wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Triết học

Total questions: 95

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

Nguồn gốc của triết học gồm mấy nguồn gốc

a)

Một

b)

Hai

c)

Ba

d)

Muốn

2.

Các trung tâm văn minh là

a)

Ấn Độ, Trung Quốc, Hy Lạp

b)

Ấn Độ, Trung Quốc, Mỹ

c)

Ấn Độ, Việt Nam, vương quốc Anh

d)

Ấn Độ, Việt Nam, Trung Quốc

3.

Hai nguồn gốc của triết học bao gồm

a)

Nhận thức và xã hội

b)

Nhận thức và tự nhiên

c)

Tự nhiên và xã hội

d)

Hiện thực và xã hội

4.

Trước khi triết học ra đời thì thứ gì đã chi phối hoạt động nhận thức của con người

a)

Tâm linh

b)

Thần tiên

c)

Thần thoại

d)

Phù thủy

5.

Đáp án nào sau đây đúng

a)

Phân công lao động xã hội dẫn đến phân chia lao động từ đó nguồn gốc chế độ tư hữu hình thành

b)

Phân công lao động xã hội dẫn đến phân chia của cải tới nguồn gốc chế độ tư hữu hình thành

c)

Phân công lao động xã hội dẫn đến phân chia sản xuất tới nguồn gốc chế độ tư hữu hình thành

d)

Phân công lao động xã hội dẫn tới phân chia lao động dẫn tới nguồn gốc chế độ công hữu hình thành

6.

Khi nào thì triết học ra đời và mang tính gì

a)

Khi xã hội phân chia giai cấp và mang tính biểu tượng

b)

Khi xã hội phân chia giai cấp và mang tính đảng

c)

Khi xã hội phân chia giai cấp và mang tính cộng sản

d)

Khi xã hội phân chia giai cấp và mang tính tư bản

7.

Theo phương tây khái niệm triết học là gì

a)

Là sự truy tìm bản chất của đối tượng nhận thức (Con người, xã hội, vũ trụ và tư tưởng tinh thần)

b)

Là con đường dẫn con người tới lễ phải thấu được chân lý về vũ trụ và nhân sinh

c)

Là giải thích vũ trụ và định hướng nhận thức, hành vi nhấn mạnh đến khát vọng tìm kiếm chân lý con người

d)

Tất cả đều sai

8.

Nhiệm vụ của nguồn gốc triết học về mặt xã hội là gì

a)

Là luận chứng và bảo vệ lợi ích của một giai cấp xác định

b)

Luận cứ và bảo vệ lợi ích của một giai cấp

c)

Là bằng chứng để bảo vệ một giai cấp xác định

d)

Tất cả đáp án trên

9.

Đặc thù của triết học là

a)

Sử dụng công cụ lý tính, tiêu chuẩn logic, những kinh nghiệm khám phá thực tại của con người dẫn tới diễn tả thế giới, thế giới quan bằng lý luận

b)

Sử dụng tiêu chuẩn logic khám phá thực tại của con người diễn tả thế giới quan bằng lý luận

c)

Sử dụng công cụ lý tính, tiêu chuẩn logic, những kinh nghiệm khám phá thực tại của con người diễn tả thế giới thực bằng luận chứng

d)

Sử dụng công cụ lý tính, tiêu chuẩn logic, những kinh nghiệm khám phá của con người diễn tả thế giới bằng lý luận

10.

Triết học khác các môn khoa học ở...

(a)  

11.

Theo Mác-Lênin triết học là hệ thống..... Trung bình thế giới và vị trí con người trong thế giới đó là khoa học về những quy luật vận động phát triển chung nhất của tự nhiên xã hội và tư duy.

a)

Quan điểm chính trị

b)

Quan điểm xã hội

c)

Quan điểm lý luận

d)

Quan điểm cá nhân

12.

Theo thời Hy Lạp cổ đại thì đối tượng trong triết học là gì

a)

Triết học kinh viện mang tính tôn giáo

b)

Chiếc tách ra thành các môn khoa học

c)

Tất cả tri thức con người có được (Thuộc khoa học tự nhiên)

d)

Triết học là khoa học của mọi khoa học

13.

Triết học là khoa học của mọi khoa học là đối tượng của triết học thời nào

a)

Thời trung cổ

b)

Thời kỳ phục hưng, cận đại

c)

Thời kỳ cổ điển Đức

d)

Thời kỳ Hy Lạp cổ đại

14.

Theo các mác thì đối tượng của triết học: Trên lập trường duy vật biện chứng để (a)   chung nhất của tự nhiên, xã hội và tư duy

15.

Triết học, hạt nhân lý luận của thế giới quan

a)

Là khái niệm triết học chỉ quy luật xác định về thế giới và về vị trí của con người trong thế giới đó. Thế giới quan quy định các nguyên tắc, thái độ giá trị trong mọi định hướng nhận thức và hành động thực tiễn của con người

b)

Là khái niệm triết học chỉ hệ thống xác định về thế giới quan và về vị trí của con người (Cá nhân, xã hội, nhân loại) trongthế giới đó. Thế giới quan quy định các nguyên tắc, thái độ, giá trị trong định hướng nhận thức và hành động thực tiễn của con người

c)

Là khái niệm triết học về thế giới và về vị trí của con người (CáNhân, xã hội, nhân loại) trong thế giới đó.

d)

Bao gồm các khái niệm trên

16.

Bản thân triết học là

a)

Một môn khoa học bao gồm các môn khoa học khác

b)

Thế giới quan

c)

Nhân sinh quan

d)

Là một môn nói về con người xã hội và nhận trước

17.

Thế giới quan triết học bao giờ cũng là

a)

Thành phần phụ đóng vai trò bổ trợ cho nhân tố cốt lõi

b)

Là thành phần quan trọng đóng vai trò bổ trợ cho nhân tố cốt lõi

c)

Là một thành phần phụ trong một nhân tố nào đó

d)

Là thành phần quan trọng đóng vai trò là nhân tố cốt lõi

18.

Thế giới quan triết học có ảnh hưởng tới các thế giới quan khác không

a)

b)

Không

c)

Vừa có vừa không

19.

Thế giới quan triết học...

(a)  

20.

Thế giới quan duy vật biện chứng là

(a)  

21.

Thế giới quan có bao nhiêu vai trò

a)

Một

b)

Hai

c)

Ba

d)

Bốn

22.

Vai trò thứ nhất của thế giới quan là

a)

Tiền đề quan trọng để xác lập phương thức tư duy hợp lý và nhân sinh quan tích cực; tiêu chí quan trọng đánh giá sự trưởng thành

b)

Vấn đề triết học tạo ra và tìm lời giải đáp trước hết dẫn tới những vấn đề thuộc thế giới quan

23.

Có thể hiểu đơn giản vấn đề cơ bản của triết học là

a)

Mối quan hệ giữa hình thức và nội dung

b)

Mối quan hệ giữa vật chất và Ý thức

c)

Mối quan hệ giữa nhận thức và hiện thực

d)

Mối quan hệ giữa con người và tự nhiên

24.

Vấn đề cơ bản của triết học gồm

a)

Bản thể luận và nhận thức luận

b)

Mối quan hệ giữa vật chất và Ý thức

c)

Khả tri luận và bất khả tri luận

d)

Tất cả các đáp án trên

25.

Bản thể luận chia ra làm

a)

Hai mối quan hệ là con người dẫn tới tự nhiên và tự nhiên dẫn tới con người

b)

Hai mối quan hệ là vật chất quyết định ý thức và ý thức quyết định vật chất

c)

Không chia ra làm mối quan hệ nào

d)

Hai mối quan hệ là giai cấp thống trị quy định giai cấp bóc lột và ngược lại

26.

Nhận thức luận chia ra

a)

Là khả tri luận và bất khả tri luận

b)

Là mối quan hệ của vật chất và Ý thức

c)

Bản thể luận và khả tri luận

d)

Bạn tri luận và bất khả tri luận

27.

Ý thức quyết định vật chất kết hợp với khả tri luận trở thành chủ nghĩa

a)

Chủ nghĩa duy vật

b)

Chủ nghĩa duy tâm

28.

Vật chất quyết định ý thức kết hợp với bất khả tri luận trở thành

a)

CNDV

b)

CNDT

29.

Chủ nghĩa duy vật gồm mấy giai đoạn

a)

Hai

b)

Ba

c)

Bốn

d)

Năm

30.

Chủ nghĩa duy vật gồm các giai đoạn là

(a)  

31.

Chủ nghĩa duy vật siêu hình xuất hiện từ khoảng thời gian nào và kết thúc vào khoảng thời gian nào

a)

TK XVII-TK VIII

b)

TK XVI-TK VII

c)

TK XV-TK VII

d)

TK X-TKVII

32.

Theo chủ nghĩa duy vật chất phác

a)

Quan niệm về thế giới mang tính trực quan, cảm tính, chất phác nhưng đã lấy giới tự nhiên để giải thích

b)

Thế giới như bộ máy khổng lồ, bộ phận biệt lập tỉnh tại. Tuy còn hạn chế nhưng đã chống lại quan điểm duy tâm tồn tại giải thích về thế giới.

c)

Do các mác và ăn ghen sáng lập, Lênin phát triển. Đạt tới trình độ duy vật triệt để trong cả tự nhiên và xã hội; biện chứng trong nhận thức, là công cụ để nhận thức và cải tạo thế giới.

33.

Theo chủ nghĩa duy vật siêu hình

a)

Quan niệm về thế giới Mang tính trực quan, cảm tính, chất phác nhưng đã lấy giới tự nhiên để giải thích

b)

Quan niệm về thế giới quan là thế giới như một cỗ máy khổng lồ, bộ phận biệt lập tĩnh tại. Tuy còn hạn chế nhưng đã chống lại quan điểm duy tâm tồn tại giải thích về thế giới

c)

Do các mác và ăn ghen sáng lập, Lênin phát triển. Đạt tới trình độ duy vật triệt để trong cả tự nhiên và xã hội; biện chứng trong nhận trước; là công cụ để nhận thức và cải tạo thế giới

34.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng (Hình thức cao nhất của chủ nghĩa duy vật )

a)

Quan niệm về thời giới mang tính trực quan, cảm tính, chất phác nhưng đã lấy giới tự nhiên để giải thích

b)

Quan niệm về thế giới quan là thế giới như bộ máy khổng lồ, bộ phận biệt lập tỉnh tại. Tuy còn hạn chế nhưng đã chống lại quan điểm duy tâm tồn tại giải thích về thế giới

c)

Do các mác và ăn ghen sáng lập Lênin phát triển. Đạt tới trình độ duy vật triệt để trong cả tự nhiên và xã hội; biện chứng trong nhận thức; là công cụ để nhận thức và cải tạo thế giới

35.

Chủ nghĩa duy tâm gồm hai mặt là

a)

Khách quan và chủ quan

b)

Khách quan và bi quan

c)

Chủ quan và bi quan

d)

Không có đáp án

36.

Theo mặt chủ quan của chủ nghĩa duy tâm

a)

Tinh thần khách quan có trước tồn tại độc lập với con người

b)

Thừa nhận Ý thức từng người từng cá nhân

37.

Theo mặt khách quan của chủ nghĩa duy tâm

a)

Tinh thần khách quan có trước, tồn tại độc lập với con người

b)

Thừa nhận Ý thức từng người từng cá nhân

38.

Đặc điểm của chủ nghĩa duy tâm

a)

Chủ nghĩa duy tâm cho rằng tinh thần có trước vật chất có sau Thừa nhận sự sáng tạo của thế giới bằng những năng lực siêu nhiên

b)

Thế giờ quan Của giai cấp thống trị Và các lực lượng xã hội phản động

c)

Liên hệ mật thiết với thế giới quan tôn giáo

d)

Nhất nguyên luận và nhị nguyên luận trong triết học

e)

Chống lại chủ nghĩa duy vật và khoa học tự nhiên

39.

Khả tri luận là

a)

Khẳng định con người về nguyên tắc có thể hiểu được bản chất của sự vật; những cái mà con người biết về nguyên tắc là phù hợp với chính sự vật.

b)

Con người không thể hiểu được bản chất thật sự của đối tượng; các hiểu biết của con người về tính chất, đặc điểm... của đối tượng mà, dù có xác thực cũng không cho phép con người đồng nhất chúng với đối tượng vì nó không đáng tin cậy

40.

Bất khả tri luận là

a)

Con người không thể hiểu được bản chất thật sự của đối tượng; các hiểu biết của con người về tính chất, đặc điểm... của đối tượng mà, dù có xác thực cũng không cho phép con người đồng nhất chúng với đối tượng vì nó không đáng tin cậy

b)

Nghi ngờ trong việc đánh giá tri thức đã đạt được và cho rằng con người không thể đạt đến chân lý khách quan

41.

Triết học nghiên cứu thế giới như thế nào

a)

Như một chỉnh thể thống nhất

b)

Như một đối tượng vật chất cụ thể

c)

Như một đối tượng vật chất nhất định

d)

Như một cơ thể hoàn chỉnh

42.

Hoài nghi luận là

a)

Con người không thể hiểu được bản chất thật sự của đối tượng; các hiểu biết của con người về tính chất, đặc điểm... của đối tượng mà, dù có xác thực cũng không cho phép con người đồng nhất chúng với đối tượng vì nó không đáng tin cậy

b)

Nghi ngờ trong việc đánh giá tri thức Đã đạt được và cho rằng con người không thể Đạt đến chân lý khách quan

43.

Triết học ra đời trong điều kiện nào

a)

Tư duy của con người đã đạt đến trình độ khái quát hóa cao, xuất hiện tầng lớp lao động trí óc có khả năng hệ thống tri thức của con người

b)

Xã hội có sự phân chia giai cấp

c)

Xã hội có sự phân chia giai cấp xuất hiện tầng lớp lao động trí óc

d)

Xã hội xuất hiện giai cấp thống trị

44.

Phương pháp siêu hình là

a)

Là phương pháp đưa toán học và vật lý cổ điển Vào các khóa học thực nghiệm và triết học

b)

Là phương pháp giúp con người không chỉ thấy tồn tại Của các sự vật mà còn thấy cả sự trưởng, Phát triển và tiêu vong của chúng

45.

Phương pháp biện chứng là

a)

Là phương pháp được đưa từ toán học và vật lý cổ điển vào các khoa học thực nghiệm và triết học

b)

Là phương pháp giúp con người không chỉ thấy tồn tại Của các sự vật mà còn thấy cả sự trưởng, Phát triển và tiêu vong của chúng

46.

Phương pháp siêu hình có vai trò... trong việc giải quyết các vấn đề Của cơ học nhưng hạn chế khi giải quyết Các vấn đề về vận động, liên hệ.

(a)  

47.

Phương pháp siêu hình nhận thức đối tượng trong trạng thái...

(a)  

48.

Phương pháp tư duy biện chứng có trở thành Công cụ hữu hiệu giúp con người nhận thức và Cải tạo thế giới

a)

b)

Không

49.

Phương pháp biện chứng nhận thức đối tượng trong (a)   Phổ biến, vận động, phát triển.

50.

Điều kiện lịch sử để ra đời triết học mác là

a)

Kinh tế xã hội, nguồn gốc lý luận, tiền đề khoa học tự nhiên

b)

Văn hóa xã hội, nguồn gốc lý luận, tiền đề khoa học tự nhiên.

c)

Văn hóa nghệ thuật, nguồn gốc lý luận, tiền đề khoa học tự nhiên.

d)

Kinh tế xã hội, nguồn gốc lý luận, tiền đề khoa học kĩ thuật

51.

Có bao nhiêu nhân tố quan trọng trong sự ra đời triết học mác

a)

Một

b)

Hai

c)

Ba

d)

Bốn

52.

Hiểu sâu sắc sự khốn khổ của giai cấp công nhân trong nền sản xuất tư bản chủ nghĩa nên đã đứng trên lợi ích của giai cấp công nhân thuộc mục nào

a)

Điều kiện lịch sử của sự ra đời triết học mác

b)

Nhưng tố quan trọng trong sự ra đời của triết học mác

c)

Ba thời kỳ chủ yếu trong sự hình thành và phát triển của triết học mác

d)

Thực chất và ý nghĩa của cuộc cải tạo và phát triển triết học của các mác và ăn ghen

53.

Từ năm 1841 tới năm 1844 là thời kỳ nào trong sự hình thành và phát triển của triết học mác

a)

Hình thành tư tưởng triết học chuyển từ chủ nghĩa duy tâm sang chủ nghĩa duy vật (giai cấp công nhân sang giai cấp vô sản)

b)

Đề suất nguyên lý cho duy vật biện chứng và duy vật lịch sử

c)

Các mác và ăn ghen phát triển triết học

54.

Thời kỳ từ năm 1844 đến năm 1848 là thời kỳ trong sự hình thành và phát triển của triết học mác. Thời kỳ đó triết học mác đang trải qua giai đoạn gì

a)

Hình thành tư tưởng triết học chuyển từ chủ nghĩa duy tâm sang chủ nghĩa duy vật

b)

Để xuất viên lý cho chủ nghĩa duy vật biện chứng và chủ nghĩa duy vật lịch sử

c)

Các mác và ăn ghen phát triển triết học

55.

Các mác và ăn ghen phát triển triết học là nội dung của thời kỳ nào trong sự hình thành và phát triển của triết học mác

a)

Từ năm 1841 đến năm 1844

b)

Từ năm 1844 đến năm 1848

c)

Từ năm 1848 đến năm 1895

d)

Từ năm 1895 đến năm 1900

56.

Các mác và ăn ghen đã khắc phục được tính gì của chủ nghĩa duy vật cũ và chủ nghĩa duy tâm

a)

Tính trực quan, siêu hình

b)

Tính khách quan, siêu hình

c)

Tính chủ quan, siêu hình

d)

Tính vô quan, siêu hình

57.

Triết học gì đóng góp quan trọng cho việc hình thành nên chủ nghĩa duy vật triết học Của các mác và ăn ghen

a)

Cổ điển Đức

b)

Cổ điển Anh

c)

Trung cổ

d)

hi lạp cổ đại

58.

Các mác và ăn ghen đã vận dụng chủ nghĩa duy vật biện chứng vào nhiều lĩnh vực (Lịch sử xã hội) để tạo ra

a)

Chủ nghĩa duy tâm

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

c)

Chủ nghĩa duy vật lịch sử (Bước ngoặt của cách mạng triết học)

d)

Chủ nghĩa duy vật

59.

Thứ tự xuất hiện các hình thức thế giới quan trong lịch sử

a)

Thần thoại, tôn giáo, triết học

b)

Thần thoại, triết học, tôn giáo

c)

Tôn giáo, thần thoại, triết học

d)

Triết học, thần thoại, tôn giáo

60.

Đối tượng của triết học là gì

a)

Thế giới trong tính chỉnh thể

b)

Những quy luật chung nhất của tự nhiên, xã hội và con người

c)

Những hiện tượng xảy ra trong tự nhiên, xã hội và tư duy

d)

Tất cả đáp án trên

61.

Triết học duy tâm có đóng góp cho sự phát triển tư duy con người hay không

a)

b)

Khùng

c)

Chỉ có triết học của heghen mới có đóng góp cho sự phát triển tư duy con người

d)

Chẳng những không đóng góp mà còn làm suy đồi tư duy

62.

Trường phái triết học nào cho rằng thế giới thống nhất vì nó bắt đầu từ một dạng vật chất cụ thể

a)

Duy vật thời cổ đại

b)

Duy vật biện chứng

c)

Duy vật siêu hình

d)

Không có trường phái triết học nào

63.

Quan niệm coi, họa là "chỗ dựa của phúc, phúc là chỗ ẩn nấp của họa" thể hiện tính chất gì

a)

Duy tâm

b)

Biện chứng

c)

duy vật

d)

Ngụy biện

64.

Triết học ra đời sớm nhất ở đâu

a)

Trung Quốc, Ấn Độ, ai cập

b)

Nga, Trung Quốc, Ấn Độ

c)

Trung Quốc, Ấn Độ, Hy Lạp

d)

Anh, Mỹ, Việt Nam

65.

Triết học ra đời vào khoảng thời gian nào

a)

Thiên niên kỷ thứ hai, trước công nguyên

b)

Thế kỷ tám đến sáu trước công nguyên

c)

Thế kỷ năm đến tám sau công nguyên

d)

Thế kỷ hai sau công nguyên

66.

Triết học ra đời từ đâu

a)

Từ thực tiễn và nhu cầu của thực tiễn

b)

Từ sự suy tư của con người về bản thân mình

c)

Từ sự suy tư của con người về thế giới xung quanh

d)

Từ sự phát triển của khoa học

67.

Triết học ra đời do đâu

a)

Do Ý muốn chủ quan của con người

b)

Do lý tính thế giới quy định

c)

Do nhu cầu của nhận thức và thực tiễn

d)

Do Ý muốn của giai cấp thống trị

68.

Triết học ra đời khi nào

a)

Khi xuất hiện con người

b)

Khi khoa học xuất hiện

c)

Khi tư duy của con người đạt trình độ cao có khả năng trừu tượng hóa, khái quát hóa

d)

Khi tri thức về thế giới xuất hiện

69.

Đâu là định nghĩa đầy đủ và hợp lý nhất về triết học

a)

Triết học là hệ thống tri thức của con người về thế giới

b)

Triết học là tri thức lý luận của con người về thế giới

c)

Triết học là hệ thống tri thức của con người vì thế giới, về vị trí, vai trò của con người trong thế giới ấy

d)

Triết học là hệ thống tri thức lý luận của con người vì thế giới, về vị trí, vai trò của con người trong thế giới ấy

70.

Đối tượng nghiên cứu của triết học là

a)

Những quy luật của tự nhiên, xã hội và tư duy

b)

Những quy luật chung nhất của tự nhiên, xã hội và tư duy

c)

Những quy luật cơ bản nhất của tự nhiên, xã hội và tư duy

d)

Những quy luật quan trọng nhất của tự nhiên, xã hội và tư duy

71.

Vấn đề cơ bản của triết học là gì

a)

Mối quan hệ giữa vật chất và Ý thức

b)

Mối quan hệ giữa tư duy và tồn tại

c)

Mối quan hệ giữa con người và thế giới

d)

Mối quan hệ giữa con người và tự nhiên

72.

Đâu là định nghĩa đúng về chủ nghĩa duy vật

a)

Chủ nghĩa duy vật là hệ thống triết học cho rằng thế giới thống nhất ở tính tồn tại của nó

b)

Chủ nghĩa duy vật là hệ thống triết học cho rằng giới tự nhiên là tồn tại khác của tinh thần thế giới

c)

Chủ nghĩa duy vật là hệ thống triết học cho rằng vật chất tồn tại độc lập với ý thức, ý thức phụ thuộc vào vật chất, do vật chất quyết định

d)

Chủ nghĩa duy vật là hệ thống triết học cho rằng vật chất của con người quyết định tinh thần của con người

73.

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan là thế nào

a)

Thừa nhận vật chất tồn tại độc lập

b)

Thừa nhận thực thể tinh thần tồn tại độc lập

c)

Thừa nhận mọi sự vật chỉ là phức hợp cảm giác của cá nhân chủ thể

d)

Thừa nhận mọi sự vật là sản phẩm của tư duy

74.

Vị mặn của muối là do cảm giác của con người quy định. Luận điểm đó thuộc quan điểm trào lưu triết học nào

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

d)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

75.

Không thể khẳng định một vật tồn tại khi không cảm nhận được nó. Đó là quan điểm của

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

d)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

76.

Khái niệm cái bàn nói chung tồn tại trước cái bàn cụ thể, quy định sự tồn tại của cái bàn cụ thể. Đó là quan niệm của

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

d)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

77.

Cho rằng: hòn đá, cái cây, con ngựa tồn tại là do những yếu tố vật chất quyết định; còn hình ảnh về hòn đá, cái cây, con ngựa là do yếu tố tinh thần, ý thức quyết định, không liên quan gì đến các yếu tố vật chất. Đó là quan điểm của triết học nào

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

d)

Triết học nhị nguyên

78.

Đâu là đặc điểm của chủ nghĩa duy vật thời cổ đại

a)

Đồng nhất vật chất với một số dạng vật chất cụ thể

b)

Viện đến thần linh, Thượng đế để giải thích thế giới

c)

Những kết luận có tính logic

d)

Gắn vật chất với khối lượng và vận động

79.

Trong những nhận định sau, đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy tâm khách quan

a)

Ý niệm về cái nhà tồn tại độc lập, trước cái nhà cụ thể và quyết định sự tồn tại của cái nhà cụ thể

b)

Cái nhà tồn tại là do con người cảm nhận được

c)

Sự tồn tại của cái nhà cụ thể là do sự kết hợp các yếu tố vật chất quy định

d)

Sự tồn tại của cái nhà cụ thể không phải do Ý niệm hay do cảm giác của con người quyết định

80.

Ai là người sáng lập ra chủ nghĩa mác Lênin

a)

Các mác

b)

Ăn ghen

c)

Các mác và ăn ghen

d)

Mác, ăn ghen và Lênin

81.

Triết học mác ra đời thời gian nào

a)

Đầu thế kỷ 19

b)

Những năm 30 thế kỷ 19

c)

Những năm 40 của thế kỷ 19

d)

Nửa cuối thế kỷ 19

82.

Những cụm từ nào sau đây có thể sử dụng tương đương

a)

Triết học Mác-Lênin và chủ nghĩa duy vật biện chứng

b)

Triết học Mác-Lênin và chủ nghĩa duy vật

c)

Triết học Mác-Lênin và phép biện chứng

d)

Triết học Mác-Lênin và chủ nghĩa duy vật

83.

Triết học mác kế thừa trực tiếp những thành tiêu lý luận triết học nào sau đây

a)

Hệ thống triết học heghen

b)

Phép biện chứng của hê ghen và chủ nghĩa duy vật của phoiobac

c)

Chủ nghĩa duy vật thế kỉ 18

d)

Chủ nghĩa duy vật cổ đại

84.

Giai đoạn hình thành của triết học mác thuộc về khoảng thời gian nào sau đây

a)

1840 đến 1845

b)

1840 đến 1844

c)

1840 đến 1848

d)

1848 đến 1850

85.

Sáng tạo nào của các mác và ăn ghen đã được Lênin đánh giá là đóng góp vĩ đại nhất của triết học mác đối với lịch sử tư tưởng khoa học

a)

Chủ nghĩa duy vật lịch sử

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

Chủ nghĩa vô thần khoa học

d)

Phép biện chứng duy vật

86.

Chủ nghĩa duy vật biện chứng quan niệm thế nào về tính thống nhất của thế giới

a)

Tính thống nhất của thế giới là sự tồn tại của nó

b)

Tính thống nhất của thế giới là yếu tố tinh thần

c)

Tính thống nhất thực sự của thế giới là ở tính vật chất của nó

d)

Tính thống nhất của thế giới là ở sự vận động của nó

87.

Vì sao nói quan niệm của các nhà triết học duy vật thời cổ đại mang tính trực quan, cảm tính

a)

Vì họ đồng nhất vật chất với vật thể

b)

Vì họ sử dụng phương pháp quan sát trực tiếp và không đoán

c)

Vì họ không thừa nhận thế giới được tạo thành bởi yếu tố tinh thần, ý thức

d)

Vì họ đồng nhất vật chất với một dạng tồn tại cụ thể

88.

Ưu điểm nổi bật trong quan niệm về thế giới của các nhà triết học duy vật thời cổ đại là gì

a)

Họ giải thích thế giới bắt nguồn từ vật chất

b)

Họ giải thích thế giới bắt nguồn từ ý niệm

c)

Họ có quan niệm duy vật biện chứng về thế giới

d)

Có quan niệm biện chứng về thế giới

89.

Trong các câu nói sau đây đâu là cách diễn đạt mặt thứ nhất của vấn đề cơ bản của triết học

a)

Cảm giác của con người là hình ảnh chân thực, sinh động về sự vật

b)

Khái niệm và cảm giác có quan hệ biện chứng với nhau

c)

Sự tồn tại của sự vật không lệ thuộc vào cảm giác, ý thức của con người

d)

Sự tồn tại của sự vật hoàn toàn lệ thuộc vào cảm giác ý thức của con người

90.

Vị ngọt của đường và vị mặn của muối là do kinh nghiệm của con người quyết định. Đó là quan niệm của triết học nào

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

d)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

91.

Chủ nghĩa duy vật nào nhìn thế giới như một cỗ máy khổng lồ mà mỗi bộ phận tạo nên nó nằm trong trạng thái biệt lập tỉnh tại

a)

Chủ nghĩa duy vật cổ đại

b)

Chủ nghĩa duy tâm

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

92.

Cho rằng giới tự nhiên và xã hội tồn tại hoàn toàn độc lập với nhau hôm quan hệ gì với nhau đó là quan điểm của triết học nào

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

d)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

93.

Chủ nghĩa duy vật biện chứng xem xét thế giới như thế nào

a)

Như một cỗ máy khổng lồ, các bộ phận của nó tách rời nhau

b)

Như một dòng sông trôi đi liên tục, các bộ phận đều đồng nhất với nhau

c)

Thế giới vừa đa dạng vừa thống nhất biện chứng với nhau. Thế giới thống nhất ở tính vật chất của nó

d)

Thế giới vừa đa dạng, vừa thống nhất. Thế giới thống nhất ở tính tồn tại của nó

94.

Chủ nghĩa duy tâm có mấy loại

a)

Hai loại

b)

Ba loại

c)

Bốn loại

d)

Một loại

95.

Các loại chủ nghĩa duy tâm giống nhau ở chỗ nào

a)

Phủ nhận sự tồn tại khách quan của vật chất

b)

Phủ nhận sự tồn tại độc lập của ý thức

c)

Thừa nhận tính thứ nhất của vật chất

d)

Không thừa nhận Ý thức, tinh thần sáng tạo ra thế giới