wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Quiz không có tiêu đề

Total questions: 115

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

Tổ chức các diễn đàn đàm phán thương mại là chức năng chủ yếu của

a)

Tổ chức thương mại thế giới

b)

Quỹ tiền tệ quốc tế

c)

Ngân hàng thế giới

d)

Diễn đàn hợp tác Kinh tế châu á Thái Bình Dương

2.

Vai trò to lớn của tổ chức thương mại thế giới là

a)

Củng cố nền kinh tế toàn cầu

b)

Tăng cường liên kết các khối kinh tế

c)

Thức đẩy tự do hóa thương mại

d)

Giải quyết xung đột giữa các nước

3.

Phát biểu nào sau đây không đúng về nhiệm vụ chủ yếu của Liên hợp Quốc

a)

Duy trì hòa bình và an ninh quốc tế

b)

Bảo vệ môi trường phát triển bền vững

c)

Giải quyết các vấn đề toàn cầu

d)

Ổn định hệ thống tiền tệ quốc tế

4.

Phát biểu nào sau đây đúng với nhiệm vụ của quỹ tiền tệ quốc tế

a)

Cung cấp các khoảng cho vay

b)

Bảo vệ các quyền con người

c)

Minh bạch trong thương mại

d)

Thực hiện các cứu trợ nhân đạo

5.

Phát biểu nào sau đây đúng với nhiệm vụ của tổ chức thương mại thế giới

a)

Cung Cấp các khoản cho vay

b)

Bảo vệ các quyền con người

c)

Minh bạch trong thương mại

d)

Thực hiện các cứu trợ nhân đạo

6.

Phát biểu nào sau đây đúng với nhiệm vụ của Liên hợp Quốc

a)

Cung cấp các khoản cho vay

b)

Bảo vệ các quyền con người

c)

Minh bạch trong thương mại

d)

Đảm bảo an ninh tài chính

7.

Phát biểu nào sau đây đúng về tổ chức thương mại thế giới

a)

Tổ chức liên kết chính phủ lớn nhất thế giới

b)

Là một Liên minh tiền tệ quốc tế lớn nhất

c)

Tổ chức thương mại lớn nhất trên thế giới

d)

Làm một liên minh khu vực lớn nhất thế giới

8.

Phát biểu nào sau đây đúng về diễn đàn hợp tác Kinh tế châu á Thái Bình Dương

a)

Tổ chức liên chính phủ lớn nhất thế giới

b)

Là một Liên minh tiền tệ quốc tế lớn nhất

c)

Tổ chức thương mại lớn nhất trên thế giới

d)

Làm một diễn đàn kinh tế mở với GDP lớ

9.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tổ chức thương mại thế giới

a)

Làm một tổ chức phi chính phủ lớn trên thế giới

b)

Có 164 nước tham gia thành viên năm 2020

c)

Chi phối phần lớn hoạt động thương mại thế giới

d)

Làm sâu sắc sự khác biệt giữa các nhóm nước

10.

Tổ chức liên kết kinh tế có tổng GDP lớn nhất hiện nay

a)

Liên minh châu âu EU

b)

Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mỹ

c)

Diễn đàn hợp tác Kinh tế châu á - Thái Bình Dương

d)

Thị trường chung Nam Mỹ

11.

Vấn đề nào sau đây chỉ được giải quyết khi có sự hợp tác chặt tre của tất cả các nước trên toàn thế giới

a)

Sử dụng nước ngọt

b)

An ninh toàn cầu

c)

Chống mưa axit

d)

Ô nhiễm không khí cục bộ

12.

Khu vực nào sau đây chịu ảnh hưởng nặng nề nhất của nạn đói

a)

Tây âu

b)

Bắc á

c)

Đông phi

d)

Bắc Mỹ

13.

Biểu hiện nào sau đây không phải là hệ quả của vấn đề mất an ninh lương thực

a)

Thiếu lương thực

b)

Xảy ra nạn đói

c)

Phụ thuộc vào nước ngoài

d)

Xuất khẩu thiếu ổn định

14.

Vấn đề an ninh mạng gắn liền với sự phát triển của ngành nào sau đây

a)

Công nghiệp

b)

Nông nghiệp

c)

Du lịch

d)

Công nghệ thông tin

15.

Việc bảo vệ hòa bình thế giới là trách nhiệm của

a)

Liên hợp Quốc

b)

Các nước phát triển

c)

Các nước đang phát triển

d)

Các quốc gia và người dân

16.

Tại sao phải bảo vệ hòa bình thế giới

a)

Giúp tăng trưởng kinh tế và tạo ra sự thịnh vượng Chung

b)

Đảm bảo quyền bình đẳng và phát triển giữa các dân tộc

c)

Giải quyết được tình trạng đói nghèo xung đột vũ trang

d)

Tránh xảy ra các tranh chấp biên giới lãnh thổ các quốc gia

17.

Nghe loại trực tiếp tới ổn định hòa bình của thế giới không phải là

a)

Xung đột sắc tộc

b)

Xung đột tôn giáo

c)

Thiên nhiên đa dạng

d)

Các vụ khủng bố

18.

Việc giải quyết vấn đề nào sau đây đòi hỏi trực tiếp có sự hợp tác toàn cầu

a)

Ổn định hòa bình thế giới

b)

Sử dụng hợp lý tài nguyên

c)

Chống khan hiếm nước ngọt

d)

Bảo vệ môi trường ven biển

19.

Giải pháp mang tính cấp bách khi giải quyết các vấn đề khủng hoảng an ninh lương thực là

a)

Cung cấp lương thực và cứu trợ nhân đạo

b)

Tăng năng suất và phát triển bền vững

c)

Phát huy vai trò của các tổ chức quốc tế

d)

Bình ổn giá ưu tiên hàng lương thực

20.

Vấn đề nào sau đây được xếp vào vấn đề an ninh truyền thống

a)

Xâm phạm chủ quyền

b)

An ninh tài chính

c)

An ninh năng lượng

d)

Biến đổi khí hậu

21.

Vấn đề nào sau đây được xếp vào vấn đề an ninh truyền thống

a)

An ninh mạng

b)

An ninh tài chính

c)

Chiến tranh

d)

Biến đổi khí hậu

22.

Năng lượng trở thành vấn đề an ninh toàn cầu do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây

a)

Tài nguyên năng lượng phân bố không đồng đều

b)

Tác động trực tiếp tới nền kinh tế xã hội thế giới

c)

Nguồn cung cấp năng lượng ngày càng cạn kiệt

d)

Quyết định sự phát triển của các quốc gia khu vực

23.

An ninh mạng trở thành vấn đề an ninh toàn cầu do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây

a)

Sự bùng nổ nhanh chóng của công nghệ thông tin

b)

Có thách thức lớn về kinh tế và an ninh toàn cầu

c)

Diễn biến rất nhanh và ngày càng tinh vi phức tạp

d)

Xảy ra trên phạm vi rộng lớn không thể khắc phục

24.

Về vấn đề nào sau đây được xếp vào vấn đề an ninh phi truyền thống

a)

Tâm phạm chủ quyền

b)

Chiến tranh

c)

An ninh năng lượng

d)

Lật đổ chế độ

25.

Mất an ninh lương thực rất tiến hệ quả trực tiếp chủ yếu nào sau đây

a)

Làm phức tạp các vấn đề xung đột

b)

Gia tăng nạn khủng bố trên thế giới

c)

Làm suy giảm chất lượng cuộc sống

d)

Đẩy nhanh tốc độ biến đổi khí hậu

26.

Nguồn nước ở sông hồ bị ô nhiễm do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây

a)

Biến đổi khí hậu

b)

Chất thải

c)

Cháy rừng

d)

Nhiễm mặn

27.

Các cuộc xung đột ở thế kỷ XX và đầu thế kỷ 21 liên quan chủ yếu đến vấn đề nào sau đây

a)

An ninh nguồn nước

b)

An ninh lương thực

c)

An ninh năng lượng

d)

An ninh mạng

28.

Nền kinh tế tri thức là nền kinh tế dựa trên

a)

Tri thức kỹ thuật công nghệ cao

b)

Tri thức kỹ thuật dầu tài nguyên

c)

Tri thức công nghệ cao

d)

Trí thức lao động vốn dồi dào

29.

Lĩnh vực nào chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP của nền kinh tế tri thức

a)

Công nghiệp

b)

Nông nghiệp

c)

Dịch vụ

d)

Thuế sản phẩm trừ nợ cấp sản phẩm

30.

Khoa học và công nghệ đã trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp vì

a)

Tham gia vào quá trình sản xuất

b)

Trực tiếp làm ra các sản phẩm

c)

Tạo ra nhiều ngành công nghiệp

d)

Tạo ra các dịch vụ nhiều tri thức

31.

Nhật Bản nằm ở vị trí nào sau đây

a)

Đông á

b)

Nam á

c)

Bắc á

d)

Tây á

32.

Quần đảo Nhật Bản trải dài theo một vòng cung dài

a)

3600

b)

3700

c)

3800

d)

3900

33.

Đảo có diện tích lớn nhất Nhật Bản

a)

Hokkaido

b)

Hôn- su

c)

Xi-cô-cư

d)

Kiu-xiu

34.

Đảo nằm phía bắc Nhật Bản là

a)

Hôn su

b)

Hokkaido

c)

Xi cô cư

d)

Kỉu xiu

35.

Nhật Bản không phải là một đất nước

a)

Quần đảo trải dài hình vòng cung

b)

Có bốn đảo lớn từ Bắc xuống Nam

c)

Có hàng ngàn đảo nhỏ gần bờ

d)

Giàu tài nguyên khoáng sản

36.

Vị trí địa lý không tạo nhiều thuận lợi để Nhật Bản

a)

Giao lưu thương mại

b)

Xây dựng các hải cảng

c)

Phát triển kinh tế biển

d)

Nối đường bộ quốc tế

37.

Nhật Bản không phải là nước

a)

Địa hình chủ yếu là đồi núi

b)

Nhiều Quặng Đồng than đá

c)

Nhiều sông ngòi ngắn dốc

d)

Đồng bằng ven biển nhỏ hẹp

38.

Khó khăn chủ yếu về tự nhiên đối với phát triển kinh tế Nhật Bản là

a)

Bờ biển dài nhiều vũng vịnh

b)

Có nhiều núi lửa và động đất

c)

Trữ lượng khoáng sản ít

d)

Nhiều đảo cách xa nhau

39.

Đất nước Nhật Bản có

a)

Vùng biển rộng đường bờ biển dài

b)

Đường bờ biển dài có ít vũng vịnh

c)

Ít vũng Vịnh nhiều dòng biển nóng

d)

Nhiều dòng biển nóng nhiều đảo

40.

Nơi dòng biển nóng và lạnh gặp nhau ở vùng biển Nhật Bản thường tạo nên

a)

Ngư trường nhiều cá

b)

Sóng thần dữ dội

c)

Động đất thường xuyên

d)

Bão lớn hàng năm

41.

Gió mùa mùa đông từ lục địa á âu thổi đến Nhật Bản trở nên ẩm ướt do đi qua

a)

Biển Nhật Bản

b)

Đảo Hokkaido

c)

Thái Bình Dương

d)

Biển ô khốt

42.

Phát biểu nào sau đây không đúng với thiên nhiên của Nhật Bản

a)

Địa hình chủ yếu là núi

b)

Có khí hậu nhiệt đới

c)

Sông ngòi ngắn dốc

d)

Đồng bằng ven biển nhỏ hẹp

43.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đồng bằng của Nhật Bản

a)

Diện tích nhỏ hẹp

b)

Nằm ở chân núi

c)

Có chất từ tro núi lửa

d)

Chủ yếu là Châu thổ

44.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Nhật Bản

a)

Có nhiều núi lửa đang hoạt động

b)

Hằng năm có nhiều trận động đất

c)

Biển có nhiều sóng thần xảy ra

d)

Có nhiều bão nhiệt đới đang hoạt động

45.

Khó khăn chủ yếu nhất về thiên nhiên của Nhật Bản là

a)

Có đường bờ biển dài nhiều vũng vịnh

b)

Trữ lượng khoáng sản không đáng kể

c)

Có nhiều núi lửa động đất ở khắp nơi

d)

Nhiều đảo lớn đảo nhỏ cách xa nhau

46.

Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu của Nhật Bản

a)

Lượng mưa tương đối cao

b)

Thay đổi từ Bắc xuống Nam

c)

Có sự khác nhau theo mùa

d)

Chủ yếu là khí hậu nhiệt đới

47.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với khí hậu Nhật Bản

a)

Khí hậu gió mùa mưa nhiều

b)

Ở Bắc có khí hậu ôn đới lạnh

c)

Phía Nam có khí hậu cận nhiệt đới

d)

Ở giữa có khí hậu ôn đới lục địa

48.

Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu của phía bắc Nhật Bản

a)

Khí hậu có tính chất ôn đới

b)

Mùa Đông kéo dài và lạnh

c)

Mùa hạ nóng mưa to và bão

d)

Có nhiều tuyết về mùa đông

49.

Khí hậu phía Nam Nhật Bản phân biệt với phía bắc bởi

a)

Mùa Đông kéo dài và lạnh

b)

Mùa hạ nóng mưa to vào bão

c)

Có nhiều tuyết về mùa đông

d)

Nhiệt độ thấp và ít mưa

50.

Đặc điểm khí hậu của phía Nam Nhật Bản

a)

Mùa Đông kéo dài và lạnh

b)

Mùa hạ nóng mưa to và bão

c)

Có nhiều tuyết về mùa đông

d)

Nhiệt độ thấp và ít mưa

51.

Khoáng sản nào sau đây chỉ được xem là đáng kể ở Nhật Bản

a)

Đồng

b)

Chì

c)

Than

d)

Sắt

52.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với biển Nhật Bản

a)

Đường bờ biển dài vùng biển rộng

b)

Ven biển có nhiều vũng vịnh đảo

c)

Có ngư trường lớn với nhiều loại cá

d)

Có trữ lượng dầu mỏ tương đối lớn

53.

Theo bản số liệu thể hiện số dân và tỉ lệ gia tăng dân số của Nhật Bản giai đoạn 2000 đến 2020 biểu đồ nào là biểu đồ thích hợp nhất

a)

Cột

b)

Kết hợp

c)

Miền

d)

Tròn

54.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Nhật Bản

a)

Đất nước là một quần đảo dài

b)

Biển có nhiều ngư trường lớn

c)

Nghèo khoáng sản đầu thiên tai

d)

Nhiều đồng bằng phù Sa màu mỡ

55.

Nhật Bản không phải là đất nước

a)

Mạng lưới sông khá dày ngắn vốc nhiều suối khoáng nóng

b)

Tỷ lệ che phủ rừng lớn nhiều loại rừng nhiều vườn quốc gia

c)

Vùng biển rất giàu đa dạng sinh học có nhiều ngư trường lớn

d)

Tài nguyên khoáng sản giàu có nhất là quặng sắt và than đá

56.

Nhật Bản phát triển thủy điện dựa trên điều kiện thuận lợi chủ yếu là

a)

Địa hình phần lớn ở núi đồi

b)

Sông đốc nhiều thác ghềnh

c)

Có lượng mưa lớn trong năm

d)

Độ che phủ rừng khá lớn

57.

Nhật Bản ít có các nhà máy thủy điện công suất lớn là do

a)

Các núi cao khá ít

b)

Không có sông lớn

c)

Núi nằm sát biển

d)

Sông ngòi ít nước

58.

Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật bản là

a)

Dân số không đông

b)

Tập trung ở miền núi

c)

Tốc độ gia tăng cao

d)

Cơ cấu dân số già

59.

Phát biểu nào sau đây không đúng về dân cư Nhật Bản

a)

Nhật Bản là một nước đông dân

b)

Phần lớn dân ở các đô thị ven biển

c)

Tỷ suất gia tăng tự nhiên dân số cao

d)

Tỷ lệ người và ngày càng gia tăng

60.

Từ năm 1950 đến năm 2020 dân số Nhật Bản có sự biến động theo xu hướng

a)

Số người dưới 15 tuổi giảm nhanh

b)

Dân số hầu như không biến động

c)

Số người từ 15 đến 64 tuổi không thay đổi

d)

Số người 65 tuổi trở lên giảm chậm

61.

Dân cư Nhật Bản phân bố tập trung ở

a)

Đồng bằng ven biển

b)

Dọc các bằng sông

c)

Các vùng núi ở giữa

d)

Ở các sườn núi thấp

62.

Phát biểu nào sau đây đúng về đô thị hóa ở Nhật Bản

a)

Tỷ lệ dân thành thị cao

b)

Không có siêu đô thị

c)

Số lượng đô thị rất ít

d)

Dân đô thị đang giảm

63.

Đặc tính nào sau đây nổi bật đối với người dân Nhật Bản

a)

Tập trung nhiều vào các đô thị

b)

Cần cù chịu khó sáng tạo

c)

Người già ngày càng nhiều

d)

Tuổi thọ dân cư ngày càng cao

64.

Biểu hiện nào sau đây nói lên người Nhật ham học

a)

Dành thời gian cho công việc

b)

Làm việc cần cù và rất tích cực

c)

Có tinh thần trách nhiệm cao

d)

Chú trọng đầu tư cho giáo dục

65.

Khó khăn chủ yếu nhất của dân cư Nhật Bản đối với phát triển kinh tế không phải là

a)

Tốc độ dân số thấp và giảm dần

b)

Phần lớn dân cư phân bố ở ven biển

c)

Cơ cấu dân số già trên 65 tuổi nhiều

d)

Tỷ suất gia tăng dân số tự nhiên rất nhỏ

66.

Phần lớn Dân cư Nhật Bản tập trung ở các thành phố ven biển chủ yếu là do ở đây có

a)

Địa Hình bằng phẳng khí hậu ôn hòa

b)

Đồng bằng rộng và đất đai màu mỡ

c)

Đường bờ biển dài nhiều vũng vịnh

d)

Nguồn nước dồi dào và có ít thiên tai

67.

Tỷ lệ người và trong dân cư ngày càng lớn đã gây khó khăn chủ yếu nào sau đây đối với Nhật Bản

a)

Thiếu nguồn lao động chi phí phúc lợi xã hội lớn

b)

Thu hẹp thị trường tiêu thụ mở rộng dịch vụ an sinh

c)

Thiếu nguồn lao động phân bố dân cư không hợp lý

d)

Thu hẹp thị trường tiêu thụ tăng súc ép làm việc

68.

Phát biểu nào sau đây không đúng về dân cư xã hội Nhật Bản

a)

Thu nhập bình quân đầu người cao

b)

Nhiều thành tựu khoa học công nghệ

c)

Trình độ lao động hàng đầu thế giới

d)

Số lượng dân nhập cư và di cư lớn

69.

Khó khăn chủ yếu nhất về thiên nhiên của Nhật Bản là

a)

Có đường bờ biển dài nhiều vũng vịnh

b)

Có nhiều núi lửa hoạt động nhất ở khắp nơi

c)

Trữ lượng khoáng sản không đáng kể

d)

Nhiều đảo lớn đảo nhỏ cách xa nhau

70.

Phát biểu nào sau đây là đặc điểm kinh tế của Nhật Bản từ sau chiến tranh thế giới thứ hai đến năm 1952

a)

Bị tàn phá nặng nề

b)

Trở thành cường quốc hàng đầu

c)

Tăng trưởng và phát triển nhanh

d)

Được đầu tư phát triển mạnh

71.

Các mặt hàng xuất khẩu của Nhật Bản Phan Thị trường chủ yếu nào sau đây

a)

Trung Quốc Hoa Kỳ và EU

b)

Liên bang Nga Hoa Kỳ Anh

c)

Hoa Kỳ ,cộng hòa Liên bang Đức ,Brazil

d)

Hoa Kỳ Trung Quốc ấn Độ

72.

Ngành công nghiệp nào sau đây giữ vị trí quan trọng trong cơ cấu ngành công nghiệp của Nhật Bản

a)

Công nghiệp điện tử

b)

Công Nghiệp chế tạo

c)

Công nghiệp luyện kim

d)

Công nghiệp hóa chất

73.

Đặc điểm nổi bật của vùng kinh tế kiu- xiu là

a)

Phát triển mạnh khai thác than và thép

b)

Phát triển các ngành công nghiệp nặng

c)

Kinh tế phát triển nhất trong các vùng

d)

Có thành phố lớn là Osaka và cô bê

74.

Các vật nuôi chính của Nhật Bản được nuôi theo hình thức chủ yếu nào sau đây

a)

Hộ gia đình

b)

Du mục

c)

Quảng canh

d)

Trang trại

75.

Hầu hết các ngành công nghiệp nổi tiếng của Nhật Bản đều hướng vào

a)

Tận dụng tối đa nguồn lao động

b)

Tận dụng nguồn nguyên liệu lớn

c)

Sử dụng khoa học kỹ thuật cao

d)

Sản phẩm phục vụ trong nước

76.

Dạng địa hình nào sau đây chiếm phần lớn diện tích tự nhiên của Nhật Bản

a)

Đồi núi

b)

Bình Nguyên

c)

Núi lửa

d)

Đồng bằng

77.

Đất nước Nhật Bản có

a)

Vùng biển rộng đường bờ biển dài

b)

Đường bờ biển dài có ít vũng vịnh

c)

Ít vũng vịnh nhiều dòng biển nóng

d)

Nhiều dòng biển nóng nhiều đảo

78.

Những năm 1973 đến 1974, và 1979 đến 1980 tốc độ tăng trưởng của nền kinh tế Nhật Bản giảm xuống nhanh nguyên nhân chủ yếu là do nguyên nhân nào sau đây

a)

Có nhiều thiên tai

b)

Khủng Hoảng dầu mỏ thế giới

c)

Khủng hoảng tài chính thế giới

d)

Cạn kiệt về tài nguyên khoáng sản

79.

Nhân chủ yếu nhất làm cho giao thông vận tải biển có vị trí không thể thiếu được đối với Nhật Bản là do

a)

Nhu cầu nhập khẩu sản phẩm nông nghiệp

b)

Nhu cầu liên hệ giữa các đảo trong nước

c)

Sự phát triển của ngoại thương yêu cầu

d)

Lãnh thổ chất nước là quần thảo xa cách lục địa

80.

Vì sao đánh bắt hải sản được coi là ngành quan trọng của Nhật Bản

a)

Nhật Bản được bao bọc bởi biển và đại dương và cá là thực phẩm chính

b)

Ngành này cần vốn đầu tư ít năng suất và hiệu quả

c)

Nhu cầu lớn về nguyên liệu cho chế biến thực phẩm

d)

Ngành này không đòi hỏi về trình độ

81.

Kinh tế Nhật Bản phát triển nhanh chóng trong những năm sau chiến tranh thế giới thứ hai không phải nhờ vào việc

a)

Hiện Đại hóa công nghiệp

b)

Tăng các nguồn vốn đầu tư

c)

Áp dụng các kỹ thuật mới

d)

Nhập nhiều nhiên liệu

82.

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào

a)

Cơ cấu hàng xuất khẩu theo ngành

b)

Tốc độ xuất khẩu giai đoạn 2000 đến 2020

c)

So sánh hàng xuất khẩu theo ngành

d)

Cơ cấu hàng xuất khẩu theo vùng

83.

Ích lợi chủ yếu của việc duy trì các cơ sở sản xuất nhỏ thủ công ở Nhật Bản không phải là

a)

Tận dụng giờ sức lao động của người dân

b)

Hàng hóa chiếm lĩnh được thị trường ngách

c)

Hỗ trợ các phí nghiệp lớn về nguyên liệu

d)

Sử dụng được các nguồn vốn của người dân

84.

Những năm 1973 đến 1974 tốc độ tăng trưởng của nền kinh tế Nhật Bản và số nhanh Nguyên nhân là do

a)

Nhiều động đất sóng thần

b)

Khủng hoảng dầu mỏ thế giới

c)

Khủng hoảng tài chính thế giới

d)

Cạn kiệt tài nguyên khoáng sản

85.

Biểu nào sau đây không đúng với nền kinh tế Nhật Bản hiện nay

a)

Đứng vào tốp đầu thế giới về kinh doanh tài chính

b)

GDP bình quân đầu người cao nhất trong g7

c)

Tốc độ phát triển kinh tế nhanh hàng đầu châu á

d)

Phát triển mạnh của các ngành kỹ thuật công nghệ cao

86.

Tốc độ tăng trưởng kinh tế của Nhật Bản trong nhiều năm gần đây chậm lại một phần chủ yếu là do

a)

Thiếu nguồn lao động trẻ

b)

Thiếu nguồn vốn đầu tư

c)

Tài nguyên tự nhiên cạn kiệt

d)

Thị trường ngoài nước thu hẹp

87.

Từ năm 2001 đến nay nền kinh tế Nhật có bước tăng trưởng nhờ vào việc

a)

Thu hút nguồn đầu tư nước ngoài phát triển mạnh văn hóa khởi nghiệp

b)

Tập trung xây dựng các ngành công nghiệp đòi hỏi trình độ kỹ thuật cao

c)

Phúc tiến các chương trình cải cách lớn về tài chính cơ cấu chính phủ

d)

Đẩy mạnh đầu tư nước ngoài hiện đại hóa các xí nghiệp nhỏ trung bình

88.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp Nhật Bản

a)

Giá trị sản lượng công nghiệp đứng thứ hai thế giới

b)

Có vị trí cao trên thế giới về sản xuất thiết bị điện tử

c)

Có sự phân bố rộng khắp và đồng đều trên lãnh thổ

d)

Sản xuất mạnh đầu biển người máy ô tô dược phẩm

89.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành công nghiệp Nhật Bản

a)

Kiếm trên 30% trong GDPcả nước

b)

Sản xuất nhiều tàu biển ô tô hàng điện tử

c)

Thu hút khoảng trên 30% dân số hoạt động

d)

Phát triển mạnh ngành cần nhiều nhiên liệu

90.

Do nghèo tài nguyên khoáng sản nên Nhật Bản chú trọng phát triển các ngành công nghiệp đòi hỏi nhiều

a)

Tri thức khoa học kỹ thuật

b)

Lao động trình độ phổ thông

c)

Nguyên , nhiên liệu nhập khẩu

d)

Đầu tư vốn của các nước khác

91.

Công nghiệp chế tạo của Nhật Bản không phải là ngành

a)

Chiếm khoảng 40% gtri hàng công nghiệp xuất khẩu

b)

Nổi bật với sx ô tô và đóng tàu (đứng đầu thế giới

c)

Áp dụng tối đa công nghệ tiên tiến và đạt hiệu quả cao

d)

Có khối lượng sản phẩm lớn nhưng thiếu sự đa dạng

92.

Một số ngành công nghiệp nổi tiếng thế giới của Nhật Bản hiện nay là

a)

Công nghiệp Thực phẩm, luyện kim màu và dệt may

b)

Chế tạo, sản xuất điện tử, xây dựng, tiêu dùng

c)

Chế tạo, sản xuất thép, điện tử, hóa dầu, dược phẩm

d)

Sản xuất điện tử hóa chất khai khoáng thực phẩm

93.

Sản phẩm nào sau đây của Nhật Bản không phải do công nghiệp chế tạo sản xuất

a)

Tàu biển

b)

Robot

c)

Ô tô

d)

Xe máy

94.

Ngành công nghiệp mũi nhọn hiện nay của Nhật Bản là

a)

Chế tạo

b)

Điện tử

c)

Xây dựng

d)

Dệt

95.

Ngành công nghiệp ra đời vào loại sớm nhất ở Nhật Bản

a)

Chế tạo

b)

Điện tử

c)

Xây dựng

d)

Dệt

96.

Công nghiệp Nhật Bản không phải là ngành

a)

Chỉ tập trung sản xuất cho thị trường trong nước

b)

Phát triển mạnh ngành hiện đại và truyền thống

c)

Có sản phẩm đơn điệu và hầu như ít thay đổi

d)

Sử dụng nhiều tài nguyên khoáng sản lao động

97.

Đảo nào sau đây của Nhật Bản có ít nhất các trung tâm công nghiệp

a)

Hôn su

b)

Hokkaido

c)

Xi cô cư

d)

Kỉu xiu

98.

Các trung tâm công nghiệp rất lớn của Nhật Bản tập trung nhiều nhất ở đảo nào sau đây

a)

Hôn su

b)

Hokkaido

c)

Xi cô cư

d)

Kiu xiu

99.

Các trung tâm công nghiệp rất lớn của Nhật Bản phân bố nhiều nhất ở

a)

Ven biển Nhật Bản

b)

Ven biển ô khốt

c)

Trung tâm các đảo lớn

d)

Ven Thái Bình Dương

100.

Nơi nào sau đây có mật độ thấp các trung tâm công nghiệp của Nhật Bản

a)

Đảo Hokkaido và phía bắc đảo hôn su

b)

Phía nam đảo hôn su và đảo xì cô cư

c)

Đảo xi cô cư và đảo kiu xiu

d)

Đảo kiu xiu và phía nam đảo hôn su

101.

Các trung tâm công nghiệp chính của Nhật Bản phân bố chủ yếu ở ven biển phía nam đảo hôn su do ở đây có

a)

Địa hình tương đối phẳng rộng có nhiều Vịnh biển sâu kín

b)

Địa hình tương đối phẳng rộng đường bờ biển dài nhiều đảo

c)

Có nhiều Vịnh biển sâu kín và sông ngòi dày đặc nhiều nước

d)

Có nhiều Vịnh biển sâu kín và khí hậu cận nhiệt đới ít thiên tai

102.

Công nghiệp gỗ giấy tập trung chủ yếu ở đảo Hokkaido chủ yếu ở đây có

a)

Nguồn nguyên liệu phong phú

b)

Vị trí địa lý nhiều thuận lợi

c)

Nguồn lao động dồi dào

d)

Cơ sở hạ tầng phát triển

103.

Phát biểu nào sau đây không đúng về sự phân bố công nghiệp Nhật Bản

a)

Chủ yếu nằm ở phần lãnh thổ phía nam

b)

Các trung tâm lớn phân bố ở đảo hôn su

c)

Phần lớn có vị trí phía Thái Bình Dương

d)

Ven biển Nhật Bản có các trung tâm rất lớn

104.

Phần lớn các trung tâm công nghiệp của Nhật Bản phân bố ở ven biển Thái Bình Dương chủ yếu là do ở đây có

a)

Địa hình phẳng các cảng biển lớn

b)

Đất đai màu mỡ dân cư đông đúc

c)

Nhiều sông ngòi nguyên liệu dồi dào

d)

Lao động nhiều vùng biển rộng lớn

105.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ của Nhật Bản năm 2019

a)

Chiếm 70% giá trị tổng sản phẩm trong nước

b)

Thương mại và tài chính có vai trò hết sức to lớn

c)

Nhật Bản đứng thứ tư thế giới về thương mại

d)

Hoạt động đầu tư ra nước ngoài ít đc coi trọng

106.

Có bao nhiêu phát biểu nào sau đây đúng với các ngành dịch vụ của Nhật Bản

1, đứng vào hàng thứ tư của thế giới về thương mại

2, giao thông vận tải biển có vị trí đặc biệt quan trọng

3, ngành Tài chính ngân hàng đứng đầu thế giới

4, hoạt động đầu tư ra nước ngoài ngày càng phát triển

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

107.

Các mặt hàng xuất khẩu của Nhật Bản là

a)

Máy móc ,thiết bị điện tử, Quang học kỹ thuật và thiết bị y tế

b)

Nhiên liệu hóa thạch thực phẩm nguyên liệu thô công nghiệp

c)

Phương tiện vận tải máy móc hóa chất nhiên liệu hóa thạch

d)

Sắp hết các loại hóa chất nhựa nhiên liệu hóa thạch điện tử

108.

Các mặt hàng nhập khẩu của Nhật Bản là

a)

Máy móc thiết bị điện tử Quang học kỹ thuật và thiết bị y tế

b)

Nhiên liệu hóa thạch thực phẩm nguyên liệu thô công nghiệp

c)

Phương tiện vận tải máy móc hóa chất nhiên liệu hóa thạch

d)

Sắp xếp các loại hóa chất nhựa nhiên liệu hóa thạch điện tử

109.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ của Nhật Bản

a)

Chiếm tỷ trọng khá cao trong cơ cấu GDP

b)

Thương mại và tài chính có vai trò to lớn

c)

Thương mại đứng vào hàng thứ tư thế giới

d)

Bạn hàng duy nhất là các nước phát triển

110.

Ngành giao thông vận tải biển có vị trí đặc biệt quan trọng ở Nhật Bản vì đất nước này cần thiết phải trao đổi kinh tế với

a)

Các nước trên thế giới

b)

Các Nước đang phát triển

c)

Các nước công nghiệp mới

d)

Các nước phát triển

111.

Do hoạt động ngoại thương phát triển mạnh lên Nhật Bản cần phải phát triển mạnh giao thông vận tải đường

a)

Biển

b)

Ô tô

c)

Hàng không

d)

Sắt

112.

Nhật Bản không phải là nước đứng vào nhóm hàng đầu thế giới về

a)

Tài chính

b)

Ngân hàng

c)

Viễn thông

d)

Thương mại

113.

Các cảng biển lớn của Nhật Bản là

a)

Cô -bê, I ô cô ha ma ,tô ki ô , ha chi nô hê

b)

Cô bê, I ô cô ha ma, tô ki ô, na ga xa ki

c)

Cô bê, I ô cô ha ma, tô ki ô, ô xa ca

d)

Cô bê, I ô cô ha ma, tô ki ô, cô chi

114.

Cảng biển nào sau đây không nằm ở đảo hôn su

a)

Cô bê

b)

I ô cô ha ma

c)

Ô xa ca

d)

Na ga xa ki

115.

Các cảng biển lớn của Nhật Bản tập trung chủ yếu ở

a)

Ven biển ô khốt

b)

Ven thái bình dương

c)

Ven biển Nhật Bản

d)

Phía nam đảo kiu xiu