wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Từ mới

Total questions: 58

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào có nghĩa là 'hành tinh'?

a)

Diversity

b)

Planet

c)

Contes

d)

Location

2.

Từ nào có nghĩa là 'bảo tồn'?

a)

Destroy

b)

Preserve

c)

Support

d)

Contribute

3.

Từ nào có nghĩa là 'điểm đến'?

a)

Destination

b)

Ecosystem

c)

Estimate

d)

Agency

4.

Từ nào có nghĩa là 'du lịch ẩm thực'?

a)

Shopping tourism

b)

Domestic tourism

c)

Package holiday

d)

Food tourism

5.

Từ nào có nghĩa là 'sự cho phép'?

a)

Permission

b)

Estimate

c)

Feature

d)

Occur

6.

Từ nào có nghĩa là 'khám phá'?

a)

Assist

b)

Explore

c)

Conclude

d)

Ignore

7.

Từ nào có nghĩa là 'địa điểm'?

a)

Experience

b)

Journey

c)

Event

d)

Location

8.

Từ nào có nghĩa là 'hướng dẫn viên'?

a)

Visitor

b)

Traveler

c)

Explorer

d)

Guide

9.

contest

a)

cuộc thi

b)

bao gồm

c)

tổng hợp

d)

kỳ nghỉ

10.

Congratulations

a)

chúc mừng

b)

xin lỗi

c)

ăn mừng

d)

hoàn hảo

11.

planet

a)

hành tinh

b)

nơi chốn

c)

tòa nhà

d)

thành phố

12.

beautiful

a)

xinh đẹp

b)

sáng sủa

c)

tươi tắn

d)

lộng lẫy

13.

Landscapes

a)

thời trang

b)

lộng lẫy

c)

phong cảnh

d)

tham quan

14.

locate

a)

lái xe

b)

xây dựng

c)

định vị

d)

xác định

15.

location

a)

vị trí

b)

nơi sinh sống

c)

không gian

d)

sân chơi

16.

Snow-covered peak

a)

đỉnh nóc phủ tuyết

b)

đỉnh núi phủ tuyết

c)

đỉnh nhà phủ tuyết

d)

đỉnh đồi phủ nắng

17.

(a)   -covered peak: đỉnh núi phủ tuyết

18.

charming river

a)

dòng sông xanh mát

b)

dòng sông uốn lượn

c)

dòng sông quyến rũ

d)

dòng sông quê hương

19.

dòng sông quyến rũ

a)

harming river

b)

charming river

c)

chraming river

d)

chamrming river

20.

destroy

a)

phá hủy

b)

san lấp

c)

xây dựng

d)

dọn dẹp

21.

ruinous

a)

đổ nát

b)

lộng lẫy

c)

chạy bộ

d)

khởi động

22.

preserve

a)

giữ gìn

b)

chăm sóc

c)

bảo tồn

d)

xây dựng

23.

support

a)

hỗ trợ, ủng hộ

b)

nhảy múa, khiêu vũ

c)

dọn dẹp, gấp gọn

d)

làm mới, cải tiến

24.

Sustainable

a)

chắc chắn

b)

bền vững

c)

bền bỉ

d)

không thể thay thế

25.

Development

a)

cải tiến

b)

phát triển

c)

gần gũi

d)

thay mới

26.

A large area

a)

vùng đất nhỏ

b)

vùng đất vừa vừa

c)

vùng đất lớn

d)

vùng đất hẹp

27.

heritage

a)

di chuyển

b)

di chúc

c)

di dời

d)

di sản

28.

hướng dẫn

a)

guide

b)

lead

c)

run

d)

dance

29.

gợi ý

a)

suggest

b)

sugar

c)

submit

d)

permit

30.

Paradise

a)

thiên đường

b)

nơi đẹp tuyệt trần

c)

vùng hoang sơ không có người

d)

nơi nổi tiếng

31.

annual

a)

hàng năm

b)

hàng tháng

c)

hàng giờ

d)

hàng tuần

32.

du lịch mua sắm

a)

shoping paradise

b)

shopping paradise

c)

shopping tourism

d)

shoping tourism

33.

smooth

a)

mắc kẹt

b)

bão

c)

trôi chảy

d)

đồ uống

34.

wander

a)

dạo chơi

b)

đi mua sắm

c)

đi chợ

d)

múa hát

35.

nổi tiếng thế giới

a)

world-famous

b)

word-famous

c)

woll-famous

d)

wolrd-famous

36.

soạn thảo, lên kế hoạch

a)

work out

b)

word out

37.

gác mái

a)

love

b)

lovt

c)

loft

d)

loff

38.

mùa du lịch vắng khách

a)

low season

b)

lou season

c)

low seeson

d)

lou season

39.

ứng dụng online

(a)  

40.

diversity

a)

đa số

b)

đa phần

c)

đa thê

d)

đa dạng

41.

truy cập

(a)  

42.

gấp, cấp bách

a)

ugent

b)

agent

c)

argent

d)

urgent

43.

bão tuyết

(a)  

44.

tuyết

a)

snow

b)

now

c)

slow

d)

low

45.

bão

a)

stom

b)

storm

c)

strom

d)

trsom

46.

sườn dốc

a)

the sloep

b)

the slope

c)

the slop

47.

giày thể thao

a)

sneak

b)

sneaker

c)

snake

d)

snaker

48.

một miếng pizza

(a)  

49.

buồn ngủ

(a)  

50.

hệ sinh thái

(a)  

51.

uy nghi, tráng lệ

(a)  

52.

occur

a)

xảy ra

b)

xuất hiện

c)

biến mất

d)

duy nhất

53.

permission

a)

sự cho phép

b)

sự cấm đoán

c)

sự truy cập

d)

sự hành động

54.

có được, sở hữu

a)

posess

b)

possess

c)

process

d)

procees

55.

agency

a)

hãng hàng không

b)

hãng tàu hỏa

c)

hãng đồ ăn

d)

hãng du lịch

56.

agent

a)

nhân viên của hãng

b)

giám đốc của hãng

c)

chủ tịch của hãng

57.

cuốn quảng cáo du lịch

a)

brocheu

b)

brochue

c)

brochure

d)

brunche

58.

du lịch trong nước

(a)