wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa gk2

Total questions: 31

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Loại hình vận tải có khối lượng vận chuyển hàng hóa lớn nhất ở nước ta hiện nay là

a)

Đường bộ

b)

Được hàng không

c)

Đường biển

d)

Đường sắt

2.

Hoạt động du lịch biển của nước ta hiện nay

a)

Hầu hết chỉ có du khách nội địa

b)

Có loại hình ngày càng đa dạng

c)

Hoàn toàn do nhà nước thực hiện

d)

Tập trung chủ yếu ở các hải đảo

3.

Trung du và miền núi Bắc Bộ dẫn đầu cả nước về số lượng vật nuôi nào sau đây

a)

cừu

b)

Trâu

c)

vịt

d)

4.

Dân cư tập trung đông đúc ở Đồng Bằng Sông Hồng không phải do

a)

Trồng lúa nước cần nhiều lao động

b)

Vùng mới được khai thác gần đây

c)

Có nhiều điều kiện lợi cho cư trú

d)

Có nhiều trung tâm công nghiệp

5.

Bắc Trung Bộ không tiếp giáp với vùng nào sau đây

a)

Đồng Bằng Sông Hồng

b)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

c)

Duyên Hải Nam Trung Bộ

d)

Tây nguyên

6.

Thế mạnh để Bắc Trung Bộ phát triển khai thác hải sản là

a)

Có mật độ sông ngòi khá cao

b)

Có 1 số nguồn nước khoáng

c)

rừng tự nhiên có diện tích lớn

d)

Có vùng biển rộng, giàu nguồn lợi

7.

Quần Đảo Hoàng Sa thuộc tỉnh thành phố nào sau đây của nước ta

a)

Đà Nẵng

b)

Quảng Nam

c)

Quảng Ngãi

d)

Khánh Hòa

8.

Dầu khí của Duyên hải Nam Trung Bộ được khai thác chủ yếu ở

a)

Đà Nẵng

b)

Quảng Nam

c)

Bình Thuận

d)

Bình Định

9.

Điều kiện nào sau đây thuận lợi nhất để phát triển chăn nuôi gia súc lớn ở Trung du và miền núi Bắc Bộ

a)

Nguồn thức ăn dồi dào từ hoa màu

b)

Có các đồng cỏ lớn, chất lượng tốt

c)

Thức ăn công nghiệp được đảm bảo

d)

Dịch vụ thú y, có trạm trại giống tốt

10.

Duyên Hải Nam Trung Bộ có thế mạnh để phát triển giao thông vận tải biển vì

a)

Có bờ biển dài ,nguồn lợi hải sản phong phú

b)

Có bờ biển khúc khuỷu nhiều bãi biển đẹp

c)

Có các vùng vịnh kín gió ,gần tuyến đường biển quốc tế

d)

Tập trung nhiều đảo gần bờ và xa bờ

11.

Phát biểu nào sau đây đúng với ngành viễn thông nước ta

a)

Chưa tiếp cận công nghệ hiện đại

b)

Có các dịch vụ viễn thông đa dạng

c)

Phát triển đồng đều khắp các vùng

d)

Hệ thống cáp quang còn chưa có

12.

Vùng trung du và miền núi Bắc Bộ giáp với quốc gia nào sau đây

a)

Trung Quốc

b)

Cam pu chia

c)

Mi an ma

d)

Thái Lan

13.

Trung du và miền núi Bắc Bộ dẫn đầu về cả nước về diện tích loại cây trồng nào sau đây

a)

Cao su

b)

Chè

c)

Cà phê

d)

Lúa

14.

Đồng Bằng Sông Hồng là vùng có

a)

Số dân chiếm 1 nửa cả nước

b)

Gia tăng dân số tự nhiên rất cao

c)

Tỷ lệ dân thành thị còn rất thấp

d)

Mật độ dân số cao nhất cả nước

15.

Thế mạnh nổi bật về tự nhiên của vùng trung du và miền núi Bắc Bộ để phát triển cây công nghiệp, rau quả có nguồn gốc cận nhiệt và ôn đới

a)

Địa hình phần lớn đồi núi, xen kẽ các cao nguyên

b)

Khí hậu có mùa đông lạnh phân hóa theo độ cao

c)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc, lưu lượng nước lớn

d)

Khu vực đồi núi thấp có đất Feralit diện tích lớn

16.

Vùng trung du và miền núi Bắc Bộ giáp với vùng nào sau đây

a)

Bắc Trung Bộ

b)

Đông Nam Bộ

c)

Tây nguyên

d)

Đồng Bằng Sông Cửu Long

17.

Thế mạnh để Bắc Trung Bộ phát triển khai thác hải sản là

a)

Có mật độ sông ngòi khá cao

b)

Có 1 số nguồn nước khoáng

c)

Rừng tự nhiên có diện tích lớn

d)

Vùng biển rộng, giàu nguồn lợi

18.

Dầu khí của Duyên hải Nam Trung Bộ được khai thác chủ yếu ở trên đảo

a)

Phú Quốc

b)

Cồn Cỏ

c)

Trường Sa

d)

Phú Quý

19.

Điều kiện nào sau đây thuận lợi nhất để phát triển chăn nuôi gia súc lớn ở Trung du và miền núi Bắc Bộ

a)

Nguồn thức ăn dồi dào từ hoa màu

b)

Có các đồng cỏ lớn, chất lượng tốt

c)

Dịch vụ thú y, có trạm trại giống tốt

d)

Thức ăn công nghiệp được đảm bảo

20.

Biện pháp chủ yếu để đẩy mạnh phát triển du lịch biển đảo ở duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

nâng cấp các cơ sở lưu trú, khai thác mới tài nguyên

b)

Hoàn thiện cơ sở hạ tầng, đa dạng loại hình sản phẩm

c)

Nâng cao trình độ người lao động, tích cực quảng bá

d)

Thu hút dân cư tham gia, phát triển du lịch cộng đồng

21.

Trung du và miền núi Bắc Bộ dẫn đầu cả nước về diện tích loại cây trồng nào sau đây

a)

Cao su

b)

Chè

c)

Cà phê

d)

Lúa

22.

Đồng Bằng Sông Hồng là vùng có

a)

Số dân chiếm 1 nửa cả nước

b)

Gia tăng dân số tự nhiên rất cao

c)

Mật độ dân số cao nhất cả nước

d)

Tỷ lệ dân thành thị còn rất thấp

23.

Tỉnh nào sau đây thuộc Đồng Bằng Sông Hồng

a)

Lào Cai

b)

Nghệ An

c)

Tuyên Quang

d)

Bắc Ninh

24.

Trung tâm du lịch lớn nhất của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

Nha Trang

b)

Phan Thiết

c)

Đà Nẵng

d)

Quảng Ngãi

25.

Thế mạnh nổi bật về tự nhiên của vùng trung du và miền núi Bắc Bộ để phát triển trồng cây công nghiệp, rau quả có nguồn gốc cận nhiệt và ôn đới là

a)

Địa hình phần lớn đồi núi, xen kẽ các cao nguyên

b)

Khí hậu có mùa đông lạnh, phân hóa theo độ cao

c)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc, lưu lượng nước lớn

d)

Khu vực đồi núi thấp có đất feralit diện tích lớn

26.

Biện pháp chủ yếu để nâng cao giá trị sản xuất thủy sản ở duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

Đẩy mạnh chế biến, phát triển xuất khẩu

b)

hiện đại hóa ngư cụ, đầu tư đánh bắt xa bờ

c)

mở rộng dịch vụ, xây dựng các cảng cá

d)

Tăng cường thu hút các nguồn vốn đầu tư

27.

Chuyên môn hóa sản xuất cây công nghiệp lâu năm ở Bắc Trung Bộ chủ yếu dựa vào điều kiện thuận lợi nào sau đây

a)

Đất feralit màu mỡ ở vùng đồi trước núi

b)

Dân có kinh nghiệm chinh phục tự nhiên

c)

Đất cát pha ở các đồng bằng ven biển

d)

phát triển đồng đều khắp các vùng

28.

Phát biểu nào sau đây đúng với ngành viễn thông nước ta

a)

Chưa tiếp cận công nghệ hiện đại

b)

Hệ thống cáp quang còn chưa có

c)

Có các dịch vụ viễn thông đa dạng

d)

Phát triển đồng đều khắp các vùng

29.

Hoạt động xuất khẩu của nước ta hiện nay

a)

Bạn hàng ngày càng đa dạng hơn

b)

Rất ít thành phần kinh tế tham gia

c)

Thị trường chủ yếu ở Châu Phi

d)

Các mặt hàng chủ đạo là máy móc

30.

Tỉnh nào sau đây thuộc Đồng Bằng Sông Hồng

a)

Vĩnh Phúc

b)

Phú Thọ

c)

Thanh Hóa

d)

Bắc Giang

31.

Khu vực đồi núi của Bắc Trung Bộ có thế mạnh trong việc

a)

Trồng cây công nghiệp lâu năm, cây ăn quả, chăn nuôi gia súc lớn và trồng rừng

b)

cây trồng công nghiệp hàng năm, cây dược liệu, trông rừng và chăn nuôi lợn

c)

Trong rừng, trồng rau ăn quả cận nhiệt và chăn nuôi gia súc nhỏ

d)

Trồng cây công nghiệp, cây rau động và chăn nuôi lợn