.

15.

Các vật liệu từ khi đặt trong từ trường sẽ

a)

chịu tác dụng của lực từ.

b)

chịu tác dụng của lực đàn hồi.

c)

có dòng điện chạy qua.

d)

phát sáng.

16.

Từ phổ là

a)

hình ảnh của các đường mạt sắt trong từ trường của nam châm.

b)

hình ảnh của các kim nam châm đặt gần một nam châm thẳng.

c)

hình ảnh của các hạt cát đặt trong từ trường của nam châm.

d)

hình ảnh của các hạt bụi đặt trong từ trường của nam châm.

17.

Trên hình bên dưới đường sức từ nào vẽ sai?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

18.

Hình dưới đây cho biết một số đường sức từ của nam châm thẳng. Vị trí nào dưới đây vẽ đúng hướng của kim nam châm?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

19.

Hình dưới đây cho biết một số đường sức từ của nam châm thẳng. Hãy xác định tên hai cực của nam châm dưới đây?

a)

A là cực Bắc, B là cực Nam.

b)

A là cực Nam, B là cực Bắc.

c)

A và B đềulà cực Bắc.

d)

A và B đều là cực Nam

20.

Câu nào sau đây là đúng khi nói về từ trường?

a)

Từ trường tồn tại trong không gian xung quanh nam châm hoặc dây dẫn có dòng điện.

b)

Từ trường tác dụng lực từ lên kim nam châm đặt trong nó.

c)

Từ phổ là hình ảnh trực quan về từ trường.

d)

Kim nam châm đặt trong từ trường luôn luôn định hướng Nam – Bắc.

21.

Có thể sử dụng dụng cụ nào sau đây để nhận biết từ trường?

a)

Bút thử điện.

b)

Kim nam châm.

c)

Thanh nam châm.

d)

Thanh gỗ

22.

Chọn câu sai khi nói về thí nghiệm tạo từ phổ của nam châm?

a)

Có thể thu được từ phổ bằng cách rắc mạt sắt lên tấm nhựa đặt trong từ trường.

b)

Nơi nào mạt sắt dày thì từ trường yếu.

c)

Nơi nào mạt sắt thưa thì từ trường mạnh.

d)

Mạt sắt sắp xếp dày nhất ở phần giữa của nam châm.

23.

Để kiểm tra một dây dẫn điện chạy qua bàn học có dòng điện chạy qua hay không mà không có dụng cụ kiểm tra điện, ta có thể sử dụng dụng cụ nào dưới đây?

a)

Thanh nam châm.

b)

Kim nam châm.

c)

Lực kế.

d)

Pin điện.

24.

Chọn từ còn thiếu điền vào chỗ trống để tạo thành câu đúng:

Đường sức từ là những đường …(1)… ở bên ngoài thanh nam châm có chiều đi ra từ …(2)… đi vào …(3)… của nam châm.

a)

(1) thẳng, (2) cực Nam, (3) cực Bắc.

b)

(1) thẳng, (2) cực âm, (3) cực dương.

c)

(1) cong, (2) cực Nam, (3) cực Bắc.

d)

(1) cong, (2) cực Bắc, (3) cực Nam.

25.

Chiều đường sức từ của nam châm chữ U được vẽ như hình. Tên các từ cực của nam châm chữ U là:

a)

đầu 1 là cực Bắc, đầu 2 là cực Nam.

b)

 đầu 1 là cực Nam, đầu 2 là cực Bắc.

c)

đầu 1 là cực âm, đầu 2 là cực dương.

d)

đầu 1 là cực dương, đầu 2 là cực âm.

26.

Nam châm điện có cấu tạo gồm:

a)

nam châm và lõi sắt.

b)

nam châm và nguồn điện.

c)

cuộn dây dẫn và lõi sắt.

d)

nam châm và cuộn dây dẫn.

27.

Cách nào dưới đây có thể làm thay đổi lực từ của nam châm điện?

a)

Thay đổi dòng điện chạy qua các vòng dây.

b)

Sử dụng dây dẫn to để quấn quanh lõi sắt.

c)

Sử dụng dây dẫn nhỏ để quấn quanh lõi sắt.

d)

Sử dụng lõi thép có kích thước giống hệt lõi sắt để thay cho lõi sắt.

28.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về nam châm điện?

a)

Lõi sắt làm tăng lực từ của cuộn dây.

b)

Khi không có dòng điện chạy qua cuộn dây, nam châm điện mất từ trường.

c)

Khi ngắt nguồn điện, lõi sắt vẫn có khả năng hút các vật có tính chất từ.

d)

Xung quanh nam châm điện tồn tại từ trường.