NEW
Font size
WorksheetsCâu hỏi về Ngành Công Nghiệp
Total questions: 79
Worksheet time: 40mins
Ngành công nghiệp không có vai trò nào sau đây?
Tạo ra của cải vật chất.
Cung cấp tư liệu sản xuất.
Cung cấp nguồn thực phẩm.
Tạo ra sự tiến bộ của xã hội.
Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm của ngành công nghiệp?
Sản xuất mang tính mùa vụ.
Gồm 2 giai đoạn sản xuất.
Tính tập trung cao độ.
Tính chuyên môn hóa cao.
Đặc điểm nào sau đây không phải của ngành công nghiệp?
Đất là tư liệu sản xuất.
Bao gồm hai giai đoạn.
Có tính tập trung cao độ.
Gồm nhiều ngành phức tạp.
Ngành công nghiệp nào sau đây là tiền đề của tiến bộ khoa học - kĩ thuật?
Dệt - may.
Cơ khí.
Điện lực.
Thực phẩm.
Phát biểu nào sau đây đúng với sự phân bố của ngành công nghiệp khai thác than?
Gần với vùng nguyên liệu.
Gần đầu mối giao thông.
Gắn với thị trường tiêu thụ.
Gần với các đô thị lớn lớn.
Ngành công nghiệp nào sau đây được coi là "quả tim" của công nghiệp nặng?
Thực phẩm.
Năng lượng.
Dệt may.
Cơ khí.
Sản phẩm nào sau đây thuộc ngành công nghiệp cơ khí tiêu dùng?
Dầu thô.
Da giày.
Cá hộp.
Tủ lạnh.
Công nghiệp nào sau đây cần nguồn lao động có trình độ cao?
Điện tử - tin học.
Dệt - may.
Sành - sứ.
Da giày.
Thiết bị điện tử là sản phẩm của ngành công nghiệp nào sau đây?
Điện tử - tin học.
Khai thác khoáng sản.
Sản xuất hàng tiêu dùng.
Công nghiệp cơ khí.
Ngành công nghiệp nào sau đây có quy trình sản xuất đơn giản?
Cơ khí hàng tiêu dùng.
Cơ khí thiết bị toàn bộ.
Công nghiệp chế biến thực phẩm.
Cơ khí máy công cụ.
Ngành công nghiệp nào sau đây có quy trình sản xuất đơn giản?
Cơ khí hàng tiêu dùng.
Cơ khí thiết bị toàn bộ.
Công nghiệp chế biến thực phẩm.
Cơ khí máy công cụ.
Quốc gia nào sau đây có ngành dệt - may phát triển mạnh?
Mianma.
Trung Quốc.
Cam-pu-chia
Angiêri.
Sản phẩm nào sau đây thuộc ngành công nghiệp thực phẩm?
Da giày.
Rượu bia.
Tơ tằm.
Sành sứ.
Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?
Chi phí vận tải thấp.
Có khả năng xuất khẩu.
Thu hồi vốn nhanh.
Quy trình sản xuất phức tạp.
Sản phẩm của ngành nào sau đây là nguyên liệu chủ yếu của ngành công nghiệp thực phẩm?
Cơ khí.
Chăn nuôi.
Chế tạo.
Hóa dầu.
Theo bảng số liệu, sản lượng điện của In-đô-nê-xi-a năm 2016 so với năm 2010
Năm 2010 2015 2016
Sản lượng điện 17,5 23,9 25,1
5,6 tỉ kwh.
6,5 tỉ kwh.
7,2 tỉ kwh.
7,5 tỉ kwh.
Căn cứ bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về tốc độ tăng trưởng sản lượng than, điện của Ấn Độ năm 2010 và năm 2017?
Điện tăng nhanh hơn than.
Than và điện đều không tăng.
Than tăng nhanh hơn điện.
Điện tăng nhanh, than không tăng
Ngành nào sau đây cung cấp nguyên liệu cho ngành công nghiệp chế biến thực phẩm?
Trồng trọt.
Du lịch.
Giao thông.
Ngành nào sau đây cung cấp nguyên liệu cho ngành công nghiệp chế biến thực phẩm?
Trồng trọt.
Du lịch.
Giao thông.
Thương mại.
Than là nhiên liệu của ngành nào sau đây?
Thủy điện.
Điện tử.
Thực phẩm.
Nhiệt điện.
Ngành công nghiệp phân bố ngày càng hợp lí hơn nhờ nhân tố nào sau đây?
Tiến bộ khoa học kĩ thuật.
Trình độ người lao động.
Sự phát triển của đô thị.
Trữ lượng khoáng sản.
Nhân tố nào sau đây là cơ sở để xây dựng cơ cấu ngành công nghiệp đa dạng?
Khí hậu và nguồn nước.
Địa hình và khoáng sản
Khoáng sản và thị trường.
Vị trí địa lí và sinh vật.
Sự phân bố của ngành công nghiệp chế biến phụ thuộc vào nhân tố nào sau đây?
Khoáng sản và lao động.
Lao động và thị trường.
Nguồn nước và sinh vật.
Nguồn lao động và vị trí.
Nhân tố nào ảnh hưởng quyết định đến sự phát triển và phân bố công nghiệp?
Điều kiện tự nhiên.
Kinh tế - xã hội.
Dân cư - lao động.
Cơ sở vật chất.
Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của trung tâm công nghiệp?
Có ranh giới rõ ràng.
Gồm 1 đến 2 xí nghiệp.
Gắn với các đô thị lớn.
Có các ngành bổ trợ.
Khu công nghiệp tập trung có đặc điểm nào sau đây?
Gồm 1 đến 2 xí nghiệp.
Có dân cư sinh sống.
Có ranh giới rõ ràng.
Xa trục đường giao thông.
Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào sau đây có quy mô nhỏ nhất?
Vùng công nghiệp.
Khu công nghiệp.
Trung tâm công nghiệp.
Điểm công nghiệp.
hiệp nào sau đây có quy mô nhỏ nhất?
Vùng công nghiệp.
Khu công nghiệp.
Trung tâm công nghiệp.
Điểm công nghiệp.
Phát biểu nào sau đây không phải là đặc điểm của vùng công nghiệp?
Không có mối liên hệ giữa các ngành.
Có lãnh thổ rộng lớn.
Có ngành chuyên môn hóa.
Có nhiều điểm công nghiệp.
Căn cứ bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về sản lượng dầu thô khai thác của Việt Nam giai đoạn 2016 - 2019?
Đều tăng.
Ổn định.
Tăng mạnh.
Đều giảm.
Căn cứ biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng GDP phân theo ngành kinh tế của Bru-nây năm 2010 và năm 2018?
Nông - lâm - thủy sản giảm, dịch vụ tăng.
Công nghiệp - xây dựng giảm, dịch vụ giảm.
Công nghiệp - xây dựng tăng, dịch vụ tăng.
Nông - lâm - thủy sản tăng, dịch vụ tăng.
Hiện tượng "bùng nổ dân số" trên thế giới diễn ra mạnh nhất từ khoảng thời gian nào sau đây?
Giữa thế kỉ XIX.
Cuối thế kỉ XIX.
Giữa thế kỉ XX.
Cuối thế kỉ XX.
Phát biểu nào sau đây đúng về dân số thế giới?
Quy mô dân số trên thế giới ngày càng giảm.
Quy mô dân số các nước đang phát triển giảm.
Quy mô dân số các nước phát triển tăng nhanh.
Quy mô dân số trên thế giới ngày càng tăng.
Cơ cấu sinh học của dân số gồm cơ cấu theo
lao động và giới tính.
lao động và theo tuổi.
tuổi và theo giới tính.
Cơ cấu sinh học của dân số gồm cơ cấu theo
lao động và giới tính.
lao động và theo tuổi.
tuổi và theo giới tính.
tuổi và trình độ văn hoá.
Cơ cấu dân số theo trình độ văn hóa phản ánh
trình độ dân trí và học vấn.
học vấn và nguồn lao động.
nguồn lao động và dân trí.
dân trí và người làm việc.
Tỷ lệ dân thành thị có xu hướng tăng nhanh là biểu hiện rõ nét của quá trình
đô thị hóa.
hiện đại hóa.
thương mại hoá.
công nghiệp hóa.
Gia tăng dân số thực tế được tính bằng tổng số của
gia tăng tự nhiên và gia tăng cơ học.
sinh thô và số lượng gia tăng cơ học.
tử thô và số lượng người nhập cư.
gia tăng tự nhiên và người xuất cư.
Căn cứ vào nguồn gốc, nguồn lực có thể phân loại thành
Vị trí địa lí, kinh tế - xã hội, trong nước.
Vị trí địa lí, tự nhiên, kinh tế - xã hội.
Vị trí địa lí, kinh tế - xã hội, ngoài nước.
Kinh tế - xã hội, trong nước, ngoài nước.
Tất cả các yếu tố ở bên trong của một nước, góp phần thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội ở nước đó, được gọi là
nguồn lực tự nhiên.
nguồn lực kinh tế - xã hội.
nguồn lực bên trong.
nguồn lực bên ngoài.
Cơ cấu nền kinh tế nói chung bao gồm
Nông nghiệp, công nghiệp và dịch vụ.
Toàn cầu và khu vực, quốc gia, vùng.
Cơ cấu ngành kinh tế, cơ cấu thành phần kinh tế, cơ cấu theo lãnh thổ.
Khu vực kinh tế trong nước, khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.
Đối tượng của sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản là
Máy móc và các cây trồng.
Hàng tiêu dùng và vật nuôi.
Các cơ thể sống (sinh vật).
Cây trồng và hàng tiêu dùng.
Đối tượng của sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản là
Máy móc và các cây trồng.
Hàng tiêu dùng và vật nuôi.
Các cơ thể sống (sinh vật).
Cây trồng và hàng tiêu dùng.
Phát biểu nào sau đây không phải là vai trò của ngành trồng trọt?
Là cơ sở để phát triển chăn nuôi.
Cung cấp sức kéo và phân bón.
Đảm bảo lương thực cho con người.
Là nguyên liệu cho công nghiệp.
Lúa gạo phân bố tập trung ở miền
nhiệt đới.
ôn đới.
cận nhiệt.
hàn đới.
Loại cây nào sau đây được trồng nhiều ở miền ôn đới và cận nhiệt?
Mía.
Cà phê.
Cao su.
Củ cải đường.
Phát biểu nào sau đây không đúng về tổ chức lãnh thổ nông nghiệp?
Thúc đẩy chuyên môn hóa.
Sử dụng hợp lí tài nguyên.
nguy cơ ô nhiễm môi trường
mang lại hiệu quả kinh tế cao
Giải pháp quan trọng nhất để tăng quy mô sản xuất nông nghiệp ở các địa phương là
Hình thành cánh đồng lớn.
Ứng dụng công nghệ cao.
Tăng cường hợp tác, liên kết.
Phát triển nguồn lao động.
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với tình hình tăng dân số thế giới?
Giảm liên tục.
Tăng liên tục.
Giảm không liên tục.
Tăng không liên tục.
Dân số trên thế giới tăng lên hay giảm đi là do
sinh đẻ và nhập cư.
xuất cư và tử vong.
sinh đẻ và tử vong.
sinh đẻ và xuất cư.
Châu Á có dân số đông nhất thế giới là do
có tốc độ gia tăng tự nhiên cao.
dân từ châu Âu di cư sang nhiều.
tăng trưởng kinh tế luôn rất cao.
chuyển từ nông thôn lên thành thị
Châu Á có dân số đông nhất thế giới là do
A. có tốc độ gia tăng tự nhiên cao.
B. dân từ châu Âu di cư sang nhiều.
C. tăng trưởng kinh tế luôn rất cao.
D. chuyển từ nông thôn lên thành thị.
Đô thị hóa là một quá trình
A. tích cực nếu gắn liền với nông nghiệp.
B. tiêu cực nếu gắn liền với công nghiệp.
C. tích cực nếu gắn liền với công nghiệp hóa.
D. tiêu cực nếu quy mô các thành phố quá lớn.
Những nguồn lực nào sau đây đóng vai trò là cơ sở tự nhiên của quá trình sản xuất?
A. Đất, khí hậu, dân số.
B. Dân số, nước, sinh vật.
C. Sinh vật, đất, khí hậu.
D. Khí hậu, thị trường, vốn.
Cơ cấu ngành kinh tế gồm các bộ phận nào sau đây?
A. Công nghiệp - xây dựng, dịch vụ và khu vực trong nước.
B. Nông - lâm - ngư nghiệp, công nghiệp - xây dựng và dịch vụ.
C. Nông - lâm - ngư nghiệp, khu vực ở trong nước và dịch vụ.
D. Công nghiệp - xây dựng, dịch vụ và khu vực ngoài nước.
Thông thường những nước có vốn đầu tư ra nước ngoài cao thì
A. GNI lớn hơn GDP.
B. GNI nhỏ hơn GDP.
C. GNI/người nhỏ hơn GDP/người.
D. Tốc độ tăng GDP lớn hơn GNI.
Sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản mang tính mùa vụ do nhân tố chủ yếu nào sau đây?
A. Đất đai.
B. Nguồn nước.
C. Khí hậu.
D. Sinh vật.
Phát biểu nào sau đây không đúng với định hướng phát triển nông nghiệp trong tương lai?
A. Phát triển nông nghiệp gắn với thị trường.
B. Ứng dụng công nghệ cao trong nông nghiệp.
C. Phát triển thích ứng với biến đổi khí hậu.
D. Hạn chế phát triển nền nông nghiệp hữu cơ.
Trâu được nuôi nhiều ở
A. các đồng cỏ với khí hậu lạnh giá.
B. các đồng cỏ ở vùng nhiệt đới ẩm.
C. trên thảo nguyên ôn đới và cận nhiệt.
D. các hoang mạc miền cận nhiệt đớ.
Trâu được nuôi nhiều ở
các đồng cỏ với khí hậu lạnh giá.
các đồng cỏ ở vùng nhiệt đới ẩm.
trên thảo nguyên ôn đới và cận nhiệt.
các hoang mạc miền cận nhiệt đới.
Đặc điểm của hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp trang trại là
sản xuất nhằm thoả mãn nhu cầu tiêu dùng của gia đình.
chủ yếu là sản xuất hàng hoá, quy mô đất đai và vốn lớn.
ra đời dựa trên tinh thần tự nguyện của các hộ nông dân.
gồm các địa phương tương tự nhau về điều kiện sinh thái.
Theo bảng số liệu, để thể hiện dân số thế giới năm 1950 và năm 2020, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
Tròn.
Biền.
Đường.
Cột.
Theo bảng số liệu, để thể hiện cơ cấu dân số hoạt động theo khu vực kinh tế của các nhóm nước năm 2020, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
Cột.
Tròn.
Miền.
Đường.
Quốc gia có quy mô dân số lớn nhất thế giới hiện nay là
Hoa Kì.
Liên bang Nga.
Trung Quốc.
Ấn Độ.
Phát biểu nào sau đây đúng với tình hình phát triển dân số thế giới?
Tăng rất chậm từ khoảng giữa thế kỉ XX.
Tốc độ tăng dân số gần đây đã chậm lại.
Các khu vực, quốc gia có sự tương đồng.
Tăng nhanh nhất vào nửa cuối thế kỉ XIX.
Cơ cấu dân số theo giới tính không phải biểu thị tương quan giữa
nam so với tổng dân.
nữ so với tổng dân
nam so với nữ
trẻ em so với nữ
Cơ cấu dân số theo giới tính không phải biểu thị tương quan giữa
nam so với tổng dân.
nữ so với tổng dân.
nam so với giới nữ.
trẻ em so với giới nữ.
Loại cơ cấu dân số nào sau đây không thuộc nhóm cơ cấu xã hội?
Cơ cấu dân số theo nhóm tuổi.
Cơ cấu dân số theo lao động.
Cơ cấu dân số theo dân tộc.
Cơ cấu dân số theo văn hóa.
Phát biểu nào sau đây không đúng với khái niệm đô thị hóa?
Tỷ lệ dân thành thị tăng.
Tỷ lệ dân nông thôn tăng.
Dân cư tập trung vào các thành phố.
Phổ biến rộng rãi lối sống thành thị.
Gia tăng dân số cơ học không phải là động lực phát triển dân số thế giới do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
Không làm thay đổi quy mô dân số thế giới.
Chỉ làm cho quy mô dân số thế giới giảm đi.
Làm quy mô dân số thế giới luôn biến động.
Chỉ làm cho quy mô dân số thế giới tăng lên.
Căn cứ vào phạm vi lãnh thổ, có thể phân chia thành nguồn lực
bên trong và bên ngoài.
bên trong và lao động.
bên ngoài và dân số.
dân số và lao động.
Nguồn lực có thể được khai thác nhằm phục vụ cho
sự tiến bộ xã hội của một lãnh thổ nhất định.
nâng cao cuộc sống của một lãnh thổ nhất định.
phát triển kinh tế của một lãnh thổ nhất định.
việc đảm bảo kinh tế của một lãnh thổ nhất định.
Phát biểu nào sau đây đúng về cơ cấu kinh tế?
Là tổng thể các ngành, lĩnh vực, bộ phận có mối quan hệ hữu cơ, tương đối ổn định hợp thành.
Là tổng thể các ngành, lĩnh vực, bộ phận có mối quan hệ hữu cơ và không ổn định hợp thành.
Là tổng thể các ngành, lĩnh vực, bộ phận không có mối quan hệ, tương đố
Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản?
Các cơ thể sống là đối tượng lao động.
Đất trồng và mặt nước là tư liệu sản xuất.
Không phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên.
Được tiến hành trong không gian rộng.
Phát biểu nào sau đây đúng với vai trò của ngành lâm nghiệp?
Cung cấp nguồn thực phẩm chủ yếu cho con người.
Bảo tồn đa dạng sinh học, phòng chống các thiên tai.
Cung cấp nguồn lương thực chủ yếu cho con người.
Cung cấp các tư liệu sản xuất chủ yếu cho các ngành.
Lúa mì phân bố tập trung ở miền
ôn đới và cận nhiệt.
cận nhiệt và nhiệt đới.
ôn đới và hàn đới.
nhiệt đới và ôn đới.
Loại cây nào sau đây được trồng nhiều ở vùng đất đen?
Lúa gạo.
Củ cải đường.
Mía.
Cà phê.
Phát biểu nào sau đây không đúng về tổ chức lãnh thổ nông nghiệp?
Sử dụng hợp lí tài nguyên.
Nguy cơ ô nhiễm môi trường.
Thúc đẩy chuyên môn hóa.
Mang lại hiệu quả kinh tế cao.
Việc sử dụng nhiều phân bón hóa học gây nên hậu quả trực tiếp nào sau đây?
Giảm năng suất cây trồng.
Tổn hại sức khỏe người dân.
Ô nhiễm và thoái hóa đất.
Gây nên biến đổi khí hậu.
