wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi lịch sử Việt Nam

Total questions: 112

Worksheet time: 1hrs 6mins

Name
Class
Date
1.

Trong lịch sử nước ta, nối tiếp sự nghiệp của nhà Hồ (1400 - 1407) là triều đại nào?

a)

Nhà Mạc.

b)

Tiền Lê.

c)

Lê sơ.

d)

Lê Trung Hưng.

2.

Cải cách hành chính của Lê Thánh Tông diễn ra trong bối cảnh chính trị như thế nào?

a)

Nội bộ triều đình có nhiều mâu thuẫn biến động.

b)

Nạn đói diễn ra trầm trọng, đời sống khổ cực.

c)

Chế độ ruộng đất bất cập, tình trạng mất mùa tăng.

d)

Nạn cường hào lộng hành và quan lại tham ô.

3.

Cuộc cải cách hành chính lớn nhất nước ta từ thế kỉ X - XV do ai thực hiện?

a)

Khúc Hạo.

b)

Lý Thánh Tông.

c)

Trần Thánh Tông.

d)

Lê Thánh Tông.

4.

Sau khi lên ngôi, vua Lê Thánh Tông đã từng bước tiến hành cải cách nhằm mục đích gì?

a)

Tăng cường quyền lực của hoàng đế và củng cố bộ máy nhà nước.

b)

Củng cố và hoàn thiện một bước mới nền quân chủ phong kiến chuyên chế.

c)

Biến nước ta trở thành một quốc gia hùng cường và lớn mạnh trong khu vực.

d)

Xây dựng hệ thống phòng thủ nhằm bảo vệ chủ quyền quốc gia.

5.

Tại sao Lê Thái Tông bãi bỏ một số chức vụ cao cấp như Tướng quốc, Đại tổng quản, Đại hành khiển?

a)

Tránh việc gây chia rẽ trong triều.

b)

Vua muốn thay đổi không theo lệ cũ.

c)

Tập trung quyền lực vào tay vua.

d)

Tinh giản, đỡ cồng kềnh và quan liêu.

6.

Sau cải cách hành chính của vua Lê Thánh Tông, cả nước Đại Việt được chia thành

a)

13 đạo thừa tuyên và phủ Trung Đô.

b)

24 lộ, phủ, châu.

c)

12 lộ, phủ, châu.

d)

30 tỉnh và phủ Thừa Thiên.

7.

Sau cải cách hành chính của vua Lê Thánh Tông, trong bộ máy chính quyền ở mỗi đạo thừa tuyên, Đô ty là cơ quan chuyên trách về

a)

quân sự.

b)

dân sự.

c)

tư pháp.

d)

kinh tế.

8.

Sau cải cách hành chính của vua Lê Thánh Tông, trong bộ máy chính quyền ở mỗi đạo thừa tuyên, Thừa ty là cơ quan chuyên trách về

a)

quân sự.

b)

dân sự.

c)

tư pháp.

d)

kinh tế.

9.

Sau cải cách hành chính của vua Lê Thánh Tông, trong bộ máy chính quyền ở mỗi đạo thừa tuyên, Thừa ty là cơ quan chuyên trách về

a)

quân sự.

b)

dân sự.

c)

tư pháp.

d)

kinh tế.

10.

Sau cải cách hành chính của vua Lê Thánh Tông, trong bộ máy chính quyền ở mỗi đạo thừa tuyên, Hiến ty là cơ quan chuyên trách về

a)

quân sự.

b)

dân sự.

c)

tư pháp.

d)

kinh tế.

11.

Từ sau cuộc cải cách của vua Lê Thánh Tông, hình thức tuyển chọn nhân sự chủ yếu cho bộ máy chính quyền các cấp thời Lê sơ là

a)

khoa cử.

b)

tiến cử.

c)

nhiệm cử.

d)

bảo cử.

12.

Dưới thời vua Lê Thánh Tông, dưới đạo thừa tuyên là

a)

phủ, huyện/ châu và xã.

b)

quận, phường, phố.

c)

huyện, xã, thôn.

d)

tỉnh, phủ, huyện và làng.

13.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng những chính sách cải cách của vua Lê Thánh Tông trên lĩnh vực quân sự - quốc phòng?

a)

Chia cả nước thành 5 khu vực quân sự (Ngũ phủ quân).

b)

Dành nhiều ưu đãi cho bình lính, như: cấp ruộng đất,…

c)

Quy định chặt chẽ về kỉ luật và huấn luyện, tập trận,…

d)

Chia quân đội thành 2 loại là: hương binh và ngoại binh.

14.

"Đây là một bộ luật đầy đủ… gồm hơn 700 điều, quy định khá đầy đủ tội danh và hình phạt liên quan đến hầu hết các hoạt động xã hội, bảo vệ quyền hành của giai cấp thống trị, một số quyền lợi chân chính của nhân dân và an ninh đất nước". Nhận xét trên đề cập đến bộ luật nào?

a)

Hình luật.

b)

Hình thư.

c)

Quốc triều hình luật.

d)

Hoàng Việt luật lệ.

15.

Một trong những điểm tiến bộ của bộ luật Quốc triều hình luật là: bảo vệ quyền lợi của

a)

hoàng tộc.

b)

phụ nữ.

c)

nhà vua.

d)

địa chủ phong kiến.

16.

Một trong những điểm mới của bộ Quốc triều hình luật là

a)

gia tăng hình phạt đối với người phạm tội là trẻ nhỏ hoặc người tàn tật.

b)

đề cao tuyệt đối địa vị của nam giới, phụ nữ không có quyền lợi gì.

c)

bảo vệ những người yếu thế.

17.

Quốc triều hình luật là

a)

gia tăng hình phạt đối với người phạm tội là trẻ nhỏ hoặc người tàn tật.

b)

đề cao tuyệt đối địa vị của nam giới, phụ nữ không có quyền lợi gì.

c)

bảo vệ những người yếu thế trong xã hội (phụ nữ, trẻ em, người tàn tật,…).

d)

xóa bỏ hình phạt đối với người phạm tội nếu tàn tật hoặc tuổi còn nhỏ.

18.

Thời Lê sơ đã thực hiện chính sách kinh tế nông nghiệp nào sau đây?

a)

quân điền.

b)

thổ điền.

c)

điền địa.

d)

hà đê sứ.

19.

Ruộng đất công làng xã thời Lê sơ được phân chia theo chế độ nào?

a)

Điền trang.

b)

Lộc điền.

c)

Quân điền.

d)

Đồn điền.

20.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng những chính sách cải cách của vua Lê Thánh Tông trên lĩnh vực kinh tế?

a)

Cho phép nhân dân tự do giết mổ trâu, bò; nghiêm cấm việc khai khẩn đồn điền.

b)

Ban cấp ruộng đất cho quý tộc, quan lại từ tứ phẩm trở lên (chính sách lộc điền).

c)

Khuyến khích nhân dân khai khẩn đồn điền, mở rộng diện tích canh tác trên cả nước.

d)

Ban cấp ruộng đất cho quan lại từ tam phẩm trở xuống đến tất cả các tầng lớp nhân dân.

21.

Thời vua Lê Thánh Tông, tư tưởng chiếm địa vị độc tôn, chính thống trong xã hội là

a)

Phật giáo.

b)

Đạo giáo.

c)

Nho giáo.

d)

Thiên chúa giáo.

22.

Năm 1484, vua Lê Thánh Tông cho dựng bia tiến sĩ ở Văn Miếu để

a)

ghi chép lại chính sử của đất nước.

b)

quy định chế độ thi cử của nhà nước.

c)

tôn vinh những người đỗ tiến sĩ trở lên.

d)

ca ngợi công lao của các vị vua.

23.

"Lấy chữ lễ, nghĩa, liêm, sĩ mà dạy dân, khiến cho dân hướng về chữ nhân, chữ nhường, bỏ hết lòng gian phi, để cho dân được an cư, lạc nghiệp, giàu có và đông đúc". Đây là quan điểm của Lê Thánh Tông về

a)

rèn luyện đạo đức cho đội ngũ quan lại.

b)

quan điểm tuyển chọn nhân tài.

c)

giáo huấn của đội ngũ quân thường trực.

d)

ý niệm về trách nhiệm của vương quân.

24.

Nguyên nhân chí

4 lines
25.

Nguyên nhân chính nào giúp Nho giáo được nâng lên vị trí độc tôn thời Lê sơ?

a)

Do Phật giáo và Đạo giáo suy yếu.

b)

Nhân dân không ủng hộ đạo Phật.

c)

Nho giáo hỗ trợ tích cực cho chính quyền trung ương tập quyền.

d)

Nho giáo đã ăn sâu vào tâm thức của người Việt từ lâu đời.

26.

Đâu không phải kì thi được mở trong thời nhà Lê Thánh Tông?

a)

Thi Hương.

b)

Thi Hội.

c)

Thi Võ.

d)

Thi Đình

27.

Ý nào sau đây không đúng về cải cách của vua Lê Thánh Tông?

a)

Ở các địa phương, đặt các chức Tổng binh, Đô ty quản lí, đổi chức xã quan thành xã trưởng.

b)

Lê Thánh Tông ban hành luật quốc tính, quý tộc được phép lập phủ đệ, quân đội riêng.

c)

Thời Lê Thánh Tông, nhà vua trực tiếp cai quản mọi việc, Tể tướng và đại thần bị bãi bỏ.

d)

Tuyển chọn quan lại chủ yếu bằng khoa cử, nhằm hạn chế phe cánh và sự thao túng quyền lực.

28.

Cuộc cải cách hành chính của vua Lê Thánh Tông không mang ý nghĩa nào đối với tình hình Đại Việt?

a)

Hoàn thiện bộ máy nhà nước phong kiến quân chủ.

b)

Đưa chế độ phong kiến Việt Nam phát triển lên đỉnh cao.

c)

Ổn định chính trị để phát triển kinh tế, văn hóa.

d)

Thúc đẩy quá trình khai hoang và mở rộng lãnh thổ.

29.

Quốc gia nào dưới đây có vị trí địa lí được coi là "cầu nối" giữa khu vực Đông Nam Á lục địa và Đông Nam Á hải đảo?

a)

Lào.

b)

Thái Lan.

c)

Việt Nam.

d)

Mianma.

30.

Lãnh đạo cuộc kháng chiến chống quân xâm lược Xiêm và Thanh cuối thế kỉ XVIII là

a)

Ngô Quyền.

b)

Trần Hưng Đạo.

c)

Lê Lợi.

d)

Nguyễn Huệ.

31.

Cuộc kháng chiến của nhân dân ta chống lại kẻ thù xâm lược đến từ phương Tây là

a)

kháng chiến chống Nguyên - Mông của nhà Trần.

b)

kháng chiến chống Pháp.

32.

Cuộc kháng chiến của nhân dân ta chống lại kẻ thù xâm lược đến từ phương Tây là

a)

kháng chiến chống Nguyên - Mông của nhà Trần.

b)

kháng chiến chống Pháp của triều Nguyễn.

c)

kháng chiến chống Thanh của triều Tây Sơn.

d)

kháng chiến chống Tống của triều Lý.

33.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng tình hình nhà Lê vào giữa thế kỉ XV?

a)

Kinh tế - xã hội phục hồi và phát triển; đời sống nhân dân ổn định.

b)

Tình trạng quan lại lộng quyền, tham nhũng ngày càng phổ biến.

c)

Xuất hiện những mầm mống của xu hướng phân tán quyền lực.

d)

Đại Việt phải đối phó với cuộc chiến tranh xâm lược của nhà Minh.

34.

Một trong những điểm mới của bộ Quốc triều hình luật là

a)

gia tăng hình phạt đối với người phạm tội là trẻ nhỏ hoặc người tàn tật.

b)

đề cao tuyệt đối địa vị của nam giới, phụ nữ không có quyền lợi gì.

c)

bảo vệ những người yếu thế trong xã hội như phụ nữ, trẻ em, người tàn tật.

d)

xóa bỏ hình phạt đối với người phạm tội nếu tàn tật hoặc tuổi còn nhỏ.

35.

Tình hình chính quyền vào năm đầu thời Minh Mạng (nửa đầu thế kỉ XIX) là

a)

bộ máy chính quyền đồng bộ, tập trung.

b)

quyền lực nhà vua và triều đình bị hạn chế.

c)

tình hình an ninh- xã hội ổn định.

d)

vua nắm vai trò tuyệt đối lãnh đạo đất nước.

36.

Thời vua Minh Mạng, ở địa phương, hệ thống hành chính phân cấp theo mô hình từ trên xuống theo thứ tự là

a)

tỉnh, phủ, huyện, châu, xã và tổng.

b)

tỉnh, phủ, huyện/châu, tổng và xã.

c)

tỉnh, huyện, phủ, châu, tổng và xã.

d)

tỉnh, huyện, châu, xã, tổng và phủ.

37.

Dưới thời vua Minh Mạng, cơ quan nào có nhiệm vụ can gián nhà vua và giám sát việc thi hành luật pháp, vạch lỗi các cơ quan từ trung ương đến địa phương?

a)

Nội các.

b)

Đô sát viện.

c)

Cơ mật viện.

d)

Thái y viện.

38.

Về kinh tế, năm 1836, vua Minh Mạng đã thự

4 lines
39.

Giám sát việc thi hành luật pháp, vạch lỗi các cơ quan từ trung ương đến địa phương?

a)

Nội các.

b)

Đô sát viện.

c)

Cơ mật viện.

d)

Thái y viện.

40.

Về kinh tế, năm 1836, vua Minh Mạng đã thực hiện biện pháp nào sau đây?

a)

Giảm tô, giảm thuế.

b)

Khôi phục ruộng đất công.

c)

Tiến hành tăng gia sản xuất

d)

Ban hành tiền giấy.

41.

Nội dung nào dưới đây thuộc lĩnh vực văn hóa trong cuộc cải cách của vua Minh Mạng (nửa đầu thế kỉ XIX)?

a)

Triển khai cải cách hành chính địa phương trên quy mô cả nước.

b)

Mở trường dạy học, cử người giỏi đi du học ở phương Tây.

c)

Xây dựng quân đội theo mô hình phương Tây.

d)

Thành lập Quốc sử quán để biên soạn và thu thập sách sử.

42.

Đâu là thay đổi quan trọng trong cải cách hành chính dưới thời Minh Mạng?

a)

Chia cả nước thành 31 tình và 1 phủ Thừa Thiên.

b)

Chia cả nước thành 3 vùng. Bắc Thành, Gia Định thành và Trực Doanh.

c)

Chia cả nước thành 30 tỉnh và 1 phủ Thừa Thiên.

d)

Chia cả nước thành 3 vùng. Bắc Thành, Gia Định thành và phủ Thừa Thiên.

43.

Ý nghĩa quan trọng của cải cách hành chính của vua Minh Mạng là

a)

Là cơ sở để phân chia đơn vị hành chính.

b)

Tinh giảm bộ máy hành chính.

c)

Nâng cao hiệu quả trong quản lí nhà nước.

d)

Nâng cao hiệu quả trong quản lí dân cư.

44.

Một trong những nguồn tài nguyên quan trọng nhất ở thềm lục địa Việt Nam ở Biển Đông là

a)

dầu khí.

b)

thạch cao.

c)

cát đen.

d)

than đá.

45.

Bộ các quy định về sử dụng các đại dương của thế giới được thể hiện trong văn kiện nào sau đây?

a)

Tuyên bố về ứng xử của các bên ở Biển Đông.

b)

Luật Biển Việt Nam.

c)

Công ước Liên hợp quốc về Luật Biển.

d)

Bộ quy tắc ứng xử tại biển Đông.

46.

Lực lượng chính quy chủ chốt thực hiện nhiệm vụ bảo vệ chủ quyền biển đảo ở Việt Nam hiện nay là

a)

hải quân.

b)

không quân.

c)

phòng không.

d)

công binh.

47.

Lực lượng chính quy chủ chốt thực hiện nhiệm vụ bảo vệ chủ quyền biển đảo ở Việt Nam hiện nay là

a)

hải quân

b)

không quân

c)

phòng không

d)

công binh

48.

Việt Nam thực hiện nguyên tắc cơ bản nào của Liên hợp quốc để đấu tranh bảo vệ chủ quyền biển đảo?

a)

Bình đẳng chủ quyền và quyền tự quyết của các dân tộc.

b)

Không can thiệp vào công việc nội bộ của bất kỳ nước nào.

c)

Giải quyết các tranh chấp quốc tế bằng biện pháp hòa bình.

d)

Tôn trọng toàn vẹn lãnh thổ và độc lập chính trị của các nước.

49.

Việc người Việt thực thi chủ quyền đối với hai quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa dưới thời các chúa Nguyễn có ý nghĩa như thế nào?

a)

Tạo cơ sở lịch sử cho cuộc đấu tranh bảo vệ chủ quyền biển đảo hiện nay.

b)

Khẳng định và bảo vệ chủ quyền của các đảo, quần đảo thuộc Vịnh Bắc Bộ.

c)

Đảm bảo cho hoạt động khai thác lâu dài của người Việt ở Vịnh Bắc Bộ.

d)

Khẳng định chủ quyền và hoạt động khai thác lâu dài tại vùng vịnh Thái Lan.

50.

Trong cuộc kháng chiến chống Pháp và chống Mỹ, đảo nào sau đây được mệnh danh là "Địa ngục trần gian"?

a)

Đảo Lý Sơn.

b)

Đảo Phú Quốc.

c)

Côn Đảo.

d)

Đảo Cát Bà.

51.

Việc xác định chủ quyền của nước ta đối với các đảo và quần đảo trên biển lại có ý nghĩa lớn vì

a)

các đảo và quần đảo có nguồn tài nguyên thiên nhiên phong phú và đa dạng.

b)

đây là cơ sở để khẳng định chủ quyền của nước ta với vùng biển và thềm lục địa.

c)

các đảo và quần đảo có cảnh quan đa dạng với nhiều vùng vịnh, bãi cát, hang động...

d)

các đảo và quần đảo là điểm trung chuyển của tàu thuyền, trao đổi và bốc dỡ hàng hóa.

52.

Công cuộc cải cách của vua Minh Mạng nhằm thực hiện nhiệm vụ nào sau đây?

a)

Tiến hành đổi mới đất nước.

b)

Thống nhất đất nước về mặt lãnh thổ.

c)

Thống nhất đất nước về mặt nhà nước.

d)

Đấu tranh giành chính quyền.

53.

Minh Mạng nhằm thực hiện nhiệm vụ nào sau đây?

a)

Tiến hành đổi mới đất nước.

b)

Thống nhất đất nước về mặt lãnh thổ.

c)

Thống nhất đất nước về mặt nhà nước.

d)

Đấu tranh giành chính quyền.

54.

Nội dung nào sau đây không phản ánh tình hình chính quyền vào năm đầu thời Minh Mạng?

a)

Thiếu sự thống nhất, đồng bộ, tập trung.

b)

Quyền lực nhà vua và triều đình bị hạn chế.

c)

Tình hình an ninh- xã hội nhiều bất ổn.

d)

Ở địa phương, đất nước được chia thành các tỉnh.

55.

Vào nửa đầu thế kỉ XIX, vị vua nào của triều Nguyễn đã thực hiện công cuộc cải cách?

a)

Gia Long.

b)

Minh Mạng.

c)

Thiệu Trị.

d)

Tự Đức.

56.

Lĩnh vực trọng tâm trong cải cách của vua Minh Mạng (nửa đầu thế kỉ XIX) là

a)

kinh tế.

b)

chính trị.

c)

văn hóa.

d)

hành chính.

57.

Để tăng cường tính thống nhất của quốc gia, vua Minh Mạng đã chia cả nước thành

a)

12 đạo thừa tuyên và một phủ Thừa Thiên.

b)

30 tỉnh và phủ Thừa Thiên.

c)

lộ (trấn) do An phủ sứ quản lí.

d)

63 tỉnh thành.

58.

Hàn Lâm Viện có chức năng, nhiệm vụ nào?

a)

Khởi thảo văn kiện cho triều đình.

b)

Giảng dạy kinh sử, đào tạo nhân tài.

c)

Chăm sóc sức khỏe cho quan lại.

d)

Làm lịch, xem ngày giờ.

59.

Cơ mật viện có chức năng, nhiệm vụ nào?

a)

Tiếp nhận và xử lý công văn.

b)

Tham mưu, tư vấn cho nhà vua các vấn đề chiến lược về quân sự.

c)

Nắm quyền chỉ đạo các quan văn, thay thế vua xử lí một số công việc.

d)

Giám sát thi hành luật pháp và quy định triều đình.

60.

Thái y viện có chức năng - nhiệm vụ nào?

a)

Soạn thảo văn bản.

b)

Giảng dạy kinh sử, đào tạo nhân tài.

c)

Chăm sóc sức khỏe.

d)

Làm lịch, xem ngày giờ.

61.

Dưới thời vua Minh Mạng, cơ quan nào có nhiệm vụ can gián nhà vua và giám sát, vạch lỗi các cơ quan, quan lại các cấp từ trung ương đến địa phương, giám sát việc thi hành luật pháp và quy định của triều đình

4 lines
62.

Vào thời vua Minh Mạng, cơ quan nào có nhiệm vụ can gián nhà vua và giám sát, vạch lỗi các cơ quan, quan lại các cấp từ trung ương đến địa phương, giám sát việc thi hành luật pháp và quy định của triều đình?

a)

Nội các.

b)

Đô sát viện.

c)

Cơ mật viện.

d)

Thái y viện.

63.

Năm 1829, vua Minh Mạng cho lập Nội các thay thế cho Văn thư phòng. Cơ quan này không có nhiệm vụ.

a)

tiếp nhận và xử lí công văn.

b)

giúp vua khởi thảo văn bản hành chính.

c)

coi giữ ấn tín, lưu trữ châu bản.

d)

giám sát việc thi hành luật pháp của triều đình.

64.

Trong cải cách của vua Minh Mạng (nửa đầu thế kỉ XIX), đứng đầu tỉnh là

a)

chủ tịch tỉnh, bí thư tỉnh uỷ.

b)

thị trưởng, chủ tịch tỉnh.

c)

tổng đốc, tuần phủ.

d)

tỉnh trưởng.

65.

Ở địa phương, điểm đặc biệt trong cải cách của vua Minh Mạng là.

a)

cải tổ hệ thống Văn thư phòng.

b)

thành lập Nội các và Cơ mật viện.

c)

chia đất nước thành các tỉnh.

d)

văn bản hành chính được quy định chặt chẽ.

66.

Năm 1838, vua Minh Mạng đổi tên quốc hiệu từ Việt Nam thành

a)

Nam Việt.

b)

Đại Nam.

c)

An Nam.

d)

Đại Việt.

67.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng ý nghĩa của cuộc cải cách hành chính dưới thời vua Minh Mạng?

a)

Hoàn thành thống nhất đất nước về mặt lãnh thổ.

b)

Thể hiện tài năng, tâm huyết của vua Minh Mạng.

c)

Để lại di sản quan trọng trong nền hành chính quốc gia.

d)

Làm cho bộ máy nhà nước hoạt động có hiệu quả hơn trước.

68.

Về kinh tế, năm 1836, vua Minh Mạng đã thực hiện biện pháp nào sau đây?

a)

Giảm tô, giảm thuế.

b)

Khôi phục ruộng đất công.

c)

Tiến hành tăng gia sản xuất.

d)

Ban hành tiền giấy.

69.

Một trong những nội dung cải cách kinh tế của vua Minh Mạng (nửa đầu thế kỉ XIX) là

a)

cải cách thuế đinh và tô ruộng.

b)

quy định lại chính sách thuế với thuyền buôn nước ngoài.

c)

quy định thể lệ thuế khóa theo hạng.

d)

cho

70.

ải cách kinh tế của vua Minh Mạng (nửa đầu thế kỉ XIX) là

a)

cải cách thuế đinh và tô ruộng.

b)

quy định lại chính sách thuế với thuyền buôn nước ngoài.

c)

quy định thể lệ thuế khóa theo hạng.

d)

cho phép thương nhân nước ngoài được tự do buôn bán

71.

Nội dung nào sau đây không phải là kết quả của cuộc cải cách của vua Minh Mạng?

a)

Xây dựng được chế độ quân chủ trung ương tập quyền cao độ.

b)

Thống nhất đơn vị hành chính địa phương trong cả nước.

c)

Tổ chức cơ cấu bộ máy nhà nước gọn nhẹ, chặt chẽ.

d)

Xây dựng chế độ quân chủ trung ương phân quyền cao độ.

72.

Cuộc cải cách của vua Minh Mạng nửa đầu thế kỉ XIX đã

a)

thống nhất đất nước về mặt lãnh thổ.

b)

thống nhất đất nước về mặt hành chính.

c)

xác lập quan hệ ngoại giao với các nước phương Tây.

d)

phân chia các tỉnh trên cả nước như hiện nay.

73.

Một trong những điểm giống nhau giữa bản đồ hành chính thời Minh Mạng với bản đồ hành chính hiện nay là

a)

Đất nước liền một dải từ Tuyên Quang đến mũi Cà Mau.

b)

Đất nước liền một dải từ Cao Bằng đến mũi Cà Mau.

c)

Đất nước liền một dải từ Lai Châu đến mũi Cà Mau.

d)

Đất nước liền một dải từ Ải Nam Quan đến mũi Cà Mau.

74.

Đâu là thay đổi quan trọng trong cải cách hành chính dưới thời Minh Mạng?

a)

Chia cả nước thành 31 tình và 1 phủ Thừa Thiên.

b)

Chia cả nước thành 3 vùng. Bắc Thành, Gia Định thành và Trực Doanh.

c)

Chia cả nước thành 30 tỉnh và 1 phủ Thừa Thiên.

d)

Chia cả nước thành 3 vùng. Bắc Thành, Gia Định thành và phủ Thừa Thiên.

75.

Một bài học kinh nghiệm quan trọng từ cuộc cải cách của vua Minh Mạng có thể áp dụng vào việc xây dựng nền hành chính Việt Nam hiện nay là

a)

Thống nhất đơn vị hành chính địa phương trong cả nước.

b)

Xây dựng bộ máy nhà nước trung ương chặt chẽ.

c)

Phân chia cụ thể quyền lực của các cơ quan nhà nước.

d)

Chú trọng nhất việc đào tạo nhân tài.

76.

Nội dung cải cách bộ máy nhà nước trong cuộc cải cách của Minh Mạng nửa đầu XIX để lại một trong những bài học kinh nghiệm là

a)

nguyên tắc hoạt động của bộ máy nhà nước.

b)

coi trọng việc xét xử và giải quyết kiện tụng.

c)

Chế độ giám sát được chú trọng tiên quyết.

d)

Bài học về cải cách giáo dục, khoa cử.

77.

Một trong những mặt tích cực của cuộc cải cách hành chính của Minh Mạng nửa đầu XIX là

a)

phát huy thành quả trong cải cách của Hồ quý Ly và Lê Thánh Tông thế kỉ XV.

b)

đổi mới và thống nhất được hệ thống hành chính quốc gia.

c)

giải quyết được khủng hoảng toàn diện của xã hội phong kiến.

d)

chuyển sang một hình thái kinh tế- xã hội cao hơn.

78.

Biển Đông là biển thuộc

a)

Thái Bình Dương.

b)

Ấn Độ Dương.

c)

Bắc Băng Dương.

d)

Đại Tây Dương.

79.

Biển Đông là "cầu nối" giữa Thái Bình Dương và đại dương nào sau đây?

a)

Bắc Băng Dương.

b)

Ấn Độ Dương.

c)

Đại Tây Dương.

d)

Địa Trung Hải.

80.

Trong lịch sử, Biển Đông được coi là tuyến đường thiết yếu trong giao thông, giao thương, di cư,... giữa

a)

Nhật Bản và Triều Tiên.

b)

Trung Quốc và Ấn Độ.

c)

Triều Tiên và Trung Quốc.

d)

Ấn Độ và Nhật Bản.

81.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng đặc điểm của Biển Đông?

a)

Nằm ở rìa tây của Thái Bình Dương.

b)

Là vùng biển chung của 11 quốc gia Đông Nam Á.

c)

Là "cầu nối" giữa Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.

d)

Là biển lớn thứ tư trên thế giới với diện tích khoảng 3,5 triệu km2.

82.

Biển Đông nằm trên tuyến đường giao thông đường biển huyết mạch nối liền hai châu lục nào sau đây?

a)

Châu Âu và châu Á.

b)

Châu Phi và châu Mĩ.

c)

Châu Âu và châu Phi.

d)

Châu Á và châu Mĩ.

83.

Biển Đông nằm trên tuyến đường giao thông đường biển huyết mạch nối liền hai châu lục nào sau đây?

a)

Châu Âu và châu Á.

b)

Châu Phi và châu Mĩ.

c)

Châu Âu và châu Phi.

d)

Châu Á và châu Mĩ.

84.

Tính theo tổng lượng hàng hoá thương mại vận chuyển hàng năm, hiện nay, Biển Đông giữ vị trí là tuyến hàng hải quốc tế

a)

thứ hai thế giới.

b)

thứ ba thế giới.

c)

thứ tư thế giới.

d)

thứ năm thế giới.

85.

Các quốc gia và vùng lãnh thổ ven Biển Đông là nơi

a)

tập trung các mô hình chính trị, kinh tế, xã hội và văn hóa của thế giới.

b)

diễn ra quá trình tiến hóa từ vượn thành người sớm nhất trên thế giới.

c)

điều tiết giao thông đường biển quan trọng nhất trên thế giới.

d)

có vị trí trung tâm trên con đường tơ lụa trên biển.

86.

Tình trạng tranh chấp chủ quyền biển, đảo trên Biển Đông

a)

chỉ diễn ra giữa các nước Đông Nam Á.

b)

chưa từng xuất hiện trong lịch sử.

c)

xuất hiện sớm và khá phức tạp.

d)

đã được giải quyết triệt để.

87.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng sự đa dạng, phong phú về tài nguyên thiên nhiên của Biển Đông?

a)

Giàu tiềm năng phát triển du lịch do có nhiều bãi cát, vịnh, hang động đẹp.

b)

Tài nguyên sinh vật đa dạng với hàng trăm loài động vật, thực vật.

c)

Có nhiều tiềm năng để phát triển năng lượng thủy triều, gió,…

d)

Biển Đông là bồn trũng duy nhất trên thế giới có chứa dầu khí.

88.

Biển Đông có vị trí chiến lược quan trọng ở khu vực châu Á- Thái Bình Dương về lĩnh vực nào sau đây?

a)

Văn hóa - Thể thao.

b)

Giáo dục - Y tế.

c)

Quốc phòng - an ninh.

d)

Văn hóa - giáo dục.

89.

Biển Đông có ảnh hưởng trực tiếp tới cuộc sống của người dân ở một số nước thuộc khu vực nào sau đây?

a)

Châu Phi.

b)

Châu Mĩ.

c)

Châu Âu.

d)

Châu Á- Thái Bình Dương.

90.

Tuyến đường vận tải quốc tế qua Biển Đông được coi là nhộn nhịp thứ 2 trên thế giới chỉ sau

4 lines
91.

ước thuộc khu vực nào sau đây?

a)

Châu Phi.

b)

Châu Mĩ.

c)

Châu Âu.

d)

Châu Á- Thái Bình Dương.

92.

Tuyến đường vận tải quốc tế qua Biển Đông được coi là nhộn nhịp thứ 2 trên thế giới chỉ sau

a)

Địa Trung Hải.

b)

Ả Rập.

c)

Caribê.

d)

Tây Ban Nha.

93.

Biển Đông là cửa ngõ giao thương quốc tế của nhiều quốc gia, vùng lãnh thổ tiếp giáp, giữ vai trò là

a)

địa bàn chiến lược quan trọng.

b)

nơi trao đổi buôn bán hàng hóa.

c)

nơi giao thoa các nền văn hóa.

d)

địa bàn khai thác khoáng sản.

94.

Nước nào sau đây ở khu vực Biển Đông có sản lượng đánh bắt và nuôi trồng hải sản đứng hàng đầu thế giới?

a)

Thái Lan.

b)

Lào.

c)

Na Uy.

d)

Phần Lan.

95.

Nguồn tài nguyên thiên nhiên đa dạng của Biển Đông có giá trị đối với hoạt động nào sau đây?

a)

Nghiên cứu khoa học.

b)

Nghiên cứu dân tộc học.

c)

Nghiên cứu văn hóa.

d)

Nghiên cứu ngôn ngữ học.

96.

Một trong những loại khoáng sản ở Biển Đông có giá trị đặc biệt quan trọng đối với sự phát triển kinh tế của một quốc gia là?

a)

Than.

b)

Dầu khí.

c)

Đồng.

d)

Sắt.

97.

Nội dung nào không thể hiện sự phong phú, đa dạng của nguồn tài nguyên, thiên nhiên biển ở Biển Đông?

a)

Đa dạng sinh học cao

b)

Có bồn trũng chứa dầu khí lớn.

c)

Chứa lượng lớn tài nguyên khí đốt.

d)

Địa bàn chiến lược quan trọng.

98.

Về mặt kinh tế, Biển Đông có vai trò quan trọng như thế nào đối với Việt Nam?

a)

Đóng vai trò quan trọng trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc.

b)

Cửa ngõ để Việt Nam có quan hệ trực tiếp với các vùng miền.

c)

Tạo điều kiện để phát triển những ngành kinh tế mũi nhọn.

d)

Cung cấp nguồn lương thực chính cho cư dân ven biển.

99.

Các đảo và quần đảo đóng vai trò quan trọng như thế nào đối với Biển Đông?

a)

Nơi tập trung các mô hình chính trị, kinh tế xã hội và văn hóa đa dạng.

b)

Vị trí phòng thủ chiến lược trọng yếu.

100.

Các đảo và quần đảo đóng vai trò quan trọng như thế nào đối với Biển Đông?

a)

Nơi tập trung các mô hình chính trị, kinh tế xã hội và văn hóa đa dạng.

b)

Vị trí phòng thủ chiến lược trọng yếu đối với nhiều quốc gia trong khu vực.

c)

Điểm điều tiết giao thông đường biển quan trọng bậc nhất châu Âu.

d)

Cung cấp nguồn tài nguyên thiên nhiên phong phú với trữ lượng lớn.

101.

Hiện nay Hoàng Sa trực thuộc quyền quản lý hành chính của tỉnh, thành phố nào ở Việt Nam?

a)

Thành phố Đà Nẵng.

b)

Bà Rịa - Vũng Tàu.

c)

Cà Mau.

d)

Kiên Giang.

102.

Hiện nay Trường Sa trực thuộc quyền quản lí hành chính của tỉnh nào ở Việt Nam?

a)

Đà Nẵng.

b)

Kiên Giang.

c)

Khánh Hòa.

d)

Cà Mau.

103.

Quần đảo Trường Sa và Hoàng Sa của Việt Nam ngoài có vị trí chiến lược về kinh tế, còn có vị trí chiến lược về

a)

văn hóa - xã hội.

b)

giao thông vận tải.

c)

quốc phòng - an ninh.

d)

khoa học - kĩ thuật.

104.

Việc xây dựng cơ sở hậu cần - kĩ thuật ở một số đảo, quần đảo ở Biển Đông nhằm phục vụ hoạt động nào sau đây?

a)

Hoạt động của cảnh sát biển.

b)

Hoạt động khai thác dầu khí.

c)

Hoạt động quảng bá du lịch.

d)

Hoạt động quân sự và kinh tế.

105.

Quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa của Việt Nam có thế mạnh về ngành kinh tế nào sau đây?

a)

Nuôi trồng và đánh bắt thủy hải sản.

b)

Dịch vụ hàng hải và chăm sóc khách hàng.

c)

Dịch vụ hàng hải và đánh bắt hải sản.

d)

Khai thác tài nguyên khoáng sản.

106.

Quần đảo Trường Sa và Hoàng Sa của Việt Nam thuộc hệ thống đảo nào sau đây?

a)

Đảo nổi.

b)

Đảo chìm.

c)

Đảo ngoài bờ.

d)

Đảo xa bờ.

107.

Quần đảo Hoàng Sa và quần đảo Trường Sa thuộc chủ quyền của Việt Nam nằm ở trung tâm của Biển Đông có vị trí chiến lược quan trọng như thế nào?

a)

Nằm trên những tuyến đường hàng hải quốc tế quan trọng.

b)

Điểm trung chuyển, trao đổi và bốc dỡ hàng hóa nội

108.

của Việt Nam nằm ở trung tâm của Biển Đông có vị trí chiến lược quan trọng như thế nào?

a)

Nằm trên những tuyến đường hàng hải quốc tế quan trọng.

b)

Điểm trung chuyển, trao đổi và bốc dỡ hàng hóa nội địa.

c)

Điểm điều tiết giao thông đường biển quan trọng bậc nhất châu Âu.

d)

Tuyến đường di chuyển ngắn nhất nối Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.

109.

Căn cứ vào điều kiện nào để quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa có thể kiểm soát, đảm bảo an ninh các tuyến đường giao thông trên biển?

a)

Vị trí trung tâm của biển Đông.

b)

Giàu tài nguyên khoáng sản biển.

c)

Có nhiều hải sản quý, giá trị cao.

d)

Có trữ lượng lớn sinh vật biển.

110.

Với vị trí trung tâm của biển Đông, quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa có vai trò gì đối với giao thông trên biển?

a)

Giúp cư dân các nước trong khu vực thoải mái đi lại và giao lưu kinh tế.

b)

Kiểm soát, đảm bảo an ninh các tuyến đường giao thông trên biển Đông.

c)

Giúp cư dân trong khu vực khai thác các nguồn năng lượng mới.

d)

Góp phần thúc đẩy kinh tế du lịch biển ngày càng phát triển.

111.

Về mặt an ninh, quốc phòng, Biển Đông có vai trò quan trọng như thế nào đối với Việt Nam?

a)

Tuyến phòng thủ chiến lược quan trọng.

b)

Cung cấp nguồn thức ăn cho cư dân ven biển.

c)

Tạo điều kiện để phát triển những ngành kinh tế biển.

d)

Nơi trao đổi hội nhập của nhiều nền văn hóa.

112.

Về mặt văn hóa, Biển Đông có vai trò quan trọng như thế nào đối với các nước trong khu vực?

a)

Tuyến phòng thủ chiến lược quan trọng.

b)

Cung cấp nguồn thức ăn cho cư dân ven biển.

c)

Tạo điều kiện để phát triển những ngành kinh tế biển.

d)

Nơi trao đổi hội nhập của nhiều nền văn hóa.