wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Cương Ôn Tập Giữa Kỳ 2

Total questions: 61

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Hãy đưa ra kết quả trong đoạn lệnh sau: x = 1 while (x <= 5): print("python") x = x + 1

a)

5 từ python.

b)

4 từ python.

c)

3 từ python.

d)

Không có kết quả.

2.

Cho đoạn chương trình sau: n = int(input("Nhập n<=1000: ")) k=0 n=abs(n) while n!=0: n=n//10 k=k+1 print(k) Hãy cho biết điều khẳng định nào sau đây đúng?

a)

k là số chữ số có nghĩa của n.

b)

k là chữ số hàng đơn vị của n.

c)

k là chữ số khác 0 lớn nhất của n.

d)

k là số chữ số khác 0 của n.

3.

Chọn đáp án đúng nhất: i = 0; x = 0 while i < 10: if i%2 == 0: x += 1 i += 1 print(x)

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

4.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?

a)

Có ba cấu trúc lập trình cơ bản của các ngôn ngữ lập trình.

b)

Cấu trúc tuần tự gồm các khối lệnh được thực hiện theo trình tự từ trên xuống dưới.

c)

Khối lệnh chỉ được thực hiện tuỳ thuộc điều kiện nào đó được thể hiện bằng câu lệnh for, while.

d)

Cả ba phương án trên đều đúng.

5.

Vòng lặp while - do kết thúc khi nào?

a)

Khi một số điều kiện cho trước thoả mãn.

b)

Khi đủ số vòng lặp.

c)

Khi tìm được output.

d)

Tất cả các phương án.

6.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào chưa chính xác?

a)

While là lệnh lặp với số lần không biết trước.

b)

For là lệnh lặp với số lần xác định trước.

c)

Khối lệnh lặp while được thực hiện cho đến khi <điều kiện> = False.

d)

Số lần lặp của lệnh lặp for luôn được xác định bởi vùng giá trị của lệnh range().

7.

Cho đoạn chương trình python sau: Tong = 0 while Tong < 10: Tong = Tong + 1 Sau khi đoạn chương trình trên được thực hiện, giá trị của tổng bằng bao nhiêu:

a)

9.

b)

10.

c)

11.

d)

12.

8.

Cho biết kết quả của đoạn chương trình dưới đây: a = 10 while a < 11: print(a)

a)

Trên màn hình xuất hiện một số 10.

b)

Trên màn hình xuất hiện 10 chữ a.

c)

Trên màn hình xuất hiện một số 11.

d)

Chương trình bị lặp vô tận.

9.

Câu lệnh sau giải bài toán nào: while M != N: if M > N: M = M -

a)

Tìm UCLN của M và N. 

b)

Tìm BCNN của M và N.

c)

Tìm hiệu nhỏ nhất của M và N

d)

Tìm hiệu lớn nhất của M và N.

10.

Câu lệnh sau giải bài toán nào: while M != N: if M > N: M = M - N else: N = N - M

a)

Tìm UCLN của M và N.

b)

Tìm BCNN của M và N.

c)

Tìm hiệu nhỏ nhất của M và N.

d)

Tìm hiệu lớn nhất của M và N.

11.

Tính tổng S = 1 + 2 + 3 + 4 +… + n + … cho đến khi S>10000. Điều kiện nào sau đây cho vòng lặp while là đúng:

a)

while S >= 10000.

b)

while S < 10000.

c)

while S <= 10000.

d)

While S >10000.

12.

Mọi quá trình tính toán đều có thể mô tả và thực hiện dựa trên cấu trúc cơ bản là:

a)

Cấu trúc tuần tự.

b)

Cấu trúc rẽ nhánh.

c)

Cấu trúc lặp.

d)

Cả ba cấu trúc.

13.

Hoạt động nào sau đây lặp với số lần lặp chưa biết trước?

a)

Ngày tắm hai lần.

b)

Học bài cho tới khi thuộc bài.

c)

Mỗi tuần đi nhà sách một lần.

d)

Ngày đánh răng hai lần.

14.

Cú pháp lệnh lặp với số lần chưa biết trước:

a)

while <điều kiện> to .

b)

while <điều kiện> to do.

c)

while <điều kiện> do: .

d)

while <điều kiện>: <câu lệnh>

15.

Kết quả của chương trình sau: x = 1 y = 5 while x < y: print(x, end = " ") x = x + 1

a)

1 2 3 4.

b)

2 3 4 5.

c)

1 2 3 4 5.

d)

2 3 4.

16.

Kết quả của chương trình sau là gì? x = 8 y = 2 while y < x: x = x - 2 print(x, end = " ")

a)

8, 6, 4, 2.

b)

8, 6, 4.

c)

6, 4, 2.

d)

8, 6, 4, 2, 0.

17.

s=0 i=1 while i<=5: s=s+1 i=i+1 Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên giá trị của s là:

a)

9

b)

15

c)

5

d)

10

18.

Tính tống S = 1 + 2 + 3 + … + n + … cho đến khi S>109. Điều kiện nào sau đây cho vòng lặp while là đúng:

a)

While S>=109:

b)

While S =109:

c)

While S <109:

d)

While S !=109:

19.

Vòng lặp While kết thúc khi nào?

a)

Khi một điều kiện cho trước được thỏa mãn

b)

Khi đủ số vòng lặp

c)

Khi tìm được Output

d)

Tất cả các phương án

20.

Chương trình sau thực hiện công việc gì? A=[] for i in range(1, 1001): if(i % 7 == 0) and

a)

Tìm tất cả các số chia hết cho 7 nhưng không phải bội số của 5, nằm trong đoạn 1 và 1000.

b)

Tìm tất cả các số chia hết cho 7 nhưng không phải bội số của 5, nằm trong đoạn 1 và 1000 và chuỗi thu được in trên một dòng, có dấu “,” ngăn cách giữa các số.

c)

Tìm tất cả các số chia hết cho 7 và là bội số của 5, nằm trong đoạn 1 và 1000.

d)

Tìm tất cả các số không chia hết cho 7 nhưng là phải bội số của 5, nằm trong đoạn 1 và 1000.

21.

Chương trình sau thực hiện công việc gì? A=[] for i in range(1, 1001): if(i % 7 == 0) and (i % 5 !=0): A.append(str(i)) print(','.join(A))

a)

Tìm tất cả các số chia hết cho 7 nhưng không phải bội số của 5, nằm trong đoạn 1 và 1000.

b)

Tìm tất cả các số chia hết cho 7 nhưng không phải bội số của 5, nằm trong đoạn 1 và 1000 và chuỗi thu được in trên một dòng, có dấu "," ngăn cách giữa các số.

c)

Tìm tất cả các số chia hết cho 7 và là bội số của 5, nằm trong đoạn 1 và 1000.

d)

Tìm tất cả các số không chia hết cho 7 nhưng là phải bội số của 5, nằm trong đoạn 1 và 1000.

22.

Đối tượng dưới đây thuộc kiểu dữ liệu nào? A = [1, 2, '3']

a)

list.

b)

int.

c)

float.

d)

string.

23.

Phương thức nào sau đây dùng để thêm phần tử vào list trong python?

a)

abs().

b)

link().

c)

append().

d)

add().

24.

Danh sách A sẽ như thế nào sau các lệnh sau? >>> A = [2, 3, 5, 6] >>> A.append(4) >>> del (A[2])

a)

2, 3, 4, 5, 6, 4.

b)

2, 3, 4, 5, 6.

c)

2, 4, 5, 6.

d)

2, 3, 6, 4.

25.

Kết quả của chương trình sau là gì? A = [2, 3, 5, "python", 6] A.append(4) A.append(2) A.append("x") del(A[2]) print(len(A))

a)

5.

b)

6.

c)

7.

d)

8.

26.

Đoạn lệnh sau làm nhiệm vụ gì? A = [] for x in range(10): append(int(input()))

a)

Nhập dữ liệu từ bàn phím cho mảng A có 10 phần tử là số nguyên.

b)

Nhập dữ liệu từ bàn phím cho mảng A có 10 phần tử là số thực.

c)

Nhập dữ liệu từ bàn phím cho mảng A có 10 phần tử là xâu.

d)

Không có đáp án đúng.

27.

Chọn phát biểu đúng khi nói về dữ liệu kiểu mảng(List) trong python.

a)

Dữ liệu kiểu mảng là tập hợp các phần tử không có thứ tự và mọi phần tử có cùng một kiểu dữ liệu.

b)

Dữ liệu kiểu mảng là tập hợp các phần tử có thứ tự và mỗi một phần tử trong mảng có thể có các kiểu dữ liệu khác nhau.

c)

Dữ liệu kiểu mảng là tập hợp các phần tử có thứ tự và mọi phần tử phải có cùng một kiểu dữ liệu.

d)

Tất cả ý

28.

Cách khai báo biến mảng sau đây, cách nào sai?

a)

ls = [1, 2, 3]

b)

ls = [x for x in range(3)]

c)

ls = [int(x) for x in input().split()]

d)

ls = list(3).

29.

Cho khai báo mảng sau: A = list("3456789"). Để in giá trị phần tử thứ 2 của mảng một chiều A ra màn hình ta viết:

a)

print(A[2]).

b)

print(A[1]).

c)

print(A[3]).

d)

print(A[0]).

30.

Cho arr = ['xuan', 'hạ', 1. 4, 'đông', '3', 4.5, 7]. Đâu là giá trị của arr[3]?

a)

1.4.

b)

đông.

c)

hạ.

d)

3.

31.

Lệnh nào để duyệt từng phần tử của danh sách?

a)

for.

b)

while - for.

c)

for kết hợp với lệnh range().

d)

while kết hợp với lệnh range().

32.

Lệnh xoá một phần tử của một danh sách A có chỉ số i là:

a)

list.del(i).

b)

A. del(i).

c)

del A[i].

d)

A. del[i].

33.

Chương trình sau thực hiện công việc gì? S = 0 for i in range(len(A)): if A[i] > 0: S = S + A[i] print(S)

a)

Duyệt từng phần tử trong A.

b)

Tính tổng các phần tử trong A.

c)

Tính tổng các phần tử không âm trong A.

d)

Tính tổng các phần tử dương trong A.

34.

Hoàn thiện chương trình tính tích các phần tử dương trong danh sách A. S = (…) for i in range(len(A)): (…) S = S * A[i] print(S)

a)

1, if A[i] > 0:.

b)

0, if A[i] > 0:.

c)

1, if A[i] >= 0.

d)

0, if A[i] > 0.

35.

Cho khai báo mảng sau: A = list("3456789"). Để in giá trị phần tử thứ 2 của mảng một chiều A ra màn hình ta viết:

a)

print(A[2]).

b)

print(A[1]).

c)

print(A[3]).

d)

print(A[0]).

36.

Đối tượng dưới đây thuộc kiểu dữ liệu nào? A = [1, 2, '3']

a)

list.

b)

int.

c)

float.

d)

string.

37.

Để khai báo danh sách a và khởi tạo danh sách a có 3 phần tử 10, 20, 30, phương án nào sau đây đúng?

a)

a = (10,20,30)

b)

a = {10,20,30}

c)

a = [10,20,30]

d)

a = 10,20,30

38.

ạo danh sách a có 3 phần tử 10, 20, 30, phương án nào sau đây đúng?

a)

A. a = (10,20,30)

b)

B. a = {10,20,30}

c)

C. a = [10,20,30]

d)

D. a = 10,20,30

39.

Để sắp xếp danh sách a, phương án nào sau đây đúng?

a)

A. reverse(a)

b)

B. a.reverse()

c)

C. a.sort()

d)

D. sort(a)

40.

Để xuất phần tử cuối cùng trong danh sách a, phương án nào sau đây đúng?

a)

A. print(a[len(a)])

b)

B. print(len(a)-1)

c)

C. print(a[len(a)-1])

d)

D. print(len(a))

41.

Để xuất phần tử đầu tiên trong danh sách a, phương án nào sau đây đúng?

a)

A. print(a[1])

b)

B. print(a[0])

c)

C. print(a0)

d)

D. print(a1)

42.

Để khởi tạo danh sách a gồm 50 số 0, phương án nào sau đây đúng?

a)

A. a = 0…50

b)

B. a = [0…50]

c)

C. a = [0]*50

d)

D. a = [0*50]

43.

Để khai báo danh sách a rỗng, phương án nào sau đây đúng?

a)

A. a ==[]

b)

B. a= 0

c)

C. a = []

d)

D. a = [0]

44.

Lệnh nào sau đây xoá toàn bộ danh sách?

a)

A. clear().

b)

B. exit().

c)

C. remove().

d)

D. del().

45.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

A. Sau khi thực hiện lệnh clear(), danh sách gốc trở thành rỗng.

b)

B. Lệnh remove () có chức năng xoá một phần tử có giá trị cho trước.

c)

C. Lệnh remove() xoá tất cả các phần tử có giá trị cho trước trong list.

d)

D. Clear() có tác dụng xoá toàn bộ các danh sách.

46.

Phần tử thứ bao nhiêu trong mảng A bị xoá?

a)

A. 2.

b)

B. 3.

c)

C. 8.

d)

D. 4.

47.

Toán tử nào dùng để kiểm tra một giá trị có nằm trong danh sách không?

a)

A. in.

b)

B. int.

c)

C. range.

d)

D. append.

48.

Kết quả của chương trình sau là gì? A = [1, 2, 3, 4, 5, 6, 5] for k in A: print(k, end = " ")

a)

A. 1 2 3 4 5 6

b)

B. 1 2 3 4 5 6 5

c)

C. 1 2 3 4 5

d)

D. 2 3 4 5 6 5.

49.

Ngoài việc kết hợp lệnh for và range để duyệt phần tử trong danh sách, có thể sử dụng câu lệnh nào khác?

a)

A. int.

b)

B. while.

c)

C. in range.

d)

D. in.

50.

Giả sử A = ['a', 'b', 'c', 'd', 2, 3, 4]. Các biểu thức sau trả về giá trị đúng hay sai? 6 in A 'a' in A

a)

A. True, False.

b)

B. True, False.

c)

C. False, True.

d)

D. False, False.

51.

Giả sử A = ['a', 'b', 'c', 'd', 2, 3, 4]. Các biểu thức sau trả về giá trị đúng hay sai?

a)

True, False.

b)

True, False.

c)

False, True.

d)

False, False.

52.

Giả sử A = [5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12]. Biểu thức sau trả về giá trị đúng hay sai?

a)

True.

b)

False.

c)

Không xác định.

d)

Câu lệnh bị lỗi.

53.

Kết quả của chương trình sau nếu s = "python1221" là gì? s = input("Nhập xâu kí tự bất kì:") kq = False for i in range(len(s)-1): if s[i] == "2" and s[i+1] == "1": kq = True break print(kq)

a)

True.

b)

False.

c)

Chương trình bị lỗi.

d)

Vòng lặp vô hạn.

54.

Chương trình sau cho kết quả là bao nhiêu? name = "Codelearn" print(name[0])

a)

"C".

b)

"o".

c)

"c".

d)

Câu lệnh bị lỗi.

55.

Kết quả của chương trình sau là bao nhiêu? >>> s = "0123145" >>> s[0] = '8' >>> print(s[0])

a)

'8'.

b)

'0'.

c)

'1'.

d)

Chương trình bị lỗi.

56.

Trong Python, xâu nào chương trình sẽ báo lỗi.

a)

'This is a string in Python' message = "This is also a string".

b)

"Beautiful is better than ugly.". Said Tim Peters

c)

Không có xâu bị lỗi.

d)

'It\'s also a valid string'

57.

Xâu "1234%^^%TFRESDRG" có độ dài bằng bao nhiêu?

a)

16.

b)

17.

c)

18.

d)

15.

58.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Có thể truy cập từng kí tự của xâu thông qua chỉ số.

b)

Chỉ số bắt đầu từ 0.

c)

Có thể thay đổi từng kí tự của một xâu.

d)

Python không có kiểu dữ liệu kí tự.

59.

Sử dụng lệnh nào để tìm vị trí của một xâu con trong xâu khác không?

a)

test().

b)

in()

c)

find()

d)

split().

60.

Lệnh nào sau đây dùng để tách xâu:

a)

split()

b)

join()

c)

remove()

d)

copy().

61.

Kết quả của chương trình sau là gì? a = "Hello" b = "world" c = a + " " + b print(c)

a)

hello world.

b)

Hello World.

c)

Hello word.

d)

Helloword.