WorksheetsHoá
Total questions: 35
Worksheet time: 18mins
Cấuhình e nào sau đây là của nguyên tửkim loại?
1s22s22p63s2
1s22s22p63s²3p4
1s22s22p63s²3p5
1s22s22p6
Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IAlà
1
2
3
4
Công thức chung của oxide kim loại thuộc nhóm IIA là
RO
RO2
R2O
R2O3
Cấu hình electron của nguyên tử Al (Z =13) là
1s22s22p63s2.
1s22s22p6.
1s22s22p63s23p1
.1s22s22p63s¹.
Nguyên tử Cr có Z = 24, cấu hình e của Cr là:
[Ar] 4s¹3d1.
[Ar] 3d64s2.
[Ar] 4s²3d6.
[Ar] 3d54s1
Nguyên tử Cu có Z = 29, cấu hình e của Cu là:
[Ar] 3d104s¹.
[Ar] 3d64s2.
[Ar] 4s²3d6
. [Ar] 3d74s1.
Sắp xếp bán kính nguyên tử các nguyên tố: Na, Li, Be, B theo chiềutăng dần là
B < Be < Li < Na
. Be < Li < Na < B
Li < Be < B < Na
Na < Li < Be < B
Hòa tan hoàn toàn m gam Mg trong dungdịch HCl dư, thu được 8,6765 lít khí H2 (đkc). Giá trị của m là:
8,4
9,6
10,8
7,2
. Hòa tan hoàn toàn 15,4 gam hỗn hợp Mg và Zn trong dung dịch HCl dư thấy có 0,6 gam khí H2 bay ra. Khối lượng muối tạo ra trong dung dịch là :
63,7g
53,7g
36,7g
35,7g
Nguyên tắc điều chế kim loại là
khử ion kim loại thành nguyên tử.
oxi hóa ion kim loại thànhnguyên tử.
khử nguyên tử kim loại thành ion.
oxi hóa nguyên tử kim loạithành ion.
Nguyên tắc chung được dùng để điều chế kim loại là
cho hợp chất chứa ion kim loại tác dụng với chất khử
khử ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử kim loại.
oxi hoá ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử kim loại.
cho hợp chất chứa ion kim loại tác dụng với chất oxi hoá.
Phương pháp điều chế kim loại nhóm IA, IIA, Al là
Thuỷ Luyện
Nhiệt Luyện
Điện phân dung dịch
Điện phân nóng chảy
Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?
Fe
Cu
Mg
Ag
. Kim loại Fe được điều chế trực tiếp từ Fe2O3 bằng phương pháp
thuỷ luyện
nhiệt luyện
điện phân dung dịch
điện phân nóng chảy
Phương pháp thuỷ luyện là phương pháp dùng kim loại có tính khử mạnh để khử ion kim loại khác trong hợp chất nào?
Muối ở dạng khan
Dung dịch muối
Oxide kim loại
Hydroxide kim loại
Từ Fe2O3 người ta điều chế Fe bằng cách nào?
Điện phân nóng chảy Fe2O3.
Khử Fe2O3 bằng CO ở nhiệt độ cao.
Nhiệt phân Fe2O3
Thủy phân Fe2O3
Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại cathode xảy ra
Sự oxi hoá ion Na+.
Sự oxi hoá ion Cl–.
Sự khử ion Cl–
.. Sựkhử ion Na+.
Hoà tan hoàn toàn 28 gam Fe vào dung dịch AgNO3 dư thì khốilượng chất rắn thu được là
108 gam
154 gam
216 gam
162 gam
Hợp kim là gì?
Hỗn hợp đồng nhất của hai hay nhiều kim loại hoặc kim loại vàphi kim.
Hợp chất của một kim loại với các phi kim.
Hỗn hợp không đồng nhất của hai hay nhiều kim loại.
Hợp chất của một kim loại với một phi kim.
Hợp kim nào sau đây của Aluminium?
Gang trắng
Thép
Gang
Duralumin
Đồng thau là hợp kim của kim loại nào?
Cu-Ag
Cu-Zn
Cu-Mg
Cu-Al
Một loại hợp kim của sắt trong đó có nguyên tố C (2% - 5%) và một số nguyên tố khác: 1-4% Si; 0,3 -5% Mn; 0,1 - 2% P; 0,01-1% S. Hợp kim đó là
Amelec
Thép
Gang
Duralumin
Thép inoc là tên gọi của hợp kim nào?
Fe-Mg-Cu
Fe-Mg-Cr
Fe-Cr-Mn
Fe-Zn-Cu
Ăn mòn kim loại là gì?
. Sự phá hủy kim loại do tác động của môi trường.
Sự hòa tan của kim loại trong dung dịch acid.
Sự tạo thành oxide kim loại trên bề mặt kim loại.
Sự tan chảy của kim loại ở nhiệt độ cao.
Bản chất của sự ăn mòn kim loại
Là phản ứng oxi hoá-khử
Là phản ứng trao đổi
Là phản ứng hoá hợp
Là phản ứng thay thế
Để bảo vệ kim loại chống ăn mòn thì dùng phương pháp?
Ag
Na
Zn
Cu
Công thức chung của oxide kim loại thuộc nhóm IA là
R2O3
RO2
R2O
RO
Trong phòng thí nghiệm, kim loại Na được bảo quản bằng cách ngâmtrong chất lỏng nào sau đây?
Nước
Giấm ăn
Dầu hoả
Cồn
Trong hợp chất, các kim loại kiềm có số oxi hóa là
+1
+2
+3
+4
Sodium phản ứng với chlorine sinh ra sản phẩm nào sau đây?
KCl
NaCl
NaClO
NaOH
Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch KHCO3 sinh ra khí CO2?
HCl
KNO3
NaNO3
NaCl
Dung dịch Na2CO3 tác dụng được với dung dịch nào sau đây?
Na2SO4
KNO3
KOH
CaCl2
Tro thực vật được sử dụng như một loại phân bón cung cấp nguyêntố potassium cho cây trồng do chứa muối potassium carbonate. Công thức của potassium carbonate là
KCl
KOH
NaCl
K2CO3
Sodium hydrocarbonate được dùng làm bột nở, thuốc giảm đau dạdày do thừa acid. Công thức của sodium hydrocarbonate là:
NaHCO3
Na2CO3
CaCO3
NaNO3
Chọn thứ tự giảm dần độ hoạt động hóa học của các kim loại kiềm
. Na-K-Cs - Rb - Li
Li-Na- K - Rb- Cs.
K-Li - Na - Rb – Cs
Cs - Rb-K - Na - Li.
