Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Lịch Sử 6 Giữa Kỳ II

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Người Trung Quốc cổ đại đã xây dựng nền văn minh đầu tiên ở lưu vực dòng sông nào dưới đây?

a)

Sông Nin.

b)

Sông Ấn.

c)

Sông Hằng.

d)

Sông Hoàng Hà.

2.

Từ thế kỉ XXI - III TCN, lịch sử Trung Quốc trải qua các triều đại nào?

a)

Hạ, Thương, Chu.

b)

Tống, Nguyên, Minh.

c)

Tùy, Đường, Tống.

d)

Tần, Hán, Tấn.

3.

Ở Trung Quốc, chế độ phong kiến được xác lập dưới thời kì cai trị của triều đại nào?

a)

Tần.

b)

Hán.

c)

Tấn.

d)

Tùy.

4.

Người đặt nền móng cho nền sử học ở Trung Quốc là

a)

Hàn Phi Tử.

b)

Ban Cố.

c)

Phạm Diệp.

d)

Tư Mã Thiên.

5.

Từ thời nhà Thương, người Trung Quốc đã khắc chữ lên

a)

những tấm đất sét còn ướt.

b)

giấy làm từ vỏ cây Pa-pi-rút.

c)

mai rùa, xương thú.

d)

giấy làm từ bột gỗ.

6.

Điều kiện tự nhiên của La Mã cổ đại thuận lợi cho sự phát triển của ngành kinh tế nào sau đây?

a)

Nông nghiệp trồng lúa nước.

b)

Khai thác lâm sản.

c)

Buôn bán qua đường biển.

d)

Nông nghiệp trồng các cây gia vị như: hồ tiêu, gừng…

7.

Nơi khởi phát của nền văn minh La Mã cổ đại là

a)

bán đảo Đông Dương.

b)

bán đảo Nam Âu.

c)

bán đảo I-ta-li-a.

d)

bán đảo Ban-căng.

8.

Cơ quan nào ở thành bang A-ten có quyền thảo luận và biểu quyết những vấn đề hệ trọng của đất nước?

a)

Hội đồng 500 người.

b)

Đại hội nhân dân.

c)

Tòa án 6000 thẩm phán.

d)

Hội đồng 10 tướng lĩnh.

9.

Đứng đầu nhà nước đế chế La Mã cổ đại là

a)

Hoàng đế.

b)

chấp chính quan.

c)

tể tướng.

d)

Pha-ra-ông.

10.

Một trong những tác phẩm văn học tiêu biểu của cư dân Hi Lạp cổ đại là

a)

sử thi Đăm-săn.

b)

vở kịch Sơ-kun-tơ-la.

c)

sử thi I-li-át.

d)

sử thi Ra-ma-ya-na.

11.

Khu vực Đông Nam Á nằm án ngữ trên con đường hàng hải nối liền giữa

a)

Ấn Độ Dương và Thái Bình Dương.

b)

Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.

c)

Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương.

d)

Đại Tây Dương và Bắc Băng Dương.

12.

Các vương quốc phong kiến ở khu vực Đông Nam Á được hình thành vào khoảng thời gian nào?

a)

Từ thế kỉ VII TCN đến thế kỉ VII.

b)

Từ thế kỉ VII đến thế kỉ X.

c)

Từ thế kỉ X đến thế kỉ XV.

d)

Từ thế kỉ XV đến thế kỉ XVIII.

13.

Khoảng thế kỉ VII TCN đến thế kỉ VII, khu vực Đông Nam Á đã lần lượt xuất hiện các quốc gia sơ kì, như:

a)

Ba-bi-lon, Văn Lang, Âu Lạc, Chăm-pa…

b)

Văn Lang, Âu Lạc, Chăm-pa, Phù Nam…

c)

Ba-bi-lon, U-rúc, Đva-ra-va-ti, Sri-kse-tra…

d)

A-ten, Lang-ka-su-tra, Ma-lay, Chân Lạp…

14.

Khu vực Đông Nam Á được biết đến là quê hương của loại cây trồng nào dưới đây?

a)

Bạch dương.

b)

Nho.

c)

Lúa nước.

d)

Ô liu.

15.

Một trong những hải cảng sầm uất ở Đông Nam Á những thế kỉ đầu công nguyên là

a)

Óc Eo.

b)

Pi-rê.

c)

Am-xtét-đam.

d)

Mác-xây.

16.

Vương quốc Chân Lạp của người Khơ-me được thành lập ở

a)

lưu vực sông I-ra-oa-đi.

b)

lưu vực sông Mê Nam.

c)

đảo Xu-ma-tra.

d)

đảo Gia-va.

17.

Trong khoảng mười thế kỉ đầu công nguyên, ở Đông Nam Á đã xuất hiện một số thương cảng sầm uất, như

a)

Đại Chiêm, Pa-lem-bang…

b)

Pi-rê, Mác-xây…

c)

Pa-lem-bang, Pi-rê…

d)

Mác-xây, Am-xtét-đam…

18.

Vương quốc nào của người In-đô-nê-xi-a được thành lập trên đảo Gia-va?

a)

Sri Kse-tra.

b)

Sri Vi-giay-a.

c)

Ca-lin-ga.

d)

Chân Lạp.

19.

Ngành kinh tế chính ở các vương quốc ở vùng Đông Nam Á lục địa là

a)

nông nghiệp.

b)

thủ công nghiệp.

c)

khai thác thủy sản.

d)

buôn bán đường biển.

20.

Tộc người nào chiếm đa số ở vương quốc Chân Lạp?

a)

Người Môn.

b)

Người Miến.

c)

Người Mã Lai.

d)

Người Khơ-me.

21.

Chữ Môn cổ được sáng tạo ra dựa trên cơ sở của hệ chữ viết nào dưới đây?

a)

Chữ Phạn.

b)

Chữ Pa-li.

c)

Chữ La-tinh.

d)

Chữ Hán.

22.

Trong những thế kỉ đầu Công nguyên, người Việt đã kế thừa hệ thống chữ viết nào dưới đây?

a)

Chữ Phạn.

b)

Chữ Pa-li.

c)

Chữ La-tinh.

d)

Chữ Hán.

23.

Quần thể tháp Chăm ở Mỹ Sơn (Quảng Nam, Việt Nam) chịu ảnh hưởng từ nghệ thuật tạo hình của tôn giáo nào?

a)

Thiên Chúa giáo.

b)

Hồi giáo.

c)

Ấn Độ giáo.

d)

Nho giáo.

24.

Kì quan Phật giáo lớn nhất thế giới là công trình kiến trúc nào dưới đây?

a)

Thánh địa Mỹ Sơn.

b)

Phật viện Đồng Dương.

c)

Đền Bô-rô-bô-đua.

d)

Tháp bà Po Nagar.

25.

Tác phẩm Ra-ma-kien của người Thái Lan được lấy cảm hứng từ bộ sử thi nào dưới đây?

a)

Ra-ma-ya-na.

b)

Đăm-săn.

c)

I-li-át.

d)

Ô-đi-xê.

26.

Thời Văn Lang, người đứng đầu liên minh 15 bộ là

a)

Lạc hầu.

b)

Lạc tướng.

c)

Bồ chính.

d)

Vua Hùng.

27.

Nhà nước Văn Lang chia làm bao nhiêu bộ?

a)

15 bộ.

b)

16 bộ.

c)

17 bộ.

d)

18 bộ.

28.

Hoạt động kinh tế chủ yếu của cư dân Văn Lang - Âu Lạc là

a)

sản xuất thủ công nghiệp.

b)

trao đổi, buôn bán qua đường biển.

c)

sản xuất nông nghiệp.

d)

trao đổi, buôn bán qua đường bộ.

29.

Về mặt tín ngưỡng, cư dân Văn Lang - Âu Lạc có tục

a)

thờ cúng tổ tiên.

b)

thờ thần - vua.

c)

ướp xác.

d)

thờ phụng Chúa Giê-su.

30.

Hình ảnh sau đây minh họa cho loại vũ khí nào của cư dân Âu Lạc?

a)

Nỏ Liên Châu.

b)

Mũi phóng lao.

c)

Rìu vạn năng.

d)

Súng thần công.

31.

Nhà nước Âu Lạc ra đời trên cơ sở thắng lợi từ cuộc kháng chiến

a)

chống quân Hán xâm lược của nhân dân huyện Tượng Lâm.

b)

chống quân Tần xâm lược của người Âu Việt và Lạc Việt.

c)

chống quân Nam Hán xâm lược của người Việt.

d)

chống quân Đường xâm lược của người Việt.

32.

Điểm giống nhau giữa nhà nước Văn Lang và Âu Lạc là gì?

a)

Tổ chức bộ máy nhà nước.

b)

Quân đội được tổ chức quy củ.

c)

Có vũ khí tốt (nỏ Liên Châu).

d)

Nhà nước đã có luật pháp thành văn.

33.

Địa bàn lãnh thổ chủ yếu của nhà nước Văn Lang và Âu Lạc là khu vực nào của Việt Nam hiện nay?

a)

Tây Bắc và Đông Bắc.

b)

Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ.

c)

Nam Trung Bộ và Tây Nguyên.

d)

Tây Nguyên và Đông Nam Bộ.

34.

Nhà nước cổ đại đầu tiên xuất hiện trên lãnh thổ Việt Nam là

a)

Chăm-pa.

b)

Phù Nam.

c)

Văn Lang.

d)

Lâm Ấp.

35.

Năm 208 TCN, Thục Phán lên làm vua, xưng là An Dương Vương, lập ra nhà nước

a)

Văn Lang.

b)

Âu Lạc.

c)

Chăm-pa.

d)

Phù Nam.