wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Giữa HKII Môn KHTN 6.1

Total questions: 34

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Rêu thường sống ở

a)

nơi khô hạn.

b)

nơi ẩm ướt.

c)

dưới nước.

d)

môi trường không khí.

2.

Cây trồng nào sau đây không được xem là cây lương thực?

a)

Cây lúa

b)

Cây ngô

c)

Cây lúa mì

d)

Cây nho

3.

Thủy tức là đại diện của nhóm động vật nào sau đây:

a)

Ruột khoang

b)

Giun chỉ

c)

Thân mềm

d)

Chân khớp

4.

Nấm đảm là loại nấm có thể quả dạng:

a)

Hình túi

b)

Hình tai mèo

c)

Hình mũ

d)

sợi nấm phân nhánh

5.

Nấm không thuộc giới thực vật vì sao?

a)

Nấm không có khả năng sống tự dưỡng

b)

Nấm là sinh vật nhân thực

c)

Nấm có thể là đơn bào hoặc đa bào

d)

Nấm đa dạng về hình thái và môi trường sống

6.

Cây nào dưới đây có hạt nhưng không có quả?

a)

Cây chuối

b)

Cây ngô

c)

Cây thông

d)

Cây mía

7.

Đặc điểm nào dưới đây chỉ có ở thực vật hạt kín?

a)

Sinh sản bằng hạt

b)

Có hoa và quả

c)

Thân có mạch dẫn

d)

Sống ở trên cạn

8.

Hệ rễ của thực vật rừng có vai trò gì?

a)

Làm thức ăn cho động vật

b)

Hạn chế ngập mặn

c)

Giúp giữ đất chống xói mòn

d)

Điều hòa khí hậu

9.

Tại sao nói rừng là "lá phổi xanh" của Trái Đất?

a)

(1) Cây xanh quang hợp sử dụng khí carbon dioxide và thải ra khí oxygen vào không khí giúp con người hô hấp.

b)

(2) Lá cây xanh có tác dụng cản bụi, diệt vi khuẩn và giảm ô nhiễm môi trường.

c)

(3) Cây xanh hô hấp lấy khí oxygen và thải ra khí carbon dioxide.

10.

Ruột khoang dinh dưỡng theo hình thức nào dưới đây?

a)

Tự dưỡng

b)

Dị dưỡng

c)

Kí sinh

d)

Cộng sinh

11.

Chân khớp không có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Đa dạng về môi trường sống

b)

Số lượng loài ít

c)

Đa dạng về lối sống

d)

Đa dạng về hình thái

12.

Loại cá nào dưới đây thường sống chui luồn trong những hốc bùn ở đáy?

a)

Cá mập

b)

Lươn

c)

Cá chép

d)

Cá trắm

13.

Nhóm các động vật thuộc lớp thú là:

a)

Kỳ nhông, lợn, bò, mực

b)

Mèo, chó, bò, heo

c)

Lươn, sư tử, thú mỏ vịt

d)

Chó, cua, tắc kè, gà

14.

Động vật ở vùng lạnh thường có hiện tượng ngủ đông, điều đó có ý nghĩa nào dưới đây?

a)

Giúp cơ thể tiết kiệm năng lượng

b)

Giúp cơ thể tổng hợp được nhiều nhiệt

c)

Giúp lẩn tránh kẻ thù

d)

Tránh mất nước cho cơ thể

15.

Đặc điểm cơ bản nhất làm cho các loài động vật ở nước ta đa dạng và phong phú là

a)

Nước ta có địa hình phức tạp

b)

Nước ta có nhiều sông hồ

c)

Nước ta có diện tích rộng

d)

Nước ta nằm ở vùng nhiệt đới, nóng ẩm, mưa nhiều

16.

Thú mỏ vịt được xếp vào lớp thú vì

a)

Cấu tạo thích nghi với đời sống ở nước

b)

Nuôi con bằng sữa

c)

Bộ lông dày, giữ nhiệt

d)

Cơ thể có kích thước lớn

17.

Thực vật được chia thành các ngành nào?

a)

Rêu, Dương xỉ, Hạt trần, Hạt kín.

b)

Nấm, Dương xỉ, Rêu, Quyết.

c)

Hạt kín, Quyết, Hạt trần, Nấm.

d)

Nấm, Rêu, Tảo, và Hạt kín.

18.

Tập hợp các loài nào dưới đây thuộc lớp bò sát?

a)

Rùa, rắn, cá sấu, cóc nhà.

b)

Thằn lằn, rắn, cá sấu, ba ba.

c)

Ba ba, rùa, cá sấu, thỏ.

d)

Thằn lằn, rắn, cá voi,

19.

Tập hợp các loài nào dưới đây thuộc lớp bò sát?

a)

Rùa, rắn, cá sấu, cóc nhà.

b)

Thằn lằn, rắn, cá sấu, ba ba.

c)

Ba ba, rùa, cá sấu, thỏ.

d)

Thằn lằn, rắn, cá voi, rùa.

20.

Hoạt động sau đây KHÔNG làm suy giảm đa dạng sinh học?

a)

Xả các chất thải, khí thải công nghiệp chưa qua xử lý ra ngoài làm ô nhiễm môi trường.

b)

Phá rừng, khai thác gỗ bừa bãi trái phép.

c)

Săn bắt, buôn bán động vật, thực vật hoang dã, quý hiếm.

d)

Trồng và bảo vệ rừng.

21.

Loài nào dưới đây đã bị tuyệt chủng ở Việt Nam?

a)

Voi

b)

Gấu

c)

Sao la

d)

Bò xám

22.

Đa dạng sinh học ở môi trường đới lạnh và hoang mạc đới nóng rất thấp vì

a)

điều kiện khí hậu khắc nghiệt

b)

điều kiện khí hậu thuận lợi

c)

động vật ngủ đông dài

d)

sinh vật sinh sản ít nên số lượng cá thể ít

23.

Loài chim nào dưới đây có khả năng bơi và lặn tốt nhất?

a)

Chim thiên nga

b)

Chim sâm cầm

c)

Chim cánh cụt

d)

Chim mòng biển

24.

Đặc điểm nào dưới đây là của ngành Ruột khoang?

a)

Đối xứng hai bên

b)

Đối xứng lưng - bụng

c)

Đối xứng tỏa tròn

d)

Đối xứng trước - sau

25.

Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm của lớp Chim?

a)

Da trần, luôn ẩm ướt, dễ thấm nước, hô hấp bằng da và phổi

b)

Có lông vũ bao phủ cơ thể, đi bằng hai chân, chi trước biến đổi thành cánh

c)

Có lông mao bao phủ khắp cơ thể, có răng, đẻ con và nuôi con bằng sữa mẹ

d)

Da khô, phủ vảy sừng, hô hấp bằng phổi, đẻ trứng

26.

Động vật thuộc các lớp cá có những đặc điểm nào dưới đây?

a)

(1) Hô hấp bằng mang

b)

(2) Di chuyển nhờ vây

c)

(3) Da khô, phủ vảy sừng

d)

(4) Sống ở nước

27.

Ngành thân mềm có cơ thể mềm và rất dễ bị tổn thương. Đặc điểm cấu tạo nào sau đây giúp chúng có thể hạn chế được nhược điểm đó của cơ thể?

a)

Tốc độ di chuyển nhanh

b)

Có lớp vỏ cứng bên ngoài cơ thể

c)

Có nọc độc

d)

Có bộ xương ngoài bằng kitin

28.

Cho các ý sau: (1) Giảm khả năng bị săn bắt và khai thác triệt để các loài động, thực vật (2) Cung cấp môi trường sống phù hợp cho từng loài (3) Động vật không cần tự đi kiếm ăn (4) Động vật bị thương được chăm sóc y tế kịp thời (5) Bảo tồn các nguồn gen quý hiếm (6) Cung cấp địa điểm tham quan cho con người Ý nào không phải là nguyên nhân chính để xây dựng các vườn quốc gia và khu bảo tồn thiên nhiên?

a)

(1), (4)

b)

(3), (6)

c)

(2), (5)

d)

(3), (4)

29.

Da của loài cá nào dưới đây có thể dùng đóng giày, làm túi?

a)

Cá mập

b)

Cá nhám

c)

Cá chép

d)

Cá quả

30.

Nhóm động vật nào có thể gây hại cho con người?

a)

Trâu, bò, lợn

b)

Chuột, ốc bươu vàng, bọ xít

c)

Chó, mèo, gà

d)

Bò, cừu, dê

31.

Nhóm động vật nào sau đây có số lượng loài lớn nhất?

a)

Nhóm cá.

b)

Nhóm chân khớp.

c)

Nhóm giun.

d)

Nhóm ruột khoang.

32.

Ngành Ruột khoang gồm nhóm các đại diện nào dưới đây?

a)

Trùng giày, trùng roi, thủy tức, san hô

b)

Thủy tức, san hô, sứa, hải quỳ

c)

Thủy tức, hải quỳ, giun đất, giun đũa

d)

Thủy tức, san hô, trùng roi, giun đất

33.

Động vật có xương sống bao gồm:

a)

Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú

b)

Cá, chân khớp, bò sát, chim, thú

c)

Thân mềm, lưỡng cư, bò sát, chim, thú

d)

Cá, lưỡng cư, ruột khoang, chim, thú

34.

Loại cá nào dưới đây thuộc lớp Cá sụn?

a)

Cá quả

b)

Cá đuối

c)

Cá chép

d)

Cá vền