wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệp GK2 Địa 10

Total questions: 41

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Nhận định không đúng về nguồn lực phát triển kinh tế

a)

là tổng thể vị trí địa lí ,tài nguyên thiên nhiên ,hệ thống tài sản quốc gia, nguồn nhân lực,.

b)

ổn định theo không gian và thời gian.

c)

bao gồm nguồn lực trong nước và ngoài nước.

d)

được khai thác nhằm phục vụ cho việc phát triển kinh tế của một quốc gia.

2.

Căn cứ vào nguồn gốc, nguồn lực phát triển kinh tế được chia làm các loại :

a)

Vị trí địa lí,tự nhiên, dân cư-xã hội

b)

Điều kiện tự nhiên, dân cư, kinh tế-xã hội

c)

Vị trí địa lí, tự nhiên, dân cư-kinh tế

d)

vị trí địa lí, tự nhiên, kinh tế xã hội

3.

Nguồn lực tự nhiên có vai trò :

a)

Là cơ sở tự nhiên của mọi quá trình sản xuất

b)

Tạo thuận lợi hay khó khăn trong việc giao lưu, hợp tác phát triển kinh tế

c)

Là cơ sở để lựa chọn chiến lược phát triển phù hợp với điều kiện cụ thể

d)

Có vai trò quyết định đối với sự phát triển kinh tế

4.

Thị trường, khoa học-kĩ thuật và công nghệ, nguồn vốn, kinh nghiệm về tổ chức và quản lí sản xuất, kinh doanh, bối cảnh quốc tế, thị trường,... thuộc nhóm nguồn lực

a)

nguồn lực tự nhiên.

b)

nguồn lực trong nước.

c)

nguồn lực kinh tế-xã hội.

d)

nguồn lực ngoài nước.

5.

Nguồn lực đóng vai trò quyết định đối với sự phát triển kinh tế là

a)

điều kiện tự nhiên.

b)

nguồn lao động.

c)

nguồn vốn đầu tư.

d)

Khoa học công nghệ.

6.

Nguồn lực kinh tế - xã hội quan trọng nhất, có tính quyết định đến sự phát triển kinh tế của một đất nước là

a)

khoa học - kĩ thuật và công nghệ.

b)

vốn.

c)

thị trường tiêu thụ.

d)

con người.

7.

Nguồn lực bên ngoài có vai trò

a)

quan trọng cho sự phát triển kinh tế - xã hội của một đất nước.

b)

quyết định cho sự phát triển kinh tế - xã hội của một nước.

c)

rất ít tới sự phát triển kinh tế - xã hội của một nước.

d)

to lớn, góp phần quyết định cho sự phát triển kinh tế - xã hội của một nước.

8.

Cơ cấu lãnh thổ là kết quả của

a)

sự phân hóa về điều kiện tự nhiên theo lãnh thổ.

b)

quá trình phân công lao động theo lãnh thổ.

c)

khả năng thu hút vốn đầu tư theo lãnh thổ.

d)

sự phân bố dân cư theo lãnh thổ.

9.

Căn cứ để phân loại nguồn lực là

a)

vai trò.

b)

mức độ ảnh hưởng.

c)

nguồn gốc và phạm vi lãnh thổ.

d)

thời gian

10.

Trong xu thế hội nhập của nền kinh tế thế giới, nguồn lực có tính chất định hướng phát triển có lợi nhất trong việc xây dựng các mối quan hệ giữa các quốc gia là

a)

tài nguyên thiên nhiên.

b)

vị trí địa lí.

c)

vốn.

d)

thị trường.

11.

Căn cứ vào phạm vi lãnh thổ, có thể phân chia thành nguồn lực

a)

ngoại lực, dân sô.

b)

dân số, lao động.

c)

nội lực, lao động.

d)

nội lực, ngoại lực.

12.

Sau năm 1986 nước ta có một bước nhảy vọt về nền kinh tế. Nền kinh tế nước ta phát triển mạnh là nhờ vào nguồn lực nào dưới đây?

a)

Chính sách, chiến lược phát triển kinh tế.

b)

Nguồn vốn đầu tư, thị trường ngoài nước.

c)

Vị trí địa lí, khí hậu và các dạng địa hình.

d)

Dân cư và nguồn lao động chất lượng.

13.

Nguồn lực phát triển kinh tế của một lãnh thổ là

a)

nguồn lực sản xuất vật chất từ bên ngoài lãnh thổ có tác động kìm hãm sự phát triển kinh tế của lãnh thổ đó.

b)

các nhân tố thuộc nhóm nguồn lực chính trị xã hội của lãnh thổ đó hiện chưa được khai thác.

c)

điều kiện tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên dạng tiềm năng.

d)

toàn bộ các yếu tố trong và ngoài nước tham gia vào quá trình phát triển kinh tế xã hội của lãnh thổ đó.

14.

Cơ cấu thành phần kinh tế được hình thành dựa trên

a)

tập hợp tất cả các ngành hình thành nền kinh tế.

b)

quá trình phân công theo lãnh thổ.

c)

trình độ phân công lao động xã hội.

d)

cơ sở chế độ sở hữu về tư liệu sản xuất.

15.

Phát biểu đúng với cơ cấu lãnh thổ

a)

cơ cấu lãnh thổ là sự phân hóa về điều kiện tự nhiên theo lãnh thổ.

b)

cơ cấu lãnh thổ là sản phẩm của quá trình phân công lao động theo lãnh thổ.

c)

cơ cấu lãnh thổ là khả năng thu hút vốn đầu tư theo lãnh thổ.

d)

cơ cấu lãnh thổ là sự phân bố dân cư theo lãnh thổ.

16.

GDP là

a)

tổng sản phẩm trong nước.

b)

tổng sản phẩm quốc dân.

c)

tổng thu nhập quốc gia.

d)

tổng thu nhập quốc dân.

17.

Để đánh giá sự phát triển kinh tế của địa phương (cấp tỉnh hoặc thành phố trực thuộc Trung ương) người ta dùng chỉ số

a)

GRDP.

b)

GDP.

c)

GRNP.

d)

GNP

18.

Cơ cấu kinh tế được hình thành dựa trên chế độ sở hữu là

a)

cơ cấu lãnh thổ.

b)

cơ cầu ngành và thành phần kinh tế.

c)

cơ cẩu thành phần kinh tế.

d)

cơ cấu ngành kinh tế.

19.

Bộ phận cơ bản nhất của cơ cấu nền kinh tế, phản ánh trình độ phân công lao động xã hội và trình độ phát triển của lực lượng sản xuất là

a)

cơ cấu ngành kinh tế.

b)

cơ cấu thành phần kinh tế.

c)

cơ cấu lãnh thổ.

d)

cơ cấu lao động.

20.

phát triển của lực lượng sản xuất là

a)

cơ cấu ngành kinh tế.

b)

cơ cấu thành phần kinh tế.

c)

cơ cấu lãnh thổ.

d)

cơ cấu lao động.

21.

Ý nào không đúng khi nói về vai trò của ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản

a)

cung cấp lương thực, thực phẩm và lâm sản cho nhu cầu xã hội.

b)

tạo việc làm và thu nhập cho người dân.

c)

thúc đẩy quá trình công nghiệp hóa - hiện đại hóa ở mối quốc gia.

d)

giữ gìn cân bằng sinh thái, bảo vệ tài nguyên thiên nhiên và môi trường.

22.

Đối tượng của sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản

a)

cây trồng vật nuôi.

b)

đất đai.

c)

nông sản.

d)

máy móc.

23.

Biểu hiện của nông nghiệp sản xuất hàng hóa

a)

sử dụng nhiều công cụ thủ công và sức người.

b)

chủ yết tạo ra sản phẩm tiêu dùng tại chỗ.

c)

sản xuất theo lối quảng canh để không ngừng tăng sản xuất.

d)

hình thành và phát triển các vùng chuyên môn hóa.

24.

Khí hậu ảnh hưởng mạnh đến

a)

quy mô, phương hướng sản xuất.

b)

cơ cấu sản xuất, mùa vụ và tính ổn định trong sản xuất.

c)

quy mô, cơ cấu và năng suất cây trồng, vật nuôi.

d)

sự phân bố và quy mô của hoạt động sản xuất.

25.

Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng đến thị trường tiêu thụ nông sản

a)

dân cư.

b)

điều kiện tự nhiên.

c)

nguồn lao động.

d)

khoa học- công nghệ.

26.

Để khắc phục tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp cần phải

a)

thay thế các cây ngắn ngày bằng các cây dài ngày.

b)

xây dựng cơ cấu nông nghiệp hợp lí, đa dạng hóa sản xuất.

c)

tập trung vào những cây trồng có khả năng chịu hạn tốt.

d)

tập trung vào một số cây trồng, vật nuôi.

27.

Mục đích chủ yêu của trang trại là sản xuất hàng hóa với cách thức tổ chức và quản lí sản xuất tiến bộ dựa trên

a)

tập quán canh tác cố truyền.

b)

chuyên môn hóa và thâm canh.

c)

công cụ thủ công và sức người.

d)

nhu cầu tiêu thụ sản phẩm tại chỗ.

28.

Ý nào sau đây không thể hiện vai trò của ngành trồng trọt

a)

cung cấp lương thực - thực phẩm cho người dân

b)

cung cấp nguyên liệu cho các ngành công nghiệp chế biển

c)

là cơ sở để phát triển ngành thủy sản

d)

là nguồn hàng xuất khẩu có giá trị

29.

Cây lương thực chính của miền nhiệt đới (đặc biệt là khu vực Châu Á Gió mùa) là

a)

lúa gạo

b)

lúa mì .

c)

lúa mạch

d)

ngô.

30.

Nguồn thức ăn đối với chăn nuôi đóng vai trò

a)

cơ sở

b)

quyết định

c)

thứ yếu

d)

quan trọng

31.

Ý nào sau đây không đúng về đặc điểm ngành lâm nghiệp:

a)

đối tượng sản xuất là rừng nên cần thời gian sinh trưởng từ hàng chục đến hàng trăm năm.

b)

sản xuất lâm nghiệp được tiến hành trên quy mô rộng, chủ yếu hoạt động ngoài trời.

c)

quá trình sinh trưởng tự nhiên của rừng đóng vai trò quyết định trong sản xuất lâm nghiệp.

d)

sản xuất lâm nghiệp có tính hỗn hợp và tính ngành cao

32.

Ý nào sau đây không đúng thể hiện vai trò của ngành thủy sản

a)

đảm nhận chức năng phòng hộ, bào vệ môi trường sống và cảnh quan.

b)

cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm , dược phẩm.

c)

là mặt hàng xuất khẩu có giá trị.

d)

giải quyết việc làm , tăng thu nhập cho người dân.

33.

Cây lúa gạo chủ yếu phân bố ở

a)

vùng nhiệt đới gió mùa, cận nhiệt gió mùa.

b)

vùng thảo nguyên ôn đới, cận nhiệt.

c)

vùng nhiệt đới, cận nhiệt, ôn đới nóng.

d)

vùng đồng có, nửa hoang mạc nhiệt đới.

34.

Thích hợp với nhiệt độ ôn hòa, lượng mưa nhiều nhưng rải đều quanh năm, đất chua là đặc điểm sinh thải của cây

a)

cà phê.

b)

đậu tương.

c)

chè.

d)

cao su.

35.

Sự phát triển và phần bố ngành chăn nuôi phụ thuộc chặt chế vào nhân tổ

a)

dịch vụ thú y.

b)

thị trưởng tiêu thụ.

c)

cơ sở nguồn thức ăn.

d)

giống gia súc, gia cầm.

36.

Trong ngành chăn nuôi vật nuôi chính là

a)

Trâu

b)

c)

Cừu

d)

Dê.

37.

Ngoài các đồng có tự nhiên, phần lớn thức ăn của ngành chăn nuôi hiện nay là do

a)

ngành trồng trọt cung cấp.

b)

ngành thủy sản cung cấp.

c)

công nghiệp chế biến cung cấp.

d)

ngành lâm nghiệp cung cấp.

38.

Cơ sở thức ăn cho chăn nuôi đã có những tiến bộ vượt bật nhờ vào

a)

lực lượng lao động dồi dào.

b)

thành tựu khoa học kĩ thuật.

c)

sự thuận lợi của điều kiện tự nhiên.

d)

kinh nghiệm sản xuất của con người.

39.

Hình thức chăn nuôi là biểu hiện của nền nông nghiệp hiện đại

a)

chăn nuôi chăn thả.

b)

chăn nuôi chuồng trại.

c)

chăn nuôi công nghiệp.

d)

chăn nuôi nửa chuồng trại.

40.

Cây lương thực trên thế giới phân bố chủ yếu khu vực

a)

ôn đới và cận nhiệt đới.

b)

hàn đới và ôn đới.

c)

ôn đới và nhiệt đới.

d)

nhiệt đới và cận nhiệt đới.

41.

Ý nghĩa của việc phân chia các vùng nông nghiệp là

a)

Tự cưng, tự cấp các sản phẩm nông nghiệp trong vùng

b)

Đảm bảo lương thực, thực phẩm cho mỗi gia đình

c)

Phân bố cây trồng, vật nuôi phù hợp với các điều kiện sinh thái nông nghiệp, điều kiện kinh tế-xã hội của từng vùng

d)

Loại bỏ được tính bấp bênh, không ổn định trong sản xuất nông nghiệp