NEW
Font size
WorksheetsUNIT 41 ĐẾN UNIT 50
Total questions: 76
Worksheet time: 38mins
Nice to see you again
rất vui được gặp lại bạn
HẸN GẶP LẠI BẠN
Nice to see you too
tôi cũng rất vui được gặp lại CÔ ẤY
tôi cũng rất vui được gặp lại bạn
This is Yen
KIA là Yến
đây là Yến
She’s a new pupil in our class
ANH ấy là 1 bạn mới trong lớp của chúng ta
cô ấy là 1 bạn mới trong lớp của chúng ta
Where are you from?
HỌ đến từ đâu?
Bạn đến từ đâu?
I’m from Ninh Binh
HỌ đến từ Ninh Bình
tôi đến từ Ninh Bình
But now I live with my grandparents in Ha Noi
nhưng bây giờ tôi sống với BỐ MẸ của tôi ở Hà Nội
nhưng bây giờ tôi sống với ông bà của tôi ở Hà Nội
What’s your address in Ha Noi?
1. Địa chỉ của bạn ở Hà Nội là gì?
1. Địa chỉ CHỖ TRỌ HÀ NỘI CỦA BẠN LÀ GÌ?
It’s 12, Bac Lieu Street
NÓ Ở SỐ 12, PHỐ BẮC LIÊU
NÓ Ở SỐ NHÀ 12, ĐƯỜNG BẮC LIÊU
Where do you live?
BẠN QUÊ Ở ĐÂU?
Bạn sống ở đâu?
I live in Flat 18 on the second floor of Ha Noi Tower
tôi sống ở biệt thự số 18 trên tầng 3 của thành thị Hà Nội
tôi sống ở biệt thự số 18 trên tầng 2 của thành thị Hà Nội
Hoa Binh Lane
QUẬN Hòa Bình
đường Hòa Bình
Hoan Kiem District
HỒ Hoàn Kiếm
quận Hoàn Kiếm
Wheel
XE ĐẠP
bánh xe
On the bus
NGOÀI xe buýt
trên xe buýt
Go round
CHẠY Vòng quanh
đi vòng quanh
All day long
cả ngày dài
NỬA ngày dài
What’s your hometown?
đó là Ninh Bình
Quê của bạn là gì?
It’s Ninh Binh
cả ngày dài
đó là Ninh Bình
I like Ninh Binh
tôi GHÉT Ninh Bình
tôi thích Ninh Bình
Did you live in the city?
CÔ ẤY đã sống ở thành phố à?
Bạn đã sống ở thành phố à?
No, I didn’t
không CHẮC
không
I lived in a village in the mountains
tôi đã sống ở một ngôi làng trên những ngọn đồi cao
tôi đã sống ở một ngôi làng trên những ngọn núi
What’s your village like?
Ngôi nhà của bạn trông như thế nào?
Ngôi làng của bạn trông như thế nào?
It’s small and quiet
nó nhỏ và đông
nó nhỏ và yên tĩnh
Is it beautiful?
Nó có đẹp không?
Nó có to không?
Yes, I think so
ko , tôi ko cũng nghĩ thế
có, tôi cũng nghĩ thế
City
làng quê
thành phố
Big and busy
nhỏ và bận rộn
to và bận rộn
Village
ngôi chùa
ngôi làng
Far
sâu sắc
xa xôi
Quiet
tĩnh tâm
yên tĩnh
Town
thành phố
thành thị
Large
chật chội
rộng rãi
Crowded
đông đúc
rộng rãi
Island
núi
đảo
Small
to
nhỏ
Pretty
nhỏ
đẹp
Who do you live with?
cô ấy sống với ai?
Bạn sống với ai?
You’re up early!/I always get up early/
tôi luôn thức dậy sớm/Bạn dậy sớm vậy
Bạn dậy sớm vậy!/tôi luôn thức dậy sớm
I always have a big breakfast before I go to school
tôi thường có một bữa sáng lớn trước khi tôi đi đến trường
tôi luôn có một bữa sáng lớn trước khi tôi đi đến trường
Good idea!/What do you do in the afternoon?
Bạn làm gì vào buổi chiều vậy/Ý tưởng hay đó
Ý tưởng hay đó/Bạn làm gì vào buổi chiều vậy
After school?/I usually do my homework/So do I
tôi thường làm bài tập của tôi/tôi cũng thế/Sau giờ ở trường á?
Sau giờ ở trường á?/tôi thường làm bài tập của tôi/tôi cũng thế
And I often talk with friends online/I can see that
tôi có thể thấy điều đó/và tôi thường nói chuyện với bạn bè trực tuyến
và tôi thường nói chuyện với bạn bè trực tuyến/tôi có thể thấy điều đó
In the morning, I always brush my teeth/In the morning, I usually do morning exercise
vào buổi sáng, tôi thường tập thể dục/vào buổi sáng, tôi luôn luôn đánh răng của tôi
vào buổi sáng, tôi luôn luôn đánh răng của tôi/ vào buổi sáng, tôi thường tập thể dục
In the afternoon, I often cook dinner/In the evening, I sometimes watch TV
vào buổi tối, tôi thỉnh thoảng xem TV/vào buổi chiều, tôi thường nấu bữa tối
vào buổi chiều, tôi thường nấu bữa tối/vào buổi tối, tôi thỉnh thoảng xem TV
What are you doing, Yen?/
Bạn đang đi đâu vậy, Yến?
Bạn đang làm gì vậy, Yến?
I’m surfing the Internet/What are you looking for?/I’m looking for some information/What kind of information are you looking for?
bạn đang tìm kiếm gì vậy?/tôi đang tìm kiếm thông tin/ Loại thông tin mà bạn đang tìm kiếm là gì?/tôi đang lướt mạng
tôi đang lướt mạng/bạn đang tìm kiếm gì vậy?/tôi đang tìm kiếm thông tin/ Loại thông tin mà bạn đang tìm kiếm là gì?
It’s for my English Project/How often do you come to the library?/Once a week
Tần suất bạn đến thư viện là bao nhiêu?/1 lần 1 tuần/nó cho cái dự án Tiếng Anh của tôi
nó cho cái dự án Tiếng Anh của tôi/ Tần suất bạn đến thư viện là bao nhiêu?/1 lần 1 tuần
I’m busy/Study with a partner/Everyday/Go to the library
hằng ngày/đến thư viện/tôi bận/học với bạn cùng bàn
tôi bận/học với bạn cùng bàn/hằng ngày/đến thư viện
Go fishing/Once a month/Ride a bicycle to school/Twice a week
đi 1 chiếc xe đạp đến trường/2 lần 1 tuần/đi câu cá/1 lần 1 tháng
đi câu cá/1 lần 1 tháng/đi 1 chiếc xe đạp đến trường/2 lần 1 tuần
Twice a week/Play computer games/Every week
2 lần 1 tuần/chơi điện tử trên máy tính/hằng tuần
chơi điện tử trên máy tính/hằng tuần/2 lần 1 tuần
Go jogging/Go shopping
đi mua sắm/đi bộ
đi bộ/đi mua sắm
What did you do on your summer holiday?/I went on a trip with my family
tôi đã đi chơi với gia đình của tôi/ Bạn đã làm gì vào kì nghỉ hè của bạn vậy?
Bạn đã làm gì vào kì nghỉ hè của bạn vậy?/tôi đã đi chơi với gia đình của tôi
Where did you go?/I went to Ha Long Bay
tôi đã đi đến vịnh Hạ Long/Bạn đã đi đâu vậy?
Bạn đã đi đâu vậy?/tôi đã đi đến vịnh Hạ Long
What was the trip like?/It was really nice
nó rất tuyệt đẹp/Chuyến đi như thế nào?
Chuyến đi như thế nào?/nó rất tuyệt đẹp
Phu Quoc Island/Hoi An Ancient Town/Hue Imperial City
phố cổ Hội An/kinh thành Huế/đảo Phú Quốc
đảo Phú Quốc/phố cổ Hội An/kinh thành Huế
Where did you go on holiday?/I went to my hometown in Hoa Binh Province/How did you get there?/I went by coach
tôi về quê của tôi ở tỉnh Hòa Bình/Bạn đã đến đó bằng gì?/tôi đã đến bằng xe buýt một tầng/Bạn đã đi đâu vào kì nghỉ hè?
Bạn đã đi đâu vào kì nghỉ hè?/tôi về quê của tôi ở tỉnh Hòa Bình/Bạn đã đến đó bằng gì?/tôi đã đến bằng xe buýt một tầng
Go back to/By plane/By train/By taxi
bằng máy bay/bằng tàu/bằng xe taxi/trở lại
trở lại/bằng máy bay/bằng tàu/bằng xe taxi
By motorbike/By underground/Railway station/Enjoy the beautiful views on the way
bằng tàu điện ngầm/ga đường sắt/thưởng thức cảnh đẹp trên đường/bằng xe máy
bằng xe máy/bằng tàu điện ngầm/ga đường sắt/thưởng thức cảnh đẹp trên đường
Are you going to Nam’s birthday party?/Nam’s birthday party?/It was last Sunday/I thought it was today
Tiệc sinh nhật của Nam á?/nó đã diễn ra vào chủ nhật trước/tôi đã nghĩ nó diễn ra vào hôm nay/ Bạn sẽ đến tiệc sinh nhật của Nam chứ?
Bạn sẽ đến tiệc sinh nhật của Nam chứ?/Tiệc sinh nhật của Nam á?/nó đã diễn ra vào chủ nhật trước/tôi đã nghĩ nó diễn ra vào hôm nay
Did you go to the party?/Yes, I did/I went with Yen/How about you, Yen?
ừ/tôi đã đến với Yến/Còn bạn thì sao, Yến?/Bạn đã đến tiệc sinh nhật đúng không?
Bạn đã đến tiệc sinh nhật đúng không?/ừ/tôi đã đến với Yến/Còn bạn thì sao, Yến?
I visited my grandparents/Did you enjoy Quan’s party, Yen?/We had a lot of fun!
Bạn đã tham gia tiệc của Quân à Yến/ Chúng tôi đã có rất nhiều niềm vui/tôi đã thăm ông bà của tôi
tôi đã thăm ông bà của tôi/Bạn đã tham gia tiệc của Quân à Yến/ Chúng tôi đã có rất nhiều niềm vui
Go on a picnic/Enjoy the party/Join the funfair/Watch TV
thưởng thức bữa tiệc/tham gia hoạt động vui chơi ngoài trời/xem TV/đi dã ngoại
đi dã ngoại/thưởng thức bữa tiệc/tham gia hoạt động vui chơi ngoài trời/xem TV
Enjoy the weekend/Festival/On their holidays/Teacher’s Day
trong kì nghỉ của họ/ngày nhà giáo/thưởng thức cuối tuần/lễ hội
thưởng thức cuối tuần/lễ hội/trong kì nghỉ của họ/ngày nhà giáo
Quan’s birthday party/Yesterday/What did you do there?/I ate a lot of food
tiệc sinh nhật của Quân/ ngày hôm qua/Bạn đã làm gì ở đó?/tôi đã ăn rất nhiều đồ ăn
ngày hôm qua/Bạn đã làm gì ở đó?/tôi đã ăn rất nhiều đồ ăn/ tiệc sinh nhật của Quân
It was great/Did you do anything else?/We sang and dance happily
Bạn đã làm những gì?/chúng tôi đã hát và nhảy vui vẻ/nó đã rất tuyệt
nó đã rất tuyệt/Bạn đã làm những gì?/chúng tôi đã hát và nhảy vui vẻ
Did you have a good time?/
Bạn đã có một thời gian tuyệt chứ?
Bạn đã có một thời gian tồi chứ?
Have nice food and drink/Play hide-and-seek/Chat with friends/Watch cartoon
có đồ ăn và đồ uống ngon/chơi trốn tìm/trò chuyện với bạn bè/xem hoạt hình
chơi trốn tìm/trò chuyện với bạn bè/xem hoạt hình/có đồ ăn và đồ uống ngon
How was it?/It was funny/Teddy bear/Cake/Play the guitar
nó vui vẻ/gấu bông/bánh/chơi đàn ghi-ta/Nó như thế nào?
Nó như thế nào?/nó vui vẻ/gấu bông/bánh/chơi đàn ghi-ta
What will you do this weekend?/I think my family and I will go for a picnic/That will be a lot of fun/Where will you be on Saturday?
tôi nghĩ gia đình của tôi và tôi sẽ đi dã ngoại/nó sẽ có rất nhiều niềm vui/Cậu sẽ ở đâu vào thứ 7?/Bạn sẽ làm gì vào cuối tuần này?
Bạn sẽ làm gì vào cuối tuần này?/tôi nghĩ gia đình của tôi và tôi sẽ đi dã ngoại/nó sẽ có rất nhiều niềm vui/Cậu sẽ ở đâu vào thứ 7?
I think I’ll be in the moutains/Where will you be?/I’ll be at home
tôi sẽ ở nhà/Bạn sẽ ở đâu/ tôi nghĩ tôi sẽ ở trên núi
tôi nghĩ tôi sẽ ở trên núi/Bạn sẽ ở đâu?/tôi sẽ ở nhà
Because I have to study/In the countryside/On the beach
ở làng quê/ở trên biển/bởi vì tôi phải học
bởi vì tôi phải học/ở làng quê/ở trên biển
At school/By the sea/Next weekend/Tomorrow
bên bờ biển/tuần tới/ngày mai/ở trường
ở trường/bên bờ biển/tuần tới/ngày mai
At the seaside/I don’t know/I may explore the caves/Take a boat trip around the islands
tôi có thể khám phá những hang động/đi một chuyến du thuyền quanh những hòn đảo/ở cạnh biển
ở cạnh biển/tôi không biết/tôi có thể khám phá những hang động/đi một chuyến du thuyền quanh những hòn đảo
Build sandcastles on the beach/Swim in the sea/Sunbathe
bơi trên biển/ tắm nắng/xây những lâu đài cát trên biển
xây những lâu đài cát trên biển/bơi trên biển/ tắm nắng
