wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công nghệ 12 V VI VIII

Total questions: 88

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Kĩ thuật điện tử liên quan đến

a)

linh kiện điện tử

b)

vi mạch

c)

vi điều khiển

d)

linh kiện điện tử, vi mạch, vi điều khiển

2.

Kĩ thuật điện tử liên quan đến

a)

sản xuất

b)

đời sống

c)

sản xuất và đời sống

d)

đáp án khác

3.

Vai trò của kĩ thuật điện tử trong sản xuất

a)

Nâng cao năng suất lao động

b)

Nâng cao chất lượng sản phẩm

c)

Giảm giá thành

d)

Nâng cao năng suất lao động, chất lượng sản phẩm và giảm giả thành.

4.

Vai trò của kĩ thuật điện tử trong đời sống

a)

Nâng cao chất lượng cuộc sống trong gia đình.

b)

Nâng cao chất lượng sinh hoạt cộng đồng

c)

Tự động hóa quá trình sản xuất

d)

Nâng cao chất lượng cuộc sống gia đình, chất lượng sinh hoạt cộng đồng.

5.

Kĩ thuật điện tử được ứng dụng trong

a)

quản lí hành chính

B. y tế

b)

y tế

c)

truyền thông

d)

quản lí hành chính, y tế, truyền thông

6.

Thiết bị điện tử trong sản xuất

a)

công nghiệp

b)

nông nghiệp

c)

thủy sản

d)

công nghiệp, nông nghiệp, thủy sản

7.

Kĩ thuật điện tử tạo ra

a)

hệ thống điều khiển

b)

tự động hóa sản xuất

c)

hệ thống giám sát

d)

hệ thống điều khiển, giám sát, tự động hóa sản xuất

8.

Triển vọng của kĩ thuật điện tử trong sản xuất

a)

Rô bốt phục vụ sản xuất

b)

Máy thông minh

c)

Sản xuất thông minh

d)

Rô bốt và máy thông minh, sản xuất thông minh

9.

Triển vọng của kĩ thuật điện tử trong đời sống

a)

Rô bốt và máy thông minh, ứng dụng công nghệ số

b)

Ứng dụng công nghệ số

c)

Máy thông minh

d)

Rô bốt phục vụ đời sống

10.

Có mấy ngành nghề thuộc lĩnh vực kĩ thuật điện tử được giới thiệu trong bài?

a)

1

b)

5

c)

3

d)

4

11.

Công việc của nghề thiết kế thiết bị điện tử là

a)

nghiên cứu, ứng dụng kiến thức toán, vật lí và kĩ thuật điện tử, sử dụng linh kiện điện tử, mạch tích hợp, ... để thiết kế sản phẩm điện tử.

b)

Lựa chọn công nghệ sản xuất phù hợp, đảm bảo đúng yêu cầu kĩ thuật, chi phí sản xuất thấp.

c)

lắp đặt, hiệu chỉnh, kiểm tra, thử nghiệm các thiết bị điện tử, hệ thống điều khiển,....

d)

thao tác đóng cắt, điều chỉnh đúng quy trình các thiết bị và hệ thống điện tử nhằm khai thác hiệu quả, đúng chức năng, đảm bảo làm việc an toàn, không xảy ra sự cố cho người và thiết bị.

12.

Người thực hiện trong nghề thiết kế thiết bị điện tử là ai?

a)

Kĩ sư điện tử

b)

Kĩ thuật viên điện tử

c)

Thợ điện tử

d)

Kĩ sư điện tử, kĩ thuật viên điện tử

13.

Máy móc chuyên dụng sử dụng trong sản xuất, chế tạo thiết bị điện tử là

a)

máy khoan

b)

máy tạo mạch in

c)

hàn thiếc tự động

d)

máy khoan, máy tạo mạch in, hàn thiếc tự động

14.

Có mấy dịch vụ ứng dụng kĩ thuật điện tử được giới thiệu trong bài học?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

15.

. Đâu là ứng dụng kĩ thuật điện tử trong truyền thông?

a)

Điện thoại di động

b)

Ngân hàng thông minh

c)

Dạy và học trực tuyến

d)

Camera giám sát

16.

Đâu là ứng dụng kĩ thuật điện tử trong tài chính, thương mại?

a)

Internet

b)

Mua bán hàng online

c)

Internet, mua bán hàng online, truyền hình số qua vệ tinh

d)

Truyền hình số qua vệ tinh

17.

Ứng dụng của kĩ thuật điện tử trong dạy học trực tuyến diễn ra như thế nào?

a)

Mọi lúc

b)

Mọi nơi

c)

Thuận tiện

d)

Mọi lúc, mọi nơi, thuận tiện

18.

Công việc chính trong lắp đặt thiết bị điện tử là

a)

Lắp đặt

b)

Hiệu chỉnh

c)

Kiểm tra

d)

Lắp đặt, hiệu chỉnh, kiểm tra

19.

Vận hành thiết bị điện tử thường thực hiện ở đâu?

a)

Trong nhà

b)

Nơi đặt máy sản xuất

c)

Địa hình phức tạp

d)

Trong nhà, nơi đặt máy sản xuất, có thể là nơi có địa hình phức tạp

20.

Công dụng của điện trở

a)

hạn chế dòng điện

b)

điều chỉnh dòng điện

c)

phân chia điện áp

d)

hạn chế hoặc điều chỉnh dòng điện và phân chia điện áp

Hiển thị đáp án

21.

Làm điện trở từ dây kim loại có điện trở suất

a)

Cao

b)

Thấp

c)

Trung bình

d)

không quan tâm đến điện trở suất

22.

Ý nghĩa của giá trị điện trở

a)

Cho biết mức độ cản trở dòng điện của điện trở.

b)

Cho biết mức độ cản trở dòng điện của tụ điện

c)

Cho biết mức độ cản trở dòng điện của cuộc cảm

d)

Cho biết mức độ cản trở điện áp của điện trở

23.

Công dụng của cuộn cảm

a)

Dẫn dòng một chiều

b)

Dẫn dòng xoay chiều

c)

Chặn dòng một chiều

d)

Dẫn dòng một chiều và xoay chiều

24.

Đơn vị điện cảm là

a)

Ôm

b)

Henry

c)

Vôn

d)

Ampe

25.

Diode là linh kiện tạo thành từ mấy lớp vật liệu bán dẫn?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

26.

Có loại transistor nào sau đây?

a)

PNP

b)

NPN

c)

PNP, NPN

d)

PNN

27.

IC có độ chính xác

a)

cao

b)

Thấp

c)

Trung bình

d)

Không xác định

28.

Theo đặc điểm tín hiệu xử lí, có loại IC nào?

a)

IC tương tự

b)

SSI

c)

MSI

d)

LSI

29.

Tín hiệu tương tự là tín hiệu có đặc điểm?

a)

Biên độ cố định

b)

Biên độ biến đổi liên tục theo thời gian

c)

Biên độ biến đổi không liên tục theo thời gian

d)

Tần số biến đổi liên tục theo thời gian

30.

Tín hiệu tương tự được biểu diễn thông qua?

a)

Điện áp

b)

Dòng điện

c)

Điện áp hoặc dòng điện

d)

Tần số

31.

Tín hiệu tương tự có tần số

a)

Cao

b)

Thấp

c)

Trung bình

d)

Không xác định

32.

Mạch nào xử lí tín hiệu tương tự?

a)

Mạch khuếch đại

b)

Mạch điều chế

c)

Mạch giải điều chế

d)

Mạch khuếch đại, mạch điều chế, mạch giải điều chế

33.

Mạch xử lí tín hiệu tương tự có

a)

linh kiện điện tử

b)

nguồn

c)

linh kiện điện tử, nguồn và dây dẫn

d)

dây dẫn

34.

Có mấy mạch xử lí tín hiệu tương tự được giới thiệu trong bài?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

35.

Có mấy cách cơ bản để điều chế?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

36.

Có cách điều chế nào sau đây?

a)

Điều chế biên độ

b)

Điều chế tần số

c)

Điều chế biên độ và điều chế tần số

d)

Đáp án khác

37.

Tần số sóng mang

a)

< 10 kHz

b)

10 kHz

c)

≥ 10 kHz

d)

≥ 10 Hz

38.

Mạch khuếch đại sử dụng linh kiện điện tử nào?

a)

Điện trở

b)

Transistor

c)

Tụ điện

d)

Điện trở, tụ điện, transistor

39.

Khuếch đại thuật toán tích hợp mấy tầng khuếch đại dòng một chiều?

a)

1

b)

2

c)

Nhiều

d)

3

40.

Khuếch đại thuật toán có hệ số khuếch đại

a)

nhỏ

b)

Trung bình

c)

Lớn

d)

Rất lớn

41.

Khuếch đại thuật toán có

a)

1 đầu vào, 1 đầu ra

b)

1 đầu vào, 2 đầu ra

c)

2 đầu vào, 1 đầu ra

d)

2 đầu vào, 2 đầu ra

42.

Có mấy mạch sử dụng khuếch đại thuật toán được giới thiệu trong bài?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

43.

Tín hiệu đưa tới đầu vào đảo thì tín hiệu ra

a)

cùng chiều tín hiệu vào

b)

ngược chiều tín hiệu vào

c)

không xác định

d)

có tín hiệu cùng chiều, có tín hiệu ngược chiều

44.

Tín hiệu đưa tới đầu vào không đảo thì tín hiệu ra

a)

cùng chiều tín hiệu vào

b)

ngược chiều tín hiệu vào

c)

có tín hiệu cùng chiều, có tín hiệu ngược chiều

d)

không xác định

45.

Mạch khuếch đại chia làm mấy loại?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

46.

Có loại mạch cộng nào?

a)

Mạch cộng đảo

b)

Mạch cộng không đảo

c)

Mạch cộng đảo và mạch cộng không đảo

d)

Mạch cộng tổng hợp

47.

Mạch cộng

a)

Làm tăng cường biên độ tín hiệu vào.

b)

Thực hiện phép cộng đối với các tín hiệu điện áp ở đầu vào.

c)

Thực hiện phép trừ đối với các tín hiệu điện áp ở đầu vào.

d)

So sánh điện áp vào với một giá trị điện áp ngưỡng.

48.

Mạch trừ

a)

Làm tăng cường biên độ tín hiệu vào.

b)

Thực hiện phép cộng đối với các tín hiệu điện áp ở đầu vào.

c)

Thực hiện phép trừ đối với các tín hiệu điện áp ở đầu vào.

d)

So sánh điện áp vào với một giá trị điện áp ngưỡng.

49.

Phát biểu nào sau đây đúng:

a)

Mạch điện tử điều khiển là mạch điện tử thực hiện chức năng điều khiển.

b)

Mạch điều khiển tín hiệu là mạch điện tử điều khiển.

c)

Mạch điều khiển tốc độ động cơ điện xoay chiều một pha là mạch điện tử điều khiển.

d)

Cả 3 đáp án đều đúng.

50.

Ở mô hình điều khiển trong công nghiệp từ máy tính, tín hiệu được lấy từ:

a)

Màn hình

b)

Bàn phím

c)

Bộ điều khiển

d)

Động cơ

51.

Công dụng của mạch điện tử điều khiển là:

a)

Điều khiển tín hiệu

b)

Điều khiển thiết bị điện dân dụng

c)

Điều khiển trò chơi, giải trí

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

52.

Đáp án nào sau đây không thuộc phân loại mạch điện tử điều khiển?

a)

Điều khiển tín hiệu

b)

Điều khiển cứng bằng mạch điện tử

c)

Điều khiển không có lập trình

53.

Công việc của ngành thiết kế thiết bị điện tử là gì?

a)

Nghiên cứu, ứng dụng kiến thức về kĩ thuật điện tử để tạo ra bản thiết kế mạch nguyên lí, thử nghiệm hoạt động của mạch nguyên lí, bản thiết kế mạch in và các thành phần cần thiết khác của thiết bị nhằm đáp ứng yêu cầu đặt ra.

b)

Sử dụng các dây chuyền công nghệ hoặc máy và công cụ hỗ trợ để tạo ra thiết bị điện tử vật liệu, linh kiện theo bản thiết kế ban đầu và quy trình kiểm soát chất lượng.

c)

Kết nối và kiểm tra hoạt động của thiết bị điện tử riêng lẻ theo tiêu chuẩn kĩ thuật và an toàn.

d)

Hoạt động duy trì chế độ làm việc bình thường của thiết bị điện đáp ứng các yêu cầu chất lượng, độ tin cậy và kinh tế.

Hiển thị đáp án

54.

Có mấy ngành nghề thuộc lĩnh vực kĩ thuật điện được giới thiệu trong chương trình?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

55.

Người thực hiện trong ngành thiết kế thiết bị điện tử là

a)

Kĩ sư

b)

Kĩ thuật viên

c)

Thợ sản xuất

d)

Thợ sản xuấtKĩ sư, kĩ thuật viên

56.

Môi trường làm việc của ngành sản xuất, chế tạo thiết bị điện tử là ở đâu?

a)

Nhà máy

b)

Xưởng

c)

Nhà máy, xưởng sản xuất, chế tạo thiết bị điện tử

d)

Cơ sở kinh danh thiết bị điện tử.

57.

Công việc của ngành lắp đặt thiết bị điện tửlà gì?

a)

Nghiên cứu, ứng dụng kiến thức về kĩ thuật điện tử để tạo ra bản thiết kế mạch nguyên lí, thử nghiệm hoạt động của mạch nguyên lí, bản thiết kế mạch in và các thành phần cần thiết khác của thiết bị nhằm đáp ứng yêu cầu đặt ra.

b)

Sử dụng các dây chuyền công nghệ hoặc máy và công cụ hỗ trợ để tạo ra thiết bị điện tử vật liệu, linh kiện theo bản thiết kế ban đầu và quy trình kiểm soát chất lượng.

c)

Kết nối và kiểm tra hoạt động của thiết bị điện tử riêng lẻ theo tiêu chuẩn kĩ thuật và an toàn.

d)

Hoạt động duy trì chế độ làm việc bình thường của thiết bị điện đáp ứng các yêu cầu chất lượng, độ tin cậy và kinh tế.

58.

Yêu cầu về trình độ đối với vị trí kĩ sư trong ngành vận hành thiết bị điện tử là

a)

Đại học ngành kĩ thuật điện tử.

b)

Trung cấp nghề kĩ thuật điện tử.

c)

Cao đẳng nghề kĩ thuật điện tử.

d)

Sơ cấp nghề điện tử

59.

Thợ điện tử không thuộc vị trí việc làm của ngành nào sau đây?

a)

Thiết kế thiết bị điện tử

b)

Sản xuất, chế tạo thiết bị điện tử

c)

Lắp đặt thiết bị điện tử

d)

Bảo dưỡng và sửa chữa

60.

Đâu là dịch vụ viễn thông?

a)

Thẻ điện tử

b)

Nhắn tin

c)

Học liệu điện tử

d)

Đặt vé trực tuyến

61.

Chương trình giới thiệu mấy dịch vụ phổ biến có ứng dụng kĩ thuật điện tử?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

62.

Cấu tạo của diode gồm mấy lớp vật liệu bán dẫn?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

63.

Diode dùng để làm gì?

a)

Biến dòng xoay chiều thành dòng một chiều

b)

Biến dòng một chiều thành dòng xoay chiều

c)

Biến dòng xoay chiều thành dòng một chiều và ngược lại

d)

Khuếch đại tín hiệu

64.

Diode dẫn điện từ anot sang catot khi

a)

Không phụ thuộc vào UAK

b)

UAK < 0

c)

UAK = 0

65.

Transistor có mấy đầu dẫn điện áp ra?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

66.

Transistor có loại nào sau đây?

a)

Loại PNP

b)

Loại NPN

c)

Loại PNP và NPN

d)

Loại PPN

67.

Có mấy cách phân loại mạch tích hợp IC?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

68.

IC nào sau đây được phân loại theo đặc điểm tín hiệu xử lí?

a)

IC tương tự

b)

IC sử dụng trong bộ xử lí trung tâm.

c)

IC sử dụng trong các thiết bị cảm biến

d)

IC dùng trong các mạch xử lí dòng điện và điện áp lớn.

69.

Khi đếm chân của IC một hàng chân, người ta nhìn theo hướng nào?

a)

Nhìn mặt bên phải

b)

Nhìn mặt bên trái

c)

Nhìn từ trên xuống

d)

Nhìn từ dưới lên

70.

Transistor PNP có kí hiệu chữ cái nào sau đây?

a)

A

b)

C

c)

D

d)

Chữ A, B, hoặc C

71.

Tín hiệu tương tự được phân làm mấy loại?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

72.

Khái niệm tín hiệu tương tự?

a)

Có biên độ cố định.

b)

Có biên độ biến đổi

c)

Có biên độ biến đổi liên tục theo thời gian

d)

Có biên độ biến đổi không liên tục

73.

Tín hiệu tuần hoàn

a)

được lặp lại sau mỗi chu kì

b)

không có sự lặp lại

c)

lặp lại hay không lặp lại phụ thuộc vào nhiều yếu tố.

d)

không lặp lại do phụ thuộc vào môi trường

Hiển thị đáp án

74.

Có mấy mạch xử lí tín hiệu tương tự được giới thiệu trong chương trình?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

75.

Đâu là mạch xử lí tín hiệu tương tự?

a)

Mạch khuyếch đại biên độ điện áp

b)

Mạch điều chế biên độ

c)

Mạch giải điều chế biên độ

d)

Mạch khuyếch đại biên độ điện áp, mạch điều chế biên độ, mạch giải điều chế biên độ

76.

Biên độ lối ra ở mạch khuếch đại biên độ điện áp như thế nào?

a)

Bằng biên độ tín hiệu lối vào.

b)

Nhỏ hơn biên độ tín hiệu lối vào.

c)

Lớn hơn biên độ tín hiệu lối vào.

d)

Không xác định được

77.

Ứng dụng của mạch điều chế biên độ là:

a)

Bộ đàm cầm tay hai chiều

b)

radio AM

c)

radio FM

d)

Bộ đàm cầm tay hai chiều, radio AM, radio FM.

78.

Tín hiệu tương tự được biểu diễn thông qua:

a)

Dòng điện

b)

Điện áp

c)

Dòng điện, điện áp

d)

Công suất

79.

Tín hiệu tuần hoàn đặc trưng bởi

a)

biên độ

b)

tần số

c)

góc pha

d)

biên độ, tần số, góc pha

80.

Linh kiện nào sau đây được sử dụng để xây dựng mạch điện tử tương tự?

a)

Diode

b)

Điện trở

c)

Tụ điện

d)

Diode, điện trở, tụ điện và một số kinh kiện khác

81.

Khuếch đại thuật toán có mấy lối ra?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

82.

Khuếch đại thuật toán có mấy lối vào?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

83.

Có mấy ứng dụng của khuếch đại thuật toán được giới thiệu trong bài?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

84.

Mạch khuếch đại đảo có tín hiệu lối ra như thế nào so với tín hiệu lối vào?

a)

Cùng pha

b)

Ngược pha

c)

Cùng pha hoặc ngược pha

d)

Cùng pha và ngược pha

85.

Hệ số khuếch đại của mạch khuếch đại đảo phụ thuộc yếu tố nào?

a)

Điện trở R1

b)

Điện trở R2

c)

Điện trở R1 và R2

d)

Không phụ thuộc bất kì yếu tố nào

86.

Mạch khuếch đại không đảo có tín hiệu lối ra như thế nào so với tín hiệu lối vào?

a)

Cùng pha

b)

Nược pha

c)

Cùng pha hoặc ngược pha

d)

Cùng pha và ngược pha

87.

Hệ số khuếch đại của khếch đại thuật toán như thế nào?

a)

Nhỏ

b)

Lớn

c)

Trung bình

d)

Không xác định

88.

Khuếch đại thuật toán có hai điện áp lối vào đảo U1 và không đảo U2 có điện áp lối ra được xác định:

a)

U3 = A(U2 – U1)

b)

U3 = A(U1 – U2)

c)

U3 = A(U2 : U1)

d)

U3 = A(U2.U1)