Font size
WorksheetsBài Quiz không có tiêu đề
Total questions: 115
Worksheet time: 58mins
Tổ chức các diễn đàn đàm phán thương mại là chức năng chủ yếu của
Tổ chức thương mại thế giới
Quỹ tiền tệ quốc tế
Ngân hàng thế giới
Diễn đàn hợp tác Kinh tế châu á Thái Bình Dương
Vai trò to lớn của tổ chức thương mại thế giới là
Củng cố nền kinh tế toàn cầu
Tăng cường liên kết các khối kinh tế
Thức đẩy tự do hóa thương mại
Giải quyết xung đột giữa các nước
Phát biểu nào sau đây không đúng về nhiệm vụ chủ yếu của Liên hợp Quốc
Duy trì hòa bình và an ninh quốc tế
Bảo vệ môi trường phát triển bền vững
Giải quyết các vấn đề toàn cầu
Ổn định hệ thống tiền tệ quốc tế
Phát biểu nào sau đây đúng với nhiệm vụ của quỹ tiền tệ quốc tế
Cung cấp các khoảng cho vay
Bảo vệ các quyền con người
Minh bạch trong thương mại
Thực hiện các cứu trợ nhân đạo
Phát biểu nào sau đây đúng với nhiệm vụ của tổ chức thương mại thế giới
Cung Cấp các khoản cho vay
Bảo vệ các quyền con người
Minh bạch trong thương mại
Thực hiện các cứu trợ nhân đạo
Phát biểu nào sau đây đúng với nhiệm vụ của Liên hợp Quốc
Cung cấp các khoản cho vay
Bảo vệ các quyền con người
Minh bạch trong thương mại
Đảm bảo an ninh tài chính
Phát biểu nào sau đây đúng về tổ chức thương mại thế giới
Tổ chức liên kết chính phủ lớn nhất thế giới
Là một Liên minh tiền tệ quốc tế lớn nhất
Tổ chức thương mại lớn nhất trên thế giới
Làm một liên minh khu vực lớn nhất thế giới
Phát biểu nào sau đây đúng về diễn đàn hợp tác Kinh tế châu á Thái Bình Dương
Tổ chức liên chính phủ lớn nhất thế giới
Là một Liên minh tiền tệ quốc tế lớn nhất
Tổ chức thương mại lớn nhất trên thế giới
Làm một diễn đàn kinh tế mở với GDP lớ
Phát biểu nào sau đây không đúng với tổ chức thương mại thế giới
Làm một tổ chức phi chính phủ lớn trên thế giới
Có 164 nước tham gia thành viên năm 2020
Chi phối phần lớn hoạt động thương mại thế giới
Làm sâu sắc sự khác biệt giữa các nhóm nước
Tổ chức liên kết kinh tế có tổng GDP lớn nhất hiện nay
Liên minh châu âu EU
Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mỹ
Diễn đàn hợp tác Kinh tế châu á - Thái Bình Dương
Thị trường chung Nam Mỹ
Vấn đề nào sau đây chỉ được giải quyết khi có sự hợp tác chặt tre của tất cả các nước trên toàn thế giới
Sử dụng nước ngọt
An ninh toàn cầu
Chống mưa axit
Ô nhiễm không khí cục bộ
Khu vực nào sau đây chịu ảnh hưởng nặng nề nhất của nạn đói
Tây âu
Bắc á
Đông phi
Bắc Mỹ
Biểu hiện nào sau đây không phải là hệ quả của vấn đề mất an ninh lương thực
Thiếu lương thực
Xảy ra nạn đói
Phụ thuộc vào nước ngoài
Xuất khẩu thiếu ổn định
Vấn đề an ninh mạng gắn liền với sự phát triển của ngành nào sau đây
Công nghiệp
Nông nghiệp
Du lịch
Công nghệ thông tin
Việc bảo vệ hòa bình thế giới là trách nhiệm của
Liên hợp Quốc
Các nước phát triển
Các nước đang phát triển
Các quốc gia và người dân
Tại sao phải bảo vệ hòa bình thế giới
Giúp tăng trưởng kinh tế và tạo ra sự thịnh vượng Chung
Đảm bảo quyền bình đẳng và phát triển giữa các dân tộc
Giải quyết được tình trạng đói nghèo xung đột vũ trang
Tránh xảy ra các tranh chấp biên giới lãnh thổ các quốc gia
Nghe loại trực tiếp tới ổn định hòa bình của thế giới không phải là
Xung đột sắc tộc
Xung đột tôn giáo
Thiên nhiên đa dạng
Các vụ khủng bố
Việc giải quyết vấn đề nào sau đây đòi hỏi trực tiếp có sự hợp tác toàn cầu
Ổn định hòa bình thế giới
Sử dụng hợp lý tài nguyên
Chống khan hiếm nước ngọt
Bảo vệ môi trường ven biển
Giải pháp mang tính cấp bách khi giải quyết các vấn đề khủng hoảng an ninh lương thực là
Cung cấp lương thực và cứu trợ nhân đạo
Tăng năng suất và phát triển bền vững
Phát huy vai trò của các tổ chức quốc tế
Bình ổn giá ưu tiên hàng lương thực
Vấn đề nào sau đây được xếp vào vấn đề an ninh truyền thống
Xâm phạm chủ quyền
An ninh tài chính
An ninh năng lượng
Biến đổi khí hậu
Vấn đề nào sau đây được xếp vào vấn đề an ninh truyền thống
An ninh mạng
An ninh tài chính
Chiến tranh
Biến đổi khí hậu
Năng lượng trở thành vấn đề an ninh toàn cầu do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây
Tài nguyên năng lượng phân bố không đồng đều
Tác động trực tiếp tới nền kinh tế xã hội thế giới
Nguồn cung cấp năng lượng ngày càng cạn kiệt
Quyết định sự phát triển của các quốc gia khu vực
An ninh mạng trở thành vấn đề an ninh toàn cầu do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây
Sự bùng nổ nhanh chóng của công nghệ thông tin
Có thách thức lớn về kinh tế và an ninh toàn cầu
Diễn biến rất nhanh và ngày càng tinh vi phức tạp
Xảy ra trên phạm vi rộng lớn không thể khắc phục
Về vấn đề nào sau đây được xếp vào vấn đề an ninh phi truyền thống
Tâm phạm chủ quyền
Chiến tranh
An ninh năng lượng
Lật đổ chế độ
Mất an ninh lương thực rất tiến hệ quả trực tiếp chủ yếu nào sau đây
Làm phức tạp các vấn đề xung đột
Gia tăng nạn khủng bố trên thế giới
Làm suy giảm chất lượng cuộc sống
Đẩy nhanh tốc độ biến đổi khí hậu
Nguồn nước ở sông hồ bị ô nhiễm do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây
Biến đổi khí hậu
Chất thải
Cháy rừng
Nhiễm mặn
Các cuộc xung đột ở thế kỷ XX và đầu thế kỷ 21 liên quan chủ yếu đến vấn đề nào sau đây
An ninh nguồn nước
An ninh lương thực
An ninh năng lượng
An ninh mạng
Nền kinh tế tri thức là nền kinh tế dựa trên
Tri thức kỹ thuật công nghệ cao
Tri thức kỹ thuật dầu tài nguyên
Tri thức công nghệ cao
Trí thức lao động vốn dồi dào
Lĩnh vực nào chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP của nền kinh tế tri thức
Công nghiệp
Nông nghiệp
Dịch vụ
Thuế sản phẩm trừ nợ cấp sản phẩm
Khoa học và công nghệ đã trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp vì
Tham gia vào quá trình sản xuất
Trực tiếp làm ra các sản phẩm
Tạo ra nhiều ngành công nghiệp
Tạo ra các dịch vụ nhiều tri thức
Nhật Bản nằm ở vị trí nào sau đây
Đông á
Nam á
Bắc á
Tây á
Quần đảo Nhật Bản trải dài theo một vòng cung dài
3600
3700
3800
3900
Đảo có diện tích lớn nhất Nhật Bản
Hokkaido
Hôn- su
Xi-cô-cư
Kiu-xiu
Đảo nằm phía bắc Nhật Bản là
Hôn su
Hokkaido
Xi cô cư
Kỉu xiu
Nhật Bản không phải là một đất nước
Quần đảo trải dài hình vòng cung
Có bốn đảo lớn từ Bắc xuống Nam
Có hàng ngàn đảo nhỏ gần bờ
Giàu tài nguyên khoáng sản
Vị trí địa lý không tạo nhiều thuận lợi để Nhật Bản
Giao lưu thương mại
Xây dựng các hải cảng
Phát triển kinh tế biển
Nối đường bộ quốc tế
Nhật Bản không phải là nước
Địa hình chủ yếu là đồi núi
Nhiều Quặng Đồng than đá
Nhiều sông ngòi ngắn dốc
Đồng bằng ven biển nhỏ hẹp
Khó khăn chủ yếu về tự nhiên đối với phát triển kinh tế Nhật Bản là
Bờ biển dài nhiều vũng vịnh
Có nhiều núi lửa và động đất
Trữ lượng khoáng sản ít
Nhiều đảo cách xa nhau
Đất nước Nhật Bản có
Vùng biển rộng đường bờ biển dài
Đường bờ biển dài có ít vũng vịnh
Ít vũng Vịnh nhiều dòng biển nóng
Nhiều dòng biển nóng nhiều đảo
Nơi dòng biển nóng và lạnh gặp nhau ở vùng biển Nhật Bản thường tạo nên
Ngư trường nhiều cá
Sóng thần dữ dội
Động đất thường xuyên
Bão lớn hàng năm
Gió mùa mùa đông từ lục địa á âu thổi đến Nhật Bản trở nên ẩm ướt do đi qua
Biển Nhật Bản
Đảo Hokkaido
Thái Bình Dương
Biển ô khốt
Phát biểu nào sau đây không đúng với thiên nhiên của Nhật Bản
Địa hình chủ yếu là núi
Có khí hậu nhiệt đới
Sông ngòi ngắn dốc
Đồng bằng ven biển nhỏ hẹp
Phát biểu nào sau đây không đúng về đồng bằng của Nhật Bản
Diện tích nhỏ hẹp
Nằm ở chân núi
Có chất từ tro núi lửa
Chủ yếu là Châu thổ
Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Nhật Bản
Có nhiều núi lửa đang hoạt động
Hằng năm có nhiều trận động đất
Biển có nhiều sóng thần xảy ra
Có nhiều bão nhiệt đới đang hoạt động
Khó khăn chủ yếu nhất về thiên nhiên của Nhật Bản là
Có đường bờ biển dài nhiều vũng vịnh
Trữ lượng khoáng sản không đáng kể
Có nhiều núi lửa động đất ở khắp nơi
Nhiều đảo lớn đảo nhỏ cách xa nhau
Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu của Nhật Bản
Lượng mưa tương đối cao
Thay đổi từ Bắc xuống Nam
Có sự khác nhau theo mùa
Chủ yếu là khí hậu nhiệt đới
Đặc điểm nào sau đây không đúng với khí hậu Nhật Bản
Khí hậu gió mùa mưa nhiều
Ở Bắc có khí hậu ôn đới lạnh
Phía Nam có khí hậu cận nhiệt đới
Ở giữa có khí hậu ôn đới lục địa
Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu của phía bắc Nhật Bản
Khí hậu có tính chất ôn đới
Mùa Đông kéo dài và lạnh
Mùa hạ nóng mưa to và bão
Có nhiều tuyết về mùa đông
Khí hậu phía Nam Nhật Bản phân biệt với phía bắc bởi
Mùa Đông kéo dài và lạnh
Mùa hạ nóng mưa to vào bão
Có nhiều tuyết về mùa đông
Nhiệt độ thấp và ít mưa
Đặc điểm khí hậu của phía Nam Nhật Bản
Mùa Đông kéo dài và lạnh
Mùa hạ nóng mưa to và bão
Có nhiều tuyết về mùa đông
Nhiệt độ thấp và ít mưa
Khoáng sản nào sau đây chỉ được xem là đáng kể ở Nhật Bản
Đồng
Chì
Than
Sắt
Đặc điểm nào sau đây không đúng với biển Nhật Bản
Đường bờ biển dài vùng biển rộng
Ven biển có nhiều vũng vịnh đảo
Có ngư trường lớn với nhiều loại cá
Có trữ lượng dầu mỏ tương đối lớn
Theo bản số liệu thể hiện số dân và tỉ lệ gia tăng dân số của Nhật Bản giai đoạn 2000 đến 2020 biểu đồ nào là biểu đồ thích hợp nhất
Cột
Kết hợp
Miền
Tròn
Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Nhật Bản
Đất nước là một quần đảo dài
Biển có nhiều ngư trường lớn
Nghèo khoáng sản đầu thiên tai
Nhiều đồng bằng phù Sa màu mỡ
Nhật Bản không phải là đất nước
Mạng lưới sông khá dày ngắn vốc nhiều suối khoáng nóng
Tỷ lệ che phủ rừng lớn nhiều loại rừng nhiều vườn quốc gia
Vùng biển rất giàu đa dạng sinh học có nhiều ngư trường lớn
Tài nguyên khoáng sản giàu có nhất là quặng sắt và than đá
Nhật Bản phát triển thủy điện dựa trên điều kiện thuận lợi chủ yếu là
Địa hình phần lớn ở núi đồi
Sông đốc nhiều thác ghềnh
Có lượng mưa lớn trong năm
Độ che phủ rừng khá lớn
Nhật Bản ít có các nhà máy thủy điện công suất lớn là do
Các núi cao khá ít
Không có sông lớn
Núi nằm sát biển
Sông ngòi ít nước
Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật bản là
Dân số không đông
Tập trung ở miền núi
Tốc độ gia tăng cao
Cơ cấu dân số già
Phát biểu nào sau đây không đúng về dân cư Nhật Bản
Nhật Bản là một nước đông dân
Phần lớn dân ở các đô thị ven biển
Tỷ suất gia tăng tự nhiên dân số cao
Tỷ lệ người và ngày càng gia tăng
Từ năm 1950 đến năm 2020 dân số Nhật Bản có sự biến động theo xu hướng
Số người dưới 15 tuổi giảm nhanh
Dân số hầu như không biến động
Số người từ 15 đến 64 tuổi không thay đổi
Số người 65 tuổi trở lên giảm chậm
Dân cư Nhật Bản phân bố tập trung ở
Đồng bằng ven biển
Dọc các bằng sông
Các vùng núi ở giữa
Ở các sườn núi thấp
Phát biểu nào sau đây đúng về đô thị hóa ở Nhật Bản
Tỷ lệ dân thành thị cao
Không có siêu đô thị
Số lượng đô thị rất ít
Dân đô thị đang giảm
Đặc tính nào sau đây nổi bật đối với người dân Nhật Bản
Tập trung nhiều vào các đô thị
Cần cù chịu khó sáng tạo
Người già ngày càng nhiều
Tuổi thọ dân cư ngày càng cao
Biểu hiện nào sau đây nói lên người Nhật ham học
Dành thời gian cho công việc
Làm việc cần cù và rất tích cực
Có tinh thần trách nhiệm cao
Chú trọng đầu tư cho giáo dục
Khó khăn chủ yếu nhất của dân cư Nhật Bản đối với phát triển kinh tế không phải là
Tốc độ dân số thấp và giảm dần
Phần lớn dân cư phân bố ở ven biển
Cơ cấu dân số già trên 65 tuổi nhiều
Tỷ suất gia tăng dân số tự nhiên rất nhỏ
Phần lớn Dân cư Nhật Bản tập trung ở các thành phố ven biển chủ yếu là do ở đây có
Địa Hình bằng phẳng khí hậu ôn hòa
Đồng bằng rộng và đất đai màu mỡ
Đường bờ biển dài nhiều vũng vịnh
Nguồn nước dồi dào và có ít thiên tai
Tỷ lệ người và trong dân cư ngày càng lớn đã gây khó khăn chủ yếu nào sau đây đối với Nhật Bản
Thiếu nguồn lao động chi phí phúc lợi xã hội lớn
Thu hẹp thị trường tiêu thụ mở rộng dịch vụ an sinh
Thiếu nguồn lao động phân bố dân cư không hợp lý
Thu hẹp thị trường tiêu thụ tăng súc ép làm việc
Phát biểu nào sau đây không đúng về dân cư xã hội Nhật Bản
Thu nhập bình quân đầu người cao
Nhiều thành tựu khoa học công nghệ
Trình độ lao động hàng đầu thế giới
Số lượng dân nhập cư và di cư lớn
Khó khăn chủ yếu nhất về thiên nhiên của Nhật Bản là
Có đường bờ biển dài nhiều vũng vịnh
Có nhiều núi lửa hoạt động nhất ở khắp nơi
Trữ lượng khoáng sản không đáng kể
Nhiều đảo lớn đảo nhỏ cách xa nhau
Phát biểu nào sau đây là đặc điểm kinh tế của Nhật Bản từ sau chiến tranh thế giới thứ hai đến năm 1952
Bị tàn phá nặng nề
Trở thành cường quốc hàng đầu
Tăng trưởng và phát triển nhanh
Được đầu tư phát triển mạnh
Các mặt hàng xuất khẩu của Nhật Bản Phan Thị trường chủ yếu nào sau đây
Trung Quốc Hoa Kỳ và EU
Liên bang Nga Hoa Kỳ Anh
Hoa Kỳ ,cộng hòa Liên bang Đức ,Brazil
Hoa Kỳ Trung Quốc ấn Độ
Ngành công nghiệp nào sau đây giữ vị trí quan trọng trong cơ cấu ngành công nghiệp của Nhật Bản
Công nghiệp điện tử
Công Nghiệp chế tạo
Công nghiệp luyện kim
Công nghiệp hóa chất
Đặc điểm nổi bật của vùng kinh tế kiu- xiu là
Phát triển mạnh khai thác than và thép
Phát triển các ngành công nghiệp nặng
Kinh tế phát triển nhất trong các vùng
Có thành phố lớn là Osaka và cô bê
Các vật nuôi chính của Nhật Bản được nuôi theo hình thức chủ yếu nào sau đây
Hộ gia đình
Du mục
Quảng canh
Trang trại
Hầu hết các ngành công nghiệp nổi tiếng của Nhật Bản đều hướng vào
Tận dụng tối đa nguồn lao động
Tận dụng nguồn nguyên liệu lớn
Sử dụng khoa học kỹ thuật cao
Sản phẩm phục vụ trong nước
Dạng địa hình nào sau đây chiếm phần lớn diện tích tự nhiên của Nhật Bản
Đồi núi
Bình Nguyên
Núi lửa
Đồng bằng
Đất nước Nhật Bản có
Vùng biển rộng đường bờ biển dài
Đường bờ biển dài có ít vũng vịnh
Ít vũng vịnh nhiều dòng biển nóng
Nhiều dòng biển nóng nhiều đảo
Những năm 1973 đến 1974, và 1979 đến 1980 tốc độ tăng trưởng của nền kinh tế Nhật Bản giảm xuống nhanh nguyên nhân chủ yếu là do nguyên nhân nào sau đây
Có nhiều thiên tai
Khủng Hoảng dầu mỏ thế giới
Khủng hoảng tài chính thế giới
Cạn kiệt về tài nguyên khoáng sản
Nhân chủ yếu nhất làm cho giao thông vận tải biển có vị trí không thể thiếu được đối với Nhật Bản là do
Nhu cầu nhập khẩu sản phẩm nông nghiệp
Nhu cầu liên hệ giữa các đảo trong nước
Sự phát triển của ngoại thương yêu cầu
Lãnh thổ chất nước là quần thảo xa cách lục địa
Vì sao đánh bắt hải sản được coi là ngành quan trọng của Nhật Bản
Nhật Bản được bao bọc bởi biển và đại dương và cá là thực phẩm chính
Ngành này cần vốn đầu tư ít năng suất và hiệu quả
Nhu cầu lớn về nguyên liệu cho chế biến thực phẩm
Ngành này không đòi hỏi về trình độ
Kinh tế Nhật Bản phát triển nhanh chóng trong những năm sau chiến tranh thế giới thứ hai không phải nhờ vào việc
Hiện Đại hóa công nghiệp
Tăng các nguồn vốn đầu tư
Áp dụng các kỹ thuật mới
Nhập nhiều nhiên liệu
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào
Cơ cấu hàng xuất khẩu theo ngành
Tốc độ xuất khẩu giai đoạn 2000 đến 2020
So sánh hàng xuất khẩu theo ngành
Cơ cấu hàng xuất khẩu theo vùng
Ích lợi chủ yếu của việc duy trì các cơ sở sản xuất nhỏ thủ công ở Nhật Bản không phải là
Tận dụng giờ sức lao động của người dân
Hàng hóa chiếm lĩnh được thị trường ngách
Hỗ trợ các phí nghiệp lớn về nguyên liệu
Sử dụng được các nguồn vốn của người dân
Những năm 1973 đến 1974 tốc độ tăng trưởng của nền kinh tế Nhật Bản và số nhanh Nguyên nhân là do
Nhiều động đất sóng thần
Khủng hoảng dầu mỏ thế giới
Khủng hoảng tài chính thế giới
Cạn kiệt tài nguyên khoáng sản
Biểu nào sau đây không đúng với nền kinh tế Nhật Bản hiện nay
Đứng vào tốp đầu thế giới về kinh doanh tài chính
GDP bình quân đầu người cao nhất trong g7
Tốc độ phát triển kinh tế nhanh hàng đầu châu á
Phát triển mạnh của các ngành kỹ thuật công nghệ cao
Tốc độ tăng trưởng kinh tế của Nhật Bản trong nhiều năm gần đây chậm lại một phần chủ yếu là do
Thiếu nguồn lao động trẻ
Thiếu nguồn vốn đầu tư
Tài nguyên tự nhiên cạn kiệt
Thị trường ngoài nước thu hẹp
Từ năm 2001 đến nay nền kinh tế Nhật có bước tăng trưởng nhờ vào việc
Thu hút nguồn đầu tư nước ngoài phát triển mạnh văn hóa khởi nghiệp
Tập trung xây dựng các ngành công nghiệp đòi hỏi trình độ kỹ thuật cao
Phúc tiến các chương trình cải cách lớn về tài chính cơ cấu chính phủ
Đẩy mạnh đầu tư nước ngoài hiện đại hóa các xí nghiệp nhỏ trung bình
Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp Nhật Bản
Giá trị sản lượng công nghiệp đứng thứ hai thế giới
Có vị trí cao trên thế giới về sản xuất thiết bị điện tử
Có sự phân bố rộng khắp và đồng đều trên lãnh thổ
Sản xuất mạnh đầu biển người máy ô tô dược phẩm
Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành công nghiệp Nhật Bản
Kiếm trên 30% trong GDPcả nước
Sản xuất nhiều tàu biển ô tô hàng điện tử
Thu hút khoảng trên 30% dân số hoạt động
Phát triển mạnh ngành cần nhiều nhiên liệu
Do nghèo tài nguyên khoáng sản nên Nhật Bản chú trọng phát triển các ngành công nghiệp đòi hỏi nhiều
Tri thức khoa học kỹ thuật
Lao động trình độ phổ thông
Nguyên , nhiên liệu nhập khẩu
Đầu tư vốn của các nước khác
Công nghiệp chế tạo của Nhật Bản không phải là ngành
Chiếm khoảng 40% gtri hàng công nghiệp xuất khẩu
Nổi bật với sx ô tô và đóng tàu (đứng đầu thế giới
Áp dụng tối đa công nghệ tiên tiến và đạt hiệu quả cao
Có khối lượng sản phẩm lớn nhưng thiếu sự đa dạng
Một số ngành công nghiệp nổi tiếng thế giới của Nhật Bản hiện nay là
Công nghiệp Thực phẩm, luyện kim màu và dệt may
Chế tạo, sản xuất điện tử, xây dựng, tiêu dùng
Chế tạo, sản xuất thép, điện tử, hóa dầu, dược phẩm
Sản xuất điện tử hóa chất khai khoáng thực phẩm
Sản phẩm nào sau đây của Nhật Bản không phải do công nghiệp chế tạo sản xuất
Tàu biển
Robot
Ô tô
Xe máy
Ngành công nghiệp mũi nhọn hiện nay của Nhật Bản là
Chế tạo
Điện tử
Xây dựng
Dệt
Ngành công nghiệp ra đời vào loại sớm nhất ở Nhật Bản
Chế tạo
Điện tử
Xây dựng
Dệt
Công nghiệp Nhật Bản không phải là ngành
Chỉ tập trung sản xuất cho thị trường trong nước
Phát triển mạnh ngành hiện đại và truyền thống
Có sản phẩm đơn điệu và hầu như ít thay đổi
Sử dụng nhiều tài nguyên khoáng sản lao động
Đảo nào sau đây của Nhật Bản có ít nhất các trung tâm công nghiệp
Hôn su
Hokkaido
Xi cô cư
Kỉu xiu
Các trung tâm công nghiệp rất lớn của Nhật Bản tập trung nhiều nhất ở đảo nào sau đây
Hôn su
Hokkaido
Xi cô cư
Kiu xiu
Các trung tâm công nghiệp rất lớn của Nhật Bản phân bố nhiều nhất ở
Ven biển Nhật Bản
Ven biển ô khốt
Trung tâm các đảo lớn
Ven Thái Bình Dương
Nơi nào sau đây có mật độ thấp các trung tâm công nghiệp của Nhật Bản
Đảo Hokkaido và phía bắc đảo hôn su
Phía nam đảo hôn su và đảo xì cô cư
Đảo xi cô cư và đảo kiu xiu
Đảo kiu xiu và phía nam đảo hôn su
Các trung tâm công nghiệp chính của Nhật Bản phân bố chủ yếu ở ven biển phía nam đảo hôn su do ở đây có
Địa hình tương đối phẳng rộng có nhiều Vịnh biển sâu kín
Địa hình tương đối phẳng rộng đường bờ biển dài nhiều đảo
Có nhiều Vịnh biển sâu kín và sông ngòi dày đặc nhiều nước
Có nhiều Vịnh biển sâu kín và khí hậu cận nhiệt đới ít thiên tai
Công nghiệp gỗ giấy tập trung chủ yếu ở đảo Hokkaido chủ yếu ở đây có
Nguồn nguyên liệu phong phú
Vị trí địa lý nhiều thuận lợi
Nguồn lao động dồi dào
Cơ sở hạ tầng phát triển
Phát biểu nào sau đây không đúng về sự phân bố công nghiệp Nhật Bản
Chủ yếu nằm ở phần lãnh thổ phía nam
Các trung tâm lớn phân bố ở đảo hôn su
Phần lớn có vị trí phía Thái Bình Dương
Ven biển Nhật Bản có các trung tâm rất lớn
Phần lớn các trung tâm công nghiệp của Nhật Bản phân bố ở ven biển Thái Bình Dương chủ yếu là do ở đây có
Địa hình phẳng các cảng biển lớn
Đất đai màu mỡ dân cư đông đúc
Nhiều sông ngòi nguyên liệu dồi dào
Lao động nhiều vùng biển rộng lớn
Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ của Nhật Bản năm 2019
Chiếm 70% giá trị tổng sản phẩm trong nước
Thương mại và tài chính có vai trò hết sức to lớn
Nhật Bản đứng thứ tư thế giới về thương mại
Hoạt động đầu tư ra nước ngoài ít đc coi trọng
Có bao nhiêu phát biểu nào sau đây đúng với các ngành dịch vụ của Nhật Bản
1, đứng vào hàng thứ tư của thế giới về thương mại
2, giao thông vận tải biển có vị trí đặc biệt quan trọng
3, ngành Tài chính ngân hàng đứng đầu thế giới
4, hoạt động đầu tư ra nước ngoài ngày càng phát triển
1
2
3
4
Các mặt hàng xuất khẩu của Nhật Bản là
Máy móc ,thiết bị điện tử, Quang học kỹ thuật và thiết bị y tế
Nhiên liệu hóa thạch thực phẩm nguyên liệu thô công nghiệp
Phương tiện vận tải máy móc hóa chất nhiên liệu hóa thạch
Sắp hết các loại hóa chất nhựa nhiên liệu hóa thạch điện tử
Các mặt hàng nhập khẩu của Nhật Bản là
Máy móc thiết bị điện tử Quang học kỹ thuật và thiết bị y tế
Nhiên liệu hóa thạch thực phẩm nguyên liệu thô công nghiệp
Phương tiện vận tải máy móc hóa chất nhiên liệu hóa thạch
Sắp xếp các loại hóa chất nhựa nhiên liệu hóa thạch điện tử
Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ của Nhật Bản
Chiếm tỷ trọng khá cao trong cơ cấu GDP
Thương mại và tài chính có vai trò to lớn
Thương mại đứng vào hàng thứ tư thế giới
Bạn hàng duy nhất là các nước phát triển
Ngành giao thông vận tải biển có vị trí đặc biệt quan trọng ở Nhật Bản vì đất nước này cần thiết phải trao đổi kinh tế với
Các nước trên thế giới
Các Nước đang phát triển
Các nước công nghiệp mới
Các nước phát triển
Do hoạt động ngoại thương phát triển mạnh lên Nhật Bản cần phải phát triển mạnh giao thông vận tải đường
Biển
Ô tô
Hàng không
Sắt
Nhật Bản không phải là nước đứng vào nhóm hàng đầu thế giới về
Tài chính
Ngân hàng
Viễn thông
Thương mại
Các cảng biển lớn của Nhật Bản là
Cô -bê, I ô cô ha ma ,tô ki ô , ha chi nô hê
Cô bê, I ô cô ha ma, tô ki ô, na ga xa ki
Cô bê, I ô cô ha ma, tô ki ô, ô xa ca
Cô bê, I ô cô ha ma, tô ki ô, cô chi
Cảng biển nào sau đây không nằm ở đảo hôn su
Cô bê
I ô cô ha ma
Ô xa ca
Na ga xa ki
Các cảng biển lớn của Nhật Bản tập trung chủ yếu ở
Ven biển ô khốt
Ven thái bình dương
Ven biển Nhật Bản
Phía nam đảo kiu xiu
