wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TIN 11 – KT Giữa HK2

Total questions: 40

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

MySQL là gì?

a)
A. Một ngôn ngữ lập trình.
b)
B. Một hệ quản trị cơ sở dữ liệu.
c)
C. Một framework phát triển ứng dụng web.
d)
D. Một phần mềm biên dịch mã nguồn mở.
2.

Để thiết lập kết nối với cơ sở dữ liệu MySQL trong HeidiSQL, bạn cần cung cấp thông tin gì?

a)
A. Tên máy chủ (host), tên người dùng (username), mật khẩu (password).
b)
B. Tên cơ sở dữ liệu (database name), tên bảng (table name), trường dữ liệu (field name).
c)
C. Tên file cấu hình (configuration file name), đường dẫn file cấu hình.
d)
D. Tên máy chủ (host), tên bảng (table name).
3.

Cần gõ câu truy vấn nào trong cửa sổ lệnh của MySQL để đọc được toàn bộ thông tin bảng bangdiem trong CSDL hocsinh?

a)
A. INSERT * FROM hocsinh.bangdiem;
b)
B. DELETE hocsinh FROM bangdiem;
c)
C. UPDATE hocsinh;
d)
D. SELECT * FROM hocsinh.bangdiem;
4.

Để thêm thông tin ngày sinh của các nhạc sĩ, ca sĩ vào CSDL, bạn cần?

a)
A. Cần thay đổi cấu trúc CSDL bằng cách thêm một bảng mới để lưu trữ thông tin này.
b)
B. Thêm một trường mới vào bảng 'nhacsi' và bảng 'casi' để lưu trữ thông tin ngày sinh.
c)
C. Cần xóa bỏ cấu trúc CSDL và thay bằng cấu trúc khác.
d)
D. Đáp án khác.
5.

Để thực hiện mô hình quản lý danh sách tên quận/huyện của các tỉnh thành phố, bạn phải xác định mối quan hệ giữa?

a)
A. Tỉnh thành phố và Quận/Huyện.
b)
B. Tỉnh và Thị trấn.
c)
C. Tỉnh và thị xã.
d)
D. Huyện và thị trấn.
6.

Trong bảng Quận/Huyện, MaTinhThanhPho sẽ là?

a)
A. Khóa chính.
b)
B. Khóa ngoại tham chiếu tới bảng Quận/Huyện.
c)
C. Khóa ngoại tham chiếu tới bảng Tỉnh thành phố.
d)
D. Đáp án khác.
7.

Việc đầu tiên để làm việc với một CSDL là?

a)
A. Thu thập.
b)
B. Xử lý.
c)
C. Tạo lập.
d)
D. Cả ba đáp án trên đều đúng.
8.

Chọn cách sai khi khởi động phần mềm HeidiSQL?

a)
A. Kích đúp chuột trái vào biểu tượng của phần mềm HeidiSQL trên màn hình nền.
b)
B. Kích đúp chuột phải vào biểu tượng của phần mềm HeidiSQL trên màn hình nền.
c)
C. Kích chuột trái vào biểu tượng của phần mềm HeidiSQL trên màn hình nền, nháy chuột phải rồi chọn Open.
d)
D. Start tìm đến phần mềm HeidiSQL rồi kích chuột trái vào tên phần mềm.
9.

Chọn phương án đúng khi chọn khóa chính cho bảng?

a)
A. Phải tạo tất cả các cột xong mới khai báo khóa chính cho bảng.
b)
B. Sau khi lưu bảng xong mới được khai báo khóa chính.
c)
C. Có thể khai báo khóa chính ngay sau khi tạo xong cột làm khóa chính của bảng.
d)
D. Chọn khóa chính trước khi tạo các cột của bảng.
10.

Kiểu dữ liệu cho cột tên thành phố (tenthanhpho) trong CSDL quản lý tỉnh, thành phố là kiểu nào?

a)
A. INT.
b)
B. VARCHAR.
c)
C. FLOAT.
d)
D. DECIMAL.
11.

Khoá ngoài có tác dụng?

a)
A. Thể hiện dữ liệu chính.
b)
B. Liên kết các dữ liệu trong bảng với nhau.
c)
C. Liên kết dữ liệu giữa các bảng.
d)
D. Cả ba đáp án trên đều đúng.
12.

Trong CSDL ho_so_hs, để thêm bảng ta nháy chuột phải vào tên CSDL rồi chọn mục nào?

a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
13.

Trong bảng BANG_DIEM, khoá ngoài là trường nào?

a)
A. Ma_hoc_sinh; Ma_mon_hoc.
b)
B. Ma_mon_hoc.
c)
C. Ma_hoc_sinh.
d)
D. Diem_so.
14.

Để xoá bỏ hết cùng lúc các thiết lập khoá trong thẻ Indexes, ta nháy chuột vào nút nào?

a)
A. Nháy nút Add.
b)
B. Nháy nút Remove.
c)
C. Nháy nút Clear.
d)
D. Nháy nút Up.
15.

Để lấy ra danh sách dữ liệu thỏa mãn một yêu cầu nào đó ta thực hiện?

a)
A. Các thao tác tạo bộ lọc.
b)
B. Các thao tác xóa.
c)
C. Các thao tác sắp xếp.
d)
D. Đáp án khác.
16.

Có thể nhập câu truy vấn SQL để?

a)
A. Sắp xếp dữ liệu một cách linh hoạt hơn.
b)
B. Xóa dữ liệu nhanh hơn.
c)
C. Truy xuất dữ liệu một cách linh hoạt hơn.
d)
D. Cả ba đáp án trên đều sai.
17.

Cặp dấu [ ] dùng để?

a)
A. Biểu thị nội dung bên ngoài nó là một lựa chọn có thể dùng hoặc không dùng.
b)
B. Biểu thị nội dung bên trong nó là một lựa chọn có thể dùng hoặc không dùng.
c)
C. Biểu thị nội dung bên trong nó là một lựa chọn bắt buộc dùng.
d)
D. Đáp án khác.
18.

Muốn truy xuất tất cả các dòng dữ liệu từ bảng 'casi' ta dùng?

a)
A. SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE '%Hoa%';
b)
B. SELECT * FROM casi WHERE idcasi = 1;
c)
C. SELECT * FROM casi;
d)
D. SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE 'N%';
19.

Khi nhập dữ liệu cho bảng có khóa ngoài, dữ liệu của khóa ngoài đó phải là dữ liệu liên kết đến loại khóa nào trong bảng tham chiếu khác?

a)
A. Khóa chính.
b)
B. Khóa ngoài.
c)
C. Khóa cấm trùng lặp giá trị.
d)
D. Khóa thường.
20.

Hệ QTCSDL có chức năng ngăn chặn lỗi nào sau đây trong quá trình nhập dữ liệu cho bảng?

a)
A. Có thể ngăn chặn được tất cả các lỗi.
b)
B. Có thể ngăn chặn được các lỗi như nhập sai, lỗi chính tả.
c)
C. Có thể ngăn chặn được các lỗi logic đã được khai báo.
d)
D. Không ngăn chặn được lỗi nào trong quá trình nhập dữ liệu.
21.

Khi nhận ra sai sót trong việc nhập dữ liệu cho khóa ngoài, ta sửa chữa bằng cách nào?

a)
A. Nháy đúp chuột vào trường khóa ngoài bị sai và gõ các kí tự cần sửa.
b)
B. Nháy đúp chuột vào trường khóa ngoài bị sai và chọn lại.
c)
C. Không sửa được vì để đảm bảo tính nhất quán của dữ liệu.
d)
D. Sửa trong bảng dữ liệu mà khóa ngoài đó liên kết với khóa chính.
22.

Khi bảng bannhac có dữ liệu với trường idNhacsi tham chiếu đến trường idNhacsi của bảng nhacsi thì ta không thể?

a)
A. Tùy tiện xóa các dòng của bảng nhacsi.
b)
B. Tùy tiện thay đổi dữ liệu trong bảng nhacsi.
c)
C. Tùy tiện thêm dữ liệu vào bảng nhacsi.
d)
D. Đáp án khác.
23.

Để truy vấn được nhiều hơn hai bảng theo liên kết khóa ngoài ta dùng cách nào sau đây?

a)
A. Lặp lại mệnh đề SELECT.
b)
B. Lặp lại mệnh đề JOIN.
c)
C. Lặp lại mệnh đề ORDER BY.
d)
D. Lặp lại mệnh đề WHERE.
24.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi truy xuất dữ liệu qua liên kết các bảng?

a)
A. Để truy xuất dữ liệu qua liên kết các bảng ta chọn thẻ truy vấn và nhập câu lệnh truy vấn rồi nhấn vào biểu tượng F4.
b)
B. Chỉ có thể truy xuất dữ liệu từ 2 bảng.
c)
C. Truy vấn dữ liệu có thể thực hiện chức năng tổng hợp thông tin từ nhiều bảng và lọc ra danh sách thỏa mãn yêu cầu nào đó.
d)
D. Để liên kết bảng A và bảng B, câu lệnh mệnh đề JOIN được viết như sau: FROM tên_bảng_A,tên_trường_a=tên_bảng_B,tên_trường_b
25.

Để lấy ra danh sách các bản nhạc gồm tenBannhac, tenNhacsi từ 2 bảng bannhac và nhacsi, trong phần mềm HeidiSQL ta chọn thẻ nào?

a)
A. Truy vấn.
b)
B. Tìm kiếm.
c)
C. Chỉnh sửa.
d)
D. Tập tin.
26.

Chính sách an toàn dữ liệu phải bao gồm?

a)
A. Những quy định về ý thức đối với những người vận hành hệ thống.
b)
B. Những quy định về trách nhiệm đối với những người vận hành hệ thống.
c)
C. Cả hai đáp án trên đều đúng.
d)
D. Cả hai đáp án trên đều sai.
27.

Thực hiện cấu hình tính năng sao lưu dữ liệu dự phòng để?

a)
A. Đảm bảo tính nhanh chóng, đúng đắn và đầy đủ của quy trình phục hồi dữ liệu.
b)
B. Đảm bảo tính thường xuyên, đúng đắn và đầy đủ của quá trình sao lưu dữ liệu.
c)
C. Đáp ứng đúng yêu cầu của tổ chức và đảm bảo tính an toàn của dữ liệu.
d)
D. Đáp án khác.
28.

Bạn có thể chọn các tùy chọn sao lưu dữ liệu ở trong cửa sổ nào?

a)
A. 'File'.
b)
B. 'New Session'.
c)
C. 'Export Database'.
d)
D. 'Select All'.
29.

Cho lược đồ Cơ Sở Dữ liệu sau: NhanVien ( MaNV, HoNV, TenNV, DiaChi, ThanhPho ) KhachHang( MaKH, TenKH, DiaChi, ThanhPho, SoDu, GioiHanTinDung) HoaDon( MaHD, NgayLapHoaDon, MaKH, MaNV) ChiTietHoaDon (MaHD, MaSP, SoLuong,GiaBan ) SanPham(MaSP,MoTa, NhomHang, KhoHang,GiaGoc) Dựa vào lược đồ Cơ Sở Dữ liệu trên, Tạo câu truy vấn để liệt kê danh sách các sản phẩm có giá từ 50000 đến 100000?

a)
A. Select * From SanPham Where GiaGoc>=50000
b)
B. Select * From SanPham Where GiaGoc<=100000
c)
C. Select * From SanPham Where GiaGoc between 50000 and 100000
d)
D. Select * From SanPham Where GiaGoc in(50000,100000)
30.

Câu lệnh truy vấn nào sau đây cho kết quả là cột ProductID trong Table Oder_detail, mỗi ProductID chỉ hiễn thị một lần?

a)
A. SELECT DISTINCT ProductID FROM order_details
b)
B. SELECT UNIQUE ProductID FROM order_details
c)
C. SELECT ProductID FROM order_details
d)
D. SELECT ProductID FROM order_details ONLY ONCE
31.

Câu lệnh truy vấn nào sau đây là sai?

a)
A. SELECT * FROM emp WHERE empid = 493945
b)
B. SELECT empid FROM emp
c)
C. SELECT empid FROM emp WHERE empid= 493945
d)
D. SELECT empid WHERE empid = 56949 AND lastname = 'SMITH'
32.

Cho 1 bảng với cấu trúc sau: NhanVien(MaNV, TenNV, Luong, NgayBatDauVaoLam), Tạo câu truy vấn SQL để tìm nhân viên có lương cao nhất.

a)
A. SELECT * FROM NhanVien ORDER BY Luong DESC;
b)
B. SELECT top 1 * FROM NhanVien ORDER BY Luong;
c)
C. SELECT top 1 * FROM NhanVien ORDER BY Luong DESC;
d)
D. SELECT top 1 * FROM NhanVien;
33.

Cho 1 bảng với cấu trúc sau: NhanVien(MaNV, TenNV, Luong, NgayBatDauVaoLam). Tạo câu truy vấn SQL để tìm tất cả các nhân viên mà có ký tự đầu cuả tên là 'S'?

a)
A. SELECT * FROM NhanVien WHERE TenNV IN ['S']
b)
B. SELECT * FROM NhanVien WHERE TenNV LIKE 'S%'
c)
C. SELECT * FROM TenNV WHERE NhanVien LIKE 'S*'
d)
D. SELECT EmpNo FROM NhanVien WHERE TenNV LIKE 'S'
34.

Cho 2 bảng sau: PhongBan(MaPB,TenPB,TruongPhong,DonVi, ViTri) NhanVien(MaNV, HoTen, MaPB,CongViec, NamSinh,Luong) Tạo truy vấn để liệt kê danh sách các phòng ban và họ tên trưởng phòng của phòng ban đó. Danh sách gồm MaPB, MaNV, HoTen.

a)
A. Select n.MaPB, MaNV, Tennv From nhanvien n,phongban p Where n.manv=p.truongphong
b)
B. Select n.MaPB, MaNV, Tennv From nhanvien n,phongban p Where n.mapb=p.mapb
c)
C. Select n.MaPB, MaNV, Tennv From nhanvien n,phongban p Where n.mapb=p.mapb Group by n.MaPB, MaNV, Tennv
d)
D. Select n.MaPB, MaNV, Tennv From nhanvien n,phongban p Where n.mapb=p.mapb Order by n.MaPB
35.

Cho bảng sau: SanPham(MaSP,MoTa, NhomHang, KhoHang,GiaGoc, SoLuongTon) Liệt kê danh sách các sản phẩm chưá trong kho số 3 và có Số Lượng Tồn lớn hơn 30?

a)
A. Select * From SanPham
b)
B. Select * From SanPham Where KhoHang=3 and SoLuongTon>30
c)
C. Select * From SanPham Where KhoHang=3 or SoLuongTon>30
d)
D. Select sum(MaSP) as SLTon From SanPham Where KhoHang=3 Group by MaSP Having SLTon>30
36.

Cho biết kết quả của câu truy vấn bằng SQL sau: Select item_no, description from item where weight > 100 and weight < 200;

a)
A. Danh sách các item_no và description của tất cả các món mà có trọng lượng (weight) nhỏ hơn 100.
b)
B. Danh sách các item_no của tất cả các món mà có trọng lượng từ 101 đến 199
c)
C. Danh sách của tất cả các món mà có trọng lượng lớn hơn 200.
d)
D. Danh sách các item_no và description của tất cả các món mà có trọng lượng từ 101 đến 199.
e)
Tùy chọn 5
37.

Cho các bảng sau: KhachHang (MaKH, TenKH, ThanhPho) SanPham(MaSP, TenSP, SoLuong, DonGia) DaiLy (MaDL, TenDL, ThanhPho, HueHong) DatHang (MaDH, NgayDH, MaKH, MaDL, MaSP, SoLuong, ThanhTien). Chọn câu lệnh SQL để giải quyết câu truy vấn sau: Tăng giá cuả mỗi sản phẩm trong bảng SanPham lên 10% cho tất cả các sản phẩm mà khách hàng 'C01' đặt mua.

a)
A. Update SanPham set DonGia= DonGia * 1.1 where DatHang.MaKH = 'C01';
b)
B. Update SanPham, DatHang set SanPham.DonGia = SanPham.DonGia * 10% where DatHang.MaKH = 'C01';
c)
C. Update SanPham set DonGia = 1.1 * DonGia where MaSP in (select MaSP from DatHang where MaKH = 'C01');
d)
D. Update SanPham set DonGia = 0.1 * DonGia where MaSP in (select MaSP from DatHang where MaKH = 'C01');
e)
Tùy chọn 5
38.

Cho biết kết quả của câu truy vấn bằng SQL sau ? Select customer_name, telephone from customers where city in (‘Boston’,’New York’,’Denver’);

a)
A. Danh sách các customer_name và telephone của tất cả các khách hàng có trong bảng customers.
b)
B. Danh sách các customer_name và telephone của tất cả các khách hàng đang sống ở Boston, New York hoặc Denver.
c)
C. Danh sách các customer_name của tất cả các khách hàng đang sống ở Boston, New York hoặc Denver.
d)
D. Danh sách các customer_name và telephone của tất cả các khách hàng đang sống ở Boston và New York và Denver.
39.

NhanVien ( MaNV, HoNV, TenNV, DiaChi, ThanhPho ) KhachHang( MaKH, TenKH, DiaChi, ThanhPho, SoDu, GioiHanTinDung) HoaDon( MaHD, NgayLapHoaDon, MaKH, MaNV) ChiTietHoaDon (MaHD, MaSP, SoLuong,GiaBan ) SanPham(MaSP,MoTa, NhomHang, KhoHang,GiaGoc) Dựa vào lược đồ Cơ Sở Dữ liệu trên,Hãy liệt kê tất cả các thông tin Khách hàng có giới hạn tín dụng là 7500.

a)
A. SELECT MaNV WHERE GioiHanTinDung=7500
b)
B. SELECT KhachHang WHERE GioiHanTinDung=’7500’
c)
C. SELECT * From KhachHang WHERE GioiHanTinDung=7500
d)
D. SELECT MaKH WHERE GioiHanTinDung=7500
40.

Họ tên, ngày sinh, số CMND của một người là ví dụ cho:

a)
A. Thực thể
b)
B. Thuộc tính
c)
C. Quan hệ
d)
D. Lựa chọn khác