wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc Nghiệm Tin 9 GK2

Total questions: 38

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Công thức nào sau đây dùng để đếm số ô trong vùng B3:B10 có giá trị lớn hơn 100?

a)

=COUNTIF(B3:B10,">100")

b)

=COUNTIF(B3:B10,"100>")

c)

=COUNTIF(B3:B10,100)

d)

=COUNTIF(B3:B10,"*100*")

2.

Hàm COUNTIF có thể sử dụng để:

a)

Tính tổng các giá trị trong một vùng.

b)

Đếm số ô thỏa mãn một điều kiện.

c)

Kiểm tra giá trị lớn nhất trong vùng.

d)

Đếm tất cả các ô trống trong vùng.

3.

Công thức chung của hàm COUNTIF là

a)

COUNTIF(range, criteria)

b)

=COUNTIF(criteria, range)

c)

COUNTIF(criteria, range)

d)

=COUNTIF(range, criteria)

4.

Câu nào sau đây mô tả đúng về hàm SUMIF?

a)

Đếm tổng các giá trị thỏa mãn một điều kiện nào đó.

b)

Tính tổng các giá trị thỏa mãn một điều kiện nào đó.

c)

Công cụ để tìm ra giá trị trung bình.

d)

Tính giá trị lớn nhất.

5.

Công thức chung của hàm SUMIF là

a)

SUMIF(range, criteria).

b)

=SUMIF(criteria, range).

c)

SUMIF(criteria, range).

d)

= SUMIF (range, criteria, [sum_range])

6.

Công thức tính tổng các giá trị trong vùng D1:D7 với các ô tương ứng trong vùng A1:A7 có giá trị giống như ô F3 là

a)

=SUMIF(A1:A7,"F3",D1:D7)

b)

=SUMIF(D1:D7,F3,A1:A7)

c)

=SUMIF(A1:A7,F3,D1:D7)

d)

=SUMIF(D1:D7,"F3",A1:A7)

7.

Hàm nào trong Excel dùng để kiểm tra điều kiện và trả về một giá trị khi điều kiện đó đúng và một giá trị khác nếu điều kiện đó sai?

a)

COUNTIF.

b)

SUMIF.

c)

IF.

d)

CHECK.

8.

Trong công thức chung của IF, tham số value_if_false có ý nghĩa gì?

a)

Phạm vi chứa các ô tính cần kiểm tra để đếm.

b)

Điều kiện kiểm tra.

c)

Giá trị trả về nếu điều kiện là đúng.

d)

Giá trị trả về nếu điều kiện là sai.

9.

Công thức thích hợp để nhập vào ô G5 là

a)

=COUNT(B3:B10,F5)

b)

=COUNTIF(B3:B10,Học tập)

c)

=IF(B3:B10,F5

d)

=COUNTIF(B3:B10,F5)

10.

Công thức chung của hàm kiểm tra điều

4 lines
11.

Công thức chung của hàm kiểm tra điều kiện và trả về một giá trị khi điều kiện đó đúng và một giá trị khác nếu điều kiện đó sai là

a)

=IF([value_if_true], logical_test, [value_if_false]).

b)

=IF(logical_test, [value_if_false], [value_if_true]).

c)

=IF(logical_test, [value_if_true], [value_if_false]).

d)

=IF([value_if_false], [value_if_true], logical_test).

12.

Trong công thức chung của SUMIF, tham số sum_range có ý nghĩa gì?

a)

Phạm vi chứa các giá trị cần tính tổng, nếu sum bị bỏ qua thì tính tổng các ô trong tham số sum_range thoả mãn điều kiện.

b)

Điều kiện kiểm tra.

c)

Phạm vi chứa các giá trị cần tính tổng, nếu sum_range bị bỏ qua thì tính tổng các ô trong tham số range thoả mãn điều kiện.

d)

Phạm vi chứa các giá trị cần kiểm tra hoặc tính tổng các giá trị nếu không có tham số criteria.

13.

Chức năng nào sau đây giúp tổng hợp dữ liệu nhanh nhất trong Excel?

a)

Lọc dữ liệu

b)

Hàm SUM

c)

Hàm IF

d)

Sắp xếp dữ liệu

14.

Để nhập nội dung thông báo lỗi khi nhập dữ liệu, em thực hiện như thế nào?

a)

Chọn Data/Data Tools/Data Validation, hộp thoại Data Validation xuất hiện, nhập thông báo lỗi vào thẻ Error Message.

b)

Chọn Data/Data Tools/Data Validation, hộp thoại Data Validation xuất hiện, nhập thông báo lỗi vào thẻ Input Message.

c)

Chọn Data/Data Tools/Data Validation, hộp thoại Data Validation xuất hiện, nhập thông báo lỗi vào thẻ Error Alert.

d)

Chọn Data/Data Tools/Data Validation, hộp thoại Data Validation xuất hiện, nhập thông báo lỗi vào thẻ Input Error.

15.

Trong công thức chung của COUNTIF, tham số criteria có ý nghĩa gì?

a)

Phạm vi chứa các ô tính cần kiểm tra để đếm.

b)

Điều kiện kiểm tra các ô tính trong phạm vi range.

c)

Phạm vi chứa các giá trị không hợp lệ.

d)

Điều kiện xác thực dữ liệu để tạo bảng tính.

16.

Trong công thức chung của COUNTIF, tham số range có ý nghĩa gì?

a)

Số lượng các ô tính thoả mãn điều kiện kiểm tra.

b)

Phạm vi chứa các ô tính cần kiểm tra để đếm.

c)

Điều kiện kiểm tra các ô tính trong phạm vi criteria.

d)

Phạm vi chứa các giá trị không hợp lệ.

17.

Hàm nào trong Excel dùng để đếm số ô tính trong vùng dữ liệu thoả mãn điều kiện?

a)

COUNT.

b)

SUMIF.

c)

COUNTIF.

d)

INDEX.

18.

Công thức tính để đếm số ô trong vùng C1:C6 chứa từ "The" là

a)

=COUNT(C1:C6,"The").

b)

=COUNTIF(C1:C6,The).

c)

=COUNTIF(C1:C6,"The").

d)

=COUNT(C1:C6,The).

19.

Công thức tính để đếm số ô trong vùng A2:A8 chứa giá trị số nhỏ hơn 90 là

a)

=COUNTIF(A2:A8,"<90").

b)

=COUNTIF(A2:A8,">90").

c)

=COUNTIF(A2:A8,>90).

d)

=COUNTIF(A2:A8,<90).

20.

Công thức tính để đếm số ô trong vùng B3:B5 chứa giá trị giống như ô E7 là

a)

=COUNT(B3:B5,E7).

b)

=COUNTIF(B3:B5,"=E7").

c)

=COUNTIF(B3:B5,"E7").

d)

=COUNTIF(B3:B5,E7).

21.

Công thức tính để đếm số ô trong vùng F2:F9 chứa xâu kí tự bắt đầu bằng chữ cái N là

a)

=COUNTIF(F2:F9,"N").

b)

=COUNTIF(F2:F9,"N_").

c)

=COUNTIF(F2:F9,"N*").

d)

=COUNTIF(F2:F9,N*).

22.

Công thức tính để đếm số ô trong vùng E4:E11 chứa giá trị số khác giá trị trong ô C5 là

a)

=COUNTIF(E4:E11,"#"&C5).

b)

=COUNTIF(E4:E11,"!="&C5).

c)

=COUNTIF(E4:E11," ≠ "&C5).

d)

=COUNTIF(E4:E11," < > "&C5).

23.

Công thức tính để đếm số ô trong vùng A7:A20 chứa từ có đúng 3 kí tự và kết thúc bằng "an" là

a)

=COUNTIF(A7:A20,"*an").

b)

=COUNTIF(A7:A20,"?an").

c)

=COUNTIF(A7:A20,"_an").

d)

=COUNTIF(A7:A20," an").

24.

Trong công thức chung của SUMIF, tham số criteria có ý nghĩa gì?

a)

Phạm vi chứa các giá trị cần kiểm tra hoặc tính tổng các giá trị nếu không có tham số range.

b)

Điều kiện kiểm tra.

c)

Phạm vi chứa các giá trị cần tính tổng, nếu sum_range bị bỏ qua thì tính tổng các ô trong tham số range thoả mãn điều kiện.

d)

Phạm vi chứa các giá trị cần kiểm tra hoặc tính tổng các giá trị nếu không có tham số sum_range.

25.

Hàm nào trong Excel dùng để tính tổng giá trị của những ô thoả mãn một điều kiện nào đó?

a)

SUM.

b)

COUNTIF.

c)

IF.

d)

SUMIF.

26.

Công thức chung của hàm SUMIF là

a)

=SUMIF(criteria, [sum_range], range).

b)

=SUMIF(range, [sum_range], criteria).

c)

=SUMIF(range, criteria, [sum_range]).

d)

=SUMIF(criteria, range, [sum_range]).

27.

Công thức tính tổng các giá trị nhỏ hơn 100 trong vùng B2:B6 là

a)

=SUM(B2:B6,"<100").

b)

=SUMIF(B2:B6,"<100").

c)

=SUMIF(B2:B6,">100").

d)

=SUMIF(B2:B6,<100).

28.

Công thức tính tổng các giá trị trong vùng C4:C10 với các ô tương ứng trong vùng A4:A10 có giá trị là "SGK" là

a)

=SUMIF(C4:C10,"SGK",A4:A10).

b)

=SUMIF(A4:A10,SGK,C4:C10).

c)

=SUM(A4:A10,"SGK",C4:C10).

d)

=SUMIF(A4:A10,"SGK",C4:C10).

29.

Công thức tính tổng các giá trị trong vùng E2:E10 với các ô tương ứng trong vùng A2:A10 có giá trị lớn hơn giá trị tại ô B6 là

a)

=SUMIF(A2:A10,">" & B6,E2:E10).

b)

=SUMIF(A2:A10,">B6",E2:E10).

c)

=SUMIF(A2:A10,">" + B6,E2:E10).

d)

=SUMIF(E2:E10,">" & B6,A2:A10).

30.

Trong công thức chung của IF, tham số value_if_false có ý nghĩa gì?

a)

Phạm vi chứa các ô tính cần kiểm tra để đếm.

b)

Điều kiện kiểm tra.

c)

Giá trị trả về nếu điều kiện là đúng.

d)

Giá trị trả về nếu điều kiện là sai.

31.

Trong công thức chung của IF, tham số logical_test có ý nghĩa gì?

a)

Điều kiện kiểm tra.

b)

Giá trị trả về nếu điều kiện là sai.

c)

Giá trị trả về nếu điều kiện là đúng.

d)

Phạm vi chứa các giá trị cần tính tổng.

32.

Trong công thức chung của IF, tham số value_if_true có ý nghĩa gì?

a)

Giá trị trả về nếu điều kiện là sai.

b)

Phạm vi chứa các giá trị không hợp lệ.

c)

Giá trị trả về nếu điều kiện là đúng.

d)

Điều kiện kiểm tra.

33.

Hàm nào trong Excel dùng để kiểm tra điều kiện và trả về một giá trị khi điều kiện đó đúng và một giá trị khác nếu điều kiện đó sai?

a)

COUNTIF.

b)

SUMIF.

c)

IF.

d)

CHECK.

34.

Công thức chung của hàm IF là

a)

=IF(logical_test, [value_if_false], [value_if_true]).

b)

=IF([value_if_false], [value_if_true], logical_test).

c)

=IF([value_if_true], [value_if_false], logical_test).

d)

=IF(logical_test, [value_if_true], [value_if_false]).

35.

Em có thể sử dụng quy tắc quản lí tài chính nào để biết việc chi tiêu đã cân đối, hợp lí hay chưa dựa trên số liệu tổng hợp?

a)

Quy tắc 50-50.

b)

Quy tắc 50-30-20.

c)

Quy tắc 50-20-30.

d)

Quy tắc 20-30-50.

36.

Quan sát hình 11a.2 và cho biết nhận định nào đúng , nhận định nào sai.

a)

Tổng tiền thưởng cho các giá trị giao dịch bằng 3.000.000 đồng. =SUMIF(A2:A5,">3000000,B2:B5")

b)

Tổng tiền thưởng cho các giá trị giao dịch lớn hơn 5.000.000 đồng.

=SUMIF(A2:A5,">&D2,B2:B5")

c)

Tổng tiền thưởng cho các giá trị giao dịch nhỏ hơn 2.000.000 đồng. =SUMIF(A2:A5,">2000000")

d)

Tổng giá trị giao dịch lớn hơn 2.000.000 đồng.

=SUMIF(A2:A5,"<=&D2,B2:B5")

37.

Trong các Nhận định sau nhận định nào sai?

a)

Công thức hàm IF là = If(logical_test,[value_if_true],[ value_if_fasle])

b)

Logical_test: là điều kiện kiểm tra

c)

Value_if_true: giá trị trả về nếu điều kiện là đúng

d)

Value_if_fasle: Giá trị trả về nếu điều kiện là đúng

38.

Hình ảnh sau minh họa một bảng tính lưu dữ liệu bán hàng của một của hàng đồ uống. Các phương án sau, phương án nào đúng

a)

Trang tính tổng hợp lưu số tiền bán hàng của cả tuần như hình minh họa 13a.2

b)

Dữ liệu bán hàng được lưu trên một trang tính duy nhất có tên là tổng hợp

c)

Chỉ lưu dữ liệu bán hàng của ngày thứ 2

d)

Dữ liệu bán háng được lưu theo từng ngày trong tuần, từ thứ 2 đến chủ nhật, mỗi ngày là một trang tính như hình minh họa 13a.1