wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn HK 2 -T7 -2025

Total questions: 88

Worksheet time: 1hrs 9mins

Name
Class
Date
1.

Cho dữ liệu: Tên của các hành tinh trong hệ mặt trời. Dữ liệu trên thuộc loại:

a)

Dữ liệu số.

b)

Dữ liệu không là số, có thể sắp xếp thứ tự.

c)

Dữ liệu không là số, không thể sắp xếp thứ tự.

d)

Dữ liệu không là số.

2.

Câu 2. Trong các dữ liệu sau, dữ liệu nào là dãy số liệu?

a)

A. Các trò chơi dân gian yêu thích của lớp 7A: ô ăn quan, nhảy dây, kéo co,…

b)

B. Một số màu sắc của hoa cúc: Vàng, tím, trắng, cam.

c)

C. Chiều cao (đơn vị: cm) của năm bạn trong lớp 7A: 135;142;138;147;156.

d)

D. Tên một số môn học của khối 7: Toán, Ngữ văn, Khoa học tự nhiên,…

3.

Câu 3. Cho biểu đồ như hình dưới đây: Biểu đồ trên là

a)

biểu đồ cột

b)

biểu đồ đoạn thẳng

c)

biểu đồ hình quạt

d)

biểu đồ cột kép

4.

Cho biểu đồ dưới đây biểu thị tỉ lệ phần trăm số bạn yêu thích các thể loại văn học dân gian. Tỉ lệ phần trăm số bạn yêu thích thể loại thần thoại là

a)

40%

b)

15%

c)

25%

d)

20%

5.

Gieo ngẫu nhiên một con xúc xắc một lần. Những kết quả thuận lợi cho biến cố “Mặt xuất hiện của con xúc xắc có số chấm là số lớn hơn 4” là

a)

mặt 4 chấm, mặt 5 chấm, mặt 6 chấm

b)

mặt 3 chấm, mặt 4 chấm, mặt 5 chấm, mặt 6 chấm

c)

mặt 5 chấm, mặt 6 chấm

d)

mặt 1 chấm, mặt 2 chấm, mặt 3 chấm, mặt 4 chấm

6.

Gieo một con xúc xắc cân đối và đồng chất. Xác suất để gieo được mặt 6 chấm là

a)

16\frac{1}{6}

b)

13\frac{1}{3}

c)

12\frac{1}{2}

d)

56\frac{5}{6}

7.

Câu 7. Cho tam giác MNP có MN < MP < NP. Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

a)

A. M^<P^<N^\hat{M} < \hat{P} < \hat{N} .

b)

B. N^<P^<M^\hat{N} < \hat{P} < \hat{M} .

c)

C. P^<N^<M^\hat{P} < \hat{N} < \hat{M} .

d)

D. P^<M^<N^\hat{P} < \hat{M} < \hat{N} .

8.

Trong hai đường xiên kẻ từ một điểm nằm ngoài một đường thẳng đến đường thẳng đó thì đường xiên nào có hình chiếu nhỏ hơn thì (a)  

Choose from the below words
nhỏ hơn
nhỏ nhất
lớn hơn
là đường thẳng
9.

Bộ ba độ dài nào sau đây là độ dài của ba cạnh của một tam giác?

a)

1 cm, 2 cm, 3 cm.

b)

1 cm, 3 cm, 5 cm.

c)

3 cm, 4 cm, 5 cm.

d)

2 cm, 4 cm, 6 cm.

10.

Chọn phát biểu đúng.

a)

Nếu hai cạnh của tam giác này bằng hai cạnh của tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau.

b)

Nếu hai cạnh và một góc của tam giác này bằng hai cạnh và một góc của tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau.

c)

Nếu hai góc và cạnh xen giữa của tam giác này bằng hai góc và cạnh xen giữa của tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau.

d)

Nếu một góc của tam giác này bằng một góc của tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau.

11.

Câu 11. Cho DEF=MNP\triangle DEF = \triangle MNP , biết E^=65\hat{E} = 65^\circ . Khi đó, ta có:

a)

P^=65\hat{P} = 65^\circ .

b)

M^=65\hat{M} = 65^\circ .

c)

N^=65\hat{N} = 65^\circ .

d)

D^=35\hat{D} = 35^\circ .

12.

Một tam giác cân có số đo góc ở đỉnh bằng 70 độ thì số đo góc ở đáy là

a)

40 độ

b)

65 độ

c)

55 độ

d)

70 độ

13.

Cho biểu đồ hình quạt dưới đây thể hiện diện tích trồng hoa gồm hoa huệ, hoa hồng, hoa loa kèn trong vườn hoa nhà cô Loan. Biết rằng diện tích trồng hoa loa kèn là 144 m². Hãy chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d).

Categorize the following

Tổng diện tích trồng hoa huệ và hoa hồng nhà cô Loan chiếm

Diện tích trồng hoa loa kèn nhiều hơn diện tích trồng hoa huệ là 50.4 m2

Diện tích trồng loa kèn chiếm 40% tổng diện tích trồng hoa nhà cô Loan

Tổng diện tích trồng hoa nhà cô Loan là 360 m2

Đúng
Sai
14.

Câu 14. Cho hình vẽ sau: Xét tính đúng – sai trong các mệnh đề dưới đây: (Chọn Đúng hoặc Sai cho mỗi mệnh đề)

Categorize the following

MA > MH.

MC > MB

MC < MA

MA = MB

Đúng
Sai
15.

Hỏi tốc độ tăng dân số của nước ta từ năm 2009 đến năm 2019 là bao nhiêu phần trăm trên năm? (Kết quả ghi dưới dạng số thập phân)

16.

Trong một hộp kín có chứa 10 hoa hồng đỏ, 20 hoa hồng vàng, n hoa hồng xanh. Lấy ngẫu nhiên một bông hoa trong hộp kín. Biết xác suất lấy được hoa hồng xanh là 25\frac{2}{5} . Tính số bông hoa hồng xanh có trong hộp.

a)

n = 15

b)

n = 10

c)

n = 20

d)

n = 25

17.

Câu 17. Cho hình vẽ bên, biết (AB = DC), (∠ BAC = ∠ BDC = 90°) và (ED = 4 cm). Hỏi khoảng cách từ E đến đường thẳng AB là bao nhiêu centimet?

a)

4 cm

b)

3 cm

c)

5 cm

d)

6 cm

18.

Hỏi giá trị của x bằng bao nhiêu độ?

a)

22,5°

b)

30°

c)

45°

d)

60°

19.

Doanh thu của cửa hàng tăng trong những khoảng thời gian nào? Giảm trong những khoảng thời gian nào?

a)

Tăng trong quý 1, giảm trong quý 2

b)

Tăng trong quý 4, giảm trong quý 1

c)

Tăng trong khoảng thời gian từ tháng 1 đến tháng 4, từ tháng 5 đến tháng 6, từ tháng 7 đến tháng 8 và từ tháng 10 đến tháng 12.

d)

Giảm trong khoảng thời gian từ tháng 4 đến tháng 5, từ tháng 6 đến tháng 7, từ tháng 8 đến tháng 10.

20.

Tính tổng doanh thu của cửa hàng trong 12 tháng. Doanh thu của 6 tháng đầu năm chiếm bao nhiêu phần trăm so với tổng doanh thu 12 tháng của cửa hàng? (Kết quả làm tròn đến chữ số thập phân đầu tiên sau dấu phẩy)

21.

Một hộp có 100 chiếc thẻ cùng loại, mỗi thẻ được ghi một trong các số 1; 2; 3; ...; 99; 100 (hai thẻ khác nhau ghi hai số khác nhau). Rút ngẫu nhiên một thẻ trong hộp. Hãy tính xác suất của biến cố 'số trên thẻ được rút ra là số có tổng các chữ số bằng 9'.

a)

0.1

b)

0.09

c)

0.08

d)

0.07

22.

Cho tam giác MNP\triangle MNP vuông tại PP , kẻ tia MIMI là tia phân giác của NMP\angle NMP , lấy điểm KK trên tia MNMN sao cho MK=MPMK = MP . Tìm khẳng định đúng:

a)

MPI=MKI\triangle MPI = \triangle MKI

b)

IKMNIK \perp MN

c)

Tia KIKI cắt tia MPMP tại HH

d)

NMH\triangle NMH là tam giác cân

23.

Dữ liệu sau thuộc loại nào: Số điểm môn Toán của các bạn trong tổ.

a)

Dữ liệu không là số, có thể sắp thứ tự.

b)

Dữ liệu không là số, không thể sắp thứ tự.

c)

Dữ liệu là số.

d)

Dữ liệu không là số.

24.

Bạn Minh ghi chép điểm Toán của các bạn trong tổ 1 của lớp 7A trong bảng dưới đây. Số bạn được từ 7 điểm trở lên là

a)

A. 1

b)

B. 5

c)

C. 6

d)

D. 4

25.

Môn học được yêu thích nhất là

a)

Toán

b)

Ngữ văn

c)

Ngoại ngữ

d)

Thể dục

26.

Câu 4. Cho biểu đồ biểu diễn thu nhập bình quân đầu người/năm của Việt Nam (tính theo đô la Mỹ) ở một số năm trong giai đoạn từ 1987 đến 2020. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

A. Từ năm 1986 đến năm 2020 thu nhập bình quân đầu người/năm tăng đều.

b)

B. Từ năm 2019 đến năm 2020 thu nhập bình quân đầu người/năm tăng nhanh nhất.

c)

C. Thu nhập bình quân đầu người/năm 2020 gấp hơn 20 lần năm 1991.

d)

D. Cả ba đáp án trên đều sai.

27.

Câu 5. Tung ngẫu nhiên hai đồng xu cân đối. Trong các biến cố sau, biến cố nào không là biến cố ngẫu nhiên?

a)

A. “Số đồng xu xuất hiện mặt sấp không vượt quá 2”.

b)

B. “Số đồng xu xuất hiện mặt sấp gấp 2 lần số đồng xu xuất hiện mặt ngửa”.

c)

C. “Có ít nhất một đồng xu xuất hiện mặt sấp”.

d)

D. “Số đồng xu xuất hiện mặt ngửa gấp 2 lần số đồng xu xuất hiện mặt sấp”.

28.

Xác suất của biến cố trong trò chơi gieo xúc xắc bằng

a)

tỉ số của số kết quả có thể xảy ra đối với mặt xuất hiện số xúc xắc và số các kết quả thuận lợi cho biến cố.

b)

tỉ số của số kết quả có thể xảy ra đối với mặt xuất hiện số xúc xắc và số các kết quả thuận lợi cho biến cố.

c)

hiệu các số kết quả có thể xảy ra đối với mặt xuất hiện của xúc xắc và số các kết quả thuận lợi cho biến cố.

d)

tỉ số của số các kết quả thuận lợi cho biến cố và số các kết quả có thể xảy ra đối với mặt xuất hiện của xúc xắc.

29.

Câu 7. Cho tam giác ABC có A^=90;B^=50\hat{A} = 90^\circ; \hat{B} = 50^\circ . Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

A. AC < AB.

b)

B. BC < AB.

c)

C. AC > AB.

d)

D. BC < AC.

30.

Câu 8. Cho hình vẽ sau: (Hình vẽ tam giác với các điểm A, B, C, D) Đường vuông góc kẻ từ điểm A đến đường thẳng d là

a)

AH.

b)

AC.

c)

AB.

d)

BC.

31.

Cho ΔABC có BC = 1 cm, AC = 5 cm. Nếu AB có độ dài là một số nguyên thì AB có số đo là

a)

3 cm.

b)

5 cm.

c)

4 cm.

d)

6 cm.

32.

Cho ΔABC = ΔDEF. Biết A^=23\hat{A} = 23^\circ . Khi đó

a)

D^=23\hat{D} = 23^\circ

b)

D^=32\hat{D} = 32^\circ

c)

E^=23\hat{E} = 23^\circ

d)

E^=32\hat{E} = 32^\circ

33.

Cho hình vẽ sau. Chọn khẳng định đúng.

a)

ΔACD = ΔBCD (c.c.c).

b)

ΔADC = ΔBCD (c.c.c).

c)

ΔACD = ΔBCD (c.g.c).

d)

ΔACD = ΔCDB (g.c.g).

34.

Câu 12. Cho tam giác ABC cân tại A có A^=2α\hat{A} = 2\alpha . Số đo góc B^\hat{B} theo α\alpha

a)

B^=180α2\hat{B} = \frac{180^\circ - \alpha}{2} .

b)

B^=90α\hat{B} = 90^\circ - \alpha .

c)

B=90°+α\angle B=90\degree+\alpha .

d)

B^=90+α2\hat{B} = \frac{90^\circ + \alpha}{2} .

35.

Câu 13. Một công ty có 360 nhân viên. Trong đó số nhân viên ở các bộ phận được biểu diễn qua biểu đồ hình quạt tròn sau: Biết rằng tổng lương thưởng cho nhân viên phòng Kế toán tháng vừa rồi là 25 200 000 đồng và mức thưởng của mỗi nhân viên ở các phòng ban đều như nhau.

Categorize the following

Mỗi nhân viên phòng kế toán được thưởng 700 000 đồng

Số nhân viên phòng kế toán là 36 nhân viên

Số nhân viên phòng nhân sự là 108 nhân viên.

Tổng số tiền thưởng cho nhân viên phòng nhân sự là 75 600 000 đồng

Đúng
Sai
36.

Cho điểm M nằm trong tam giác ABC. Kẻ BM cắt cạnh AC tại D. a) . b) c) d) . Trong câu 13, 14, hãy chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d).

Categorize the following

AB + AD > BD

MA + MB + MC > AB + AC + BC

MB + MD < AB + AD.

MB + MC < AB + AC.

Đúng
Sai
37.

Câu 15. Cho biểu đồ dưới đây biểu diễn lượng mưa trung bình các tháng (mm) tại Thủ đô Hà Nội. Hỏi lượng mưa trung bình của tháng 6 chiếm bao nhiêu phần trăm so với tổng lượng mưa trung bình của 12 tháng ở Thủ đô Hà Nội? (Kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất sau dấu phẩy)

a)

8.3%

b)

10.5%

c)

14.7%

d)

15.2%

38.

Câu 16. Trong giờ trả bài, cô giáo đã chuẩn bị 40 phiếu đại diện số thứ tự của từng học sinh trong lớp. Cô chọn ngẫu nhiên một phiếu. Tính xác suất của biến cố “Phiếu chọn được là phiếu có một chữ số 2 và có đúng hai ước”. (Kết quả ghi dưới dạng số thập phân)

a)

0.025

b)

0.05

c)

0.075

d)

0.1

39.

Câu 17. Chu vi của một tam giác cân có số đo hai cạnh bằng 3 cm và 7 cm là bao nhiêu centimet?

a)

10 cm

b)

13 cm

c)

17 cm

d)

20 cm

40.

Câu 18. Cho tam giác ABC có M là trung điểm của BC và AM = BC/2. Hỏi số đo góc BAC bằng bao nhiêu độ?

a)

30 độ

b)

45 độ

c)

60 độ

d)

90 độ

41.

Quan sát biểu đồ và cho biết dữ liệu nào là dữ liệu số, dữ liệu nào không phải số?

Categorize the following

Số học sinh

Cân nặng

Học sinh nam

Học sinh nữ

Dữ liệu số
Không phải số
42.

Cho biểu đồ sau: Tính tỉ số phần trăm các học sinh đạt từ 41 kg trở lên so với tổng số học sinh của lớp 7A. (Kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất sau dấu phẩy)

43.

Bài 2. (0,5 điểm) Bình và Minh mỗi người gieo một con xúc xắc cân đối và đồng chất loại 6 mặt. Tìm xác suất để tổng số chấm xuất hiện trên mặt hai con xúc xắc bằng 8 và số chấm xuất hiện trên mặt con xúc xắc của Bình không vượt quá số chấm xuất hiện trên mặt con xúc xắc của Minh.

a)

A. 336\frac{3}{36}

b)

B. 16\frac{1}{6}

c)

C. 518\frac{5}{18}

d)

D. 736\frac{7}{36}

44.
Giao điểm ba đường trung trực của một tam giác:
a)
Cách đều ba đỉnh của tam giác đó.
b)
Cách đều ba cạnh của tam giác đó.
c)
Gọi là trực tâm của tam giác.
d)
Gọi là trọng tâm của tam giác.
45.
Trực tâm của tam giác là giao điểm của ba đường gì?
a)
Trung tuyến
b)
Phân giác
c)
Trung trực
d)
Đường cao
46.
Cho Hình 6. Biết AD = 3cm, độ dài đoạn thẳng AG là:
a)
3cm
b)
2cm
c)
1cm
d)
6cm
47.
Trong một tam giác, điểm cách đều ba cạnh của tam giác là:
a)
Giao điểm ba đường trung tuyến.
b)
Giao điểm ba đường trung trực.
c)
Giao điểm ba đường cao.
d)
Giao điểm ba đường đường phân giác.
48.
 Khẳng định nào sau đây sai?
a)
Tam giác cân là tam giác có hai cạnh bằng nhau.
b)
Trong một tam giác cân, hai góc ở đáy bằng nhau.
c)
Tam giác cân có một góc bằng 60° là tam giác đều.
d)
Tam giác vuông cân là tam giác có ba cạnh bằng nhau.
49.

Cho ΔPQE cân tại P, biết Q = 70°. Số đo góc E là:

a)
70°
b)
110°
c)
40°
d)
90°
50.

Cho tam giác nhọn ABC và M là trung điểm của B.Khi đó AM là:

a)

đường phân giác của

ΔABC.\Delta ABC.

b)

đường trung trực của ΔABC.\Delta ABC.

c)

đường cao của ΔABC.\Delta ABC.

d)

đường trung tuyến của ΔABC.\Delta ABC.

51.
Cho Hình 5, khẳng định nào sau đây đúng?
a)

ΔABC=ΔACD\Delta ABC=\Delta ACD

b)

ΔCAB=ΔCDA\Delta CAB=\Delta CDA

c)

ΔABC=ΔADC\Delta ABC=\Delta ADC

d)

ΔBAC=ΔDCA\Delta BAC=\Delta DCA

52.

 Cho ∆GHI = ∆DEF biết  Goˊc 𝐺=700, Goˊc=800Góc\ 𝐺=70^0,\ Góc=80^0 . Số đo góc E là:

a)
150°
b)
30°
c)
70°
d)
80°.
53.
Cho biết ∆ABC = ∆MNP, AB = 8cm, AC = 7cm, BC = 10cm. Độ dài cạnh MN là:
a)
15cm
b)
10cm
c)
7cm
d)
8cm
54.

Hai tam giác trong Hình 4 bằng nhau theo theo trường hợp nào?

a)
Cạnh – cạnh – cạnh
b)
Cạnh – góc – cạnh
c)
Góc – cạnh – góc
d)
Cạnh huyền – góc nhọn
55.
 Trong các đoạn thẳng AC, AH, AD, AE ở Hình 3, đoạn thẳng nào có độ dài ngắn nhất?
a)
AC
b)
AH
c)
AD
d)
AE
56.

Biểu đồ hình quạt tròn (Hình 2) biểu diễn kết quả thống kê (tính theo tỉ số phần trăm) chọn môn thể thao ưa thích nhất trong bốn môn: Bóng đá, cầu lông, bóng bàn, bóng chuyền của học sinh khối 7 ở một trường trung học cơ sở. Học sinh yêu thích môn bóng đá chiếm bao nhiêu phần trăm?

a)

25%

b)

20%

c)

15%

d)

40%

57.

 Cho biểu đồ cột (Hình 1) biểu diễn kim ngạch xuất khẩu hàng hoá của Việt Nam trong các năm 2016, 2017, 2018, 2019, 2020. Kim ngạch xuất khẩu hàng hoá năm 2019 so với năm 2018 tăng bao nhiêu tỉ đô la Mỹ?

a)

39,2

b)
39,2
c)
68,7
d)
20,7
58.
 Một hộp có 12 quả bóng cùng loại, mỗi quả được ghi một trong các số 1, 2, 3, …, 12; hai quả khác nhau thì ghi hai số khác nhau. Lấy ngẫu nhiên một quả trong hộp. Xác suất của biến cố “Số xuất hiện trên quả bóng được lấy ra là số lớn hơn 5” là:
a)

512\frac{5}{12}

b)

712\frac{7}{12}

c)

23\frac{2}{3}

d)

13\frac{1}{3}

59.
 Gieo ngẫu nhiên xúc xắc một lần. Xét biến cố “Mặt xuất hiện có số chấm là số không chia hết cho 3”. Những kết quả thuận lợi cho biến cố trên là:
a)
3, 6
b)
2, 4, 6
c)
1, 3, 5
d)
1, 2, 4, 5
60.

Kết quả của phép tính (8x524x3):4x3(8x^5-24x^3):4x^3 là:

a)

2x26x2x^2-6x

b)

2x262x^2-6

c)

2x86x62x^8-6x^6

d)

2x2+62x^2+6

61.

Kết quả của phép tính (15x8):(3x3)(-15x^8):(-3x^3) là:

a)

5x5-5x^5

b)

45x1145x^{11}

c)

5x55x^5

d)

45x11-45x^{11}

62.
 Biểu thức nào sau đây là đơn thức một biến x?
a)
20x
b)
3xy
c)

4x2y-4x^2y

d)

x2+2xx^2+2x

63.

 Giá trị của biểu thức A= -( 3a - b ) tại a = 1 và b = 4 là:

a)
7
b)
–7
c)
1
d)
–1.
64.
Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là biểu thức số?
a)
x-5
b)

3523-\frac{5}{2}

c)
-7m
d)
-x
65.

Hệ số cao nhất và hệ số tự do của đa thức Q(x) = 3x5+2x64x4+18-3x^5+2x^6-4x^4+18 lần lượt là:

a)
– 3 và 18
b)
18 và 2
c)
-4 và 18
d)
2 và 18
66.

Bậc của đa thức P(x)= 5x2+2x46x+1-5x^2+2x^4-6x+1 là:

a)
3
b)
2
c)
4
d)
7
67.
Nghiệm của đa thức A(x) = 3x – 6 là:
a)
x = 3
b)
x = – 2
c)
x = 2
d)
x = – 3
68.
Biểu thức nào sau đây là đa thức một biến?
a)

2x2+7x12x^2+7x-1

b)
4x + 9y
c)

11x3\frac{11}{x}-3

d)
x – 2y + 12
69.

Kết quả của phép tính 6x(3x25)6x(3x^2-5) là:

a)

18x33018x^3-30

b)

18x330x18x^3-30x

c)

18x3+30x18x^3+30x

d)

18x3+3018x^3+30

70.

Kết quả của phép tính 5x5.3x35x^5.3x^3 là:

a)

15x815x^8

b)

8x88x^8

c)

2x22x^2

d)

15x215x^2

71.

Biểu thức nào là biểu thức số?

a)

x

b)

2xy

c)

y - 1

d)

5

72.

Thu gọn x22x2+5x2x^2-2x^2+5x^2

a)

4x24x^2

b)

6x26x^2

c)

4x

d)

6x

73.

Sắp xếp đa thức x5 3x32x2x-5\ -3x^3-2x^2 theo số mũ giảm dần của biến

a)

3x32x2 + x  5-3x^3-2x^2\ +\ x\ -\ 5

b)

5 3x32x2 + x-5\ -3x^3-2x^2\ +\ x

c)

 3x32x2 +x5\ 3x^3-2x^2\ +x-5

d)

5 +x2x23x3-5\ +x-2x^2-3x^3

74.

Sắp xếp đa thức x3 +2x  5x2 + 6x^3\ +2x\ -\ 5x^2\ +\ 6 theo số mũ tăng dần của biến

a)

x3 +2x  5x2 + 6x^3\ +2x\ -\ 5x^2\ +\ 6

b)

x3  5x2 +2x+ 6x^3\ -\ 5x^2\ +2x+\ 6

c)

  6 5x2+2x + x3  \ \ 6-\ 5x^2+2x\ +\ x^3\ \

d)

 6 +2x  5x2 + x3 \ 6\ +2x\ -\ 5x^2\ +\ x^3\

75.

Hệ số tự do của đa thức x3 + 2x2  7x + 5x^3\ +\ 2x^2\ -\ 7x\ +\ 5 là:

a)

1

b)

2

c)

-7

d)

5

76.

Hệ số cao nhất của đa thức x3 + 2x2  7x + 5x^3\ +\ 2x^2\ -\ 7x\ +\ 5 là:

a)

1

b)

2

c)

7

d)

5

77.

Bậc của đa thức x3 + 2x2  7x + 5x^3\ +\ 2x^2\ -\ 7x\ +\ 5 là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

5

78.

x=2 là nghiệm của đa thức nào dưới đây

a)

x - 1

b)

2x - 2

c)

2x - 4

d)

2x + 4

79.

Nghiệm của đa thức 3x - 3 là

a)

x = 1

b)

x = 0

c)

x = 2

d)

x = -1

80.

Tam giác ABC có góc A = 50 độ, góc B = 60 độ, góc C bằng bao nhiêu độ?

a)

70 độ

b)

50 độ

c)

60 độ

d)

80 độ

81.

Cho tam giác ABC cân tại A, có góc B = 70 độ, số đo góc A là:

a)

40 độ

b)

50 độ

c)

60 độ

d)

70 độ

82.

Cho tam giác ABC cân tại A, có góc A bằng 80 độ, số đo góc B là:

a)

40 độ

b)

50 độ

c)

60 độ

d)

70 độ

83.

Cho tam giác ABC có góc A bằng 40 độ, góc B bằng 60 độ. Cạnh lớn nhất là

a)

AB

b)

AC

c)

BC

d)

Ba cạnh bằng nhau

84.

Tam giác ABC bằng tam giác MNP, khẳng định nào sai:

a)

Góc M bằng góc A

b)

AB = MN

c)

AC = NM

d)

BC = NP

85.

Thêm 1 điều kiện để tam giác ABC bằng tam giác MNP theo trường hợp c - g - c biết AB = MN và góc A bằng góc M

a)

AC = MP

b)

BC = NP

c)

góc B bằng góc N

d)

Góc C bằng góc P

86.

Thêm 1 điều kiện để tam giác ABC bằng tam giác MNP theo trường hợp g - c - g biết AB = MN và góc A bằng góc M

a)

AC = MP

b)

BC = NP

c)

góc B bằng góc N

d)

Góc C bằng góc P

87.

Giao của 3 đường trung tuyến gọi là

a)

Trực tâm

b)

Trọng tâm

c)

Tâm

d)

đáp án khác

88.

Cho ΔABC có G là giao ba đường trung tuyến của tam giác, điểm M là trung điểm của BC khi đó ta có:

a)

AG = BG = CG

b)

AG = 2AM

c)

GM = 2AG

d)

AM = 3GM.