Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CÂU ĐỐI TNTV tỉnh

Total questions: 48

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Con gì nhảy nhót leo trèo, mình đầy lông lá, nhăn nheo làm trò? (Là con gì?)

a)

Khỉ

b)

Chó

c)

Mèo

d)

Vịt

2.

Không là thợ dệt, không guồng quay tơ, không học bao giờ, chẳng tơ bừa bãi. (Là con gì?)

a)

Con nhện

b)

Con mèo

c)

Con chó

d)

Con gà

3.

Cá gì đầu bẹt, có râu, cá đợi ẩn dưới bùn sâu kiếm mồi? (Là cá gì?)

a)

Cá trê

b)

Cá chép

c)

Cá rô

d)

Cá lóc

4.

Lúc vươn cổ, lúc rụt đầu, hễ đi đến đâu, cõng nhà đi đó. (Là con gì?)

a)

Ốc sên

b)

Chim cánh cụt

c)

Cá heo

d)

Con mèo

5.

Con gì tuy bé tí, mà đã biết lo xa, tha thức ăn về nhà, phòng khi trời mưa bão? (Là con gì?)

a)

Kiến

b)

Chim

c)

Cá

d)

Mèo

6.

Con gì khi ta ngủ, nếu không mắc màn che, quanh người kêu vo ve, cắm vòi vào hút máu? (Là con gì?)

a)

Muỗi

b)

Kiến

c)

Ruồi

d)

Bướm

7.

Thường bay đến đậu cơm canh của người. Thức ăn phải đậy ai ơi! Kéo nó gieo bệnh làm người ốm đau. (Là con gì?)

a)

Ruồi

b)

Kiến

c)

Muỗi

d)

Gián

8.

Cánh tôi rất mỏng Tên gọi hai lần Bay vừa: tối báo trời râm Bay cao: trời nắng, thấp dần: trời mưa. (Là con gì?)

a)

Chuồn chuồn

b)

Bướm

c)

Ong

d)

Kiến

9.

Mắt lồi mồm rộng Sấm động mưa rào Tằm mắt rủ nhau Hát bài "ộp ộp". (Là con gì?)

a)

Ếch

b)

Chó

c)

Mèo

d)

Gà

10.

Chim gì liệng tựa thoi đưa Báo mùa xuân đẹp say sưa giữa trời? (Là chim gì?)

a)

Chim én

b)

Chim sẻ

c)

Chim bồ câu

d)

Chim sáo

11.

Con gì trắng muốt như bông Nhìn ngắm ruộng đồng thẳng cánh mà bay? (Là con gì?)

a)

Con cò

b)

Con gà

c)

Con vịt

d)

Con ngỗng

12.

Con gì đẹp nhất loài chim

Đuôi xòe rực rỡ như nghìn cánh hoa?

(Là con gì?)

a)

Chim công

b)

Chim sẻ

c)

Chim cánh cụt

d)

Chim đại bàng

13.

Mỏ dài lông biếc

Trên cành lặng yên

Bỗng vút như tên

Lao mình bắt cá

Là con chim gì?

(Là chim gì)

a)

Chim bói cá

b)

Chim sẻ

c)

Chim đại bàng

d)

Chim cú

14.

Con gì đuôi ngắn, tai dài, mắt hồng, lông mượt có tài nhảy nhanh? (Là con gì?)

a)

Con thỏ

b)

Con mèo

c)

Con chó

d)

Con chuột

15.

Bò mẹ thì là mẹ, con nó là bò con, nhưng tên là gì nhỉ, đố em gọi được luôn? (Là con gì?)

a)

Con bê

b)

Con nghé

c)

Con cừu

d)

Con dê

16.

Con gì lông mượt, đội sừng cong cong, lúc ra cánh đồng, cày bừa rất giỏi? (Là con gì?)

a)

Con trâu

b)

Con bò

c)

Con dê

d)

Con ngựa

17.

Cái mỏ xinh xinh, hai chân tí xíu, lông vàng, mắt dịu, chiếp, chiếp suốt ngày. (Là con gì?)

a)

Con gà con

b)

Con vịt con

c)

Con mèo con

d)

Con chó con

18.

Con gì cá biển rõ ràng, có tên giống lợn, khôn ngoan tuyệt vời. Nhiều khi giữa biển cứu người, chẳng như cá mập là loài ác ngư? (Là con gì?)

a)

Cá heo

b)

Cá mập

c)

Cá voi

d)

Cá ngừ

19.

Con gì nhọn hoắt cái đuôi, thấy bóng mèo rồi co cẳng chạy mau? (Là con gì?)

a)

Con chuột

b)

Con chó

c)

Con mèo

d)

Con gà

20.

Con gì bắt chuột mê say, có đôi mắt sáng, ngủ ngày, thức đêm? (Là con gì?)

a)

Chim bói cá

b)

Mèo

c)

Cú mèo

d)

Chồn

21.

Con gì bụng có ngọn đèn Ban ngày biến mất, ban đêm lập lòe?

a)

Con tằm

b)

Con đom đóm

c)

Con dế

d)

Con bướm

22.

(Là con gì?)

a)

Con cóc

b)

Con mèo

c)

Con chó

d)

Con gà

23.

(Là chữ gì?) Để nguyên - ai cũng lắc lẻ Bỏ nặng, thêm sắc – ngày hè chói chang.

a)

nặng/nắng

b)

nặng/nặng

c)

nắng/nắng

d)

nắng/nặng

24.

Để nguyên - nghe hết mọi điều Thêm dấu huyền nữa – rất nhiều người khen. (Là chữ gì?)

a)

tai/tài

b)

mắt/mát

c)

miệng/miếng

d)

tay/tày

25.

Để nguyên - đứt cúc, mẹ tìm Thêm huyền - xe hỏng, bố tìm giúp em. (Là chữ gì?)

a)

kim/kìm

b)

bút/bùt

c)

sách/sạch

d)

bàn/bàn

26.

Để nguyên - giúp bác nhà nông Thêm huyền - ấm miệng cụ ông, cụ bà. Thêm sắc - từ lúa mà ra Đố bạn đoán được đó là chữ chi? (Là chữ gì?)

a)

trâu/trấu

b)

bò/bỏ

c)

gà/gá

d)

vịt/vít

27.

Không huyền, vị của hạt tiêu. Có huyền, công việc sớm chiều nhà nông - Là chữ gì?

a)

cay/cày

b)

mặn/màn

c)

ngọt/ngọt

d)

chua/chùa

28.

Bình sinh tôi hát tôi ca. Thêm huyền thành chữ phong ba dập vùi - Là chữ gì?

a)

Chim/chìm

b)

Chơi/chời

c)

Chạy/chạy

d)

Chờ/chờ

29.

Bỏ đuôi – thì để mẹ kho Bỏ đầu - để bé mặc cho ấm người. Chắp vào đủ cả đầu đuôi Thành tên con thú hay chui bắt gà. (Là chữ gì?)

a)

Cá/áo/cáo

b)

Mèo/áo/mèo

c)

Gà/áo/gà

d)

Vịt/áo/vịt

30.

Để nguyên nước chấm cổ truyền, Huyền vào bốn mặt xây nên ngôi nhà, Thêm nặng chẳng nói chẳng la, Ngồi yên như bụt đó là chữ chi - Là chữ gì?

a)

Tương/tượng/tưởng

b)

Tuyệt

c)

Tường

d)

Tưởng

31.

Để nguyên - sáng tỏ đêm thâu Bớt đầu - tránh ngọt, kẻo sâu "ngỡ ngàng". Mất đuôi - với rắn họ hàng Chữ gì? Bạn chớ vội vàng, đoán xem. (Là chữ gì?)

a)

trầu

b)

trống

c)

trăn

d)

răng

e)

trắng

32.

Để nguyên - dùng dán đồ chơi

Thêm huyền - lại ở tận nơi mái nhà

Thêm nặng - ăn ngọt lắm nha

Nếu mà thêm sắc - cắt may áo quần. (Là chữ gì?)

a)

Keo/kèo/kẹo/kéo

b)

Cờ/cò/cô/cổ

c)

Đồng/đông/động/đỗng

d)

Nhảy/nhai/nháy/nhá

33.

Vốn là con thú giống người Thêm huyền xóa nặng là nơi vun trồng. (Là những chữ gì?)

a)

Vượn/vườn

b)

Khỉ/khí

c)

Ngựa/ngủa

d)

Chó/chò

34.

Có nặng phải đeo kính vào, Để nguyên trọng lượng khi nào muốn đo, Thêm huyền chịu khó chăm lo, Có hỏi đi với "thận" cho chu toàn - Là chữ gì?

a)

Cận/cân/cần/cấn

b)

Công/cộng/cồng/cỗng

c)

Cá/cả/cạ/cã

d)

Cơ/cờ/cở/cỡ

35.

Vốn sinh ra để nuôi heo, Sắc rơi hóa trái quý yêu ngọt ngào, Mắt đuôi chuyền sống ao hồ, Biết bơi biết nhảy biết bao nhiêu loài - Là chữ gì?

a)

Cám/cam/cá

b)

Chó/chè/chim

c)

Mèo/mận/mực

d)

Gà/gừng/gấu

36.

Quả, lá chua nhưng chẳng ngoa Tên nghe xấu xa, viết ra xấu. Là quả gì?

a)

quả sấu

b)

quả táo

c)

quả xoài

d)

quả cam

37.

Nước sông không đến Nước biển không vào Làm sao có nước Cá không ở được. Là quả gì?

a)

quả dừa

b)

quả táo

c)

quả cam

d)

quả xoài

38.

Có mắt mà chẳng có tai Thịt trong thì trắng, da ngoài thì xanh Khi trẻ ngủ ở trên cành Lúc già mở mắt – hóa thành quả ngon. Là quả gì?

a)

quả na

b)

quả táo

c)

quả chuối

d)

quả xoài

39.

Rõ ràng m cánh mà chẳng phải sao, sống ở trên cao, chết vào nồi canh cá. Là quả gì?

a)

quả khế chua

b)

quả táo

c)

quả cam

d)

quả chuối

40.

Quả gì ruột đỏ, lay lẩy hạt đen, bạn nếm thử xem, ngọt ơi là ngọt. Là quả gì?

a)

quả nhãn

b)

quả dưa hấu

c)

quả táo

d)

quả xoài

41.

Mình tròn đầu nhọn, không phải bò trâu, uống nước ao sâu, lên cày ruộng cạn - Là gì?

a)

Bút máy

b)

Cây bút chì

c)

Cái cuốc

d)

Cái xẻng

42.

Cái gì thẳng ruột đầu vuông, Thân chia nhiều đốt rất mau rất đều - Là cái gì?

a)

Thước kẻ

b)

Bút chì

c)

Cây thước

d)

Cây bút

43.

Câu đố: Da tôi màu trắng Bạn cùng bảng đen Hãy cầm tôi lên Tôi làm theo bạn Là cái gì ?

a)

Bảng phấn

b)

Bút chì

c)

Cục tẩy

d)

Thước kẻ

44.

Câu đố: Có mặt mà chẳng có đầu Bốn chân có đủ, không cần có tay Học trò kẻ dở, người hay Ai ai cũng phải hàng ngày nhớ em Là cái gì ?

a)

Bàn chân

b)

Cái ghế

c)

Cái bàn

d)

Cái giường

45.

Câu đố: Đi học lóc cóc theo cùng Khi về lại bắt khom lưng cõng về Là cái gì?

a)

Cái cặp sách

b)

Cái bút

c)

Cái thước

d)

Cái hộp bút

46.

Câu đố: Vừa bằng một đốt ngón tay Day đi day lại, mất bay hình thu Là cái gì ?

a)

Cái tẩy

b)

Cái bút

c)

Cái thước

d)

Cái kéo

47.

Câu đố: Con chim nho nhỏ Mỏ nhọn, đuôi dài Uống nước hay chui Lên bờ hí hoáy Là cái gì ?

a)

Bút mực

b)

Bút chì

c)

Cái kéo

d)

Cái thước

48.

Câu đố: Đầu vuông đuôi vắn như nhau Thân chia nhiều đốt rất mau, rất đều Tính tình chân thực đáng yêu Muốn biết dài ngắn mọi chiều có em Là cái gì ?

a)

Thước kẻ

b)

Bút chì

c)

Cục tẩy

d)

Giấy