NEW
Font size
WorksheetsĐỊA GIỮA KỲ
Total questions: 27
Worksheet time: 14mins
Tôn giáo chủ yếu ở Liên bang Nga là
Hồi Giáo
Phật giáo.
Thiên chúa giáo.
Chính thống giáo.
Biểu hiện nào sau đây là khó khăn của tự nhiên Liên bang Nga đối với phát triển kinh tế?
Nhiều nơi có khí hậu lạnh giá, khắc nghiệt.
Nhiều sông ngòi có trữ năng thủy điện lớn.
Phần lớn lãnh thổ nằm ở khí hậu ôn đới.
Diện tích rừng lớn, chủ yếu rừng khai thác.
Dạng địa hình nào sau đây chiếm phần lớn diện tích tự nhiên của Nhật Bản?
Đồi núi
Đầm lầy
Cao nguyên.
Đồng bằng.
Vị trí địa lí không tạo thuận lợi để Nhật Bản
giao lưu thương mại
xây dựng các hải cảng.
phát triển kinh tế biển
phòng chống thiên tai.
Dầu mỏ của Liên bang Nga tập trung nhiều nhất ở
đồng bằng Đông Âu
đồng bằng Tây Xi-bia.
cao nguyên Trung Xi-bia
ven Bắc Băng Dương.
Các trung tâm công nghiệp của Liên bang Nga tập trung nhiều nhất ở phía nào sau đây?
Tây
Bắc
Đông
Đông Bắc
Hoa Kỳ không tiếp giáp với đại dương nào sau đây
Nam Đại Dương.
Bắc Băng Dương.
Đại Tây Dương.
Thái Bình Dương.
Địa hình nổi bật ở phía tây phần lãnh thổ Hoa Kỳ nằm ở trung tâm lục địa Bắc Mỹ là
các dãy núi trẻ, cao nguyên.
các dãy núi trẻ, đồng bằng lớn.
các dãy núi già, cao nguyên
các dãy núi già, đồng bằng lớn.
Vùng nội địa ở phần lãnh thổ trung tâm của Hoa Kỳ chủ yếu có khí hậu
ôn đới
cực
cận cực.
cận nhiệt đới .
Người nhập cư của Hoa Kỳ
đông, có xu hướng tăng
đông, có xu hướng giảm.
ít, có xu hướng tăng.
ít, có xu hướng giảm.
Trung tâm tài chính quan trọng nhất của Hoa Kỳ là thành phố
Niu Y-oóc.
Lốt An-giơ-lét
Oa-sinh-tơn
Hui-xtơn.
Hiện nay, phân bố công nghiệp của Hoa Kỳ có xu hướng phát triển mạnh ở
phía nam và ven Thái Bình Dương.
phía nam và ven Đại Tây Dương.
phía bắc và ven Thái Bình Dương.
phía bắc và ven Đại Tây Dương.
Lãnh thổ Liên bang Nga
lớn nhất thế giới
nằm hoàn toàn ở châu Âu.
tiếp giáp Ấn Độ Dương.
tiếp giáp ít quốc gia.
Hình thức tổ chức sản xuất chủ yếu trong nông nghiệp Hoa Kỳ là
trang trại.
nông hộ.
hợp tác xã
đồn điền.
Phát biểu nào sau đây đúng với ngành công nghiệp của Hoa Kỳ?
Là siêu cường công nghiệp của thế giới.
Chỉ đầu tư mạnh ngành khai khoáng.
Chỉ phát triển mạnh các ngành chế biến
Ít chú trọng đến ngành năng lượng.
Phát biểu nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng của dịch vụ trong cơ cấu GDP của Hoa Kỳ (năm 2020 so với 2000)?
Chiếm tỉ trọng nhỏ nhất và giảm.
Chiếm tỉ trọng lớn nhất và giảm.
Chiếm tỉ trọng lớn thứ hai và giảm.
Chiếm tỉ trọng lớn nhất và tăng.
Các sông ở vùng Xi-bia của Liên bang chủ yếu chảy theo hướng
đông - tây.
. bắc - nam.
nam - bắc
tây - đông.
Liên bang Nga có vùng biển
rộng, sinh vật nghèo
rộng, sinh vật phong phú.
hẹp, sinh vật phong phú.
hẹp, sinh vật nghèo.
Tỷ suất gia tăng dân số tự nhiên của Liên bang Nga
rất thấp.
rất cao.
âm liên tục.
dương liên tục.
Chỉ số phát triển con người của Liên bang Nga ở mức
rất cao.
rất thấp.
cao
thấp
Nhận định nào sau đây đúng về ngành công nghiệp của Liên bang Nga?
Phân bố đồng đều giữa các vùng lãnh thổ.
Đang tập trung phát triển các ngành truyền thống.
Là cường quốc về công nghiệp hàng không vũ trụ.
Chú trọng sản xuất sản phẩm phục vụ trong nước.
Nhật Bản là một quốc đảo nằm ở đại dương nào sau đây?
Bắc Băng Dương.
Thái Bình Dương
Đại Tây Dương
Ấn Độ Dương.
Nhật Bản nằm trong khu vực hoạt động chủ yếu của gió nào sau đây?
Gió mùa.
Gió Tây.
Đông cực
Gió phơn.
Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản là
dân số không đông.
tập trung ở miền núi.
tốc độ gia tăng cao.
cơ cấu dân số già.
Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản là
dân số không đông.
tập trung ở miền núi.
tốc độ gia tăng cao.
cơ cấu dân số già.
Các giá trị văn hóa, di tích lịch sử độc đáo là điều kiện thuận lợi chủ yếu để Nhật Bản phát triển ngành kinh tế nào sau đây?
Nông nghiệp
Lâm nghiệp
Công nghiệp.
Du lịch.
Phát biểu nào sau đây đúng về ngành công nghiệp dầu khí của Liên bang Nga?
Tập trung ở phía Đông
Phát triển còn rất chậm.
Mang lại doanh thu lớn
Hạn chế việc xuất khẩu.
