Font size
Worksheetschuyên sử k25><
Total questions: 116
Worksheet time: 58mins
Câu 1. Một trong những nhiệm vụ cùa các cuộc cách mạng tư sàn từ giữa thế ki XVI đến đầu thế ki XX) là
A. xóa bỏ phong kiến, xác lập nền dân chủ tư sàn.
B. đưa giai câp công nhân lên năm chính quyên.
c. xóa bò triệt để những mâu thuẫn trong xã hội.
D. xác lập sự thống trị của chủ nghTa thực dân.
Câu 2. Một trong những mục tiêu của các cuộc cách mạng tư sản từ giữa thế ki XVI đến đầu thế kì XX) là
A. mờ đường cho tư bản chủ nghĩa phát triển.
B. đưa giai cấp công nhân lên nắm chính quyền.
c. xóa bỏ triệt để những mâu thuẫn trong xã hội.
D. xác lập sự thống trị cùa chủ nghĩa thực dân.
Câu 3. Lãnh đạo của các cuộc cách mạng tư sản từ giữa thế kỉ XVI đến đầu thế kì XX là
A. địa chủ.
B. nông dân.
c. công nhân.
D. tư sản.
Câu 4. Lãnh đạo của các cuộc cách mạng tư sản từ giữa thế kì XVI đến đầu thế kì XX là
A. địa chủ.
B. nông dân.
c. công nhân.
D chủ nô.
Câu 5. Lực lượng nào sau đây không phải là lãnh đạo của các cuộc cách mạng tư sản từ giữa thế kì XVI đến đầu the ki XX?
A. Giai cấp tư sản.
B. Quý tộc mới.
c. Quỷ tộc tư sản hóa.
D. Giai cấp công nhân.
Câu 6. Trong các cuộc cách mạng tư sản từ giữa thế kỉ XVI đến đàu thế kỉ XX, động lực quyết định thắng lợi cùa cách mạng là
A. mục tiêu của cách mạng.
B. kết quả cuối cùng.
c. quần chúng nhân dân.
D. phương pháp đấu tranh.
Câu 7. Nội dung nào sau đây là tiền đề về kinh tế dẫn đến sự bùng nổ và thắng lợi của các cuộc cách mạng tư sản từ giữa thế kì XVI đến đầu thế ki XX?
A. Quan hệ sản xuât tư bản chủ nghĩa thay thê hoàn toàn quan hệ phong kiên.
B. Triết học Ánh sáng ra đời, thức tĩnh, dọn đường cho quần chúng đâu tranh.
c. Giai cấp tư sản và đồng minh có thế lực rất lớn cà về kinh tế và chính trị.
D Kinh tế tư bản chủ nghĩa ra đời và phát triển trong lòng chê độ phong kiên.
Câu 8. Nội dung nào sau đây là tiên đê vê chính trị dân đên sự bùng nô và thăng lợi của các cuộc cách mạng tư sản từ giữa thế kì XVI đến đầu thế ki XX?
A. Quan hệ sản xuất tư bản chù nghĩa thay thế hoàn toàn quan hệ phong kiến.
B. Giai cấp tư sản và đồng minh có thế lực rất lớn cả về kinh te và chính trị.
c. Triết học Ánh sáng ra đời, thức tĩnh, dọn đường cho quần chủng đấu tranh.
D. Chế độ cai trị của nhà nước phong kiến, gây ra sự bất mãn trong xã hội.
Câu 9. Nội dung nào sau đây là tiền dề về xã hội dẫn đến sự bùng nổ và thắng lợi của các cuộc cách mạng tư sản từ giữa thế ki XVI đến đầu thế ki XX?
1
A. Quan hệ sản xuất tư bàn chủ nghĩa thay thế hoàn toàn quan hệ phong kiến.
B. Giai cấp tư sàn và đồng minh cỏ thế lực rất lớn cả vê kinh tê và chính trị.
c. Triết học Ánh sáng ra đời, thức tĩnh, dọn đường cho quần chúng dấu tranh.
D. Mâu thuẫn giữa giai cấp tư sàn với quý tộc phong kiến ngày càng sâu săc.
Câu 10. Các cuộc cách mạng tư sàn từ giữa thế kì XVI đến đầu thế kỉ XX thăng lợi có ý nghĩa quan trọng nào sau đây?
A. Lật đổ nền quân chủ chuyên chế tồn tại lâu đời.
B. Giải quyết triệt để mọi yêu cầu của nông dân.
c. Xỏa bỏ được tình trạng áp bức trong xã hội.
D. Đưa giai cấp công nhân lên nắm chính quyền.
Câu 11. Các cuộc cách mạng tư sản từ giữa thể kỉ XVI đến đâu thế ki XX thăng lợi có ý nghĩa quan trọng nào sau đây?
A. Giải quyết triệt để mọi yêu cầu của nông dân.
B. Mờ đường cho chủ nghĩa tư bàn phát triển.
c. Xóa bỏ được tình trạng áp bức trong xã hội.
D. Đưa giai cấp công nhân lên nắm chính quyền
Câu 12. Các cuộc cách mạng tư sản từ giữa thế kỉ XVI đến đầu thể kì XX thắng lợi có ý nghĩa quan trọng nào sau đây?
A. Giải quyết triệt để mọi yêu cầu của nông dân.
B. Xóa bỏ được tình trạng áp bức trong xã hội.
C. Thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển.
D. Đưa giai cap công nhân lên nắm chính quyền.
Câu 13. Các cuộc cách mạng tư sản từ giữa thế kỉ XVI đến đầu thế kì XX thắng lợi có ý nghĩa quan trọng nào sau đây?
A. Giải quyết triệt để mọi yêu cầu cùa nông dân.
B. Xóa bỏ được tình trạng áp bức trong xã hội.
C. Đưa giai cấp công nhân lên nắm chính quyền.
D. Tao ra nên dân chủ tư sản và nhà nước dân chủ.
Câu 14. Đâu là nguyên nhân sâu xa dẫn đến bùng nổ các cuộc cách mạng tư sản thời cận đại?
A. Mâu thuẫn giữa giai cấp tư sàn với chế độ phong kiến.
B. Mâu thuẫn gay gắt giữa nhà vua và địa chù.
c. Xung đột giữa các tôn giáo lớn ở các nước tư bản.
D. Trào lưu triết học ánh sáng đã được phổ biến.
Câu 15. Động lực quyết định tới thắng lợi của các cuộc cách mạng tư sản thời cận đại là
A. Giai cấp lãnh đạo và quần chúng nhân dân.
B. Giai cấp lãnh đạo và những nhà tư tường tiến bộ.
C. Điều kiện lịch sử và các nhân tố chủ quan.
D. Những điều kiện khách quan thuận lợi.
Câu 16. Chiến tranh giành độc lập của các thuộc địa Anh ờ Bắc Mĩ diễn ra dưới hình thức nào?
A. Giải phóng dân tộc.
B. Nội chiến với Anh.
c. Giải phóng nô lệ.
D. Thống nhất đất nước.
Câu 17. Cuộc cách mạng tư sản Pháp (cuối thế kỷ XVI11) và cách mạng tư sàn Anh (thế kỳ XVII) có điểm khác biệt nào sau đây?
A. Tính chất triệt để của cuộc cách mạng tư sàn.
B. Tạo điêu kiện cho kinh tế tư bản phát triển.
c. Do giai cấp tư sản và quý tộc mới lãnh đạo.
D. Xóa bỏ phong kiến, thiết lập quân chủ lập hiến.
Câu 18. Cuộc cách mạng tư sàn Pháp (cuôi thể kỷ XVIII) và cách mạng tư sản Anh (thê kỳ XVII) có điềm khác biệt nào sau đây?
.
A. Tạo điều kiện cho kinh tể tư bản phát triển
B. Do giai cấp tư sàn và quỷ tộc mới lãnh dạo.
C. Giải quyết vấn đề mộng đất cho nông dân.
D. Xỏa bỏ phong kiến, thiết lập quân chủ lập hiến.
Câu 19. Cuộc Chiến tranh giành độc lập của 13 thuộc dịa Anh ở Bắc Mĩ (cuối thế kỳ XVIII) và cuộc cách mạng tư sản Anh (thể kỳ XVII) cỏ điểm giống nhau nào sau dây?
A. Chống thực dân Anh, giành độc lập dân tộc.
B. Mở đường cho chù nghĩa tư bản phát triển.
c. Có sự lãnh dạo của tầng lớp quý tộc mới.
D. Diễn ra dưới hình thức một cuộc nội chiến.
Câu 20. Tính chất của cách mạng tư sàn Anh và chiến tranh giành độc lập ờ Bắc Mĩ đều có điểm giống nhau là
A. Đeu do liên minh tư sản và quý tộc mới lãnh đạo.
B. Đều chống lại chủ nghĩa thực dân giành độc lập dân tộc.
c. Đeu là cuộc cách mạng tư sản chưa triệt để.
D. Đều là các cuộc cách mạng tư sàn triệt để, điển hình.
Câu 1. Từ đầu thể kì XIX, để đáp ứng nhu cầu ngày càng cao về nguyên liệu và nhân công các nước tư bản phưorng Tây đã tăng cường
A. hợp tác và mờ rộng đầu tư.
B. thu hút vốn đầu tư bên ngoài.
c. xâm lược và mờ rộng thuộc địa.
D. đổi mới hình thức kinh doanh.
Câu 2. Cuối thế kì XIX - đầu thế ki XX, các nước tư bản chủ nghĩa đã chuyển sang giai đoạn
A. tự do cạnh tranh.
B. cải cách đất nước.
c. đế quốc chủ nghĩa.
D. chủ nghĩa phát xít.
Câu 3. Cho đến cuối thế kỉ XIX, các nước đế quốc chủ nghĩa đã thiết lập hệ thống thuộc địa rộng khắp ở
A. châu Âu, châu Mỹ và khu vực Tây Âu.
B. châu Âu, châu úc và khu vực Bắc Mỹ.
c. châu Á, châu Phi và khu vực Mỹ La-tinh.
D. châu Mỹ, Tây Âu và khu vực Đông Âu.
Câu 4. Đầu thế kì XX, quốc gia nào sau đây có hệ thống thuộc địa rộng lớn nhất?
A. Đức.
B. I-ta-li-a.
c. Nhật
D.Anh.
Câu 5. Quốc gia nào sau đây được mệnh danh là “đế quốc mà Mặt Trời không bao giờ lặn”?
A. Pháp.
B. Đức.
c. Anh.
D. Mỹ.
Câu 6. Sự kiện nào sau đây đánh dấu sự mở rộng của chủ nghĩa tư bản ở ngoài châu Au?
A, Chiến tranh giành độc lập cùa 13 thuộc địa Anh ờ Bắc Mỹ.
b. Phong trào đấu tranh giành độc lập ở khu vực Mỹ La-tinh.
c. Cuộc vận động thống nhất nước Đức và I-ta-li-a.
D. Cải cách nông nô ờ Nga và cuộc nội chiên ở Mỹ.
Câu 8. Lĩnh vực nào sau đây là tiềm năng phát triển cùa chù nghĩa tư bàn hiện đại?
A. Quân sự, văn hóa.
B. Văn hóa - giáo dục.
c. Chính trị, ngoại giao.
D. Khoa học - công nghệ.
Câu 7. Thuật ngữ: “chủ nghĩa tư bản hiện đại” dùng để chi sự phát triển của chù nghĩa tư bản trong giai đoạn
A. trước Chiến tranh thế giới thứ hai.
B. sau Chiến tranh thế giới thứ hai đến nay.
c. sau Chiến tranh thế giới thứ nhất đến nay.
D. trước Chiến tranh thê giới thứ nhất
Câu 9. Nội dung nào sau đây là tiềm năng phát triển của chủ nghĩa tư bản hiện đại?
Ạ. Kinh nghiêm quản lí.
B. Liên minh quân sự.
c. Liên kết khu vực.
D. I lợp tác quoc tế.
Câu 10. Nội dung nào sau dây là thách thức mà chù nghĩa tư bàn hiện đại phải dối mặt?
A. Sự phát triển mạnh mẽ cùa khoa học - công nghệ.
B. Sự sáp nhập của các công ty độc quyền lũng đoạn.
c. Sự vươn lên mạnh mẽ của các nước đang phát triên.
D. Khùng hoảng kinh tế, tài chính mang tính toàn cầu.
Câu 11. Nội dung nào sau đây là thách thức mà chù nghĩa tư bản hiện đại phải đối mặt?
.
A. Nguồn nhân công ngày càng cạn kiệt.
B. Giao lưu kinh tế quốc tể ngày càng tăng.
c. Mâu thuẫn xã hội ngày càng gia tàng
D. Sự ra đời các tổ chức liên kểt khu vưc.
Câu 12. Chính sách xâm lược và mờ rộng thuộc địa cùa các nước tư bản nhàm mục đích đáp ứng nhu cầu
A. phát triển khoa học - kĩ thuật.
B. giải quyết tình trạng thất nghiệp,
c. thu hút nguồn vốn đầu tư bên ngoài.
D. nguyên liệu và nguồn nhân công.
Câu 13. Nước Anh được mệnh danh là “đế quốc mà Mặt Trời không bao giờ lặn” vì lí do nào sau đây?
A. Nước Anh luôn phải đổi mặt với nạn ngoại xâm.
B. Nước Anh cỏ hệ thống thuộc địa rộng khắp thế giới.
c. Nguồn vốn đầu tư của nước Anh trải khắp toàn cầu.
d. Các nước đế quốc tranh nhau đầu tư vào nước Anh.
Câu 14. Từ nửa sau thể kì XIX, Nhật Bản tránh được nguy cơ xâm lược của thực dân phương Tây là nhờ
A. liên minh quân sự với các nước tư bản lớn.
B. tiến hành cải cách đất nước trên nhiều lĩnh vực.
c. tiển hành cuộc nội chiến lật đổ phong kiến.
D. sự giúp đỡ của các nước tư bản phương Tây.
Câu 15. Nội dung nào sau đây tạo cơ sờ cho bước chuyển biên của chù nghĩa tư bản từ tự do cạnh ưanh sang giai đoạn độc quyền?
A. Quá trình hợp tác ở các nước tư bản.
B. Sự phát triển của các tô chức độc quyên,
c. Nhiều trung tâm kinh tế - tài chính ra đời.
D. Sự ra đời nhiêu tô chức liên kêt khu vực.
Câu 16. Yểu tố nào sau đây đưa đến sự chuyển biến của chù nghĩa tư bản từ tự do cạnh tranh sang giai đoạn độc quyền?
Ạ. Sự phát triển của lực lượng sản xuất dưới tác dụng của tiện bộ khoa học - kỹ thuật.
b. Sự sáp nhập của các công ty độc quyên và sự ra đời các tô chức tín dụng quôc tê.
c. Sự ra đời và phát triển của các tổ chức liên kết khu vực nhiều nơi ưên thê giới.
D. Sự hình thành phát triển cùa các trung tâm kinh tế tài chính nhiêu nơi ưên thê giới.
Câu 17. Nội dung nào sau đây phản ánh đúng về bản chất chù nghĩa tư bản hiện đại?
A. Luôn tìm cách xóa bỏ sự chênh lệch giàu nghèo và những bất công xã hội.
B. Theo đuổi lợi nhuận là mục tiêu cao nhất và cuối cùng của các nhà tư bản.
c. Đầu tư, hợp tác nhằm mục tiêu thúc đẩy sự phát triển kinh tê toàn câu.
D. Không ngừng đấu tranh đòi quyền lợi chính đáng cho người lao động.
Câu 18. Nội dung nào sau đây không phải là thách thức mà chủ nghĩa tư bản hiện đại đang phải đối mặt?
A. Khủng hoàng kinh tế, tài chính.
B. Sự chênh lệch giàu nghèo,
c. Tốc độ phát triển kinh té toàn cầu.
D. Tệ nạn xã hội, phân biệt chủng tộc.
Câu 19: Ảnh hưởng của chủ nghĩa li khai, chủ nghĩa khùng bố dến xu thế phát triển của thế giới ngày nay là gì?
A. Quan hệ giữa các quốc gia bị phá vờ do lợi ích bị xâm phạm.
B. Tạo ra cuộc chạy đua vũ trang mới nhất là cuộc chạy đua vũ trang, nhát là cuộc chạy dua trân không gian.
c. Trong nội bộ các quốc gia có sự chia rẽ, xuất hiện chủ nghĩa li khai.
D. Tình hình chính trị thế giới bất ổn, ảnh hưởng den phát triển kinh tế.
Câu 20: Từ sự phát triển kinh tế của các nước tư bản Âu - Mĩ cuối thế ki XIX- đầu thế ki XX, để tăng năng suất lao dộng, Việt Nam cần phải
.
A. nghiên cửu, cải tiến, áp dụng khoa học - kĩ thuật vào sản xuất
B. chú trọng bồi dưỡng dội ngũ nghiên cứu khoa học- kĩ thuật.
c. tiếp thu những thành tựu khoa học - kĩ thuật ở các nước tư bản.
D. Nhà nước tăng cường mua các phát minh khoa học trên thê giới.
Câu 1. Thẳng lợi nào sau đây dẫn đến sự ra d¿y¡ của Nhà nước xã hội chủ nghĩa đầu tiên trên thế giới?
A. Cách mạng tháng Hai (1917) ờ Nga.
B. Cách mạng tháng Mười Nga (1917).
c. Cách mạng Nga năm 1905 - 1907
. D. Công xã Pa-ri năm 1871 ờ Pháp
Câu 2. Sau Cách mạng tháng Mười Nga năm 1917, người đứng đầu Chính quyền Xô viết là
Ạ. Lê-nin.
B. Xta-lin.
c. Pu-tin
. D. Goóc-ba-chốp.
Câu 3. Đại hội Xô viết toàn Nga lần thử hai, khai mạc đêm 25-10-1917 đã ra tuyên bố
A. thành lập chính quyền Xô viết.
B. thông qua sắc lệnh “Hòa bình”.
c. thông qua sắc lệnh “Ruộng đất”.
D. Thông qua chính sách “Kinh tế mới”.
Câu 4. Khi mới thành lập, Liên bang Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Xô viết gồm 4 nước Cộng hòa là
A. Nga, U-crai-na, Bê-lô-rủt-xi-a và Ngoại Cáp-ca-dơ.
B. Nga, Hung-ga-ri, Bê-lô-rút-xi-a và Ngoại Cáp-ca-dơ.
c. Nga, Hung-ga-ri, Bung-ra-ri và Ngoại Cáp-ca-dơ.
D. Liên Xô, Hung-ga-ri, Bung-ra-ri và Ngoại Cáp-ca-dơ.
Câu 5. Ngày 30-12-1922, Đại hội lần thứ nhất các Xô viết toàn Liên bang đã thông qua bản Tuyên ngôn thành lập Liên bang cộng hoà xã hội chủ nghĩa Xô Viết tại
A. Mát-xcơ-va.
B. Xta-ling-grát.
c. Pê-tơ-rô-grat.
D. Điện Xmô-nưi.
Câu 6. Ngày 30-12-1922, Đại hội lần thứ nhất các Xô viết toàn Liên bang đã thông qua
A. Tuyên ngôn thành lập Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Xô viết.
B. Hiến pháp đầu tiến của Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Xô viết.
c. Cương lĩnh xây dựng đất nước tiến lên chù nghĩa xã hội.
D. Báo cáo chính trị và báo cáo sửa đổi điều lệ Đàng Cộng sàn.
Câu 7. Ngày 30-12-1922, tại Mát-xcơ-va, Đại hội Lần thứ nhất các Xô viết toàn Liên bang đã thông qua
A. bản Hiệp ước Liên bang.
B. bản Hiến pháp đầu tiên.
c chính sách “Kinh tế mới”.
D. sắc lệnh “Hòa bình”.
Cau 8. Tháng 1-1924, Liên Xô đã thông qua
A. bản Hiệp ước Liên bang.
B. bản Hiến pháp đầu tiên.
c. chính sách “kỉnh tế mới”.
D. sắc lệnh “hòa bình”.
Câu 9. Theo Hiến pháp (1924) cùa Liên Xô, ghi nhận việc hợp tác của các nước Cộng hòa Xô viết thành một nhà nước dựa trên cơ sở
A. thỏa thuận.
B. tư nguyện
. c. bát buộc.
D. thương lượng,
Câu 10. Sự kiện nào sau đây đảnh dấu hoàn thành quá trình thành lập Nhà nước Liên bang Cộng hòa xã hội chù nghĩa đầu tiên trên thể giới?
A. bản Hiển pháp đầu tiên của Liên Xô được thông qua.
B. bản Hiệp ước Liên bang làn đầu tiên được thông qua.
c. Thắng lợi trong đấu tranh chống thù trong, giặc ngoài.
d. Khi hoàn thành quá trình khôi phục và phát triển kinli tê.
Câu 11. Nguyên nhân quan trọng dẫn đến thang lợi của các nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa trên đất nước Xô viết trong cuộc chiến chống thù trong, giặc ngoài là
A. sư đoàn kểt, giúp đờ nhau.
B. sự ủng hộ từ bên ngoài.
c. có sức mạnh về ngoại giao.
D. có sự ùng hộ cùa Mỹ.
Câu 12. Hiến pháp (1924) của Liên Xô phàn ánh con đường giải quyết vấn đề dân tộc trong một quốc gia nhiều dân tộc, trên cơ sở nguyên tắc
.
Ạ. bình đăng và tình hữu nghị giữa các dân tộc
B. cạnh tranh và hợp tác về kinh tể giữa các dân tộc.
c. tôn trọng chủ quyền lãnh thổ giữa các dân tộc.
D. không can thiệp vào công việc nội bộ của nhau.
Câu 13. Sau cuộc chiến đấu chống thù trong giặc ngoài, công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội đặt ra yêu câu gì đôi với các dân tộc trên lãnh thổ nước Nga Xô viết?
A. Một, hai dân tộc lớn liên minh với nhau giành quyền lực.
B. Liên minh, đoàn kết với nhau nhằm tăng cường sức mạnh.
c. Độc lập với nhau để phát huy sức mạnh của mỗi dân tộc.
D. Liên kết với các nước bên ngoài để nhận sự giúp đỡ.
Câu 14. Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng ý nghĩa sự ra đời Liên bang Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Xô viết?
A. Thể hiện sức mạnh đoàn kết, giúp đỡ nhau giữa các dân tộc Xô viết.
B. Phù hợp với lợi ích chung của các dân tộc trên đất nước Xô viết.
c. Tăng cường vị thế của Nhà nước Liên Xô trên trường quốc tế.
D. Đánh dấu chù nghĩa xã hội được mở rộng về không gian, vùng địa lý.
Câu 15. Trong giai đoạn xây dựng và bảo vệ đât nước hiện nay, Việt Nam học tập điêu gì từ sự ra đời và thành công của Liên bang Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Xô viết?
A. Tinh thần đoàn kết, hợp tác, giúp đỡ nhau giữa các dân tộc.
B. Mờ rộng, giao lưu hợp tác quốc tế để khẳng định vị thế đất nước.
c. Đoàn kết, hợp tác trong đấu tranh chống ngoại xâm giữa các dân tộc.
D. Tham gia các liên minh quân sự để tăng cường sức mạnh phòng thủ.
Câu 16. Nội dung nào sau đây phản ánh đúng sự ra đời của Liên bang Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Xô viết (Liên Xô) năm 1922?
A. Phù hợp với lợi ích chung của các dân tộc trên đất nước Xô viết.
B. Phù hợp với xu thế phát triển chung của thể giới lúc bấy giờ.
c. Đáp ứng được nhiệm vụ cấp bách trong đấu tranh chống ngoại xâm.
D. Chưa phù hợp với nguyện vọng các dân tộc trên đât nước Xô viêt.
Câu 1. Thắng lợi của Hồng quân Liên Xô dã tạo diêu kiện cho sự ra đời của nhà nước dân chù nhân dân ờ các nước
A. Đông Âu.
B. Tây Âu.
C. Nam Âu.
D. Bắc Âu.
Câu 2. Năm 1949, quốc gia nào sau đây đã lựa chọn con đường đi lên chủ nghĩa xã hội?
A. Trung Quốc.
B. Việt Nam.
C. Triều Tiên.
D. Cu-ba.
Câu 3. Thang 12-1978, gắn với sự kiện trọng đại nào ở Trung Quốc?
.
A. Xây dựng chủ nghĩa xã hội.
B. Xây dựng chù nghĩa tư bản.
c. Xẩy dựng dân giàu, nước mạnh.
D. Thực hiện cải cách mở cửa
Câu 4. Từ năm 1945 đến giữa những năm 70 của thể kỉ XX, quốc gia nào sau đây thực hiện chính sách giúp đỡ các nước xã hội chủ nghĩa?
A. Anh. '
B. Bru-nây.
C. Liên Xô.
D. Mĩ.
Câu 5. Quốc gia nào sau đây không lựa chọn con đường đi lên chủ nghĩa xã hội từ 1945 đến những năm 70 của the kỉ XX?
A. Cu-ba.
B. Hàn Quốc.
c. Ba Lan.
D. Lào.
Câu 6. Từ những năm 80 của thế ki XX, các nước Đông Âu lâm vào thời kì suy thoái, khủng hoảng trầm trọng về
A. vãn hóa, giáo dục.
B. chính trị, quân sự.
c. quốc phòng an ninh.
D. kinh tê, xã hội.
Câu 7. Năm 2010, quốc gia nào sau đây cỏ nền kinh tế đứng thứ hai thế giới?
A. Liên Xô.
B. Nhật Bản
. D. Việt Nam.
D. Trung Quốc.
Câu 8. Những thành tựu trong công cuộc cải cách mờ cửa của Trung Quốc cho thấy sự đúng đắn của con đường xây dựng
A. chủ nghĩa xã hội.
B. chủ nghĩa dân tộc.
c. chủ nghĩa yêu nước.
D. chủ nghĩa cơ hội.
Câu 9. Trước Chiến tranh thế giới thứ hâi, quốc gia nào sau đây đi theo con đường xã hội chủ nghĩa?
A. Việt Nam.
B. Liên Xô.
c. Trung Quốc.
D. Cu-ba.
Câu 10. Miên Băc Việt Nam tiên lên xây dựng chủ nghĩa xã hội sau thăng lợi của
A. cuộc kháng chiến chổng thực dân Pháp năm 1954.
B. Hiệp định Pari về Việt Nam được kí kết năm 1973.
c. cuộc khảng chiến chổng Mĩ và tay sai năm 1975.
D. quá trình thống nhất hai miền Nam - Bắc năm 1976.
Câu 11. Sau Chiến tranh thế giới thử hai, chủ nghĩa xã hội từ phạm vi một nước đã
A. trở thành một hệ thống trên thế giới.
B. trở thành siêu cường số một thể giới,
c. bị xoá bỏ hoàn toàn trên thế giới.
D. lan rộng sang các nước ở Tây Âu.
Câu 12. Nguyên nhân cơ bản dẫn tới sự khủng hoảng và sụp đô của chủ nghĩa xã hội ờ Liên Xô và các nước Đông Âu là do
A. tiến hành cải tổ muộn, gặp khó khăn khi tiến hành cải tổ.
B. không tiến hành cách mạng khoa học - kĩ thuật hiện đại.
C. đường lối lãnh đạo mang tính chủ quan, duy ý chí.
D. sự chống phá của các thế lực thù địch ở trong nước.
Câu 13. Nguyên nhân khách quan dẫn đến sự khủng hoảng và sụp đổ của chế độ xã hội chủ nghĩa ở Liên Xô và Đong Âu là
A. sự chống phá của các thế lực thù địch.
B. chưa bắt kịp sự phát triển khoa học - kĩ thuật.
D. phạm phải nhiêu sai lầm khi cải tổ.
c. thiếu dân chủ và công bằng xã hội.
Câu 14. Trọng tâm của công cuộc cải cách - mở cửa ờ Trung Quôc (từ tháng 12 - 1978) là
A. lấy phát triển kinh tế làm trọng tâm.
B. lấy cải tổ chính trị làm trọng tâm.
c. chú trọng phát triển văn hóa, giáo dục.
D. tập trung cải cách triệt đê về kinh tế.
Câu 15. Một trong những biểu hiện chứng tỏ Liên Xô là thành trì của cách mạng thế giới từ năm 1950 đến nửa đầu những năm 70 của thế kỳ XX là gì?
A. Tích cực giúp đỡ các nước xã hội chủ nghĩa.
B. Trực tiếp đối đầu với các cường quốc phương Tây.
c. Làm phá sản hoàn toàn chiến lược toàn cầu của Mỹ.
D. Thúc đẩy sự hình thành xu thể hợp tác toàn cầu.
Câu 16. Nội dung nào sau đây phàn ánh không đúng đường lối mới trong công cuộc cải cách mờ cửa ở Trung Quốc từ naín 1978?
A. Lấy phát triển kinh tế làm trung tâm.
B. Tiến hành cải cách và mở cửa.
c. Xây dựng kinh tể thị trường xã hội chủ nghĩa.
D. Thực hiện đường lối “Ba ngọn cờ hồng”.
Câu 17. Nội dung nào sau đây không phải là nguyên nhân dân đên khùng hoảng, sụp đổ của chế đô chủ nghĩa xã hội ờ Liên Xô và các nước Đông Áu?
A. Không bắt kịp bước phát triển của khoa học - kĩ thuật tiên tiến trên thế giới.
B. Đường lối lãnh đạo mang tính chù quan, duy ý chí, kinh tế tập trung, quan liêu.
c. Người dân không đồng tình, ủng hộ và tin tưởng vào chế độ chủ nghĩa xã hội.
D. Sự chống phá của các thế lực thù địch ở trong nước và các thế lực bên ngoài nước.
Câu 18. Nội dung nào sau đây không phải là thành tựu to lớn về kinh tế - xã hội của Trung Quốc từ khỉ cải cách mở cửa đến nay?
A. Bình quân tăng trưởng vượt xa mức trung bình của thế giới.
B. Có những trung tâm công nghệ cao, đặc khu kinh tế hàng đầu châu Á.
c. Trở thành một cường quôc đôi mới sáng tạo đứng dầu thế giới.
D. Đạt được những tiến bộ vượt bậc trong lĩnh vực công nghệ mới.
Câu 19. Từ sự sụp đổ của chủ nghĩa xã hội ở Liên Xô và các nước Đông Âu, Việt Nam rút ra bài học gì cho công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội hiện nay?
A. Cài tổ, đổi mới về kinh tế - xã hội trước tiên, sau đó mới cải tổ về chính trị.
B. Duy trì sự lãnh đạo của Đàng Cộng sản, không chấp nhận đa nguyên chính trị.
c. Thực hiện chính sách “đóng cửa” nhằm hạn chế ảnh hưởng từ bên ngoài.
D. Xây dựng nền kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa để phát triển kinh tế.
Câu 20. Từ sự sụp đổ của chủ nghĩa xã hội ở Liên Xô và các nước Đông Âu, bài học kinh nghiệm cơ bản nào được rút ra cho Đảng Cộng sản Việt Nam trong quá trình tổ chức và lãnh đạo cách mạng từ công cuộc đổi mới đất nước (từ tháng 12-1986)?
A. Nhạy bén trước thời cuộc và luôn quan tâm đến sự phát triển các nước.
B. Tôn trọng các quy luật, bám sát tình hình thực tiễn để đề ra chù trương phù hợp.
c. Quan tâm đến nguyện vọng của nhân dân và các yêu cầu cấp thiết để phát triên.
D. Tăng cường sự lãnh đạo của Đảng đối với cách mạng Việt Nam trong mọi hoàn cảnh.
Câu 1. Quá trình xâm lược của thực dân phương Tây vào khu vực Đông Nam A diên ra ưong bôi cảnh chế độ phong kiến ở Đông Nam Á
A. khủng hoảng, suy thoái.
B. dang được hình thành.
c. ổn định, phát trien.
D. sụp đổ hoàn toàn.
Câu 2. Quá trinh xâm lược của thực dân phương Tây vào khu vực Đông Nam Á diễn ra trong bối cảnh chế độ phong kiến ờ Đông Nam Á
Ạ. suy thoái khủng hoảng về chính trị, kinh tế, xã hội.
B. đang trong giai đoạn bắt đấu mới hình thành.
c. trong giai đoạn phát triển mạnh về kinh tế, văn hóa.
D. đạt nhiều thành tựu rực rỡ về khoa học - kĩ thuật
Câu 3. Sau cuộc chiến tranh Mỹ - Tây Ban Nha (1898), Phi-lip-pin trở thành thuộc địa của
.
A. Mỹ.
B. Tây Ban Nha.
c. Bồ Đào Nha
D. Pháp.
Câu 4. Quốc gia nào sau đây đã mở đầu cho quá trình xâm lược của thực dân phương Tây vào khu vực Đông Nam A
Ạ. Bồ Đào Nha.
B. Tây Ban Nha.
c. Anh.
D. Pháp.
Câu 5. Đen đầu thế ki XX, quốc gia nào sau đây ở khu vực Đông Nam Á không trờ thành thuộc địa của thực dân phương Tây?
A. In-đô-nê-xi-a.
B. Xiêm.
c. Ma-lai-xi-a
. D. Bru-nây.
Câu 6. Trong chính sách cai trị về văn hóa, xã hội và giáo dục ở Đông Nam Á, thực dân phương rây đã
A. kìm hãm người dân thuộc địa trong tình trạng lạc hậu.
B. phát triển kinh tế ở những nơi cỏ diều kiện phù hợp.
c. chú trọng xây dựng hệ thống đường giao thông.
D. chú trọng thực hiện các chính sách xóa nghèo - đói.
Câu 7. Trong cìiính sách cai trị về văn hóa?xã hội và giáo dục ở Đông Nam Á, thực dân phương Tây dã
A. kìm hãm người dân thuộc địa trong tình trạng nghèo đói.
B. phát triển kinh tế ở những nơi có điều kiện phù hợp.
c. chú trọng xây dựng hệ thống đường giao thông.
D. chú trọng thực hiện các chính sách xỏa nghèo - đói.
Câu 8. Vào giữa thể ki XIX, Vương quốc Xiêm đứng trước sự đe dọa xâm lược của
A. thực dân phương Tây.
B. phong kiến Trung Quôc.
c. quân phiệt Nhật Bản.
D. đế quốc Mông Cổ.
Câu 9. Những nội dung cải cách của vua Ra-ma V đã đưa Xiêm phát triển theo
A. con đường tư bản chủ nghĩa.
B. con đường xã hội chù nghĩa.
c. thể chế Tống thống Liên bang.
D. liên kết với các nước trong khu vực.
Câu 10. Từ năm 1892, vua Ra-ma V tiến hành cải cách hành chính theo mô hình của
.
A. Nhật Bản.
B. Trung Quốc
. C. phương Tây
D. Án Độ.
Câu 11. Đôi tượng đâu tiên thu hút sự chú ý cùa thực dân phương Tây khi xâm lược Đông Nam A là
.
A. Đông Nam Á hải đảo.
B. Đông Nam Á lục địa.
c. bán đảo Ban Căng
D. bán đảo Cà Mau.
Câu 12. Các nước Đông Nam Á hải đảo là đối tượng đàu tiên thu hút sự chú ý của thực dân phương Tây vì lí do nào sau đây?
A. Giàu tài nguyên, có nguồn nguyên liệu và hàng hóa phong phú.
B. Là khu vực có dân số đông nhât và đa dạng vê văn hóa, ngôn ngữ.
c. Là khu vực có tình trạng chính trị không ổn định do bị chia cắt.
D. Là khu vực có nhiều thương cảng sầm uất nhưng thiếu sự quản lí.
Câu 13. Các nước Đông Nam Á hải đảo là đối tượng đầu tiên thu hút sự chú ý của thực dân phương Tây vì lí do nào sau đây?
A. Là khu vực nằm trên tuyến đường biển huyết mạch Đông - Tây.
B. Là khu vực có dân số đông nhất và đa dạng về văn hóa, ngôn ngữ.
c. Là khu vực có tình trạnh chính trị không ổn định do bị chia cắt.
D. Là khu vực có nhiều thương cảng sầm uất nhưng thiếu sự quàn lí.
Câu 14. Để giữ gìn chủ quyền của đất nước, vua Ra-ma V đặc biệt quan tâm đến chính sách
.
A. thể thao.
B. văn hóa.
c. tôn giáo.
D. ngoại giao
Câu 15. Nội dung nào sau đây không phải là kêt quả cuộc cài cách cùa vua Ra-ma V ờ Xiêm?
A. Trờ thành thuộc địa của thực dân phương Tây.
B. Phát triển theo con đường tir bàn chủ nghĩa.
c. Băng Cốc trở thành trung tâm buôn bán sầm uất.
D. Đất nước giữ được nền độc lập tương đoi.
Câu 16. Xiêm là nước duy nhất ở Đông Nam Á giữ dược độc lập tương đôi vê chính trị vì lí do nào sau đây?
A. Do thực hiện dường lối ngoại giao mềm dèo.
B. Do Xiêm là nước có tiềm lực mạnh về kinh tế.
c. Xiêm liên minh quân sự chặt chẽ với nước Mỹ.
D. Xiêm đà tiến hành cuộc cách mạng tư sàn sớm.
Câu 17. Nội dung nào sau đây không phải là nguyên nhân dẫn đến thực dân phương Tây tiến hành xâm lược các nước Đông Nam Á ờ nửa sau thế kỉ XIX?
A. Lãnh thồ khá rộng, đông dân.
B. Cỏ nhiều tài nguyên thiên nhiên.
c. Chế độ phong kiến khủng hoảng.
D. Đa dạng về dân tộc và tôn giáo.
Câu 18. Những cải cách ờ Xiêm và Nhật Bản từ giữa thế kỉ XIX đến đầu thế kỉ XX đều theo khuôn mẫu
A. các nước phương Đông.
B. các nước phương Tây.
c. cải cách Nông nô ờ Nga.
D. các nước xã hội chủ nghĩa.
Câu 19. Việt Nam rút ra được bài học gì từ những cải cách ở nước Xiêm cuối thế ki XIX đầu thế ki XX để bảo vệ chù quyền quốc gia dân tộc?
.
A. Thực hiện mở cửa buôn bán tự do
B. Du nhập tự do văn hóa phương Tây.
c. Thực hiện chính sách ngoại giao mềm dẻo
. D. Cải cách hành chính theo mô hình phương Tây.
Câu 20. Nội dung nào sau đây là một trong những chính sách cải cách của Xiêm mà Việt Nam có thể học tập trong việc bảo vệ chủ quyền đất nước?
A. Khuyến khích đầu tư vào các ngành công nghiệp.
B. Miễn trừ và giảm thuế nông nghiệp cho nông dân.
C. Không thỏa hiệp về lãnh thổ với nước ngoài.
D. Công tác giáo dục đặc biệt được chú trọng.
Câu 1. Năm 1920, quốc gia nào sau đây ở khu vực Đông Nam Á thành lập Đảng Cộng sản?
.
A. In-đô-nê-xi-a.
B. Việt Nam
c. Ma-lay-xi-a.,
, D. Thải Lan.
Câu 2. Năm 1945, quốc gia nào sau đây ở khu vực Đông Nam Á tuyên bổ độc lập sớm nhât?
A. Việt Nam.
B. In-đô-nê-xi-a
. C. Lào.
D. Thái Lan.
Câu 3. Phong trào chống thực dân xâm lược ờ các nước Đông Nam Á hải đảo bùng nổ từ rất sớm, tiêu biểu là ở
A. In-đô-nê-xi-a và Ma-lai-xi-a.
B. In-đô-nê-xi-a và Phi-líp-pin.
c. Ma-lai-xi-a và Bru-nây.
D. Xin-ga-po và Việt Nam.
Câu 4. Quốc gia nào sau đây ở khu vực Đông Nam Á được coi là một trong bôn “con rông kinh tê” của châu
A. Việt Nam.
B. In-đô-nê-xi-a và Phi-líp-pin.
C. Xin-ga-po.
D. Xin-ga-po và Việt Nam. D. In-đô-nệ-xi-a.
.
Câu 5. Từ thế ki XVI đến thế kỉ XIX, nhân dân In-đô-nê-xi-a nổi dậy đấu tranh chông lại ách cai trị của thực dân nào sau đây?
A. Anh.
B. Pháp.
c. Tây Ban Nha.
D. Hà Lan.
Câu 6. Trong những năm cuối thể kỉ XIX - đầu thế kỉ XX, nhân dân Lào nổi dậy đấu tranh chống lại ách cai trị của thực dân
A. Anh.
B. Pháp.
C. Ban Nha.
D. Hà Lan.
Câu 7. Quốc gia nào sau đay ở khu vực Đông Nam Á tận dụng thời cơ Nhật Bản đầu hàng Đồng minh không điều kiẹn (thảng 8-1945) dể tiến hành giành độc lập?
A. Mi-an-ma, Lào, Thái Lan.
B. In-dô-nê-xi-a, Phi-líp-pin, Lào.
C. Thải Lan, Việt Nam, Cam-pu-chia.
D. In-đô-nê-xỉ-a, Việt Nam, Lào.
Câu 8. Trong những năm cuối thế kỉ XIX - đầu thế kĩ XX, nhân dân Cam-pu-chia nổi dậy đấu tranh chống lại ách cai trị của thực dân
.
A. Anh.
B. Pháp
c. Tây Ban Nha.
D. Hà Lan
Câu 9. Trong những năm cuối thế kỉ XIX - đầu thế kỉ XX, nhân dân Việt Nam nôi dậy đâu tranh chóng lại ách cai trị của thực dân
A. Anh.
B. Pháp.
c. Tây Ban Nha.
D. Hà Lan.
Câu 10. Sự hình thành khuynh hướng vô sản trong phong trào đấu tranh giành độc lập dân tộc ở Đông Nam A găn liên với sự ra đời và phát triên của giai câp
A. nông dân.
B. công nhân.
c. tư sản.
D. địa chủ.
Câu 11. Từ giữa những năm 50 đến giữa những năm 60 của thế kì XX, nhóm năm nước sáng lập ASEAN đã tiển hành chiến lược phát triển kinh tế nào sau đây?
Ạ. Công nghiệp hóa thay thế nhập khẩu.
B. Công nghiệp hóa lấy xuât khâu làm chủ đạo.
c. Công nghiệp hóa, diện khí hóa toàn quốc.
D. Quốc hữu hóa các danh nghiệp nước ngoài.
Câu 12. Từ giữa những năm 60 đến cuối những năm 80 của thế kỉ XX, nhóm năm nước sáng lập ASEAN đã tiên hành chiên lược phát triên kinh tê nào sau đây?
A. Công nghiệp hóa thay thế nhập khẩu.
B. Công nghiệp hóa lấy xuất khẩu làm chủ đạo.
c. Công nghiệp hóa, điện khí hóa toàn quốc.
D. Quốc hữu hóa các danh nghiệp nước ngoài
Câu 13. Sau nhiều thế kỉ là thuộc địa của chủ nghĩa thực dân, phần lớn các quốc gia Đông Nam Á vẫn là những nước
A. công nghiệp phát triển.
B. nông nghiệp lạc hậu.
c. công nghiệp mới.
D. công nghiệp lạc hậu.
Câu 14. Một trong những tác động tích cực từ chính sách cai trị của thực dân phương Tây đên khu vực Đông Nam Á là
A. kinh tế phát triển với tóc độ nhanh, quy mô lớn.
B. nền sản xuất công nghiệp du nhập vào khu vực.
c. đặt cơ sở hình thành nền văn hóa truyền thống.
D. giải quyết triệt để các mâu thuẫn trong xã hội.
Câu 15. Từ giữa những năm 50 đến giữa những năm 60 của thế kỉ XX, nhỏm năm nước sáng lập ASEAN tiến hành chiến lược công nghiệp hóa thay thế nhập khẩu với mục tiêu
Ạ. đưa đất nước thoát khỏi tình trạng nghèo nàn, lạc hậu, xây dựng nền kinh tể tự chủ.
B. nhanh chóng phát triên các ngành công nghiệp nặng, hội nhập với thị trường thê giới.
c. mở cửa nền kinh tế, thu hút vốn đầu tư, kĩ thuật và công nghệ hiện đại của nước ngoài.
D. tập trung sản xuất hàng hoá để xuất khẩu, phát triển kinh tế đối ngoại, hội nhập thế giới.
Câu 16. Nội dung nào sau dây không phải là tác động tích cực trong chính sách cai trị của thực dân phương Tây đối với khu vực Đông Nam Á?
A. du nhập nền sản xuất công nghiệp.
B. gắn kết khu vực với thị trường thế giới.
c. thúc đẩy phát triển một số yếu tố về văn hóa.
D. các mâu thuẫn xã hội dược giải quyết triệt để
Câu 17. Một frong những tác động tích cực từ chính sách cai trị cùa thực dân phương Tây đên khu vực Đông Nam Ả ià
A. kinh tế phát triển với tốc độ nhanh, quy mô lớn.
B. gắn kểt Đông Nam Á với thị trường thế giới.
c. đặt cơ sờ hình thành nền văn hỏa truyền thống.
D. giải quyết triệt để các mâu thuẫn trong xã hội.
Câu 18. Mâu thuẫn bao trùm lên xã hội Đông Nam Á trong nhũng năm cuối thể kỉ XIX - đầu thế kỉ XX là gì?
A. Nhân dân Đông Nam Á với thực dân xâm lược.
B. Giai cấp nông dân và địa chủ phong kiến.
c. Giai cấp tư sản với chính quyền thực dân.
D. Giai cẩp vô sản với giai cấp tư sản.
Câu 19. Các đảng cộng sàn được thành lập ờ một số nước: In-đô-nê-xi-a (1920), Việt Nam, Mã Lai, Xiêm và Phi-líp-pin (trong những năm 30 của thế ki XX) đã
A. mờ ra khuynh hưởng tư sản trong cuộc đẩu tranh giành độc lập dân tộc.
B. mở ra khuynh hướng vô sản trong cuộc đấu tranh giành độc lập dân tộc.
C. khẳng định sự thắng thể của khuynh hướng vô sản trong phong trào đấu tranh.
D. khẳng định sự thắng thế của khuynh hướng tư sàn trong phong trào đấu tranh.
Câu 20. Điểm chung trong phong trào giải phóng dân tộc ờ ba nước Đông Dương vào cuối thế kì XIX là gì?
A. Phong trào chống thực dân mang ý thức hệ phong kiến.
B. Phong trào đấu tranh diễn ra theo khuynh hướng tư sản.
c. Thắng lợi hoàn toàn, lật đổ ách cai trị của thực dân Pháp.
D. Diễn ra quyết liệt, dưới sự lãnh đạo của giai cấp vô sản.
