wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Giữa Kỳ II - KHTN 6

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Thực vật được chia thành các ngành nào?

a)

Nấm, Rêu, Tảo và Hạt kín.

b)

Rêu, Dương xỉ, Hạt trần, Hạt kín.

c)

Hạt kín, Quyết, Hạt trần, Nấm.

d)

Nấm, Dương xỉ, Rêu, Quyết.

2.

Trong các nhóm cây sau đây, nhóm gồm các cây thuộc ngành Hạt kín là?

a)

Cây dương xỉ, cây hoa hồng, cây ổi, cây rêu.

b)

Cây nhãn, cây hoa ly, cây bèo tấm, cây vạn tuế.

c)

Cây bưởi, cây táo, cây hồng xiêm, cây lúa.

d)

Cây thông, cây rêu, cây lúa, cây vạn tuế.

3.

Tập hợp các loài nào sau đây thuộc lớp Động vật có vú (Thú)?

a)

Tôm, muỗi, lợn, cừu.

b)

Bò, châu chấu, sư tử, voi.

c)

Cá voi, vịt trời, rùa, thỏ.

d)

Gấu, mèo, dê, cá heo.

4.

Nhóm động vật nào sau đây có số lượng loài lớn nhất?

a)

Nhóm chân khớp.

b)

Nhóm cá.

c)

Nhóm giun.

d)

Nhóm ruột khoang.

5.

Rừng tự nhiên không có vai trò nào sau đây?

a)

Điều hòa khí hậu.

b)

Cung cấp đất phi nông nghiệp.

c)

Bảo vệ đất và nước trong tự nhiên.

d)

Là nơi ở của các loài động vật hoang dã.

6.

Việt Nam có độ đa dạng sinh học xếp thứ bao nhiêu trên thế giới?

a)

17.

b)

16.

c)

18.

d)

15.

7.

Thực vật góp phần làm giảm ô nhiễm môi trường bằng cách:

a)

Giảm bụi và khí độc, tăng hàm lượng CO2.

b)

Giảm bụi và khí độc, cân bằng hàm lượng CO2 và O2.

c)

Giảm bụi và khí độc, giảm hàm lượng O2.

d)

Giảm bụi và sinh vật gây bệnh, tăng hàm lượng CO2.

8.

Ví dụ nào dưới đây nói về vai trò của động vật với tự nhiên?

a)

Động vật cung cấp nguyên liệu phục vụ cho đời sống.

b)

Động vật có thể sử dụng để làm đồ mỹ nghệ, đồ trang sức.

c)

Động vật giúp con người bảo về mùa màng.

d)

Động vật giúp thụ phấn và phát tán hạt cây.

9.

Đâu không phải là cơ chế giúp thực vật có thể hạn chế xói mòn?

a)

Tán cây giúp cản dòng nước mưa dội trực tiếp vào bề mặt đất.

b)

Cành và thân cây giúp nước mưa chảy xuống lớp thảm mục, ngấm vào lòng đất và hoà cùng mạch nước ngầm.

c)

Tạo chất dinh dưỡng, phù sa bồi đắp cho đất ven bờ biển.

d)

Rễ cây giúp giữ đất không bị rửa trôi trước sức chảy của dòng nước.

10.

Tại sao san hô giống thực vật nhưng lại được xếp vào nhóm Ruột khoang?

a)

Sinh sản bằng cách nảy mầm.

b)

Có khả năng quang hợp.

c)

San hô dùng xúc tu quanh miệng để bắt mồi và tiêu hoá chúng.

d)

San hô có ruột rỗng.

11.

Đặc điểm nào dưới đây không phải của giới Nấm

a)

Nhân thực.

b)

Đơn bào hoặc đa bào.

c)

Dị dưỡng

d)

Có sắc tố quang hợp

12.

Vòng cuống nấm và bao gốc nấm là đặc điểm có ở loại nấm nào?

a)

Nấm độc.

b)

Nấm đơn bào

c)

Nấm mốc.

d)

Nấm ăn được

13.

Đặc điểm nổi bật của nhóm thực vật hạt kín là gì?

a)

Chúng không có hoa.

b)

Quả không chứa hạt.

c)

Hạt được bao bọc trong quả.

d)

Chỉ leo trên giàn.

14.

Đặc điểm nào sau đây là đặc trưng của nhóm thực vật có hoa?

a)

Không có hoa, quả hoặc hạt.

b)

Có hoa, quả và hạt.

c)

Có rễ, thân, lá nhưng không có hoa.

d)

Có thân cứng, không có lá.

15.

Đặc điểm nào sau đây là đặc trưng của nhóm thực vật có hoa?

a)

Không có hoa, quả hoặc hạt.

b)

Có hoa, quả và hạt.

c)

Có rễ, thân, lá nhưng không có hoa.

d)

Có thân cứng, không có lá.

16.

Loài thực vật nào thuộc ngành rêu?

a)

Hoa mai

b)

Dương xỉ

c)

Thông

d)

Rêu mốc

17.

Động vật nào sau đây gây ra dịch bệnh cho con người?

a)

Mèo.

b)

Muỗi.

c)

Ngựa.

d)

Cừu

18.

Thực vật có mạch dẫn, có hạt, không có hoa là

a)

Cây rêu.

b)

Cây dương xỉ.

c)

Cây thông.

d)

Cây cà chua.

19.

Đặc điểm nào dưới đây không phải của các thực vật thuộc ngành Hạt kín?

a)

Sinh sản bằng bào tử

b)

Hạt nằm trong quả

c)

Có hoa và quả

d)

Thân có hệ mạch dẫn hoàn thiện

20.

Trong những nhóm cây sau đây, nhóm gồm các cây thuộc ngành Hạt kín là:

a)

Cây dương xỉ, cây hoa hồng, cây ổi, cây rêu.

b)

Cây bưởi, cây táo, cây hồng xiêm, cây lúa.

c)

Cây nhãn, cây hoa ly, cây bèo tấm, cây vạn tuế.

d)

Cây thông, cây rêu, cây lúa, cây vạn tuế.

21.

Cá sấu thuộc lớp động vật nào sau đây?

a)

b)

Lưỡng cư

c)

Bò sát

d)

Động vật có vú

22.

Cơ thể đối xứng toả tròn, khoang cơ thể thông với bên ngoài qua lỗ mở ở phần trên gọi là miệng là đặc điểm của ngành động vật nào sau đây?

a)

Ruột khoang

b)

Giun dẹp

c)

Giun đốt

d)

Thân mềm

23.

Thực vật có mạch bao gồm:

a)

Rêu, dương xỉ, hạt trần, hạt kín.

b)

Dương xỉ, hạt trần, hạt kín.

c)

Hạt trần với hệ mạch phát triển, chưa có hoa và quả.

d)

Hạt kín có cấu tạo hoàn thiện, có hoa, quả và hạt.

24.

Vai trò chủ yếu của thực vật với đời sống động vật và con người

a)

là nơi sinh sản của một số động vật.

b)

là nơi tổng hợp chất hữu cơ và tạo ra oxygen cung cấp cho động vật và con người

c)

là nhà sản cuất thức ăn cho sinh giới.

d)

Giúp lọc không khí.

25.

Cây dương xỉ thuộc ngành nào?

a)

Ngành Rêu

b)

Ngành Dương xỉ.

c)

Ngành Hạt trần

d)

Ngành Hạt kín.

26.

Động vật có xương sống bao gồm:

a)

Cá, Lưỡng cư, Bò sát, Chim, Thú.

b)

Cá, Chân khớp, Bò sát, Chim, Thú.

c)

Cá, Lưỡng cư, Bỏ sát, Ruột khoang, Thú.

d)

Thân mềm, Lưỡng cư, Bò sát, Chim, Thú.

27.

Đặc điểm nào dưới đây chỉ có ở thực vật hạt kín mà không có ở các nhóm thực vật khác?

a)

Sinh sản bằng hạt

b)

Có hoa và quả.

c)

Thân có mạch dẫn

d)

Sống chủ yếu ở cạn.

28.

Cá heo là đại diện của lớp động vật nào sau đây?

a)

Cá.

b)

Thú.

c)

Lưỡng cư.

d)

Bò sát.

29.

Trong những nhóm cây sau đây, nhóm gồm các cây thuộc ngành Hạt Trần là?

a)

Cây dương xỉ, cây hoa hồng, cây ổi, cây rêu.

b)

Cây thông, pơmu, bách tán, cây vạn tuế.

c)

Cây nhãn, cây hoa ly, cây bào tấm, cây vạn tuế.

d)

Cây thông, cây rêu, cây lúa, cây vạn tuế.

30.

Giới thực vật gồm các ngành chính là:

a)

Rêu, dương xỉ, hạt trần, hạt kín.

b)

Rêu tường, dương xỉ, thông, mít.

c)

Hạt trần, thực vật có hoa thực vật không có hoa.

d)

Thực vật có hoa, thực vật không có hoa

31.

Khẳng định nào dưới đây là đúng khi nói về cấu tạo của nấm?

a)

Phần sợi nấm là cơ quan sinh sản.

b)

Phần sợi nấm là cơ quan sinh dưỡng.

c)

Phần mũ nấm là cơ quan sinh dưỡng.

d)

Phần mũ nấm vừa là cơ quan sinh sản vừa là cơ quan sinh dưỡng.

32.

Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của rêu?

a)

Rễ giả là những sợi nhỏ.

b)

Thân, lá có mạch dẫn.

c)

Cơ quan sinh sản nằm ở ngọn cây.

d)

Sinh sản bằng bào tử.

33.

Đặc điểm cơ bản nhất để phân biệt nhóm động vật có xương sống với nhóm động vật không xương sống là?

a)

Hình thái đa dạng.

b)

Có xương sống.

c)

Kích thước cơ thể lớn.

d)

Sống lâu.

34.

Nhóm động vật nào dưới đây gây hại cho nông nghiệp?

a)

Ốc bươu vàng, ốc sên, châu chấu, chuột đồng.

b)

Ốc bươu vàng, ong, châu chấu, chuột đồng.

c)

Ốc bươu vàng, ốc sên, châu chấu, chim sâu.

d)

Ốc sên, châu chấu, chuột đồng, cú mèo.

35.

Nhóm động vật nào dưới đây gồm toàn Động vật không xương sống?

a)

Cua, chuồn chuồn, cá chép.

b)

Ong, ve, thằn lằn.

c)

Bướm, tôm, cua đồng.

d)

Nhện, ong, ếch đồng.

36.

Bệnh nào sau đây không phải do nấm gây ra?

a)

Nang ben.

b)

Hắc lào.

c)

Mốc cam ở thực vật.

d)

Kiết lị.

37.

Biện pháp nào dưới đây không được sử dụng để phòng bệnh nấm da?

a)

Vệ sinh cơ thể sạch sẽ.

b)

Dùng chung đồ dùng với người bị bệnh nấm da.

c)

Không tiếp xúc cơ thể với người bị bệnh nấm da.

d)

Thăm khám thú ý, diệt nấm định kì cho vật nuôi.

38.

Trong các cây sau: phong lan, rau bợ, rêu, hoa hồng, nhãn, thông, bưởi. Có bao nhiêu cây được xếp vào nhóm thực vật Hạt kín?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

39.

Căn cứ chủ yếu để xếp cá voi vào lớp Thú là nhờ đặc điểm nào dưới đây?

a)

Có bộ xương trong, trong đó có xương sống ở dọc lưng.

b)

Đẻ con và nuôi con bằng sữa mẹ.

c)

Có bộ lông mao bao phủ khắp cơ thể.

d)

Có răng phân hóa thành răng cửa, răng nanh, răng hàm.

40.

Vai trò sau của động vật với con người đúng hay sai:

a)

Cung cấp thực phẩm.

b)

Là tác nhân gây bệnh hoặc vật trung gian truyền bệnh.

c)

Hỗ trợ con người trong lao động.

d)

Gây hại cho cây trồng.