wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Cương Ôn Tập Kiểm Tra Công Nghệ 11

Total questions: 113

Worksheet time: 1hrs 19mins

Name
Class
Date
1.

Sơ đồ hệ thống cơ khí động lực là

a)

Nguồn động lực → Máy công tác → Hệ thống truyền động

b)

Nguồn động lực → Hệ thống truyền động → Máy công tác

c)

Hệ thống truyền động → Nguồn động lực → Máy công tác

d)

Máy công tác → Hệ thống truyền động → Nguồn động lực

2.

Vai trò của hệ thống truyền động trong hệ thống cơ khí động lực là?

a)

Cung cấp năng lượng cho hệ thống hoạt động

b)

Truyền và biến đổi năng lượng

c)

Đảm bảo cho hệ thống làm việc được ở các môi trường, điều kiện khác nhau

d)

Cả 3 đáp án trên

3.

Vai trò của hệ thống cơ khí động lực trong sản xuất và đời sống là?

a)

Giúp các hoạt động sản xuất và đời sống đạt năng suất, chất lượng, hiệu quả hơn

b)

Tăng giá trị sản phẩm công nghiệp

c)

Gia tăng tiềm lực an ninh quốc phòng

d)

Cả 3 đáp án trên

4.

Vai trò của nguồn động lực trong hệ thống cơ khí động lực là?

a)

Cung cấp năng lượng cho hệ thống hoạt động

b)

Truyền và biến đổi năng lượng

c)

Đảm bảo cho hệ thống làm việc được ở các môi trường, điều kiện khác nhau

d)

Cả 3 đáp án trên

5.

Máy móc thuộc lĩnh vực cơ khí động lực là?

a)

Một số phương tiện giao thông (ô tô, xe máy, tàu hỏa, tàu thủy, ...)

b)

Một số máy móc xây dựng (máy đào, máy ủi, máy đầm, ...)

c)

Một số máy tĩnh tại (máy phát điện, máy bơm, ...)

d)

Cả 3 đáp án trên

6.

Loại máy cơ khí động lực trong đó máy công tác là cánh quạt để hoạt động trên mặt nước là?

a)

Ô tô

b)

Xe chuyên dụng

c)

Tàu thủy

d)

Máy bay

7.

Loại máy cơ khí động lực trong đó máy công tác là cánh quạt hoặc cánh bằng kết hợp với cánh quạt để hoạt động trên không là?

a)

Ô tô

b)

Xe chuyên dụng

c)

Tàu thủy

d)

Máy bay

8.

Vai trò của máy công tác trong hệ thống cơ khí động lực là?

a)

Cung cấp năng lượng cho hệ thống hoạt động

b)

Truyền và biến đổi năng lượng

c)

Đảm bảo cho hệ thống làm việc được ở các môi trường, điều kiện khác nhau

d)

Cả 3 đáp án trên

9.

Hệ thống truyền động cơ khí phổ biến là

a)

Truyền động đai, xích

b)

Truyền động bánh răng

c)

Truyền động các đăng (cardan)

d)

Cả 3 đáp án trên

10.

Loại máy cơ khí động lực trong đó máy công tác là các bánh xe đàn hồi để hoạt động trên đường bộ là?

a)

Ô tô

b)

Xe chuyên dụng

c)

Tàu thủy

d)

Máy bay

11.

Nguồn động lực là?

a)

Động cơ hơi nước

b)

Động cơ đốt trong

c)

Động cơ phản lực

d)

Tất cả các đáp án trên

12.

Loại xe chuyên dụng là?

a)

Xe nông nghiệp

b)

Xe lâm nghiệp

c)

Xe công trình

d)

Cả 3 đáp án trên

13.

Hệ thống truyền lực phổ biến hiện nay là?

a)

Hệ thống truyền lực cơ khí

b)

Hệ thống truyền động thủy lực thể tích

c)

Hệ thống truyền động thủy động

d)

Cả 3 đáp án trên

14.

Loại máy cơ khí động lực trong có bánh xe hoặc bánh xích hoạt động trên mặt đất để thực hiện một nhiệm vụ chuyên biệt nào đó là?

a)

Ô tô

b)

Xe chuyên dụng

c)

Tàu thủy

d)

Máy bay

15.

Máy phát điện là máy tĩnh tại sử dụng động cơ đốt trong, hãy cho biết máy phát điện thường được sử dụng ở đâu?

a)

Trạm điện dự phòng tại doanh nghiệp

b)

Trạm điện dự phòng tại trường học

c)

Trạm điện dự phòng tại trung tâm thương mại

d)

Cả 3 đáp án trên

16.

Công việc làm chặt đất là công việc chủ yếu của máy móc cơ khí động lực nào?

a)

Máy đào

b)

Máy đầm

c)

Máy ủi

d)

Máy bơm

17.

Máy công tác nào chỉ là một bộ phận công tác?

a)

Chân vịt tàu thủy

b)

Máy xay xát

c)

Máy bơm nước

d)

Máy phát điện

18.

Máy công tác phức tạp (như một máy hoàn chỉnh) là

a)

Bánh xe ô tô

b)

Bánh xe máy

c)

Máy bơm nước

d)

Chân vịt tàu thủy

19.

Hiện nay, nguồn động lực được sử dụng phổ biến là?

a)

Động cơ hơi nước

b)

Động cơ đốt trong

c)

Động cơ phản lực

d)

Động cơ thủy lực

20.

Nguồn động lực của động cơ xe máy là?

a)

Động cơ hơi nước

b)

Động cơ đốt trong

c)

Động cơ phản lực

d)

Động cơ thủy lực

21.

Đâu là ngành nghề liên quan đến cơ khí động lực?

a)

Nghiên cứu thiết kế, phát triển sản phẩm cơ khí động lực

b)

Sản xuất, lắp ráp sản phẩm cơ khí động lực

c)

Bảo dưỡng, sửa chữa máy cơ khí động lực

d)

Tất cả các đáp án trên

22.

Đâu không phải ngành nghề liên quan đến cơ khí động lực?

a)

Thiết kế kĩ thuật cơ khí động lực

b)

Sản xuất máy thiết bị cơ khí động lực

c)

Lắp ráp máy, thiết bị cơ khí động lực

d)

Bảo dưỡng, sửa chữa máy, thiết bị điện

23.

Lĩnh vực chế tạo phổ biến là

a)

Động cơ đốt trong, động cơ phản lực

b)

Các hệ thống truyền lực, thân vỏ, khung, gầm, ... của ô tô, tàu thủy, máy bay

c)

Máy bơm, hệ thống thủy lực, ...

d)

Tất cả các đáp án trên

24.

Công việc bảo dưỡng, sửa chữa máy, thiết bị cơ khí động lực là?

a)

Bảo dưỡng nhằm đề phòng, hạn chế các hư hỏng trước thời hạn hoặc bất thường của chi tiết máy

b)

Sửa chữa nhằm khắc phục hư hỏng để khôi phục khả năng làm việc bình thường của chi tiết máy

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

25.

Nghiên cứu thiết kế, phát triển sản phẩm cơ khí động lực là nhóm công việc nghiên cứu ứng dụng các kiến thức thuộc lĩnh vực nào?

a)

Toán

b)

Khoa học

c)

Kĩ thuật

d)

Cả 3 đáp án trên

26.

Yêu cầu của người làm nghề thiết kế kĩ thuật cơ khí động lực là?

a)

Có kiến thức chuyên môn về cơ khí

b)

Có kiến thức chuyên môn về máy động lực

c)

Có kiến thức về phần mềm máy tính máy tính CAD, CAE, ...

d)

Cả 3 đáp án trên

27.

Nghề nghiệp của những người thực hiện công việc gia công, chế tạo, ... các máy móc, thiết bị thuộc lĩnh vực cơ khí động lực là?

a)

Thiết kế kĩ thuật cơ khí động lực

b)

Sản xuất máy thiết bị cơ khí động lực

c)

Lắp ráp máy, thiết bị cơ khí động lực

d)

Bảo dưỡng, sửa chữa máy, thiết bị cơ khí động lực

28.

Nghề nghiệp của những người thực hiện công việc kiểm tra, chẩn đoán, sửa chữa, thay thế, điều chỉnh, ... các bộ phận của máy, thiết bị cơ khí động lực là?

a)

Thiết kế kĩ thuật cơ khí động lực

b)

sản xuất máy thiết bị cơ khí động lực

c)

Lắp ráp máy, thiết bị cơ khí động lực

d)

Bảo dưỡng, sửa chữa máy, thiết bị cơ khí động lực

29.

Nghề nghiệp của những người thực hiện công việc xây dựng các bản vẽ, tính toán, mô phỏng, ... các sản phẩm máy móc, thiết bị thuộc lĩnh vực cơ khí động lực là?

a)

Thiết kế kĩ thuật cơ khí động lực

b)

Chế tạo máy thiết bị cơ khí động lực

c)

Lắp ráp máy, thiết bị cơ khí động lực

d)

Bảo dưỡng, sửa chữa máy, thiết bị cơ khí động lực

30.

Công việc bảo dưỡng, sửa chữa máy cơ khí động lực thường được thực hiện bởi ai?

a)

Kĩ sư kĩ thuật cơ khí động lực

b)

Kĩ thuật viên kĩ thuật cơ khí động lực

c)

Thợ lắp ráp máy cơ khí động lực

d)

Thợ cơ khí và sửa chữa các thiết bị cơ khí động lực

31.

Nghề nghiệp đòi hỏi kiến thức khoa học chuyên sâu về cơ khí và máy động lực là?

a)

Thiết kế kĩ thuật cơ khí động lực

b)

Sản xuất máy thiết bị cơ khí động lực

c)

Lắp ráp máy, thiết bị cơ khí động lực

d)

Bảo dưỡng, sửa chữa máy, thiết bị cơ khí động lực

32.

Nghề nghiệp đòi hỏi người thực hiện có sức khỏe tốt, có trình độ phù hợp, kĩ năng nghề nghiệp thành thạo, tuân thủ quy trình và nội quy lao động là?

a)

Bảo dưỡng, sửa chữa máy, thiết bị cơ khí động lực

b)

Sản xuất máy thiết bị cơ khí động lực

c)

Lắp ráp máy, thiết bị cơ khí động lực

d)

Tất cả các đáp án trên

33.

Nghề lắp ráp máy, thiết bị cơ khí động lực thực hiện công việc gì?

a)

Lắp ráp các chi tiết, cụm chi tiết để tạo thành cụm lắp ráp hoặc máy hoàn chỉnh

b)

Bảo dưỡng, sửa chữa máy, thiết bị cơ khí động lực

c)

Xây dựng các bản vẽ, tính toán, mô phỏng các sản phẩm máy móc, ... thuộc lĩnh vực cơ khí động lực

d)

Tất cả các đáp án trên

34.

Nghề nghiệp của những người thực hiện công việc lắp ráp các chi tiết, cụm chi tiết để tạo thành cụm lắp ráp hoặc máy hoàn chỉnh là?

a)

Thiết kế kĩ thuật cơ khí động lực

b)

Sản xuất máy thiết bị cơ khí động lực

c)

Lắp ráp máy, thiết bị cơ khí động lực

d)

Bảo dưỡng, sửa chữa máy, thiết bị cơ khí động lực

35.

Công việc thiết kế kĩ thuật cơ khí động lực thường được thực hiện ở đâu?

a)

Phòng thiết kế của các viện nghiên cứu, nhà máy sản xuất

b)

Các phân xưởng, nhà máy sản xuất

c)

Các dây chuyền lắp ráp của nhà máy sản xuất

d)

Các trạm hoặc phân xưởng bảo dưỡng

36.

Công việc sản xuất máy, thiết bị cơ khí động lực thường được thực hiện bởi ai?

a)

Kĩ sư kĩ thuật cơ khí động lực

b)

Kĩ thuật viên kĩ thuật cơ khí động lực

c)

Thợ lắp ráp máy cơ khí động lực

d)

Thợ cơ khí và sửa chữa các thiết bị cơ khí động lực

37.

Công việc sản xuất, lắp ráp máy, thiết bị cơ khí động lực thường được thực hiện bởi ai?

a)

Kĩ sư kĩ thuật cơ khí động lực

b)

Kĩ thuật viên kĩ thuật cơ khí động lực

c)

Thợ lắp ráp máy cơ khí động lực

d)

Thợ cơ khí và sửa chữa các thiết bị cơ khí động lực

38.

Ng lực cần phải bảo dưỡng định kì?

a)

Để đề phòng, hạn chế các hư hỏng trước thời hạn hoặc các bất thường của chi tiết máy

b)

Để khắc phục những hư hỏng giúp khôi phục khả năng làm việc bình thường của chi tiết máy

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

39.

Người làm nghề nào phải có kiến thức, kinh nghiệm, kĩ năng vận hành cũng như khả năng phán đoán để phát hiện các lỗi, hỏng hóc của máy, thiết bị và đưa ra được các phương án khắc phục là?

a)

Thiết kế kĩ thuật cơ khí động lực

b)

Sản xuất máy thiết bị cơ khí động lực

c)

Lắp ráp máy, thiết bị cơ khí động lực

d)

Bảo dưỡng, sửa chữa máy, thiết bị cơ khí động lực

40.

Động cơ đốt trong giữ vai trò quan trọng trong lĩnh vực nào?

a)

Giao thông vận tải

b)

Xây dựng

c)

Năng lượng

d)

Tất cả các đáp án trên

41.

Quan sát sơ đồ cấu tạo động cơ đốt trong kiểu pít tông sau và cho biết tên gọi của bộ phận 8.

a)

Pít tông

b)

Thanh truyền

c)

Trục khuỷu

d)

Xi lanh

42.

Loại động cơ trong đó quá trình đốt cháy nhiên liệu và biến đổi nhiệt thành công cơ học đều được thực hiện bên trong xilanh động cơ là?

a)

Động cơ hơi nước

b)

Động cơ đốt trong

c)

Động cơ phản lực

d)

Động cơ thủy lực

43.

Thân máy và nắp máy trong động cơ đốt trong có vai trò gì?

a)

Là nơi lắp đặt, bố trí các cơ cấu, hệ thống của động cơ

b)

Duy trì nhiệt độ của các chi tiết máy của động trong giới hạn nhất định

c)

Tạo mômen quay để dẫn động đến máy công tác

d)

Thực hiện khởi động để động cơ tự làm việc

44.

Động cơ 1 hàng xi lanh, động cơ chữ V, động cơ hình sao, ... là các động cơ đốt trong được phân loại theo tiêu chí nào?

a)

Theo nhiên liệu sử dụng

b)

Theo chu trì

45.

Động cơ 1 hàng xi lanh, động cơ chữ V, động cơ hình sao, ... là các động cơ đốt trong được phân loại theo tiêu chí nào?

a)

Theo nhiên liệu sử dụng

b)

Theo chu trình công tác

c)

Theo số xi lanh

d)

Theo cách bố trí xi lanh

46.

Bộ phận nào của động cơ đốt trong có chức năng cung cấp nhiên liệu (xăng, diesel, ...) để duy trì hoạt động của động cơ?

a)

Cơ cấu trục khuỷu, thanh truyền

b)

Cơ cấu phân phối khí

c)

Hệ thống nhiên liệu

d)

Hệ thống bôi trơn

47.

Hệ thống khởi động trong động cơ đốt trong có vai trò gì?

a)

Là nơi lắp đặt, bố trí các cơ cấu, hệ thống của động cơ

b)

Duy trì nhiệt độ của các chi tiết máy của động trong giới hạn nhất định

c)

Tạo mômen quay để dẫn động đến máy công tác

d)

Thực hiện khởi động để động cơ tự làm việc

48.

Bộ phận nào của động cơ đốt trong có chức năng cung cấp dầu bôi trơn các bề mặt ma sát?

a)

Cơ cấu trục khuỷu, thanh truyền

b)

Cơ cấu phân phối khí

c)

Hệ thống nhiên liệu

d)

Hệ thống bôi trơn

49.

Quan sát hình ảnh sau và cho biết đây là loại động cơ đốt trong nào?

a)

Động cơ thẳng hàng

b)

Động cơ chữ V

c)

Động cơ hình sao

d)

Động cơ làm mát bằng nước

50.

Bộ phận nào của động cơ đốt trong có chức năng tạo ra mômen để dẫn động đến máy công tác?

a)

Cơ cấu trục khuỷu thanh truyền

b)

Cơ cấu phân phối khí

c)

Hệ thống nhiên liệu

d)

Hệ thống bôi trơn

51.

Theo nhiên liệu sử dụng, động cơ đốt trong được phân loại thành

a)

động cơ xăng, động cơ Diesel, động cơ gas

b)

động cơ 2 kì, động cơ 4 kì

c)

động cơ làm mát bằng nước, động cơ làm mát bằng không khí

d)

động cơ 1 xi lanh, độ

52.

Theo số xi lanh, động cơ đốt trong được phân loại thành

a)

động cơ xăng, động cơ Diesel, động cơ gas

b)

động cơ 2 kì, động cơ 4 kì

c)

động cơ làm mát bằng nước, động cơ làm mát bằng không khí

d)

động cơ 1 xi lanh, động cơ nhiều xi lanh

53.

Theo chu trình công tác, động cơ đốt trong được phân loại thành

a)

động cơ xăng, động cơ Diesel, động cơ gas

b)

động cơ 2 kì, động cơ 4 kì

c)

động cơ làm mát bằng nước, động cơ làm mát bằng không khí

d)

động cơ 1 xi lanh, động cơ nhiều xi lanh

54.

Quan sát hình ảnh sau và cho biết đây là loại động cơ đốt trong nào?

a)

Động cơ thẳng hàng

b)

Động cơ chữ V

c)

Động cơ hình sao

d)

Động cơ làm mát bằng nước

55.

Vì sao động cơ đốt trong còn được gọi là động cơ nhiệt?

a)

Vì quá trình đốt cháy nhiên liệu, nhiệt năng sẽ biến đổi thành công cơ học

b)

Vì quá trình đốt cháy nhiên liệu, hóa năng sẽ biến đổi thành công cơ học

c)

Vì quá trình đốt cháy nhiên liệu, cơ năng sẽ biến đổi thành công cơ học

d)

Vì quá trình đốt cháy nhiên liệu, cơ năng sẽ biến đổi thành nhiệt năng

56.

Quan sát sơ đồ cấu tạo động cơ đốt trong kiểu pít tông sau và cho biết tên gọi của bộ phận 5.

a)

Pít tông

b)

Thanh truyền

c)

Trục khuỷu

d)

Xi lanh

57.

Quá trình chuyển hóa năng lượng trong động cơ đốt trong là?

a)

Nhiệt năng → Điện năng → Cơ năng

b)

Nhiệt năng → Hóa năng → Cơ năng

c)

Hóa năng → Nhiệt năng → Cơ năng

d)

Hóa năng → Cơ năng → Nhiệt năng

58.

Bộ phận nào của động cơ đốt trong có chức năng đóng mở cửa nạp, cử

4 lines
59.

Bộ phận nào của động cơ đốt trong có chức năng đóng mở cửa nạp, cửa thải đúng thời điểm để nạp khí mới vào xi lanh và thải khí đã cháy ra ngoài?

a)

Cơ cấu trục khuỷu, thanh truyền

b)

Cơ cấu phân phối khí

c)

Hệ thống nhiên liệu

d)

Hệ thống bôi trơn

60.

Ở động cơ xăng có thêm hệ thống nào?

a)

Hệ thống nhiên liệu

b)

Hệ thống khởi động

c)

Hệ thống đánh lửa

d)

Hệ thống làm mát

61.

Vì sao động cơ đốt trong trên ô tô, xe máy, thường được trang bị thêm hệ thống xử lí khí thải?

a)

Để giảm bớt các thành phần khí thải độc hại gây ô nhiễm môi trường

b)

Để giảm bớt các thành phần khí thải vì chúng quá nhiều

c)

Để giảm bớt các thành phần khí thải gây ảnh hưởng đến hoạt động của ô tô, xe máy

d)

Cả 3 đáp án trên

62.

Chọn phát biểu sai: Hành trình pít tông là?

a)

Là quãng đường mà pít tông đi được từ điểm chết trên xuống điểm chết dưới.

b)

Là quãng đường mà pít tông đi được từ điểm chết dưới lên điểm chết trên

c)

Là quãng đường mà pít tông đi được trong một chu trình

d)

Là quãng đường mà pít tông đi được giữa hai điểm chết

63.

Thể tích buồng cháy V_c là

a)

Thể tích xilanh khi pít tông ở điểm chết trên

b)

Thể tích xilanh khi pít tông ở điểm chết dưới

c)

Thể tích xilanh giới hạn bởi xilanh và hai tiết diện đi qua các điểm chết

d)

Cả 3 đáp án trên

64.

Thể tích toàn phần V_a là

a)

Thể tích xilanh khi pít tông ở điểm chết trên

b)

Thể tích xilanh khi pít tông ở điểm chết dưới

c)

Thể tích xilanh giới hạn bởi xilanh và hai tiết diện đi qua các điểm chết

d)

Cả 3 đáp án trên

65.

Thể tích xilanh khi pít tông ở điểm chết trên

a)

Thể tích xilanh khi pít tông ở điểm chết trên

b)

Thể tích xilanh khi pít tông ở điểm chết dưới

c)

Thể tích xilanh giới hạn bởi xilanh và hai tiết diện đi qua các điểm chết

d)

Cả 3 đáp án trên

66.

Chu trình làm việc của động cơ gồm các quá trình:

a)

Nạp, nén, cháy, thải

b)

Nạp, nén, dãn nở, thải

c)

Nạp, nén, thải

d)

Nạp, nén, nổ, thải

67.

Tỉ số nén là?

a)

Tỉ số giữa thể tích buồng cháy và thể tích toàn phần

b)

Tỉ số giữa thể tích toàn phần và thể tích buồng cháy

c)

Tỉ số giữa thể tích công tác và thể tích buồng cháy

d)

Tỉ số giữa thể tích toàn phần và thể tích công tác

68.

Quan hệ giữa thể tích toàn phần (V a ), thể tích công tác (V h ) và thể tích buồng cháy (V c ) là:

a)

cha VVV+=

b)

cha VVV-=

c)

cha VVV+=

d)

cah VVV+=

69.

Xilanh có đường kính D, hành trình pít tông S thì thể tích công tác được tính như nào?

a)

S D V h 4 2 π =

b)

S D V h 2 2 π =

c)

SDV h 2 π=

d)

2 3 D V h π=

70.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Điểm chết là vị trí mà tại đó pít tông đổi chiều chuyển động

b)

Điểm chết trên là điểm chết mà tại đó pít tông ở xa tâm trục khuỷu nhất

c)

Điểm chết dưới là điểm chết mà tại đó pít tông ở gần tâm trục khuỷu nhất

d)

Cả 3 đáp án trên

71.

Thể tích công tác Vh là

a)

Thể tích xilanh khi pít tông ở điểm chết trên

b)

Thể tích xilanh khi pít tông ở điểm chết dưới

c)

Thể tích xilanh giới hạn bởi xilanh và hai tiết diện đi qua các điểm chết

d)

Cả 3 đáp án trên

72.

Động cơ xăng 2 kì có:

a)

Cửa nạp

b)

Cửa thải

c)

Cửa quét

d)

Cả 3 đáp án trên

73.

Kì nào cả hai xupap đều đóng trong động cơ 4 kì ?

a)

Kì 1

b)

Kì 2

c)

Kì 2 và kì 3

d)

Không có kì nào

74.

Mối liên hệ giữa hình trình pí

4 lines
75.

Kì nào cả hai xupap đều đóng trong động cơ 4 kì ?

a)

Kì 1

b)

Kì 2

c)

Kì 2 và kì 3

d)

Không có kì nào

76.

Mối liên hệ giữa hình trình pít tông S và bán kính quay R của trục khuỷu là?

a)

S = R

b)

S = R/1

c)

S = 2R

d)

S = 2/R

77.

Công suất định mức của động cơ là gì?

a)

Tốc độ quay tại đó động cơ phát động công suất lớn nhất

b)

Công suất lớn nhất của động cơ theo thiết kế

c)

Công suất của động cơ phát ra từ trục khuỷu truyền tới máy công tác

d)

Khối lượng nhiên liệu tiêu thụ trong một đơn vị thời gian

78.

Ở động cơ Diesel 4 kì, xupap nạp mở ở kì nào?

a)

Kì 1

b)

Kì 2

c)

Kì 3

d)

Kì 4

79.

Chọn đáp án sai: Pit-tông được trục khuỷu dẫn động ở kì nào?

a)

Kì nạp

b)

Kì nén

c)

Kì nổ

d)

Kì thải

80.

Chọn đáp án đúng nhất: Vận tốc của pít tông tại các điểm chết là?

a)

Lớn nhất

b)

Nhỏ nhất

c)

Bằng 0

d)

Cả 3 đáp án trên đều sai

81.

Ở động cơ xăng 4 kì, xupap thải mở ở kì nào?

a)

Kì nạp

b)

Kì nén

c)

Kì nổ

d)

Kì thải

82.

Chi tiết nào sau đây không thuộc cấu tạo động cơ Diesel 4 kì?

a)

Bugi

b)

Pít tông

c)

Trục khuỷu

d)

Vòi phun

83.

Kì nào được gọi là kì sinh công trong động cơ 4 kì:

a)

Kì 1

b)

Kì 2

c)

Kì 3

d)

Kì 4

84.

Cuối kì nén, ở động cơ Diesel diễn ra quá trình:

a)

bật tia lửa điện

b)

phun nhiên liệu

c)

đóng cửa quét

d)

đóng cửa thải

85.

Cơ cấu trục khuỷu thanh truyền có bộ phận nào?

4 lines
86.

Cơ cấu trục khuỷu thanh truyền có bộ phận nào?

a)

Pít tông, thanh truyền, trục khuỷu, bánh đà, thân máy, nắp máy

b)

Pít tông, thanh truyền, trục khuỷu, bánh đà, xu páp

c)

Pít tông, thanh truyền, trục khuỷu, bánh đà

d)

Pít tông, thanh truyền, trục khuỷu

87.

Các bộ phận chính của bánh đà và chức năng của nó là?

a)

Mặt đĩa ma sát để lắp đia ma sát với bộ li hợp

b)

Mặt bích để lắp bánh đà với đuôi trục khuỷu

c)

Vành răng ăn khớp với bánh răng của máy động để thực hiện khởi động động cơ

d)

Cả 3 đáp án trên

88.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Thân máy là chi tiết cố định

b)

Nắp máy là chi tiết cố định

c)

Thân máy và nắp máy là chi tiết cố định

d)

Thân máy là chi tiết cố định, nắp máy là chi tiết chuyển động

89.

Các chi tiết nào dưới đây cùng với xilanh và đỉnh piston tạo thành buồng cháy của động cơ?

a)

Piston

b)

Thanh truyền

c)

Nắp máy

d)

Thân xilanh

90.

Cánh tản nhiệt được bố trí ở vị trí nào?

a)

Thân xilanh của động cơ làm mát bằng nước

b)

Cacte của động cơ làm mát bằng nước

c)

Cacte của động cơ làm mát bằng không khí

d)

Nắp máy của động cơ làm mát bằng không khí

91.

Trong thân máy, phần để lắp xilanh gọi là gì?

a)

Bulông

b)

Gugiông

c)

Nắp xi lanh

d)

Thân xi lanh

92.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống

a)

(1) thân máy, (2) nắp máy, (3) xilanh

b)

(1) thân máy, (2) xilanh, (3) đỉnh pít tông

c)

(1) nắp máy, (2) xilanh, (3) pít tông

d)

(1) nắp máy, (2) xilanh, (3) đỉnh pít tông

93.

Chi tiết nào không được bố trí trên nắp máy?

(a)  

94.

Chi tiết nào không được bố trí trên nắp máy?

a)

Bugi

b)

Áo nước

c)

Cánh tản nhiệt

d)

Trục khuỷu

95.

Thân xilanh của động cơ làm mát bằng nước có chứa gì? Chọn đáp án đúng nhất:

a)

Khoang chứa nước

b)

Áo nước

c)

Cánh tản nhiệt

d)

Khoang chứa nước hay còn gọi là áo nước

96.

Ở động cơ 4 kì, trục khuỷu và trục cam truyền động theo tỉ số truyền là bao nhiêu?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

1/2

97.

Phát biểu nào sau đây đúng:

a)

Xilanh của động cơ luôn chế tạo rời thân xilanh

b)

Xilanh của động cơ luôn chế tạo liền thân xilanh

c)

Xilanh của động cơ có thể chế tạo rời hoặc đúc liền thân xilanh

d)

Xilanh của động cơ đặt ở cacte

98.

Tại sao đầu to thanh truyền thường được chia làm 2 nửa?

a)

Để lắp ghép với chốt pít tông được dễ dàng

b)

Để lắp ghép với bu lông được dễ dàng

c)

Để lắp ghép với trục khuỷu được dễ dàng

d)

Để lắp ghép với đai ốc được dễ dàng

99.

Động cơ 2 kì sử dụng cơ cấu phối khí nào?

a)

Cơ cấu phối khí dùng van trượt

b)

Cơ cấu phối khí dùng xu páp treo

c)

Cơ cấu phối khí dùng xu páp đặt

d)

Cả B và C đều đúng

100.

Xilanh của động cơ được lắp ở?

a)

Thân máy

b)

Thân xilanh

c)

Cacte

d)

Nắp máy

101.

Động cơ 4 kì sử dụng cơ cấu phối khí nào?

a)

Cơ cấu phối khí dùng van trượt

b)

Cơ cấu phối khí dùng xu páp treo

c)

Cơ cấu phối khí dùng xu páp đặt

d)

Cả B và C đều đúng

102.

Nơi trực tiếp nhận lực đẩy của khí cháy là?

a)

Đỉnh pít tông

b)

Thân pít tông

c)

Đầu pít tông

d)

Đáy pí

103.

Nơi trực tiếp nhận lực đẩy của khí cháy là?

a)

Đỉnh pít tông

b)

Thân pít tông

c)

Đầu pít tông

d)

Đáy pít tông

104.

Bộ phận nào trong động cơ đốt trong có nhiệm vụ đóng mở các cửa nạp và cửa thải đúng thời điểm?

a)

Thân máy, nắp máy

b)

Cơ cấu trục khuỷu thanh truyền

c)

Cơ cấu phân phối khí

d)

Cả B và C đều đúng

105.

Thân máy và nắp máy được gọi là gì của động cơ?

a)

Cacte

b)

Khung xương

c)

Cánh tản nhiệt

d)

Không có đáp án đúng

106.

Động cơ đốt trong có cơ cấu chính nào sau đây?

a)

Cơ cấu khởi động

b)

Cơ cấu phân phối khí

c)

Cơ cấu làm mát

d)

Cơ cấu bôi trơn

107.

Việc đóng mở của nạp và của thải của động cơ xăng 2 kì quét vòng được thực hiện bằng:

a)

Lên xuống của pittông

b)

Đóng mở các xu páp nạp và thải

c)

Nắp xi lanh

d)

Do cácte

108.

Tính thể tích công tác của động cơ 4 xi lanh khi biết đường kính của mỗi xi lanh là 80mm và bán kính quay của trục khuỷu là 75mm.

4 lines
109.

Tính thể tích công tác của một xilanh khi biết thể tích công tác của động cơ 4 xilanh là 2,4 lít.

4 lines
110.

So sánh ưu nhược điểm của động cơ xăng 2 kì và động cơ xăng 4 kì

4 lines
111.

Nêu nguyên lí làm việc động cơ xăng 4 kì và động cơ Diesel 4 kì

4 lines
112.

Phân khối của xe có nghĩa là gì? Lấy ví dụ

4 lines
113.

Nêu đặc điểm các ngành nghề trong lĩnh vực cơ khí động lực.

4 lines