wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Cương Địa Lí Giữa Kỳ 2

Total questions: 29

Worksheet time: 7hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm vị trí địa lí của Hoa Kỳ là

a)

kéo dài từ chí tuyến Bắc đến xích đạo.

b)

nằm hoàn toàn trong nội địa.

c)

tiếp giáp với Mê-hi-cô ở phía Bắc.

d)

nằm hoàn toàn ở bán cầu Tây.

2.

Hoa Kỳ là quốc gia rộng lớn nằm ở

a)

Trung Mĩ.

b)

Ca-ri-bê.

c)

Nam Mĩ.

d)

Bắc Mĩ.

3.

Phần lãnh thổ trung tâm Hoa Kỳ nằm giữa

a)

Ca-na-đa và khu vực Mỹ La-tinh.

b)

Ca-na-đa và bán đảo A-lát-xca.

c)

bán đảo A-lát-xca và Mê-hi-cô.

d)

đảo Grin-len và Mê-hi-cô.

4.

Ha-oai là quần đảo nằm giữa Thái Bình Dương có tiềm năng lớn về

a)

muối mỏ, hải sản.

b)

hải sản, du lịch.

c)

kim cương, đồng.

d)

du lịch, than đá.

5.

Đặc điểm cơ bản của khí hậu Hoa Kỳ là

a)

có khí hậu tương đối đồng nhất.

b)

khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.

c)

tạo thuận lợi cho sản xuất và sinh hoạt.

d)

phân hóa đa dạng thành nhiều đới, kiểu khác nhau.

6.

Phát biểu nào sau đây đúng với kinh tế Hoa Kỳ?

a)

Là siêu cường công nghiệp của thế giới.

b)

Chỉ đầu tư mạnh ngành khai khoáng.

c)

Chỉ phát triển mạnh các ngành chế biến.

d)

Ít chú trọng đến ngành năng lượng.

7.

Nền nông nghiệp Hoa Kỳ

a)

manh mún, nhỏ lẻ.

b)

có qui mô lớn, năng suất cao.

c)

chỉ phát triển ngành trồng trọt.

d)

tạo nguồn hàng xuất khẩu chủ yếu.

8.

Lãnh thổ của Liên bang Nga

a)

rộng nhất thế giới.

b)

nằm hoàn toàn ở châu Âu.

c)

giáp Ấn Độ Dương.

d)

liền kề với Đại Tây Dương.

9.

Phần lớn lãnh thổ Liên bang Nga có khí hậu

a)

ôn đới hải dương.

b)

ôn đới lục địa.

c)

cận nhiệt đới.

d)

cực và cận cực.

10.

Vùng kinh tế phát triển nhất của Liên Bang Nga là

a)

Trung ương.

b)

U - ran.

c)

Viễn Đông.

d)

Trung tâm đất đen.

11.

Miền Đông của Liên bang Nga tập trung các ngành công nghiệp nào sau đây?

a)

Công nghiệp công nghệ cao.

b)

Các ngành công nghiệp hiện đại.

c)

Công nghiệp khai thác và sơ chế.

d)

Các ngành cần nhiều lao động.

12.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp Liên bang Nga hiện nay?

a)

Là một ngành xương sống của cả nền kinh tế.

b)

Cơ cấu đa dạng, có cả truyền thống và hiện đại.

c)

Tập trung ưu tiên phát triển ngành truyền thống.

d)

Công nghiệp khai thác dầu khí là ngành mũi nhọn.

13.

Nông nghiệp Liên bang Nga phát triển mạnh từ năm 2000 đến nay không phải là do

a)

đầu tư nhiều vào khoa học kĩ thuật.

b)

sử dụng rộng rãi máy móc hiện đại.

c)

tăng cường hội nhập kinh tế quốc tế.

d)

tích cực mở rộng diện tích trồng trọt.

14.

Đặc điểm tự nhiên phần phía Tây của Liên bang Nga là

a)

đại bộ phận là đồng bằng và vùng trũng.

b)

phần lớn là vùng núi và các cao nguyên.

c)

có nguồn khoáng sản và lâm sản khá lớn.

d)

có nguồn trữ năng thủy điện lớn ở sông.

15.

Sản xuất nông nghiệp của Liên Bang Nga phát triển ở

a)

đồng bằng Tây Xi-bia.

b)

đồng bằng Đông Âu.

c)

cao nguyên Trung Xi-bia.

d)

khu vực giáp bắc Băng Dương.

16.

Ngành công nghiệp mũi nhọn, mang lại doanh thu lớn cho Liên bang Nga là

a)

khai thác dầu khí.

b)

luyện kim.

c)

điện tử- tin học.

d)

Hoá chất.

17.

Lãnh thổ Hoa Kỳ không tiếp giáp với đại dương nào sau đây?

a)

Bắc Băng Dương.

b)

Đại Tây Dương.

c)

Ấn Độ Dương.

d)

Thái Bình

18.

Vùng có mật độ dân số cao nhất của Hoa Kỳ là

a)

vùng Đông Bắc.

b)

vùng Đông Nam.

c)

vùng trung tâm.

d)

vùng phía Tây.

19.

Hoa Kỳ là nền kinh tế

a)

hàng đầu thế giới.

b)

ít có ảnh hưởng đối với thế giới.

c)

chiếm hơn 50% của thế giới.

d)

có tốc độ tăng trưởng cao và ổn định.

20.

Cơ cấu kinh tế Liên Bang Nga đang chuyển dịch theo hướng

a)

tăng tỉ trọng các ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản.

b)

tăng tỉ trọng các ngành dịch vụ, các ngành có hàm lượng khoa học - kĩ thuật cao.

c)

chú trọng phát triển các ngành đồi hỏi vốn đầu tư lớn, thu hút nhiều lao động.

d)

tăng tỉ trọng các ngành công nghiệp, các ngành có hàm lượng khoa học - kĩ thuật cao.

21.

Ngành nào sau đây tạo nguồn hàng xuất khẩu chủ yếu cho Hoa Kỳ?

a)

Nông nghiệp.

b)

Ngư nghiệp.

c)

Tiểu thủ công.

d)

Công nghiệp.

22.

Lãnh thổ Hoa Kỳ phần lớn nằm trong vành đai khí hậu

a)

xích đạo.

b)

nhiệt đới.

c)

ôn đới.

d)

hàn đới.

23.

Ha-oai là nơi có nhiều

a)

hoang mạc.

b)

đầm lầy.

c)

núi lửa.

d)

cao nguyên.

24.

Dân cư Hoa Kỳ chủ yếu sống ở

a)

vùng nông thôn.

b)

vùng nội địa đất đai màu mỡ.

c)

trung tâm các đô thị lớn.

d)

vùng phụ cận đô thị lớn và đô thị vệ tinh.

25.

Vùng phía Tây Hoa Kỳ phát triển mạnh hoạt động lâm nghiệp, do có

a)

cao nguyên rộng.

b)

các bồn địa lớn.

c)

nhiều dãy núi trẻ.

d)

diện tích rừng lớn.

26.

Ngành có tỉ trọng ngày càng tăng trong cơ cấu giá trị sản lượng công nghiệp của Hoa Kỳ là

a)

luyện kim.

b)

dệt.

c)

điện tử - tin học.

d)

gia công đồ nhựa.

27.

Dân cư Hoa Kỳ tập trung với mật độ cao nhất ở

a)

ven Thái Bình Dương.

b)

ven Đại Tây Dương.

c)

ven vịnh Mê-hi-cô.

d)

khu vực trung tâm.

28.

Địa hình phần lãnh thổ Hoa Kỳ nằm ở trung tâm lục địa Bắc Mĩ phân hóa thành 3 vùng là

a)

vùng phía Tây, vùng trung tâm, vùng phía Đông.

b)

vùng phía Bắc, vùng Trung tâm, vùng phía Nam.

c)

vùng Coóc- đi-e, vùng Trung tâm, vùng núi Apalát.

d)

vùng Coóc-đi-e, vùng Apalát, ven Đại Tây Dương.

29.

Thầy Đại có dz ko

a)

b)

c)

d)