wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Kiểm Tra Giữa Kỳ 2

Total questions: 54

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Tài nguyên khoáng sản có giá trị lớn nhất trong vùng Bắc Trung Bộ là

a)

Crôm, thiếc, sắt, đá vôi xi măng, đá quý.

b)

Crôm, thiếc, đá vôi, đồng.

c)

Đá vôi, thiếc, apatit, kẽm.

d)

Dầu khí, than, đá vôi.

2.

Tỉnh thành có số dân cao nhất vùng Bắc Trung Bộ là

a)

Thanh Hóa.

b)

Quảng Bình.

c)

Vinh.

d)

Nghệ An.

3.

Các nhà máy xi măng lớn thuộc vùng Bắc Trung Bộ là

a)

Bỉm Sơn, Hoàng Mai, Tam Điệp.

b)

Bỉm Sơn, Hoàng Mai, Nghi Sơn.

c)

Bỉm Sơn, Hoàng Mai, Hoàng Thạch.

d)

Bỉm Sơn, Tam Điệp, Yên Bình.

4.

Hạn chế lớn nhất về tự nhiên trong phát triển nông nghiệp của Bắc Trung Bộ là

a)

bão, lũ lụt, hạn hán.

b)

gió lào khô nóng, bão cát.

c)

xâm nhập mặn, ngập úng.

d)

sóng lừng, sạt lở bờ biển.

5.

Biện pháp quan trọng nhất để phòng chống thiên tai ở vùng Bắc Trung Bộ là

a)

bảo vệ, phát triển rừng.

b)

xây dựng các hồ thủy lợi.

c)

xây dựng đê, kè chắn sóng.

d)

di dân đến các vùng khác.

6.

Em hãy cho biết tỉnh nào thuộc vùng Bắc Trung Bộ không khai thác cây cao su?

a)

Tỉnh Thanh Hóa.

b)

Tỉnh Quảng Trị.

c)

Tỉnh Quảng Bình.

d)

Tỉnh Hà Tĩnh.

7.

Em hãy cho biết tỉnh nào thuộc vùng Bắc Trung Bộ khai thác cây hồ tiêu?

a)

Tỉnh Thanh Hóa.

b)

Tỉnh Quảng Trị.

c)

Tỉnh Quảng Bình.

d)

Tỉnh Hà Tĩnh.

8.

Em hãy cho biết tỉnh nào thuộc vùng Duyên hải Nam Trung Bộ không phát triển hình thức chăn nuôi trâu?

a)

Tỉnh Quảng Nam.

b)

Tỉnh Quảng Ngãi.

c)

Tỉnh Bình Thuận.

d)

Tỉnh Bình Định.

9.

Em hãy cho biết tỉnh nào thuộc vùng Duyên hải Nam Trung Bộ không phát triển hình thức chăn nuôi lợn?

a)

Tỉnh Quảng Nam.

b)

Tỉnh Quảng Ngãi.

c)

Tỉnh Bình Thuận.

d)

Tỉnh Bình Định.

10.

Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng Bắc Trung Bộ?

a)

Thanh Hóa.

b)

Nghệ An.

c)

Quảng Ngãi.

d)

Quảng Trị.

11.

Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng Bắc Trung Bộ?

a)

Thanh Hóa.

b)

Nghệ An.

c)

Quảng Ngãi.

d)

Quảng Trị.

12.

Ranh giới tự nhiên ở phía Nam của Bắc Trung Bộ với Duyên hải Nam Trung Bộ là?

a)

Dãy Tam Điệp.

b)

Dãy Bạch Mã.

c)

Đèo Ngang.

d)

Sông Bến Hải.

13.

Em hãy cho biết đâu không phải là tài nguyên nước khoáng thuộc khu vực Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Vĩnh Hảo.

b)

Sơn Tịnh.

c)

Đảnh Thạnh.

d)

Đakai.

14.

Hãy cho biết đâu không là tài nguyên vàng thuộc khu vực Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Bồng Miêu.

b)

Hòn Mò.

c)

Bình Sơn.

d)

Vĩnh Thạnh.

15.

Các dạng địa hình từ tây sang đông của vùng Bắc Trung Bộ là

a)

núi, cao nguyên, đồng bằng, biển, hải đảo.

b)

núi, đồi, đồng bằng, ven biển, hải đảo.

c)

biển, đồng bằng, gò đồi, núi, hải đảo.

d)

biển, đồng bằng, núi, gò đồi, hải đảo.

16.

Loại thiên tai nào không thường xuyên xảy ra ở Bắc Trung Bộ?

a)

Hạn hán.

b)

Bão.

c)

Động đất.

d)

Lũ quét.

17.

Hai tỉnh thuộc vùng Duyên hải Nam Trung Bộ có lượng mưa thấp nhất nước là?

a)

Ninh Thuận, Quảng Nam.

b)

Ninh Thuận, Bình Thuận.

c)

Bình Định, Quảng Ngãi.

d)

Phú Yên, Bình Thuận.

18.

Công nghiệp cơ khí chủ yếu của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

Sản xuất vật liệu xây dựng.

b)

Khai thác dầu thô, khí tự nhiên.

c)

Khai thác vàng, titan.

d)

Sửa chữa và đóng tàu, thuyền.

19.

Em hãy cho biết các loại tài nguyên khoáng sản có ở tỉnh Quảng Trị?

a)

Titan, vàng, đá vôi xi măng.

b)

Crôm, thiếc, đá vôi, đồng.

c)

Đá vôi, thiếc, apatit, kẽm.

d)

Dầu khí, than, đá vôi.

20.

Em hãy cho biết các loại tài nguyên khoáng sản có ở tỉnh Nghệ An?

a)

Vàng, thiết, Antimoan.

b)

Crôm, thiếc, đá vôi, đồng.

c)

Đá vôi, thiếc, apatit, kẽm.

d)

Dầu khí, than, đá vôi.

21.

Đến năm 2004, vùng kinh tế trọng điểm miền Trung gồm có bao nhiêu tỉnh, thành phố?

a)

5 tỉnh, thành phố.

b)

2 tỉnh, thành phố.

c)

4 tỉnh, thành phố.

d)

7 tỉnh, thành phố.

22.

Vùng đồng bằng là nơi sinh sống chủ yếu của (Duyên hải Nam Trung Bộ)

a)

Người Mông và người Kinh.

b)

Người Tày và người Mường.

c)

Người Do Thái và người Chăm.

d)

Người Kinh và người Chăm.

23.

Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ có tiềm năng khai thác khoáng sản nào ở quần đảo Hoàng Sa và quần đảo Trường Sa?

a)

dầu thô.

b)

muối.

c)

cát.

d)

băng cháy.

24.

Tỉnh duy nhất ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ vừa có đường biên giới vừa có đường bờ biển là

a)

Khánh Hòa.

b)

Quảng Nam.

c)

Quảng Ngãi.

d)

Bình Thuận.

25.

Duyên hải Nam Trung Bộ không tiếp giáp với vùng kinh tế nào?

a)

Đông Nam Bộ.

b)

Bắc Trung Bộ.

c)

Tây Nguyên.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

26.

Đâu không phải là du lịch biển vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Vịnh Lan Hạ.

b)

Nha Trang.

c)

Văn Phong - Đại Lãnh.

d)

Phan Thiết - Mũi Né.

27.

Di sản văn hóa thế giới Phố cổ Hội An và Di tích Mỹ Sơn thuộc tỉnh

a)

Quảng Nam.

b)

Quảng Ngãi.

c)

Quảng Ninh.

d)

Quảng Bình.

28.

Phía đông Bắc Trung Bộ tiếp giáp với

a)

Lào.

b)

Biển Đông.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

29.

Tài nguyên rừng Bắc Trung bộ khá lớn với 2,1 triệu ha đất

a)

lâm nghiệp.

b)

nông nghiệp.

c)

công nghiệp.

d)

rừng ngập mặn.

30.

Đặc điểm biển, đảo vùng Bắc Trung Bộ là?

a)

Không có biển.

b)

Đường bờ biển dài và vùng biển rộng lớn.

c)

Vùng biển nhỏ, tiếp giáp với một số tỉnh thành.

d)

Đường bờ biển ngắn.

31.

Lực lượng nào đã dọn đường tiếp tay cho thực dân Pháp quay trở lại xâm lược nước ta (T9/1945)?

a)

Thực dân Anh.

b)

Quân Trung Hoa Dân quốc.

c)

Phát xít Nhật.

d)

Đảng phái tay sai Việt Quốc, Việt Cách.

32.

Cuối tháng 8/1945, quân đội của các nước nào dưới danh nghĩa Đồng minh kéo vào Việt Nam?

a)

Anh, Pháp.

b)

Anh, Trung Quốc.

c)

Nhật, Pháp.

d)

Pháp, Trung Quốc.

33.

Chỉ thị Toàn dân kháng chiến do ai soạn thảo?

a)

Trường Chinh.

b)

Võ Nguyên Giáp.

c)

Hồ Chí Minh.

d)

Ban thường vụ Trung ương Đảng.

34.

Tác phẩm Kháng chiến nhất định thắng lợi do ai soạn thảo?

a)

Trường Chinh.

b)

Võ Nguyên Giáp.

c)

Hồ Chí Minh.

d)

Lê Duẩn.

35.

Cuộc Tổng tuyển cử đầu tiên của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa diễn ra vào thời gian nào?

a)

Ngày 5/1/1946.

b)

Ngày 6/1/1946.

c)

Ngày 7/1/1946.

d)

Ngày 8/1/1946.

36.

Sau Cách mạng tháng Tám năm 1945, Chính phủ đã phát động phong trào gì để giải quyết khó khăn về tài chính?

a)

Tổ chức ngày đồng tâm.

b)

Kêu gọi "Tăng gia sản xuất ngay! Tăng gia sản xuất nữa".

c)

Kêu gọi "Không một tấc đất bỏ hoang".

d)

Tổ chức quyên góp cho "Quỹ độc lập" và tổ chức "Tuần lễ vàng".

37.

Người được mệnh danh là cha đẻ của ngành công nghiệp quốc phòng ở Việt Nam, ông là ai?

a)

Lê Hồng Phong.

b)

Trần Đại Nghĩa.

c)

Lê Duẩn.

d)

Trần Phú.

38.

Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ II của Đảng Cộng sản Việt Đông Dương được tổ chức vào năm:

a)

1947.

b)

1949.

c)

1950.

d)

1951.

39.

Nhằm xây dựng và củng cố chính quyền cách mạng tháng 5/1946, lực lượng vũ trang được đổi tên thành:

a)

Việt Nam Giải phóng quân.

b)

Quân đội nhân dân Việt Nam.

c)

Vệ quốc đoàn.

d)

Quân đội quốc gia Việt Nam.

40.

Nhân dân Nam Bộ bắt đầu cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp quay trở lại xâm lược vào thời gian nào?

a)

Ngày 2/9/1945.

b)

Ngày 23/9/1945.

c)

Ngày 23/10/1945.

d)

Ngày 23/9/1946.

41.

Về kinh tế, để bồi dưỡng sức dân, tháng 12/1953, Quốc hội Việt Nam:

a)

Thông qua Luật cải cách ruộng đất.

b)

Xây dựng "Quỹ độc lập" và "Tuần lễ vàng".

c)

Khẩu hiệu "Thực túc binh cường, ăn no đánh thắng".

d)

Thành lập Nha Tiếp tế.

42.

Một trong những phương châm của cải cách giáo dục phổ thông ở Việt Nam những năm 1951 - 1954 là:

a)

Phục vụ kháng chiến.

b)

Dân tộc hóa.

c)

Đại chúng hóa.

d)

Đổi mới toàn diện.

43.

Những thắng lợi quan trọng trong chiến dịch Việt Bắc được xác định ở đâu?

a)

Đèo Bông Lau, Đoan Hùng.

b)

Đoan Hùng, Điện Biên Phủ.

c)

Hà Nội, Khe Lau.

d)

Lạng Sơn, Điện Biên Phủ.

44.

Chiến dịch nào đã làm phá sản Kế hoạch Rơ-ve của thực dân Pháp?

a)

Việt Bắc (1947).

b)

Biên giới (1950).

c)

Tây Bắc (1952).

d)

Hòa Bình (1951 - 1952).

45.

Nhằm bồi dưỡng sức dân, Quốc hội Việt Nam đã thông qua Luật cải cách ruộng đất vào thời gian nào?

a)

Tháng 9/1953.

b)

Tháng 9/1945.

c)

Tháng 12/1945.

d)

Tháng 12/1953.

46.

Trận đánh tiêu biểu nhất của Việt Nam trên đường số 4 trong chiến dịch Việt Bắc thu - đông năm 1947 là:

a)

Thất Khê.

b)

Đông Khê.

c)

Đèo Bông Lau.

d)

Đoan Hùng.

47.

Trận đánh tiêu biểu nhất của Việt Nam trên sông Lô trong chiến dịch Việt Bắc thu - đông năm 1947 là:

a)

Đèo Bông Lau.

b)

Đoan Hùng, Khe Lau.

c)

Thất Khê.

d)

Đông Khê

48.

Đường lối kháng chiến chống thực dân Pháp của Đảng không được thể hiện văn kiện lịch sử nào dưới đây?

a)

Chỉ thị Toàn dân kháng chiến.

b)

Tác phẩm Kháng chiến nhất định thắng lợi.

c)

Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến.

d)

Tác phẩm Vấn đề dân cày.

49.

Sau thất bại ở Việt Bắc thu - đông năm 1947, Pháp buộc phải chuyển từ " đánh nhanh sang thắng nhanh " sang:

a)

"đánh thần tốc".

b)

"chắc thắng mới đánh".

c)

"đánh lâu dài".

d)

"vừ

50.

Nội dung nào không phản ánh mục tiêu của Đảng khi mở chiến dịch Biên giới thu - đông 1950?

a)

Tiêu diệt một bộ phận quan trọng sinh lực địch.

b)

Giam chân địch ở vùng rừng núi.

c)

Khai thông đường biên giới Việt-Trung.

d)

Mở rộng, củng cố căn cứ địa Việt Bắc.

51.

Chủ tịch Hồ Chí Minh ra Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến chống thực dân Pháp vào đêm:

a)

18/12/1946.

b)

19/12/1946.

c)

20/12/1946.

d)

21/12/1946.

52.

Để chuẩn bị tấn công lên Việt Bắc lần thứ hai Pháp - Mĩ thực hiện kế hoạch nào?

a)

Kế hoạch Rơ - ve.

b)

Kế hoạch Đờ Lát đơ Tátxinhi

c)

Kế hoạch Na - va.

d)

Kế hoạch "đánh nhanh thắng nhanh".

53.

Cụm cứ điểm nào được Việt Nam chọn làm nơi mở đầu cho chiến dịch Biên giới thu - đông năm 1950?

a)

Cao Bằng.

b)

Thất Khê.

c)

Đông Khê.

d)

Đình Lập.

54.

Chiến dịch Biên giới thu - đông 1950 diễn ra trong thời gian nào?

a)

Từ tháng 10 đến tháng 12 - 1949.

b)

Từ tháng 9 đến tháng 10 - 1949.

c)

Từ tháng 9 đến tháng 10 - 1950.

d)

Từ tháng 10 đến tháng 11 - 1950.