WorksheetsSỬ GK2 53 Câu TN (B10,11)
Total questions: 53
Worksheet time: 27mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Đảng Cộng sản Việt Nam tiến hành công cuộc đổi mới đất nước từ tháng 12/1986 trong hoàn cảnh như thế nào?
a)
Hệ thống xã hội chủ nghĩa thế giới đã sụp đổ.
b)
Tình hình thế giới có rất nhiều điểm thuận lợi.
c)
Đất nước đang trên đà phát triển rất mạnh mẽ.
d)
Đang lâm vào khủng hoảng về kinh tế - xã hội.
2.
Câu 2: Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VI của Đảng Cộng sản Việt Nam xác định nhiệm vụ, mục tiêu toàn quốc với Ba chương trình kinh tế lớn là gì?
a)
Lương thực - nông sản, hàng tiêu dùng, hàng nhập khẩu.
b)
Lương thực, hàng tiêu dùng, hàng xuất khẩu, nông sản.
c)
Lương thực - thực phẩm, hàng xuất khẩu, hàng quân sự.
d)
Lương thực - thực phẩm, hàng tiêu dùng, hàng xuất khẩu.
3.
Câu 3: Quan điểm của Đảng trong Đại hội toàn quốc lần VI (12/1986) là đổi mới kinh tế phải gắn liền với đổi mới về?
a)
Quân sự.
b)
Tư tưởng.
c)
Chính trị.
d)
Văn hóa.
4.
Câu 5: Quan điểm của Đảng tại Đại hội toàn quốc lần thứ VI (12/1986) là đổi mới phải?
a)
Thực hiện nhanh chóng.
b)
Bảo đảm chắc thắng lợi.
c)
Phải thần tốc và táo bạo.
d)
Toàn diện và đồng bộ.
5.
Câu 6: Đại hội toàn quốc lần thứ VI của Đảng Cộng sản Việt Nam (12/1986) chủ trương đổi mới về chính trị là xây dựng Nhà nước?
a)
Pháp quyền xã hội chủ nghĩa
b)
Nền chuyên chính của tư sản.
c)
Đại đoàn kết toàn thể dân tộc
d)
Phân chia quyền lực rõ ràng.
6.
Câu 7: Đường lối Đổi mới đất nước được Đảng Cộng sản Việt Nam đề ra đầu tiên ở Đại hội?
a)
IV.
b)
IX.
c)
VI.
d)
XI.
7.
Câu 8: Trọng tâm của đường lối Đổi mới mà Đảng Cộng sản Việt Nam đề ra năm 1986 là?
a)
Kinh tế.
b)
Chính trị.
c)
Văn hóa.
d)
Tư tưởng.
8.
Câu 9: Trong Đại hội lần thứ mấy Đảng đã xác định Việt Nam chuyển sang thời kỳ công nghiệp hóa, hiện đại hóa?
a)
VII.
b)
XIII.
c)
VIII.
d)
XII.
9.
Câu 10: Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VIII của Đảng đã xác định mục tiêu của công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước là?
a)
Đưa Việt Nam trở thành nước công nghiệp.
b)
Đưa Việt Nam trở thành cường quốc số một.
c)
Sẽ hoàn thành điện khí hóa vùng nông thôn.
d)
Phải xóa bỏ được tình trạng tham ô, lãng phí.
10.
Câu 11: Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VIII của Đảng đã xác định nội dung nào sau đây là quốc sách hàng đầu?
a)
Khoa học, giáo dục.
b)
Giáo dục và đào tạo.
c)
An ninh, quốc phòng.
d)
Kinh tế và chính trị.
11.
Câu 12: Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ X của Đảng đã xác định đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa gắn liền với phát triển?
a)
An ninh kinh tế.
b)
Kinh tế tri thức.
c)
Dân chủ nhân dân.
d)
Dân sinh, dân chủ.
12.
Câu 13: Bước ngoặt trong công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam là?
a)
Khủng hoảng năng lượng (1973).
b)
Đã giải phóng miền Nam (1975).
c)
Đại hội Đảng lần thứ III (1960).
d)
Đề ra đường lối đổi mới (1986).
13.
Câu 14: Vì sao Đảng Cộng sản Việt Nam phải tiếp tục hoàn thiện, bổ sung đường lối Đổi mới được đề ra từ Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VI (1986)?
a)
Phù hợp với tình hình thực tế.
b)
Do yêu cầu của Trung Quốc.
c)
Điểm xuất phát còn quá thấp.
d)
Đảm bảo an ninh - quốc phòng.
14.
Câu 16: Đặc trưng nền kinh tế Việt Nam trước khi thực hiện đường lối đổi mới (1986) là?
a)
Tự nhiên.
b)
Bao cấp.
c)
Tự chủ.
d)
Thị trường.
15.
Câu 17: Vì sao trong đường lối Đổi mới giai đoạn (1986-1995) Đảng Cộng sản Việt Nam xác định trọng tâm là đổi mới kinh tế?
a)
Kinh tế là tiêu chí đánh giá sức mạnh mỗi quốc gia
b)
Nền kinh tế của Việt Nam đang bị Pháp vượt qua.
c)
Đang học hỏi bài học kinh nghiệm của Trung Quốc
d)
Kinh tế tự chủ mới quyết định được các vấn đề khác.
16.
Câu 18: Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VI (12/1986) của Đảng Cộng sản Việt Nam được xem là Đại hội mở đầu cho công cuộc?
a)
Xây dựng đoàn kết.
b)
Phát triển kinh tế.
c)
Đổi mới đất nước
d)
Chỉnh đốn Đảng.
17.
Câu 19: Một trong những yếu tố quyết định đến kết quả của công cuộc Đổi mới đất nước là sự đổi mới về?
a)
Văn hóa
b)
Tư duy.
c)
Quân sự.
d)
Xã hội.
18.
Câu 20: Một trong những hạn chế của công cuộc Đổi mới đất nước từ năm 1986 đến nay là?
a)
Tăng trưởng kinh tế thiếu bền vững.
b)
Nạn lạm phát chưa được khống chế.
c)
Tình trạng thất nghiệp còn quá lớn.
d)
Xuất phát điểm của kinh tế còn thấp.
19.
Câu 21: Nhận xét nào sau đây đúng khi nói về công cuộc Đổi mới đất nước được Đảng Cộng sản Việt Nam đề ra từ tháng 12/1986?
a)
Đây là cuộc đổi mới từ dưới lên.
b)
Cuộc đổi mới đất nước toàn diện.
c)
Công cuộc cải cách rất triệt để.
d)
Còn nhiều hạn chế khó khắc phục.
20.
Câu 22: Một trong những điểm giống nhau của công cuộc cải cách - mở cửa ở Trung Quốc (1978) với công cuộc Đổi mới ở Việt Nam (1986) là?
a)
Chú trọng đổi mới về chính trị.
b)
Lấy đổi mới kinh tế là trọng tâm.
c)
Cải cách toàn diện trên lĩnh vực
d)
Kinh tế kế hoạch hóa tập trung.
21.
Câu 23: Điểm giống nhau về bối cảnh thực hiện của công cuộc cải tố ở Liên Xô (1990), cải cách - mở cửa ở Trung Quốc (1978) với công cuộc Đổi mới ở Việt Nam (1986) là?
a)
Lấy phát triển kinh tế làm trọng tâm.
b)
Tập trung để sản xuất hàng tiêu dùng.
c)
Duy trì được thể chế ở nhà nước cũ.
d)
Đất nước đang rơi vào khủng hoảng.
22.
Câu 24: Đâu là bài học kinh nghiệm cơ bản được Đảng Cộng sản Việt Nam rút ra từ khi tiến hành công cuộc đổi mới đất nước (12 - 1986) đến nay?
a)
Huy động cả hệ thống chính trị vào công cuộc đổi mới.
b)
Tranh thủ sự giúp đỡ của các nước trong nhóm ASEAN.
c)
Tập trung khắc phục tình trạng tham nhũng và lãng phí.
d)
Đẩy mạnh các mối quan hệ đối ngoại hòa bình, ổn định.
23.
Câu 25: Một trong những bài học Đảng Cộng sản Việt Nam rút ra được từ công cuộc Đổi mới đất nước vẫn vẹn nguyên giá trị trong công cuộc xây dựng đất nước hiện nay là?
a)
Phải đảm bảo lợi ích cho Nhân dân.
b)
Phải liên kết với các cường quốc.
c)
Phát triển nhanh các ngành kinh tế.
d)
Thực hiện chế độ tam quyền phân lập.
24.
Câu 1: Một trong những nội dung thể hiện việc đổi mới tư duy chính trị của Đảng Cộng sản Việt Nam từ năm 1986 đến nay là gì?
a)
Nhận thức rõ ràng hơn về tình hình thế giới.
b)
Kiên định con đường đi lên chủ nghĩa xã hội.
c)
Lấy tư tưởng Hồ Chí Minh làm kim chỉ nam.
d)
Xác định việc đổi mới kinh tế làm trọng tâm.
25.
Câu 2: Mối quan hệ của Đảng, Nhà nước với Nhân dân ngày càng được tăng cường theo quy định của
a)
Tư pháp.
b)
Hiến pháp.
c)
Hành pháp.
d)
Lập pháp.
26.
Câu 3: Từ sau năm 1986, bộ máy Nhà nước được sắp xếp theo hướng
a)
Năm tham gia công tác.
b)
Giảm tiền lương tối đa.
c)
Tinh gọn và hiệu quả.
d)
Đơn giản và hiệu quả.
27.
Câu 4: Dưới tác động của công cuộc Đổi mới, nền kinh tế Việt Nam vận hành theo định hướng
a)
Thị trường.
b)
Quan liêu.
c)
Bao cấp.
d)
Tư doanh.
28.
Câu 5: Một trong những thành phần kinh tế mới được phép hoạt động từ sau khi đường lối đổi mới được thực thi là
a)
Có vốn đầu tư nước ngoài.
b)
Kinh tế nhà nước quản lý.
c)
Kinh tế tập thể, hợp tác xã.
d)
Kinh tế cá thể, hộ gia đình.
29.
Câu 6: Thành phần kinh tế nào sau đây giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế Việt Nam?
a)
Tư nhân.
b)
Nhà nước.
c)
Cá thể
d)
Nước ngoài.
30.
Câu 7: Một trong những thành tựu của công cuộc Đổi mới về xã hội là
a)
Xóa bỏ hố sâu phân cách giàu nghèo trên cả nước.
b)
Đã xóa bỏ hoàn toàn các mâu thuẫn trong xã hội.
c)
Chấp nhận, cho phép tự do thành lập các Đảng.
d)
Những nhu cầu thiết yếu được đáp ứng tốt hơn.
31.
Câu 8: Một trong những thành tựu mà giáo dục Việt Nam đạt được vào năm 2000 là
a)
Phổ cập giáo dục tiểu học.
b)
Phổ cập trung học cơ sở.
c)
Đứng đầu thế giới về Toán.
d)
Hoàn thành phổ cập đại học.
32.
Câu 9: Một trong những thành tựu mà giáo dục Việt Nam đạt được vào năm 2010 là
a)
Phổ cập giáo dục tiểu học.
b)
Phổ cập trung học cơ sở.
c)
Đứng đầu thế giới về Văn.
d)
Đạt nhiều giải Nobel nhất.
33.
Câu 10: Tính đến năm 2020, so sánh trong khối ASEAN nền kinh tế Việt Nam xếp thứ
a)
2.
b)
3.
c)
5.
d)
4.
34.
Câu 11: Trong giai đoạn từ năm 1986-1995, cán cân kinh tế Việt Nam có sự dịch chuyển theo hướng từ
a)
Xuất siêu.
b)
Phát triển.
c)
Khủng hoảng.
d)
Tái thiết.
35.
Câu 12: Tính đến năm 2022, Việt Nam đã thiết lập quan hệ ngoại giao với bao nhiêu quốc gia và vùng
a)
191.
b)
195.
c)
193.
d)
196.
36.
Câu 13: Tính đến năm 2022, Việt Nam đã có bao nhiêu đối tác chiến lược?
a)
19.
b)
95.
c)
30.
d)
16.
37.
Câu 14: Một trong những thành tựu của công cuộc Đổi mới đất nước từ năm 1976 đến nay là
a)
Đưa đất nước thoát khỏi khủng hoảng.
b)
Trở thành cường quốc số 1 của châu Á.
c)
Xóa thành công tình trạng tham nhũng.
d)
Tất cả công nhân có được bằng đại học.
38.
Câu 15: Một trong những thành tựu về đổi mới Chính trị, An ninh - Quốc phòng là
a)
Xây dựng thành công hạm đội tàu sân bay mạnh nhất châu Á.
b)
Xây dựng Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa vững mạnh.
c)
Tham gia đầy đủ vào các tổ chức quân sự quốc tế và khu vực.
d)
Trở thành ủy viên thường trực hội đồng bảo an Liên hợp quốc.
39.
Câu 16: Một trong những nguyên tắc hàng đầu đặt ra cho công cuộc Đổi mới đất nước từ năm 1986 đến nay là:
a)
Kiên định con đường xã hội chủ nghĩa.
b)
Không tiến hành mua các loại vũ khí.
c)
Tránh xung đột quân sự trên biển Đông.
d)
Gia nhập các tổ chức liên kết kinh tế.
40.
Câu 17: Đảng Cộng sản Việt Nam đã làm gì để đưa đất nước thoát khỏi tình trạng khủng hoảng trầm trọng về kinh tế - xã hội?
a)
Tiến hành tập thể hóa nông, công nghiệp.
b)
Gia nhập vào hội đồng tương trợ kinh tế.
c)
Tiến hành công cuộc Đổi mới đất nước.
d)
Tiến hành chiến tranh biên giới Tây Nam.
41.
Câu 18: Một trong những kết quả mà đổi mới về chính trị, an ninh - quốc phòng đem lại cho Việt Nam là
a)
Giữ vững sự ổn định chính trị.
b)
Trở thành cường quốc quân sự.
c)
Giành lại thành công Hoàng Sa.
d)
Ngân sách quốc phòng tăng lên.
42.
Câu 19: Đường dây 500kV được xây dựng và đóng điện thành công (1994) có ý nghĩa như thế nào đối với Việt Nam?
a)
Giải quyết nạn thiếu điện ở miền Nam, thúc đẩy kinh tế phát triển.
b)
Khẳng định chủ quyền, toàn vẹn lãnh thổ của đất nước Việt Nam.
c)
Giải quyết xong vấn đề tranh chấp đường biên giới trên bộ với Lào.
d)
Biến Sài Gòn trở thành trung tâm kinh tế chính trị lớn nhất đất nước.
43.
Câu 20: Một trong những tác động tích cực mà quá trình hội nhập kinh tế quốc tế đem đến cho Việt Nam là
a)
Nhận chuyển giao công nghệ miễn phí.
b)
Được miễn thuế khi bán hàng nông sản.
c)
Dễ dàng tiếp cận với nguồn vốn đầu tư.
d)
Tiếp cận nguồn lao động giá rẻ châu Phi.
44.
Câu 21: Một trong những khó khăn mà quá trình hội nhập kinh tế quốc tế đem đến cho Việt Nam là
a)
Sự cạnh tranh quyết liệt trên thị trường.
b)
Bị đánh thuế cao đối với hàng nông sản.
c)
Khó khăn trong quá trình vận chuyển.
d)
Nguồn vốn được vay với lãi suất quá cao.
45.
Câu 22: Những thành tựu trong công cuộc Đổi mới đất nước từ năm 1986 đến nay chứng tỏ
a)
Sự cần thiết phải liên kết về mặt quân sự.
b)
Việt Nam trở thành cường quốc kinh tế.
c)
Đường lối đổi mới là đúng đắn, phù hợp.
d)
Kiên định con đường chủ nghĩa xã hội.
46.
Câu 23: Một trong những nội dung là hạn chế của công cuộc đổi mới kinh tế đất nước từ năm 1986 đến nay là
a)
Tình trạng mất cân đối trong ngành kinh tế.
b)
Lệ thuộc hoàn toàn thị trường Trung Quốc.
c)
Chưa tiếp cận được thị trường châu Âu.
d)
Chưa đưa tiến bộ khoa học vào sản xuất.
47.
Câu 24: Một trong những nội dung là hạn chế của công cuộc đổi mới văn hóa đất nước từ năm 1986 đến nay là
a)
Chịu ảnh hưởng sâu sắc của văn minh Ấn Độ.
b)
Nhiều giá trị văn hóa truyền thống mai một.
c)
Còn thiếu đi một vài hệ tư tưởng chính thống.
d)
Văn hóa không được truyền bá ra bên ngoài.
48.
Câu 25: Lực lượng nào sau đây giữ vai trò tập hợp, đoàn kết toàn thể dân tộc trong thời kỳ xây dựng và bảo vệ Tổ quốc ngày nay?
a)
Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.
b)
Đảng Cộng sản Việt Nam.
c)
Giáo hội Phật giáo Việt Nam.
d)
Đội tuyển quốc gia Việt Nam.
49.
Câu 26: Năm 2008, Việt Nam đã đạt được thành tựu nào sau đây?
a)
Thực hiện thành công công nghiệp hóa.
b)
Trở thành nước công nghiệp mới.
c)
Ra khỏi nhóm nước có thu nhập thấp.
d)
Bình thường hóa quan hệ với Mỹ.
50.
Câu 27: Nhân tố quyết định đến sự thành công của công cuộc Đổi mới đất nước từ năm 1986 đến nay là:
a)
Những bài học từ Liên Xô và Trung Quốc.
b)
Viện trợ to lớn, cần thiết từ Liên Hợp Quốc.
c)
Vai trò lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam.
d)
Mỹ chủ động xóa bỏ bao vây và cấm vận.
51.
Câu 28: Những thành tựu trong công cuộc Đổi mới đất nước của Việt Nam và cuộc cải cách - mở cửa của Trung Quốc đều có ý nghĩa nào sau đây?
a)
Nâng cao vị thế đất nước trên trường quốc tế.
b)
Trở thành ủy viên thường trực hội đồng bảo an.
c)
Thu nhập quốc dân đạt mức trên 1000 tỷ đô la.
d)
Buộc Mỹ rút các căn cứ quân sự gần biên giới.
52.
Câu 29: Một trong những nội dung là điểm khác biệt của chính sách đối ngoại trước và sau công cuộc đổi mới đất nước ở Việt Nam là:
a)
Muốn nâng cao vị thế đất nước.
b)
Thái độ và chính sách với Mỹ.
c)
Coi trọng mối quan hệ với Lào.
d)
Kiên trì sự lãnh đạo của Đảng.
53.
Câu 30: Đâu là bài học kinh nghiệm xuyên suốt trong lịch sử đã đem lại thành công cho công cuộc đổi mới từ năm 1986 đến nay?
a)
Đặt lợi ích của Nhân dân lên hàng đầu.
b)
Tận dụng các cơ hội đến từ bên ngoài.
c)
Kiên trì lãnh đạo tuyệt đối của Đảng.
d)
Tiến hành đổi mới toàn diện, đồng bộ.
100 %
